Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Học viện ngôn ngữ quốc tế Pacific Tree

Học viện ngôn ngữ quốc tế Pacific Tree
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô80

★Trường được British Council tiến cử
★Trung tâm tổ chức kỳ thi TKT Cambrigde chính thức
★Chương trình thực tế tại đại học y dược Cebu
★Bắt buộc tham gia bảo hiểm du lịch
  • Luyện thi đại học
  • Ký túc khách sạn
  • Cambridge

Thông tin về trườngHọc phíThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường được British Council tiến cử

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Pacific Tree International Language Academy là trường được giới thiệu bởi chính phủ Philippines và tổ chức Bristish Council tại Cebu. Ngoài khóa tiếng Anh giao tiếp, luyện thi chứng chỉ Toeic, Toefl, Ielts, trường còn có các khóa củng cố ngôn ngữ chuyên ngành đặc biệt dành cho đối tượng đi làm như chương trình thính giảng tại trường đại học y dược Cebu, là trường chi nhánh của đại học y dược lớn nhất Philippines Viyasas, khóa thực hành tại bệnh viện trực thuộc đại học y dược, khóa tăng cường tiếng Anh chuyên ngành IT. Hơn nữa, tất cả giáo viên của trường đều đạt chứng chỉ TKT, là chứng chỉ tiếng Anh sư phạm uy tín của đại học Cambridge. Trường cũng linh hoạt đưa ra 2 gói chi phí bao gồm và không bao gồm bữa ăn để học viên có thêm lựa chọn về kinh phí.

Chi tiết về trường

Số học viên 80 Tỷ lệ học viên người Việt 0
Năm thành lập 2015 Nhân viên người Việt

Chưa có

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Không giới hạn
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày khai giảng định kỳ Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Cafeteria, cửa hàng tiện lợi, phòng y tế, phòng tự học. thư viện, AVR room, phòng đa chức năng, phòng họp, phòng sinh hoạt chung
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài không có
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận trả phòng:chủ nhật
Bản đồ Arcada 5, Lopez Jaena St., Tipolo Mandaue City, Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.


Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, phí dọn dẹp.
◆Lớp 1:1 1 tiết 50 phút, lớp nhóm 1 tiết 100 phút (thứ 6 45 phút)


General ESL Light

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm(1:2)×1 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$388 US$710 US$958 US$1184
Phòng đôi US$304 US$552 US$744 US$920
Phòng đơn khách sạn US$403 US$742 US$1066 US$1380
Phòng đôi khách sạn US$291 US$528 US$745 US$952
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2368 US$3552 US$4736 US$5920 US$7104
US$1840 US$2760 US$3680 US$4600 US$5520
US$2760 US$4140 US$5520 US$6900 US$8280
US$1904 US$2856 US$3808 US$4760 US$5712

General ESL Standard

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$436 US$794 US$1072 US$1324
Phòng đôi US$352 US$636 US$858 US$1060
Phòng đơn khách sạn US$451 US$826 US$1180 US$1520
Phòng đôi khách sạn US$339 US$612 US$859 US$1092
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2648 US$3972 US$5296 US$6620 US$7944
US$2120 US$3180 US$4240 US$5300 US$6360
US$3040 US$4560 US$6080 US$7600 US$9120
US$2184 US$3276 US$4368 US$5460 US$6552

General ESL Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$536 US$972 US$1311 US$1620
Phòng đôi US$452 US$814 US$1097 US$1356
Phòng đơn khách sạn US$551 US$1004 US$1419 US$1816
Phòng đôi khách sạn US$439 US$790 US$1098 US$1388
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3240 US$4860 US$6480 US$8100 US$9720
US$2712 US$4068 US$5424 US$6780 US$8136
US$3632 US$5448 US$7264 US$9080 US$10896
US$2776 US$4164 US$5552 US$6940 US$8328

Business/Exam Standard

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$494 US$897 US$1211 US$1496
Phòng đôi US$410 US$739 US$997 US$1232
Phòng đơn khách sạn US$509 US$929 US$1319 US$1692
Phòng đôi khách sạn US$397 US$715 US$998 US$1264
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2992 US$4488 US$5984 US$7480 US$8976
US$2464 US$3696 US$4928 US$6160 US$7392
US$3384 US$5076 US$6768 US$8460 US$10152
US$2528 US$3792 US$5056 US$6320 US$7584

TKT+Khóa ESL

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần
Phòng đơn US$1297 US$1600 US$2000 US$2400
Phòng đôi US$1083 US$1336 US$1670 US$2004
Phòng đơn khách sạn US$1405 US$1796 US$2245 US$2694
Phòng đôi khách sạn US$1084 US$1368 US$1710 US$2052

TKT Intensive

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần
Phòng đơn US$943
Phòng đôi US$785
Phòng đơn khách sạn US$975
Phòng đôi khách sạn US$761
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$125
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $25
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 4 ảnh thẻ (5cmx5cm) để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
$131
2.Thẻ ACR-I $66
3.Tiền đặt cọc ký túc xá $55
4.Phí giáo trình $37-$48
5.Tiền điện (ký túc xá) $44/4 tuần
6.Tiền nước (ký túc xá) $7/4 tuần
7.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) $75
Lần 2 89 ngày (12 tuần) $170
Lần 3 119 ngày (16 tuần) $200
Lần 4 149 ngày (20 tuần) $200
Lần 5 179 ngày (24 tuần) $200

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Thứ 2-thứ 5


Thời gian Nội dung
08:20-09:10 Tiết 1
09:15-10:05 Tiết 2
10:20-11:10 Tiết 3
11:15-12:05 Tiết 4
Bữa trưa
13:05-13:55 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:05-15:55 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8


Thứ 6

Thời gian Nội dung
08:20-09:05 Tiết 1
09:10-10:55 Tiết 2
10:10-10:55 Tiết 3
11:00-11:45 Tiết 4
Bữa trưa
12:35-13:20 Tiết 5
13:25-14:10 Tiết 6
14:25-15:10 Tiết 7
15:15-16:00 Tiết 8


Thời gian biểu thứ 2 đầu tiên

Thời gian Nội dung
8:50 Tập trung tại trường
9:00 Tham quan trường
10:00 Orientation
11:20 Thời gian tự do
11:30 Bữa trưa
12:30 Shopping mall
15:00- Tham gia lớp hoặc thời gian tự do
(Đăng ký học trong buổi orientation nếu có nguyện vọng)

Ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Ban công, phòng tắm, máy lạnh, wi-fi, cable Tivi, tủ lạnh, tủ quần áo, bàn học, bếp nhỏ
Thời gian đến trường Đi bộ 5 phút


Ký túc khách sạn (Andy Hotel)

Phòng đơn/Phòng đôi

beach-74755_640beach-74755_640
Thiết bị wi-fi, cable Tivi, vòi sen, điện thoại
Thời gian đến trường 10 phút bus
Thông tin bổ sung Đưa đón miễn phí đi học

cơ sở vật chất trường

nơi ở

bữa ăn

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.