Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ UV-ESL

Trường Anh ngữ UV-ESL
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 1%Quy mô180

★Học viên ở từ 8 tuần trở lên, nếu tham dự lớp học đầy đủ theo quy định sẽ nhận được chứng nhận của trường
★Có thể sử dụng trang thiết bị của trường đại học
★Được cấp chứng nhận sau khi hoàn thành hoạt động tình nguyện.
★Bắt buộc tham gia bảo hiểm du lịch
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • TOEFL
  • Business
  • Thính giảng đại học

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Tốc độ internet nhanh nhất Cebu, tăng cường 2 tiết 1:1 miễn phí!

※Khuyến mãi cho học viên nhập học từ 1/9/2016 ~12/2016.

Trường ngôn ngữ trực thuộc đại học Visayas

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ UV-ESL nằm tại thành phố biển Cebu, cơ sở của trường là 1 khu nhà của đại học Visayas nên học viên có thể sử dụng miễn phí trang thiết bị của trường đại học như căn tin, máy ATM, thư viện. Xung quanh trường có rất nhiều khu mua sắm, nhà hàng, nơi đổi tiền, vô cùng thuận tiện cho cuộc sống. Ngoài ra, học viên học trên 8 tuần nếu đạt đủ chỉ tiêu đến lớp sẽ nhận được chứng nhận hoàn thành khóa học từ trường đại học.

Ký túc xá của trường được cải tạo toàn bộ từ tháng 4 năm 2009 nên không gian khá mới và thoáng đãng, tất cả các phòng riêng đều được trang bị bồn vệ sinh hiện đại kiểu Nhật, 1 điều thực sực hiếm thấy tại Philippines. Bữa ăn ở ký túc xá do đầu bếp chuyên nghiệp được thuê từ bên ngoài chuẩn bị nên hầu hết học viên đều hài lòng về chất lượng. Ngoài lớp tiếng Anh giao tiếp thông thường, trường còn có lớp tiếng Anh thương mại, và gần đây khai giảng lớp luyện thi Toeic và Toefl, khóa học được đối tượng học viên đang đi làm yêu thích là khóa internship, học viên sẽ học 1 nửa thời gian tại trường và 1 nữa thực tập tại các công ty địa phương có liên kết với trường.

Chi tiết về trường

Số học viên 180 Tỷ lệ học viên người Việt 2%
Năm thành lập 2002 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 18 tuổi trở lên
Chính sách EOP Áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn phòng: 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, Phòng gym, Nhà ăn, Cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, sân bóng bàn, ATM trong trường, Cafe, thư viện, rental wi-fi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:23h
Thứ 6,7, ngày lễ:1h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7, chủ nhật
Trả phòng:trước 12 giờ thứ nhận phòng
Bản đồ Cebu、Cebu City、UV Esl Campus, UV Banilad, Gullas Medical Compound, Cebu City, Philippine

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:5 Miễn phí Tổng cộng
General ESL 4 4 2 10 tiết
Semi Intensive 5 4 2 11 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh/Thính giảng đại học 4 4 2 10 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 40 phút.

General Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:5)×4 tiết, Miễn phí(1:10)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $615 $945 $1,275 $1,500
Phòng đôi $566 $869 $1,173 $1,380
Phòng 3 người $513 $788 $1,063 $1,250
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,000 $4,500 $6,000 $7,500 $9,000
$2,760 $4,140 $5,520 $6,900 $8,280
$2,500 $3,750 $5,000 $6,250 $7,500

Semi Intensive

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm(1:5)×4 tiết、Miễn phí(1:10)×2 tiết

TOEIC/TOEFL/IELTS/Thính giảng đại học Visayas

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm(1:5)×4 tiết、Miễn phí(1:10)×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $674 $1,036 $1,398 $1,645
Phòng đôi $625 $961 $1,296 $1,525
Phòng 3 người $572 $879 $1,186 $1,395
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,290 $4,935 $6,580 $8,225 $9,870
$3,050 $4,575 $6,100 $7,625 $9,150
$2,790 $4,185 $5,580 $6,975 $8,370
※Lớp nhóm 1:5 các khóa TOEIC/TOEFL/IELTS/Business & Present có nội dung giốn với các lớp nhóm khóa khác.
※Lớp 1:1 TOEIC/TOEFL/IELTS/Business&Present và lớp miễn phí (1:10) được chuyên môn hóa phù hợp với trình độ và yêu cầu của học viên.
※Lớp tiếng Anh thương mại, thuyết trình sử dụng giáo trình chuyên ngành sau đây.
(Email, Telephoning, Meetings, Socializing, Negotiating, Presentation)
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 4 ảnh thẻ 5cmx5cm hoặc ảnh passport 4.5cmX3.5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I.
6500 peso
Cần phải làm SSP 2 lần nếu lưu trú trên 25 tuần
2.Phí giáo trình
(khác nhau tùy giáo trình)
2000 peso
3.Tiền điện/tuần Phòng đơn…300 peso/tuần
Phòng đôi…200 peso/tuần
Phòng 3 người…100 peso/tuần
*Phụ thu 15 peso/1 kw nếu sử dụng quá mức cho phép
4.Phí quản lý (1 tuần) 300 peso/tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Làm thẻ ID 300 peso
8.Học thêm ngoài chương trình
*Có thể đăng ký lớp kèm 1:1 vào thứ 2, thứ 7, ngày lễ
10$/1 tiết
9.Phí giáo trình 1000 peso/1 tuần
1300 peso/2 tuần
1600 peso/3 tuần
1900 peso/4 tuần
10.Phí ở cùng nhân viên người Philippines 5000円/1tuần
*Có thể yêu cầu ở cùng nhân viên có phát âm chuẩn ở cùng phòng đôi
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3430 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4700 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2730 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2730 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2730 peso

※Phí hỗ trợ gia hạn visa 1 lần 500 peso

Chi tiết khóa học

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL SEMI INTENSIVE ESL General
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇1:5 Group(2 tiết)
◇1:10 Group(2 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇1:5 Group(2 tiết)
◇1:10 Group(2 tiết)
Tổng số tiết 9 tiết 8 tiết
Lớp nhóm 1:5
(Chọn 1 lớp)
Reading&Understanding/Perfect Writing/Film Studies
Pubic Communication/Teaching Listening Strategies
Pictogram/Media Education/Story Line
Lớp nhóm 1:10
(Chọn 2 lớp)
Speech Clinic/Wordagram/Language Guide/
Speech Builder/Business Class/Presentatin
Nội dung TOEIC/TOEFL/IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇1:5 Group(2 tiết)
◇1:10 Group(2 tiết)
Tổng số tiết 8 tiết
Lớp nhóm 1:5
(Chọn 1 lớp)
Reading&Understanding/Perfect Writing/Film Studies/
Pubic Communication/Teaching Listening Strategies/Pictogram
Media Education/Story Line
Lớp nhóm 1:10
(Chọn 2 lớp)
Speech Clinic/Wordagram/Language Guide/Speech Builder
Business Class/Presentatin

Khóa thính giảng đại học Visayan

Mỗi ngày trung bình 7 tiết học
Thời gian có thể đăng kí học khóa này: từ khoảng tháng 6 đến tháng 10
Khóa thính giảng đại học Visayan không có lớp học mỗi ngày, mà thời gian biểu sẽ như sau:
Lớp 1:1 Lớp 1:10 Khóa thính giảng đại học Visayan
3 tiết (Giáo viên bản ngữ)
Business 1 tiết, Present 1 tiết
◇1 tiết
※Học viên có thề đăng ký tối đa 2 lớp học tùy chọn miễn phí buổi chiều nếu trống tiết.
※Điều kiện đăng ký: trình độ thứ 4 từ dưới lên trong số 9 cấp độ, hoặc có Toeic 535, Toefl 59, Ielts 4.75 trở lên.
※Tham khảo thời gian biểu và môn học có thể đăng ký tại đại học như dưới đây:
◆『Tiếng Anh』 :Thứ 2, thứ 4 17:00 ~ 18:00 hoặc thứ 3, thứ 5 15:30 ~ 17:00
◆『Toán』 :Thứ 3, 5 12:30 ~ 14:00
◆『Tâm lý』:thứ 2 17:00 ~ 20:00 hoặc thứ 2, 4 15:30 ~ 17:00
◆『Hóa học』:Thứ 2, 4 8:30~10:00 (lớp lý thuyết), 10:00~13:00 (thực hành)
◆『Thể chất』:thứ 2, 4 13:00~14:00
◆『Triết học』:thứ 3 17:00~20:00
◆『Dược học』:thứ 2 12:00~14:00 (lý thuyết), 14:00~17:00 (thực hành)
◆『Lý luận vi sinh vật』:thứ 2, 3 10:00~11:30
◆『Vi sinh vật và sinh vật sống ký gử』:thứ 2 12:30~15:30 (lý thuyết), 15:30~18:30 (thực hành)
Học viên phải quyết định học môn nào vào thời điểm đăng ký.

Chi tiết lớp học


Lớp kèm 1:1


Lớp kèm 1:1 Lớp kèm 1: học viên được nâng cao đồng đều năng lực Anh ngữ ở 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

lớp nhóm(1:5)


◆Học viên học tập thông qua việc thảo luận với bạn học cùng trình độ giao tiếp và diễn đạt.
Reading and Understanding Học viên sẽ được giảng dạy chú trọng vào cách diễn đạt trong văn viết thông qua việc đọc thành tiếng từ câu ngắn đến dài, qua đó cũng điều chỉnh được kỹ năng phát âm lưu loát.
Perfect Writing Nâng cao kỹ năng hành văn bằng tiếng Anh chuẩn xác thông qua việc đọc và viết tiểu luận, e-mail.
Public Communication Học viên thuyết trình về các sự kiện thực tế đang xảy ra và thay phiên nhau đặt câu hỏi và trả lời.
Teaching Listening Strategies Học viên luyện nghe 1 cách chính xác và tập phản ứng trả lời nhanh về đề tài đã nghe.
Useful Expression Tăng cường nhớ từ vựng và cụm từ thường được sử dụng trong cuộc sống và luyện tập để áp dụng vào tình huống thích hợp trong giao tiếp.
Film Studies Học viên được hướng dẫn cách phân tích phát âm giọng bản ngữ thông qua phụ đề và cách diễn đạt đặc trưng của người bản ngữ qua nhiều loại phim khác nhau.
Pictogram Lớp học này tăng cường năng lực Anh ngữ tổng hợp của học viên thông qua việc đọc biểu đồ, bảng quảng cáo, tranh ảnh thường thấy ở các nước nói tiếng Anh.

lớp nhóm(1:10)


◆Học viên được tăng cường sự tự tin thông qua việc thuyết trình bằng tiếng Anh trước nhiều người, đồng thời có thể giao lưu với bạn học.

Speech Clinic Tại lớp này, học viên được điều chỉnh phát âm, âm điệu, cách sử dụng lưỡi trong phát âm.
Media Education Lớp học rèn luyện tư duy bằng tiếng Anh qua các kênh truyền thông như báo, tạp chí, tivi, truyện tranh.
Language Guide Lớp luyện tập cảm nhận ngôn ngữ tiếng Anh thông qua các trò chơi sử dụng ngữ pháp, từ vựng chính xác.
Musical Appreciation Nâng cao khả năng giao tiếp và nghe hiểu tiếng Anh thông qua âm nhạc và kịch.
Story Telling Học viên sẽ được biết thêm nhiều câu chuyện, quan điểm sống khác nhau từ các tác phẩm văn học nước ngoài.
Business English Lớp học chú trọng vào giao tiếp, từ vựng chuyên ngành được sử dụng trong các tình huống kinh doanh theo quy chuẩn quốc tế.
Presentation Chú trọng tăng cường các cụm từ tiếng Anh chính thống được sử dụng trong công việc, lập sườn bài, thuyết trình.

Lớp giáo viên bản ngữ


◆Học viên làm quen với phát âm giọng Anh và Mỹ để áp dụng vào thực tiễn trong công việc.

Business English Chú trọng vào giao tiếp, từ vựng chuyên ngành, phong cách Anh ngữ cần thiết trong công việc thực tế.
Presentation Tập trung bổ sung nhiều hình thức diễn đạt bằng tiếng Anh đa dạng, luyện tập soạn nội dung hợp lý và thuyết trình về nội dung cần thiết trong công việc thực tế.

Luyện thi chứng chỉ Anh ngữ


◆Chương trình được thiết kế phù hợp để giúp học viên đạt điểm cao trong mỗi kỳ thi.

IELTS Học viên chọn học Ielts Academic hoặc General và được chú trọng ôn luyện phù hợp với mục đích học tập.
TOEIC Tập trung vào bổ sung kiền thức tiếng Anh liên quan đến Toeic, cách trả lời câu hỏi nhanh sử dụng mẹo và chiến lược kỹ thuật.
TOEFL Ôn luyện chứng chỉ Toefl cần thiết cho việc xin việc hoặc nhập học tại các nước nói tiếng Anh.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Trình độ


Advanced Đạt trình độ có thể đối ứng bằng tiếng Anh trong nhiều tình huống đa dạng, có thể hành văn, sử dụng tiếng Anh ở trình độ hoàn thiện gần với người bản ngữ.
High- Intermediate Đạt trình độ có thể viết và sử dụng tiếng Anh lưu loát
Intermediate Đạt trình độ giao tiếp lưu loát và hiều nội dung báo chí, truyền thông ở trình độ trung cao cấp.
Low-Intermediate Đạt trình độ có thể giao tiếp hàng ngày ở trình độ đơn giản, tranh luận tùy vào tình huống.
High Beginner Đạt trình độ giao tiếp cơ bản.
Beginner Đạt trình độ nhập môn, có thể hiểu được cách diễn đạt suy nghĩ cá nhân cơ bản và từ vựng đơn giản.

Thứ 2-thứ 5

Thời gian Nội dung
6:30-7:30 Bữa sáng
7:45-8:10 Tiết 1/ Lớp kèm 1:1
(Cùng giáo viên)
8:15-8:55 Tiết 2/ Lớp kèm 1:1
(Cùng giáo viên)
9:05-9:45 Tiết 3/ lớp nhóm(1:5)
9:50-10:30 Tiết 4/ lớp nhóm(1:10)
10:50-11:30 Tiết 5/ Lớp kèm 1:1
(Cùng giáo viên)
11:35-12:15 Tiết 6/ Lớp kèm 1:1
(Cùng giáo viên)
12:15-13:15 Bữa trưa
14:00-14:40 Tiết 8/ lớp nhóm (1:10)
14:50-15:30 Tiết 9/ lớp nhóm (1:5)
15:35-16:15 Tiết 10/ tiết trống
16:35-17:15 Tiết 11/ tùy chọn
Lớp đặc biệt.
Semi Intensive vào học lớp 1:1
17:20-18:00 Tiết 12/tùy chọn
Lớp đặc biệt
18:00-19:00 Bữa tối
Từ 19:00 Thời gian tự do

Thứ 6

Thời gian Nội dung
6:30-7:30 Bữa sáng
7:30-8:10 Tuần 1.3.4.5:lớp học bình thường
Tuần thứ 2:phỏng vấn vào các lớp đặc biệt
8:15-8:55
9:05-9:45
9:50-10:30
10:50-11:30
11:35-12:15
12:15-13:15 Bữa trưa
13:15-13:55 Tuần 1.3.4.5:lớp học bình thường
Tuần thứ 2:phỏng vấn vào các lớp đặc biệt
14:00-14:40
14:50-15:30
15:35-16:15
16:35-17:15
17:20-18:00
18:00-19:00 Bữa tối
Từ 19:00 Thời gian tự do
 

Ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị TV, Giường, Tủ lạnh, máy lạnh, Vòi sen nước nóng, Bàn, ghế, gương lớn, quạt.
Nội dung khác Không có máy tính sử dụng chung, wifi trong phòng, pocket wifi.

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.