Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ MMBS

Trường Anh ngữ MMBS
Khu vựcTarlacTỷ lệ quốc tịch0%Quy mô240

★Mỗi ngày có thể học từ 8-13 lớp kèm 1:1
★Trang thiết bị đầy đủ, có phòng y tế khám miễn phí lần đầu
★Chất lượng giáo viên tốt (giáo viên phải thi TOEIC mỗi năm)
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Môi trường học tập tốt

Giới thiệu về trường

Trường An ngữ MMBS có cơ sở tại Tarlac, cách Manila 3 tiếng bus cao tốc. Tarlac không phải là thành phố du lịch như Cebu và không có nhiều nơi vui chơi giải trí, nhưng gần trường có trung tâm mua sắm SM rất lớn nên học viên có thể yên tâm về sự tiện lợi trong sinh hoạt hàng ngày. Chương trình học bao gồm 5 tiết học kèm 1 mỗi ngày và có thể tăng thêm nếu học viên có nguyện vọng. Các khóa học đa dạng nên học viên có thể học tối đa 10 tiết mỗi ngày. Giáo viên Toeic phải thi kỳ thi chính thức mỗi năm để đảm bảo chất lượng, nên đây là sự lựa chọn phù hợp cho học viên muốn luyện thi Toeic. Nếu tập trung đủ 20 học viên thì trường sẽ tổ chức thi Toeic tại trường. Khóa học cho gia đình cũng được trường chú trọng thiết kế nội dung học tập phù hợp để bố mẹ và con cái cùng nhau học tập. Chương trình học có 5 giờ học kèm 1 mỗi ngày với học phí chỉ bằng 1 nửa so với du học các nước bản ngữ, hơn nữa hiệu quả giáo dục không hề thua kém.
Về cơ sở vật chất, trường sở hữu khuôn viên trường rộng lớn trang bị hồ bơi, sân bóng rổ, bóng đá, bóng bàn, sân gôn, cầu lông, học viên hoàn toàn có thể sinh hoạt giải trí tại trường. Clinic cũng được trang bị với y tá thường trực tại trường, đảm bảo giải quyết mọi vấn đề về sức khỏe.

Thông tin cơ bản

Số học viên 270 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đếng tháng 4/2016)
Năm thành lập 2000 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ học sinh trung học trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn phòng: 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Theo quy định của trường
Trang thiết bị Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, phòng máy tính, clinic, phòng gym, hồ bơi, sân bóng rổ, cầu lông, bóng bàn
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:22h
Thứ 6,7, ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
※Chủ nhật: hướng dẫn nhập học
Bản đồ Rio Madera Tibag, Tarlac City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, giặt ủi, dọn dẹp
◆1 tiết học 1 tiếng
◆Phòng đơn, phòng đôi (ký túc ngoài trường) cách trường khoảng 5 phút đi xe tricycle. 1 chiều khoảng 5-20 peso. Học viên đăng ký khách sạn được miễn tiền điện, nước. Ký túc bên ngoài chỉ dành cho người đi làm (sinh viên, học sinh không được đăng ký)
◆Có thể thay đổi khóa học giữa chừng (miễn phí đổi khóa sau 4 tuần học4)


Khóa A (khóa tiêu chuẩn)

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết

Khóa B (khóa tập trung)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết

Khóa TOEIC(TOEIC cơ bản)

《Thứ 2-thứ 5》lớp học×8 tiết, 《Thứ 6》Mocktest×2 tiết, lớp học×6 tiết

TOEIC (luyện TOEIC)

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp học×2 tiết, mocktest×2 tiết, tư vấn×1 tiết

Xem bảng giá 4 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 130000円 180000円 221000円
Phòng đôi 108300円 148200円 168500円
Phòng 3 người 98800円 135200円 158500円
Phòng 4 người 95000円 130000円 148500円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
442000円 663000円 884000円 1105000円 1326000円
337000円 505500円 674000円 842500円 1011000円
317000円 475000円 634000円 792500円 951000円
297000円 445000円 594000円 742500円 891000円

Khóa L (Khóa lưu trú nước ngoài)

Lớp kèm 1:1×1 tiết、lớp nhóm×1 tiết ※Đồng giá cho tất cả các loại phòng khóa L

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
2-Phòng 4 người 85500円 103500円 110000円 220000円 330000円

Khóa S (1 ngày 8 lớp kèm 1:1)

Lớp kèm 1:1×8 tiết

Khóa G (ngữ pháp)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm(1:4)×4 tiết

Khóa I (Internship)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, Intership×4 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn 144000円 201000円 249000円 498000円
Phòng đôi 122300円 169200円 196500円 393000円
Phòng 3 người 112000円 156200円 186500円 373000円
Phòng 4 người 109000円 151000円 176500円 353000円
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
747000円 996000円 1245000円 1494000円
589500円 786000円 982500円 1179000円
559500円 746000円 932500円 1119000円
529500円 706000円 882500円 1059000円

Buddy program

Ngoài giờ học

Xem học phí các khóa trên

Thời gian khóa học 1 tuần
Buddy cuộc sống 20,000円
Buddy học tập 25,000円
TOEIC buddy 30,000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 18000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay 6000円(vào ngày quy định)
15500円(vào các ngày khác)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị hình thẻ 7 tấm để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
5740 peso
2.Phí giáo trình(khác nhau tùy người) 1 quyển: 30-400 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
5000円 hoặc 2500 peso
4.Tiền điện (khác nhau tùy người) khoảng 500 peso/4 tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 2900 peso
7. Tiền nước 100 peso/tuần
8.Medical check 150 peso
9.ID card 250 peso
10.Giáo trình TOEIC 3000 peso/2 tuần
11. Đăng ký thêm lớp kèm 1:1 3500 peso/4 tuần
12.Golf lesson 2000 peso/2 tuần
13.Thuê tủ lạnh 1000 peso/4 tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8730 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 10130 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 13260 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 14660 peso

※Phụ thu 500 peso phí hỗ trợ gia hạn visa

Chi tiết khóa học

Khái quát về khóa học

Nội dung Khóa A Khóa B Khóa L
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5H)
◇Group(1H)
◇1:1(4H)
◇1:4Group(2H)
◇1:8Group(2H)
◇1:1(1H)
◇Group(1H)
Tổng số tiết/ngày 6H 8H 2H

Khóa A

◆Lớp kèm 1:1 với 5 tiếng học 1 ngày là khóa học được yêu thích nhất tại trường Anh ngữ MMBS.
Đây là khóa học với nội dung lớp kèm 1:1 phù hợp với trình độ của từng người do đó ngay cả những bạn mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh cũng có thể tham gia.

Khóa B

◆Đây là khóa học đặc trưng của trường Anh ngữ MMBS với 2 tiếng học nhóm mỗi ngày. Khóa học này phù hợp với những bạn mong muốn học được kĩ năng trình bày ý kiến cá nhân trôi chảy bằng tiếng Anh.Lớp học nhóm có tối đa 8 học viên do đó có thể nâng cao khả năng hội thoại hiệu quả bằng hình thức thảo luận nhóm với những học sinh khác.

Khóa L

◆Đây là khóa học dành cho những bạn có khuynh hướng thích trở thành người lãnh đạo hoặc những bạn mong muốn có những kinh nghiệm vui vẻ tại Philippines-đảo quốc xinh đẹp và an toàn.

TOEIC Khái quát về khóa học

Nội dung Khóa Intermediate
(dưới 595 điểm)
Khóa Advance
(trên 600 điểm)
Cơ cấu khóa học ◇Thứ 2-thứ 5: giờ học chính (8H)
◇Thứ 6: kiểm tra thử (1H)
Lớp học chính (6H)
◇Kiểm tra thử+ tư vấn(3H)
◇1:1(3H)
◇Giờ học chính(2H)
Tổng số tiết/ngày 6-8H 8H

TOEIC

◆Phong cách giờ học TOEIC triệt để chỉ có ở MMBS. Thông qua việc tiến hành các bài kiểm tra thử TOEIC hàng ngày, học sinh sẽ làm quen với dạng đề thi đồng thời nắm được những kĩ năng cần thiết khi làm bài. Giáo viên phụ trách lớp TOEIC đều là những người đạt trên 900 điểm TOEIC thực tế do đó sẽ truyền đạt cho các bạn học viên những kinh nghiệm, chiến lược làm bài thi cần thiết. Ngoài ra, lớp học được phân chia với nhiều cấp độ khác nhau phù hợp với trình độ từng bạn cũng là yếu tố không nhỏ nâng cao hiệu quả học tập. Những bạn có mong muốn tham dự kì thi TOEIC chính thức tại Philippines cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ về thủ tục dự thi từ phía nhà trường.

Khái quát về khóa học đặc biệt 8 tiếng/ngày

Nội dung Khóa S Khóa G Khóa I
Cơ cấu khóa học ◇1:1(8H)
◇1:1(4H)
◇1:4Group(4H)
◇1:1(4H)
◇Internship(4H)
Tổng số tiết/ngày 8H 8H 8H

Khóa S(Lớp kèm 1:1)

◆Đây là khóa học phù hợp với những bạn có thời gian du học ngắn hạn với 8 tiếng học kèm 1:1 mỗi ngày.

Khóa G (Ngữ pháp)

◆Đây là khóa học phù hợp với những bạn hoàn toàn chưa tiếp xúc với tiếng Anh. Khóa học rèn luyện ngữ pháp cơ bản tiếng Anh trong khoảng thời gian 4 tuần.

Khóa I (Internship)

◆Đây là khóa học các bạn có cơ hội sử dụng vốn tiếng Anh của bản thân và kinh nghiệm môi trường làm việc chuyên nghiệp thực tế. Khóa học phù hợp với những bạn chuẩn bị đi làm hoặc những bạn tham gia chương trình Working holiday.
*Yêu cầu bắt buộc tham gia tối thiểu 2 tuần khóa học ngữ pháp A, B, S.

Lớp tùy chọn (thu phí)


※Đây là lớp học chỉ dành cho những bạn có nguyện vọng đăng kí
Mọi chi tiết tham khảo tại Chi tiết lớp học.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học


◆Các bạn có thể tham gia lớp học tự chọn buổi tối (mất phí)

Lớp học

Nội dung

Callan method
(50 phút/1 buổi)

Khai giảng 4 lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-8 học sinh.
500 peso  
Đây là lớp học phù hợp với những bạn có kĩ năng tiếng Anh tuy nhiên chưa giao tiếp tốt hoặc tốc độ còn chậm. Lớp học mang lại hiệu quả tốt nhất đối với những bạn đã có trình độ intermediate. Thông qua việc đưa ra những câu hỏi đòi hỏi phản xạ nhanh chóng, kĩ năng nghe và nói của các bạn học sính sẽ được cải thiện một cách triệt để.
Lớp TOEIC
(2 tiếng/1 buổi)
 
Khai giảng 4 lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-20 học sinh.
1000 peso 
Đây là lớp học phù hợp với những bạn có nguyện vọng dự thi TOEIC. Lớp học với lịch trình tiến hành thi thử TOEIC với dạng bài mô phỏng kì thi chính thức vào thứ 2 hàng tuần, sau đó 3 ngày còn lại từ thứ 3- thứ 5 giáo viên sẽ sửa bài và giải thích câu trả lời.
Lớp Reading aloud
(50 phút/1 buổi)

Khai giảng 4 lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-20 học sinh.
1000 peso 
Đây là lớp học cực kì phù hợp với những bạn học sinh mới.
Các bạn sẽ được làm quen với tiếng anh bằng tai và miệng bằng việc đọc tiếng anh liên tục trong vòng 50 phút. Các bạn học sinh sẽ được luyện tập từ từ đơn, từ ghép, sau đó đến câu cú cho đến khi có thể đọc trôi chảy nhấn nhá lên xuống. Đây là phương pháp học bằng cách đọc to đồng thanh, do vậy những bạn lần đầu nói tiếng Anh cũng có thể vứt bỏ sự tự ti và mạnh dạn tham gia lớp học.
Lớp Speaking royal (50 phút/1 buổi)

Khai giảng 3lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-8 học sinh.
300 peso
Lớp học dành cho những bạn có kĩ năng nói chưa tốt. Các bạn không chỉ đơn thuần được rèn luyện cách nói tiếng Anh mà còn tập phản ứng nhanh với câu hỏi cũng như kĩ năng truyền đạt giúp đối phương hiểu. Ngoài ra, lớp học còn có đặc trưng dạy về kĩ năng làm bài kiểm tra mà các bạn không được học ở lớp kèm 1:1.
Lớp Survival english (50 phút/1 buổi)

Khai giảng 3lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-8 học sinh.
300 peso
Đây là lớp học hội thoại thường nhật dành cho những bạn lần đầu học tiếng Anh hoặc những bạn lần đầu sinh sống ở nước ngoài. Tại đây các bạn sẽ học được những câu hội thoại đơn giản cần thiết trong lớp học cũng như những câu hỏi thường gặp trong cuộc sống. Sau đó từ tuần thứ 2 trở đi các bạn học sinh sẽ được làm quen với tính từ.
Lớp Intermediate grammar (50 phút/1 buổi)

Tổng cộng 12 lần 300 peso
Đây là lớp học ngữ pháp được phụ trách bởi những giáo viên tốt nhất. Đối tượng phù hợp với lớp học là những bạn đã nắm được ngữ pháp cơ bản từ trước. Giáo viên sẽ chọn, phân biệt cụ thể những mẫu ngữ pháp mà các bạn học sinh dễ nhầm lẫn. 
Tiếng Anh thương mại
(50 phút/1 buổi)

Tổng cộng 16 lần 500 peso
Đây là lớp học những kĩ năng chính, cần thiết trong công việc như : cách viết sơ yếu lí lịch, mail, phỏng vấn…bằng tiếng Anh.

Tuần thứ 1: cách viết sơ yếu lí lịch
Tuần thứ 2 : Cách thảo thư xin việc và các đoạn văn bản mang tính chất thương mại.
Tuần thứ 3: Cách viết mail và nghe gọi điện thoại
Tuần thứ 4: phỏng vấn
Buddy cuộc sống
(Ngày thường:18h‐sáng hôm sau 7h30)

1 tuần:20000円
Đây là chương trình học phù hợp những bạn mong muốn giao tiếp bằng tiếng Anh trong độ tuổi chưa thành niên

Nội dung hỗ trợ…Hỗ trợ cuộc sống thường nhật/ hỗ trợ khi đi ra ngoài.
Giáo viên phụ trách: toàn bộ giáo viên trường MMBS
Buddy học tập
(Ngày thường:18h‐sáng hôm sau 7h30)

1 tuần:25000円
Chương trình dành cho những bạn có nhu cầu học thêm, ôn luyện hoặc thắc mắc về bài tập.

Nội dung hỗ trợ… hỗ trợ buddy cuộc sống, hỗ trợ ôn luyện, hỗ trợ bài tập về nhà.

Giáo viên phụ trách: Giáo viên có thể dạy ngữ pháp cấp độ intermediate
Buddy Toeic
(Ngày thường:18h‐sáng hôm sau 7h30)

1 tuần:30000円
Lớp học được phụ trách bởi giáo viên đạt trên 900 điểm TOEIC, có thể đăng ký 1 tuần trước kỳ thi chính thức

Nội dung hỗ trợ.. hỗ trợ buddy cuộc sống/ hỗ trợ buddy học tập/giải thích về TOEIC/ôn luyện trước kỳ thi chính thức

Giáo viên phụ trách…Các giáo viên có thể phụ trách giờ học TOEIC

Thứ 2-thứ 5


Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-12:00 Lớp kèm 1:1 (4 tiếng)
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:00 lớp nhóm (1:5)(1 tiếng)
14:00-15:00 lớp nhóm (1:5)(1 tiếng)
15:00-16:00 Free time
17:00-19:00 Bữa tối
17:30-19:30 Free time
19:30-24:00 học nhóm, tự học

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)


    Cơ sở thiết bị


  • Tổng quan trường


  • Bên trong trường


  • Bên trong trường


  • Sân trường


  • Hồ bơi


  • Bóng bàn


  • Phòng gym


  • Basket court


  • Golf


  • Golf


  • Bahaykubo


  • Bahaykubo


  • Bahaykubo


  • Laundry


  • Khu vực hút thuốc


  • Tiếp tân


  • Tiếp tân


  • Hành lang


  • Bảng thông báo


  • Lớp kèm


  • Lớp kèm 1:1


  • lớp nhóm


  • phòng tự học


  • phòng tự học


  • Nơi sinh hoạt chung


  • Món ăn


  • Món ăn



  • Hình ảnh lớp học


  • Lớp kèm 1:1


  • Lớp kèm 1:1(2)


  • Lớp kèm 1:1



  • Nơi ở


  • Ký túc xá nữ


  • Ký túc xá nữ(2)


  • Ký túc xá nam


  • Ký túc xá nam(2)


  • Phòng đôi(2)


  • Phòng đôi


  • Phòng 3 người


  • Nhà tắm


  • Nhà tắm


エリア別学校情報

du học Philippines
Tarlac Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.