Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ SMEAG Capital

Trường Anh ngữ SMEAG Capital
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 10%Quy mô250

★Trung tâm tổ chức TOEIC và TOEFL chính thức duy nhất tại Cebu
★Luyện thi chứng chỉ Anh ngữ uy tín
★Danh tiếng tốt về các khóa đào tạo cho doanh nghiệp
★Bắt buộc tham gia lớp buổi sáng và buổi tối trong 4 tuần đầu
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEFL
  • TOEIC
  • Khách sạn

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ở

Là trung tâm tổ chức Toeic vá Toefl chính thức

Giới thiệu về trường

Là trường qui mô lớn với 3 chi nhánh tại Philippines, Trường Anh ngữ SMEAG Capital cung cấp cho sinh viên chương trình học phong phú và môi trường học tập đa quốc gia với sinh viên không chỉ đến từ châu Á mà còn từ Châu Âu như Tây Ban Nha hay Nga. Capital campus có các khóa học về tiếng Anh giao tiếp, Toeic và chương trình cho người đi làm, và tại Cebu, đây là trường ngôn ngữ duy nhất có bản quyền tổ chức kì thi Toeic chính thức. Trường trang bị nhiều dịch vụ kèm theo như nhà hàng, phòng tập gym, dịch vụ mát xa, giặt ủi để tạo kiện tốt nhất cho sinh viên có thề tập trung học tập. Ngoài ra hàng tuần còn có các hoạt động ngoại khóa cho sinh viên vui chơi giải trí cuối tuần.

Chi tiết về trường

Số học viên 250 người Tỷ lệ học viên người Việt 2%(đến thời điểm tháng 4/2016)
Năm thành lập năm 2006 Nhân viên người Việt

1 người

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Không giới hạn
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt:mỗi ngày  Dọn phòng:1 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học

Thứ 2 hàng tuần
※Khóa đảm bảo điểm số khai giảng 1 lần/tháng

Trang thiết bị Nhà ăn, tiệm tạp hóa, Phòng gym, sân bóng rổ, Bóng bàn, quán cafe, massage, bác sỹ, y tá, nhà hàng.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

23:00
(Học viên dưới 18 tuổi phải nộp giấy phép ra ngoài cho trẻ vị thành niên)

Ngày ra, vào ký túc xá

Ngày nhận phòng: thứ 7 hoặc chủ nhật
Ngày trả phòng: thứ 7 hoặc chủ nhật (cùng thứ với ngày nhận phòng)

Bản đồ Emilio osmena cor. Bataan st. Guadalupe, Cebu City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:8 Group Lớp sáng sớm Lớp buổi tối Tổng số tiết/ngày
ESL-1 4 2 4 1 1 12 tiết
ESL-2 6 2 2 1 1 12 tiết
TOEIC-pre 4 2 4 1 1 12 tiết
TOEIC 600-900 4 2 4 1 1 12 tiết
TOEFL-pre 4 2 2 2 1 1 12 tiết
TOEFL 60-110 4 2 2 2 1 1 12 tiết
ビジネス 8 2 1 1 12 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá.
(Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, phí sử dụng thiết bị, phí đón tại sân bay Cebu, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 45 phút
◆Tự do tham gia lớp nhóm (không giới hạn số người)

Khóa ESL-1

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, Lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, Lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$720 US$1,040 US$1,360 US$1,600
Phòng đôi US$657 US$949 US$1,241 US$1,460
Phòng 3 người US$612 US$884 US$1,156 US$1,360
Phòng 4 người US$576 US$832 US$1,088 US$1,280
Phòng 5 người US$549 US$793 US$1,037 US$1,220
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,200 US$4,799 US$6,399 US$7,999 US$9,599
US$2,920 US$4,379 US$5,839 US$7,299 US$8,759
US$2,720 US$4,079 US$5,439 US$6,799 US$8,159
US$2,560 US$3,839 US$5,119 US$6,399 US$7,679

Khóa ESL-2

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$801 US$1,157 US$1,513 US$1,780
Phòng đôi US$738 US$1,066 US$1,394 US$1,640
Phòng 3 người US$693 US$1,001 US$1,309 US$1,540
Phòng 4 người US$657 US$949 US$1,241 US$1,460
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,560 US$5,340 US$7,120 US$8,900 US$10,680
US$3,280 US$4,920 US$6,560 US$8,200 US$9,840
US$3,080 US$4,620 US$6,160 US$7,700 US$9,240
US$2,920 US$4,380 US$5,840 US$7,300 US$8,760

Khóa Pre-TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này



Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$783 US$1,131 US$1,479 US$1,740
Phòng đôi US$720 US$1,040 US$1,360 US$1,600
Phòng 3 người US$675 US$975 US$1,275 US$1,500
Phòng 4 người US$639 US$923 US$1,207 US$1,420
Phòng 5 người US$612 US$884 US$1,156 US$1,360
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,480 US$5,220 US$6,960 US$8,700 US$10,440
US$3,200 US$4,800 US$6,400 US$8,000 US$9,600
US$3,000 US$4,500 US$6,000 US$7,500 US$9,000
US$2,840 US$4,260 US$5,680 US$7,100 US$8,520

TOEIC600/700/800/900

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Khóa pre-TOEFL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, Lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết
lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$810 US$1,170 US$1,530 US$1,800
Phòng đôi US$747 US$1,079 US$1,411 US$1,660
Phòng 3 người US$702 US$1,014 US$1,326 US$1,560
Phòng 4 người US$666 US$962 US$1,258 US$1,480
Phòng 5 người US$639 US$923 US$1,207 US$1,420
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,600 US$5,400 US$7,200 US$9,000 US$10,800
US$3,320 US$4,980 US$6,640 US$8,300 US$9,960
US$3,120 US$4,680 US$6,240 US$7,800 US$9,360
US$2,960 US$4,440 US$5,920 US$7,400 US$8,800

TOEFL 60/80/100/110

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, Lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết
lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$855 US$1,235 US$1,615 US$1,900
Phòng đôi US$792 US$1,144 US$1,496 US$1,760
Phòng 3 người US$747 US$1,079 US$1,411 US$1,660
Phòng 4 người US$711 US$1,027 US$1,343 US$1,580
Phòng 5 người US$684 US$988 US$1,292 US$1,520
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,800 US$5,700 US$7,600 US$9,500 US$11,400
US$3,520 US$5,280 US$7,040 US$8,800 US$10,560
US$3,320 US$4,980 US$6,640 US$8,300 US$9,960
US$3,160 US$4,740 US$6,320 US$7,900 US$9,480
US$3,040 US$4,560 US$6,080 US$7,600 US$9,120

Khóa tiếng Anh thương mại

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 121400円 198400円 275400円 341400円
Phòng đôi 109300円 180800円 252300円 312800円
Phòng 3 người 103200円 169200円 235200円 290200円
Phòng 4 người 97100円 157600円 218100円 273100円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
682700円 1024000円 1365400円 1706700円 2048000円
625500円 938200円 1251000円 1563700円 1876400円
580400円 870600円 1160800円 1450900円 1741100円
546100円 819100円 1092100円 1365100円 1638200円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I (phông trắng, không đeo mắt kính)
6500 peso
2.Phí giáo trình 500-1500 peso(4tuần)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước (4 tuần) Khoảng 500Php/tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phía trên
6.Thẻ ACR-I(Cần phải đăng ký nếu ở trên 59 ngày) 3000 peso
7.Phí gia hạn ký túc 1000 peso
8.Phí chuyển chỗ ở ra ngoài (Phòng đơn) 200 usd/tuần/khóa tiếng Anh thương mại
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8150 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 10890 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 13630 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 16340 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Khóa ESL

Khóa học ESL giảng dạy đồng đều 4 kỹ năng nghe nói đọc viết, đồng thời nâng cao kỹ năng nói thông qua việc giao tiếp với giáo viên. Trong 4 tuần đầu tại tất cả cơ sở, học viên bắt buộc phải tham gia lớp nhóm buổi sáng và buổi tối.

Khóa TOEIC

Khóa luyện thi Toeic tiếp nhận và giảng dạy từ trình độ cơ bản (khóa Toeic Bridge) cho đến khóa đảm bảo điểm số 900 điểm. SMEAG là đơn vị duy nhất tại Cebu được chứng nhận là trung tâm tổ chức thi Toeic chính thức, do đó học viên có thể đăng ký thi dễ dàng và quen thuộc với không khí cũng như cách thức tổ chức kỳ thi chính thức.

Khóa TOEFL

Khóa Toefl tiếp nhận và giảng dạy từ trình độ sơ cấp đến các lớp đảm bảo điểm số từ 60 điểm đến 110 điểm. Hơn nữa, SMEAG là trường duy nhất tại Cebu có bản quyền là trung tâm tổ chức kỳ thi Toefl chính thức nên học viên có thể đăng ký dự thi dễ dàng và quen thuộc với không khí cũng như cách thức kỳ thi chính thức.

Khóa tiếng Anh thương mại

Khóa tiếng Anh thương mại cung cấp cho học viên kiến thức ngôn ngữ cần thiết được sử dụng thực tế trong hoạt động kinh doanh. SMEAG cũng là đơn vị duy nhất tại Cebu được chứng nhận là trung tâm tổ chức kỳ thi tiếng Anh thương mại BULATS chính thức.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
6:40-8:00 Lớp sáng sớm
8:40-9:25 Tiết 1
9:30-10:15 Tiết 2
10:25-11:10 Tiết 3
11:15-12:00 Tiết 4
13:00-13:35 Tiết 5
13:50-14:35 Tiết 6
14:45-15:30 Tiết 7
15:35-16:20 Tiết 8
16:30-17:15 Tiết 9
17:20-18:05 Tiết 10
19:00-19:45 Lớp buổi tối
19:50-20:35 Lớp buổi tối
 

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Vòi sen, Toilet, Giường, bàn học, máy lạnh, tủ quần áo, Tủ lạnh, wi-fi
Số phòng Phòng đơn…8 phòng, Phòng đôi…6 phòng, Phòng 3 người…111 phòng, Phòng 4 người…81 phòng


Ký túc ngoài trường (Canberry Hotel)

Phòng đơn khách sạn

Thiết bị Vòi sen, Tivi, tủ sắt, Giường, Bàn, wi-fi
Thời gian đến trường 5 phút đi bộ
Tiện nghi quanh trường Seven Eleven bên cạnh trường
Thông tin bổ sung Ký túc xá dành cho học viên khóa tiếng Anh thương mại

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.