Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ English Fella 1

Trường Anh ngữ English Fella 1
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 1%Quy mô120 người

★Chất lượng giáo viên tốt, thường xuyên hết phòng
★Trang thiết bị hoàn thiện: hồ bơi, phòng gym, quán cafe...
★Có lớp giáo viên bản ngữ
★Bắt buộc tham gia bảo hiểm du lịch
  • Hội thoại
  • Semi-sparta
  • Ngoại thành
  • Thiết bị hoàn thiện

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcNơi ởThời gian biểuThư viện ảnh・VideoDu học gia đìnhKhác nhau giữa 2 cơ sởQ&A

Trường có khuôn viên rộng lớn, trang thiết bị hoàn thiện

Giới thiệu về trường

Là trường được thành lập tại Cebu để phục vụ mục đích học tập Anh ngữ. Trường Anh ngữ Fella có 2 campus, Campus 1 có các chương trình tiếng Anh tổng quát, campus 2 là hình thức sparta.
Trường có liên kết với Cao đẵng quốc tế CIC, tạo cơ hội cho sinh viên sau khi đạt được trình độ nhất định có thể theo học chương trình tiếng Anh chuyên ngành trong trường Cao đẳng như là tiếng Anh chuyên sâu cho người đi làm. Chương trình này thích hợp cho các bạn mong muốn đi du học tại các nước tiếng Anh bản ngữ. Englsih Fella Campus 1 có chương trình học khá phong phú như tiếng Anh tổng quát, tiếng Anh cho người đi làm, tiếng Anh học thuật như Toefl, Ielts, và chương trình cho gia đình.
Về cơ sở vật chất, khuôn viên trường rất lớn được trang bị hồ bơi, khu thể thao, sân bóng rổ, cầu lông, phòng chiếu phim, thư viện, khu kí túc xá được xây dựng theo kiểu khu nghỉ dưỡng. Phòng tự học hoạt động 24 giờ, và mỗi sinh viên có 1 ngăn riêng tự do sử dụng. Đặc biệt, trường rất chú trọng đến việc nâng cao chất lượng giảng dạy của giáo viên nên nổi tiếng với chất lượng giáo viên và thường xuyên trong tình trạng hết phòng.

Thông tin khuyến mãi

◆Chuyển từ ESL 4 lên ESL 6 miễn phí
Dành cho học viên nhập học trước 26/6/2016.
Tham khảo chi tiết

Thông tin cơ bản

Số học viên 120人 Tỷ lệ học viên người Việt 20-30%
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt

1 người

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi  
Chính sách EOP Khuyến khích Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học

Thứ 2 hàng tuần

Trang thiết bị Bình nước, Cafeteria, thư viện, Phòng gym, Hồ bơi, phòng nghỉ ngơi, phòng máy tính, phòng xem phim, Cửa hàng tiện lợi, quán Cafe
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

Từ chủ nhật – thứ 5:22h  Thú 6, 7, ngày lễ:26h

Ngày ra, vào ký túc xá

Ngày vào ký túc xá là thứ 7 hoặc chủ nhật và ngày trả phòng cũng là thứ 7 hoặc chủ nhật.

Bản đồ Sitio Highway 11, Brgy Talamban, Cebu City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp nhóm Lớp miễn phí Tổng số tiết/ngày
ESL4 4 3 1 8 tiết
ESL6 6 1 1 8 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ+ESL 4 3 1 8 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ 4 3 1 8 tiết
Tiếng Anh thương mại 4 3 1 8 tiết
Gia đình (Trẻ em)6
(Cha mẹ)4
(Trẻ em) 6 tiết
(Cha mẹ) 6 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng học phí dưới đây là học phí và tiền ký túc xá.(Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn và giặt ủi)
◆Mỗi lớp học kéo dài 50 phút
◆Phòng đơn premium có diện tích rộng bằng phòng đôi.


Khóa ESL 4

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm (giáo viên bản ngữ)×1 tiết, Lớp miễn phí×1 tiết

Toeic/Ielts/Toefl+Khóa ESL

Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữLớp kèm 1:1×2 tiết, ESL lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm×3 tiết, Lớp miễn phí×1 tiết

Xem học phí 2 khóa trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn premium $543 $1086 $1629 $1810
Phòng đơnA $513 $1026 $1539 $1710
Phòng đơnB $498 $996 $1494 $1660
Phòng đôi $480 $960 $1440 $1600
Phòng 3 người $429 $858 $1287 $1430
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3620 $5430 $7240 $8950 $10710
$3420 $5130 $6840 $8450 $10110
$3320 $4980 $6640 $8300 $9960
$3200 $4800 $6400 $7900 $9450
$2860 $4290 $5720 $7050 $8430

Khóa ESL 6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm (giáo viên bản ngữ)×1 tiết, Lớp miễn phí×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn premium $579 $1158 $1737 $1930
Phòng đơnA $549 $1098 $1647 $1830
Phòng đơnB $534 $1068 $1602 $1780
Phòng đôi $516 $1032 $1548 $1720
Phòng 3 người $465 $930 $1395 $1550
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3860 $5790 $7720 $9550 $11430
$3660 $5490 $7320 $9050 $10830
$3560 $5340 $7120 $8900 $10530
$3440 $5160 $6880 $8500 $10170
$3100 $4650 $6200 $7650 $9150

Tiếng Anh thương mại(EBC)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, Lớp miễn phí×1 tiết

Khóa luyện thi Toeic/Ielts/Toefl

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp miễn phí×1 tiết

Xem học phí 3 khóa trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn premium $558 $1116 $1674 $1860
Phòng đơnA $528 $1056 $1584 $1760
Phòng đơnB $513 $1026 $1539 $$1710
Phòng đôi $495 $990 $1485 $1650
Phòng 3 người $444 $888 $1332 $1480
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3720 $5580 $7440 $9200 $11010
$3520 $5280 $7040 $8700 $10410
$3420 $5130 $6840 $8550 $10260
$3300 $4950 $6600 $8150 $9750
$2960 $4440 $5920 $7300 $8730

Du học gia đình khóa học dành cho trẻ em

Lớp kèm 1:1×6 tiết

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $531 $1062 $1593 $1770
Phòng 3 người $480 $960 $1440 $1600
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3540 $5310 $7080 $8750 $10470
$3200 $4800 $6400 $7900 $9450

Du học gia đình Khóa học dành cho người giám hộ

Lớp kèm 1:1×4 tiết

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $426 $852 $1278 $1420
Phòng 3 người $375 $750 $1125 $1250
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2840 $4260 $5680 $7000 $8370
$2500 $3750 $5000 $6150 $7350
Chi phí thanh toán trước khi xuất phát
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$150
2.Học phí、Số tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
4.Phí đăng ký SSP
※3 hình thẻ 2×2 inch (5cm x5cm) để làm SSP và thẻ ACR-I
(Có thể chụp hình sau khi đến Philippines 6 tấm/100 peso)
$150

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí giáo trình(4 tuần) 2000 peso/4 tuần
2.Phí quản lý chung 1000 peso/4 tuần
3. Đồng hồ điện 15 peso/1kw
4.Tiền điện (4 tuần) 1000 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3300 peso
7.Tiền đặt cọc ký túc xá 3000 peso/~8 tuần
4000 peso/9 tuần~

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3140 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4410 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2440 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2440 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2440 peso

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL-4 ESL-6
Trình độ cần thiết để nhập học Trình độ 1-9
Cơ cấu khóa học ◇ESL 1:1Class(4 tiết)
◇ESL Group Class(1:4)(2 tiết)
◇ESL Native Group Class(1:8)(1 tiết)
◇Open Class(1 tiết)
◇ESL 1:1Class(6 tiết)
◇ESL Native Group Class(1:8)(1 tiết)
◇Option Class(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết 8 tiết
Điều kiện đăng ký Tối thiểu 1 tuần/từ 15 tuổi trở lên

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh+Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEFL+ESL TOEIC+ESL IELTS+ESL
Cơ cấu khóa học ◇ESL 1:1Class(2 tiết)
◇各Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 1:1Class(2 tiết)
◇ESL Group Class(1:4)(3 tiết)
◇Open Class/Premium Class(1 tiết)
Thời gian học 7 tiết
Trình độ yêu cầu Leve l3 trở lên
Thời gian khóa học Tối thiểu 1 tuần
Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEFL TOEIC IELTS
Cơ cấu khóa học ◇Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 1:1Class(4 tiết)
◇ESL Group Class(1:4)(3 tiết)
◇Open Class/Premium Class(1 tiết)
Thời gian học 8 tiết
Trình độ yêu cầu Leve l5 trở lên
Thời gian khóa học Tối thiểu 1 tuần
Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần

Khóa tiếng Anh cao cấp

■Khái quát về khóa học

Nội dung Tiếng Anh thương mại (EBC)
Khái quát về khóa học Khóa học đào tạo cách tiến hành cuộc họp, đối ứng điện thoại, và các kỹ năng sử dụng thực tế trong công việc.
Cơ cấu khóa học ◇1:1Class(4 tiết)
◇ESL Group Class(1:4)(3 tiết)
◇Open Class/Premium Class(1 tiết)
Thời gian học 8 tiết
Trình độ yêu cầu Leve l5 trở lên
Thời gian khóa học Tối thiểu 1 tuần
Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần

Chi tiết lớp học

Lớp học Nội dung
1:1 Giáo viên của English Fella được đào tạo chuyên sâu về từng môn Speaking & pronunciation, Listening, Grammar & Writing, Reading & Vocabulary, Idiom nên dễ dàng nắm bắt được trình độ từng kỹ năng của học viên để tập trung cải thiện điểm yếu và tăng cường điểm mạnh.
Lớp nhóm 1:4 Lớp nhóm 1:4 được hướng dẫn bởi giáo viên Philippines về các nội dung sau:
・Screen (movie & sitcom)
・Discussion
・Business English
・Giải đề thi TOEIC
Lớp nhóm 8 người (giáo viên bản ngữ) Lớp nhóm 1:8 do giáo viên người bản địa giảng dạy về các nội dung: chỉnh phát âm, idiom, slang qua hình thức thảo luận nhóm.
Lớp miễn phí ・LOW VOCA (lớp tăng cường vốn từ vựng, thành ngữ)
・SPECIAL COURSE VOCA (Học từ vựng ứng dụng cho bài thi TOEIC, IELTS)
・BASIC GRAMMAR (ngữ pháp cơ bản)
・MOVIE (học ngữ pháp từ phim ảnh)
Khóa IELTS Lớp luyện thi Ielts cho đối tượng muốn nhập học các nước Anh, Úc, Newzealand, Canada, bao gồm các môn ngữ pháp, đọc hiểu, nghe hiểu, nói, viết.
Khóa TOEFL Lớp luyện thi Toefl dành cho đối tượng muốn nhập học vào các trường đại học, cao học tại Mỹ, Canada, Úc, Anh bao gồm các môn ngữ pháp, đọc hiểu, nghe hiểu, nói, viết.
Khóa TOEIC Là khóa luyện thi Toeic bao gồm 70-80% chương trình tiếng Anh thông thường như khóa ESL, tăng cường giải bài luyện thi để đạt điểm cao trong kỳ thi.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn Premium/Phòng đơnA/Phòng đơnB/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Vòi sen、Toilet、Giường、máy lạnh、bàn học、tủ quần áo、Tủ lạnh、Tivi、wi-fi
Thông tin bổ sung ◆Phòng đơn premium có diện tích rộng bằng phòng 2 người.
◆Phòng đơn A có toilet trong phòng
◆Phòng đơn B sử dụng toilet, phòng tắm chung với 1 phòng đơn B khác.

Thời gian biểu


Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-9:00 Tiết 1
9:00-10:00 Tiết 2
10:00-11:00 Tiết 3
11:00-12:00 Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:00 Tiết 5
14:00-15:00 Tiết 6
15:00-16:00 Tiết 7
16:00-17:00 Tiết 8
17:00-18:00 Lớp miễn phí
17:50-19:00 Bữa tối
※Nội dung lớp miễn phí
 ・LOW VOCA (tăng cường từ vựng, từ ghép)
 ・SPECIAL COURSE VOCA (từ vựng được sử dụng trong luyện thi chứng chỉ Toeic hoăc Ielts)
 ・BASIC GRAMMAR (Ngữ pháp cơ bản)
 ・MOVIE (ngữ pháp thường được sử dụng trong phim ảnh)

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết khóa học

Khóa Junior

■Khái quát về khóa học

Nội dung Junior Guardian
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6 tiết) ◇1:1(4 tiết)
Thời gian học 6 tiết 4 tiết
Trình độ yêu cầu Từ 5-15 tuổi Người giám hộ
Thời gian khóa học Ít nhất 1 tuần
Ngày khai giảng Thứ 2 hàng tuần
Thông tin bổ sung Học viên sử dụng chung phòng tự học với junior.

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Đặc trưng và khác nhau giữa 2 cơ sở


■English Fella có cơ sở 1 và cơ sở 2 nằm khá gần nhau.

Nội dung Cơ sở 1
(Classic)
Cơ sở 2
(Sparta)
Số học viên 120 người 220 người
Chương trình học Tổng cộng 12 khóa
ESL-4、ESL6
TOEICLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
TOEFLLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
IELTSLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Khóa tiếng Anh cao cấp
Du học gia đình
Tổng cộng 13 khóa
PIC-4、PIC-5
TOEICLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
TOEFLLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
IELTSLuyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Khóa tiếng Anh cao cấp
Du học gia đình
Khóa đảm bảo điểm số IELTS

Lớp ngữ pháp
Open class Premium class
Hình thức tự học Tự do Tham gia lớp tự học: đến 22:00
Lớp học thứ 7 Không có Từ 9h-11h sáng (100 phút)
Test Kiểm tra đầu vào
Kiểm tra tiến độ (mỗi 4 tuần)
Bài thi mocktest chứng chỉ tiếng Anh
Kiểm tra đầu vào
Kiểm tra tiến độ (mỗi 4 tuần)
Bài thi mocktest chứng chỉ tiếng Anh
Kiểm tra từ vựng (trừ thứ 7)
Giờ giới nghiêm Thứ 2-thứ 5, chủ nhật……22:00
Thứ 6, 7, ngày lễ……26:00
Học viên sparta: không được ra ngoài ngày thường
Học viên J-Sparta: thứ 4, 6 được ra ngoài đến 22:00
Thứ 7, ngày lễ……26:00
Chủ nhật……18:40
(J-Sparta: 22:00)
Ký túc xá Phòng đơn A premium
Phòng đơnA/Phòng đơnB
Phòng đôiA/Phòng đôiB
Phòng đơn A premium
Phòng đôiA/Phòng 3 ngườiA
Thiết bị Phòng tự học tự do
Phòng chiếu phim
Phòng gym
Sân bóng rổ
Bóng bàn, Hồ bơi
Phòng tự học chỉ định
Phòng giáo viên
Hội trường, phòng nghỉ
Sân cầu lông
Sân bóng chuyền
Phòng gym
Sân bóng rổ
Bóng bàn, Hồ bơi
Thời gian tự do 22:00 23:00

Q&A

Tôi có nghe nói anh ninh ở Philippines không tốt lắm nhưng không biết có thực như thế không?
Những thành phố có nhiều trường học cho người nước ngoài đều là những nơi an toàn nhất tại Philippines, bạn không cần lo lắng về các tệ nạn xã hội nguy hiểm hay bất ổn chính trị. Tuy nhiên, Philippines cũng có nạn giật đồ, móc túi nên các bạn nên cẩn thận đồ đạc khi đi ra đường hay các khu mua sắm. Còn trong khuôn viên trường luôn có bảo vệ 24/24 và được rào cẩn thận nên các bạn có thể yên tâm sinh hoạt.

Tốc độ Internet ở Philippines thế nào?
Tốc độ chỉ bằng ¼ ờ Việt Nam thôi. Tùy vào thời tiết mà có lúc không thể kết nối được. Một số trường không có internet trong phòng, học viên chỉ có thể sử dụng ở khu vực sinh hoạt chung có kết nối wifi. Nếu bạn cần sử dụng internet trong phòng thì có thể thuê pocket wifi tại trường.
        
Tôi thấy hơi lo lắng về đồ ăn ở Cebu
Vì có rất nhiều học viên người Nhật và Hàn theo học nên thực đơn ở nhà ăn linh hoạt thay đổi theo các món Nhật, Hàn, Philippines và 1 vài ẩm thực khác. Nhiều món khá dễ ăn và được nhiều học viên yêu thích. Ngoài ra, các bạn có nhiều sự lựa chọn quán ăn Nhật, Hàn, Ý hay Thái tại các nhà hàng gần trường học.

Không biết tôi nên chuẩn bị trang phục như thế nào?
Nhiệt độ ban ngày ở đây khoảng 30 độ C, buổi tối khoảng 25 độ. Nên bạn chỉ cần đem theo trang phục thường ngày như ở Việt Nam là được. Tuy nhiên, máy lạnh trong lớp học khá lạnh. Nếu bạn dễ bị lạnh thì nên đem theo áo khoác hay khăn choàng mỏng để sử dụng trong lớp.
Mình chẳng nói được tiếng Anh gì cả, không biết có thể kết bạn được không?
40% học viên là người ở trình độ sơ cấp. Các bạn sẽ được xếp vào lớp có bạn học cùng trình độ. Đa số học viên đều có bạn học quốc tế thân thiết sau 2 tuần học tại đây!

Nên chuẩn bị tiếng Anh như thế nào trước khi lên đường?
Nếu các bạn có thời gian thì nên học trước khi lên đường. Các bạn có thể tự ôn lại ngữ pháp, từ vựng cơ bản thì sau khi qua Philippines sẽ rất hữu ích vì toàn bộ lớp học là bằng tiếng Anh hết nên 1 số bạn hoàn toàn không có phản xạ về tiếng Anh khi qua sẽ mất 1 thời gian để vượt qua được rào cản ban đầu để hiểu bài giảng. Từ vựng là 1 yếu tố vô cùng quan trọng mà các bạn có thể tự học trước. Càng nhớ được nhiều từ thì các bạn sẽ trình bày và nghe hiểu được nhiều hơn nên hãy tranh thủ ôn từ vựng trước khi lên đường nhé.

Mình có thể ra ngoài trong ngày đầu đến nơi không?
Vì lý do an toàn các bạn không được ra ngoài vào ngày đầu tiên đến nơi cho đến khi hoàn thành buổi hướng dẫn nhập học vào thứ 2. Tuy nhiên bạn nào đến nơi vào thứ 7 thì chủ nhật sẽ được hướng dẫn sử dụng trang thiết bị trong trường.
 Mính có thể đi du lịch dài ngày không?
Các bạn có thể ở ngoài vào cuối tuần. Bạn đăng ký đơn xin ra ngoài vào sau 5h chiều thứ 6 và nộp cho headteacher. Thủ tục này sẽ được hướng dẫn vào buổi hướng dẫn nhập học.

Mình muốn gửi hành lý bằng đường bưu điện qua Philippines. Trường có nhận giúp không?
Hồ sơ giấy tờ gọn nhẹ sẽ được gửi trực tiếp đến trường. Còn đồ nặng như thùng giấy, vali thì phải ra bưu điện trung tâm để nhận. Bạn sẽ được hướng dẫn về vấn đề này sau khi đến trường nhé.

Mình có thể đổi giáo viên và chương trình học sau khi qua đó không?
Có. Học viên đăng ký đổi khóa học vào thứ 3 hàng tuần tại phòng tiếp tân (học viên mới thì phải từ thứ 3 của tuần thứ 2 trở đi mới được đổi). Sau khi đăng ký thì lịch học mới sẽ được áp dụng vào thứ 2 của tuần tiếp theo. Chi tiết sẽ được giải thích vào buổi hướng dẫn nhập học.

Sinh hoạt phí ờ Philippines khoảng bao nhiêu/tháng?
Tùy vào nhu cầu sinh hoạt từng người nhưng nếu bạn không mua sắm hay đi du lịch thì 2 triệu/tháng là đủ. Đi du lịch trong ngày thì khoảng 4 triệu là đủ sinh hoạt 1 tháng.
※Mức chi phí trên là số tiền ước tính cho nhu cầu cơ bản. Các bạn nên tìm hiểu về các hoạt động và mức sinh hoạt phí tại địa phương nếu muốn con số chính xác hơn
Có cần đem từ điển sách vở gì không?
Các bạn nên đem theo từ điển, bút viết và nếu có sách tham khảo hay thì cũng nên đem theo

        
Có nên đem theo thuốc cơ bản không?
Trường có y tá túc trực và cho thuốc uống trong trường hợp cần thiết. Tuy nhiên nếu các bạn có loại thuốc nào thường xuyên sử dụng quen thì nên đem theo.

Chuôi cắm ở Việt Nam đem qua xài được không?
Chuôi cắm ở Philippines hầu hết là 2 lỗ nên để chắc ăn các bạn nên đem theo cục biến áp đa năng (có thể mua ở các trung tâm điện máy đều có hết)
Có thể mua sắm quần áo ở Cebu không?
Có chứ. Các trung tâm mua sắm có đầy đủ.
Ngoài ra có vật dụng gì nên đem theo nữa không?
Các bạn nên đem theo dù, giày sandal. Các bạn nữ nên đem theo đồ chống nắng như nón rộng vành, kem chống nắng.

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.