Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ WALES

Trường Anh ngữ WALES
Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 12%Quy mô60 người

★Học viên đa quốc tịch, nhiều học viên từ các nước Trung Đông
★TOEIC, IELTS, TOEFL
★Áp dụng EOP triệt để

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường đa quốc gia, không khí gia đình gần gũi

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ WALES (Widest Asian Leaners English School) nằm tại Baguio, thủ đô mùa hè của Philippines. Trường quy mô nhỏ với khoảng 60 học viên, không khí gia đình gần gũi, chương trình học được tổ chức phù hợp với nguyện vọng từng cá nhân. Chính sách EOP được áp dụng triệt để cho cả học viên và giáo viên nên học viên có môi trường nghe nói tiếng Anh suốt 1 ngày học. Học viên không chỉ đến từ các nước Châu Á như Hàn, Nhật mà còn từ các nước Trung Đông nên khá đa dạng về quốc tịch. Trường vừa xây dựng lại khu ký túc xá rất khang trang, có nhiều loại phòng từ nhỏ đến căn hộ cao cấp. Năm tại trung tâm khu sầm uất tại Baguio vì thế xung quanh trường luôn có các dịch vụ cửa hàng tiện lợi, nhà hàng, quán cafe, ATM, công viên Burham phục vụ cho học viên sau giờ học. cách khu thương mại SM city 10 phút đi taxi

Chi tiết về trường

Số học viên 50 Tỷ lệ học viên người Việt  12%
Năm thành lập 2006 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Trẻ em dưới 8 tuổi phải có ba mẹ đi cùng
Chính sách EOP Áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng  Miễn phí 12kg/4 tuần

*Mua thêm 30 peso/kg
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày khai giảng định kỳ Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị  Phòng ăn, phòng học nhóm, phòng học 1:1, ký túc xá nằm trong trường.

Trong vòng 5 phút đi bộ: GYM, ATM, 7ELEVEN, quán cafe, quán ăn, quán bar, công viên, masage, nhà thuốc,…
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:22h
thứ 6・thứ 7:27h
Ngày ra, vào ký túc xá
Bản đồ #4 Bukaneg St, Legard road, Baguio City, Philippines
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

 

Lịch đưa rước học viên năm 2019 của BESA

Tháng 1:  

5-6,19-20

Tháng 2:  

2-3,16-17

Tháng 3:  

2-3,16-17,30-31

Tháng 4:  

13-14, 27-28

Tháng 5:  

11-12, 25-26

Tháng 6:  

8-9, 22-23

Tháng 7:  

6-7, 20-21

Tháng 8:  

3-4, 17-18, 31

Tháng 9:  

1, 14-15, 28-29

Tháng 10:  

12-13, 26-27

Tháng 11:  

9-10, 23-24

Tháng 12:  

7-8, 21-22

※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm tự học Tổng số tiết/ngày
ESL 6 2 8 tiết
ESL FLEXIBLE 5 5 tiết
real-Talk ESL 5 2 7 tiết
Pre-IELTS 5 2 7 tiết
INTENSIVE IELTS 8 1 9 tiết
IELTS 5 2 7 tiết
TOEIC 5 5 tiết
Junior 5 5 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
◆Mỗi tiết 45 phút。

ESL

Lớp kèm 1:1×6tiết, lớp nhóm×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$580 US$1082 US$1505
Studio Phòng đôi US$496 US$926 US$1291
Studio Phòng 3 US$480 US$896 US$1250
Căn hộ nguyên căn US$831 US$1544 US$2141
Căn hộ phòng riêng US$587 US$1094 US$1522
Ladies Preminum

phòng đơn
US$519 US$968 US$1349
Ladies Preminum

phòng đôi
US$480 US$896 US$1250
Thời gian khoá học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Studio Phòng đơn US$1850 US$3700 US$5550 US$7400 US$9250 US$11100
Studio Phòng đôi US$1590 US$3180 US$4770 US$6360 US$7950 US$9540
Studio Phòng 3 US$1540 US$3080 US$4620 US$6160 US$7700 US$9240
Căn hộ nguyên căn US$2620 US$5240 US$7860 US$10480 US$13100 US$15720
Căn hộ phòng riêng US$1870 US$3740 US$5610 US$7480 US$9350 US$11220
Ladies Preminum

phòng đơn
US$1660 US$3320 US$4980 US$6640 US$8300 US$9960
Ladies Preminum

phòng đôi
US$1540 US$3080 US$4620 US$6160 US$7700 US$9240

ESL FLEXIBLE

Lớp kèm 1:1×5 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$535 US$998 US$1390
Studio Phòng đôi US$450 US$842 US$1175
Studio Phòng 3 US$434 US$812 US$1134
Căn hộ nguyên căn US$785 US$1460 US$2025
Căn hộ phòng riêng US$541 US$1010 US$1406
Ladies Premium

phòng đơn              
US$473 US$884 US$1233
Ladies Premium

phòng đôi
US$434 US$812 US$1134
Thời gian khoá học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Studio Phòng đơn US$1710 US$3420 US$5130 US$6840 US$8550 US$10260
Studio Phòng đôi US$1450 US$2900 US$4350 US$5800 US$7250 US$8700
Studio Phòng 3 US$1400 US$2800 US$4200 US$5600 US$7000 US$8400
Căn hộ nguyên căn US$2480 US$4960 US$7440 US$9920 US$12400 US$14880
Căn hộ phòng riêng US$1730 US$3460 US$5190 US$6920 US$8650 US$10380
Ladies Premium

Phòng đơn
US$1520 US$3040 US$4560 US$6080 US$7600 US$9120
Ladies Premium

Phòng đôi
US$1400 US$2800 US$4200 US$5600 US$7000 US$8400

Khóa Real-talk ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần
Studio Phòng đơn US$1930 US$3860
Studio Phòng đôi US$1670 US$3340
Studio Phòng 3 US$1620 US$3240
Căn hộ nguyên căn US$2700 US$5400
Căn hộ phòng riêng US$1950 US$3900
Ladies Premium

phòng đơn                
US$1740 US$3480
Ladies Premium

phòng đôi
US$1620 US$3240

TOEFL

Lớp kèm 1:1×7 tiết
Chương trình này chú trọng vào những điểm yếu của học viên để cải thiện điểm số ở từng kỹ năng.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$626 US$1166 US$1621
Studio Phòng đôi US$541 US$1010 US$1406
Studio Phòng 3 US$525 US$980 US$1365
Căn hộ nguyên căn US$876 US$1628 US$2256
Căn hộ phòng riêng US$632 US$1178 US$1637
Ladies Premium

phòng đơn
US$564 US$1052 US$1464
Ladies Premium

phòng đôi
US$525 US$980 US$1365
THỜI GIAN KHÓA HỌC 4 TUẦN 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Studio Phòng đơn US$1990 US$3980 US$5970 US$7960 US$9950 US$119400
Studio Phòng đôi US$1730 US$3460 US$5190 US$6920 US$8650 US$10380
Studio Phòng 3 US$1680 US$3360 US$5040 US$6720 US$8400 US$10080
Căn hộ nguyên căn US$2760 US$5520 US$8280 US$11040 US$13800 US$16560
Căn hộ phòng riêng US$2010 US$4020 US$6030 US$8040 US$10050 US$12060
Ladies Premium phòng đơn US$1800 US$3600 US$5400 US$7200 US$9000 US$10800
Ladies Premium phòng đôi US$1680 US$3360 US$5040 US$6720 US$8400 US$10080

IELTS INTENSIVE

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp tự họcx1 tiết
Đây là chương trình IELTS cấp tốc cho những bạn cần tăng điểm gấp. Bạn sẽ có 2 bài kiểm tra mỗi tháng.
Hơn nữa, học viên sẽ được giải thích và sửa bài kiểm tra cùng giáo viên
Yêu cầu đầu vào: IELTS 4.0 mỗi kỹ năng hoặc trình độ tương đương

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Studio Phòng đơn US$658 US$1226 US$1703 US$2090 US$4180 US$6270
Studio Phòng đôi US$574 US$1070 US$1489 US$1830 US$3660 US$5490
Studio Phòng 3 US$558 US$1040 US$1448 US$1780 US$3560 US$5340
Căn hộ nguyên căn US$909 US$1688 US$2339 US$2860 US$5720 US$8580
Căn hộ phòng riêng US$665 US$1238 US$1720 US$2110 US$4220 US$6330
Ladies Premium

phòng đơn
US$597 US$1112 US$1547 US$1900 US$3800 US$5700
Ladies Premium

phòng đôi
US$558 US$1040 US$1448 US$1780 US$3560 US$5340

IELTS

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm×2 tiết.
Chương trình này dành cho những bạn muốn thi IELTS và muốn đạt điểm cao hơn.
Yêu cầu 4.0 overall đầu vào.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$613 US$1142 US$1588
Studio Phòng đôi US$528 US$986 US$1373
Studio Phòng 3 US$512 US$956 US$1332
Căn hộ nguyên căn US$863 US$1604 US$2223
Căn hộ phòng riêng US$619 US$1154 US$1604
Ladies Premium

phòng đơn
US$551 US$1028 US$1431
Ladies Premium

phòng đôi
US$512 US$956 US$1332
Thời gian khoá học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Studio Phòng đơn US$1950 US$3900 US$5850 US$7800 US$9750 US$11700
Studio Phòng đôi US$1690 US$3380 US$5070 US$6760 US$8450 US$10140
Studio Phòng 3 US$1640 US$3280 US$4920 US$6560 US$8200 US$9840
Căn hộ nguyên căn US$2720 US$5440 US$8160 US$10880 US$13600 US$16320
Căn hộ phòng riêng US$1970 US$3940 US$5910 US$7880 US$9850 US$11820
Ladies Premium

phòng đơn
US$1760 US$3520 US$5280 US$7040 US$8800 US$10560
Ladies Premium

phòng đôi
US$1640 US$3280 US$4920 US$6560 US$8200 US$9840

TOEIC

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$597 US$1112 US$1547
Studio Phòng đôi US$512 US$956 US$1332
Studio Phòng 3 US$496 US$926 US$1291
Căn hộ nguyên căn US$847 US$1574 US$2182
Căn hộ phòng riêng US$603 US$1124 US$1563
Ladies Premium

phòng đơn
US$535 US$998 US$1390
Ladies Premium

phòng đôi
US$496 US$926 US$1291
THỜI GIAN KHÓA HỌC 4 TUẦN 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Studio Phòng đơn US$1900 US$3800 US$5700 US$7600 US$9500 US$11400
Studio Phòng đôi US$1640 US$3280 US$4920 US$6560 US$8200 US$9840
Studio Phòng 3 US$1590 US$3180 US$4770 US$6360 US$7950 US$9540
Căn hộ nguyên căn US$2670 US$5340 US$8010 US$10680 US$13350 US$16020
Căn hộ phòng riêng US$1920 US$3840 US$5760 US$7680 US$9600 US$11520
Ladies Premium phòng đơn US$1710 US$3420 US$5130 US$6840 US$8550 US$10260
Ladies Premium phòng đôi US$1590 US$3180 US$4770 US$6360 US$7950 US$9540

JUNIOR ESL

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

THỜI GIAN KHÓA HỌC 1 TUẦN 2 TUẦN 3 TUẦN
Studio Phòng đơn US$626 US$1166 US$1621
Studio Phòng đôi US$541 US$1010 US$1406
Studio Phòng 3 US$525 US$980 US$1365
Căn hộ nguyên căn US$876 US$1628 US$2256
Căn hộ phòng riêng US$632 US$1178 US$1637
Ladies Premium phòng đơn US$564 US$1052 US$1464
Ladies Premium phòng đôi US$525 US$980 US$1365
THỜI GIAN KHÓA HỌC 4 TUẦN 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Studio Phòng đơn US$1990 US$3980 US$5970 US$7960 US$9950 US$11940
Studio Phòng đôi US$1730 US$3460 US$5190 US$6920 US$8650 US$10380
Studio Phòng 3 US$1680 US$3360 US$5040 US$6720 US$8400 US$10080
Căn hộ nguyên căn US$2760 US$5520 US$8280 US$11040 US$13800 US$16560
Căn hộ phòng riêng US$2010 US$4020 US$6030 US$8040 US$10050 US$12060
Ladies Premium phòng đơn US$1800 US$3600 US$5400 US$7200 US$9000 US$10800
Ladies Premium phòng đôi US$1680 US$3360 US$5040 US$6720 US$8400 US$10080

JUNIOR IELTS

Lớp kèm 1:1×7 tiết

Xem học phí khóa học này

THỜI GIAN KHÓA HỌC 1 TUẦN 2 TUẦN 3 TUẦN
Studio Phòng đơn US$658 US$1226 US$1703
Studio Phòng đôi US$574 US$1070 US$1489
Studio Phòng 3 US$558 US$1040 US$1448
Căn hộ nguyên căn US$909 US$1688 US$2339
Căn hộ phòng riêng US$665 US$1238 US$1720
Ladies Premium phòng đơn US$597 US$1112 US$1547
Ladies Premium phòng đôi US$558 US$1040 US$1448
THỜI GIAN KHÓA HỌC 4 TUẦN 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Studio Phòng đơn US$2090 US$4180 US$6270 US$8360 US$10450 US$12540
Studio Phòng đôi US$1830 US$3660 US$5490 US$7320 US$9150 US$10980
Studio Phòng 3 US$1780 US$3560 US$5340 US$7120 US$8900 US$10680
Căn hộ nguyên căn US$2860 US$5720 US$8580 US$11440 US$14300 US$17160
Căn hộ phòng riêng US$2110 US$4220 US$6330 US$8440 US$10550 US$12660
Ladies Premium phòng đơn US$1900 US$3800 US$5700 US$7600 US$9500 US$11400
Ladies Premium phòng đôi US$1780 US$3560 US$5340 US$7120 US$8900 US$10680
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Tiền ăn (1 tuần)※Nếu đăng ký Bao gồm trong học phí trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 4 hình thẻ 5.08cm×5.08cm) để đăng ký SSP
6300 peso
2.Thẻ ACR-I (ở trên 8 tuần) 3300 peso
3.Phí đón tại sân bay

(đón nhóm của BESA ở sân bay Manila/Clark)
2500 peso/ người
4. Tiền nước/điện Khác nhau tùy vào mức sử dụng thực tế
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
6.Phí giáo trình khoảng 1000 peso/4 tuần
7.Tiền đặt cọc ký túc xá 3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
59 ngày (8 tuần) 3430 peso
89 ngày (12 tuần) 8140 peso
119 ngày (16 tuần) 10880 peso
149 ngày (20 tuần) 13620 peso
179 ngày (24 tuần) 16360 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Khóa học ESL FLEXIBLE ESL ESL REAL-TALK
Nội dung Chương trình này dành cho học viên vừa học vừa trải nghiệm Dành cho học viên muốn tập trung toàn thời gian vào việc học CHỈ CÓ Ở WALES, cung cấp chương trình chú trọng vào tiếng Anh ứng dụng các tình huống thực tế với các môn học được thiết kế chính là kỹ năng không thể thiếu cho những ai muốn học tập, làm việc và sinh sống ở môi trường quốc tế.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết) ◇1:1(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 5 tiết 8 tiết 7 tiết
Đối tượng Du học ngắn hạn Du học dài hạn

Nâng cao tiếng Anh toàn diện
Người đi làm dưới 30 tuổi

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Pre-IELTS INTENSIVE IELTS IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇1:1(8 tiết)
◇Self-study(1 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 9 tiết 7 tiết
Thời gian khóa học 4-20 tuần 4-20 tuần 4-20 tuần
Điều kiện đăng ký IELTS 4.0 mỗi kỹ năng trở lên IELTS 4.0 overall đầu vào

HỖ TRỢ

■Trước khi khởi hành

Lựa chọn và quyết định khóa học
Trường sẽ đánh giá khả năng tiếng Anh của bạn trước khi đến trường qua buổi phỏng vấn.

– Các khóa học IELTS/ TOEFL/ INTERNSHIP/ REAL-TALK ESL

– Quy trình:

1. Giáo viên sẽ gọi video để kiểm tra trình độ

2. Nếu bạn không đáp ứng đước yêu cầu, trường sẽ đề xuất kế hoạch học phù hợp.
**Những dịch vụ này không bắt buộc, theo nhu cầu của học viên
>

ESL/IELTS Intensive

Thời gian Nội dung
7:00 Thức dậy
7:00-8:50 Bữa sáng
8:00-11:30 Thời gian học (mỗi học viên có thời gian học bắt đầu khác nhau)
11:30-1:30 Ăn trưa
13:00-17:00 Thời gian học
17:50-18:50 Ăn tối
19:00 Ra ngoài
21:00 Tự học
23:00 Giờ ngủ

エリア別学校情報

du học Philippines
Baguio Danh sách trường

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.