Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Học viện Anh ngữ 3D ACADEMY

Học viện Anh ngữ 3D ACADEMY
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 2%Quy mô130

★Môi trường quốc tế, quốc tịch học viên đa dạng
★Hoạt động phong phú, tổ chức tham quan công ty địa phương 1 lần/tháng
★Ký túc xá hiện đại, thiết bị hoàn thiện
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Hotel
  • Vị trí đẹp
  • Tiếng Anh thực tiễn

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường có phương pháp dạy chú trọng vào kết quả

Giới thiệu về trường

Khác với nhiều trường với phương pháp dạy nhớ ngữ pháp và từ vựng, trường Anh ngữ 3D Academy có phương pháp dạy giao tiếp chuyên biệt gọi là “hiểu sau khi nói”, với quy trình cơ bản: nói -> sai-> giáo viên sửa -> hiểu từ và ngữ pháp đã sử dụng, phương pháp mới này sử dụng triệt để các mẫu hội thoại để giảng dạy. Phương châm của trường là tối ưu hóa việc học tiếng anh tại Philippines, cung cấp cho sinh viên 1 khóa học hiệu quả nhất và sử dụng được tiếng anh thực tiễn sau khóa học. Trường cũng nằm trong khu vực gần trung tâm mua sắm thuận tiện cho cuộc sống. Ngoài ra trường cũng tổ chức nhiều các chương trình như du lịch để sáng tạo giáo dục, hoạt động ngoại khóa, dịch vụ cộng đồng. Chủ đầu tư là người Nhật, do đó trường nổi tiếng với dịch vụ chu đáo, chi tiết và đáng tin cậy.

Chi tiết về trường

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 1%
Năm thành lập 2002 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ lớp 1 tiểu học trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: Dọn dẹp:
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, Cafeteria, Phòng gym, phòng tự học, phòng nghỉ ngơi, khu vực máy tính, phòng y tá
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5 23:00 Thứ 6, 7, ngày lễ: không có giờ giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng vào chủ nhật, trả phòng vào thứ 7
Học viên trả phòng trong tháng 8 phải trả vào thứ 7
Bản đồ 2F Hotel La Nivel, JY Square, Lahug, Cebu City, 6000, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

HỌC BỔNG KHUYẾN MÃI CỦA TRƯỜNG ANH NGỮ 3D 


Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm Tùy chọn Tổng số tiết/ngày
ESL 4 3 1 7 tiết
5Lớp kèm 1:1 5 3 1 8 tiết
6Lớp kèm 1:1 6 3 1 9 tiết
Power MTM 7 1 7 tiết
ESL Semi-Sparta (15-18 tuổi) 6 4 1 10 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ/
tiếng Anh thương mại
4 3 1 9 tiết
Native ESL 4 3 1 7 tiết
Working holiday 4 3 1 7 tiết
6 Lớp kèm 1:1 (trẻ em) 6 6 tiết
6 tiết(cha mẹ) 3 3 6 tiết
4 tiết(cha mẹ) 2 2 4 tiết
《Bổ sung》
◆ Bảng phí dưới đây bao gồm học phí và tiền ký túc xá.
◆ Mỗi tiết học 50 phút

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1× 4 tiết, Lớp nhóm× 3 tiết, lớp tùy chọn × 1 tiết

Lớp Working Holiday Survival English

Lớp kèm 1:1× 4 tiết, Lớp nhóm× 3 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần  2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn
*Ký túc xá trong trường
$543 $1042 $1,497 $1,736
Phòng đôi
*Ký túc xá trong trường
$493 $946 $1,359 $1,576
Phòng 3 người
*Ký túc xá trong trường
$411 $788 $1,132 $1,313
Phòng 4 người
*Ký túc xá trong trường
$386 $740 $1,063 $1,233
Phòng 6 người
*Ký túc xá trong trường
$349 $670 $962 $1,116
Phòng đơn
Prestigio hotel
$618 $1,186 $1,704 $1,976
Giảm $100 cho học viên đăng ký 12 tuần Giảm $150 cho học viên đăng ký 16 tuần Giảm $200 cho học viên đăng ký 20 tuần Giảm $250 cho học viên đăng ký 24 tuần
8 tuần 12 tuần
$3,472 $5,288
$3,152 $4,728
$2,626 $3,939
$2,466 $3,699
$2,232 $3,348
$3,952 $5,928

TOEIC/TOEFL/IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiết, Lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Khóa Native ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem bảng giá 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12tuần
Phòng đơn
*Ký túc xá trong trường
$565 $1,084 $1,558 $1,806 $3,612 $5,418
Phòng đôi
*Ký túc xá trong trường
$515 $988 $1,420 $1,646 $3,292 $4,938
Phòng 3 người
*Ký túc xá trong trường
$433 $830 $1,193 $1,383 $2,766 $4,149
Phòng 4 người
*Ký túc xá trong trường
$408 $782 $1,124 $1,303 $2,606 $3,909
Phòng 6 người
*Ký túc xá trong trường
$371 $712 $1,023 $1,186 $2,372 $3,558
Phòng đơn
Prestigio hotel
$640 $1,128 $1,765 $2,046 $4,092 $6,138
Phòng đôi
Prestigio hotel
$559 $1,072 $1,541 $1,786 $3,572 $5,358

Khóa ESL Chuyên Sâu 5 lớp 1:1

Lớp kèm 1:1 × 5 tiết, lớp nhóm × 3 tiết, lớp tự chọn x 1 tiết

Khóa Business English

Lớp kèm 1:1 × 4 tiết、Lớp nhóm × 3 tiết, lớp tùy chọn × 1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn
*Ký túc xá trong trường
$602 $1,156 $1,661 $2,106 $3,852 $5778
Phòng đôi
*Ký túc xá trong trường
$552 $1,060 $1,523 $1,766 $3,532 $5,298
Phòng 3 người
*Ký túc xá trong trường
$470 $902 $1,296 $1,503 $3,006 $4,509
Phòng 4 người
*Ký túc xá trong trường
$445 $854 $1,227 $1,423 $2,846 $4,269
Phòng 6 người
*Ký túc xá trong trường
$408 $784 $1,126 $1,306 $2,612 $3,918
Phòng đơn
Prestigio hotel
$677 $1,300 $1,868 $2,166 $4,332 $6,498

Lớp Platinum ESL Khóa 6 lớp kèm 1:1

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm x 3 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Khóa Power MTM tăng cường Khóa 7 lớp kèm 1:1

Lớp kèm 1:1× 7 tiết、lớp tùy chọn×1

Xem bảng giá 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần  2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn
*Ký túc xá trong trường
$658 $1,264 $1,816 $2,106 $4,212 $6,318
Phòng đôi
*Ký túc xá trong trường
$608 $1,168 $1,678 $1,946 $3,892 $5,838
Phòng 3 người
*Ký túc xá trong trường
$526 $1,010 $1,451 $1,683 $3,366 $5,049
Phòng 4 người
*Ký túc xá trong trường
$501 $962 $1,382 $1,603 $3,206 $4,809
Phòng 6 người
*Ký túc xá trong trường
$464 $892 $1,281 $1,486 $2,972 $4,458
Phòng đơn
Prestigio hotel
$733 $1,408 $2,023 $2,346 $4,692 $7,038

Lớp ESL Semi-sparta

Lớp kèm 1:1 × 6 tiết, lớp nhóm x 4, lớp tự chọn x 1.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn
*Ký túc xá trong trường・Ký túc xá mới・Tsai
$577 $1,108 $1,592 $1,846 $3,692 $5,538
Phòng đôi
*Ký túc xá trong trường・Ký túc xá mới・Tsai
$527 $1,012 $1,454 $1,686 $3,372 $5,058
Phòng 3 người
*Ký túc xá trong trường
$445 $827 $1,227 $1,423 $2,846 $4,269
Phòng 4 người
*Ký túc xá trong trường・Ký túc xá mới
$420 $806 $1,158 $1,343 $2,686 $4,029
Phòng 6 người
*Ký túc xá trong trường
$383 $736 $1,097 $1,226 $2,452 $3,678
Phòng đơn
Prestigio Hotel
$652 $1,252 $1,799 $2,086 $4,172 $6,258
Phòng đôi
Prestigio Hotel
$571 $1,096 $1,575 $,1826 $3,652 $5,478

Khóa du học Gia đình, Junior

Khóa 6 Lớp kèm 1:1 dành cho học viên junior

Lớp kèm 1:1×6 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đôi $568 $1,090 $1,566 $1,816 $3,632 $5,448
Phòng 3 người $486 $932 $1,339 $1,486 $3,106 $4,659

Khóa 3 Lớp kèm 1:1 dành cho Gia Đình

Lớp kèm 1:1×3 tiết、Lớp nhóm×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đôi $462 $886 $1,273 $1,476 $2,952 $4,428
Phòng 3 người $380 $728 $1,213 $1,213 $2,426 $3,639

Khóa 2 Lớp kèm 1:1 dành cho gia đình

Lớp kèm 1:1×2 tiết, Lớp nhóm×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đôi $446 $856 $1,230 $1,426 $2,852 $4,278
Phòng 3 người $364 $698 $1,003 $1,163 $2,326 $3,489
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
Chuyến đáp từ 6h sáng thứ 2 đến 6h chiều thứ 6: 1500 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Cần 3 hình thẻ passport size (45mm×35mm) để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
6500 peso
2.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Số tiền này sẽ được hoàn trả nếu không có hư tổn khi trả phòng )
1-19 tuần: 2500 peso
20 tuần trở lên: 5000 peso
3.Tiền điện (4 tuần)
※Trường hợp lưu trú 1-2 tuần thì tiền điện được bao gồm trong học phí và tiền ký túc xá.
1500 peso
4.Giáo trình 1 quyển: 200 peso-
5.Phí quản lý(1 tuần)
※Trường hợp lưu trú 1-2 tuần thì tiền điện được bao gồm trong học phí và tiền ký túc xá.
150 peso/tuần
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
7.Thẻ ACR-I 3000 peso
8.Phí gia hạn ký túc
※Thanh toán trực tiếp tại địa phương
Ký túc xá trong trường 1500 peso
Khách sạn・Căn hộ 2500 peso
8.Lớp học ngoài chương trình Buổi tối ngày thường 500 peso/1 tiết
Cuối tuần/ngày lễ 500 peso/1 tiết
Ban ngày ngày trong tuần (1 tuần 5 tiết)
Lớp kèm 1:12000 pesoLớp nhóm: 1000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

HỌC BỔNG KHUYẾN MÃI CỦA TRƯỜNG ANH NGỮ 3D 

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Khóa ESL Khóa Native ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Option(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Option(1 tiết)
Số tiết 7 tiết
1:1
Nội dung lớp học
Lớp học chuyên về kỹ năng nói, chú trọng luyện phát âm và lặp lại những câu được sử dụng thường xuyên trong thực tế.
Group Nội dung lớp học Business English
Multimedia/Speech
English Demo/Movie
Native Communication
Native Expression
British Communication

Lớp kèm 1:1 tăng cường

■Khái quát về khóa học

Nội dung 5Lớp kèm 1:1 6Lớp kèm 1:1 7Lớp kèm 1:1
Cơ cấu khóa học ◇Lớp 1:1(5 tiết)

◇Group(3 tiết)

◇Option(1 tiết)
◇Lớp 1:1(6 tiết)

◇Group(3 tiết)

◇Option(2 tiết)
◇Lớp 1:1(7 tiết)
◇Option(1 tiết)
Số tiết 8 tiết 9 tiết 7 tiết
1:1
Nội dung lớp học
Học hội thoại tiếng Anh theo tình huống. Lớp học chú trọng vào kỹ năng nói, tăng cường luyện phát âm và lặp lại nhiều lần mẫu hội thoại được sử dụng trong thực tế nhiều lần cho đến khi quen và sử dụng lưu loát.

Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC TOEFL IELTS
Cơ cấu khóa học ◇Lớp 1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Option(1 tiết)
◇Lớp 1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Option(1 tiết)
◇Lớp 1:1(4 tiết)
◇Group (3 tiết)
◇Option (1 tiết)
Số tiết 7tiết
1:1
Nội dung lớp học
2 tiết Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh, 2 tiết tiếng Anh tổng quát
Group
Nội dung lớp học
2 tiết Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh, 1 tiết tiếng Anh tổng quát

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business English Basic Medical English
Khái quát về khóa học Học tiếng Anh thực tiễn chuyên ngành kinh tế. Lớp kèm 1 có thể linh hoạt điều chỉnh nội dung để tập trung cải thiện điểm yếu của học viên. Là khóa học dành cho đối tượng muốn trở thành y tá tại các nước nói tiếng Anh. Nội dung lớp học tập trung tăng cường từ vựng và từ chuyên ngành y tá.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Option(2 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Option(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày Tối đa 9 tiết
1:1 Nội dung khóa học Presentation
Cách viết e-mail, đơn xin việc, cách làm thuyết trình
2 tiết tiếng Anh y tá, 2 tiết tiếng Anh thông thường.
Nội dung lớp nhóm Cách đối ứng điện thoại, hội nghị, thương thảo Luyện thi Ielts, tiếng Anh tổng quát.

Chi tiết lớp học nhóm

Lớp học

Nội dung

Movie Understanding
Practice(1:5)
Lớp học lấy phim tiếng Anh bản ngữ làm tài liệu giảng dạy. Không chỉ học cách sử dụng tiếng Anh của người bản ngữ mà học viên còn được hướng dẫn bắt chước cách phát âm tiếng Anh chuẩn, cách diễn đạt đa dạng và luyện nghe bằng cách tóm tắt nội dung.
Job and Business English Practice
(1:5)
Là lớp học lấy trọng tâm là tiếng Anh thực tiễn trong công việc như cách phỏng vấn, hội họp, thảo luận về đề tài kinh tế.
★Phù hợp cho người đi làm hoặc người muốn tìm việc làm tại nước ngoài.
Multimedia
Understanding
(1:5)
Là lớp học lấy chủ đề là tin tức từ báo đài, wesite của các nước nói tiếng Anh. Tại lớp này, học viên không chỉ học cách hiểu tiếng Anh truyền thông, mà còn được hướng dẫn cách thảo luận về những đề tài này 1 cách tự nhiên trong hội thoại hàng ngày.
English Demo
(1:5)
Học viên thảo luận, tranh luận, thuyết trình về các đề tài được giáo viên đưa ra, học viên có nhiều cơ hội để phát biểu và thuyết trình trước đám đông.
Speech Practice
(1:5)
Là lớp học hướng dẫn học viên mẹo phát âm để tự tin hơn trong kỹ năng nói. Học viên sẽ lặp đi lặp lại từ và câu cho đến khi có thể phát âm tự nhiên và thành thạo.
Native Communication
(1:6)
Học viên được giảng dạy về cách sử dụng tiếng Anh trong hội thoại hàng ngày bởi giáo viên bản ngữ. Tăng cường kỹ năng giao tiếp thực tiễn và làm quen với tốc độ cũng như cách phát âm của người bản ngữ.
TOEIC Practice
(1:8)
Học viên được học kỹ thuật giải bài hiệu quả, tập trung vào luyện đọc và nghe của bài thi Toeic và luyện nói bằng cách lặp lại nhiều lần từ và câu.
IELTS Practice
(1:8)
Là lớp giảng dạy đồng đều 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong kỳ thi Ielts, đồng thời luyện tập kỹ thuật giải bài thi.
TOEFL Practice
(1:8)
Là lớp giảng dạy đồng đều 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong kỳ thi Toefl và học tập tiếng Anh tổng hợp cho kỳ thi.
ENGLISH BOOT CAMP(1:5) Là lớp tập trung vào luyện hội thoại bằng câu tiếng Anh ngắn để giảm căng thẳng khi giao tiếp cho người mới bắt đầu. Mục tiêu của lớp này là tăng sự tự tin trong giao tiếp cho học viên và luyện tập sử dụng tiếng Anh trong nhiều tình huống khác nhau.
SPEECH PRACTICE B(1:6) Là lớp học tập trung luyện phát âm theo câu và cụm từ để nâng cao khả năng phát âm và điều khiển âm điệu đúng khi ghép từ thành câu, cụm, và khi phát âm riêng lẻ từng từ.

Phân cấp độ

Cấp độ

Nội dung chi tiết

Beginner Trình độ Anh ngữ cơ bản
High Beginner Trình độ Anh ngữ cơ bản
Có thể giao tiếp bằng từ đơn giản.
Low intermidiate Trình độ giao tiếp hàng ngày
Đạt trình độ tiếng Anh cơ sở có thể giao tiếp thông thường hàng ngày.
Intermidiate Trình độ trình bày suy nghĩ cơ bản
Có thể diễn đạt đầy đủ suy nghĩ và ý kiến cá nhân.
High Intermidiate Trình độ trình bày suy nghĩ
Có thể diễn đạt đầy đủ suy nghĩ và ý kiến cá nhân
Advance Trình độ thương mại
Có thể diễn đạt chính xác ý kiến cá nhân trong các hoạt động kinh tế.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Khoảng thời gian Lớp học Môn học
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1 Lớp kèm 1:1
9:00-9:50 Tiết 2 lớp nhóm(Native) IELTS for Beginner
10:00-10:50 Tiết 3 Lớp kèm 1:1 IELTS for Beginner
11:00-11:50 Tiết 4 Thời gian tự do IELTS for Beginner
11:50-13:00 lớp nhóm Reading/Writing
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5 Lớp kèm 1:1 IELTS for Intermediate
14:00-14:50 Tiết 6 lớp nhóm IELTS for Intermediate
15:00-15:50 Tiết 7 lớp nhóm(TOEIC) IELTS for Intermediate
16:00-16:50 Tiết 8 Lớp kèm 1:1 IELTS for Intermediate
17:00-17:50 Tiết 9 Thời gian tự do
17:50-19:00 Bữa tối

Ký túc xá trong trường

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 4 người/Phòng 6 người

Thiết bị trong phòng Wi-Fi, Vòi sen nước nóng, Toilet, bồn rửa mặt, tủ lạnh, Giường, ghế, bàn,
máy lạnh, quạt máy, máy sấy tóc (cho mượn miễn phí)
Thiết bị trong ký túc Phòng sinh hoạt chung, phòng tự học, máy tính, bóng bàn, bàn bi lắc
*Có thể sử dụng phòng sinh hoạt ngoài trời, sân thượng, sân bóng rổ tại ký túc xá mới
Dịch vụ 3 bữa ăn/ngày
Giặt ủi: 2 lần/tuần、Dọn phòng: 2 lần/tuần
Giờ giới nghiêm Từ chủ nhật-thứ 5: 23h
Thứ 6,7, ngày lễ: không có giờ giới nghiêm
Uống rượu/bia trong ký túc Không được phép

Ký túc xá mới

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 4 người

Thiết bị trong phòng Wi-Fi, vòi sen nước nóng, Toilet, bồn rửa mặ, tủ lạnh, giường, máy lạnh, quạt máy, máy sấy tóc (cho mượn miễn phí), bàn học (trong phòng tự học)
Thiết bị ký túc xá Phòng sinh hoạt chung, phòng tự học, máy tính, bóng bàn, bàn bi lắc
*Sử dụng phòng sinh hoạt ngoài trời, sân thượng, sân bóng rổ tại ký túc xá mới
Dịch vụ 3 bữa ăn/ngày (tại trường)
Giặt ủi: 2 lần/tuần、Dọn phòng: 2 lần/tuần
Giờ giới nghiêm Từ chủ nhật-thứ 5: 23h
Thứ 6,7, ngày lễ: không có giờ giới nghiêm
Uống rượu/bia trong ký túc Không được phép
Thời gian đến trường 15 phút (có xe đưa đón miễn phí)

Tsai Hotel

Phòng đơn/Phòng đôi/

Thiết bị trong phòng Wi-Fi, Vòi sen nước nóng, Toilet, bồn rửa mặt, tủ lạnh, giường, máy lạnh, máy sấy tóc (cho mượn miễn phí), bàn học
Thiết bị ký túc xá *Phòng sinh hoạt chung, phòng tự học, máy tính, bóng bàn, bàn bi lắc (sử dụng tại trường)
*Sử dụng phòng sinh hoạt ngoài trời, sân thượng, sân bóng rổ tại ký túc xá mới
Dịch vụ 3 bữa ăn/ngày (tại trường)
Giặt ủi: 2 lần/tuần、Dọn phòng: 1 lần/tuần
Giờ giới nghiêm Không có
Uống rượu/bia trong ký túc Được phép
Thời gian đến trường 5 phút

Prestigo Hotel

Phòng đơn/Phòng đôi/

Thiết bị trong phòng Wi-Fi, Vòi sen nước nóng, Toilet, bồn rửa mặt, tủ lạnh, giường, máy lạnh, máy sấy tóc (cho mượn miễn phí), bàn học
Thiết bị ký túc *Phòng sinh hoạt chung, phòng tự học, máy tính, bóng bàn, bàn bi lắc (sử dụng tại trường)
*Sử dụng phòng sinh hoạt ngoài trời, sân thượng, sân bóng rổ tại ký túc xá mới
Dịch vụ 3 bữa ăn/ngày (tại trường)
Giặt ủi: 2 lần/tuần、Dọn phòng: 2 lần/tuần
Giờ giới nghiêm Không có
Uống rượu/bia trong ký túc Được phép
Thời gian đến trường 2 phút

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.