Trường Anh ngữ HELP Martin

Khu vực | Baguio | Tỷ lệ quốc tịch | Việt Nam: 2% | Quy mô | 120 |
---|

★Trung tâm tổ chức TOEIC SPEAKING chính thức
★Có phòng khám và y tá làm việc 24/24 ngay trong trường
★Nghiêm cấm ra ngoài vào ngày thường
- Tiếng Anh tổng quát
- TOEIC
- IELTS
- TOEFL
- Business
Trường đầu tiên tại Philippines thực hiện hình thức sparta
Giới thiệu về trườngTrường Anh ngữ Help là trường đầu tiên tại Baguio thực hiện hình thức học sparta, có 2 cơ sở Longlong và Martin, cơ sở Martin khai giảng cơ sở từ 24/02/2014, dành cho học viên trình độ trung cấp trở lên. Trước đây, HELP có 2 cơ sở ở Baguio (Longlong, Martins) và 1 cơ sở ở Clark (Clark). Tuy nhiên từ tháng 3/2019 trường quyết định xác nhập cơ sở HELP Martins vào HELP Longlong để sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả hơn. Học viên phải tuyệt đối tuân thủ chính sách EOP (English Only Policy) tại tất cả mọi khu vực trong khuôn viên trường. Học viên không được ra ngoài từ thứ 2 đến thứ 6, và chỉ được ra ngoài vào giờ quy định cuối tuần.Việc xác nhập cơ sở Martins vào cơ sở Longlong, HELP cũng sẽ chuyển trung tâm khảo thí IELTS của IDP sang cơ sở HELP Longlong. Học viên tham gia học IELTS tại HELP Longlong có thể thi chính thức ngay tại trường. Lớp học 1 kèm 1 tại Help mỗi ngày nhiều hơn so với cơ sở khác, ngoài 5 giờ 1 kèm theo thời gian biểu, học viên có thể chọn học thêm 3 tiếng bổ sung mỗi ngày. Sau khi đạt trình độ cần thiết, học viên có thể yêu cầu trường chuyển lên lớp trình độ cao hơn để luyện thi Toeic hoặc lớp tiếng Anh thương mại. Với lớp học 1 kèm 1, học viên được yêu cầu nội dung và trình độ học theo nguyện vọng để đảm bảo chất lượng từng tiết học. Với hình thức học như trên, trường khuyến khích học viên nên có mục đích cụ thể và rõ ràng trước khi đăng ký học để tránh lãng phí thời gian . Trường có phòng khám và y tá thường trực tại trường, trường hợp bệnh nặng sẽ có y tá của trường đi kèm đến bệnh viện. Ngoài ra còn có nha sĩ đến khám định kỳ 2 lần/tuần và tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thông tin cơ bản
|
Bảng giá học phí《Bổ sung》◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, dọn phòng, giặt ủi) ◆1 tiết học kéo dài 50 phút ◆Lớp đặc biệt là lớp tùy chọn, tất cả học viên bắt buộc tham gia trong 4 tuần đầu.(từ tuần thứ 5 có thể tham gia tự do)Khóa ESLLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết Xem học phí khóa học này
Xem học phí 2 khóa học trên
Khóa TOEIC/IELTS/TOEFL Basic-IntermediateLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết
Xem học phí khóa học này
Khóa IELTS Guanrantee 5.5/6.0Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết
Xem học phí khóa học này
Khóa IELTS Guanrantee 6.5Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết
Xem học phí khóa học này
Khóa IELTS Guanrantee 7.0Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết
Xem học phí khóa học này
|
Chi phí (trước khi đi)) | Số tiền |
---|---|
1.Phí đăng ký | $100 |
2.Học phí、Tiền ký túc xá | Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên |
3.Phí đón tại sân bay | $50 (nhóm) $200 (cá nhân) |
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài |
Chi phí (sau khi đến Philippines)) | Số tiền |
---|---|
1.Phí đăng ký SSP | 6000 peso |
2.Phí giáo trình(4 tuần) | 100-1000 peso |
3.Tiền đặt cọc ký túc xá (Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng) |
3000 peso |
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần) | 1000 peso |
5.Phí gia hạn visa | Tham khảo bảng phí dưới đây |
6.Thẻ ACR-I | 3300 peso |
7.Lớp kèm 1:1 ngoài chương trình(1 tiếng/4 tuần) | $130 |
8.Phí gia hạn ký túc (Trước 15h thứ 7 tuần nhập học, sau 14h chủ nhật tuần tốt nghiệp) |
1000 peso/ngày |
Số lần gia hạn visa | Thời gian được lưu trú | Số tiền |
---|---|---|
Miễn visa | 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) | Miễn phí |
Lần 1 | 59 ngày (8 tuần) | 3440 peso |
Lần 2 | 89 ngày (12 tuần) | 4710 peso |
Lần 3 | 119 ngày (16 tuần) | 2740 peso |
Lần 4 | 149 ngày (20 tuần) | 2740 peso |
Lần 5 | 179 ngày (24 tuần) | 2740 peso |
※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。
Khóa ESL
■Khái quát về khóa học
Nội dung | ESL-4 | ESL-5 |
---|---|---|
Cấu trúc khóa học | ◇1:1(4 tiết) ◇Group(1 tiết) ◇Option(1 tiết) |
◇1:1(5 tiết) ◇Group(1 tiết) ◇Option(1 tiết) |
Tổng số tiết | 6 tiết | 7 tiết |
Nội dung lớp 1:1 | Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận. | |
Nội dung lớp 1:4 | Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận. | |
Nội dung lớp tùy chọn | Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101 Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words |
Nội dung | ESL-6 | ESL-8 |
---|---|---|
Cấu trúc khóa học | ◇1:1(6 tiết) ◇Group(1 tiết) ◇Option(1 tiết) |
◇1:1(8 tiết) ◇Option(1 tiết) |
Tổng số tiết | 8 tiết | 9 tiết |
Nội dung lớp 1:1 | Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận | |
Nội dung lớp 1:4 | Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận | |
Nội dung lớp tùy chọn | Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101 Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words |
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
■Khái quát về khóa học
Nội dung | Toeic/Ielts/Toefl |
---|---|
Cơ cấu khóa học | ◇1:1(4 tiết) ◇Group(1 tiết) ◇Option(1 tiết) |
Tổng số tiết | 6 tiết |
Nội dung lớp 1:1 | Listening/Reading |
Nội dung lớp 1:4 | Listening/Reading |
Nội dung lớp tùy chọn | Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101 Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words |
Chương trình học
<thThời gianTiết học | |
---|---|
6:30-7:10 | Thức dậy, vệ sinh, bữa sáng(đến-7:50) |
6:30-7:45 | Bữa sáng |
7:00-8:00 | Lớp miễn phí bắt buộc(Morning listening/shadowing) |
8:00-9:00 | Tiết 1 |
9:00-10:00 | Tiết 2 |
10:00-11:00 | Tiết 3 |
11:10-12:00 | Tiết 4 |
12:00-13:10 | Bữa trưa |
13:00-14:00 | Tiết 5 |
14:00-15:00 | Tiết 6 |
15:00-16:00 | Tiết 7 |
16:00-17:00 | Tiết 8 |
17:00-18:00 | Lớp miễn phí (listening) |
18:20-19:20 | Lớp miễn phí (vocabulary) |
20:00-22:00 | Lớp miễn phí (vocabulary, Paragraphy) hoặclớp nhóm |