Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ IEA

Trường Anh ngữ IEA
Khu vựcClarkTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô120

★Trang thiết bị đầy đủ, trường rộng lớn
★Có khóa thực tập cho người đi làm hoặc chuẩn bị đi làm
★Du học gia đình (trẻ em từ 9 tuổi trở lên), chương trình học hè cho các bé mà không có bố mẹ đi cùng
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • Gia đình

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcChương trình học JuniorThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường có trang thiết bị hoàn thiện

Giới thiệu về trường

Tháng 3 năm 2014, Pines Clark đổi thành trường Anh ngữ IEA (Issac English Academy). Hiệu trưởng trường là người Mỹ có kinh nghiệm vận hành trường giáo dục Anh ngữ hơn 30 năm, đồng thời cũng là giáo viên bản ngữ của trường. Khuôn viên trường vô cùng rộng lớn với thư viện, rạp chiếu phim, hồ bơi, sân bóng đá, sân cầu lông. Trường có danh tiếng tốt về khóa học gia đình và chương trình du học hè cho các bé.

Thông tin cơ bản

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2014 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần
Dọn phòng: mỗi ngày 
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 4 hàng tuần
Trang thiết bị phòng tự học, cửa hàng tiện lợi, thư viện, phòng máy tính, hồ bơi, sân bóng rổ, sân banh, sân cầu lông
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Chủ nhật-thứ 6:22h
Thứ 7/ngày lễ:26h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 3
Bản đồ L630-A-1、C-1-C-9、Arayat Blvd, Pampang, Angeles City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp tùy chọn Tổng cộng
I-Classic 6 1 7 tiết
I-TOEIC 6 1 7 tiết
Tập trung ngắn hạn 6 1 7 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
(Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút


I-Classic

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp tự chọn

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 88000円 117000円 146000円 175000円
Phòng đôi 68000円 97000円 126000円 155000円
Phòng 3 người 58000円 87000円 116000円 145000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
350000円 525000円 700000円 875000円 1050000円
310000円 465000円 620000円 775000円 930000円
290000円 435000円 580000円 725000円 870000円

I-Khóa TOEIC

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp tự chọn

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 18 tuần 24 tuần
Phòng đơn 180000円 288000円 360000円 540000円 900000円 1080000円
Phòng đôi 160000円 256000円 320000円 480000円 800000円 960000円
Phòng 3 người 150000円 246000円 300000円 450000円 750000円 900000円

Khóa tập trung ngắn hạn

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp tự chọn

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Phòng đơn 88000円 117000円 146000円
Phòng đôi 68000円 97000円 126000円
Phòng 3 người 58000円 87000円 116000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Sân bay Manila:10800円
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình 600-1000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá 3000 peso
4.Phí quản lý Phòng đơn 650 peso/tuần
Phòng đôi 450 peso/tuần
Phòng 3 người 250 peso/tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Gia hạn ký túc xá
*Bao gồm tiền ăn 3 bữa・Tiền điện・tiền nước・Phí quản lý
Phòng đơn 1500 peso
Phòng đôi 1200 peso
Phòng 3 người 1000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3400 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4600 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2700 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2700 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung I-Classic Tập trung ngắn hạn
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (6 tiết)
◇Lớp miễn phí (1 tiết)
Tổng số tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading、Speaking、Pronunciation
Presentation、Discussion、Conversation
Nội dung lớp nhóm READING ALOUD

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung I-TOEIC
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (6 tiết)
◇Lớp miễn phí (1 tiết)
Tổng số tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 TOEIC từ vựng, ngữ pháp, TOEIC R/C capture
TOEIC L/C capture, Discussion, Conversation
Nội dung lớp nhóm READING ALOUD

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
(học phí, 3 bữa ăn tất cả các ngày, chi phí cuối tuần, phí giáo trình, SSP, tiền điện, phí gia hạn visa)
◆Học viên khóa trên 6 tuần có 3 lớp kèm 1:1, mỗi tiết 50 phút.
Lớp nhóm(1:4)50 phút×3 tiết, tự học 50 phút×2 tiết+tự học buổi tối x2 tiếng


Chương trình học Junior

Lớp kèm 1:1 50 phút×4 tiết, Lớp nhóm(1:4) 50 phút×2 tiết, Lớp nhóm(1:8)50 phút×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng 4 người 165000円 215000円 265000円 315000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
450000円 560000円 780000円 938000円 1168000円 1398000円
*1年単位でも受け付けております。24週以上は別途お問い合わせください。
*ジュニア12週以下の場合、ssp費用は学費に含まれます。
(16週以上は、長期割引が適用され、ssp費用は、学費に含まれません。)
※他にお小遣い、月あたり約6千円、Tiền đặt cọc ký túc xá1万円が必要です。Tiền đặt cọc ký túc xáは、部屋の施設に問題がなければ、帰国時に返金いたします。
※6週以上は、外国人カード費用9,000円が別途かかります。
※長期生Số tiềnは、24週以上、もしくはキャンプThời gian khóa học外(2月~6月、9月~11月)の場合、適用されます。24週未満の場合、キャンプThời gian khóa học(7月、8月、12月、1月)と重なる部分は、キャンプSố tiềnとなりますので、重なる場合は、お問い合わせください。見積もり発行いたします。
※上記の金額は、為替レートの変動でやむをえなく変更になる可能性があります。
※満15歳以下 のお子様の単身留学の場合、事前にフィリピン大使館への届出が必要です。
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 20000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay 21600円
(Miễn phí đón tại sân bay Clark)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP Bao gồm trong bảng phí trên
2.Phí giáo trình Bao gồm trong bảng phí trên
3.Tiền đặt cọc ký túc xá 10000円
5.Phí gia hạn visa Bao gồm trong bảng phí trên
6.Thẻ ACR-I 6 tuần trở lên 9000円

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chương trình học Junior

◆Hỗ trợ mọi phương diện!
◆Có y tá theo dõi sức khỏe
◆Hoạt động ngoại khóa cuối tuần đa dạng
◆Thông báo kết quả học tập hàng tháng cho bố mẹ
Lớp học Nội dung Số tiết
Lớp kèm 1:1 Điều chỉnh phát âm, ngữ pháp, đọc hiểu 4
Lớp nhóm
(1:4)
Listening, discussion 2
Lớp nhóm
(1:8)
Writing, vocabulary 2
※Tùy vào số học viên mà lớp nhóm có thể được chuyển thành lớp kèm 1:1 6 tiết

Chương trình học


Thời gian Lớp học Nội dung
6:30-7:00 Thức dậy, đánh răng rửa mặt
7:00-7:50 Tiết 1 Lớp 1:1 /1:4
8:00-8:50 Tiết 2
9:00-9:50 Tiết 3
10:00-10:50 Tiết 4
11:50-12:50 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5 Lớp 1:1 /1:4
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7 Writing-Low Grammar-High
16:00-16:50 Tiết 8 Writing-High Grammar-Low
17:00-17:50 Tiết 9 Voca master → Voca test
18:00-18:50 Bữa tối
19:00-20:20 Tiết 10 Hearing master
20:30-22:30 1Tiết 1 Tùy chọn bắt buộc 1
(tự học master)
Tùy chọn bắt buộc 2
(Sentence master)
22:30- Thời gian tự do, Đi ngủ

エリア別学校情報

du học Philippines
Clark Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.