Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ A&J

Trường Anh ngữ A&J
Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịchQuy mô60

★Môi trường quốc tế, quốc tịch học viên đa dạng
★Hoạt động phong phú, tổ chức tham quan cuối tuần
★Ký túc xá hiện đại, thiết bị hoàn thiện, chi phí tiết kiệm.
  • 008
  • Working Holiday
  • Ký túc xá yên tĩnh
  • Tiếng Anh thực tiễn
  • IELTS đảm bảo

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Không gian học ấm cúng và học phí siêu tiết kiệm tại A&J

z1209914106208_69396475d69e8d9ec88d4e6b8fcfcbc5

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ A&J nằm tại thành phố sương mù Baguio, Philippines. Nếu bạn đang tìm kiếm trường có chi phí học hợp lí thì A&J là một địa điểm lí tưởng để học tập và nghỉ dưỡng. So với các trường khác tại Baguio ngoài mô hình học sparta A&J còn có mô hình học semi-sparta để giảm bớt áp lực học  tập cho các học viên khi đến đây học. Trường có các khóa học đa dạng và linh hoạt như một loạt các khóa giao tiếp ESL để học viên cải thiện khả năng nghe nói và khóa IELTS đảm bảo không yêu cầu đầu vào, đảm bảo 100% học viên đạt điểm đầu ra như cam kết.

Chi tiết về trường

Số học viên 60 Tỷ lệ học viên người Việt 1%
Năm thành lập 2008 Nhân viên người Việt Có quản lý người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ lớp 1 tiểu học trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: Dọn dẹp:
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, Cafeteria, Phòng gym, phòng tự học, phòng nghỉ ngơi, khu vực máy tính, phòng y tá
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5 23:00 Thứ 6, 7, ngày lễ: không có giờ giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng vào chủ nhật, trả phòng vào thứ 7
Học viên trả phòng trong tháng 8 phải trả vào thứ 7
Bản đồ #63 Purok 3, uper west Camp 7, Kennon road, Baguio City
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

Khóa Power ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm x 4

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1500 $3000 $4500
Phòng đôi $1400 $2800 $4200
3-Phòng 4 người $1300 $2600 $3600

103-2-768x512 101-3-1-768x512

Khóa Intensive ESL

Lớp kèm 1:1× 7 tiết, 2 lớp nhóm

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1600 $3200 $4800
Phòng đôi $1500 $3000 $4500
3-Phòng 4 người $1400 $2800 $4200

Khóa Crazy ESL

Lớp kèm 1:1×8 tiết、2 lớp nhóm

Khóa ESL Native

Lớp kèm 1:1×1 tiết(Native)×6 tiết(người Philippines), 2 lớp nhóm

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1700 $3400 $5100
Phòng đôi $1600 $3200 $4800
3-Phòng 4 người $1500 $3000 $4500

Special Khóa ESL(TOEIC/TOEFL/IELTS)

Lớp kèm 1:1×7 tiết、lớp nhóm x 3 (giáo viên bản ngữ x 2 + giáo viên người Phi x 1)
Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1650 $3300 $4950
Phòng đôi $1550 $3100 $4650
3-Phòng 4 người $1450 $2900 $4350

303-7-768x512 303-4-768x512

Special Khóa Guarantee Course (Working Holiday/IELTS)

Lớp kèm 1:1×7 tiết, lớp nhóm x 3, các chương trình tùy chọn, Kiểm tra từ vựng (thứ 2-thứ 5)
Thời gian khóa học 12 tuần (TOEIC/IELTS) 12 tuần (Working Holiday) 20 tuần (IELTS) 24 tuần (IELTS)
Phòng đơn $4950 $4800 $9250 $9900
Phòng đôi $4650 $4500 $7750 $9300
3-Phòng 4 người $4350 $4200 $7250 $8700
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký General ESL, Special: $100 ; Guarantee: $200
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50 (nhóm), $100 (cá nhân)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng kí SSP 6300 peso
2.Phí giáo trình 100 peso
3.ACR ID card 3500 peso
4.Tiền đặt cọc ký túc xá (Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng) 3000 peso
5.Tiền điện nước, thiết bị 2000 peso/4 tuần
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
7.ID CARD 150 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

2defdaff 111

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Power Intensive Crazy
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)

◇Group(4 tiết)

◇Test(Dictation+Vocabulary)
◇1:1(7 tiết)

◇Group(2 tiết)

◇test(Dictation+Vocabulary)
◇1:1(8 tiết)

◇Group(2 tiết)

◇test(Dictation+Vocabulary)
Tổng số tiết/ngày 9H 10H
Semi-sparta Học sinh tự sắp xếp, quản lý lịch trình sau khi kết thúc giờ học. Từ chủ nhật-thứ 5: có thể ra ngoài đến 22h
Sparta Trường quản lý, sắp xếp lịch trình Có thể ra ngoài vào dịp cuối tuần
Các khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung Native Khóa chuẩn bị working holiday
Cơ cấu khóa học ◇Native1:1(1 tiết)

◇Giáo viên Philipines 1:1(6 tiết)

◇Group(2 tiết) ◇test(Dictation+Vocabulary)
◇1:1(7 tiết)

◇Group(2 tiết)

◇test(Dictation+Vocabulary)
Tổng số tiết/ngày 9H 9H
Semi-sparta Học sinh tự sắp xếp, quản lý lịch trình sau khi kết thúc giờ học. Có thể ra ngoài đến 22 giờ các ngày từ chủ nhật-thứ 5.
Sparta Trường quản lý, sắp xếp lịch trình Có thể ra ngoài vào dịp cuối tuần
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Đảm bảo lần 1 Đảm bảo lần 2
Trường hợp không đạt được số điểm qui định trong kì thi thử lúc nhập học, trường sẽ chi trả toàn bộ học phí cho đến khi đạt được điểm số qui định(tự chi trả chi phí ăn và ở). Trường hợp không đạt được số điểm qui định trong kì thi chính thức trước khi kết thúc chương trình học, trường sẽ chi trả toàn bộ học phí cho đến khi đạt được điểm số qui định( tự chi trả chi phí ăn và ở).
◆Khóa IELTS đảm bảo lần 1 và lần 2 (12/20/24 tuần)

■Khái quát về khóa học

Nội dung Đảm bảo lần 1 Đảm bảo lần 2(12 tuần) Đảm bảo lần 2(20 tuần) Đảm bảo lần 2(24 tuần)
Điểm đảm bảo 4.0(mocktest) 5.5(thi chính thức) 6.0(thi chính thức) 6.5(thi chính thức)
Nội dung ◇1:1(7 tiết) ◇lớp nhóm (3 tiết) ◇test(Dictation+Vocabulary)
Số tiết 10 tiết
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

20841044_1323802564395202_8617120150022431982_n

General ESL/Khóa đảm bảo điểm số

Thời gian Nội dung
8:00-9:50 Lớp học
10:00-11:50
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-14:50 Lớp học
15:00-16:50 Ôn tập hoặc ghi nhớ từ vựng
17:00-17:50 Lớp tự chọn với giáo viên Philippines
18:00-19:00 Bữa tối
19:30-20:50 Kiểm tra từ vựng
21:00-21:50 Lớp tự chọn với giáo viên bản ngữ
22:00- English Journal&Curfew

Khóa Special

Thời gian Nội dung
8:00-9:50 Lớp học
10:00-11:50
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-14:50 Lớp học
15:00-16:50 Ôn tập hoặc ghi nhớ từ vựng
17:00-17:50
18:00-19:00 Bữa tối
19:30-20:50 Kiểm tra từ vựng
21:00-21:50 Lớp tự chọn với giáo viên bản ngữ
22:00- English Journal&Curfew

エリア別学校情報

du học Philippines
Baguio Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.