Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ IDEA

Trường Anh ngữ IDEA
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 10%Quy mô250

★Có thể đăng ký 8 lớp kèm 1:1 mỗi ngày cho khóa ESL
★Điểm mạnh về chương trình IELTS
★Nằm tại tầng 16 tòa nhà IT, có thể ngắm nhìn toàn thành phố Cebu
  • Tiếng Anh tổng quát
  • IELTS
  • Business
  • Cơ sở hiện đại

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcNơi ởThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Phương pháp giảng dạy vui nhộn, kiến thức thực tiễn

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Idea (Idea Education Network) được thành lập vào năm 2011 tại thành phố Davao nhưng vào tháng 11 năm 2015, trường đã chuyển trụ sở qua thành phố Cebu với 2 campus chính là Idea Cebu và Idea Academia tiếp nhận lên tới 400 học sinh.

Cơ sở IDEA Academia nằm trên tầng 16 tòa nhà Gagfa Tower luôn có bảo vệ trực 24/24, quận Mabolo trung tâm Cebu, từ khu vực tự học của trường có thể nhìn thấy 1 phần phong cảnh thành phố. Trường được thiết kế theo phong cách hiện đại, khu vực tự học cạnh cửa kính có thể ngắm nhìn thành phố, bàn ghế bắt mắt như 1 quán cafe cao cấp.Trường có diện tích khoảng 2000 mét vuông bao gồm khu vực học tập, các tiện nghi khác như phòng ăn, phòng yoga, wifi miễn phí, căn tin…Ký túc xá nằm cách trường chỉ 3 phút đi bộ, vào hẻm khoảng 30m nên rất yên tĩnh, phù hợp cho việc học tập. Ngoài ra trường có ký túc xá khách sạn dành cho học viên muốn sống tự do với nội thất sang trọng và trang bị đầy đủ theo tiêu chuẩn khách sạn 4 sao. Học viên có thể tùy chọn theo điều kiện kinh tế. Các khóa học được dạy tại cơ sở IDEA Academia là ESL( Value, TBL chuyên sâu, tiếng Anh cơ sở), khóa luyện thi chứng chỉ IELTS/TOEIC/TOEFL chuyên sâu, khóa tiếng Anh kinh doanh, khóa chứng chỉ Cambridge CELTA và chứng chỉ TKT.

Cơ sở thứ 2 của IDEA là IDEA Cebu được thành lập vào năm 2012, đến năm 2017 trường chuyển cơ sở vào khu trung tâm thành phố Cebu, trung tâm thương mại City Time Square 2 tích hợp nhiều tiện nghi như nhà hàng, trung tâm thương mại, phòng tập thể hình …Khác với cơ sở Academia, học sinh không phải mất nhiều thời gian để di chuyển từ ký tudc xá đến trường vì ktx nằm ngay tầng 4, trường học nằm tại tằng 3 cùng tòa nhà . IDEA Cebu có các chương trình học cường độ cao và nghiêm túc hơn một chút so với campus còn lại như khóa ESL (Value, Power Speaking chuyên biết hóa kỹ năng nói) cùng các khóa luyện thi chứng chỉ IELTS/TOEIC/TOEFL chuyên sâu và khóa đảm bảo điểm số.

Với chủ trương tạo không khí học tập cởi mở tự do như tại các nước nói tiếng Anh, hai campus của trường thiết kế chương trình học từ khóa sơ cấp cho đến cao cấp đều là semi sparta và cho phép học viên học ghép tự do nhiều nội dung trong 1 khóa học để tăng cường tập trung vào 1 vài yếu tốt quan trọng nhất trong học tập ngoại ngữ.

Chi tiết về trường

Số học viên 250 Tỷ lệ học viên người Việt Ít
Năm thành lập 2011 Nhân viên người Việt 2 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi từ 6 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị 3 nơi sinh hoạt chung(sofa/Cafe/thảm cỏ), fitness room, Cafeteria, nhà ăn, phòng thuyết trình, phòng chức năng.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Ký túc xá:Thứ 2-thứ 7: 6:00AM-11:00PM
Chủ nhật, ngày lễ: 6:00AM-9:00PM
Người dưới 18 tuổi và học viên cấp ba không được ra ngoài từ thứ hai đến thứ sáu. Họ được cho phép ra ngoài nếu có người lớn đi cùng (trên 20 tuổi như người giám hộ) vào thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ. Giờ giới nghiêm là 11PM. Học viên vị thành niên cùng người lớn đi cùng cần điền đơn xin phép ra ngoài.
Ngày ra, vào ký túc xá
Bản đồ IDEA ACADEMIA 16F GAGFA IT TOWER, Panagdait, Mabolo, Cebu City, CEBU 6000



IDEA CEBU 3 A-218 City Time Square 2, Mantawi Avenue, Tipolo, Mandaue City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Chi tiết các chi phí

CHI TIẾT CÁC CHI PHÍ
Phí ghi danh
$120
Đón tại sân bay (chủ nhật):
– Một chiều
$20/Php 1000
– Hai chiều
$40/Php 2000
Đón tại sân bay (trong tuần):
– Một chiều
$40/Php 2000
– Hai chiều
$80/Php 4000
Bữa ăn
$20/tuần
Phí ngắn hạn (1-3 tuần)
$50/tuần
Thêm lớp:
– Lớp 1:1
$45/tiết/tuần
– Lớp nhóm
$30/tiết/tuần
– Lớp 1:1 cuối tuần, ngày lễ
$20/tiết
Chi phí địa phương
SSP
Php 6800
ACR I-Card (nếu ở trên 59 ngày/9 tuần)
Php 3300
Điện nước:
– KTX:
Php 500/tuần
– Khách sạn:
Php 250/tuần
ID
Php 500
Phí quản lý – giáo trình
– 4 tuần
Php 2500
– 1 tuần
Php 1000
– 2 tuần
Php 1500
– 3 tuần
Php 2000
Đặt cọc
Php 2500
Gia hạn Visa
Dưới 4 tuần
0
5~8 tuần
Thêm Php 3640
9~12 tuần
Thêm Php 4710
13~16 tuần
Thêm Php 2940
17~20 tuần
Thêm Php 2940
21~24 tuần
Thêm Php 2940
Phòng ở
Phòng đơn A
$220/tuần
Phòng đơn B

$280/tuần

$400/tuần (KS)

Phòng đôi

$165/tuần

$320/tuần (KS)

Phòng ba
$165/tuần
Phòng bốn

$150/tuần

$200/tuần (KS)

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng phí dưới đây bao gồm học phí và tiền ký túc xá.
◆Mỗi tiết học 50 phút
IDEA CEBU IDEA ACADEMIA
Value ESL:US$ 990/4 tuần (KTX) Value ESL:US$ 990/4 tuần (KTX) ESL Value: US$ 1200/4 tuần (KS)
General English (Power Speaking): US$ 170/tuần General English: US$ 210/tuần Intensive TBL (Task Based Learning): US$ 210/tuần
Exam Intensive: US$ 260/tuần Exam Intensive: US$ 260/tuần Business English: US$ 300/tuần
Đảm bảo điểm số: US$ 2600/10tuần Nghiệp vụ GV (TKT): US$ 260/tuần Cambridge CELTA Certification: US$ 1850/4 tuần




BẢNG CHI PHÍ 2020 – IDEA CEBU

Chi phí đóng tại Việt Nam (Phí ghi danh, học phí, ăn, ở, đón tại sân bay).

Xem học phí khóa học này

4 tuần 8 tuần 10 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
ESL Value (*) KTX 1130 2120 2615 4100 5090 6080
Khách sạn 1340 2540 3140 4940 6140 7340
Exam đảm bảo (IELTS/TOEIC/TOEFL) KTX 3 4590
KTX 4 4440
Khách sạn đơn 6940
Khách sạn đôi 6140
ESL (Power Speaking) KTX 3 1560 2980 4400 5820 7240 8660
KTX 4 1500 2860 4220 5580 6940 8300
Khách sạn đơn 2500 4860 7220 9580 11940 14300
Khách sạn đôi 2180 4220 6260 8300 10340 12380
Exam Intensive (IELTS/TOEIC/TOFEL) KTX 3 1920 3700 5480 7260 9040 10820
KTX 4 1860 3528 5300 7020 8740 10460
Khách sạn đơn 2860 5580 8300 11020 13740 16460
Khách sạn đôi 2520 4940 7340 9740 12140 14540
(*)ESL Value: Không thể chuyển sang khóa khác, không thể thêm bất kì lớp nào. Phòng sẽ được sắp xếp bởi trường. Chi phí địa phương có thể thay đổi theo tỷ giá US$ và Php (tương tự cho các trang sau).

BẢNG CHI PHÍ 2020 – IDEA ACADEMIA

Chi phí đóng tại Việt Nam (Phí ghi danh, học phí, ăn, ở, đón tại sân bay).

Xem học phí khóa học này

    4 tuần 8 tuần 10 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
ESL (General English-Intensive TBL) KTX đơn A 1940 3740 5540 7340 9140 10940
KTX đơn B 2180 4220 6260 8300 10340 12380
KTX đôi 1720 3300 4880 6460 8040 9620
KTX 3 1720 3300 4880 6460 8040 9620
KTX 4 1660 3180 4700 6220 7740 9260
Khách sạn đơn 2660 5180 7700 10220 12740 15260
Khách sạn đôi 2340 4540 6740 8940 11140 13340
Khách sạn bốn 1860 3580 5300 7020 8740 10460
Exam Intensive (IELTS/TOEIC/TOEFL) KTX đơn A 2140 4140 6140 8140 10140 12140
KTX đơn B 2380 4620 6860 9100 11340 13580
KTX đôi 1920 3700 5480 7260 9040 10820
KTX 3 1920 3700 5480 7260 9040 10820
KTX 4 1860 3580 5300 7020 8740 10460
Khách sạn đơn 2860 5580 8300 11020 13740 16460
Khách sạn đôi 2540 4940 7340 9740 12140 14540
Khách sạn bốn 2060 3980 5900 7820 9740 11660
English Business KTX đơn A 2300 4460 6620 8780 10940 13100
KTX đơn B 2540 4940 7340 9740 12140 14540
KTX đôi 2080 4020 5960 7900 9840 11780
KTX 3 2080 4020 5960 7900 9840 11780
KTX 4 2020 3900 5780 7660 9540 11420
Khách sạn đơn 3020 5900 8780 11660 14540 17420
Khách sạn đôi 2700 5260 7820 10380 12940 15508
Khách sạn bốn 2220 4300 6380 8460 10540 12620
Nghiệp vụ giáo viên (TKT) KTX đơn A 2140 4140 6140 8140 10140 12140
KTX đơn B 2380 4620 6860 9100 11340 13580
KTX đôi 1920 3700 5480 7260 9040 10820
KTX 3 1920 3700 5480 7260 9040 10820
KTX 4 1860 3580 5300 7020 8740 10460
Khách sạn đơn 2860 5580 8300 11020 13740 16460
Khách sạn đôi 2540 4940 7340 9740 12140 14540
Khách sạn bốn 2060 3980 5900 7820 9740 11660

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL tại cơ sở Academia

■Chi tiết khóa học

Nội dung General English Intensive TBL Value ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1×4 tiết
◇S Group×1 tiết
◇ACTGroup×1 tiết
◇Lớp tự chọn×4 tiết
◇1:1×3 tiết
◇1:2×2 tiết
◇S Group×1 tiết
◇ACT Group×1 tiết
◇Lớp tự chọn ×4 tiết
◇1:1×3 tiết
◇S Group×1 tiết
◇ACT Group×1 tiết
◇Lớp tự chọn ×4 tiết
Tổng số tiết/ngày ◇6 tiết ◇7 tiết ◇5 tiết
Chi tiết lớp học 1:1 Speaking/Listening/Pronunciation/Quick Response
Grammar/Reading/Vocabulary
Chi tiết lớp học S Group Discussion/Conversation
Chi tiết lớp học ACT Group Presentation/TOEIC/Survival English/Multimedia Classs
Brain Training
Chi tiết lớp học
Listening/Speaking

Khóa ESL tại cơ sở Cebu

Nội dung Power Speaking Value ESL
Cơ cấu khóa học
(45 phút)
◇1:1×4 tiết
◇Lớp nhóm lớn×1 tiết
◇Lớp nhóm nhỏ×1 tiết
◇Kiểm tra từ vựng×1 tiết
◇Lớp tự chọn×2 tiết
◇1:1×3 tiết
◇Lớp nhóm lớn×1 tiết
◇Lớp nhóm nhỏ×1 tiết
◇Kiểm tra từ vựng×1 tiết
◇Lớp tự chọn×2 tiết
Tổng số tiết/ngày ◇7 tiết ◇6 tiết
Chi tiết lớp học 1:1 Speaking/Listening/Pronunciation/Quick Response
Grammar/Reading/Vocabulary
Chi tiết lớp học S Group Discussion/Conversation
Chi tiết lớp học ACT Group Presentation/TOEIC/Survival English/Multimedia Classs
Brain Training
Chi tiết lớp học
Listening/Speaking
※Học viên đăng ký khóa Value không được phép đăng ký thêm bất kỳ lớp bổ sung nào hoặc chuyển khóa học khác.

IELTS

■Chi tiết khóa học

Nội dung Intensive Khóa đảm bảo điểm số
Điểm mục tiêu 5.0 ↑ 5.5 ↑ 6.0 ↑ 6.5 ↑
Cơ cấu khóa học ◇1:1×4 tiết
◇S Group×2 tiết
◇ACT Group×2 tiết
◇Kiểm tra từ vựng×1 tiết (30 phút)
◇Sửa chữa từ vựng×1 tiết (45 phút)
◇Tự học không bắt buộc 120 phút
◇Lớp tự chọn×2 tiết
◇1:1×4 tiết
◇S Group×2 tiết
◇ACT Group×2 tiết
◇Kiểm tra từ vựng×1 tiết (30 phút)
◇Sửa chữa từ vựng×1 tiết (45 phút)
◇Tự học bắt buộc 120 phút
◇Lớp tự chọn×2 tiết
Tổng số tiết/ngày ◇10 tiết ◇12 tiết
Chi tiết lớp học 1:1 Academic Speaking/Listening/Writing
Grammar/Reading/Pronunciation
IELTS Speaking/Listening/Writing/Reading
Academic Grammar/Vocabulary/Pronunciation
Chi tiết lớp học S Group Conversation
IELTSCLINIC
Chi tiết lớp học ACT Group Survival English/Business Presentation/TOEIC
/Multimedia Class/Yoga/Dance
IELTS Mock
IELTS Mock Review
Chi tiết lớp học Brain Training Listening/Speaking
Chi tiết lớp học Self Study 19:00-21:00
(Function Room)

Tiếng Anh thương mại

■Chi tiết khóa học

Nội dung Business English
Cơ cấu khóa học ◇1:1×4 tiết
◇Lớp nhóm nhỏ×1 tiết
◇Lớp nhóm lớn x 1 tiết
Tổng số tiết/ngày ◇6 tiết
Chi tiết lớp học 1:1 Business Communication/Reading&Vocabulary
Writing/Grammar/Reading
Pronunciation
Chi tiết lớp học lớp nhóm nhỏ Discussion and
coversation/Business Discussion
Chi tiết lớp học ACT Group Presentation+Yoga/Callan
CNN/Survival English etc…
Chi tiết lớp học Brain Training Daily expression
English for current Events

Nội dung lớp ACT Class

Survival English Giống như tên gọi, đây là lớp học giúp học viên có được năng lực Anh ngữ thực tiễn cần thiết để tồn tại tại nước ngoài như cách đặt phòng khách sạn, cách hỏi đường, các xoay sở trong các tình huống khác nhau.
Business Presentation Lớp học đào tạo kỹ năng thuyết trình bằng tiếng Anh, mở rộng vốn từ và cách diễn đạt đa dạng, rèn luyện kỹ năng thuyết trình trong công việc thực tiễn tại nước ngoài.
TOEIC Học viên được hướng dẫn kỹ thuật làm bài thi Toeic và lặp đi lặp lại mẹo thường gặp.
Multimedia Class Là lớp học tiếng Anh qua các kênh giải trí như phim ảnh, truyện tranh. Học viên sẽ trả lời câu hỏi về đoạn phim ngắn mình vừa được xem, hoặc thảo luận nhóm về truyện tranh.
Yoga, dancing ác lớp yoga và dance được hướng dẫn bằng tiếng Anh, học viên có thể tự do đăng ký tham dự. Đây là lớp được nhiều học viên yêu thích vì có thể vừa vận động thư giãn vừa học tiếng Anh.
※Học viên khóa ESL Communication không được chọn lớp yoga và dancing

Cấp độ

IDEA Level CEFR CEFR-J TOEIC IELTS TOEFL-iBT
Advanced C2 C2 851-990 8.5-9.0 100-120
Upper
Intermediate
C1 C1 751-850 7.0-8.0 87-99
Intermediate 2 B2 B2.2 601-750 5.5-6.5 65-86
Intermediate 1 B2 B2.1 601-750 5.5-6.5 65-86
Pre-
Intermediate 2
B1 B1.2 451-600 4.0-4.5 44-64
Pre-
Intermediate 1
B1 B1.1 451-600 4.0-4.5 44-64
High-
Beginner 2
A2 A2.2 351-450 2.5-3.5 30-45
High-
Beginner 1
A2 A2.1 351-450 2.5-3.5 30-45
Beginner 3 A1 A1.3 270-350 1.5-2.0 9-29
Beginner 2 A1 A1.2 270-350 1.5-2.0 9-29
Beginner 1 A1 A1.1 270-350 1.5-2.0 9-29
Basic Pre-A1 -260 -1.0 -8

12 trình độ

Nội dung

Advanced Can use the language with complete flexibility and intuition, so that speech on all levels is fully accepted by well-educated native speakers in all of its features, including breadth of vocabulary and idiom, colloquialisms and pertinent cultural references.Able to effectively engage in all communication tasks with consistently successful performance.
Upper Intermediate Speaking proficiency is functionally equivalent to that of a high-school graduate. Can understand and use cultural references, proverbs and the implications of nuances and idiom effectively. May lack ability to actively use specialized or less-common vocabulary and may be challenged to engage in high-stress communication situations such as debates, presentations or negotiations.
Intermediate 2 Can use the language effectively in all situations. May have some inconsistent errors but they never interfere with the flow of communication. In face-to-face conversation with native speakers using a standard dialect at a normal rate of speech, comprehension is complete. Pronunciation and fluency are near-native but stress, intonation and pitch control may be faulty.
Intermediate 1 Can communicate with sufficient accuracy and vocabulary to participate actively on most practical, social and professional topics. Can express opinions with various logical structures and adequate evidence to be persuasive. Pronunciation may be obviously foreign but remains entirely comprehensible.
Pre-Intermediate2 Can use functional, but limited vocabulary to satisfy most conversational requirements with language usage that is often, butnot always, acceptable and effective but, when under pressure, the ability to use the language effectively and precisely may deteriorate. Can understandspoken English at native-level speed if delivered in a clear manner with a familiar accent.
Pre-Intermediate1 Can understand and speak conversational English with either minimal hesitancy or inaccuracies but not both. Misunderstandingsare possible, but the individual is able to express opinions and exchange information about familiar topics using a wide range of simple English and seek clarification when confused.
High Beginner 2 Can give directions using simple sequencers and express opinions and feelings, as well as agreement and disagreement. Able to understand instructions necessary for simple transactions provided they are delivered clearly and slowly and can engage in interact in predictable daily activities.
High Beginner 1 Can understand phrases or expressions on relevant topics provided they are delivered clearly and slowly and respond in a timely manner using formulaic replies. If given time to prepare, can give a brief talk on a familiar topic if supported by visual aids.
Beginner3 Can understand and speak using a limited range of expressions and engage in basic two-way conversation such as making oraccepting offers,with hesitations andinaccuracies.Can describe simple facts related to daily life using a series of sentences.
Beginner 2 Can expressshort simple opinions related to familiar topics using basic phrases. Can understand simple information about numbers, prices, or dates if they are delivered slowly and clearly.
Beginner 1 Can understand and speak some basic short phrases, but with significant hesitations andinaccuracies.May be able to respond to simple questions, though slowed speech and repetition is necessary.
Pre-Beginner Cannot speakwith the exception of a few isolated words or expressions. Displays no or almost no ability to comprehend the spoken language. May have the ability to read and write the alphabet and read short words aloud.

Chi tiết lớp học

Chương trình học

Nội dung

Communication ESL Đây là khóa học phù hợp cho đối tượng chỉ có thể du học trong thời gian ngắn hạn hoặc đã đạt trình độ tiếng Anh nhất định nhưng muốn củng cố vững chắc hơn. Chương trình học được phân bổ chủ yếu vào các lớp kèm 1, chú trọng vào kỹ năng nói, đọc, phát âm, và đặc biệt áp dụng phương pháp giảng dạy Callan, là phương pháp lặp lại với tốc độ tăng dần để luyện phát âm và luyến láy, phương pháp được đánh giá có hiệu quả cao trong việc điều chỉnh âm điệu và phát âm của học viên. Để đáp ứng nhu cầu học tập của học viên, trường có thể tổ chức lớp học kèm 1 từ 3-8 tiết mỗi ngày tùy theo nguyện vọng.
Intensive ESL Là khóa học giảng dạy 1 cách khoa học và có hệ thống 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho trình độ sơ cấp trở lên. Chương trình học này thích hợp với học viên muốn học tập trung theo hình thức sparta. Học viên có thể chọn lớp 4-6 lớp kèm 1 trong 1 ngày bao gồm các nội dung nói, từ vựng, đọc, phát âm và phản ứng nhanh. Sau đó học viên có thể thực hành nội dung đã học tại lớp kèm 1 trong buổi thuyết trình, thảo luận nhóm nhỏ.
Power BIZ(Business) Power business là khóa học dành cho học viên nguyện vọng học nhiều lớp kèm 1 nhất có thể. Mỗi ngày học viên có thể đăng ký học từ 4-8 lớp kèm 1 bao gồm các nội dung nói, đọc, phản ứng nhanh, viết văn phong kinh doanh, ngữ pháp tiếng Anh thương mại, từ chuyên ngành, và thi mocktest Toeic.
ESL + BIZ Khóa học dành cho đối tượng mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh thương mại, 4 tiết kèm 1 phân bổ đều 2 tiết học ESL (tiếng Anh giao tiếp thông thường) và 2 tiết tiếng Anh thuơng mại. Do đó, học viên trình độ sơ cấp vừa có thể học tiếng Anh cơ bản vừa tiếp thu cách giao tiếp tiếng Anh thương mại.
BIZIntensive Đây là khóa học dành cho đối tượng đi làm hoặc sắp đi làm muốn sử dụng tiếng Anh thành thạo trong công việc thực tế. Chương trình học bao gồm lớp học kèm 1 và lớp nhóm tập trung vào giảng dạy kỹ năng hội họp, thuyết trình, thương thảo có nội dung về kinh tế toàn cầu mang ứng dụng cao trong công việc thực tiễn.
BIZ Presentation Đây là chương trình đặc biệt chuyên về đào tạo kỹ năng thuyết trình cho người làm kinh doanh trong vòng từ 1 đến 4 tuần. Trong thời gian này, học viên được đào tạo tất cả những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho thuyết trình như lập kế hoạch, viết, cách tiến hành bài thuyết trình, thực hành nhiều lần để đảm bảo sức thuyết phục, mạch lạc rõ ràng.
IELTS Intensive Chương trình luyện thi này dành cho đối tượng mới bắt đầu học Ielts hoặc học trong thời gian ngắn từ 1 tuần trở lên. Ielts là chứng nhận năng lực Anh ngữ được công nhận và sử dụng rộng rãi tại nhiều nước nói tiếng Anh trong việc đánh giá khả năng ngôn ngữ để du học, xin việc, nhập cư. Do đó, nội dung giảng dạy khóa Ielts đa dạng về nội dung và bao quát tất cả các kỹ năng.
IELTS Guaranteed Đây là khóa học đảm bảo điểm số cho học viên đã có chứng chỉ Ielts 4.0 trở lên hoặc ở trình độ tương đương, kéo dài trong tuần với nhiều chương trình đảm bảo điểm số khác nhau. Sau 8 tuần, nếu học viên không đạt được số điểm đảm bảo thì sẽ được miễn học phí cho đến khi đỗ số điểm như đã được đảm bảo.
※Tuy nhiên, trong trường hợp kéo dài thời gian học đảm bảo, học viên phải tự thanh toán phí gia hạn visa, tiền điện, nước, giáo trình, tiền phòng, tiền ăn.
※Học viên phải đảm bảo điều kiện tham dự lớp 100% lớp học, không ngoại trừ bất kỳ lý do nào cho sự vắng mặt.

Bên trong ký túc xá cơ sở Academia

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị  Bàn, ghế, giường, máy lạnh, phòng tắm và nhà vệ sinh, bình lọc nước, tủ đựng đồ có khóa, wifi miễn phí, tủ lạnh
Thông tin bổ sung  Cách trường 3 phút đi bộ

Ký túc khách sạn

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Bên trong ký túc xá cơ sở Cebu

Phòng 4 người

IDEA Cebu
Thời gian Nội dung Giờ ăn
8:20 Brain Training Breakfast
9:00 1st Period
10:00 2nd Period
11:00 3rd Period
12:00 4th Period Lunch
13:00 5th Period
14:00 6th Period
15:00 7th Period
16:00 8th Period
17:00 9th Period
18:00 10th Period Dinner
19:00 11th Period
20:00 12th Period
21:00 13th Period
22:00 14th Period
23:00 Closed

Thời gian biểu (thứ 6)

Thời gian Nội dung Giờ ăn
8:20 Brain Training Breakfast
8:55 1st Period
9:50 2nd Period
10:45 3rd Period
11:40 4th Period Lunch
12:35 5th Period
13:30 6th Period
14:25 7th Period
15:20 8th Period
16:15 9th Period
17:10 10th Period
18:05 11th Period Dinner
19:00 12th Period
19:55 13th Period
20:50 14th Period
21:45 Closed

Cơ sở IDEA CEBU

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.