Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ HELP Martin

Trường Anh ngữ HELP Martin
Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 2%Quy mô120

★Áp dụng hình thức Spatar, số lượng tiết học nhiều
★Trung tâm tổ chức TOEIC SPEAKING chính thức
★Có phòng khám và y tá làm việc 24/24 ngay trong trường
★Nghiêm cấm ra ngoài vào ngày thường
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • TOEFL
  • Business

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường đầu tiên tại Philippines thực hiện hình thức sparta

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Help là trường đầu tiên tại Baguio thực hiện hình thức học sparta, có 2 cơ sở Longlong và Martin, cơ sở Martin khai giảng cơ sở từ 24/02/2014, dành cho học viên trình độ trung cấp trở lên. Trước đây, HELP có 2 cơ sở ở Baguio (Longlong, Martins) và 1 cơ sở ở Clark (Clark). Tuy nhiên từ tháng 3/2019 trường quyết định xác nhập cơ sở HELP Martins vào HELP Longlong để sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả hơn. Học viên phải tuyệt đối tuân thủ chính sách EOP (English Only Policy) tại tất cả mọi khu vực trong khuôn viên trường. Học viên không được ra ngoài từ thứ 2 đến thứ 6, và chỉ được ra ngoài vào giờ quy định cuối tuần.

Việc xác nhập cơ sở Martins vào cơ sở Longlong, HELP cũng sẽ chuyển trung tâm khảo thí IELTS của IDP sang cơ sở HELP Longlong. Học viên tham gia học IELTS tại HELP Longlong có thể thi chính thức ngay tại trường. Lớp học 1 kèm 1 tại Help mỗi ngày nhiều hơn so với cơ sở khác, ngoài 5 giờ 1 kèm theo thời gian biểu, học viên có thể chọn học thêm 3 tiếng bổ sung mỗi ngày. Sau khi đạt trình độ cần thiết, học viên có thể yêu cầu trường chuyển lên lớp trình độ cao hơn để luyện thi Toeic hoặc lớp tiếng Anh thương mại. Với lớp học 1 kèm 1, học viên được yêu cầu nội dung và trình độ học theo nguyện vọng để đảm bảo chất lượng từng tiết học. Với hình thức học như trên, trường khuyến khích học viên nên có mục đích cụ thể và rõ ràng trước khi đăng ký học để tránh lãng phí thời gian . Trường có phòng khám và y tá thường trực tại trường, trường hợp bệnh nặng sẽ có y tá của trường đi kèm đến bệnh viện. Ngoài ra còn có nha sĩ đến khám định kỳ 2 lần/tuần và tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ.

Thông tin cơ bản

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 2%
Năm thành lập 1996 Nhân viên người Việt 2
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 16 tuổi trở lên
Chính sách EOP Áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:2 lần/tuần
Lịch đưa đón học viên Năm 2019
Tháng 1: 5-6,19-20
Tháng 2: 2-3,16-17
Tháng 3: 2-3,16-17,30-31
Tháng 4: 13-14, 27-28
Tháng 5: 11-12, 25-26
Tháng 6: 8-9, 22-23
Tháng 7: 6-7, 20-21
Tháng 8: 3-4, 17-18, 31
Tháng 9: 1, 14-15, 28-29
Tháng 10: 12-13, 26-27
Tháng 11: 9-10, 23-24
Tháng 12: 7-8, 21-22
※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật
Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, wifi, phòng gym, bida
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 6:không được ra ngoài
thứ 7:24h  chủ nhật:18h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:từ 15h chủ nhật
Trả phòng:14h chủ nhật
Bản đồ Martin’s Appartelle, Baguio, Benguet, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút
◆Lớp đặc biệt là lớp tùy chọn, tất cả học viên bắt buộc tham gia trong 4 tuần đầu.(từ tuần thứ 5 có thể tham gia tự do)Khóa ESLLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

1:1 1:4 lớp IELTS Đặc biệt Tổng số
ESL 4 2 6 tiết
Speaking Intensive 5 2 7 tiết
TESOL 4 2 6 tiết
IELTS/TOEIC/TOEFL 4 2 6 tiết
Khóa Guarantee 4 1 1 6 tiết
Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $850 $1,700 $3,400
Phòng đôi $725 $1,450 $2,900
Phòng 3 người $675 $1,350 $2,700
Phòng 4 người $635 $1,270 $2,540
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,100 $6,800 $8,500 $10,200
$4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$3,810 $5,080 $6,350 $7,620
Khóa Speaking IntensiveLớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiếtToeic/Ielts/Toefl AdvanceLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $905 $1,810 $3,620
Phòng đôi $780 $1,560 $3,120
Phòng 3 người $730 $1,460 $2,920
Phòng 4 người $690 $1,380 $2,760
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,430 $7,240 $9,050 $10,860
$4,680 $6,240 $7,800 $9,360
$4,380 $5,840 $7,300 $8,760
$4,140 $5,520 $6,900 $8,280
Khóa TOEIC/IELTS/TOEFL Basic-IntermediateLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $895 $1,790 $3,850
Phòng đôi $770 $1,540 $3,080
Phòng 3 người $720 $1,440 $2,880
Phòng 4 người $680 $1,360 $2,720
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,370 $7,160 $8,950 $10,740
$4,620 $6,160 $7,700 $9,240
$4,320 $5,760 $7,200 $8,640
$4,080 $5,440 $6,800 $8,160
Khóa IELTS Guanrantee 5.5/6.0Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $5,670
Phòng đôi $4,920
Phòng 3 người $4,620
Phòng 4 người $4,380
Khóa IELTS Guanrantee 6.5Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,030
Phòng đôi $5,280
Phòng 3 người $4,980
Phòng 4 người $4,740
Khóa IELTS Guanrantee 7.0Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,630
Phòng đôi $5,880
Phòng 3 người $5,580
Phòng 4 người $5,340
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50 (nhóm)
$200 (cá nhân)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 100-1000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần) 1000 peso
5.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3300 peso
7.Lớp kèm 1:1 ngoài chương trình(1 tiếng/4 tuần) $130
8.Phí gia hạn ký túc
(Trước 15h thứ 7 tuần nhập học, sau 14h chủ nhật tuần tốt nghiệp)
1000 peso/ngày
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL-4 ESL-5
Cấu trúc khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận.
Nội dung lớp 1:4 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận.
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words
Nội dung ESL-6 ESL-8
Cấu trúc khóa học ◇1:1(6 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
◇1:1(8 tiết)
◇Option(1 tiết)
Tổng số tiết 8 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận
Nội dung lớp 1:4 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Toeic/Ielts/Toefl
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết
Nội dung lớp 1:1 Listening/Reading
Nội dung lớp 1:4 Listening/Reading
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chương trình học

<thThời gian
Tiết học
6:30-7:10 Thức dậy, vệ sinh, bữa sáng(đến-7:50)
6:30-7:45 Bữa sáng
7:00-8:00 Lớp miễn phí bắt buộc(Morning listening/shadowing)
8:00-9:00 Tiết 1
9:00-10:00 Tiết 2
10:00-11:00 Tiết 3
11:10-12:00 Tiết 4
12:00-13:10 Bữa trưa
13:00-14:00 Tiết 5
14:00-15:00 Tiết 6
15:00-16:00 Tiết 7
16:00-17:00 Tiết 8
17:00-18:00 Lớp miễn phí (listening)
18:20-19:20 Lớp miễn phí (vocabulary)
20:00-22:00 Lớp miễn phí (vocabulary, Paragraphy)
hoặclớp nhóm

エリア別学校情報

du học Philippines
Baguio Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.