Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Học viện Anh ngữ EV

Học viện Anh ngữ EV
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 15%Quy mô200

★Trường danh tiếng về sparta
★Phù hợp với đối tượng muốn tập trung học trong thời gian ngắn để đi nước tiếp theo
★Cơ sở thiết bị đầy đủ: phòng massage, phòng gym, hồ bơi
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Sparta
  • TOEFL

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường sparta có diện tích lớn nhất Cebu!

Giới thiệu về trường

Học viện Anh ngữ EV là trường có diện tích lớn nhất Cebu. Chủ đầu tư người Pháp đích thân tham gia thiết kế trường và soạn chương trình học để phù hợp và tiện lợi nhất cho học viên.
Tất cả các khóa học đều là hình thức sparta, thời gian học mỗi ngày là 9 tiếng, nên được nhiều học viên chọn lựa để trập trung tối đa trong thời gian ngắn. Bài kiểm tra từ vựng mỗi ngày với số lượng từ lớn cũng là yếu tố không thể thiếu trong học ngoại ngữ. Học viên không được ra ngoài vào ngày thường, do đó, trường xây dựng đầy đủ dịch vụ giải trí trong khuôn viên trường rộng lớn như: phòng massage, phòng chiếu phim mini, sân cầu lông, bóng bàn, bida, hồ bơi. Chương trình học chuyên cho người mới học tiếng Anh nên thu hút nhiều học viên sơ cấp. Với trang thiết bị đầy đủ trong trường, học viên không phải lo lắng về thư giãn giải trí trong môi trường học tập sparta khá căng thẳng.

Thông tin cơ bản

Số học viên 200 Tỷ lệ học viên người Việt 15%
Năm thành lập 2004 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 18 tuổi trở lên (không nhận học sinh cấp 3)
Chính sách EOP có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:1 lần/tuần  Dọn dẹp:5 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệt Ngày nhập học
Trang thiết bị bình nước, phòng tự học, phòng nấu ăn cho sinh viên, phòng nghỉ ngơi, Cafeteria, Phòng gym, Hồ bơi, phòng chiếu phim mini, bóng bàn, phòng massage, sân cầu lông, bàn bida
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Thứ 2-thứ 5:không được ra ngoài
Thứ 6,7,ngày lễ:24h  Chủ nhật:20h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng/Trả phòng:thứ 7, chủ nhật
※Phòng đơn・Phòng 3 người nhận phòng vào ngày quy định (thứ 6)
Bản đồ 66 Gov. M. Cuenco Ave, Cebu City, 6000 Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:5 1:8 Group Test Tổng số tiết
ESL 3 3 3 2 11 tiết
Power ESL 4 3 2 2 11 tiết
TOEFL+ESL 4 2 3 2 11 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 3 6 2 11 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 55 phút.

Khóa Intensive ESL (SPARTA)

Lớp kèm 1:1×4, lớp nhóm(1:5)×2, lớp nhóm(1:8)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$888 US$1381 US$1775 US$2070
Phòng đôi US$772 US$1192 US$1528 US$1780
Phòng 3 người US$744 US$1147 US$1469 US$1710
Phòng 4 người US$724 US$1114 US$1426 US$1660
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$4040 US$6010 US$7980 US$9950 US$11920
US$3460 US$5140 US$6820 US$8500 US$10180
US$3320 US$4930 US$6540 US$8150 US$9760
US$3220 US$4780 US$6340 US$7900 US$9460

Khóa IELTS Guarantee (SPARTA)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:5)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$6640 US$8820 US$11000 US$13180
Phòng đôi US$5770 US$7660 US$9550 US$11440
Phòng 3 người US$5560 US$7380 US$9200 US$11020
Phòng 4 người US$5410 US$7180 US$8950 US$10720

ESL Classic (SEMI SPARTA)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm lớn x2 tiết, lớp nhóm nhỏ x2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$868 US$1348 US$1732 US$2020
Phòng đôi US$752 US$1160 US$1486 US$1730
Phòng 3 người US$724 US$1114 US$1426 US$1660
Phòng 4 người US$704 US$1082 US$1384 US$1610
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3940 US$5860 US$7780 US$9700 US$11620
US$3360 US$4990 US$6620 US$8250 US$9880
US$3220 US$4780 US$6340 US$7900 US$9460
US$3120 US$4630 US$6140 US$7650 US$9160

General IELTS, TOEIC, BUSINESS (SEMI SPARTA)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm lớn x2 tiết, lớp nhóm nhỏ x2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$920 US$1433 US$1843 US$2150
Phòng đôi US$804 US$1244 US$1596 US$1860
Phòng 3 người US$776 US$1199 US$1537 US$1790
Phòng 4 người US$756 US$1166 US$1494 US$1740
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$4200 US$6250 US$8300 US$10350 US$12400
US$3620 US$5380 US$7140 US$8900 US$10660
US$3480 US$5170 US$6860 US$8550 US$10240
US$3380 US$5020 US$6660 US$8300 US$9940

POWER SPEAKING 6 (SEMI SPARTA)

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm lớn x1 tiết, lớp nhóm nhỏ x1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$932 US$1452 US$1868 US$2180
Phòng đôi US$816 US$1264 US$1622 US$1890
Phòng 3 người US$788 US$1218 US$1562 US$1820
Phòng 4 người US$768 US$1186 US$1520 US$1770
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$4260 US$6340 US$8420 US$10500 US$12580
US$3680 US$5470 US$7260 US$9050 US$10840
US$3540 US$5260 US$6980 US$8700 US$10420
US$3440 US$5110 US$6780 US$8450 US$10120

POWER SPEAKING 8 (SEMI SPARTA)

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp nhóm lớn x1 tiết, lớp nhóm nhỏ x1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$984 US$1537 US$1979 US$2310
Phòng đôi US$868 US$1348 US$1732 US$2020
Phòng 3 người US$840 US$1303 US$1673 US$1950
Phòng 4 người US$820 US$1270 US$1630 US$1900
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$4520 US$6730 US$8940 US$11150 US$13360
US$3940 US$5860 US$7780 US$9700 US$11620
US$3800 US$5650 US$7500 US$9350 US$11200
US$3700 US$5500 US$7300 US$9100 US$10900
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 3 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
(Có thể chụp tại Philippines 6 tấm/100 peso)
6800 peso
2.Phí giáo trình Tuỳ thuộc mỗi loại
3.Tiền điện 500 peso/1 tuần
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng bên dưới
5.Thẻ ACR-I 3500 peso/ Trên 59 ngày
6.Key lost
7.Dormitory Deposit 500 peso/ 1 tuần (Từ tuần thứ 10 trở đi: 5000 peso)
8.Phí vận hành 300 peso/ 1tuần
9.Phí đón tại sân bay 800 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 4130 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5400 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3430 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3430 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3430 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Khái quát về khóa họcMục tiêu của khóa học này là nâng cao kỹ năng tổng hợp về ngữ pháp, nghe, nói, đọc, viết 1 cách chính xác và lưu loát cả về văn nói và văn viết. Tùy vào nhu cầu học tiếng Anh thương mại, du lịch, hay học thuật mà học viên sẽ được chú trọng tăng cường về lĩnh vực đó để đạt hiệu quả tốt nhất. Phương châm của trường là đồng hành cùng học viên để đạt được mục tiêu trong công việc, học tập bằng cách tạo ra môi trường học tiếng Anh không có giới hạn, đáp ứng được tất cả các trình độ khác nhau.
Nội dung ESL IEP POWER ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Group(1:8)(3 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Grammar/VocabularyConversational Grammar/VocabularyConversational/Pronunciation
1:4Nội dung Integrated GrammarPresentation/Writing
1:8Nội dung ListeningAcitive Communication

TOEIC

■Khái quát về khóa học

Nội dung PRE-TOEIC TOEIC
Trình độ cần thiết TOEIC 250 trở lên TOEIC 350 trở lên
※Tham khảo chi tiết tại bảng phí dưới đây.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Vocabulary,GrammarSpeaking,Writing
1:4Nội dung TOEIC Speaking/TOEIC Reading
1:8Nội dung TOEIC Business English/Listening

IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dung PRE-IELTS IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Vocabulary,GrammarSpeaking,Writing
1:4Nội dung IELTS Writing/IELTS Reading
1:8Nội dung Speaking/Listening

TOEFL+Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEFL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Listening/Speaking/Writing/Reading
1:4Nội dung Integrate Grammar/Presentation
1:8Nội dung Listening/Acitive Communication

ESP (TESOL,Business)

■Khái quát về khóa học

Khái quát về khóa họcMục tiêu của khóa học này là nâng cao kỹ năng tổng hợp về ngữ pháp, nghe, nói, đọc, viết 1 cách chính xác và lưu loát cả về văn nói và văn viết.
Nội dung ESP
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Grammar/VocabularyPronunciation
1:4Nội dung Integrated GrammarPresentation/Writing
1:8Nội dung ListeningSpeak Up
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Phân trình độ

Trình độ

Nội dung

(Sơ cấp)
Intro
Trình độ có thể chào hỏi bằng tiếng Anh đơn giản với người nước ngoài.
(Sơ cấp)
Basic
Trình độ hiểu từ đơn giản, có thể trình bày đơn giản về suy nghĩ cá nhân tuy còn mắc nhiều lỗi.
(Trung cấp)
Low-Intermediate
Trình độ có thể giao tiếp trong giới hạn nhất định tuy còn gặp nhiều khó khăn trong việc diễn đạt.
(Trung cấp)
Intermediate
Trình độ có thể nghe hiểu 50% nội dung hội thoại, có thể diễn đạt suy nghĩ cá nhân trong cuộc sống hàng ngày mà không gặp quá nhiều khó khăn.
(Trung cấp)
Upper-IntermediateA
Có thể nghe hiểu 50% hội thoại và giao tiếp trong công việc.
(Cao cấp)
Upper-IntermediateB
CCó thể nghe hiểu 80% hội thoại và thuyết trình về đề tài chuyên ngành.
(Cao cấp)
Advanced
Có thể phát biểu, tranh luận trong các cuộc họp thông thường ở trình độ non-native.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
6:00 Điểm danh
6:00-8:00 Bữa sáng (kiểm tra từ vựng)
8:00-8:55 Tiết 1
9:00-9:55 Tiết 2
10:00-10:55 Tiết 3
11:00-11:55 Tiết 4
11:55-13:00 Bữa trưa
13:00-13:55 Tiết 5
14:00-14:55 Tiết 6
14:55-15:10 Tập thể dục 15 phút
15:10-16:05 Tiết 7
16:10-17:05 Tiết 8
17:05-18:00 Bữa tối
18:00-20:00 English Club
20:00-21:00 Kiểm tra câu
21:00- Thời gian tự do

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị bình nước, Giường, Tủ lạnh, máy lạnh, Vòi sen, Bàn, ghế, toilet
Thông tin bổ sung Phòng đơn, Phòng 3 chỉ có thể nhập học vào ngày khai giảng khóa học.

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.