Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ PINES Main

Trường Anh ngữ PINES Main
Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 15%Quy môKhoảng 350

★Được học viên đã tốt nghiệp đánh giá cao , đội ngũ giảng viên trình độ cao
★Trường học nằm trong khách sạn lớn với siêu thị, foodcourt, nhà thuốc, gym.
★Giáo trình chất lượng cao, lớp học tự chọn thú vị.
★Có thể tập trung rèn luyện tiếng Anh và thư giãn vào dịp cuối tuần
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • TOFEL
  • IELTS
  • Sparta

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ở

Chất lượng giáo viên xuất sắc, vị trí trường thuận tiện

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ PINES được thành lập vào năm 2002. Trường có lịch sử 15 năm giảng dạy với hình thức sparta và semi sparta tại Baguio. Vào tháng 5 năm 2013, nhà trường đã chuyển đổi campus Cooyeesan sang campus mới gọi là PINES Main. Các chương trình vẫn tiếp tục kế thừa hệ thống giảng dạy xuất sắc của Cooyeesan và lực lượng giáo viên cũng không có nhiều thay đổi. Đến với campus mới này, nhà trường mong muốn mang lại sự tiện nghi, thoải mái hơn cho học viên trong suốt quá trình theo học.Hiện tại, trường có 2 campus nằm khá gần nhau là Main Campus (đào tạo ESL và các khóa học căn bản về tiếng Anh) và Chapis Campus (chuyên đào tạo ESL nâng cao và luyện thi IELTS, TOEIC, TOEFL). Học viên bắt buộc chỉ sử dụng tiếng Anh cho hoạt động giao tiếp hằng ngày để giúp nâng cao kỹ năng phản xạ trong suốt 2 cơ sở. Ngoài ra, PINES tạo danh tiếng với chất lượng giáo viên được đào tạo nghiêm ngặt và luôn được training, kiểm tra năng lực hàng kỳ để đảm bảo chất lượng giảng dạy, thời gian học mỗi ngày lên đến 13 giờ học. Các học viên phản hồi và đánh giá tốt về hiệu quả học tập nên tỉ lệ học viên quay lại trường nhiều lần rất cao. Tại cơ sở Main là campus dành cho trình độ sơ cấp, củng cố triệt để phương pháp nghiên cứu học tập để chuẩn bị cho việc học tập và làm việc tại nước ngoài. Bên trong cơ sở Main được chia thành 2 cơ sở nhỏ là Bridging và Fresher theo cấp độ và nội dung chương trình giảng dạy. Ký túc xá của Pines cùng nằm chung tòa nhà, ngay tầng 2 và 3 của trường nên phòng ốc rất thoáng đãng, sạch đẹp, tiện nghi cho học viên di chuyển. Tầng dưới cùng của khu nhà là siêu thị, khu ăn uống bình dân và nhà ăn của trường, ATM và nhà thuốc cũng ở ngay bên cạnh, mọi tiện ích đều rất thuận tiện cho cuộc sống. Vào tháng 9/ 2017,Hội đồng Anh đã ủy quyền cho PINES Main trở thành Hội đồng thi IELTS chính thức tại khu vực Baguio .

Như đã nói ở trên, PINES có 2 mô hình giảng dạy là Semi-sparta và Sparta. Tuy nhiên, trước khi nhập học, bạn sẽ có thể chọn mô hình Sparta hoặc Semi Sparta. Học viên khóa Sparta không được phép ra khỏi trường vào các ngày trong tuần. Học viên khóa Semi Sparta được phép ra khỏi trường 2 lần/ tuần từ 18 giờ đến 22 giờ (Học viên tự do chọn lựa ngày). Có thể thay đổi khóa học Semi Sparta hoặc Sparta trong 4 tuần. Mặc dù trường theo mô hình Sparta, học viên không thể ra ngoài vào các ngày trong tuần nhưng học viên sẽ không cảm thấy quá gò bó, bởi nhà trường trang bị các phương tiện tập thể dục, chăm chút chất lượng ký túc xá và các hoạt động buổi tối cho học viên.

Thông tin khuyến mãi

◆Tổng hợp học bổng khuyến mãi các trường tại Philippines 2019
Tham khảo chi tiêt《 Tại đây

Chi tiết về trường

Số học viên 300 Tỷ lệ học viên người Việt 15%
Năm thành lập 2001 Nhân viên người Việt 2 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ tiểu học trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn dẹp:1-2 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, phòng tự học, phòng y tế, phòng máy tính, phòng gym có thu tính、phòng thể dục、khu vực Wi-Fi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 6:không được ra ngoài
Thứ 6,7, ngày lễ:21:00
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng theo ngày khai giảng định kỳ
Bản đồ 2nd Floor, Cooyeesan Hotel Plaza Hotel, Naguilian Road、Baguio, 2600 Benguet, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 Lớp tùy chọn Chương trình Buddy Tổng số
Power ESL 4 4 3 11 tiết
Intensive ESL 5 2 3 10 tiết
Premium ESL 7 3 10 tiết
Pre-IELTS 4 4 3 11 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 4 4 3 11 tiết
IELTS Đảm Bảo 3 4 3 2 11 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆Đã áp dụng giảm giá cho lưu trú dài hạn.

Power Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, Lớp tùy chọn (miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,610 $3,220 $4,830 $6,440 $8,050 $9,660
Phòng đôi $1,410 $2,826 $4,230 $5,640 $7,050 $8,460
Phòng 3 người $1,260 $2,520 $3,780 $5,040 $6,300 $7,560
Phòng 4 người $1,260 $2,520 $3,780 $5,040 $6,300 $7,560
Phòng 6 người $1,190 $2,380 $3,570 $4,760 $5,950 $7,140
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Intensive Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiếng, lớp nhóm(4:1)×2 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,690 $3,380 $5,070 $6,760 $8,450 $10,140
Phòng đôi $1,490 $2,980 $4,470 $5,960 $7,450 $8,940
Phòng 3 người $1,340 $2,680 $4,020 $5,360 $6,700 $8,040
Phòng 4 người $1,340 $2,680 $4,020 $5,360 $6,700 $8,040
Phòng 6 người $1,270 $2,540 $3,810 $5,080 $6,350 $7,620
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Premium ESL

Lớp kèm 1:1×7 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,790 $3,580 $5,370 $7,160 $8,950 $10,740
Phòng đôi $1,590 $3,180 $4,770 $6,360 $7,950 $9,540
Phòng 3 người $1,440 $2,880 $4,320 $5,760 $7,200 $8,640
Phòng 4 người $1,440 $2,880 $4,320 $5,760 $7,200 $8,640
Phòng 6 người $1,370 $2,740 $4,110 $5,480 $6,850 $8,220
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Pre-IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,660 $3,320 $4,980 $6,640 $8,300 $9,960
Phòng đôi $1,460 $2,920 $4,380 $5,840 $7,300 $8,760
Phòng 3 người $1,310 $2,620 $3,930 $5,240 $6,550 $7,860
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

TOEFL/IELTS/OPIc/TOEIC/TOEIC Speaking

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,710 $3,420 $5,130 $6,840 $8,550 $10,260
Phòng đôi $1,510 $3,020 $4,530 $6,040 $7,550 $9,060
Phòng 3 người $1,360 $2,720 $4,080 $5,440 $6,800 $8,160
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Khóa IELTS đảm bảo (5.5/6.0/6.5)

※Đăng ký ít nhất 8 tuần

Xem học phí khóa học này

Điểm đảm bảo 8 TUẦN 10 TUẦN
Phòng đơn $3,630 $4,055
Phòng đôi $3,430 $3,755
Phòng 3 người $3,280 $3,530
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50(nhóm)
$100 (cá nhân)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
Chuẩn bị hình thẻ 2 inches ×2 inches
(2 tấm/4 tuần, 3 tấm/8 tuần, 4 tấm/12 tuần)
6600 peso
2.Phí giáo trình Trung bình 1000 peso/ tháng
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần)

(Lượng điện/nước tiêu thụ quá mức sẽ tính phí thêm)
2000 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
6.Thẻ ACR-I (lưu trú trên 50 ngày) 3000 peso
7.Phí đăng ký lớp ngoài chương trình
※Có thể đăng ký học thêm lớp ngoài chương trình sau khi thảo luận với trường
Lớp kèm 1:1:200 peso/1H
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3940 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4910 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3240 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3240 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3240 peso

※Phụ thu 100 peso/lần chi phí hỗ trợ gia hạn visa

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Power ESL Intensive ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Gloup (1:4)(4H)
◇option(Tối đa 3H)
◇1:1(5H)
◇Gloup (1:4)(2H)
◇option(Tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-12H 7H-11H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Nội dung lớp nhóm listening/Writing…ect
Nội dung Premium ESL Premium senior
Đối tượng Từ 40 tuổi trở lên
Cơ cấu khóa học ◇1:1(7H)
◇option(Tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 7H-10H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Nội dung lớp nhóm listening/Writing…ect
Nội dung khác Học viên có thể học 3 tiết miễn phí khóa luyện thi vào ngày hướng dẫn nhập học
Cooyesan campus:Pre-TOEIC/IELTS
Chapis campus:Pre-TOEIC,Pre-IELTS,TOEIC Speakin

Khóa chuẩn bị luyện thi (TOEIC/IELTS)

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇option(Tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-11H
Nội dung lớp 1:1 Pre-TOEIC GrammarA/B
Pre-TOEIC Reading Comprehension
ESL-Speaking
Pre-IELTS Writing Task1/2
Pre-IELTS Reading Comprehension
Pre-IELTS-Speaking for an interview part
Nội dung lớp nhóm Pre-TOEIC Listening
ESL-Listening
ESL-Discussion
ESL-Listening
ESL-Discussion
IELTS-Vocabulary

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC TOEFL IELTS OPIc
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇option(Tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-11H
Nội dung lớp 1:1 Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Reading/Writing/Speaking/listening
Nội dung lớp nhóm Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

Khóa IELTS đảm bảo

■Khái quát về khóa học

Nội dung 5.5/6.0/6.5
Cơ cấu khóa học ◇Lớp đặc biệt buổi chiều (40 phút)
◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇Lớp đặc biệt buổi chiều (3 tiếng)
Tổng số tiết/ngày 8H-12H
Nội dung lớp 1:1 Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Reading/Writing/Speaking/listening
Nội dung lớp nhóm Luyện thi chứng chỉ tiếng AnhListening/Reading
Ngáy đón tại sân bay Năm 2019
  • Tháng 1: 5-6,19-20
  • Tháng 2: 2-3,16-17
  • Tháng 3: 2-3,16-17,30-31
  • Tháng 4: 13-14, 27-28
  • Tháng 5: 11-12, 25-26
  • Tháng 6: 8-9, 22-23
  • Tháng 7: 6-7, 20-21
  • Tháng 8: 3-4, 17-18, 31
  • Tháng 9: 1, 14-15, 28-29
  • Tháng 10: 12-13, 26-27
  • Tháng 11: 9-10, 23-24
  • Tháng 12: 7-8, 21-22
    ※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật
Lịch thi chính thức Năm 2019 19/1, 14/2, 23/3, 27/4, 23/5, 29/6, 27/7, 17/8, 28/9, 19/10, 26/10, 23/11, 30/11, 14/12

Chi tiết về campus

【Cooyesan】
Cooyesan campus được chia thành 2 campus nhỏ theo trình độ.
Level 1-3…REFRESHER campus
Level 4-5…BRIDGING campus
Lớp học Nội dung
Lớp học tự chọn bắt buộc dành cho học sinh mới 《Rdading Aloud》
Đây là giờ học áp dụng rèn luyện tiếng Anh theo chuẩn học ngôn ngữ, thay đổi phong cách học của các bạn đã quen với việc học tiếng Anh theo hình thức Input- chỉ tập trung ngữ pháp mà không học thông qua “miệng” và “tai”. Lớp học sử dụng tài liệu riêng biệt dành cho từng cấp độ, phân chia nhóm nhỏ để các giáo viên phụ trách người Philippines có thể chỉnh phát âm cũng như ngữ điệu của các bạn học sinh. Những bạn học sinh mới bắt buộc phải tham gia lớp học này.
《Vocabulary Test》
Xuất phát điểm của việc học ngôn ngữ chính là việc trau dồi vốn từ vựng. Việc nắm bắt được bao nhiêu từ vựng sẽ quyết định việc bạn nghe và hiểu được ở mức nào. Những học sinh mới sẽ được giao cho số lượng từ vựng nhất định phải ghi nhớ hàng ngày đồng thời có các bài kiểm tra từ vựng đơn giản định kì. Tiến hành các bài kiểm tra từ vựng trong giáo trình được sử dụng trong giờ giảng chính qui có thể đạt được hiệu quả ôn luyện. Các bạn học sinh mới bắt buộc phải tham gia lớp học này.
Học nhóm Học viên học cùng nhau, thảo luận về các đê tài yêu thích
Thumbs UP Đây là lớp học khác với lớp học chính qui hay lớp học tự chọn. Các giáo viên phát huy cá tính cũng như điểm mạnh của bản thân, với những phương pháp dạy khác nhau sẽ mang đến cho các bạn học sinh những giờ giảng thú vị và đạt hiểu quả cao trong việc nâng cao trình độ tiếng Anh.
※Là lớp học trong khoảng thời gian ngắn 4 tuần với đối tượng học sinh có thể tham gia là các bạn đã học trên 2 tháng.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Đánh giá trình độ

Trình độ

Tên khóa

Mục tiêu

Trình độ
1-3
Khóa nhập môn hội thoại
TOEIC dưới 400 điểm
Về cơ bản hội thoại tiếng Anh tức là tự tin thử nói chuyện bằng tiếng Anh. Mục tiêu của khóa học là rèn luyện cách thể hiện suy nghĩ của bản thân thông qua việc giao tiếp bằng những từ ngữ, câu văn đơn giản đồng thời rèn luyện cách đọc to theo băng, đài.
Level
4-5
Khóa hội thoại cơ bản
TOEIC 400-700
Con đường ngắn nhất để nâng cao năng lực hội thoại là việc nâng cao khả năng nghe hiểu.
Khóa học rèn luyện cách mở rộng hội thoại và vốn từ vựng ở nhiều chủ đề khác nhau nhằm nâng cao khả năng nghe hiểu cũng như hội thoại của học viên. Đây là khóa học hỗ trợ nâng cao năng lực tiếng Anh nhanh chóng bằng việc học thêm các cách biểu đạt đa dạng.
Level
6-7
Hội thoại trung cấp
TOEIC700-800
Thất bại nhiều lần sẽ dẫn đến thành công. Hay nói cách khác, sau mỗi lần thất bại chúng ta sẽ đúc kết được thêm kinh nghiệm và sẽ giảm được thất bại những lần sau đó.
Khóa học này là khóa học nhằm duy trì năng lực Anh ngữ của những học viên đã theo học tiếng Anh trong một thời gian dài, đồng thời chỉnh sửa tiếng anh chuẩn hơn cho các bạn.
Ngoài ra, khóa học giúp học viên rèn luyện cách lý luận logic trong hội thoại đồng thời giảm thiểu thất bại cũng như nâng cao năng lực giao tiếp.
Level
8-10
Hội thoại cao cấp
TOEIC 850 trở lên
Đây là khóa học cao nhất nhằm rèn luyện năng lực hội thoại như người bản xứ tại PINES.
Khóa học giúp các bạn đạt được trình độ giao tiếp cao nhất để không gặp khó khăn ngay cả khi sinh sống tại các nước trong khu vực nói tiếng Anh bằng việc rèn luyện cách sử dụng từ ngữ ở mức độ khó, xử lý nội dung hội thoại mang tính chuyên môn, nắm vững kiến thức sâu hơn về các bối cảnh hội thoại.
※PINES tổ chức ba kì thi vào mỗi tháng. Đối với những trường hợp không qua được kì thi, các bạn sẽ phải học lại và không được học lên ở mức cao hơn.

Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Lịch trình

Thời gian Nội dung
【Thứ 7】 Tự đi tới Manila
-12:00 Đón tại sân bay Manila
14:00 Xe chạy Trường hợp tự di chuyển: Có thể check in sau 18 giờ
Ăn trưa sau đó di chuyển bằng xe bus(6-8 giờ)
12:00-18:00 Đón tại sân bay Manila
12:00-13:00 Bữa trưa
20:00 Xe chạy Trường hợp ít người: xuất phát cùng lúc vào 1:00 sáng
Ăn tối sau đó di chuyển bằng xe bus(6-8 giờ)
18:00-25:00 Sau khi đón tại sân bay Manila sẽ di chuyển đến Baguio
25:00 Xe chạy Xuất phát tới Baguio, những học sinh cuối cùng sẽ di chuyển bằng chuyến xe bus cuối(5-6 giờ)
Đến trường Nhân viên nhà trường hướng dẫn phòng ở
【Chủ nhật】 -12h Giải lao, thời gian tự do
12:00 Ăn trưa tại nhà ăn
13:30-15:30 Bài kiểm tra trình độ
Vật dụng mang theo: dụng cụ viết, 2 ảnh chứng minh, hộ chiếu, tiền bảo đảm khách sạn.<
18:00- Ăn tối-> thời gian tự do
21:00 Điểm danh-> đi ngủ
【Thứ 2】 6:30‐ Thức dậy・Bữa sáng
9:00- Phỏng vấn (interview)
12:00/18:30 Bữa trưa/Bữa tối
13:30 Giải lao-> thời gian tự do
13:30 Buổi hướng dẫn nhập học
Vật dụng mang theo: dụng cụ viết, sổ tay.
19:00 Tiệc chào đón học viên mới ở tầng hầm
※Giờ học diễn ra bình thường từ thứ 3.
※Không cung cấp bữa tối của ngày đầu tiên và bữa sáng hôm sau ngày mới tới. Các bạn học viên có thể mua đồ tại cửa hàng tiện lợi ngay tại tầng 1.
※Có thể có những thay đổi về thời gian.

Học viên mới

Thời gian Nội dung
6:30-7:10 Thức dậy, vệ sinh cá nhân → bữa sáng(đến 7:50)
7:10-8:00 Giờ nghe tự chọn buổi sáng
(Listening&TOEIC)
8:00-9:50 1-Tiết 2
10:00-12:00 3-Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:50 5-Tiết 6
15:10-16:50 7-Tiết 8
17:20-19:10 9-Tiết 10
19:10-20:00 Bữa tối
20:00-23:30 2 tiếng giờ học tự chọn buổi tối
(từ vựng, thảo luận, ngữ pháp, tự học)
※Có thể sử dụng phòng Gym (thu phí) ngoài giờ học chính và giờ học tự chọn.
※Giờ học bao gồm 10 tiếng trong đó có 8 tiếng dành cho giờ học chính và 2 tiếng còn lại là thời gian tự học hoặc thời gian nghỉ giải lao.

Học viên hiện tại

Thời gian Nội dung
6:30-7:10 Thức dậy, vệ sinh cá nhân → bữa sáng(đến 7:50)
7:10-8:00 Giờ nghe tự chọn buổi sáng
(Listening&TOEIC)
8:00-9:50 1-Tiết 2
10:00-12:00 3-Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:50 5-Tiết 6
15:10-16:50 7-Tiết 8
17:20-19:10 9-Tiết 10
19:10-20:00 Bữa tối
20:00-23:00 3 tiết lớp tự chọn
※Phòng gym (thu phí) chỉ được sử dụng ngoài giờ học chính thức và tự chọn bắt buộc.
※Mỗi ngày có 10 tiết, trong đó 8 tiết học bắt buộc, 2 tiết tự học hoặc giải lao.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Phòng học/Phòng ăn/Phòng Y tế/Phòng Gym

Một vòng trường


Thiết bị Giường, bàn&ghế, toilet riêng tất cả các phòng, tủ quần áo,
TV, ban công, gương
Thông tin bổ sung Cooyeesan campus nằm trong Cooyeesan Hotel Plaza
Khu vực của trường từ hầm tầng 3 đến tầng 5, có siêu thị lớn, foodcourt, ngân hàng, ATM, nhà thuốc, phòng gym

エリア別学校情報

du học Philippines
Baguio Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.