Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ SPEA

Trường Anh ngữ SPEA
Khu vựcTỷ lệ quốc tịchQuy mô

★Phổ biến chương trình du học gia đình tại Philippines
★Điểm mạnh về tiếng Anh giao tiếp đặc biệt kỹ năng Nói
★Phù hợp cho người mới bắt đầu học tiếng Anh
  • Du học gia đình
  • Du học nghỉ dưỡng
  • Tiếng Anh giao tiếp
  • Cơ sở vật chất dạng resort

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Điểm khởi đầu học tiếng Anh

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Starting Point English Academy nằm ở thành phố Dumaguete, được coi là thiên đường du lịch được đông đảo khách tham quan từ chuâ Âu đến đây hàng năm. Trường được tổ chức với mô hình resort campus thích hợp cho học sinh mọi lứa tuổi và cả gia đình tham gia học.
Mục tiêu của trường:
-Trở thành địa điểm được nhiều người biết đến
-Phổ biến những thông tin về Dumaguete đến khách du lịch
-Cung cấp việc làm cho người dân địa phương
Nhiệm vụ của trường:
Phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Anh giúp học sinh hòa nhập và kết nối với thế giới。
Đề ra các hoạt động nhằm khuyến khích sự phát triển của từng cá nhân học sinh。
Chia sẻ thông tin bổ ích giúp cho học sinh cải thiện quá trình học tập tiếng Anh。
Tổ chức chương trình có ích cho xã hội và cuộc sống。

Chi tiết về trường

Số học viên 40 Tỷ lệ học viên người Việt 0
Năm thành lập 2014 Nhân viên người Việt

0 người

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 4 tuổi trở lên
Chính sách EOP   Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học

Thứ 2 hàng tuần

Trang thiết bị WiFi, TV chung, tủ lạnh chung, máy nước uống miễn phí, máy giặt dùng chung, không gian chung, nhà vệ sinh, vòi sen nước nóng, giường, bàn học, máy lạnh, máy sấy tóc
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

Không có ngày giới nghiêm – Thứ Năm: 22: 00

Fri / Sat / Pre-Holidays: Không có

Không cho phép đêm trong ngày trong tuần / Yêu cầu ứng dụng vào văn phòng vào cuối tuần

Ngày ra, vào ký túc xá

Ngày vào: Chủ nhật

Ngày rời: thứ bảy

Bản đồ 12-F-2A Pinili Compound, Boloc Boloc, Sibulan, Negros Oriental, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Real Life Experience course (RLE)

Khóa học gồm 2 cấp bậc Beginner và Advanced. Chi tiết học phí của khóa học này như sau:

Click vào đây để xem học phí

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $800 $1,150 $1,515 $1,855
Phòng đôi $715 $980 $1,340 $1,515
Phòng 3 người $700 $885 $1,195 $1,330
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,565 $5,400 $7,130 $8,915 $10,695
$2,855 $4,285 $5,715 $7,140 $8,570
$2,600 $3,885 $5,180 $6,475 $7,770

Family course

Khóa học dành cho gia đình gồm có 7 chương trình khác nhau phù hợp cho điều kiện của mỗi gia đình.

Click vào đây để xem học phí

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Basic course – Parent 3 hours Child 3 hours
One set room $785 $2,000 $1,655 $2,045
No parent lesson $800 $1,135 $1,520 $2,000
Silver course – Parents 3 hours Children College School
One set room $870 $1,395 $1,920 $3,000
No parent lesson $900 $2,000 $2,000 $2,180
Platinum course – Parents 6 hours Child 6 hours
One set room $1,365 $2,000 $2,385 $2,760
Pre-Immigration Preparation course
One set room $1,450 $2,065 $2,655 $3,115
Bronze course – Parents 3 hours Child 3 hours
One set room $875 $2,000 $1,925 $2,360
No parent lesson $900 $2,000 $1,790 $2,182
Gold course – Parents 6 hours Child 6 hours
One set room $1,755 $2,000 $2,280 $2,672
No parent lesson $1,140 $1,575 $2,015 $2,315
Premium plan – Parents/Child Real -life experience
One set room $1,935 $2,000 $2,545 $4,000

Man-to-man course

※Khóa Man-to-man 4 giờ học/ngày

Click vào đây để xem học phí

Tuần
Phòng đơn
Phòng đôi
Phòng 3
1 tuần
$ 400
$ 330
$ 265
2 tuần
$ 670
$ 565
$ 450
3 tuần
$ 1,005
$ 835
$ 700
4 tuần
$ 1,325
$ 1,060
$ 840
8 tuần
$ 2,650
$ 3,000
$ 1,505
12 tuần
$ 4,000
$ 3,115
$ 2,255
16 tuần
$ 5,305
$ 4,155
$ 3,005
20 tuần
$ 6,630
$ 5,195
$ 3,755
24 tuần
$ 7,955
$ 6,235
$ 5,000
※Khóa Man-to-man 6 giờ học/ngày

Click vào đây để xem học phí

Tuần
Phòng đơn
Phòng đôi
Phòng 3
1 tuần
$445
$375
$310
2 tuần
$755
$640
$530
3 tuần
$1,110
$885
$765
4 tuần
$1,410
$1,130
$870
8 tuần
$2,830
$2,260
$1,685
12 tuần
$4,250
$3,395
$2,520
16 tuần
$5,670
$4,525
$3,370
20 tuần
$7,095
$5,655
$4,215
24 tuần
$8,515
$6,785
$5,055
※Khóa Man-to-man 6 giờ học/ngày

Click vào đây để xem học phí

Tuần
Phòng đơn
Phòng đôi
Phòng 3
1 tuần
$530
$455
$380
2 tuần
$845
$710
$605
3 tuần
$1,240
$1,020
$845
4 tuần
$1,500
$1,240
$975
8 tuần
$3,015
$2,485
$1,950
12 tuần
$4,525
$3,725
$2,925
16 tuần
$6,030
$4,965
$3,905
20 tuần
$7,530
$6,200
$4,870
24 tuần
$9,045
$7,450
$5,855
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※4 hình thẻ 5.08cm×5.08cm để đăng ký SSP và thẻ ARC-I
5,000 PHP 
2.Phí giáo trình(4 tuần) Khoảng 350 PHP/1 quyển
3.Tiền điện, nước, giặt ủi, lau dọn 600 peso/4 tuần
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3000 peso
6.Tiền đặt cọc ký túc xá  
※Miễn phí chuyển tiền ra nước ngoài (Khác hàng cắt 30 ngày trước ngày xuất phát sẽ mất phí này)

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3,140 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4,410 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2,440 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2,440 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.


Thời gian biểu (Thứ 2- thứ 5)

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Ăn sáng
7:50-7:55 Thể dục
8:00-8:45 Lớp nhóm
9:00-9:45 Lớp nhóm
10:00-10:45 Lớp 1:1
11:00-11:45 Lớp 1:1
12:00-13:00 Ăn trưa
13:00-13:45 Tự học
14:00-14:45 Lớp 1:1
15:00-15:45 Lớp 1:1
16:00-16:45 Lớp 1:1
17:00-17:45 Tự do
18:00- Ăn tối

Thời gian biểu (thứ 6)

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Ăn sáng
7:50-7:55 Thể dục
8:00-8:45 Thực hành
9:00-9:45 Thực hành
10:00-10:45 Thực hành
11:00-11:45 Thực hành
12:00-13:00 Ăn trưa
13:00-13:45 Tự học
14:00-14:45 Thuyết trình
15:00-15:45 Thuyết trình
16:00-16:45 Lớp buddy
17:00-17:45 Tự do
18:00- Ăn tối

エリア別学校情報

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.