Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ ELSA

Trường Anh ngữ ELSA
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịchKorea 70%, Japan 10%, Taiwan 10%,Vietnam 5%, China 5%Quy mô120

★Khu resort riêng biệt nằm gần bãi biển Mactan
★Không gian rộng lớn phù hợp cho các khóa gia đình
★Có thể tập trung rèn luyện tiếng Anh và thư giãn vào dịp cuối tuần

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường là khu Resort nghỉ dưỡng cho các học viên khi đến học

Giới thiệu về trường

ELSA là một trong những Học viện Anh ngữ đặc biệt so với các học viện Anh ngữ khác bởi khuôn viên rộng 5 hecta bao gồm kí túc xá rộng lớn, bãi cỏ xanh tươi, nơi đi dạo thú vị, hồ bơi thoáng mát và các phương tiện giúp ích cho việc chơi thể thao. ELSA đã phát triển chương trình đào tạo năm 2004 nhằm đưa ra phương pháp học tiếng Anh một cách nhanh chóng, vui vẻ và dẽ dàng cho học viên mà vẫn phù hợp với nhu cầu và định hướng của từng cá nhân. Đội ngũ giáo viên xuất sắc đạt chứng chỉ TOEIC 900 trở lên và có hơn 3 năm kinh nghiệm giảng dạy. ELSA tự hào là thành viên của Hiệp Hội Ngôn ngữ Hàn Lâm Cebu (The Cebu Association of Language Academy) một tổ chức giáo dục tiếng Anh hàng đầu tại Cebu, Philippines.

Chi tiết về trường

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 5%
Năm thành lập 2004 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần  Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Cafeteria cạnh bờ biển, biền, hồ bơi, quầy bar, sử dụng thiết bị khách sạn Shangri-La miễn phí
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Thứ 6 đến Chủ nhật – 12 a.m đến 6 a.m
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng: 13h thứ 7
Bản đồ 460 Estaca. Compostela, Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày, tiền nước, dọn phòng, giặt ủi)
◆Phòng ký túc Premium campus là dạng phòng căn hộ (cửa sổ hướng biển và hướng ra vườn).
◆1 tiết học kéo dài 50 phút.




SUPER BASIC ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp tham gia tự do×1 tiết

GENERAL ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×3 tiết, lớp tham gia tự do×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 3 $439 $810 $1,114 $1,350
Phòng 4 người $406 $750 $1,031 $1,250
Phòng 5 người $374 $690 $949 $1,150
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$2,500 $3,750 $5,000 $6,250 $7,500
$2,300 $3,450 $4,600 $5,750 $6,900

Intensive esl

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết, lớp tham gia tự do×1 tiết

Business english

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết, lớp tham gia tự do×1 tiết

TOEIC 500/600/700/800/900

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, thi thử mỗi tuần

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $504 $930 $1,279 $1,550
Phòng 3 người $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 4 người $439 $810 $1,114 $1,350
Phòng 5 người $406 $750 $1,031 $1,250
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,100 $4,650 $6,200 $7,750 $9,300
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$2,500 $3,750 $5,000 $6,250 $7,500

SUPER INTENSIVE ESL

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm 1:4×1, lớp nhóm 1:8×1, lớp tham gia tự do×1 tiết

IELTS 4.0/5.0/6.0/7.0

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm 1:4×4, lớp nhóm 1:8×1, lớp tham gia tự do×1 tiết, thi thử mỗi tuần

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $536 $990 $1,361 $1,650
Phòng 3 người $504 $930 $1,279 $1,550
Phòng 4 người $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 5 người $439 $810 $1,114 $1,350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,300 $4,950 $6,600 $8,250 $9,900
$3,100 $4,650 $6,200 $7,750 $9,300
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100

FAMILY COURSE – GUARDIAN

Lớp 1:1 x 4; Lớp 1:4×2

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 3 $439 $810 $1,114 $1,350
Phòng 4 người $406 $750 $1,031 $1,250
Phòng 5 người $374 $690 $949 $1,150
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$2,500 $3,750 $5,000 $6,250 $7,500
$2,300 $3,450 $4,600 $5,750 $6,900

FAMILY COURSE – JUNIOR

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm 1:4 x 3

Xem học phí khóa học này

THỜI GIAN KHÓA HỌC 1 TUẦN 2 TUẦN 3 TUẦN 4 TUẦN
Phòng 5 người $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng đôi $569 $1,050 $1,444 $1,750
Phòng 3 người $536 $990 $1,361 $1,650
Phòng 4 người $504 $930 $1,279 $1,550
8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$3,500 $5,250 $7,000 $8,750 $10,500
$3,300 $4,950 $6,600 $8,250 $9,900
$2,900 $4,650 $6,200 $7,750 $9,300

FAMILY COURSE – KINDERGARTEN

Lớp kèm 1:1×4 tiết, chơi nhà trẻ x 4

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $536 $990 $1,361 $1,650
Phòng 3 người $504 $930 $1,279 $1,550
Phòng 4 người $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 5 người $439 $810 $1,114 $1,350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,300 $4,950 $6,600 $8,250 $9,900
$3,100 $4,650 $6,200 $7,750 $9,300
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
 
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
6500 peso
2.Thẻ ACR-I 3200 peso
3.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
2000 peso
5.Phí giáo trình(4 tuần) 2500 peso
6.Tiền điện /4 tuần 1,500 peso
7.Tiền nước/4 tuần 500 peso
8.Phí làm thẻ sinh viên 400 peso
9.Phí gia hạn ký túc
10.Phí học ngoài chương trình 1500 peso/1 tuần
11.Phí đón tại sân bay 1000 peso/người
12.Phí tiễn ra sân bay 700 peso/1 người
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3640 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8410 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3440 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3440 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3440 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Super Basic ESL General ESL Intensive ESL Super Intensive ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết) ◇1:1(4 tiết) ◇Group(4 tiết) ◇Lớp đặc biệt (1 tiết) ◇1:1(5 tiết) ◇Group(3 tiết) ◇Lớp đặc biệt (1 tiết) ◇1:1(6 tiết) ◇Group(2 tiết) ◇Lớp đặc biệt (1 tiết)
Nội dung lớp 1:1 Reading/Writing/Speaking/Grammar/Conversation
Nội dung lớp nhóm Grammar, Survival English, Conversational skills, Pronunciation, Discussion, Native English Presentation
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim, chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc.

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nhập môn TOEIC Nhập môn IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết) ◇Group(2 tiết) ◇Mock test (1 lần/tuần) ◇Special(1 tiết) ◇1:1(4 tiết) ◇Group(5 tiết) ◇Mock test(1 lần/tuần) ◇Special(1 tiết)
Nội dung lớp 1:1 IELTS→Reading/Writing+listening&Speaking/Conversational skills TOEIC→Reading1/Reading2+listening&Speaking/Conversational skills
Nội dung lớp nhóm Listening/Speaking các môn luyện thi chứng chỉ
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim và chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.

Các khóa khác

■Khái quát về khóa học

Nội dung Family Course-Guardian Family Course-Junior Family Course-Kindergarten
Khái quát về khóa học Đây là khóa học giáo dục tiếng Anh gia đình. Bố mẹ đi học tiếng Anh cùng con nhỏ. Các bậc phụ huynh có thể linh hoạt sắp xếp chuyển đổi sang khóa học ESL khác theo nhu cầu để tăng khả năng tiếng Anh cũng như nghỉ dưỡng cùng con cái. Chương trình học này nhắm tới đối tượng học viên tiểu học nhằm tạo cho các em niềm yêu thích lớp học với những trải nghiệm học tập trên lớp. Dù sử dụng sách giáo khóa truyền thống trên lớp nhưng các bé sẽ không bị áp lực học tập, dễ dàng tương tác với các giáo viên. Trẻ em mầm non có thể học 4 tiếng tại các lớp Man to Man. Ở các lớp này bé có thể học chữ cái abc hoặc phát âm, phát triển khả năng sáng tạo qua lớp nhạc và lớp vẽ, tập đọc những câu chuyện, vui chơi các trò chơi đa dạng và những hoạt động của trường trong sân chơi và trông các môn học ngoài trời.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết) ◇Group(2 tiết) ◇1:1(5 tiết) ◇Group(3 tiết) ◇Voca test (1 tiết) ◇1:1(4 tiết) ◇Group(4 tiết)
Nội dung lớp 1:1 ・Reading/Listening & Speaking/Conversational skills ・
・Grammar
Nội dung lớp nhóm ・Media, ESP, Activities, Discussion

Cấp độ đánh giá tương ứng

Trình độ

Chi tiết

S1~S3 【Starter】
L1~L3 【Learner】
I1~I3 【Intermidiate】
E1~E3 【Expert】
※Học viên được phân vào lớp phù hợp trình độ dựa trên bài kiểm tra đầu vào và phỏng vấn.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng(Thứ 7, chủ nhật: 7h30-8h30)
8:00-8:45 Tiết 1
8:50-9:35 Tiết 2
9:40-10:25 Tiết 3
10:30-11:15 Tiết 4
11:20-12:05 Bữa trưa
12:05-12:55 Tiết 5
12:55-13:40 Tiết 6
13:45-14:30 Tiết 7
14:35-15:20 Tiết 8
15:25-16:10 tự học
16:15-17:00 tự học
17:00-18:00 Bữa tối
18:00-18:45 Special

Bên trong ký túc xá

Phòng đôi/Phòng 3/Phòng 4/Phòng 5

Thiết bị Bình nước, TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Bàn, ghế, tủ, gương, Tủ lạnh, sofa, máy lạnh,tủ quần áo, giường, wifi

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.