Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CEA

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・VideoThông báo

Trường linh hoạt trong việc chọn khóa học, mạnh chương trình giao tiếp, nhiều lớp kèm 1:1. Gần trung tâm mua sắm.

Giới thiệu về trường

CEA là trường có vốn đầu tư của Nhật thành lập năm 2015, chương trình học của trường tập trung đẩy mạnh kỹ năng nghe nói và tiếng Anh giao tiếp mỗi ngày, phù hợp vói các học viên bát đầu học tập cũng như các bạn đã có sẵn kiến thức nhưng phản xạ chưa quen thì CEA là nơi bạn cần hướng đến.

Ngoài ra, trường khá linh hoạt trong việc chọn khóa học và lớp học với nhiều lớp miễn phí. Lớp nhóm tự chọn vào buổi sáng (lớp nghe), Lớp nhóm tự chọn vào buổi tối (từ vựng), Lớp Yoga, Lớp nhóm Unlimited (lớp nhóm không giới hạn). Thứ 7 hàng tuần có lớp nhóm (3 lớp nhóm) và các lớp đặc biệt vào ngày lễ (Special class). Tạo mọi điều kiện phù hợp cho học viên muốn học linh động và học nhiều hơn nữa.

CEA đẩy mạnh cung cấp lớp “man to man” cho khóa ESL, TOEIC, TOEFL, IELTS, BUSINESS, có thể hơn 8 lớp 1:1 mỗi ngày. Mỗi học viên tại CEA đều có Buddy Teacher (giáo viên chủ nhiệm) hỗ trợ trực tiếp bạn trong học tập.

Một trong những điểm thu hút của trường là vị trí thuận lợi về mọi mặt, được bao quanh khá nhiều địa điểm vui chơi giải trí như IT Park, SM City-1 trong 10 mall lớn nhất tại Đông Nam Á. Đây là khu tích hợp mua sắm, ăn uống, thư giãn, siêu thị, hiệu thuốc, spa, gym,…

Thông tin cơ bản

Số học viên 140 Tỷ lệ học viên người Việt 5%
Năm thành lập 2015 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Mọi lứa tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:2 lần/tuần
Ngày nghỉ Xem chi tiết《Tại đây Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Phòng học, Phòng học cho trẻ em, thư viện, cửa hàng tiện lợi, phòng gym, nhà ăn
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:22h
Thứ 6,7, ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:từ 14h chủ nhật
Trả phòng:trước 12h thứ 7
Bản đồ Talamban, Cebu City, Philippines Across Maryville Subdivision Tigbao

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp nhóm Tùy chọn Tổng số tiết/ngày
ESL 5 5 3 2 10 tiết
ESL 6 6 2 2 10 tiết
ESL 8 8 2 10 tiết
Super ESL 8 8 2 10 tiết
ESL 10 10 10 tiết
Tiếng Anh thương mại 4 1 2 7 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 4 1 2 7 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, giặt ủi 2 lần/tuần, dọn phòng
◆1 tiết 50 phút
◆Phí chuyển tiền ra nước ngoài học viên tự thanh toán

ESL5

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7 (lớp nhóm×3 tiết)

Tiếng Anh thương mại – BUSINESS 4

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×1 tiết)

TOEIC/TOEFL/Khóa IELTS (4 LỚP 1:1)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×1 tiết、lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết, mock test×2 tiết)

Xem học phí khóa học ESL 5

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn KTX $788 $1463 $2109 $2250
Phòng đôi $543 $1008 $1453 $1550
Phòng 3 người $508 $943 $1359 $1450
Phòng 4 người $455 $845 $1219 $1300
Phòng 6 người $385 $715 $1031 $1100
THỜI GIAN KHÓA HỌC 8 TUẦN 12 TUẦN  16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Phòng đơn KTX $4500 $6750 $9000
Phòng đôi $3100 $4650 $6200
Phòng 3 người $2900 $4350 $5800
Phòng 4 người $2600 $3900 $5200
Phòng 6 người $2200 $3300 $4400

ESL6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2 lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết)

Xem học phí khóa ESL6

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn $823 $1528 $2203 $2350
Phòng đôi $578 $1073 $1547 $1650
Phòng 3 người $543 $1008 $1453 $1550
Phòng 4 người $490 $910 $1313 $1400
Phòng 6 người $403 $748 $1078 $1150
THỜI GIAN KHÓA HỌC 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN
Phòng đơn $4700 $7050 $9400
Phòng đôi $3300 $4950 $6600
Phòng 3 người $3100 $4650 $6200
Phòng 4 người $2800 $4200 $5600
Phòng 6 người $2300 $3450 $4600

ESL8

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết)

Tiếng Anh thương mại – BUSINESS 6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×1 tiết)

TOEIC/TOEFL/Khóa IELTS 6 (6 LỚP 1:1)

Lớp kèm 1:1×6 tiết、lớp nhóm×1 tiết、lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết, mocktest×2 tiết)

Xem học phí khóa ESL8

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn $910 $1690 $2438 $2600
Phòng đôi $665 $1235 $1781 $1900
Phòng 3 người $630 $1170 $1688 $1800
Phòng 4 người $578 $1073 $1547 $1650
Phòng 6 người $438 $813 $1172 $1250
THỜI GIAN KHÓA HỌC 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN
Phòng đơn $5200 $7800 $10400
Phòng đôi $3800 $5700 $7600
Phòng 3 người $3600 $5400 $7200
Phòng 4 người $3300 $4950 $6600
Phòng 6 người $2500 $3750 $5000

TOEIC/TOEFL/Khóa IELTS 8 (8 LỚP 1:1)

Lớp kèm 1:1×8 tiết、lớp nhóm×1 tiết、lớp tùy chọn×2 lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết, mock test×2 tiết)

Xem học phí khóa TOEFL8

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn $980 $1820 $2625 $2800
Phòng đôi $735 $1365 $1969 $2100
Phòng 3 người $700 $1300 $1875 $2000
Phòng 4 người $648 $1203 $1734 $1850
Phòng 6 người $473 $878 $1266 $1350
THỜI GIAN KHÓA HỌC 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN
Phòng đơn $5600 $8400 $11200
Phòng đôi $4200 $6300 $8400
Phòng 3 người $4000 $6000 $8000
Phòng 4 người $3700 $1400 $1830
Phòng 6 người $2700 $4050 $5400
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $120
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay ~1000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6500 peso
2.Phí giáo trình 450-1000 peso/sách
3.Tiền điện (4 tuần) 800 peso
4.Tiền nước  (4 tuần) 500 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I
7.Đặt cọc ký túc xá 2500 peso
8.Phí làm thẻ ID 500 peso
9.Thêm lớp kèm 1:1
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Phí hỗ trợ gia hạn visa 500 peso/lần.

Chi tiết khóa học

Tiếng Anh tổng quát

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL5 ESL6 ESL8Super ESL8 ESL10
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇1:1(8 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇1:1(10 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading to pronunciation,Grammar to Writing
Conversational English,Listening to Speaking
※Nội dung giờ học thay đổi phù hợp với điểm yếu của học sinh.
Nội dung lớp nhóm Expression English,Multi-Media
Comprehensive Communication
Đặc điểm ・Đây là khóa học rèn luyện, nâng cao kĩ năng nói.
・Khóa học ESL là khóa học tổ chức các giờ học phù hợp với trình độ của từng học sinh sau khi kiểm tra năng lực.
・Giờ học kèm 1 có thể thay đổi nội dung giảng dạy theo yêu cầu
・Super ESL 8: lớp kèm 1 vào thứ 7 với 8 tiết học/ngày.
・Giờ học tự chọn là giờ học chỉ dành cho những bạn có nguyện vọng tham gia(lớp học sáng sớm, tối).

Tiếng Anh thương mại

■Khái quát về khóa học

Nội dung Tiếng Anh thương mại
Khái quát về khóa học Là khóa học tiếng Anh thương mại từ cơ bản đến ứng dụng có thể sử dụng trong các tình huống giao dịch thương mại toàn cầu, tập trung rèn luyện kĩ năng nghiệp vụ. Luyện tập kĩ năng nói và viết trong thương mại, đồng thời nâng cao năng lực hội thoại trong các tình huống thương mại.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Lớp tùy chọn(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung Reading, Writing (Business Correspondence)
Speaking, Grammar, Vocabulary
Nội dung lớp nhóm Listening, Skills, Speaking
Đặc điểm ・Rèn luyện kĩ năng giao tiếp các tình huống thương mại quốc tế.
・Phân biệt sự khác nhau giữa văn nói và viết trong thương mại.
・Giờ học thứ 7 có 3 tiết học nhóm.
・Giờ học tự chọn là giờ học chỉ dành cho những bạn có nguyện vọng tham gia (lớp học sáng sớm, tối).

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC IELTS TOEFL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Lớp nhóm(1 tiết)
◇Lớp tùy chọn(2 tiết)◇Lớp tự học(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading, Writing, Speaking
Vocabulary, Grammar
Reading, Writing
Speaking, Listening
Skills Focus
Nội dung lớp nhóm Listening, Review Reading Preparatory
Listening Preparatry
Lớp học thứ 7

Nội dung
lớp nhóm x 3 tiết (45 phút)
Đặc điểm ・Mở rộng các đối sách tập trung cho các kì thi.
・Dự đoán khuynh hướng đề thi, mở rộng vốn từ vựng đồng thời phân tích chiến thuật phân chia thời gian làm bài.
・Giờ học thứ 7 cung cấp 3 tiết học nhóm
・Giờ học tự chọn là giờ học chỉ dành cho những bạn có nguyện vọng tham gia (lớp học sáng sớm và tối)
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
6:45-7:30 Lớp sáng sớm
7:30-8:00 Bữa sáng
8:00-12:05 Các lớp 1:1
12:05-13:00 Bữa trưa
13:00-17:00 Các lớp nhóm
17:00-18:00 Bữa tối
18:00-18:45 Lớp tối
18:45- Tự học/thời gian tự do

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người


 
Thiết bị Vòi sen, toilet, giường, tủ quần áo, máy lạnh
    • Tình hình học tập tại trường
    • Hoạt động ngoại khóa
    • Lịch phòng trống
    • Hình ảnh
      • Chương trình học
      • Kinh nghiệm du học Philippines
      • Hoạt động hàng tuần
      • Lịch phòng trống

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.