Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ MONOL

Trường Anh ngữ MONOL
Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 10%Quy mô250

★Có thể ở cùng phòng với giáo viên
★Áp dụng triệt để chính sách EOP
★Chú trọng phương pháp lặp lại
★Trường sparta có danh tiếng tốt tại Baguio
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • Business

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnhChi tiết khóa học

Trường áp dụng English Only Policy triệt để

Giới thiệu về trường

Học viện giáo dục quốc tế Monol (Monol International Education Institute) nằm trọn vẹn trong 1 tòa nhà 9 tầng khép kín. Là 1 trong những trường quy mô lớn tại Baguio, với sức chứa khoảng 300 học viên. Phòng ký túc xá rộng thoáng, được thiết kế thành từng góc riêng tư và đầy đủ bàn học, đèn bàn, tủ quần áo, ổ cắm, giường, kệ sách cho mỗi người. Học viên có thể chọn phòng có 1 giáo viên ở cùng học viên để có thêm nhiều cơ hội cọ sát tiếng Anh. Về cơ sở vật chất, trường trang bị phòng tập thể dục có huấn luyện viên, phòng xông hơi, quán cafe, sân tập gôn, sân bóng rổ và người hỗ trợ đăng ký tour du lịch. Hội thi bóng rổ và các môn thể thao khác được tổ chức hàng tháng để tăng cường sức khỏe cho học viên. Về chương trình học, Monol theo hình thứ không có lớp học nhóm lớn mà chỉ có lớp 1 kèm 1 và nhóm nhỏ. Và hình thức giảng dạy đặc trưng của trường là chú trọng ôn luyện. Mỗi tháng Monol hoàn thành 10 giáo trình, trong đó 1 nửa là giáo trình ôn tập. Ngoài lớp học chính thức, học viên có nhiều lớp học bổ sung buổi sáng và tối với mục tiêu và nội dung chủ yếu là ôn tập kiến thức đã học trong ngày. Monol chủ trương không giảng dạy nhiều giáo trình mà nỗ lực để học viên nhớ và sử dụng được những gì đã học như bản năng không thể quên. Một lợi thế khác tuy nhỏ nhưng vô cùng đắt giá của Monol là bữa ăn đa dạng về món, nhiều rau và khẩu vị dễ ăn.

Thông tin khuyến mãi

◆Giảm 10% học phí
Giảm 10% so với giá học phí và chi phí ăn ở niêm yết từ MONOL đối với những học viên nhập học trong khoảng thời gian từ 16/3/2019 ~ 5/7/2019 và từ 31/8/2019 ~ 3/1/2020 (sau khi trừ phí quản lý học thuật).
※Giảm $100 phí đăng ký, phí đón tại sân bay là $50
※Không áp dụng cho phòng 6 người

Chi tiết về trường

Số học viên 250 Tỷ lệ học viên người Việt 10%
Năm thành lập 2003 Nhân viên người Việt Không có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 16 tuổi trở lên
Chính sách EOP Áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị phòng y tế, máy phát điện, nhà ăn, bình nước, cafeteria, bóng bàn, bida, sân gôn, phòng gym, sauna, yoga
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài -Thứ 2 ~ thứ 5: 21h
-Thứ 6, thứ 7: 24h
-Chủ nhật: 21h
*Lưu ý: cần đăng ký khi đi ra ngoài, chỉ các học viên không có lớp buổi tối.
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:
Bản đồ Tacay Rd、Baguio, Benguet, Philippines
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

 

Lịch đưa rước học sinh năm 2019 của BESA

Tháng 1:  

5-6,19-20

Tháng 2:  

2-3,16-17

Tháng 3:  

2-3,16-17,30-31

Tháng 4:  

13-14, 27-28

Tháng 5:  

11-12, 25-26

Tháng 6:  

8-9, 22-23

Tháng 7:  

6-7, 20-21

Tháng 8:  

3-4, 17-18, 31

Tháng 9:  

1, 14-15, 28-29

Tháng 10:  

12-13, 26-27

Tháng 11:  

9-10, 23-24

Tháng 12:  

7-8, 21-22

※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆Mỗi tiết 50 phút
◆Khóa IELTS đảm bảo phụ thu $100 mỗi khóa




Khóa Regular ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm(1:4)×4 tiết
Lớp kèm tùy chọn 1:1×1 tiết, Lớp kèm tùy chọn 1:1×2.5 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1395 $2790 $4185 $5580 $6975 $8370
Phòng đôi $1350 $2700 $4050 $5400 $6750 $8100
Phòng 3 người $1260 $2520 $3780 $5040 $6300 $7560
Phòng 4 người $1215 $2430 $3645 $4860 $6075 $7290
Phòng 6 người $1080 $2160 $3240 $4320 $5400 $6480

Khóa Group ESL

Chuyển từ lớp nhóm sang lớp 1:1: $70
Thêm lớp học 1:1: $130

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1035 $2070 $3105 $4140 $5175 $6210
Phòng đôi $990 $1980 $2970 $3960 $4950 $5940
Phòng 3 người $900 $1800 $2700 $3600 $4500 $5400
Phòng 4 người $855 $1710 $2565 $3420 $4275 $5130
Phòng 6 người $720 $1440 $2160 $2880 $3600 $4320

IELTS/IELTS Guarantee

Lớp kèm 1:1×3 tiết、Lớp nhóm(1:5)×5 tiết

TOEIC

Lớp kèm 1:1×7 tiết

BUSINESS

Lớp kèm 1:1×3 tiết、Lớp nhóm(1:4)×4 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1495 $2990 $4485 $5980 $7475 $8970
Phòng đôi $1450 $2900 $4350 $5800 $7250 $8700
Phòng 3 người $1360 $2720 $4080 $5440 $6800 $8160
Phòng 4 người $1315 $2630 $3945 $5260 $6575 $7890
Phòng 6 người $1180 $2360 $3540 $4720 $5900 $7080
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay(theo lịch đón của Besa) $50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6300 peso
2.Phí giáo trình 200-300 peso/1 quyển
3.Phí quản lý học thuật 100 USD/ 4 tuần (Khóa IELTS/ TOEIC/ Business English); 250 USD/ 4 tuần (Khóa IELTS Guarantee) và 350 USD/ 4 tuần (Khóa LEAP)
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
$100 hoặc 4500 peso
5.Tiền điện (4 tuần) Tính theo phòng
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
7.Thẻ ACR-I 3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3430 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 3700 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 1730 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 1730 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 1730 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Regular ESL ESL hội thoại tập trung
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
◇1:1(4H)
◇S Group(1H)
Tổng số tiết/ngày 7H 5H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Listening Phát triển khả năng hiểu vấn đề bằng cách tập trung chuyên sâu vào giao tiếp bằng hình ảnh mô tả
Nội dung lớp nhóm Speaking/Writing/Pronunciation
Nội dung lớp tùy chọn Discussion

Luyện thi chứng chỉ Anh ngữ

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS IELTS Guarantee
Trình độ Dưới 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H) ◇1:5(5H)
Thời gian học bắt buộc 12 tuần học trở lên
Tổng số tiết/ngày 8-9H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Listening/Speaking/Writing
Nội dung lớp 1:5 Chọn nội dung tương tự lớp 1:1 từ chương trình học
Lớp tự chọn -30 phút lớp buổi sáng (6:30 ~ 7:00 AM, nội dung học là phát âm, mô hình mẫu câu, từ vựng)

-Ngữ pháp tiếng Anh (17:00 ~18:00)

-2h buổi tối (19:00 ~21:00, IELTS, TOEIC, thực hành phỏng vấn…)

**Với những học viên không có nguyện vọng tham gia lớp học, thì sẽ tự học.
Thông tin bổ sung IELTS mocktest được tổ chức mỗi thứ 6 thứ 3 hàng tháng
Đạt tỷ lệ tham gia lớp học, các bài thi thử của MONOL và nộp bài tập về nhà từ 95% trở lên.
Tham gia thi chính thức vào tuần thứ 10 của khóa học
Nếu không đáp ứng được cả 4 điều kiện trên, thì khoá học đảm bảo sẽ tự động mất hiệu lực.
 
Nội dung Introduction to TOEIC TOEIC Practice
Trình độ Term1 Term2 Term3 Term4
Học viên được giảng dạy thông qua việc phân tích nhiều loại câu hỏi và đưa ra phương án trả lời, đồng thời luyện giải đề thi, tập trung cải thiện điểm yếu và nâng cao năng lực chung. Trong phần thực hành, học viên sẽ tập phân tích phương án trả lời câu hỏi sau đó thi thử 3 lần/tuần để áp dụng những gì đã học và điều chỉnh phù hợp.
Cấu trúc khóa học ◇1:1(7H)
◇Lớp tùy chọn(3.5H)
Tổng số tiết 10.5H
Môn học ・Listening3&4-
Conversation(3)&Talks(4)(1H)
・Reading7-Reading Comprehension(1H)
・Listening3&4-
Conversation(3)&Talks(4)(1H)
・Reading7-Reading Comprehension(1H)
a.Vocabulary
Chọn 1 trong các lớp sau
b.Discussion
c.Reading
d.Listening
Full TESTS
Listening1-Photographs(1H)
Listening2-Question-Response(1H)
Reading 5&6-Incomplete Sentences(5)&Text
Completion(6)(1H)
Grammar TOEIC(1H)
Listening1-Photographs(1H)
Listening2-Question-Response(1H)
Reading 5&6-Incomplete Sentences(5)&Text
Completion(6)(1H)
Tùy chọn
(3H30M)
Morning Class (6:30-7:00)
Grammar Class(17:00-18:00)
Night Class(19:00-21:00)
TOEIC 500 600 700 800

Khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung BUSINESS Playwork BUSINESS Hostwork Flight Attendant
Khái quát về khóa học Khóa học cho đối tượng chuẩn bị xin việc Khóa học cho đối tượng cần nâng cao kỹ năng ứng dụng tiếng Anh vào công việc thực tiễn. Đối tượng muốn trở thành Flight Attendant
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
Tổng số tiết/ngày 7H
Nội dung lớp 1:1 Tập viết CV, nghiên cứu về doanh nghiệp Cách viết báo cáo trong công việc FA Listening FA Writing
Nội dung lớp nhóm Thuyết trình nhóm Thuyết trình về marketing English FA, Interview FA, Discussion FA
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gian Nội dung
6:30-7:00 Lớp nhóm phát âm, đặt câu, từ vựng
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Lớp kèm 1:1:Listening
9:00-9:50 Lớp kèm 1:1:Listening
10:00-10:50 Lớp kèm 1:1:Reading
11:00-11:50 Lớp nhóm nhỏ:Writing
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Lớp nhóm nhỏ:Speaking
14:00-14:50 Lớp nhóm nhỏ:Speaking
15:00-15:50 Lớp nhóm nhỏ:Pronunciation
16:00-16:50 Lớp kèm 1:1:Discussion
17:00-17:50 Lớp nhóm lớn:Grammar
※Nội dung trên cho khóa IELTS có 8 tiết/ngày bao gồm 3 giờ lớp kèm 1:1, 5 giờ lớp nhóm nhỏ. Học viên cần tăng cường ngữ pháp có thể tham gia lớp ngữ pháp khóa ESL (sau 5h chiều).

※Khóa IELTS có khóa thông thường và khóa đảm bảo, 2 khóa này về cơ bản cấu trúc tương tự nhau, tuy nhiên, tùy vào lịch học của học viên mà có thể thay đổi 1 chút.
※Thời gian học lớp tự chọn buổi tối và buổi chiều là 2 tiếng 30 phút. Học viên không đăng ký học lớp tự chọn buổi tốt thì phải tham gia tự học bắt buộc.

※Lớp nhóm nhỏ phân chia theo trình độ học viên từ 3-5 người

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người/phòng 6 người/3+Phòng đơn

Thiết bị Máy hút ẩm, wi-Fi, bình nước, bàn, ghế, giường, vòi sen

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)

Thiết bị


  • Tổng quan trường


  • Tổng quan trường(2)


  • Lobby


  • Lobby(2)


  • Văn phòng


  • Nhà ăn


  • Phòng khám


  • Phòng máy tính


  • thư viện


  • Sân bóng rổ


  • Phòng gym


  • Yoga


  • Bàn bida


  • Bóng bàn


  • Sân tennis


  • Sân tập golf


  • Xông hơi

 

Hình ảnh lớp học


  • Lớp kèm 1:1


  • Lớp kèm 1:1(2)


  • Lớp kèm 1:1(3)


  • lớp nhóm


  • lớp nhóm(2)


  • lớp nhóm(3)

 

Nơi ở


  • Phòng đôi


  • Phòng đôi(2)


  • Phòng đôi(2)


  • Phòng 3 người


  • Phòng 3 người(2)


  • Phòng 3 người(3)


  • Phòng 4 người


  • Phòng 4 người(2)


  • Phòng 3


  • Phòng 3(2)


  • Phòng 6


  • Phòng 6(2)


  • Phòng 6(3)

 

Hoạt động ngoại khóaー


  • Chương trình 3+1


  • Chương trình 3+1


  • Bowling


  • Bowling


  • City tour


  • Hoạt động từ thiện


  • Hoạt động từ thiện


  • Tiệc cuối kỳ


  • Tiệc cuối kỳ


  • Tiệc cuối kỳ

Chi tiết khóa học

General Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Regular ESL ESL hội thoại tập trung
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
◇1:1(4H)
◇S Group(1H)
Tổng số tiết/ngày 7H 5H
Nội dung lớp 1:1 ReadingListening Phát triển khả năng hiểu vấn đề bằng cách tập trung chuyên sâu vào giao tiếp bằng hình ảnh mô tả
Nội dung lớp nhóm SpeakingWritingPronunciation
Nội dung lớp tùy chọn Discussion

IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nhập môn IELTS IELTS
Trình độ Dưới 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0
Cơ cấu khóa học ◇1:1(1H)
◇1:5(5H)
Tổng số tiết/ngày 8-9H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Listening/Speaking/Writing
Nội dung lớp 1:5 Chọn lớp nội dung tương tự lớp 1:1 từ chương trình học
Thông tin bổ sung IELTS mocktest được tổ chức mỗi thứ 6 thứ 3 hàng tháng
Ngày nhập học

BUSINESS

■Khái quát về khóa học

Nội dung Playwork Hostwork Flight Attendant
Khái quát về khóa học Khóa học cho đối tượng chuẩn bị xin việc Khóa học cho đối tượng cần nâng cao kỹ năng ứng dụng tiếng Anh vào công việc thực tiễn. Đối tượng muốn trở thành Flight Attendant
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
Tổng số tiết/ngày 7H
Nội dung lớp 1:1 Tập viết CV, nghiên cứu về doanh nghiệp Cách viết báo cáo trong công việc FA Listening FA Writing
Nội dung lớp nhóm Thuyết trình nhóm Thuyết trình về marketing English FA, Interview FA, Discussion FA

エリア別学校情報

du học Philippines
Baguio Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.