Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ HELP Longlong

Trường Anh ngữ HELP Longlong
Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 3%Quy mô300

★Trường sparta, nhiều tiết học/ngày
★Trường nằm tại khu vực cách xa khu trung tâm, không gian yên tĩnh, hữu tình để tập trung học tập
★Trường quy mô lớn nhiều học viên
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Sparta

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường đầu tiên tại Philippines thực hiện hình thức học sparta

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Help Longlong là trường đầu tiên tại Philippines thực hiện hình thức học sparta. Lúc trước, Help có 2 cơ sở tại Baguio là Longlong và Martin nhưng bắt đầu từ tháng 3/2019 trường quyết định xác nhập cơ sở HELP Martins vào HELP Longlong để sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả hơn. Help là trung tâm tiếng Anh dành cho học viên trình độ sơ cấp và chuyên về tiếng Anh tổng hợp, quốc tịch học viên ban đầu chủ yếu là người Hàn Quốc nhưng những năm gần đây trường bắt đầu tiếp nhận học viên từ Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam, và tạo được uy tín nhất định trong những thị trường này. Ngoài ra trường còn liên kết với đại học Corncodia có văn phòng và trường học tọa lạc tại tầng 5 của cùng khu nhà. Do đó, du học sinh có thể giao lưu với sinh viên bản địa bất cứ lúc nào ngay trong khuôn viên trường. Help cũng tự hào là đơn vị duy nhất tại Baguio có bản quyền tổ chức thi Toeic, Ielts và Toelf chính thức.

Thông tin cơ bản

Số học viên 250 Tỷ lệ học viên người Việt 3%
Năm thành lập 1996 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Lịch đưa đón học viên Năm 2019
  • Tháng 1: 5-6,19-20
  • Tháng 2: 2-3,16-17
  • Tháng 3: 2-3,16-17,30-31
  • Tháng 4: 13-14, 27-28
  • Tháng 5: 11-12, 25-26
  • Tháng 6: 8-9, 22-23
  • Tháng 7: 6-7, 20-21
  • Tháng 8: 3-4, 17-18, 31
  • Tháng 9: 1, 14-15, 28-29
  • Tháng 10: 12-13, 26-27
  • Tháng 11: 9-10, 23-24
  • Tháng 12: 7-8, 21-22
    ※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật
Chính sách EOP  Có Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Theo lịch nghỉ lễ của Philippines Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, wifi, phòng gym, bóng bàn, sân bóng chuyền
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 6:không được ra ngoài
Thứ 7:24h  Chủ nhật:18h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật từ 15h
Trả phòng:trước 2h thứ 7
Bản đồ Pico-Lamtang Rd, La Trinidad, Benguet, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 lớp IELTS Đặc biệt Tổng số
ESL 4 2 6 tiết
Speaking Intensive 5 2 7 tiết
TESOL 4 2 6 tiết
IELTS/TOEIC/TOEFL 4 2 6 tiết
Khóa Guarantee 4 1 1 6 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút
◆Lớp đặc biệt là lớp tùy chọn, tất cả học viên bắt buộc tham gia trong 4 tuần đầu.(từ tuần thứ 5 có thể tham gia tự do)

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $850 $1,700 $3,400
Phòng đôi $725 $1,450 $2,900
Phòng 3 người $675 $1,350 $2,700
Phòng 4 người $635 $1,270 $2,540
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,100 $6,800 $8,500 $10,200
$4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$3,810 $5,080 $6,350 $7,620

Khóa Speaking Intensive

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Toeic/Ielts/Toefl Advance

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $905 $1,810 $3,620
Phòng đôi $780 $1,560 $3,120
Phòng 3 người $730 $1,460 $2,920
Phòng 4 người $690 $1,380 $2,760
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,430 $7,240 $9,050 $10,860
$4,680 $6,240 $7,800 $9,360
$4,380 $5,840 $7,300 $8,760
$4,140 $5,520 $6,900 $8,280

Khóa TOEIC/IELTS/TOEFL Basic-Intermediate

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $895 $1,790 $3,850
Phòng đôi $770 $1,540 $3,080
Phòng 3 người $720 $1,440 $2,880
Phòng 4 người $680 $1,360 $2,720
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,370 $7,160 $8,950 $10,740
$4,620 $6,160 $7,700 $9,240
$4,320 $5,760 $7,200 $8,640
$4,080 $5,440 $6,800 $8,160

Khóa IELTS Guanrantee 5.5/6.0

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $5,670
Phòng đôi $4,920
Phòng 3 người $4,620
Phòng 4 người $4,380

Khóa IELTS Guanrantee 6.5

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,030
Phòng đôi $5,280
Phòng 3 người $4,980
Phòng 4 người $4,740

Khóa IELTS Guanrantee 7.0

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,630
Phòng đôi $5,880
Phòng 3 người $5,580
Phòng 4 người $5,340
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50 (nhóm)
$200 (cá nhân)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 100-1000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần) 1000 peso
5.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3300 peso
7.Lớp kèm 1:1 ngoài chương trình(1 tiếng/4 tuần) $130
8.Phí gia hạn ký túc
(Trước 15h thứ 7 tuần nhập học, sau 14h chủ nhật tuần tốt nghiệp)
1000 peso/ngày
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL Speaking Intensive
Cấu trúc khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận.
Nội dung lớp 1:4 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận.
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Pre Toeic/Ielts/Toefl
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết
Nội dung lớp 1:1 Listening/Reading
Nội dung lớp 1:4 Listening/Reading
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101.
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words

Chi tiết lớp học tùy chọn

※Học viên chọn 1 trong các lớp

Lớp học

Nội dung

Everyday Grammar Ngữ pháp TOEIC, cụm từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh, phân biệt sự khác nhau các ngữ pháp thông thường.
English Village Thành ngữ và cách diễn đạt
How to Make Longer
Sentences
Phương pháp viết đoạn văn dài
Dayily Expression Cách diễn đạt trong hội thoại thường ngày
Debate Phương pháp mở rộng lập luận
Zumba Giải tỏa căng thẳng thông qua các điệu nhảy zumba
Listening Nâng cao kĩ năng nghe hiểu
Beginner Guitar Học nốt cơ bản thông qua các bài hát yêu thích
Phát âm Phương pháp phát âm chuẩn.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chương trình học

Thời gian Môn học
6:30-7:30 Bữa sáng
7:00-7:50 Reading
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:30-12:30 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
18:20-19:10 Special class (bắt buộc)
19:20-20:10 Special class (tùy chọn)
20:10- Tự học

エリア別学校情報

du học Philippines
Baguio Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.