Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ GLANT

Trường Anh ngữ GLANT
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô40

★Môi trường hoàn toàn tự do, phù hợp với người đi làm
★Giáo viên bản ngữ người Mỹ
★Số học viên ít, không khí thân thiết gia đình
  • 一般英語

Thông tin về trườngHọc phíThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Học phí rẻ, không khí thân thiết như gia đình

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ GLANT được thành lập từ năm 2009, đến nay trường tự hào với thành tích đã tiếp nhận hơn 1,500 học viên từ nhiều quốc gia trên thế giới đến học tập. Từ năm 2010, trường bắt đầu tiếp nhận học viên từ Đài Loan, Nhật Bản, Nga, đồng thời khai giảng khóa thực tập có lương tại khách sạn (nếu vượt qua phỏng vấn của khách sạn) sau khi hoàn thành chương trình học 12 tuần tại trường. Tháng 2 năm 2013, trường tiến hành tái thiết lập cơ cấu, cải tiến tổ chức quy mô nhỏ và chất lượng vượt trội, tổ chức thêm lớp 1 kèm 1 và lớp nhóm với giáo viên bản ngữ. Trường sắp xếp giáo viên bản ngữ luôn thường trực tại trường để học viên có thể thực hành giao tiếp vào giờ nghỉ.

Xung quanh trường có nhiều trung tâm mua sắm và nhà hàng thuận tiện cho sinh hoạt hàng ngày. Hơn nữa trường theo phong cách tự do cởi mở, không quản lý chặt giờ giới nghiêm nên rất phù hợp với người đi làm hoặc không phù hợp với môi trường quy định chặt chẽ về thời gian. Trường cũng không cấm đồ uống có cồn trong khuôn viên trường và tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa mỗi cuối tuần và định kỳ như tour du lịch đảo Island Hoping, tiệc BBQ hay các tour tình nguyện trong khu vực.

Chi tiết về trường

Số học viên 40人 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
(thay đổi tùy theo thời kỳ)
Năm thành lập 2009 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:1 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Wi-fi, bàn, ghế, văn phòng
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24:00
Thứ 6,7, ngày lễ:22h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận,trả phòng:thứ 7, chủ nhật
Bản đồ Glant academy, floremer subdivision, A.S. Fortuna, Mandaue,Cebu



※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn và phí sử dụng thiết bị.
◆1 tiết 50 phút.

Regular course

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×1 tiết, lớp nhóm giáo viên bản ngữ×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 39000円 78000円 116000円 145000円
Phòng đôi 36000円 72000円 107000円 130000円
Phòng 3 người 34000円 68000円 101000円 120000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 24 tuần
290000円 435000円 580000円 725000円 870000円
260000円 390000円 520000円 650000円 780000円
240000円 360000円 480000円 600000円 720000円

Insentive course

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm giáo viên bản ngữ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 40000円 80000円 120000円 160000円
Phòng đôi 39000円 78000円 117000円 145000円
Phòng 3 người 37000円 72000円 111000円 135000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 24 tuần
320000円 480000円 640000円 800000円 960000円
290000円 435000円 580000円 725000円 870000円
270000円 405000円 540000円 675000円 810000円

Junior course

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 38000円 76000円 114000円 145000円
Phòng đôi 36000円 72000円 107000円 130000円
Phòng 3 người 34000円 68000円 101000円 120000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 24 tuần
290000円 435000円 580000円 725000円 870000円
260000円 390000円 520000円 650000円 780000円
240000円 360000円 480000円 600000円 720000円

Native premium course

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm native×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 52000円 104000円 156000円 180000円
Phòng đôi 49000円 98000円 147000円 165000円
Phòng 3 người 47000円 94000円 141000円 155000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 24 tuần
360000円 540000円 720000円 900000円 1080000円
330000円 495000円 660000円 825000円 990000円
310000円 465000円 620000円 775000円 930000円

Native compact course

Lớp kèm native 1:1×3 tiết, lớp nhóm native×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 50000円 100000円 150000円 175000円
Phòng đôi 47000円 94000円 141000円 160000円
Phòng 3 người 45000円 90000円 135000円 150000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 24 tuần
350000円 525000円 700000円 875000円 1050000円
320000円 480000円 640000円 800000円 960000円
300000円 450000円 600000円 750000円 900000円

Mini course

Lớp kèm 1:1×4 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 34000円 68000円 102000円 130000円
Phòng đôi 33000円 66000円 101700円 115000円
Phòng 3 người 31000円 62000円 101100円 105000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 24 tuần
260000円 390000円 520000円 650000円 780000円
230000円 345000円 460000円 575000円 690000円
210000円 315000円 420000円 525000円 630000円

Quiz course

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp vui nhộn×3 tiết

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 32000円 62500円 93800円 120000円
Phòng đôi 30200円 60400円 93200円 105000円
Phòng 3 người 29200円 58400円 92600円 95000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 24 tuần
240000円 360000円 480000円 600000円 720000円
210000円 315000円 420000円 525000円 630000円
190000円 285000円 380000円 475000円 570000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay 1500円
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 4 ảnh thẻ 5cmx5cm (phông trắng, không đeo kính)để đăng ký SSP và thẻ ACR-I.
6000 peso
2.Phí giáo trình 1 quyển 150-500 peso
3.Tiền điện (4 tuần) 1000 peso (4 tuần)
4.Phí giặt ủi 29 peso/1kg
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I(Cần phải đăng ký nếu ở trên 59 ngày) 3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú
(Tổng chi phí)
Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3640 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 9060 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 12000 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 15450 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 19400 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gian Nội dung
8:00-9:00 Bữa sáng
9:00-9:50 Tiết 1
10:00-10:50 Tiết 2
11:00-11:50 Tiết 3
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 4
14:00-14:50 Tiết 5
15:00-15:50 Tiết 6
16:00-16:50 Tiết 7
17:00-17:50 Tiết 8
18:00-19:00 Bữa tối
20:00- Thời gian tự do

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Giường, bàn học, máy lạnh, WIFI, toilet, quạt máy, bình nước, tủ lạnh

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.