Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ English Fella 2

Trường Anh ngữ English Fella 2
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 1%Quy mô260 người

★Chất lượng giáo viên tốt, thường xuyên hết phòng
★Trường sparta
★Bắt buộc tham gia bảo hiểm du lịch
  • Tiếng Anh thông dụng
  • Sparta
  • TOEIC
  • TOEFL
  • Trang thiết bị hoàn thiện

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcNơi ởThời gian biểuThư viện ảnhDu học gia đìnhKhác nhau giữa 2 cơ sởQ&A

Trường có khuôn viên rộng lớn, trang thiết bị hoàn thiện

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Fella là trường có khuôn rộng lớn nhất Cebu. Có 2 campus, Campus 1 có các chương trình tiếng Anh tổng quát, campus 2 là hình thức sparta và các chương trình học luyện thi Toeic, Ielts, Toefl. Sinh viên có thể chuyển giữa 2 campus. Mỗi người có 1 ngăn riêng trong phòng tự học hoạt động 24 giờ. Trường có liên kết với Cao đẵng quốc tế CIC, tạo cơ hội cho sinh viên sau khi đạt được trình độ nhất định có thể theo học chương trình tiếng Anh chuyên ngành trong trường Cao đẳng như là tiếng Anh chuyên sâu cho người đi làm. Chương trình này thích hợp cho các bạn mong muốn đi du học tại các nước tiếng Anh bản ngữ.

Tại English Fella campus 2, trường đảm bảo thời lượng học 10 tiếng/ngày, bao gồm 4-5 lớp 1 kèm 1, 2,5 tiếng tự học và các lớp học nhóm khác. Qua lớp tự học, sinh viên có thể nắm bắt được mức độ hiểu bài của mình, đồng thời có thể chuẩn bị câu hỏi với giáo viên vào ngày tiếp theo về các vấn đề mình quan tâm. Chương trình học thì hoàn toàn giống với campus 1. Và cũng được trang bị hồ bơi, phòng tập thể thao trong khuôn viên trường để sinh viên thư giãn sau giờ học.

Thông tin cơ bản

Số học viên 260人 Tỷ lệ học viên người Việt 10-30%
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt

1 người

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi  
Chính sách EOP Khuyến khích Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học

Thứ 2 hàng tuần

Trang thiết bị Bình nước, Cafeteria, thư viện, Phòng gym, Hồ bơi, phòng nghỉ ngơi, phòng máy tính, phòng xem phim, Cửa hàng tiện lợi, quán Cafe
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

Ngày trong tuần:không được ra ngoài Thứ 7:26h
(Tuy nhiên, học viên được được ra ngoài ngày trong tuần 1 lần mỗi 2 tuần đến 22h.

Ngày ra, vào ký túc xá

Ngày vào ký túc xá là thứ 7 hoặc chủ nhật và ngày trả phòng cũng là thứ 7 hoặc chủ nhật

Bản đồ Tigbao, Talamban, Cebu City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm Tự học
Kiểm tra từ vựng
Tổng số tiết/ngày
PIC4 4 3 3 10 tiết
PIC5 5 2 3 10 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ+ESL 4 3 3 10 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ 4 3 3 10 tiết
Đảm bào điểm số TOEIC 4 3 3 10 tiết
Gia đình (Trẻ em) 6 tiết
(Cha mẹ) 4 tiết
(Trẻ em) 6 tiết
(Cha mẹ) 4 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng học phí dưới đây là học phí và tiền ký túc xá.(Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn và giặt ủi)
◆Mỗi lớp học kéo dài 50 phút.

Khóa PIC 4

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tự học bắt buộc・kiểm tra từ vựng×3 tiếng, Lớp thứ 7 miễn phí×1 tiết

Toeic/Ielts/Toefl+Khóa ESL

TOEICLớp kèm 1:1×2 tiết、ESLLớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm×2 tiết
tự học bắt buộc・kiểm tra từ vựng×3 tiếng、Lớp thứ 7 miễn phí×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
PremiumPhòng đơn $558 $1116 $1674 $1860
Phòng đôi $495 $990 $1485 $1650
Phòng 3 người $444 $888 $1332 $1480
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3720 $5580 $7440 $9200 $11010
$3300 $4950 $6600 $8150 $9750
$2960 $4440 $5920 $7300 $8730

Khóa PIC 5

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học bắt buộc・kiểm tra từ vựng×3 tiếng, Lớp thứ 7 miễn phí×1 tiết

Khóa luyện thi Toeic/Ielts/Toefl

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tự học bắt buộc・kiểm tra từ vựng×3 tiếng, Lớp thứ 7 miễn phí×1 tiết

Khóa đảm bảo điểm số TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tự học bắt buộc・kiểm tra từ vựng×3 tiếng, Lớp thứ 7 miễn phí×1 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
PremiumPhòng đơn $579 $1158 $1737 $1930
Phòng đôi $516 $1032 $1548 $1720
Phòng 3 người $465 $930 $1395 $1550
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3860 $5790 $7720 $9550 $11430
$3440 $5160 $6880 $8500 $10170
$3100 $4650 $6200 $7650 $9150

Du học gia đình Chương trình cho trẻ em

Lớp kèm 1:1×6 tiết

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $531 $1062 $1593 $1770
Phòng 3 người $480 $960 $1440 $1600
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3540 $5310 $7080 $8750 $10470
$3200 $4800 $6400 $7900 $9450

Du học gia đình Chương trình cho người giám hộ

Lớp kèm 1:1×4 tiết

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $426 $852 $1278 $1420
Phòng 3 người $375 $750 $1125 $1250
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2840 $4260 $5680 $7000 $8370
$2500 $3750 $5000 $6150 $7350
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$150
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
4.Phí đăng ký SSP
※3 hình thẻ 2×2 inch (5cm x5cm) để làm SSP và thẻ ACR-I
(Có thể chụp hình sau khi đến Philippines 6 tấm/100 peso)
$150

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí giáo trình(4 tuần) 2000 peso/4 tuần
2.Phí quản lý chung 1000 peso/4 tuần
3. Đồng hồ điện 15 peso/1kw
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3300 peso
6.Tiền đặt cọc ký túc xá 3000 peso/-8 tuần
4000 peso/9 tuần-

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3640 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4910 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2940 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2940 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2940 peso

Chi tiết khóa học

ESL(Sparta)

■Khái quát về khóa học

Nội dung PIC-4 PIC-5
Trình độ cần thiết để nhập học Trình độ 1-9
Cơ cấu khóa học ◇ESL 1:1Class(4 tiết)
◇ESL GroupClass(1:4)(2 tiết)
◇ESL Native
Group Class(1:8)(1 tiết)
◇Premium Class(1 tiết)
◇Self Study(2.5 tiếng)
◇Voca Test(30 phút)
◇Saturday Class(2 tiết)
◇ESL 1:1Class(5 tiết)
◇Group Class(1:4)(1 tiết)
◇Native Group Class(1:8)(1 tiết)
◇Premium Class(1 tiết)
◇Self Study(2.5 tiếng)
◇Voca Test(30 phút)
◇Saturday Class(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết/ngày trong tuần  2 tiết/thứ 7
Điều kiện đăng ký Ít nhất 1 tuần/trên 15 tuổi上

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh+Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEFL+ESL TOEIC+ESL IELTS+ESL
Cơ cấu khóa học ◇ESL 1:1Class(2 tiết)
◇各Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 1:1Class(2 tiết)
◇ESL Group Class(1:4)(3 tiết)
◇Open Class/Premium Class(1 tiết)
Thời gian học 10 tiết
Trình độ yêu cầu Leve l3 trở lên
Thời gian khóa học Ít nhất 1 tuần
Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEFL TOEIC IELTS
Cơ cấu khóa học ◇Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 1:1Class(4 tiết)
◇ESL Group Class(1:4)(3 tiết)
◇Tự học bắt buộc・kiểm tra từ vựng×3 tiếng
◇Open Class/Premium Class
Thời gian học 10 tiết
Trình độ yêu cầu Leve l5 trở lên
Thời gian khóa học Ít nhất 1 tuần
Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần

Chi tiết lớp học

Lớp học Nội dung
1:1 Giáo viên của English Fella được đào tạo chuyên sâu về từng môn Speaking & pronunciation, Listening, Grammar & Writing, Reading & Vocabulary, Idiom nên dễ dàng nắm bắt được trình độ từng kỹ năng của học viên để tập trung cải thiện điểm yếu và tăng cường điểm mạnh.
Lớp nhóm 1:4 Lớp nhóm 1:4 được hướng dẫn bởi giáo viên Philippines về các nội dung sau:
・Screen (movie & sitcom)
・Discussion
・Business English
・Giải đề thi TOEIC
Lớp nhóm 8 người (giáo viên bản ngữ) Lớp nhóm 1:8 do giáo viên người bản địa giảng dạy về các nội dung: chỉnh phát âm, idiom, slang qua hình thức thảo luận nhóm.
Lớp học đặc biệt Sitcom:học hội thoại, từ vựng, điều chỉnh phát âm qua phim Mỹ.
TED:xem thuyết trình bằng tiếng Anh sau đó thảo luận về đề tài đó.
Khóa IELTS Lớp luyện thi Ielts cho đối tượng muốn nhập học các nước Anh, Úc, Newzealand, Canada, bao gồm các môn ngữ pháp, đọc hiểu, nghe hiểu, nói, viết.
Khóa TOEFL Lớp luyện thi Toefl dành cho đối tượng muốn nhập học vào các trường đại học, cao học tại Mỹ, Canada, Úc, Anh bao gồm các môn ngữ pháp, đọc hiểu, nghe hiểu, nói, viết.
Khóa TOEIC Là khóa luyện thi Toeic bao gồm 70-80% chương trình tiếng Anh thông thường như khóa ESL, tăng cường giải bài luyện thi để đạt điểm cao trong kỳ thi.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn premiumA/Phòng đôiA/Phòng 3 ngườiA

Thiết bị Bàn học, Giường, Vòi sen, Toilet, tủ quần áo, Tủ lạnh, wi-fi
Thông tin bổ sung ◆Phòng đơn premium là diện tích phòng đôi nhưng ở 1 mình

Thời gian biểu


Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-9:00 Tiết 1
9:00-10:00 Tiết 2
10:00-11:00 Tiết 3
11:00-12:00 Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:00 Tiết 5
14:00-15:00 Tiết 6
15:00-16:00 Tiết 7
16:00-17:00 Tiết 8
17:00-18:00 Lớp miễn phí
17:50-19:00 Bữa tối
19:00-20:00 Tự học bắt buộc
※Nội dung lớp miễn phí
 ・MOVIE (học cụm từ thông dụng qua phim ảnh)
 ・POP-SONG (học những thành ngữ thông dụng qua phim ảnh)
 ・SITCOM (Hội thoại thường ngày, từ vựng, phát âm)
 ・GRAMMAR (Ngữ pháp cơ bản)
 ・SPEECH (Luyện phát âm giọng Mỹ)
 ・SPEAKING (Đặt câu hỏi, giải thích hình ảnh, tình huống)
 ・CNN (nâng cao kỹ năng nghe tin tức, ngữ âm, từ vựng)
 ・TED (thảo luận về bài thuyết trình)

Chi tiết khóa học


Khóa Junior


■Khái quát về khóa học

Nội dung Junior Guardian
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6 tiết) ◇1:1(4 tiết)
Thời gian học 6 tiết 4 tiết
Trình độ yêu cầu Từ 5-15 tuổi Người giám hộ
Thời gian khóa học Ít nhất 1 tuần
Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần
Thông tin bổ sung Học viên sử dụng chung phòng tự học với junior.

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Đặc trưng và khác nhau giữa 2 cơ sở


■English Fella có cơ sở 1 và cơ sở 2 nằm khá gần nhau.

Nội dung Cơ sở 1
(Classic)
Cơ sở 2
(Sparta)
Số học viên 120 người 220 người
Chương trình học Tổng cộng 12 khóa
ESL-4, ESL6
TOEICLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
TOEFLLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
IELTSLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Khóa tiếng Anh cao cấp
Du học gia đình
Tổng cộng 13 khóa
PIC-4, PIC-5
TOEICLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
TOEFLLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
IELTSLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Khóa tiếng Anh cao cấp
Du học gia đình

Lớp ngữ pháp
Open class Premium class
Hình thức tự học Tự do Tham gia lớp tự học: đến 22:00
Lớp học thứ 7 Không có Từ 9h-11h sáng (100 phút)
Kiểm tra Kiểm tra đầu vào
Kiểm tra tiến độ (mỗi 4 tuần)
Bài thi mocktest chứng chỉ tiếng Anh
Kiểm tra đầu vào
Kiểm tra tiến độ (mỗi 4 tuần)
Bài thi mocktest chứng chỉ tiếng Anh
Kiểm tra từ vựng (trừ thứ 7)
Giờ giới nghiêm Thứ 2-thứ 5, chủ nhật……22:00
Thứ 6, 7, ngày lễ……26:00
Học viên sparta: không được ra ngoài ngày thường
Học viên J-Sparta: thứ 4, 6 được ra ngoài đến 22:00
Thứ 7, ngày lễ……26:00
Chủ nhật……18:40
(J-Sparta: 22:00)
Ký túc xá Phòng đơn premiumA
Phòng đơnA/Phòng đơnB
Phòng đôiA/Phòng đôiB
Phòng đơn premiumA
Phòng đôiA/Phòng 3 ngườiA
Thiết bị Phòng tự học tự do
Phòng chiếu phim
Phòng gym
Sân bóng rổ
Bóng bàn, Hồ bơi
Phòng tự học chỉ định
Phòng giáo viên
Hội trường, phòng nghỉ
Sân cầu lông
Sân bóng chuyền
Phòng gym
Sân bóng rổ
Bóng bàn, Hồ bơi
Thời gian tự do 22:00 23:00

Q&A

An ninh ở Cebu có ổn không
Cebu là 1 trong những thành phố có an ninh tốt nhât tại Philippines. Đây la thành phố du lịch biển được nhiểu du khách quốc tế biết đến nên an ninh càng đươc chính phủ quan tâm và đầu tư.

        
Tôi hơi bất an về việc sống chung với người không quen từ nhiều nước khác
Lớp nhóm và ký túc xá có sinh viên từ nhiều nước khác nhau. Mọi người giao tiếp thường xuyên không phân biệt quốc tịch và rất thân nhau. Tuy nhiên, trường hợp bạn không hợp phong cách sinh hoạt của bạn cùng phòng thì trường sẽ sắp xếp phòng khác nếu còn phòng trống.

Trong trường có wifi không?
WIFI được lắp đặt trong trường nhưng tốc độ không được ổn định lắm. Đây là vấn đề chung của cả nước.

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.