Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ IDEA

Trường Anh ngữ IDEA
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 10%Quy mô250

★Có thể đăng ký 8 lớp kèm 1:1 mỗi ngày cho khóa ESL
★Điểm mạnh về chương trình IELTS
★Nằm tại tầng 16 tòa nhà IT, có thể ngắm nhìn toàn thành phố Cebu
  • Tiếng Anh tổng quát
  • IELTS
  • Business
  • Cơ sở hiện đại

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcNơi ởThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Phương pháp giảng dạy vui nhộn, kiến thức thực tiễn

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Idea (Idea Education Network) được thành lập vào năm 2011 tại thành phố Davao nhưng vào tháng 11 năm 2015, trường đã chuyển trụ sở qua thành phố Cebu với 2 campus chính là Idea Cebu và Idea Academia tiếp nhận lên tới 400 học sinh.

Cơ sở IDEA Academia nằm trên tầng 16 tòa nhà Gagfa Tower luôn có bảo vệ trực 24/24, quận Mabolo trung tâm Cebu, từ khu vực tự học của trường có thể nhìn thấy 1 phần phong cảnh thành phố. Trường được thiết kế theo phong cách hiện đại, khu vực tự học cạnh cửa kính có thể ngắm nhìn thành phố, bàn ghế bắt mắt như 1 quán cafe cao cấp.Trường có diện tích khoảng 2000 mét vuông bao gồm khu vực học tập, các tiện nghi khác như phòng ăn, phòng yoga, wifi miễn phí, căn tin…Ký túc xá nằm cách trường chỉ 3 phút đi bộ, vào hẻm khoảng 30m nên rất yên tĩnh, phù hợp cho việc học tập. Ngoài ra trường có ký túc xá khách sạn dành cho học viên muốn sống tự do với nội thất sang trọng và trang bị đầy đủ theo tiêu chuẩn khách sạn 4 sao. Học viên có thể tùy chọn theo điều kiện kinh tế. Các khóa học được dạy tại cơ sở IDEA Academia là ESL( Value, TBL chuyên sâu, tiếng Anh cơ sở), khóa luyện thi chứng chỉ IELTS/TOEIC/TOEFL chuyên sâu, khóa tiếng Anh kinh doanh, khóa chứng chỉ Cambridge CELTA và chứng chỉ TKT.

Cơ sở thứ 2 của IDEA là IDEA Cebu được thành lập vào năm 2012, đến năm 2017 trường chuyển cơ sở vào khu trung tâm thành phố Cebu, trung tâm thương mại City Time Square 2 tích hợp nhiều tiện nghi như nhà hàng, trung tâm thương mại, phòng tập thể hình …Khác với cơ sở Academia, học sinh không phải mất nhiều thời gian để di chuyển từ ký tudc xá đến trường vì ktx nằm ngay tầng 4, trường học nằm tại tằng 3 cùng tòa nhà . IDEA Cebu có các chương trình học cường độ cao và nghiêm túc hơn một chút so với campus còn lại như khóa ESL (Value, Power Speaking chuyên biết hóa kỹ năng nói) cùng các khóa luyện thi chứng chỉ IELTS/TOEIC/TOEFL chuyên sâu và khóa đảm bảo điểm số.

Với chủ trương tạo không khí học tập cởi mở tự do như tại các nước nói tiếng Anh, hai campus của trường thiết kế chương trình học từ khóa sơ cấp cho đến cao cấp đều là semi sparta và cho phép học viên học ghép tự do nhiều nội dung trong 1 khóa học để tăng cường tập trung vào 1 vài yếu tốt quan trọng nhất trong học tập ngoại ngữ.

Chi tiết về trường

Số học viên 250 Tỷ lệ học viên người Việt Ít
Năm thành lập 2011 Nhân viên người Việt 2 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi từ 6 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị 3 nơi sinh hoạt chung(sofa/Cafe/thảm cỏ), fitness room, Cafeteria, nhà ăn, phòng thuyết trình, phòng chức năng.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Ký túc xá:Thứ 2-thứ 7: 6:00AM-11:00PM
Chủ nhật, ngày lễ: 6:00AM-9:00PM
Người dưới 18 tuổi và học viên cấp ba không được ra ngoài từ thứ hai đến thứ sáu. Họ được cho phép ra ngoài nếu có người lớn đi cùng (trên 20 tuổi như người giám hộ) vào thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ. Giờ giới nghiêm là 11PM. Học viên vị thành niên cùng người lớn đi cùng cần điền đơn xin phép ra ngoài.
Ngày ra, vào ký túc xá
Bản đồ IDEA ACADEMIA 16F GAGFA IT TOWER, Panagdait, Mabolo, Cebu City, CEBU 6000



IDEA CEBU 3 A-218 City Time Square 2, Mantawi Avenue, Tipolo, Mandaue City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng phí dưới đây bao gồm học phí và tiền ký túc xá.
◆Mỗi tiết học 50 phút




Khóa General English Value (IDEA Academia campus) hay Power Speaking Value – ESL 3 (IDEA Cebu campus)

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm nhỏ×1 tiết、lớp nhóm ATC lớn×1 tiết、lớp tự chọn và bài kiểm tra Vocabulary.
KHÓA HỌC RẺ NHẤT TẠI CEBU nên học viên khi nhập học không được chuyển khóa học khác hoặc đăng kí thêm lớp 1:1.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần
Phòng 4 khách sạn $1200 $1500 $1800 $2100
Phòng 4 người ký túc xá $990 $1238 $1485 $1733
Phòng 3 người ký túc xá $990 $1238 $1485 $1733
Phòng 2 người ký túc xá $990 $1238 $1485 $1733
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2400 $3600 $4800 $6000 $7200
$1980 $2970 $3960 $4950 $5940
$1980 $2970 $3960 $4950 $5940
$1980 $2970 $3960 $4950 $5940

Khóa General English (cơ sở IDEA Academia)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm nhỏ×1 tiết, lớp nhóm ACT lớn×1 tiết.

Thêm lớp học 1:1: +$45/weeks

Khóa Intensive TBL (Task -based learning) (cơ sở IDEA Academia )

Lớp kèm 1:1 × 3 tiết, 1:2 x 2 tiết, lớp nhóm nhỏ×1 tiết, lớp nhóm ACT lớn×1 tiết.

Thêm lớp học 1:1: +$45/weeks

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần
Phòng 4 khách sạn $460 $920 $1530 $1840 $2300 $2760
Phòng 4 người ký túc xá cao cấp $410 $820 $1380 $1640 $2050 $2460
Phòng 3 người ký túc xá cao cấp $425 $850 $1425 $1700 $2125 $2550
Phòng 2 người ký túc xá tiêu chuẩn $425 $850 $1425 $1700 $2125 $2550
Phòng đơn loại A ký túc xá tiêu chuẩn $480 $960 $1590 $1920 $2400 $2880
Phòng đơn loại B ký túc xá tiêu chuẩn $540 $1080 $1770 $2160 2$700 $3240
7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3220 $3680 $5520 $7360 $9200 $11040
$2870 $3280 $4920 $6560 $8200 $9840
$2975 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$2975 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$3360 $3840 $5760 $7680 $9600 $11520
$3780 $4320 $6480 $8640 $10800 $12960

Khóa Power Speaking (Cở sở IDEA Cebu)

Lớp kèm 1:1 × 4 tiết, lớp nhóm nhỏ × 1 tiết, lớp nhóm ATC lớn × 1 tiết, (các lớp tự chọn và bài kiểm tra từ vựng).

Thêm lớp học 1:1: +$45/weeks

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần
Phòng đơn khách sạn $570 $1140 $1860 $2280 2850 3420
Phòng đôi khách sạn $540 $1080 $1620 $1960 2450 2940
Phòng 3 ký túc xá $385 $770 $1155 $1340 1675 2010
Phòng 4 ký túc xá $370 $740 $1110 $1280 1600 1920
7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3990 $4560 $6840 $9120 $11400 $13680
$3430 $3920 $5880 $7840 $9800 $11760
$2345 $2680 $4020 $5360 $6700 $8040
$2240 $2560 $3840 $5120 $6400 $7680

Khóa Exam Intensive (TOEIC, TOEFL, IELTS)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、Lớp nhóm nhỏ X 1 tiết, lớp nhóm ATC lớn×1 tiết、các lớp tự chọn.
Thêm lớp 1:1: đóng $45/weeks

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần
Phòng 4 khách sạn $510 $1020 $1530 $1840 $2300 $2760
Phòng 4 người ký túc xá cao cấp $460 $920 $1380 $1640 $2050 $2460
Phòng 3 người ký túc xá cao cấp $475 $950 $1425 $1700 $2125 $2550
Phòng 2 người ký túc xá tiêu chuẩn $475 $950 $1425 $1700 $2125 $2550
Phòng đơn loại A ký túc xá tiêu chuẩn $530 $1060 $1590 $1920 $2400 $2880
Phòng đơn loại B ký túc xá tiêu chuẩn $590 $1080 $1770 $2160 2$700 $3240
7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3220 $3680 $5520 $7360 $9200 $11040
$2870 $3280 $4920 $6560 $8200 $9840
$2975 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$2975 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$3360 $3840 $5760 $7680 $9600 $11520
$3780 $4320 $6480 $8640 $10800 $12960

Khóa Exam Score Guaranteed (TOEIC, TOEFL, IELTS) (cơ sở IDEA Cebu)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm nhỏ × 1 tiết, lớp nhóm ATC lớn × 2 tiết, (các lớp tự chọn và bài kiểm tra từ vựng).
※Chỉ nhận đăng ký từ 10 tuần trở lên cho khóa đảm bảo điểm số IELTS
Thêm lớp 1:1: đóng $45/weeks

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 10 tuần 20 tuần 30 tuần 40 tuần 50 tuần
Phòng đơn khách sạn $6600 $13200 $19800 $26400 $33000
Phòng đôi khách sạn $5800 $11600 $17400 $23200 $29000
Phòng 3 người ký túc xá $4250 $8500 $12750 $17000 $21250
Phòng 4 người ký túc xá $4100 $8200 $12300 $16400 $20500

Khóa TEACHERS of ENGLISH (cơ sở IDEA Academia)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、Lớp nhóm nhỏ X 1 tiết, lớp nhóm ATC lớn×1 tiết、các lớp tự chọn.
Thêm lớp 1:1: đóng $45/weeks

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần
Phòng 4 khách sạn $510 $1020 $1530 $1840 $2300 $2760
Phòng 4 người ký túc xá cao cấp $460 $920 $1380 $1640 $2050 $2460
Phòng 3 người ký túc xá cao cấp $475 $950 $1425 $1700 $2125 $2550
Phòng 2 người ký túc xá tiêu chuẩn $475 $950 $1425 $1700 $2125 $2550
Phòng đơn loại A ký túc xá tiêu chuẩn $530 $1060 $1590 $1920 $2400 $2880
Phòng đơn loại B ký túc xá tiêu chuẩn $590 $1080 $1770 $2160 2$700 $3240
7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3220 $3680 $5520 $7360 $9200 $11040
$2870 $3280 $4920 $6560 $8200 $9840
$2975 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$2975 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$3360 $3840 $5760 $7680 $9600 $11520
$3780 $4320 $6480 $8640 $10800 $12960

Khóa Cambridge CELTA Certification (cơ sở IDEA Academia)

Khóa học chỉ kéo dài trong vòng 4 tuần.
Học phí đã bao gồm phí đăng kí $120

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần
Phòng 4 khách sạn $2550
Phòng 4 ký túc xá cao cấp $2350
Phòng 3 ký túc xá cao cấp $2410
Phòng đôi ký túc xá tiêu chuẩn $2410
Phòng đơn A ký túc xá $2630
Phòng đớn B ký túc xá $2870

Khóa Business (cơ sở IDEA Academia)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、Lớp nhóm nhỏ x 1 tiết, lớp nhóm lớn x 1, lớp tự chọn
Thêm lớp 1:1: đóng $45/weeks.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần
Phòng 4 khách sạn $550 $1100 $1650 $2000 $2500 $3000
Phòng 4 người ký túc xá cao cấp $500 $1000 $1500 $1800 $2250 $2700
Phòng 3 người ký túc xá cao cấp $515 $1030 $1545 $1860 $2325 $2790
Phòng 2 người ký túc xá tiêu chuẩn $515 $1030 $1545 $1860 $2325 $2790
Phòng đơn loại A ký túc xá tiêu chuẩn $570 $1140 $1710 $2080 $2875 $3450
Phòng đơn loại B ký túc xá tiêu chuẩn $630 $1260 $1890 $2320 $3000 $3600
7 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $4000 $6000 $8000 $10000 $12000
$3150 $3600 $5400 $7200 $9000 $10800
$3255 $3720 $5580 $7440 $9300 $11600
$3255 $3720 $5580 $7440 $9300 $11600
$4025 $4600 $6900 $9200 $11500 $13800
$4200 $4800 $7200 $9600 $12000 $14400
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $120
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Chủ nhật US$20
※Từ thứ 2 đến thứ 7 US$40
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Cần chuẩn bị 5 hình thẻ passport size (45mm×35mm) để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I.
6800 peso
2.Phí giáo trình(4tuần) 2500 peso/ 4 tuần
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại gì khi trả phòng)
2500 peso
4.Tiền điện(4tuần) 500 peso/ tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Thẻ sinh viên 500 peso
8.Tiền ăn US$20/tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 4140 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5210 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3240 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3440 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3440 peso
※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL tại cơ sở Academia

■Chi tiết khóa học

Nội dung General English Intensive TBL Value ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1×4 tiết
◇S Group×1 tiết
◇ACTGroup×1 tiết
◇Lớp tự chọn×4 tiết
◇1:1×3 tiết
◇1:2×2 tiết
◇S Group×1 tiết
◇ACT Group×1 tiết
◇Lớp tự chọn ×4 tiết
◇1:1×3 tiết
◇S Group×1 tiết
◇ACT Group×1 tiết
◇Lớp tự chọn ×4 tiết
Tổng số tiết/ngày ◇6 tiết ◇7 tiết ◇5 tiết
Chi tiết lớp học 1:1 Speaking/Listening/Pronunciation/Quick Response
Grammar/Reading/Vocabulary
Chi tiết lớp học S Group Discussion/Conversation
Chi tiết lớp học ACT Group Presentation/TOEIC/Survival English/Multimedia Classs
Brain Training
Chi tiết lớp học
Listening/Speaking

Khóa ESL tại cơ sở Cebu

Nội dung Power Speaking Value ESL
Cơ cấu khóa học
(45 phút)
◇1:1×4 tiết
◇Lớp nhóm lớn×1 tiết
◇Lớp nhóm nhỏ×1 tiết
◇Kiểm tra từ vựng×1 tiết
◇Lớp tự chọn×2 tiết
◇1:1×3 tiết
◇Lớp nhóm lớn×1 tiết
◇Lớp nhóm nhỏ×1 tiết
◇Kiểm tra từ vựng×1 tiết
◇Lớp tự chọn×2 tiết
Tổng số tiết/ngày ◇7 tiết ◇6 tiết
Chi tiết lớp học 1:1 Speaking/Listening/Pronunciation/Quick Response
Grammar/Reading/Vocabulary
Chi tiết lớp học S Group Discussion/Conversation
Chi tiết lớp học ACT Group Presentation/TOEIC/Survival English/Multimedia Classs
Brain Training
Chi tiết lớp học
Listening/Speaking
※Học viên đăng ký khóa Value không được phép đăng ký thêm bất kỳ lớp bổ sung nào hoặc chuyển khóa học khác.

IELTS

■Chi tiết khóa học

Nội dung Intensive Khóa đảm bảo điểm số
Điểm mục tiêu 5.0 ↑ 5.5 ↑ 6.0 ↑ 6.5 ↑
Cơ cấu khóa học ◇1:1×4 tiết
◇S Group×2 tiết
◇ACT Group×2 tiết
◇Kiểm tra từ vựng×1 tiết (30 phút)
◇Sửa chữa từ vựng×1 tiết (45 phút)
◇Tự học không bắt buộc 120 phút
◇Lớp tự chọn×2 tiết
◇1:1×4 tiết
◇S Group×2 tiết
◇ACT Group×2 tiết
◇Kiểm tra từ vựng×1 tiết (30 phút)
◇Sửa chữa từ vựng×1 tiết (45 phút)
◇Tự học bắt buộc 120 phút
◇Lớp tự chọn×2 tiết
Tổng số tiết/ngày ◇10 tiết ◇12 tiết
Chi tiết lớp học 1:1 Academic Speaking/Listening/Writing
Grammar/Reading/Pronunciation
IELTS Speaking/Listening/Writing/Reading
Academic Grammar/Vocabulary/Pronunciation
Chi tiết lớp học S Group Conversation
IELTSCLINIC
Chi tiết lớp học ACT Group Survival English/Business Presentation/TOEIC
/Multimedia Class/Yoga/Dance
IELTS Mock
IELTS Mock Review
Chi tiết lớp học Brain Training Listening/Speaking
Chi tiết lớp học Self Study 19:00-21:00
(Function Room)

Tiếng Anh thương mại

■Chi tiết khóa học

Nội dung Business English
Cơ cấu khóa học ◇1:1×4 tiết
◇Lớp nhóm nhỏ×1 tiết
◇Lớp nhóm lớn x 1 tiết
Tổng số tiết/ngày ◇6 tiết
Chi tiết lớp học 1:1 Business Communication/Reading&Vocabulary
Writing/Grammar/Reading
Pronunciation
Chi tiết lớp học lớp nhóm nhỏ Discussion and
coversation/Business Discussion
Chi tiết lớp học ACT Group Presentation+Yoga/Callan
CNN/Survival English etc…
Chi tiết lớp học Brain Training Daily expression
English for current Events

Nội dung lớp ACT Class

Survival English Giống như tên gọi, đây là lớp học giúp học viên có được năng lực Anh ngữ thực tiễn cần thiết để tồn tại tại nước ngoài như cách đặt phòng khách sạn, cách hỏi đường, các xoay sở trong các tình huống khác nhau.
Business Presentation Lớp học đào tạo kỹ năng thuyết trình bằng tiếng Anh, mở rộng vốn từ và cách diễn đạt đa dạng, rèn luyện kỹ năng thuyết trình trong công việc thực tiễn tại nước ngoài.
TOEIC Học viên được hướng dẫn kỹ thuật làm bài thi Toeic và lặp đi lặp lại mẹo thường gặp.
Multimedia Class Là lớp học tiếng Anh qua các kênh giải trí như phim ảnh, truyện tranh. Học viên sẽ trả lời câu hỏi về đoạn phim ngắn mình vừa được xem, hoặc thảo luận nhóm về truyện tranh.
Yoga, dancing ác lớp yoga và dance được hướng dẫn bằng tiếng Anh, học viên có thể tự do đăng ký tham dự. Đây là lớp được nhiều học viên yêu thích vì có thể vừa vận động thư giãn vừa học tiếng Anh.
※Học viên khóa ESL Communication không được chọn lớp yoga và dancing

Cấp độ

IDEA Level CEFR CEFR-J TOEIC IELTS TOEFL-iBT
Advanced C2 C2 851-990 8.5-9.0 100-120
Upper
Intermediate
C1 C1 751-850 7.0-8.0 87-99
Intermediate 2 B2 B2.2 601-750 5.5-6.5 65-86
Intermediate 1 B2 B2.1 601-750 5.5-6.5 65-86
Pre-
Intermediate 2
B1 B1.2 451-600 4.0-4.5 44-64
Pre-
Intermediate 1
B1 B1.1 451-600 4.0-4.5 44-64
High-
Beginner 2
A2 A2.2 351-450 2.5-3.5 30-45
High-
Beginner 1
A2 A2.1 351-450 2.5-3.5 30-45
Beginner 3 A1 A1.3 270-350 1.5-2.0 9-29
Beginner 2 A1 A1.2 270-350 1.5-2.0 9-29
Beginner 1 A1 A1.1 270-350 1.5-2.0 9-29
Basic Pre-A1 -260 -1.0 -8

12 trình độ

Nội dung

Advanced Can use the language with complete flexibility and intuition, so that speech on all levels is fully accepted by well-educated native speakers in all of its features, including breadth of vocabulary and idiom, colloquialisms and pertinent cultural references.Able to effectively engage in all communication tasks with consistently successful performance.
Upper Intermediate Speaking proficiency is functionally equivalent to that of a high-school graduate. Can understand and use cultural references, proverbs and the implications of nuances and idiom effectively. May lack ability to actively use specialized or less-common vocabulary and may be challenged to engage in high-stress communication situations such as debates, presentations or negotiations.
Intermediate 2 Can use the language effectively in all situations. May have some inconsistent errors but they never interfere with the flow of communication. In face-to-face conversation with native speakers using a standard dialect at a normal rate of speech, comprehension is complete. Pronunciation and fluency are near-native but stress, intonation and pitch control may be faulty.
Intermediate 1 Can communicate with sufficient accuracy and vocabulary to participate actively on most practical, social and professional topics. Can express opinions with various logical structures and adequate evidence to be persuasive. Pronunciation may be obviously foreign but remains entirely comprehensible.
Pre-Intermediate2 Can use functional, but limited vocabulary to satisfy most conversational requirements with language usage that is often, butnot always, acceptable and effective but, when under pressure, the ability to use the language effectively and precisely may deteriorate. Can understandspoken English at native-level speed if delivered in a clear manner with a familiar accent.
Pre-Intermediate1 Can understand and speak conversational English with either minimal hesitancy or inaccuracies but not both. Misunderstandingsare possible, but the individual is able to express opinions and exchange information about familiar topics using a wide range of simple English and seek clarification when confused.
High Beginner 2 Can give directions using simple sequencers and express opinions and feelings, as well as agreement and disagreement. Able to understand instructions necessary for simple transactions provided they are delivered clearly and slowly and can engage in interact in predictable daily activities.
High Beginner 1 Can understand phrases or expressions on relevant topics provided they are delivered clearly and slowly and respond in a timely manner using formulaic replies. If given time to prepare, can give a brief talk on a familiar topic if supported by visual aids.
Beginner3 Can understand and speak using a limited range of expressions and engage in basic two-way conversation such as making oraccepting offers,with hesitations andinaccuracies.Can describe simple facts related to daily life using a series of sentences.
Beginner 2 Can expressshort simple opinions related to familiar topics using basic phrases. Can understand simple information about numbers, prices, or dates if they are delivered slowly and clearly.
Beginner 1 Can understand and speak some basic short phrases, but with significant hesitations andinaccuracies.May be able to respond to simple questions, though slowed speech and repetition is necessary.
Pre-Beginner Cannot speakwith the exception of a few isolated words or expressions. Displays no or almost no ability to comprehend the spoken language. May have the ability to read and write the alphabet and read short words aloud.

Chi tiết lớp học

Chương trình học

Nội dung

Communication ESL Đây là khóa học phù hợp cho đối tượng chỉ có thể du học trong thời gian ngắn hạn hoặc đã đạt trình độ tiếng Anh nhất định nhưng muốn củng cố vững chắc hơn. Chương trình học được phân bổ chủ yếu vào các lớp kèm 1, chú trọng vào kỹ năng nói, đọc, phát âm, và đặc biệt áp dụng phương pháp giảng dạy Callan, là phương pháp lặp lại với tốc độ tăng dần để luyện phát âm và luyến láy, phương pháp được đánh giá có hiệu quả cao trong việc điều chỉnh âm điệu và phát âm của học viên. Để đáp ứng nhu cầu học tập của học viên, trường có thể tổ chức lớp học kèm 1 từ 3-8 tiết mỗi ngày tùy theo nguyện vọng.
Intensive ESL Là khóa học giảng dạy 1 cách khoa học và có hệ thống 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho trình độ sơ cấp trở lên. Chương trình học này thích hợp với học viên muốn học tập trung theo hình thức sparta. Học viên có thể chọn lớp 4-6 lớp kèm 1 trong 1 ngày bao gồm các nội dung nói, từ vựng, đọc, phát âm và phản ứng nhanh. Sau đó học viên có thể thực hành nội dung đã học tại lớp kèm 1 trong buổi thuyết trình, thảo luận nhóm nhỏ.
Power BIZ(Business) Power business là khóa học dành cho học viên nguyện vọng học nhiều lớp kèm 1 nhất có thể. Mỗi ngày học viên có thể đăng ký học từ 4-8 lớp kèm 1 bao gồm các nội dung nói, đọc, phản ứng nhanh, viết văn phong kinh doanh, ngữ pháp tiếng Anh thương mại, từ chuyên ngành, và thi mocktest Toeic.
ESL + BIZ Khóa học dành cho đối tượng mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh thương mại, 4 tiết kèm 1 phân bổ đều 2 tiết học ESL (tiếng Anh giao tiếp thông thường) và 2 tiết tiếng Anh thuơng mại. Do đó, học viên trình độ sơ cấp vừa có thể học tiếng Anh cơ bản vừa tiếp thu cách giao tiếp tiếng Anh thương mại.
BIZIntensive Đây là khóa học dành cho đối tượng đi làm hoặc sắp đi làm muốn sử dụng tiếng Anh thành thạo trong công việc thực tế. Chương trình học bao gồm lớp học kèm 1 và lớp nhóm tập trung vào giảng dạy kỹ năng hội họp, thuyết trình, thương thảo có nội dung về kinh tế toàn cầu mang ứng dụng cao trong công việc thực tiễn.
BIZ Presentation Đây là chương trình đặc biệt chuyên về đào tạo kỹ năng thuyết trình cho người làm kinh doanh trong vòng từ 1 đến 4 tuần. Trong thời gian này, học viên được đào tạo tất cả những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho thuyết trình như lập kế hoạch, viết, cách tiến hành bài thuyết trình, thực hành nhiều lần để đảm bảo sức thuyết phục, mạch lạc rõ ràng.
IELTS Intensive Chương trình luyện thi này dành cho đối tượng mới bắt đầu học Ielts hoặc học trong thời gian ngắn từ 1 tuần trở lên. Ielts là chứng nhận năng lực Anh ngữ được công nhận và sử dụng rộng rãi tại nhiều nước nói tiếng Anh trong việc đánh giá khả năng ngôn ngữ để du học, xin việc, nhập cư. Do đó, nội dung giảng dạy khóa Ielts đa dạng về nội dung và bao quát tất cả các kỹ năng.
IELTS Guaranteed Đây là khóa học đảm bảo điểm số cho học viên đã có chứng chỉ Ielts 4.0 trở lên hoặc ở trình độ tương đương, kéo dài trong tuần với nhiều chương trình đảm bảo điểm số khác nhau. Sau 8 tuần, nếu học viên không đạt được số điểm đảm bảo thì sẽ được miễn học phí cho đến khi đỗ số điểm như đã được đảm bảo.
※Tuy nhiên, trong trường hợp kéo dài thời gian học đảm bảo, học viên phải tự thanh toán phí gia hạn visa, tiền điện, nước, giáo trình, tiền phòng, tiền ăn.
※Học viên phải đảm bảo điều kiện tham dự lớp 100% lớp học, không ngoại trừ bất kỳ lý do nào cho sự vắng mặt.

Bên trong ký túc xá cơ sở Academia

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị  Bàn, ghế, giường, máy lạnh, phòng tắm và nhà vệ sinh, bình lọc nước, tủ đựng đồ có khóa, wifi miễn phí, tủ lạnh
Thông tin bổ sung  Cách trường 3 phút đi bộ

Ký túc khách sạn

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Bên trong ký túc xá cơ sở Cebu

Phòng 4 người

IDEA Cebu
Thời gian Nội dung Giờ ăn
8:20 Brain Training Breakfast
9:00 1st Period
10:00 2nd Period
11:00 3rd Period
12:00 4th Period Lunch
13:00 5th Period
14:00 6th Period
15:00 7th Period
16:00 8th Period
17:00 9th Period
18:00 10th Period Dinner
19:00 11th Period
20:00 12th Period
21:00 13th Period
22:00 14th Period
23:00 Closed

Thời gian biểu (thứ 6)

Thời gian Nội dung Giờ ăn
8:20 Brain Training Breakfast
8:55 1st Period
9:50 2nd Period
10:45 3rd Period
11:40 4th Period Lunch
12:35 5th Period
13:30 6th Period
14:25 7th Period
15:20 8th Period
16:15 9th Period
17:10 10th Period
18:05 11th Period Dinner
19:00 12th Period
19:55 13th Period
20:50 14th Period
21:45 Closed

Cơ sở IDEA CEBU

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.