Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ WELTS

Trường Anh ngữ WELTS
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô150

★Tổ chức nhiều hoạt động mỗi tháng
★Có giáo viên bản ngữ
★Được biết đến là trường chuyên dành cho gia đình
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Không khi gia đình
  • Giáo viên bản ngữ
  • Du học gia đình

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・VideoDu học gia đình

Trường mới tại Cebu, cơ sở, ký túc xá sạch đẹp

Giới thiệu về trường

Trường được thành lập năm 2011 tại khu vực dành cho tầng lớp thượng lưu ở Cebu và tập trung nhiều trường học quốc tế và đại học xung quanh nên môi trường phù hợp cho việc học tập. WELTS có khuôn viên trường rộng lớn với hồ bơi, phòng tập gym, sân bóng rổ và nhiều cây xanh. Ký túc xá mới được xây dựng nên sạch đẹp và có loại phòng căn hộ dành cho gia đình. Trường Anh ngữ WELTS được biết đến là trường uy tín cho du học gia đình, nhưng ngoài ra cũng có các khóa học đa dạng về ESL, Business English, Toeic, Toefl, Ielts. Chương trình học mỗi ngày có 6 tiết, 3 lớp 1:1 và 3 lớp nhóm. 3, 4 giáo viên bản ngữ giảng dạy về phát âm và hội thoại. Trường có quy mô nhỏ nên mang không khí gia đình gần gũi ấm cúng. Hoạt động bơi lặn và đánh gôn được tổ chức hàng tháng.

Thông tin cơ bản

7 viên
Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2011 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Du học gia đình: trẻ em từ 5 tuổi trở lên
Trẻ em tự đi du học: từ 15 tuổi trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Cửa hàng tiện lợi, sân cầu lông, bình nước, Cafeteria, Hồ bơi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài 22:00
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ Base Camp, Maria Lusia Road. Banilad, Cebu City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 SG LG Tổng số tiết/ngày
Power
Lớp kèm 1:1
5 1 2 8 tiết
ESL A 2 4 2 8 tiết
ESL B 3 3 2 8 tiết
Power Speaking 4 2 2 8 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 3 3 2 8 tiết
Du học gia đình(cha mẹ) 3 3 tiết
Du học gia đình(trẻ em) 3 1 4 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày, tiền nước, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 70 phút。(Lớp nhóm L 50 phút)
◆SG=lớp nhóm S, LG=lớp nhóm L

Khóa tăng cường lớp kèm 1:1

Lớp kèm 1:1×5, lớp nhómS×1, lớp nhómL×2

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $700 $1200 $1650 $1870
Phòng đôi $635 $1090 $1510 $1700
Phòng 3 người $600 $1030 $1420 $1600
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3740 $5610 $7480 $9350 $11220
$3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$3200 $4800 $6400 $8000 $9600

Khóa ESL A

Lớp kèm 1:1×2, Lớp nhómS×4, Lớp nhómL×2

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $630 $1050 $1440 $1670
Phòng đôi $565 $940 $1300 $1500
Phòng 3 người $530 $880 $1210 $1400
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3340 $5010 $6680 $8850 $10020
$3000 $4500 $6000 $7500 $9000
$2800 $4200 $5600 $7000 $8400

Khóa ESL B

Lớp kèm 1:1×3, lớp nhóm S×3, lớp nhóm B×2

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $650 $1100 $1500 $1720
Phòng đôi $585 $990 $1360 $1550
Phòng 3 người $550 $930 $1270 $1450
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3440 $5160 $6880 $8600 $10320
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700

Power Speaking

Lớp kèm 1:1×4、Slớp nhóm×2、Llớp nhóm×2

TOEIC/TOEFL/IELTS

Lớp kèm 1:1×3、Slớp nhóm×3、Llớp nhóm×2

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $680 $1150 $1600 $1800
Phòng đôi $615 $1040 $1460 $1630
Phòng 3 người $580 $980 $1370 $1530
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3600 $5400 $7200 $9000 $10800
$3260 $4890 $6520 $8150 $9780
$3060 $4590 $6120 $7650 $9180

Du học gia đình

Chương trình cho bố mẹ: Lớp kèm 1:1×3
Chương trình cho trẻ em: Lớp kèm 1:1×3, lớp nhóm(1:4)×1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Bố hoặc mẹ 1 người
Trẻ em 1 người
$1225 $2050 $2800 $3100
Bố hoặc mẹ 1 người
Trẻ em 2 người
$1600 $2700 $3700 $4100
Bố hoặc mẹ 1 người
Trẻ em 3 người
$1975 $3350 $4600 $5100
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Thứ 2-thứ 5: 500 peso
Chủ nhật: Miễn phí
4.Đưa ra sân bay 500 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
6500 peso
2.ECCPhí đăng ký 2000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
2000 peso
4.Tiền điện(4 tuần) Phòng đơn 600 peso/4 tuần
Phòng đôi 500 peso/4 tuần
Phòng 3 người 400 peso/4 tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Phí gia hạn ký túc 1500 peso
(Tiền ăn)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3500 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4500 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2700 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2700 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2700 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL-A ESL-B
Chương trình học ◇1:1(2 tiết)
◇S Group(4 tiết)
◇L Group(2 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(2 tiết)
Tổng số tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Pronunciation/Writing/Speaking/Grammar/listening
Nội dung lớp nhóm S Discussion/Presentation/Speech
Nội dung lớp nhóm S
Idiom/Grammar/Vocaburary
Thông tin bổ sung
S Group có 6 lớp 1:4.
L Group ít nhất 10 người trong 50 phút.
Lớp buổi sáng tham gia tùy thích, lớp buổi tối bắt buộc.
Nội dung POWER MTM POWER
SPEAKING
Chương trình học ◇1:1(5 tiết)
◇S Group(1 tiết)
◇L Group(2 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇S Group(2 tiết)
◇L Group(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Pronunciation/Writing/Speaking/Grammar/listening
Nội dung lớp nhóm S Discussion/Presentation/Speech
Nội dung lớp nhóm S
Idiom/Grammar/Vocaburary
Thông tin bổ sung
S Group có 6 lớp 1:4.
L Group ít nhất 10 người trong 50 phút.
Lớp buổi sáng tham gia tùy thích, lớp buổi tối bắt buộc.

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC TOEFL IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(2 tiết)
Tổng số tiết 8 tiết
Nội dung Lớp Vocabulary, Speaking, Grammar
giống với khóa ESL
và khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Reading, Writing, Listening

Đánh giá trình độ

Trình độ

IELTS

TOEIC

TOEFL(iBT)

(A)
Advanced
9 950-990 116-120
(HI-2)
High Intermediate2
8.5 885-945 111-115
(HI-1)
High Intermediate1
8 800-880 105-110
(I-2)
Intermediate2
7 715-795 91-105
(I-1)
Intermediate1
6 630-710 76-90
(PI-2)
Pre-Intermediate2
5 505-625 61-75
(PI-1)
Pre-Intermediate1
4 360-500 41-60
(B-2)
Biginner2
3 215-355 21-40
(B-1)
Biginner1
2 10-210 0-20

Thời gian biểu

《Bổ sung》
◆1 tiết 70 phút



Thờ gian Nội dung
7:00-7:30 Lớp miễn phí buổi sáng
(Tham gia tự do)
7:30-8:30 Bữa sáng
8:30-9:40 Tiết 1
9:50-11:00 Tiết 2
11:10-12:20 Tiết 3
12:20-13:10 Bữa trưa
13:10-14:20 Tiết 4
14:30-15:40 Tiết 5
15:50-17:00 Tiết 6
17:10-18:00 Lớp buổi tối
18:00-19:00 Bữa tối
-22:00 Giờ giới nghiêm

Chi tiết khóa học


Du học gia đình

■Khái quát về khóa học

Nội dung Bố mẹ Trẻ em
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết) ◇1:1(3 tiết)
◇1:4lớp nhóm(1 tiết)
Thời gian học 3 tiết 4 tiết
Trình độ yêu cầu Người giám hộ 5-15 tuổi
Thời gian khóa học Ít nhất 1 tuần
Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần
Thông tin bổ sung 1 tiết 70 phút
Tất cả các lớp đều do giáo viên Philippines đứng lớp.

Du học gia đình Chương trình học

Thời gian Nội dung
7:00-7:30 Lớp miễn phí sáng sớm
(tham gia tự do)
7:30-8:30 Bữa sáng
8:30-9:40 Lớp 1:1
9:50-11:00 Lớp 1:1
11:10-12:20 Tự học
12:20-13:10 Bữa trưa
13:10-14:20 Lớp nhóm 1:4
14:30-15:40 Lớp 1:1
15:50-17:00 tự học
18:00-19:00 Bữa tối

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.