Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CEBU JIC

Trường Anh ngữ CEBU JIC
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 25%Quy mô130

★Chương trình học nhiều khóa chuyên ngành đa dạng
★Có thể linh hoạt chọn lớp học kèm và lớp nhóm
★Internet hoạt động ổn định
★Trường học không có hàng rào
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • Business

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Không khí thân thiết gia đình, có thể linh hoạt đáp ứng nhiều yêu cầu

Giới thiệu về trường

CEBU JIC tọa lạc tại tuyến đường chính tại Mabolo. Một trong những ưu điểm của trường Cebu JIC là lắp đặt 3 hệ thống internet nên so với tình hình chung, trường có tốc độ internet vượt trội. Tất cả giáo viên đều hợp đồng chính thức với trường nên được đầu tư đào tạo chuyên môn kỹ càng. Chương trình học ngắn hạn nhưng bao quát nhiều cấp độ, từ người mới bắt đầu cho tới các khóa tiếng Anh thương mại, Toeic speaking, luyện thi chứng chỉ Anh ngữ…tổng cộng 11 khóa học. Ngoài ra học viên có thể đăng ký học thêm lớp 1:1 vào thứ 7, trường cũng linh hoạt xử lý yêu cầu của 1 số học viên học ngắn hạn nhập học vào thứ 2. Tòa nhà không có hàng rào để có thể chào đón học viên ngồi xe lăn có thể ra vào dễ dàng.

Chi tiết về trường

Số học viên 130 Tỷ lệ học viên người Việt 25%
Năm thành lập 2002 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, Cửa hàng tiện lợi, Nhà ăn, phòng nghỉ ngơi, phòng tự học, Bóng bàn, Phòng gym, Hồ bơi, Sân cầu lông, Sân bóng rổ
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Thứ 2-thứ 5:22h
Thứ 6,7, ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:trước giờ trưa chủ nhật
※Có thể nhận phòng trước từ tối thứ 6 mà không phải đóng thêm phí, tuy nhiên có khả năng phải ở phòng khác với yêu cầu.
Bản đồ A.S. st., Bakilid, Mandaue City 6014, Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp nhóm Lớp tùy chọn Tổng công
Super Basic ESL 5 2 1 8 tiết
Public ESL 4 3 1 8 tiết
Power ESL 5 3 1 9 tiết
Private Power ESL 7 1 1 9 tiết
SpartaESL 5 3 1 9 tiết
Power Sparta ESL 7 1 1 9 tiết
Junior 5 1 6 tiết
TOEIC:Lớp kèm 1:1 4 3 1 8 tiết
TOEIC:speaking 4 3 1 8 tiết
Business 5 3 1 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, tiền nhập học, phí giặt ủi, dọn dẹp
◆1 tiết 50 phút

Khóa Public ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem bảng giá 4 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 89500円 155750円 222000円 275000円
Phòng đôi 59500円 100750円 142000円 175000円
Phòng 3 người 51100円 85350円 119600円 147000円
Phòng 4 người 48100円 79850円 111600円 137000円
Phòng 6 người 45100円 74350円 103600円 127000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
540000円 805000円 1070000円 1335000円 1600000円
340000円 505000円 670000円 835000円 1000000円
284000円 421000円 558000円 695000円 832000円
264000円 391000円 518000円 645000円 772000円
244000円 361000円 478000円 595000円 712000円

Power ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 93100円 162350円 231600円 287000円
Phòng đôi 63100円 107350円 151600円 187000円
Phòng 3 người 54700円 91950円 129200円 159000円
Phòng 4 người 51700円 86450円 121200円 149000円
Phòng 6 người 48700円 80950円 113200円 139000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
564000円 841000円 1118000円 1395000円 1672000円
364000円 541000円 718000円 895000円 1072000円
308000円 457000円 606000円 755000円 904000円
288000円 427000円 566000円 705000円 844000円
268000円 397000円 526000円 655000円 784000円

Khóa Private Power ESL

Lớp kèm 1:1×7 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 99100円 173350円 247600円 307000円
Phòng đôi 69100円 118350円 167600円 207000円
Phòng 3 người 60700円 102950円 145200円 179000円
Phòng 4 người 57700円 97450円 137200円 169000円
Phòng 6 người 54700円 91950円 129200円 159000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
604000円 901000円 1198000円 1495000円 1792000円
404000円 601000円 798000円 995000円 1192000円
348000円 517000円 686000円 855000円 1024000円
328000円 487000円 646000円 805000円 964000円
308000円 457000円 606000円 755000円 904000円

Business Lớp kèm 1:1ス

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Super Basic ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

TOEIC/TOEIC Speaking

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 94600円 165100円 235600円 292000円
Phòng đôi 64600円 110100円 155600円 192000円
Phòng 3 người 56200円 94700円 133200円 164000円
Phòng 4 người 53200円 89200円 125200円 154000円
Phòng 6 người 50200円 83700円 117200円 144000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
574000円 856000円 1138000円 1420000円 1702000円
374000円 556000円 738000円 920000円 1102000円
318000円 472000円 626000円 780000円 934000円
298000円 442000円 586000円 730000円 874000円
278000円 412000円 546000円 680000円 814000円

Junior course

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 95500円 166750円 238000円 295000円
Phòng đôi 65500円 111750円 158000円 195000円
Phòng 3 người 57100円 96350円 135600円 167000円
Phòng 4 người 54100円 90850円 127600円 157000円
Phòng 6 người 51100円 85350円 119600円 147000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
580000円 865000円 1150000円 1435000円 1720000円
380000円 565000円 750000円 935000円 1120000円
324000円 481000円 638000円 795000円 952000円
304000円 451000円 598000円 745000円 892000円
284000円 421000円 558000円 695000円 832000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký Bao gồm trong học phí
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
(ở từ 1~3 tuần phụ thu $20)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6500 peso
2.Phí giáo trình khoảng $20/4 tuần
3.ACR ID card 3000 peso
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này được hoàn lại nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
2500 peso/ 4 tuần
5.Phí điện, nước, thiết bị khoảng $20/4 tuần
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6. Học thêm lớp kèm 1:1 5000 peso/ 4 tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3330 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 6920 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 9550 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 12180 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 14810 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Super Basic ESL Punlic ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading, speaking, writing (học viên có thể yêu cầu theo nguyện vọng)
Nội dung lớp nhóm Ngữ pháp Hội thoại
Lớp đặc biệt Grammar, Compostion, Toeic Speaking, Speech class
Nội dung Power ESL Private Power ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
◇1:1(7 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading, speaking, writing (học viên có thể yêu cầu theo nguyện vọng) Speech
Nội dung lớp nhóm Hội thoại Ngữ pháp
Lớp đặc biệttd>
Grammar, Compostion, Toeic Speaking, Speech class Grammar
Nội dung SpartaESL Power Sparta ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
◇1:1(7 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Speech
Nội dung lớp nhóm CNN, hội thoại
Lớp đặc biệt Ngữ pháp

TOEIC

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC
Lớp kèm 1:1
TOEIC
Speaking
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 TOEIC, Speech Speaking, hội thoại
Nội dung lớp nhóm CNN, ngữ pháp Speaking
hội thoại
Lớp đặc biệt Ngữ pháp

Business/Junior Course

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business Junior
Khái quát khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết 6 tiết
Nội dung lớp 1:1 Từ vựng, speech Speech
Nội dung lớp nhóm Speech, hội thoại Junior
Lớp đặc biệt Ngữ pháp
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học

■Tồng quát về lớp học

Nội dung Nội dung
TOEIC Khóa học hướng dẫn học viên ôn luyện vững chắc và có hệ thống để đạt được điểm mong muốn dù hình thức thi có thay đổi.
Việc giảng dạy chú trọng đồng đều các kỹ năng listening, speaking, reading, đặc biệt là listening để đạt điểm cao tối đa.
GRAMMAR Sử dụng giáo trình Grammar in use nổi tiếng thế giới, lớp học ngữ pháp được thiết kế vui nhộn, dễ hiểu, để học viên không bị căng thẳng với ngữ pháp phức tạp. Việc sử dụng được ngữ pháp cơ bản là yếu tố tiền đề cho việc học tiếng Anh ở trình độ cao hơn, bên cạnh nâng cao các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết khác.
CNN Cebu JIC là trường đầu tiên khai giảng lớp học CNN tại Philippines và có kinh nghiệm 9 năm giảng dạy về chương trình này. Học viên học từ vựng chuyên ngành, cách viết bình luận, nghe thời sự, đọc tin tức về nhiều đề tài trong 1 clip và video ngắn về tin tức thời sự. Thông qua thảo luận nhóm về đề tài liên quan, học viên học được cách bình luận các vấn đề thời sự 1 cách khoa học.
CONVERSATION Tại lớp học này, học viên và giáo viên bản ngữ sẽ đối đáp dựa trên đề tài trong giáo trình được sử dụng. Trong quá trình đối đáp, học viên sẽ được điều chỉnh phát âm, bổ sung từ vựng và thành ngữ để hội thoại ở trình độ cao và trình độ học đại học hoặc xin việc.
PUBLIC SPEAKING Đây là lớp học với nội dung hướng dẫn học viên cách phân tích và tiếp nhận ý kiến khác nhau từ bạn học về 1 đề tài, sử dụng vốn kiến thức đã học được tại lớp kèm 1. Ngoài ra, học viên còn được giảng dạy cách sử dụng tiếng Anh để truyền đạt suy nghĩ và cảm xúc bản thân trong nhiều tình huống thực tế khác nhau, và cách tiếp nhận ý kiến về quan điểm này.
TOEIC
SPEAKING
Đây là bài thi chú trọng vào kỹ năng nói để đáp ứng nhu cầu sử dụng chứng nhận Toeic trong công việc. Lớp Toeic speaking cũng là lớp học được học viên chọn lựa nhiều. Ngoài giáo trình Toeic speaking, chương trình học sử dụng tài liệu luyện nói đa dạng khác, tổ chức lớp kèm 1 và lớp nhóm hiệu quả, thông qua đó bổ sung kiến thức và kỹ thuật làm bài thi, luyện đọc và phỏng vấn.
BUSINESS Là lớp học bồi dưỡng 1 cách hiệu quả kỹ năng viết thư, đơn xin việc, đối ứng điện thoại, hội thoại trong thương mại để áp dụng trong xin việc và công việc tương lai.
JUNIOR Là chương trình được thiết kế chuyên dành cho học viên vị thành niên, giúp các em xóa bỏ được nỗi sợ học tiếng Anh, hơn nữa thích thú với các hội thi thuyết trình và thảo luận cùng bạn bè qua giáo trình chuyên dụng được soạn phù hợp với lứa tuổi.

Phân trình độ

Trình độ

Nội dung

L1 – Super Basic TOEIC 0-199 / IELTS 1.5 / JIC 0-19
L2 – Lower Basic TOEIC 200-299 / IELTS 2 / JIC 20-29
L3 – Basic TOEIC 300-349 / IELTS 2.5 / JIC 30-39
L4 – Upper Basic TOEIC 350-499 / IELTS 3-3.5 / JIC 40-49
L5 – Pre Intermediate TOEIC 500-699 / IEL TS 4-4.5 / JIC 50-59
L6 – Intermediate TOEIC 700-799 / IELTS5 / JIC 60-69
L7 – High Intermediate TOEIC 800-849 / IELTS 5.5 / JIC 70-79
L8 – Pre Advance TOEIC 850-899 / IELTS 6 / JIC 80-89
L9 – Advance TOEIC 900-990 / IELTS 6.5-7.5 / JIC 90-100
LE – Expert IELTS 8.0-9.0

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thứ 2 đầu tiên sau khi nhập học

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-9:50 Level test
(reading,listening,speaking)
10:00-11:30 Hướng dẫn nhập học
11:30-12-00 Thanh toán
(SSP,VISA,ACR)(văn phòng tầng 1)
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:00 City Bank
14:00-14:50 Chụp hình, tự giới thiệu bản thân (giáo viên 1)
15:00-15:50 Lớp học (giáo viên 2)
16:00-16:50 Lớp học (giáo viên 3)
17:00-17:50 Zumba activity
(tham gia tự do)
17:30-18:30 Bữa tối
《Bổ sung》
1. Sau buổi orientation, học viên thanh toán phí SSP, VISA, ACR tại văn phòng, có thể trả bằng USD hoặc peso nên trường sẽ hỗ trợ đổi tiền lúc đó (lưu ý trường không thể đổi số tiền quá lớn trên 1000 usd)
2. Hướng dẫn học viên cần đi Citi Bank từ 13h
3. Bạn nào chưa kịp chụp hình tại Ayala mall thì sẽ chụp tại trường và đóng 100 peso.
4. Khăn giấy, ly, dép lào có bán tại cửa hàng tiện lợi trong trường.
(Giá bằng hoặc rẻ hơn so với siêu thị)

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
7:30-7:50 Vocabulary test
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9目/special class
17:30-18:30 Bữa tối
18:30-20:00 tự học

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Giường、Toilet、Vòi sen、Bàn、tủ quần áo、máy lạnh、Tủ lạnh、wifi

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.