Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ Keystone

Trường Anh ngữ Keystone
Khu vựcSubicTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô150

★Chương trình học theo yêu cầu để cải thiện điểm yếu
★Hệ thống máy tính quản lý tối tân
★Nâng cao kỹ năng nói trong thời gian ngắn
★Chính sách EOP 24/24
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Working Holiday

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh

Trường có phương pháp dạy đặc biệt

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Keystone nằm trong khu vực Freeport-zone (hay còn gọi là đặc khu kinh tế) của Subic, là khu vực nổi tiếng an ninh tốt với hệ thống quản lý 24/24, người dân phải có thẻ để ra vào khu vực này, nên có thể nói đây là khu vực an toàn nhất Philippines. Xe jeepny cũng không được vào khu vực này nên quang cảnh đường xá rất gọn gàng, khang trang.
Về chương trình học, ngoài khóa tăng cường kỹ năng nói trong thời gian ngắn, trường còn có thế mạnh về working holiday tại các nước nói tiếng Anh. Khóa power speaking có chương trình theo yêu cầu để tập trung cải thiện điểm yếu cho học viên. Lớp nhóm đa dạng về nội dung để học viên có nhiều sự lựa chọn. Ngoài ra còn có lớp thuyết trình, luyện tập phỏng vấn cho người đi làm, các lớp tiếng Anh vui nhộn như xem phim, hoạt hình cũng thu hút nhiều học viên đăng ký. Khu vực xung quanh trường có đầy đủ quán cafe, nhà hàng, trung tâm mua sắm thuận tiện cho cuộc sống như Stabuck, cửa hàng tiện lợi, Ayala mall, SM mall.

Chi tiết về trường

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2011 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 5 tuổi trở lên (vui lòng trao đổi trực tiếp)
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần Dọn phòng: 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Thứ 7, chủ nhật và các ngày sau:
5/1,6/12,8/21,8/29,10/31
11/1,11/30,12/24,12/25
12/30,12/31
Ngày khai giảng định kỳ Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị phòng tự học, phòng học, phòng máy tính, phòng đọc sách, phòng đa chức năng, phòng gym, sân bóng rổ, cafeteria, cửa hàng tiện lợi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:21h
Thứ 6/thứ 7:25h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 7
Bản đồ LOT 5A, Subic Heights Compound, Upper MAU CAMP Area, East Avenue, Appari Road, Cubi-Triboa District SUBIC BAY FREEPORT ZONE, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Group Special
Group
Special
Class
Option Tổng cộng
PS A 4 1 1 1 2 9 tiết
PS B 4 2 1 1 2 10 tiết
PS
Intensive
6 1 1 2 10 tiết
Rapid 7 1 2 10 tiết
Workinh holiday 3 2 2 1 2 10 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, giặt ủi, dọn dẹp
◆1 tiết học 50 phút

PS A

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp nhóm đặc biệt×1 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$ 600 US$ 900 US$ 1200 US$ 1500
Phòng đôi US$ 560 US$ 840 US$ 1120 US$ 1400
Phòng 3 người US$ 520 US$ 780 US$ 1040 US$ 1300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 3000 US$ 4450 US$ 5900 US$ 7350 US$ 8800
US$ 2800 US$ 4150 US$ 5500 US$ 6850 US$ 8200
US$ 2600 US$ 3850 US$ 5100 US$ 6350 US$ 7600

PS B

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm đặc biệt×1 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$ 620 US$ 930 US$ 1240 US$ 1550
Phòng đôi US$ 580 US$ 870 US$ 1160 US$ 1450
Phòng 3 người US$ 540 US$ 810 US$ 1080 US$ 1350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 3100 US$ 4600 US$ 6100 US$ 7600 US$ 9100
US$ 2900 US$ 4300 US$ 5700 US$ 7100 US$ 8500
US$ 2700 US$ 4000 US$ 5300 US$ 6600 US$ 7900

PS Intensive

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm đặc biệt×1 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$ 640 US$ 960 US$ 1280 US$ 1600
Phòng đôi US$ 600 US$ 900 US$ 1200 US$ 1500
Phòng 3 người US$ 560 US$ 840 US$ 1120 US$ 1400
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 3200 US$ 4750 US$ 6300 US$ 7850 US$ 9400
US$3000 US$ 4450 US$ 5900 US$ 7350 US$ 8800
US$ 2800 US$ 4150 US$ 5500 US$ 6850 US$ 8200

RAPID

Lớp kèm 1:1×7 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$ 720 US$ 1080 US$ 1440 US$ 1800
Phòng đôi US$ 680 US$ 1020 US$ 1360 US$ 1700
Phòng 3 người US$ 640 US$ 960 US$ 1280 US$ 1600
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 3600 US$ 5350 US$ 7100 US$ 8850 US$ 10600
US$ 3400 US$ 5050 US$ 6700 US$ 8350 US$ 10000
US$ 3200 US$ 4750 US$ 6300 US$ 7850 US$ 9400

Working holiday

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm đặc biệt×2 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn US$ 1500 US$ 3000 US$ 4450
Phòng đôi US$ 1400 US$ 2800 US$ 4150
Phòng 3 người US$ 1300 US$ 2600 US$ 3850
16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 5900 US$ 7350 US$ 8800
US$ 5500 US$ 6850 US$ 8200
US$ 5100 US$ 6350 US$ 7600
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$ 100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Clark ariport:1500 peso
Manila airport:3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
6500 peso
2.Phí giáo trình 250-500 peso
3.Tiền điện (4 tuần) Phòng đơn 3000 peso
Phòng đôi 1800 peso
Phòng 3 người 1500 peso
(thanh toán 4 tuần/lần)
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3000 peso
6.Phí gia hạn ký túc
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3030 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4300 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 1320 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung PS A PS B
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(1H)
◇Special Group(1H)
◇Special class(1H)
◇Option(1H)
◇Group(2H)
◇Special Group(1H)
◇Special class(1H)
◇Option(2H)
Tổng số tiết/ngày 9H 10H
Nội dung
lớp 1:1
Ngữ pháp, phát âm, hội thoại
Nội dung
lớp nhóm
Phát âm, thảo luận
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Tranh luận dựa trên kết quả bài test hàng tuần
Tiếng Anh thương mại, TOEIC
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Listening, Writing, Discussion
Nội dung
lớp tùy chọn
Tăng cường từ vựng thông qua phần mềm học tiếng Anh
Nội dung PS Intensive RAPID
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6H)
◇Special Group(1H)
◇Special class(1H)
◇Option(2H)
◇1:1(7H)
◇Group(1H)
◇Option(2H)
Tổng số tiết
10H
Nội dung
Lớp 1:1
Ngữ pháp, phát âm, hội thoại
Nội dung
lớp nhóm
Phát âm, thảo luận
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Tranh luận dựa trên kết quả bài test hàng tuần
Tiếng Anh thương mại, TOEIC
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Listening, Writing, Discussion
Nội dung
lớp tùy chọn
Tăng cường từ vựng thông qua phần mềm học tiếng Anh

Khóa chuyên môn

■Khái quát về khóa học

Nội dung Working Holilday
Cơ cấu khóa học ◇Group(2H)
◇Special Group(2H)
◇Special class(1H)
◇Option(1H)
Tổng số tiết
10H
Nội dung
lớp 1:1
Ngữ pháp, phát âm, hội thoại
Nội dung
lớp nhóm
Phát âm, thảo luận
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Tranh luận dựa trên kết quả bài test hàng tuần
Tiếng Anh thương mại, TOEIC
Nội dung
lớp đặc biệt
Listening, Writing, Discussion
Nội dung
lớp tự chọn
Tăng cường từ vựng thông qua phần mềm học tiếng Anh
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Lớp 1:1 (listening)
9:00-9:50 Lớp 1:1(Writing)
10:00-10:50 Lớp nhóm 1:4(thuyết trình)
11:00-11:50 Lớp 1:1(Speaking)
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Lớp 1:1(Reading)
14:00-14:50 tự học・giải lao
15:00-15:50 Lớp đặc biệt(POPCORN)
16:00-16:50 Lớp nhóm 1:4 đặc biệt (Tiếng Anh thương mại)
17:00-18:00 Bữa tối
18:00-18:50 Lớp tùy chọn (theo yêu cầu)
19:00-19:50 Lớp tùy chọn(theo yêu cầu)
21:00- tự học・Thời gian tự do

エリア別学校情報

du học Philippines
Subic Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.