Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ Genius English

Trường Anh ngữ Genius English
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 20%Quy mô130

★Số lượng học viên các nước cân bằng (nhiều học viên từ các nước Châu Âu)
★Trường nằm trong khu resort cạnh biển
★Chú trọng các khóa luyện thi chứng chỉ
★Anh ninh 24/24
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Native

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường resort cạnh bờ biển, quốc tịch học viên đa dạng, nhiều học viên đến từ các nước Châu Âu

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Genius English nằm trong khu resort EGI đảo Mactan. Trường học và ký túc xá đều nằm trong khu resort rộng lớn, chỉ 1 bước chân đến bờ biển Cebu xinh đẹp, hồ bơi cạnh bờ biển và khu nghỉ ngơi sang trọng, có thể ngắm nhìn và ngửi thấy mùi biển mọi lúc. Ký túc xá của trường vốn là khách sạn được nâng cấp thành phòng ký túc, nên phòng ở vẫn giữ được kiến trúc sang trọng vốn có, đồng thời được trang bị thêm bếp nấu ăn và học tập cho học viên. Một trong những đặc trưng nổi bật của trường Anh ngữ Genius English là môi trường đa quốc gia với học viên từ hơn 15 nước trên thế giới như: Nga, Tây Ban Nha, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Trung Quốc, Việt Nam, Mông Cổ, các nước Ả Rập. Với lợi thế này, trường tổ chức tuần lễ văn hóa các nước vừa giúp học viên rèn luyện tiếng Anh thông qua các buổi giới thiệu văn hóa ẩm thực nước mình, vừa tạo cơ hội giao lưu giữa các học viên, do đó tất cả học viên của Genius English đều có kinh nghiệm du học đẹp với bạn bè quốc tế tại đây. Ngoài ra, để đảm bảo chất lượng giáo viên, trường thường xuyên tiến hành khảo sát phản hồi của học viên về giờ học và giáo viên, từ đó nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập. Trường cũng có 3 giáo viên bản ngữ từ Úc, Anh, Mỹ giảng dạy các lớp nhóm và luyện phát âm tiếng Anh chuẩn.

Chi tiết về trường

Số học viên 130 Tỷ lệ học viên người Việt 15%
Năm thành lập 2013 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:2 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Nhà ăn, lounge, hồ bơi, internet, cửa hàng tiện lợi, phòng gym, phòng y tế, wifi, bình nước, phòng nghỉ ngơi ngoài trời, phòng yoga
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:
Thứ 6,7, ngày lễ:
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ EGI Hotel Building I, Looc, Maribago、Lapu-Lapu City, 6015 Cebu

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1(P) 1:1(N) lớp nhóm Tổng số
General English A 4 2 6 tiết
Native
General English A
3 1 2 6 tiết
General English B 6 2 8 tiết
Native
General English B
5 1 2 8 tiết
Business/Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh A 4 2 6 tiết
Native
Business/TOEFL/IELTS A
3 1 2 6 tiết
Business/Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh B 6 2 8 tiết
Native
Business/TOEFL/IELTS B
5 1 2 8 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn và phí sử dụng thiết bị.
◆1 tiết 50 phút
◆Phòng hướng biển phụ thu 100 USD/4 tuần
◆Khóa TOEIC không có giáo viên bản ngữ.

General English A

Lớp kèm 1:1 (giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×2 tiết

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 80000円 130000円 170000円 210000円
Phòng đôi 60000円 110000円 140000円 185000円
Phòng 3 người 160000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
420000円 630000円 830000円 1035000円 1240000円
370000円 555000円 740000円 925000円 1110000円
320000円 480000円 640000円 800000円 960000円

Native General English A

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp kèm 1:1(giáo viên bản ngữ)×1 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 85000円 140000円 185000円 232000円
Phòng đôi 65000円 120000円 155000円 202000円
Phòng 3 người 182000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
464000円 696000円 928000円 1160000円 1392000円
404000円 606000円 808000円 1010000円 1212000円
364000円 546000円 728000円 910000円 1092000円

General English B

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×6 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 105000円 150000円 200000円 240000円
Phòng đôi 85000円 130000円 170000円 210000円
Phòng 3 người 180000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
480000円 720000円 960000円 1200000円 1440000円
420000円 630000円 840000円 1050000円 1260000円
360000円 540000円 720000円 900000円 1080000円

Native General English B コース

Lớp kèm 1:1 (giáo viên Philippines)×5 tiết, Lớp kèm 1:1(giáo viên bản ngữ)×1 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 110000円 160000円 215000円 262000円
Phòng đôi 90000円 140000円 185000円 232000円
Phòng 3 người 192000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
524000円 786000円 1048000円 1310000円 1572000円
464000円 696000円 928000円 116000円 1392000円
384000円 576000円 768000円 960000円 1152000円

Business English、TOEIC、TOEFL、IELTS A コース

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 110000円 150000円 200000円 230000円
Phòng đôi 90000円 130000円 170000円 190000円
Phòng 3 người 165000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
460000円 690000円 920000円 11500000円 1380000円
380000円 570000円 760000円 950000円 1140000円
330000円 495000円 660000円 825000円 990000円

Native Business English, TOEFL, IELTS A

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp kèm 1:1(giáo viên bản ngữ)×1 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 115000円 160000円 215000円 252000円
Phòng đôi 95000円 140000円 185000円 212000円
Phòng 3 người 182000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
504000円 756000円 1008000円 1260000円 1512000円
424000円 636000円 848000円 1060000円 1272000円
364000円 546000円 728000円 910000円 1092000円

Business English, TOEIC, TOEFL, IELTS B

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×6 tiết、lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×2 tiết 

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 125000円 170000円 210000円 260000円
Phòng đôi 105000円 150000円 180000円 220000円
Phòng 3 người 185000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
520000円 780000円 1040000円 1300000円 1560000円
440000円 660000円 880000円 1100000円 1320000円
370000円 555000円 740000円 925000円 1110000円

Native Business English,TOEFL,IELTS B

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippiens)×5 tiết, lớp kèm 1:1(giáo viên bản ngữ)×1 tiết
lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 130000円 180000円 225000円 282000円
Phòng đôi 110000円 160000円 195000円 242000円
Phòng 3 người 202000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
564000円 846000円 1128000円 1410000円 1692000円
484000円 726000円 968000円 1210000円 1452000円
404000円 606000円 808000円 1010000円 1212000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay
(11:00-24:00)
Miễn phí
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 4 ảnh thẻ size passport 45mmx35mm (phông trắng, không đeo kính)để đăng ký SSP và thẻ ACR-I.
6500 peso
2.Thẻ ACR-I 3000 peso
3.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu)
4500 peso
5.Phí quản lý 300 peso/4 tuần
6.Phí giáo trình Theo sử dụng thực tế, khoảng $20/4 tuần
7.Tiền điện Theo sử dụng thực tế, khoảng $10 USD/4 tuần
8.CRIMSON RESORT and SPA Membership
(theo yêu cầu)
3000 peso
9.Gia hạn ký túc US$50
10.Ở ký túc trước ngày quy định US$25
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung General English A General English B
Khái quát về khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Native Group (1:8)(2 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Native Group (1:8)(2 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Ngữ pháp, hội thoại, listening, reading
Native Group
Nội dung
Cách phát âm, diễn đạt Cách phát âm, diễn đạt, Toeic
Nội dung Native
General English A
Native
General English B
Khái quát khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Native 1:1 (1 tiết)
◇Native Group (1:8)(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Native 1:1 (1 tiết)
◇Native Group (1:8)(2 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Ngữ pháp, hội thoại, listening, reading
Native Group
Nội dung
Cách phát âm, diễn đạt Cách phát âm, diễn đạt, Toeic

Khóa Business English

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business A Business B
Khái quát về khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Native Group (1:8/1:4)(2 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Native Group (1:8/1:4)(2 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Ngữ pháp, hội thoại, listening, reading, luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Native Group
Nội dung
Discussion, business, manner
Group
Nội dung
Ngữ pháp & đọc hiểu, hội thoại tình huống & nghe hiểu,
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Nội dung Native
Business A
Native
Business B
Khái quát khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group (1:8/1:4)(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group (1:8/1:4)(2 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Ngữ pháp, hội thoại, listening, reading, luyện thi chứng chỉ Anh ngữ
Native Group
Nội dung
Discussion, business, manner
Group
Nội dung
Ngữ pháp & đọc hiểu, hội thoại tình huống & nghe hiểu,
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
TOEIC/TOEFL/IELTS A
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
TOEIC/TOEFL/IELTS B
Khái quát về khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Native Group (1:8/1:4)(2 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Native Group (1:8/1:4)(2 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Ngữ pháp, hội thoại, listening, reading, luyện thi chứng chỉ Anh ngữ
Native Group
Nội dung
Discussion, business, manner
Group
Nội dung
Ngữ pháp & đọc hiểu, hội thoại tình huống & nghe hiểu,
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Nội dung Native
TOEFL/IELTS A
Native
TOEFL/IELTS B
Khái quát về khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group (1:8/1:4)(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group (1:8/1:4)(2 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Ngữ pháp, hội thoại, listening, reading, luyện thi chứng chỉ Anh ngữ
Native Group
Nội dung
Discussion, business, manner
Group
Nội dung
Ngữ pháp&đọc hiểu, hội thoại tình huống&nghe hiểu,
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
※Nội dung lớp với giáo viên bản ngữ giống nhau cho tất cả các khóa
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1 Lớp kèm 1:1
9:00-9:50 Tiết 2 Native
10:00-10:50 Tiết 3 Native
11:00-11:50 Tiết 4 Native
12:40-13:30 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5 Lớp kèm 1:1
14:00-14:50 Tiết 6 Lớp kèm 1:1
15:00-15:50 Tiết 7 Thời gian trống
(hoặc đăng ký học thêm)
16:00-16:50 Tiết 8 Thời gian tự do
(hoặc đăng ký học thêm)
17:00-17:50 Tiết 9 Thời gian tự do
18:00-18:50 Bữa tối

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Giường, máy lạnh, bàn học, ghế, tủ lạnh, tủ quần áo, toilet, vòi sen nước nóng, DVD, TV, máy sấy tóc, dây cắm, móc treo quần áo
Thông tin bổ sung Hồ bơi trong khách sạn, quầy tạp hóa

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.