Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ SMEAG Sparta

Trường Anh ngữ SMEAG Sparta
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 10%Quy mô200

★Trường quy mô lớn tại Cebu với 3 cơ sở
★Trường sparta
★Được biết đến là trường có ký túc xá cao cấp sạch đẹp
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Sparta

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh

Trường dành cho học viên muốn tập trung học tối đa

Giới thiệu về trường

Là trường qui mô lớn với 3 chi nhánh tại Philippines, campus Classic có chương trình Ielts, campus Capital có chương trình giao tiếp và Toeic, và campus Sparta có khóa học sparta. Trường Anh ngữ SMEAG Sparta được đặt ở quận Talamban, thành phố Cebu, cách trung tâm thành phố khoảng 20 phút taxi. Đây là hình thức học dành cho sinh viên muốn nâng cao tiếng Anh trong thời gian ngắn, sinh viên có thể học lên đến 10 tiếng mỗi ngày và buộc phải tham gia lớp học tăng cường vào buổi sáng và tối, và không được ra khỏi trường ngày trong tuần. Do đó, trường trang bị hồ bơi để sinh viên có thể thư giãn giải trí mà không cần ra khỏi trường. Kí túc xá mới cũng vừa đươc xây dựng rất đẹp để sinh viên có thề sống thoài mái tập trung học tập.

Thông tin cơ bản

Số học viên Khoảng 200 người Tỷ lệ học viên người Việt Khoảng 8%
Năm thành lập Năm 2006 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Không giới hạn
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉ Tham khảo chi tiết《 Tại đây Ngày khai giảng

Thứ 2 hàng tuần
Khóa đảm bảo điểm số khai giảng 1 lần/tháng

Trang thiết bị TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Tủ lạnh, máy lạnh
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

Từ thứ 2- thứ 6 21:00 Cuối tuần, ngày lễ 23:00
(Học viên dưới 18 tuổi phải nộp đơn xin ra ngoài cho người dưới tuổi thành niên)

Ngày ra, vào ký túc xá

Nếu ngày nhận phòng là thứ 7 thì ngày trả phòng cũng là thứ 7
Nếu nhận phòng chu nhật thì ngày trả phòng cũng là chủ nhật

Bản đồ Tigbao St., Talamban, Cebu City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:2 1:4 1:8 Group Lớp sáng sớm Lớp buổi tối Tổng số tiết/ngày
ESL-1 4 2 4 1 1 12 tiết
ESL-2 6 2 2 1 1 12 tiết
Cambridge KET 2 2 2 2 2 1 1 12 tiết
Cambridge
PET/FCE
2 2 2 2 2 1 1 12 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, phí sử dụng thiết bị, phí đón tại sân bay Cebu, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 45 phút
◆Phòng premium B (sử dụng chung toilet, phòng tắm) bằng giá với phòng đôi và phòng 3 ký túc xá
◆Phòng premium A (có toilet, phòng tắm trong phòng) phụ thu 1 tuần $10
◆Tự do tham gia lớp nhóm (không giới hạn số người)

Khóa ESL-1

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, Lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, Lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$720 US$1,040 US$1,360 US$1,600
Phòng đôi US$657 US$949 US$1,241 US$1,460
Phòng 3 người US$612 US$884 US$1,156 US$1,360
Phòng 4 người US$576 US$832 US$1,088 US$1,280
Phòng 5 người US$549 US$793 US$1,037 US$1,220
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,200 US$4,799 US$6,399 US$7,999 US$9,599
US$2,920 US$4,379 US$5,839 US$7,299 US$8,759
US$2,720 US$4,079 US$5,439 US$6,799 US$8,159
US$2,560 US$3,839 US$5,119 US$6,399 US$7,679
US$2,440 US$3,659 US$4,879 US$6,099 US$7,319

Khóa ESL-2

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, Lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, Lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$801 US$1,157 US$1,513 US$1,780
Phòng đôi US$738 US$1,066 US$1,394 US$1,640
Phòng 3 người US$693 US$1,001 US$1,309 US$1,540
Phòng 4 người US$657 US$949 US$1,241 US$1,460
Phòng 5 người US$630 US$910 US$1,190 US$1,400
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,560 US$5,340 US$7,120 US$8,900 US$10,680
US$3,280 US$4,920 US$6,560 US$8,200 US$9,840
US$3,080 US$4,620 US$6,160 US$7,700 US$9,240
US$2,920 US$4,380 US$5,840 US$7,300 US$8,760
US$2,800 US$4,200 US$5,600 US$7,000 US$8,400

Khóa Cambridge Test PET/FCE

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm(1:2)×2 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)45 phút×2 tiết
lớp nhóm×2 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, Lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$828 US$1,196 US$1,564 US$1,840
Phòng đôi US$765 US$1,105 US$1,445 US$1,700
Phòng 3 người US$720 US$1,040 US$1,360 US$1,600
Phòng 4 người US$684 US$988 US$1,292 US$1,520
Phòng 5 người US$657 US$949 US$1,241 US$1,460
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,680 US$5,520 US$7,360 US$9,200 US$11,040
US$3,400 US$5,100 US$6,800 US$8,500 US$10,200
US$3,200 US$4,800 US$6,400 US$8,000 US$9,600
US$3,040 US$4,560 US$6,080 US$7,600 US$9,120
US$2,920 US$4,380 US$5,840 US$7,300 US$8,760

Khóa Cambridge Test KET

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm(1:2)×2 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)45 phút×2 tiết
lớp nhóm×2 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, Lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$801 US$1,157 US$1,513 US$1,780
Phòng đôi US$738 US$1,066 US$1,394 US$1,640
Phòng 3 người US$693 US$1,001 US$1,309 US$1,540
Phòng 4 người US$657 US$949 US$1,241 US$1,460
Phòng 5 người US$630 US$910 US$1,190 US$1,400
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,560 US$5,340 US$7,120 US$8,900 US$10,680
US$3,280 US$4,920 US$6,560 US$8,200 US$9,840
US$3,080 US$4,620 US$6,160 US$7,700 US$9,240
US$2,920 US$4,380 US$5,840 US$7,300 US$8,760
US$2,800 US$4,200 US$5,600 US$7,000 US$8,400
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I (phông trắng, không đeo mắt kính)
6500 peso
2.Phí giáo trình 500-1500 peso(4 tuần)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
3000 peso
4.水光熱費 約500Php/週
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I (Cần phải đăng ký nếu ở trên 59 ngày) 3000 peso
7.Phí gia hạn ký túc xá 1000 peso/1 đêm
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8150 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 10890 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 13630 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 16340 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL-1 ESL-2
Cơ cấu khóa học ◇ 1:1(4 tiết)
◇ 1:4 Group (2 tiết)
◇Group (4 tiết)
◇Morning(1 tiết)
◇Night(1 tiết)
◇ 1:1(6 tiết)
◇ 1:4 Group (2 tiết)
◇Group (2 tiết)
◇Morning(1 tiết)
◇Night(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 12 tiết
Tồng quát về lớp học Với mục đích tối đa hóa hiệu quả học tập trong thời du học ngắn hạn, trường thiết kế chương trình học lên đến 11 tiết mỗi ngày, giảng dạy cân bằng 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Chi tiết lớp học 1:1 ・Lớp kèm 1 được triển khai bởi giáo viên được đào tạo chuyên biệt về mỗi kỹ năng, và được tổ chức theo từng nhóm kỹ năng nghe/nói và đọc viết.
・Viết tiểu luận mỗi ngày.
・Lớp ESL-2 bổ sung thêm 45 phút tập trung giúp học viên cải thiện điểm yếu.
Group
Chi tiết lớp học
・Thảo luận về nhiều đề tài khác nhau

Khóa Cambridge

■Khái quát về khóa học

Nội dung Cambridge Test KET Cambridge Test PET/FCE
Cơ cấu khóa học ◇ 1:1(4 tiết)
◇ 1:2 Group (2 tiết)
◇ 1:4 Group (2 tiết)
◇ 1:8 Group (2 tiết)
◇Group (2 tiết)
◇Morning(1 tiết)
◇Night(1 tiết)
◇ 1:1(4 tiết)
◇ 1:2 Group (2 tiết)
◇ 1:4 Group (2 tiết)
◇ 1:8 Group (2 tiết)
◇Group (2 tiết)
◇Morning(1 tiết)
◇Night(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 12 tiết
Tồng quát về lớp học KET Program
Chương trình dành cho trình độ tiếng Anh sơ cấp. Đây là phương pháp giảng dạy xây dựng nền tảng vững chắc bước đầu trước sau đó từng bước nâng cao trình độ 1 cách bài bản.

PET Program
Chương trình này dành cho đối tượng ở trình độ Toeic 430, hoặc Ielts 3.0 hoặc trình độ 1H trong bài thi kiểm tra trình độ của SMEAG, phù hợp với học viên vừa muốn ôn tập kiến thức anh Ngữ cơ bản vừa chuẩn bị cho bài kiểm tra Cambridge, hoặc đối tượng muốn đạt trình độ giao tiếp thông thường hàng ngày.

FCE Program
Dành cho học viên ở trình độ Toeic 680, Ielts 5.0 hoặc trình độ 3L bài thi kiểm tra trình độ của SMEAG.
Chi tiết lớp học 1:1 Viết, ngữ pháp A [45 phút], Viết, ngữ pháp B [45 phút]
1:2Group
Chi tiết lớp học
Hội thoại A [45 phút], Hội thoại B [45 phút]
1:4Group
Chi tiết lớp học
Giải đề môn viết và đọc hiểu A [45 phút], Giải đề môn viết và đọc hiểu B [45 phút]
1:8Group
Chi tiết lớp học
Lớp luyện đọc A [45 phút], Lớp luyện đọc B [45 phút]

■Lịch thi Cambridge Test chính thức năm 2016

KET PET
Ngày nhập học Ngày thi Ngày nhập học Ngày thi
2015/12/21 2016/03/12 2015/12/21 2016/03/12
2016/03/07 2016/05/27 2016/03/07 2016/05/27
2016/03/28 2016/06/18 2016/03/28 2016/06/18
2016/05/09 2016/07/26 2016/05/09 2016/07/26
2016/07/18 2016/10/08 2016/07/18 2016/10/08
2016/08/22 2016/11/12 2016/08/22 2016/11/12
2016/09/12 2016/12/02 2016/09/12 2016/12/02
FCE
Ngày nhập học Ngày thi
2016/01/18 2016/04/09
2016/02/22 2016/05/14
2016/04/04 2016/06/25
2016/05/16 2016/07/28
2016/05/30 2016/08/18
2016/07/18 2016/10/08
2016/08/15 2016/11/05
2016/09/19 2016/12/10
※Học viên đăng ký khóa Cambridge trên 12 tuần và nhập học theo ngày chỉ định của trường được miễn phí 1 lần lệ phí thi.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

SMEAG ESL COURSE Thời gian biểu


コース ESL 1 ESL 2
Đặc điểm 4 Basic Skills + Discussion ESL 1 + Lớp tăng cường 1:1 cải thiện điểm yếu
06:40-08:00 Morning Sparta Class
(Step-Up, Pattern & Grammar, CNN, TOEIC)
08:40-09:25 1:1 Listening & Speaking A
09:30-10:15 1:1 Listening & Speaking B
10:20-11:10 Special Class A
[Situational English, Accent Training, English Debate]
11:15-12:00 Special Class B
[Situational English, Accent Training, English Debate]
13:00-13:45 1:1 Reading & Writing A
13:50-14:35 1:1 Reading & Writing B
14:45-15:30 Special Class A
[Situational English, Accent Training, English Debate]
15:35-16:20 Special Class B
[Situational English, Accent Training, English Debate]
16:30-17:15 1:4 Discussion A
17:20-18:05 1:4 Discussion B
19:00-19:45 Evening Sparta Class
(TOEIC, TOEFL, IELTS,
News & Sitcom, Step-Up)
1:1 Additional Class A
19:50-20:35 1:1 Additional Class B
Lớp kèm 1:1
180 phút/ngày 270 phút/ngày

SMEAG CAMBRIDGE ENGLISH COURSE Chương trình học


Khóa học Course 1 Course 2 Course 3 Course 4
KET PET FCE CAE
06:40-08:00 Morning Sparta Class
(Pattern & Grammar, CNN, IELTS)
08:40-09:25 1:1 Writing A 1:1 Writing&Use of English A
09:30-10:15 1:1 Writing B 1:1 Writing&Use of English B
10:20-11:10 1:1 Listening & Reading VOCA A 1:1 TOEIC Reading A
11:15-12:00 1:2 Speaking A 1:2 Speaking A
13:00-13:45 1:4 Reading A 1:4 Reading A
13:50-14:35 1:4 Reading B 1:4 Reading B
14:45-15:30 Special Class A Special Class A
15:35-16:20 Special Class B Special Class B
16:30-17:15 1:8 Listening A 1:8 Listening A
17:20-18:05 1:8 Listening B 1:8 Listening B
19:00-19:45 Evening Sparta Class
(TOEIC, IELTS, News & Sitcom)
19:50-20:35
Điều kiện nhập học None IELTS 3.0
or
TOEIC 400
or
SMEAG 1H
or
KET Pass with Merit(85%)
IELTS 4.5
or
TOEIC 580
or
SMEAG 2H
or
PET Passing Grade(75%)
IELTS 6.5
or
SMEAG 4H
or
FCE Passing Grade A(80%)
※Official test score or SMEAG level evaluation score is acknnowledged.
Thông báo chung ◆Học viên phải tuân thủ nội quy sinh hoạt của Sparta campus.
◆Bắt buộc tham gia Cambridge mocktest mỗi cuối tuần
◆Học viên đăng khóa Cambridge từ 12 tuần trở lên được miễn phí 1 lần thi chính thức.
(Nếu bị cảnh cáo về việc học hay sinh hoạt trên 3 lần, học viên sẽ bị mất quyền nhận đãi ngộ trên)

※Tất cả học viên phải làm bài thi kiểm tra năng lực đầu vào trước khi nhập học.
Nếu không đáp ứng được điều kiện nhập học, học viên phải học khóa ESL trước

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Giường、bàn học、tủ quần áo、máy lạnh、Tủ lạnh、Toilet、Bồn rửa mặt、ホットVòi sen等


Ký túc Premium ngoài trường

Type A & Type B

Thiết bị Bếp, Sofa, Tivi, Giường, bàn học, tủ quần áo, máy lạnh, tủ lạnh, toilet, tồn rửa mặt, vòi sen
Thời gian đến trường Đi bộ 10 phút (có xe đưa đón đến trường hàng ngày)
Thông tin bổ sung ◆Phòng premium type B (sử dụng chung toilet) cùng giá với phòng 2 và phòng 3 ký túc trong trường.
◆Phòng premium A (có toilet, phòng tắm trong phòng) phụ thu 1 tuần $10

cơ sở vật chất trường

nơi ở

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.