Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

First English

First English
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô70

★Chất lượng giáo viên tốt
★Chương trình cho trẻ dưới tuổi đi học, dịch vụ trông trẻ
★Intershup
★Chương trình du học + lấy chứng chỉ lặn
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • TOEFL
  • Business
  • Du học gia đình

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởKidsDịch vụ trông trẻThư viện ảnh・Video

Trường ngoại thành, gần biển, phù hợp để tập trung học tập

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ First English mới thành lập năm 2013, chủ đầu tư là người Nhật. Trường có kinh nghiệm và thành tích tốt về chương trình du học gia đình, trẻ em du học 1 mình, người giữ trẻ chưa đến tuổi đi học nên được nhiều gia đình có trẻ nhỏ tin tưởng đến du học nhiều lần. Ngoài ra, trường hết mình hỗ trợ học viên thay đổi lớp học, khóa học, giáo viên phù hợp nhất với từng người. Học viên cũng có thể đăng ký thêm lớp 1:1 vào thứ 7.

Thông tin khuyến mãi

◆Chương trình giới thiệu bạn
Ưu đãi dành cho học viên cũ của First English giới thiệu thành công bạn bè đến học
Xem chi tiết《 Tại đây

Chi tiết về trường

Số học viên 20 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2013 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Ký túc xá, phòng tự học, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, Cafe&phòng truyền thông, phòng nghỉ ngơi, sân cỏ rộng
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:23h
Thứ 6,7,ngày lễ:2h
※Áp dụng cho học viên dưới 20 tuổi. Học viên trên 20 tuổi không có giờ giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:trước 12h thứ 7
Bản đồ Lot 2 Block35, Vista Mar Subdivision, Gate2, Dolphin St, Dapdap, Lapu-lapu city, Cebu 6015

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm Tổng số
General 4 4 8 tiết
TOEIC/Business 5 4 9 tiết
TOEFL/IELTS 5 4 9 tiết
Perfect9 1:1 9 9 tiết
English Starter 8 8 tiết
Kids 6 6 tiết
General Short 4 2 6 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, giặt ủi, dọn phòng (thứ 7, chủ nhật không có bữa trưa và tối)
◆1 tiết 50 phút

General

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Căn hộ
(tòa nhà chính)
$990 $1590 $2290 $2690
Phòng đơn
(phía vườn)
$790 $1190 $1690 $1890
Phòng đôi
(phía vườn)
$590 $990 $1390 $1590
Phòng 3 người
(tòa nhà chính)
$590 $990 $1390 $1590
Phòng 4 người
(tòa nhà chính)
$590 $990 $1290 $1490
Phòng 5 người
(tòa nhà chínhtd>
$590 $990 $1250 $1450
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4980 $7270 $9560 $11850 $14140
$3780 $5670 $7560 $9450 $11340
$3180 $4770 $6360 $7950 $9540
$3180 $4770 $6360 $7950 $9540
$2980 $4470 $5960 $7450 $8940
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700

TOEIC/Business

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×4 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Căn hộ (tòa nhà chính) $1050 $1710 $2470 $2930
Phòng đơn
(phía vườn)
$850 $1310 $1870 $2130
Phòng đôi
(phía vườn)
$650 $1110 $1570 $1830
Phòng 3 người
(tòa nhà chính)
$650 $1110 $1570 $1830
Phòng 4 người
(tòa nhà chính)
$650 $1110 $1470 $1730
Phòng 5 người
(tòa nhà chính)
$650 $1110 $1430 $1690
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5460 $7990 $10520 $13050 $15580
$4260 $6390 $8520 $10650 $12780
$3660 $5490 $7320 $9150 $10980
$3660 $5490 $7320 $9150 $10980
$3460 $5190 $6920 $8650 $10380
$3380 $5070 $6760 $8450 $10140

TOEFL/Khóa IELTS

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm×4 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Căn hộ
(tòa nhà chính)
$1065 $1740 $2515 $2990
Phòng đơn
(phía vườn)
$865 $1340 $1915 $2190
Phòng đôi
(phía vườn)
$665 $1140 $1615 $1890
Phòng 3 người
(tòa nhà chính)
$665 $1140 $1615 $1890
Phòng 4 người
(tòa nhà chính)
$665 $1140 $1515 $1790
Phòng 5 người
(tòa nhà chính)
$665 $1140 $1475 $1750
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5580 $8170 $10760 $13350 $15940
$4380 $6570 $8760 $10950 $13140
$3780 $5670 $7560 $9450 $11340
$3780 $5670 $7560 $9450 $11340
$3580 $5370 $7160 $8950 $10740
$3500 $5250 $7000 $8750 $10500

Perfect 9 Man to Man

Lớp kèm 1:1×9 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Căn hộ
(tòa nhà chính)
$1160 $1930 $2800 $3370
Phòng đơn
(phía vườn)
$960 $1530 $2200 $2570
Phòng đôi
(phía vườn)
$760 $1330 $1900 $2270
Phòng 3 người
(tòa nhà chính)
$760 $1330 $1900 $2270
Phòng 4 người
(tòa nhà chính)
$760 $1330 $1800 $2170
Phòng 5 người
(tòa nhà chính)
$760 $1330 $1760 $2130
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$6340 $9310 $12280 $15250 $18220
$5140 $7710 $10280 $12850 $15420
$4540 $6810 $9080 $11350 $13620
$4540 $6810 $9080 $11350 $13620
$4340 $6510 $8680 $10850 $13020
$4260 $6390 $8520 $10650 $12780

English Starter コース

Lớp kèm 1:1×8 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Căn hộ
(tòa nhà chính)
$1110 $1830 $2650 $3170
Phòng đơn
(phía vườn)
$910 $1430 $2050 $2370
Phòng đôi
(phía vườn)
$710 $1230 $1750 $2070
Phòng 3 người
(tòa nhà chính)
$710 $1230 $1750 $2070
Phòng 4 người
(tòa nhà chính)
$710 $1230 $1650 $1970
Phòng 5 người
(tòa nhà chính)
$710 $1230 $1610 $1930
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5940 $8710 $11480 $14250 $17020
$4740 $7110 $9480 $11850 $14220
$4140 $6210 $8280 $10350 $12420
$4140 $6210 $8280 $10350 $12420
$3940 $5910 $7880 $9850 $11820
$3860 $5790 $7720 $9650 $11580

Kids course

Lớp kèm 1:1×6 tiết
※Dành cho trẻ em dưới 12 tuổi

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Căn hộ
(tòa nhà chính)
$990 $1590 $2290 $2690
Phòng đơn
(phía vườn)
$790 $1190 $1690 $1890
Phòng đôi
(phía vườn)
$590 $990 $1390 $1590
Phòng 3 người
(tòa nhà chính)
$590 $990 $1390 $1590
Phòng 4 người
(tòa nhà chính)
$590 $990 $1290 $1490
Phòng 5 người
(tòa nhà chính)
$590 $990 $1250 $1450
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4980 $7270 $9560 $11850 $14140
$3780 $5670 $7560 $9450 $11340
$3180 $4770 $6360 $7950 $9540
$3180 $4770 $6360 $7950 $9540
$2980 $4470 $5960 $7450 $8940
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700

General Short

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết
※General Short course dành cho cha mẹ có trẻ em đang học kids course.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Căn hộ
(tòa nhà chính)
$958 $1542 $2230 $2618
Phòng đơn
(phía vườn)
$758 $1142 $1630 $1818
Phòng đôi
(phía vườn)
$558 $942 $1330 $1518
Phòng 3 người
(tòa nhà chính)
$558 $942 $1330 $1518
Phòng 4 người
(tòa nhà chính)
$558 $942 $1230 $1418
Phòng 5 người
(tòa nhà chính)
$558 $942 $1190 $1378
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4836 $7054 $9272 $11490 $13708
$3636 $5454 $7272 $9090 $10908
$3036 $4554 $6072 $7590 $9108
$3036 $4554 $6072 $7590 $9108
$2836 $4254 $5672 $7090 $8508
$2756 $4134 $5512 $6890 $8268

Phụ phí khi thay đổi lớp kèm 1:1 và lớp nhóm của mỗi khóa.

Xem bảng giá học phí

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Đổi 1 lớp $30 $60 $90 $120
Đổi 1 lớp $60 $120 $180 $240
Đổi 1 lớp $90 $180 $270 $360
Đổi 1 lớp $120 $240 $360 $480
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$240 $360 $480 $600 $720
$480 $720 $960 $1200 $1440
$720 $1080 $1440 $1800 $2160
$960 $1440 $1920 $2400 $2880

Phí thêm 1 lớp kèm 1:1 vào ngày thường(tính theo 1 tuần)

Xem bảng giá học phí

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
General $50 $100 $150 $200
TOEIC/Business $60 $120 $180 $240
TOEFL/IELTS $75 $150 $225 $300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$400 $600 $800 $1000 $1200
$480 $720 $960 $1200 $1440
$600 $900 $1200 $1500 $1800

Phí thêm 1 lớp kèm 1:1 vào ngày nghỉ (tối đa 4 lớp/ngày)

Xem bảng giá học phí

General Không xét trình độ
$10(trả trước khi nhập học) hoặc 450 peso (trả tại trường)
Business Không xét trình độ
$12(trả trước khi nhập học) hoặc 450 peso (trả tại trường)
TOEIC TOEIC 300 trở lên hoặc Beginner 2 level
$12(trả trước khi nhập học) hoặc 450 peso (trả tại trường)
TOEFL TOEFL 40 trở lên hoặc Intermediate 1 level
$15(trả trước khi nhập học) hoặc 450 peso (trả tại trường)
IELTS IELTS 3.5 trở lên hoặc Intermediate 1 level
$15(trả trước khi nhập học) hoặc 450 peso(trả tại trường)

Người giữ trẻ(1 tuần)

Xem bảng giá học phí

Thời gian 1 tuần Chi tiết
Ngày thường 8h ~ 17h30 5000 peso Bao gồm trong chi phí: phí giữ trẻ (ngày thường 8h-17h30),
Tiền ăn: Miễn tiền ăn ở cho trẻ dưới 3 tuổi
Trẻ em dưới 3 tuổi/ngày thường 8h~17h30
(Trẻ trên 4 tuổi phải tham gia lớp học)

Mỗi trẻ dưới tuổi đi học phải có 1 người giữ trẻ riêng.
※Giữ trẻ ngoài giờ quy định: 200 peso/giờ(thứ 7, chủ nhật cũng 200 peso/h)
Ngày thường 15h30 ~ 17h30 2000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Phí gia hạn visa Số tiền(tổng số)
30 ngày từ ngày nhập cảnh Miễn phí
Gia hạn lần 1: thêm 1 tháng 3990 peso
Gia hạn lần 2: thêm 1 tháng 9160 peso
Gia hạn lần 3: thêm 1 tháng 12990 peso
Gia hạn lần 4: thêm 1 tháng 16820 peso
Gia hạn lần 5: thêm 1 tháng 20650 peso
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 150 USD
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí

Tối muộn・sáng sớm:1000 peso
(Một số chuyến hạ cánh tại sân bay Cebu từ 22h đến 7:00h sáng)
4.Phí tiễn ra sân bay 500 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6500 peso
2.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này được hoàn trả nếu không có tổn thất khi trả phòng)
1000 peso
3.Tiền điện (1 tuần) Phòng đơn:500 peso
2-Phòng 5 người:400 peso
Nếu vượt quá 30kw/1 tuần,phụ thu 15 peso/kw
4.Phí giáo trình(4 tuần) 1000 peso
Kids course: 500 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Gia hạn ký túc Suite Room/2500 peso
Phòng đơn khách sạn/2500 peso
1-Phòng 5 người(không quy định phòng/1500 peso
※chủ nhật 10h check out
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3990 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5170 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2980 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3040 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3040 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung General
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇1:4 (4H)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Situation BasedTraining/Debate Class/Presentation/Oral Language
Nội dung lớp 1:1 Pronunciation/Instant Translation/VOA/Review&Summary
Nội dung English Starter Perfect9 1:1
Cơ cấu khóa học ◇1:1(8H) ◇1:1(9H)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Situation BasedTraining/Debate Class/Presentation/Oral Language
Nội dung lớp 1:1 Pronunciation/Instant Translation/VOA/Review&Summary

Business course

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5H)
◇1:4 (4H)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Situation BasedTraining/Debate Class/Presentation/Oral Language
Nội dung lớp 1:1 Pronunciation/Instant Translation/VOA/Review&Summary

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC TOEFL IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5H)
Situation BasedTraining/Debate Class/Presentation
Oral Language/TOEIC/TOEFL/ IELTS
◇1:4(4H)
Pronunciation/Instant Translation/VOA/Review&Summary
Tổng số tiết/ngày 9H
Nội dung lớp 1:1 Situation BasedTraining/Debate Class/Presentation
/Oral Language/TOEIC/TOEFL/ IELTS
Nội dung lớp 1:4 Pronunciation/Instant Translation/VOA/Review&Summary

Kids

■Khái quát về khóa học

Nội dung Kids General Short
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6H) ◇1:1(4H)
◇1:4 (2H)
Tổng số tiết/ngày 6 tiết
Nội dung lớp 1:1 PHONICS(1 tiếng), Vocabulary(1 tiếng), Review(1 tiếng), Grammar(1 tiếng)
music&Arts(1 tiếng)、Oral Language(1 tiếng)
Nội dung lớp 1:1 Pronunciation/Instant Translation/VOA/Review&Summary
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Hướng dẫn về lớp học tự chọn và lớp học bổ sung

■Sau đây chúng tôi xin giới thiệu về lớp học tự chọn và lớp học bổ sung trong chương trình học của trường First English Global College.

Lớp học cơ bản hay còn gọi là lớp học General bao gồm 8 tiết học trong đó có 4 tiết học kèm 1:1 + 4 tiết học nhóm.
Ngoài ra, trường còn cung cấp khóa học Perfect kèm 1:1 dành cho những bạn có nguyện vọng tăng số tiết học kèm 1:1 hơn nữa.
Khóa học Perfect kèm 1:1 bao gồm toàn bộ 9 tiết học đều là tiết kèm 1:1
Có thể thay đổi nội dung lớp học phù hợp.
(※Lưu ý: có thể thay đổi tiết học kèm 1:1)
Đối với các bạn học sinh khóa học General có thể chuyển từ lớp học tự chọn sang 1 trong 3 lớp học kèm 1:1
・Dịch đuổi
・Điều chỉnh phát âm
・Nghe-nói thông qua chương trình phát thanh VOA.

Có thể chọn tối đa 3 lớp yêu thích trong lớp tự chọn.

Các bạn học sinh khóa học Perfect kèm 1:1 có thể lựa chọn 9 tiết học từ lớp học tự chọn hoặc lớp học bổ sung.
Đồng thời, tất cả những tiết học của khóa học Perfect đều là tiết học kèm 1:1 do đó có thể lựa chọn chuyển sang lớp học tự chọn hoặc lớp học bổ sung phù hợp sở thích cá nhân.
Các bạn có thể xem tài liệu tham khảo về lớp học tự chọn và lớp học bổ sung tại đây

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
7:50-8:00 Kiểm tra từ vựng
8:00-8:50 Lớp kèm 1:1 phát âm
9:00-9:50 Lớp kèm 1:1 dịch cấp tốc
10:00-10:50 Lớp kèm 1:1 dịch cấp tốc
11:00-11:50 lớp nhóm:reading/writing
12:00-13:00 Bữa trưa
13:30-14:40 lớp nhóm:listening/speaking
14:30-15:20 lớp nhóm:thực hành hội thoại theo tình huống
15:30-16:20 lớp nhóm:thực hành hội thoại theo tình huống
16:30-15:20 Lớp kèm 1:1 ôn tập・tóm tắt
17:30-18:20 tự học
18:30-20:00 Bữa tối

Ký túc xá nội trú

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người/Phòng 5 người

Thiết bị Giường, máy lạnh, vòi sen nước nóng, Bàn&ghế, tủ quần áo, Wi-Fi

Kids

Kids Course

◆Đây là khóa học trau dồi phương pháp học tập tiếng Anh phù hợp với trẻ trong độ tuổi từ 6 đến 10 tuổi.
1:1 PHONICS(1 tiếng), Vocabulary(1 tiếng), Review(1 tiếng), Grammar(1 tiếng), music&Arts(1 tiếng), Oral Language(1 tiếng)

Chi tiết lớp học

Lớp học

Nội dung

Phonics Phonics là lớp học tiếng Anh cơ bản.
Đây là lớp học áp dụng phương pháp đọc tiếng Anh dành cho người nước ngoài và trẻ em thuộc khu vực các nước nói tiếng Anh. Nêú nhớ được qui luật và các thể loại Phonics, trẻ có thể phát âm và đánh vần từ vựng một cách đơn giản.
Useful Expression Đây là lớp học áp dụng việc đọc truyện tranh và phim bằng tiếng Anh nhằm nâng cao năng lực lý giải trình tự câu chuyện bằng tiếng Anh.
Vocabulary/
Writing
Chìa khóa giúp hội thoại tiếng Anh trôi chảy là năng lực từ vựng. Đây là khóa học trau dồi mở rộng vốn từ vựng cũng như khả năng viết.
Music&Arts Đây là lớp học nâng cao năng lực tiếng Anh thông qua việc nhớ lời bài hát, chơi và làm đồ thủ công cùng giáo viên.
Grammar Thông qua việc học qui tắc cơ bản trong tiếng Anh, rèn luyện khả năng viết câu cú và xây dựng cấu trúc bài văn.
Review Ôn luyện kĩ những phần đã học để có thể đạt được hiệu quả cao.

Hỗ trợ đặc biệt

Hỗ trợ

Nội dung

Giáo viên hỗ trợ Mỗi học sinh sẽ được sắp xếp kèm 1 giáo viên giúp hỗ trợ về cả mặt học tập cũng như đời sống sinh hoạt.
Báo cáo Đây là chương trình hỗ trợ bài giảng của giáo viên dành cho từng lớp. Thông qua chương trình này, đẩy mạnh việc trao đổi thông tin giữa giáo viên từng bộ môn và giáo viên hỗ trợ.
Có thề kiểm tra tiến độ của chương trình học do đó giáo viên có thể nâng cao hiệu quả giờ giảng.
Sổ tay bí quyết học tiếng Anh Các bạn học sinh được nhận 3 cuốn sổ ghi lại bí quyết học và nâng cao năng lực tiếng Anh. Cách sử dụng hiệu quả cuốn sổ sẽ được chia sẻ tại buổi học hướng dẫn đầu tiên tại trường.
Quản lý sức khỏe Trường có giáo viên có chứng chỉ y tá làm việc do đó các bạn học sinh có thể khám bệnh ngay trong trường nếu gặp phải các vấn đề về sức khỏe.
Báo cáo hàng ngày về cuộc sống
(từ trẻ nhỏ đến học sinh cấp 3)
Trường gửi mail hàng ngày báo cáo tình hình đời sống du học của từng học sinh đến bậc phụ huynh. Ngoài ra, các hoạt động ngoại khóa vào thứ 7 sẽ được gửi mail thông báo cụ thể vào thứ 2 hàng tuần.
Level 5 【High Intermediate Level】
Đây là cấp độ tiếng Anh thượng cấp có thể tham gia vào các buổi thảo luận, seminar.
Liên lạc qua Skype Các bậc phụ huynh có thể nói chuyện với con cái bằng Skype nếu liên lạc trước thông báo về thời gian trò chuyện.
Những bậc phụ huynh có Iphone, ipad hay máy tính xách tay có kèm chức năng camera có thể vừa trò chuyện vừa xem hình ảnh của con cái.

Dịch vụ chăm sóc trẻ nhỏ là dịch vụ gì???

Trường Anh ngữ First English Global College là một trong những trường tại đảo Cebu có cung cấp dịch vụ trông nom, chăm sóc trẻ nhỏ. Đây là dịch vụ hướng tới những bạn mong muốn kinh nghiệm đời sống du học tại nước ngoài nhưng còn vướng bận con nhỏ.
※Lưu ý: Những chi phí bao gồm: chi phí trông trẻ(8:00-17:30), phí ăn uống cho người trông trẻ, phí ăn uống dành cho trẻ, phí nơi ở cho trẻ.
※Đối tượng: Chỉ những trẻ nhỏ chưa đến tuổi đi học( Các trẻ từ cấp 1 trở lên có thể tham gia giờ học)
Thời gian Chi phí trong 1 tuần Chi tiết
Ngày thường từ 8h-17h30 5000 peso Chi phí bao gồm:
phí trông trẻ(ngày thường từ 8:00-17:30)
chi phí ăn uống dành cho người trông trẻ (miễn phí ăn uống, nơi ở dành cho trẻ dưới 3 tuổi)
(Trẻ em từ 4 tuổi trở lên phải tham dự lớp học)

Cần đăng kí dịch vụ 1 trẻ- 1 người trông nom đối với trường hợp có nhiều trẻ trong độ tuổi chưa đi học.
※Số tiền thêm giờ: 200 pespo/ 1 giờ (Thứ 7, chủ nhật 200 peso/1 giờ)
Ngày thường từ 15h30-17h30 2000 peso

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.