Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ QQ English IT Park

Trường Anh ngữ QQ English IT Park
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 5%Quy mô250

★Thiết kế hiện đại
★Ít nhất 6 lớp 1:1/ngày
★Bác sĩ đến trường 1 lần/tuần
★Học theo phương pháp Callan nổi tiếng và giáo trình phản xạ trong giao tiếp R.E.M.S
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Trường đẹp
  • Không giờ giới nghiêm

Chi tiết về trườngHọc phíThời gian biểuChi tiết khóa họcKhuyến mãiThư viện ảnh・Video

Một trong những cơ sở Anh ngữ không có giờ giới nghiêm, tôn trọng không gian tự do, cá nhân

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ QQ English là trường của nhà đầu tư Nhật Bản, trường có 2 cơ sở tại thành phố Cebu, một cơ sở nằm trong tòa nhà Skyrise 4 tại IT Park với phạm vi diện tích từ tầng 7 đến tầng 11 với 108 phòng học chuyên biệt. Các nhu cầu của học viên như bữa ăn, lớp học và y tế đều có thể được áp dụng trong khuôn viên này. Cơ sở thứ 2 là cơ sở Seafront nằm tại khu nghỉ mát Mactan Island Resort. Chương trình học có 6 lớp 1 kèm 1 mỗi ngày, tập trung vào điểm yếu về kỹ năng nói tiếng Anh của người Châu Á. Toàn bộ giáo viên của trường đều có bằng TESOL quốc tế (chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh) và được đào tạo định kỳ với chuyên gia ngôn ngữ người Anh. Ngoài ra, 1 điểm thu hút khác của trường là cơ sở vật chất hiện đại và cao cấp, phòng học được thiết kế chuyên nghiệp với không gian mở hoặc tường kính. Trường có 2 khu ký túc xá nằm riêng biệt, cách trường khoảng 5 phút đi bộ. Đây là khu dân cư cao cấp, có cổng và bảo vệ túc trực, học viên sống cùng khu dân cư với dân bản địa, vừa có môi trường thực hành tiếng Anh, vừa tìm hiểu được văn hóa địa phương.

Kể từ ngày từ ngày 23/09/2019, QQEnglish sẽ có sự thay đổi trong mô hình quản lý. Trường sẽ áp dụng mô hình Semi – Sparta cho Seafront campus với giờ giới nghiêm. Bên cạnh đó, trường cũng sẽ áp dụng warning cho học viên nghỉ học không lý do tại cả 2 campus IT park và Seafront.

Thông tin cơ bản

Số học viên 250 Tỷ lệ học viên người Việt 5%
Năm thành lập 2012 Nhân viên người Việt 2
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi  18 tuổi trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Nhà ăn, phòng tự học, cửa hàng tiện lợi, phòng sinh hoạt chung, Cafeteria, khu vực máy tính
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Không có giờ giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ 8th floor,SkyRice, Skyrise 4, Cebu City, 6000 Cebu

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

Lớp 1:1 Lớp nhóm nhỏ Lớp nhóm lớn Lớp CALLAN Method Tổng cộng
Super Light Plan 3 1 2 6 tiết
Light plan 4 2 2 8 tiết
Standard plan 6 2 2 10 tiết
Superior plan 8 2 10 tiết
IELTS 6 Plan 6 1 2 1 10 tiết
IELTS 4 Plan 4+2(ESL 1:1) 2 2 10 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
◆Mỗi tiết học 50 phút
◆Nếu ngày học trùng vào ngày lễ thì trường phụ thu 35$ học phí/ngày.
◆Có khách sạn cao cấp dành cho đối tượng cần riêng tư
(Z)・・・Zerenity Hotel & Suite
(WF)・・・Water front Thành phố Cebu Hotel & Casino
◆Tiền điện được bao gồm trong khách sạn cao cấp. Không có giờ giới nghiêm

Super Light plan

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm nhỏx1 tiết, lớp nhóm lớn buổi tối x 2 tiết)

Xem học phí khóa học này



Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Executive Phòng đơn $1,020 $1,658 $2,040 $2,550
Delux Phòng đơn $903 $1,467 $1,806 $2,258
Executive Phòng đôi $747 $1,214 $1,494 $1,868
Delux Phòng đôi $630 $1,024 $1,260 $1,575
Phòng đơn $536 $872 $1,073 $1,341
Phòng đôi $458 $745 $917 $1,146
Phòng 4 người $396 $644 $792 $990
Phòng 6 người $357 $580 $714 $893
$1,785$2,678$3,570$4,463$5,355
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,100 $7,650 $10,200 $12,750 $15,300
$4,515 $6,773 $9,030 $11,288 $13,545
$3,735 $5,603 $7,470 $9,338 $11,205
$3,150 $4,725 $6,300 $7,875 $9,450
$2,682 $4,023 $5,364 $6,705 $8,046
$2,292 $3,438 $4,584 $5,730 $6,876
$1,980 $2,970 $3,960 $4,950 $5,940

Light plan

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm nhỏ × 2 tiết, lớp nhóm lớn x 2 tiết)

Xem học phí khóa học này



Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Executive Phòng đơn $1,174 $1,907 $2,347 $2,934
Delux Phòng đơn $1,057 $1,717 $2,113 $2,642
Executive Phòng đôi $901 $1,463 $1,801 $2,252
Delux Phòng đôi $784 $1,273 $1,567 $1,959
Phòng đơn $690 $1,121 $1,380 $1,725
Phòng đôi $612 $995 $1,224 $1,530
Phòng 4 người $550 $893 $1,099 $1,374
Phòng 6 người $511 $830 $1,021 $1,277
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,868 $8802 $11,736 $14670 $17,604
$5,283 $7925 $10,566 $13,208 $15,849
$4,503 $6,755 $9,006 $11,258 $13,509
$3,918 $5,877 $7,836 $9,795 $11,754
$3,450 $5,175 $6,900 $8,625 $10,350
$3,060 $4,590 $6,120 $7,650 $9,180
$2,748 $4,122 $5,496 $6,870 $8,244

Standard plan

Lớp kèm 1:1×6 tiết, Lớp nhóm nhỏ(1:4)×2 tiết, lớp nhóm lớn buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này



Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Executive Phòng đơn $1,260 $2,048 $2,520 $3,150
Delux Phòng đơn $1,143 $1,857 $2,286 $2,858
Executive Phòng đôi $987 $1,604 $1,974 $2,468
Delux Phòng đôi $870 $1,414 $1,740 $2,175
Phòng đơn $776 $1,262 $1,553 $1,941
Phòng đôi $698 $1,135 $1,397 $1,746
Phòng 4 người $636 $1,034 $1,272 $1,590
Phòng 6 người $597 $970 $1,194 $1,493
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$6,300 $9,450 $12,600 $15,750 $18,900
$5,715 $8,573 $11,430 $14,288 $17,145
$4,935 $7,403 $9,870 $12,338 $14,805
$4,350 $6,525 $8,700 $10,875 $13,050
$3,882 $5,823 $7,764 $9,705 $11,646
$3,492 $5,238 $6,984 $8,730 $10,476
$3,180 $4,770 $6,360 $7,950 $9,540

Superior plan

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp nhóm lớn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Executive Phòng đơn $1,356 $2,204 $2,712 $3,390
Delux Phòng đơn $1,239 $2,013 $2,478 $3,098
Executive Phòng đôi $1,083 $1,760 $2,166 $2,708
Delux Phòng đôi $966 $1,570 $1,932 $2,415
Phòng đơn $872 $1,418 $1,745 $2,181
Phòng đôi $794 $1,291 $1,589 $1,986
Phòng 4 người $732 $1,190 $1,464 $1,830
Phòng 6 người $693 $1,126 $1,386 $1,733
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$6,780 $10,170 $13,560 $16,950 $20,40
$6,195 $9,293 $12,390 $15,488 $18,585
$5,415 $8,123 $10,830 $13,538 $16,245
$4,830 $7,245 $9,660 $12,075 $14,490
$4,362 $6,543 $8,724 $10905 $13,086
$3,972 $5,958 $7,944 $9,930 $11,916
$3,660 $5,490 $7,320 $9,150 $10,980
$3,465 $5,198 $6,930 $8,663 $10,395

Business Plan

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp nhóm lớn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Executive Phòng đơn $1,404 $2,282 $2,808 $3,510
Delux Phòng đơn $1,287 $2,091 $2,574 $3,218
Executive Phòng đôi $1,131 $1,838 $2,262 $2,828
Delux Phòng đôi $1,014 $1,648 $2,828 $3,534
Phòng đơn $920 $1,496 $1,841 $2,301
Phòng đôi $842 $1,369 $1,685 $2,106
Phòng 4 người $780 $1,268 $1,560 $1,950
Phòng 6 người $741 $1,204 $1,482 $1,853
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$7,020 $10,530 $14,040 $17,550 $21,060
$6,435 $9,653 $12,870 $16,088 $19,305
$5,655 $8,483 $11,310 $14,138 $16,965
$5,070 $7,605 $10,140 $12,675 $15,210
$4,602 $6,903 $9,204 $11,505 $13,806
$4,212 $6,318 $8,424 $10,530 $12,636
$3,900 $5,850 $7,800 $9,750 $11,700
$7,020 $5,558 $7,410 $9,263 $11,115

IELTS 6 Plan

Lớp kèm 1:1 × 6 tiết, lớp Callan Method 1:1 × 1 tiết, lớp nhóm nhỏ x 1 tiết, lớp nhóm lớn x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Executive Phòng đơn $1,356 $2,204 $2,712 $3,390
Delux Phòng đơn $1,239 $2,013 $2,478 $3,098
Executive Phòng đôi $1,083 $1,760 $2,166 $2,708
Delux Phòng đôi $966 $1,570 $1,932 $2,415
Phòng đơn $872 $1,418 $1,745 $2,181
Phòng đôi $794 $1,291 $1,589 $1,986
Phòng 4 người $732 $1,190 $1,464 $1,830
Phòng 6 người $693 $1,126 $1,386 $1,733
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$6,780 $10,170 $13,560 $16,950 $20,340
$6,195 $9,293 $12,390 $15,488 $18,585
$5,415 $8,123 $10,830 $13,538 $16,245
$4,830 $7,245 $9,660 $12,075 $14,490
$4,362 $6,543 $8,724 $10,905 $13,086
$3,972 $5,958 $7,944 $9,930 $11,916
$3,660 $5,490 $7,320 $9,150 $10,980
$3,465 $5,198 $6,930 $8,663 $10,395

IELTS 4 Plan

Lớp kèm 1:1 × 4 tiết, lớp ESL 1:1 × 2 tiết, lớp nhóm nhỏ x 2 tiết, lớp nhóm lớn x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Executive Phòng đơn $1,308 $2,126 $2,616 $3,270
Delux Phòng đơn $1,191 $1,935 $2,382 $2,978
Executive Phòng đôi $1,035 $1,682 $2,070 $2,588
Delux Phòng đôi $918 $1,492 $1,836 $2,295
Phòng đơn $824 $1,340 $1,649 $2,061
Phòng đôi $746 $1,213 $1,493 $1,866
Phòng 4 người $684 $1,112 $1,368 $1,710
Phòng 6 người $645 $1,048 $1,290 $1,613
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$6,540 $9,810 $13,080 $16,350 $19,620
$5,955 $8,933 $11,910 $14,888 $17,865
$5,175 $7,763 $10,350 $12,938 $15,525
$4,590 $6,885 $9,180 $11,475 $13,770
$4,122 $6,183 $8,224 $10,305 $12,336
$3,732 $5,598 $7,464 $9,330 $11,196
$3,420 $5,130 $6,840 $8,550 $10,260
$3,225 $4,838 $6,450 $8,063 $9,675
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $30
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I.
6540 peso
2.Phí giáo trình 500-1000 peso
3.Tiền điện 500 peso/tuần
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3000 peso
6.Phí làm thẻ ID 200 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3230 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4200 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2530 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2530 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2530 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.


Schedule A

Thời gian Nội dung
7:30-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Lớp học
9:00-9:50 Lớp học
10:00-10:50 Lớp học
11:00-11:50 Lớp học
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-13:50 Lớp học
14:00-14:50 Lớp học
15:00-15:50 Lớp học
16:00-16:50 Lớp học
17:00-17:50 Thời gian tự do
18:00-18:50 Nghỉ ngơi
19:00-19:50 Lớp nhóm buổi tối
20:00-20:50 Lớp nhóm buổi tối
 

Schedule B

Thời gian Nội dung
7:30-8:00 Thời gian tự do
8:00-8:50 Bữa sáng
9:00-9:50 Lớp học
10:00-10:50 Lớp học
11:00-11:50 Lớp học
12:00-12:50 Lớp học
13:00-13:50 Bữa trưa
14:00-14:50 Lớp học
15:00-15:50 Lớp học
16:00-16:50 Lớp học
17:00-17:50 Lớp học
18:00-18:50 Nghỉ ngơi
19:00-19:50 Lớp nhóm buổi tối
20:00-20:50 Bữa tối
 

Chi tiết khóa học

■Khái quát về khóa học tiếng Anh giao tiếp:

Nội dung Super light Light Standard Superior
Cơ cấu khóa học  ◇1:1(3H) ◇Lớp nhóm(3H) ◇1:1(4H) ◇Lớp nhóm(4H) ◇1:1(6H)
◇Lớp nhóm(4H)
◇1:1(8H) ◇Lớp nhóm(2H)
Tổng số tiết/ngày  6H 8H 10H 10H

Chi tiết lớp học

■Tồng quát về lớp học

Nội dung Nội dung Khóa có thể đăng ký
Khóa tiếng Anh giao tiếp Chương trình sử dụng giáo trình dễ tiếp thu cho học viên ở trình độ sơ cấp, từ trình độ trung cấp trở lên, học viên được học giáo trình được xuất bản bởi Oxford hoặc Cambridge, chú trọng cải thiện điểm yếu trong 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. ・Light

・Super Light
・Standard
・Superior
Khóa IELTS Là chương trình học đặc biệt hướng đến mục tiêu tăng điểm IELTS từ 0.5-1.0, đồng thời tăng cường từ vựng và cụm từ chuyên ngành và kỹ năng nói.
*Có thể đăng ký 10 tiết học mỗi ngày.
・6 plan
・4 plan
Khóa phương pháp Callan Là khóa học sử dụng phương pháp giảng dạy Callan đang được áp dụng ở các trường tại Anh. Phương pháp này được nói là hiệu quả tăng cường năng lực học viên trong thời gian bằng ¼ so với các trường khác. Bằng cách trả lời với tốc độ tăng dần câu hỏi của giáo viên, học viên phải suy nghĩ nhanh trong thời gian ngắn, từ đó não bộ quen dần với việc tư duy bằng tiếng Anh và phản xạ nhanh hơn gấp 4 lần so với phương pháp thông thường. ・Standard
・Superior
Business present Là khóa học đào tạo tất cả các kỹ năng hữu ích cho công việc như phương pháp thuyết trình hiệu quả, cách soạn thảo tài liệu thông qua việc sử dụng máy tính, internet, đóng kịch về những tình huống thực tế. ・Standard
・Superior

Phân chia cấp độ

Tại QQ English, học viên phải tham dự bài kiểm tra trình độ đầu vào để xác định năng lực Anh ngữ trong 10 cấp độ được phân chia. Sau đó, mỗi tháng học viên đều phải tham dự kỳ thi kiểm tra năng lực.
Lấy thang điểm là 10 điểm cho mỗi kỹ năng nghe, nói, đọc, viết để đánh giá khách quan sự tiến bộ trong học tập của học viên.
Low Beginner
Trình độ 1~3
Chú trọng tăng cường kỹ năng giao tiếp và bổ sung kiến thức cho các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Nội dung giáo trình được sử dụng bao gồm hiều hình ảnh minh họa các tình huống giao tiếp đơn giản hàng ngày. Giáo viên linh hoạt điều chỉnh nội dung dựa trên giáo trình này để học viên tiếp thu được những mẫu hội thoại và từ vựng thiết yếu mang tính thực tế.
High Beginner
Trình độ 4-5
Sử dụng giáo trình có nhiều đề tài quen thuộc trong cuộc sống, học viên sẽ được hướng dẫn để tăng cường đồng đều 6 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, ngữ pháp, phát âm. Mục tiêu chính là xây dựng nền móng vững chắc cho sự phát triển năng lực Anh ngữ.
Low Intermediate
Trình độ 6-7
Mỗi bài sẽ lặp lại 2 lần các đề tài liên quan, và ôn tập ngữ pháp, từ vựng đã học. Chương trình được thiết kế để học viên làm quen với tiếng Anh được sử dụng thường xuyên trong cuộc sống và công việc hàng ngày như báo cáo, diễn đạt cảm xúc, khoa học, ẩm thực, phương tiện giao thông, cách giới thiệu.
High Intermediate/Advance
Trình độ 8-10
Mỗi bài sẽ lặp lại 2 lần các đề tài liên quan, và ôn tập ngữ pháp, từ vựng đã học. Chương trình được thiết kế để học viên đạt được trình độ có thể hiểu hội thoại, truyền đạt ý kiến cá nhân, giới thiệu tiến cử, thảo luận về các đề tài kinh tế, giáo dục, môi trường, dịch vụ, văn hóa, truyền thông, cách nhờ vả, lược sử làm việc, tính cách con người.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.


promotion super light1QQ ENGLISH IELTS camp Oct VN-01
QQ IELTS promotion

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.