Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CPILS

Trường Anh ngữ CPILS
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 20%Quy mô300

★Số lượng học sinh nhiều nhất Cebu.
★Chương trình du học gia đình chuyên nghiệp
★Cơ sở trang thiết bị hoàn thiện, hoạt động ngoại khóa phong phú.
★Quốc tịch đa dạng bao gồm các nước thuộc khu vực Châu Âu, Châu Á.
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • TOEFL
  • IELTS
  • Business
  • Gia đình

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Một trong những trường lâu đời nhất tại Cebu

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CPLIS là 1 trong những trường có lịch sử lâu đời nhất tại Cebu, cơ sở của trường là tòa nhà quy mô lớn trường nằm ngay đường chính trong khu đô thị sầm uất của thành phố. Khu ký túc xá của trường có 180 phòng, với hồ bơi, phòng tập gym (tính phí và có huấn luyện viên), cafe, nhà ăn, thư viện khép kín trong cùng khu nhà. Để tránh trường hợp không hợp giáo viên trường tiếp nhận yêu cầu thay đổi giáo viên nếu nhận thấy lý do phù hợp sau khi xem xét kỹ lưỡng mọi khía cạnh.
Về chương trình học, ngoài các lớp học cố định, trường còn tổ chức nhiều lớp học đặc biệt miễn phí để bổ sung kiến thức cho học viên như: lớp học hát tiếng Anh, lớp xem phim, thuyết trình, luyện thi Toiec. Riêng về IELTS, trường Anh ngữ CPLIS là 1 trong những trường nổi tiếng về luyện thi IELTS hiệu quả tại Cebu và có hẳn phòng ban IELTS chuyên nghiên cứu phương pháp giảng dạy và cập nhật liên tục tài liệu mới. Ngoài ra, trường có nhiều hoạt động ngoại khóa giao lưu với sinh viên bản địa như hội thể thao, chương trình “buddy” với sinh viên Philippines, tour du lịch đến các đảo trong khu vực Mactan. Và 1 lợi thế không thể không nhắc đến của trường là số lượng giáo viên bản ngữ lên đến 13 người từ các nước Anh, Mỹ, Úc, Cannada, nhiều nhất trong tất cả các trường tại Cebu.

Chi tiết về trường

Số học viên 300 Tỷ lệ học viên người Việt 20%
Năm thành lập 2001 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:mỗi ngày
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị bình nước, cafeteria, cửa hàng tiện lợi, phòng sinh hoạt chung, phòng máy tính, phòng tự học, phòng gym, hồ bơi, phòng xem phim, Wifi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:21h
Thứ 6, 7, ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:15h chủ nhật
Trả phòng:trước 11h chủ nhật
Bản đồ M. J. Cuenco Ave, Cebu City, 6000 Cebu, Phlippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:8 Group Tham gia tự do Tự học Tổng số
General ESL 3 2 2 2 9 tiết
Sparta 5 1 2 2 2 12 tiết
TOEIC 3 2 4 3 12 tiết
Business 3 3 3 2 2 13 tiết
TOEFL 3 3 2 2 2 12 tiết
IELTS 4 1 3 4 12 tiết
TESOL 3 2 2 2 9 tiết
セミESL 3 2 5 tiết
Gia đình(cha mẹ) 3 2 5 tiết
Gia đình(trẻ em) 2 2 1 5 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn và phí sử dụng thiết bị.
◆1 tiết 50 phút (riêng thứ 6 1 tiết 40 phút)

General Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết、lớp nhóm(1:8)×2 tiết
lớp nhóm listening(tham gia tùy ý)×1, special class(tham gia tùy ý)×1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$715 US$1103 US$1421 US$1740
Phòng đơn
(Standard)
US$668 US$1027 US$1325 US$1624
Phòng đôi US$616 US$943 US$1218 US$1492
Phòng 3 người US$904 US$1170 US$1436
Phòng 4 người US$858 US$1111 US$1364
Giảm giá
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3480 US$5220 US$6960 US$8700 US$10440
US$3248 US$4872 US$6496 US$8120 US$9744
US$2984 US$4476 US$5968 US$7460 US$8952
US$2872 US$4308 US$5744 US$7180 US$8616
US$2728 US$4092 US$5456 US$6820 US$8184
$50 $150 $300 $400 $600

Sparta

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

TOEIC

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×3 tiết

Business

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm(1:4)×3 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$1174 US$1504 US$1836
Phòng đơn
(Standard)
US$1098 US$1408 US$1720
Phòng đôi US$1013 US$1301 US$1588
Phòng 3 người US$975 US$1253 US$1532
Phòng 4 người US$929 US$1194 US$1460
Giảm giá
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3672 US$5508 US$7344 US$9180 US$11016
US$3440 US$5160 US$6880 US$8600 US$10320
US$3176 US$4764 US$6352 US$7940 US$9528
US$3064 US$4596 US$6128 US$7660 US$9192
US$2920 US$4380 US$5840 US$7300 US$8760
$50 $150 $300 $400 $600

TOEFL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×3 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$1836 US$3672 US$5508
Phòng đơn
(Standard)
US$1720 US$3440 US$5160
Phòng đôi US$1588 US$3176 US$4764
Phòng 3 người US$1532 US$3064 US$4596
Phòng 4 người US$1460 US$2920 US$4380
Giảm giá $50 $150
16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$7344 US$9180 US$11016
US$6880 US$8600 US$10320
US$6352 US$7940 US$9528
US$6128 US$7660 US$9192
US$5840 US$7300 US$8760
$300 $400 $600

IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tự học×4 tiết

TESOL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$1892 US$3784 US$5676
Phòng đơn
(Standard)
US$1772 US$3544 US$5316
Phòng đôi US$1644 US$3288 US$4932
Phòng 3 người US$1584 US$3168 US$4752
Phòng 4 người US$1512 US$3024 US$4536
Giảm giá $50 $150
16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$7568 US$9460 US$11352
US$7088 US$8860 US$10632
US$6576 US$8220 US$9864
US$6336 US$7920 US$9504
US$6048 US$7560 US$9072
$300 $400 $600

Khóa semi-ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm(1:4)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$668 US$1033 US$1327 US$1624
Phòng đơn
(Standard)
US$621 US$957 US$1231 US$1504
Phòng đôi US$569 US$872 US$1124 US$1372
Phòng 3 người US$834 US$1075 US$1316
Phòng 4 người US$788 US$1017 US$1244
Khuyến mãi
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3248 US$4872 US$6946 US$8120 US$9744
US$3008 US$4512 US$6016 US$7520 US$9024
US$2744 US$4116 US$5488 US$6860 US$8232
US$2632 US$3948 US$5264 US$6580 US$7896
US$2488 US$3732 US$4976 US$6220 US$7464
$50 $150 $300 $400 $600

Du học gia đình

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×2 tiết
Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, art class×1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi US$569 US$872 US$1124 US$1372
Phòng 3 người US$569 US$834 US$1075 US$1316
Phòng 4 người US$569 US$788 US$1017 US$1244
Khuyến mãi
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2744 US$4116 US$5488 US$6860 US$8232
US$2632 US$3948 US$5264 US$6580 US$7896
US$2488 US$3732 US$4976 US$6220 US$7464
$50 $150 $300 $400 $600
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$125
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Người giám hộ
※Bắt buộc cho học viên dưới 18 tuổi
$100/tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đón tại sân bay 800 peso
2.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 4 ảnh thẻ 5cmx5cm (phông trắng, không đeo kính)để đăng ký SSP và thẻ ACR-I.
6500 peso
3.Phí giáo trình(4 tuần) 2000-2500 peso/4 tuần
4.Tiền điện Khoảng 500 peso/tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Tiền đặt cọc ký túc xá 3000 peso
8.Phí quản lý 300 peso/tuần
9.Học thêm Lớp kèm 1:1 (1 tiết/ngày)
*Bố mẹ và trẻ em được đăng ký thêm 1 lớp kèm 1:1 cho mỗi người
750 peso/1 tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8150 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 8660 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 11400 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 11900 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung General ESL Sparta
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(2 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Option(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(1:4)(1 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-Study(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày Tối đa 9 tiết 12 tiết
Nội dung lớp 1:1 Giờ học đặt trọng tâm vào việc khắc phục yếu điểm của từng học sinh(Rèn luyện song song tiếng Anh – Anh và tiếng Anh – Mỹ nhằm mở rộng giao tiếp mang tính quốc tế)
Nội dung lớp 1:4 Giờ học đẩy mạnh các kĩ năng quan trọng và cách diễn đạt với số lượng học sinh ít.
Nội dung lớp 1:8 Giờ học được phụ trách bởi các giáo viên người bản xứ. Đẩy mạnh năng lực giao tiếp bằng các hoạt động thảo luận và hình thức đối thoại.
Lớp nhóm Giờ học tổ chức thảo luận nhóm và các bài kiểm tra từ vựng.
Nội dung lớp đặc biệt MOVIE/POP MUSIC/TOEIC/điều chỉnh phát âm


Tiếng Anh chuyên ngành

Nội dung Business TESOL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-Study(2 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(2 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-Study(2 tiết)
Thời gian khóa học 2 tuần trở lên 4 tuần trở lên
Tổng số tiết/ngày 12 tiết
Nội dung TOEIC TOEFL IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(2 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Self-Study(3 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-Study(2 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(1:8)(1 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Self-Study(4 tiết)
申込Thời gian khóa học 2 tuần以上 4 tuần以上
Tổng số tiết/ngày 12 tiết

Du học gia đình

■Khái quát về khóa học

Nội dung Cha mẹ Trẻ em
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Activity(1 tiết)
◇Free Class(1 tiết)
◇1:1(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Art(1 tiết)
◇Activity(1 tiết)
◇Free Class(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 7 tiết
Giới hạn độ tuổi Dưới 65 tuổi Trên 6 tuổi
1:1
Nội dung
Giờ học đặt trọng tâm vào việc khắc phục yếu điểm của từng học sinh.
lớp nhóm
Nội dung
Mặc dù là giờ học nhóm nhưng vẫn triển khai giờ giảng phù hợp trình độ từng cá nhân.
Tiến hành giờ học tiếng Anh kết hợp vở diễn bằng tranh vui nhộn dành cho trẻ nhỏ.
Art
Nội dung
Học tiếng Anh kết hợp âm nhạc và thủ công.
Activities
class
Tổ chức thăm thú hòn đảo vào chủ nhật hàng tuần.
Special class
Nội dung
TOEIC Class, MOVIE Class
Pops English, Speech Improvement
Thông tin bổ sung ・Hoạt động ngoại khóa và lớp miễn phí tham gia tự do
・Mở cửa nhà trẻ trong khoảng thời gian giới hạn từ ngày 28 tháng 7 đến ngày 20 tháng 8. Thời gian hoạt động từ 17:00 đến 20:30.

Chi tiết lớp học


Lớp học

Nội dung

Lớp kèm 1:1 Đây là phương pháp học lý tưởng và đạt hiệu quả cao với những bạn hoàn toàn không thể nói được tiếng Anh cũng như những bạn có mong muốn rèn luyện tiếng Anh. Học sinh được chỉ định một giáo viên, rèn luyện tập trung khắc phục những phần còn yếu của bản thân. Có thể đạt được hiệu quả cao trong thời gian ngắn.
Lớp nhóm
(1:4)
Hình thức học 1 giáo viên phụ trách nhóm học sinh gồm 4 người có trình độ tương đương.
Khác với hình thức học kèm 1, đây là hình thức các sinh cùng thảo luận về một chủ đề được đưa ra, nhằm cùng nhau lý giải sâu sắc hơn về một vấn đề đồng thời nâng cao kĩ năng tiếng Anh. Ngoài ra, học sinh có thể nắm bắt được cách thức hội thoại cũng cách biểu đạt mới thông qua việc trao đổi và tham khảo ý kiến của các bạn học sinh khác.
Group class
(1:8)
Lớp học được phụ trách bởi một giáo viên bản xứ đến từ các nước thuộc khu vực nói tiếng anh như: Anh, Mỹ,…Một trong những đặc trưng của lớp học này là học sinh không chỉ được rèn luyện cách diễn đạt, phát âm chuẩn từ các giáo viên bản xứ mà còn có được những kinh nghiệm quí báu thông qua các giờ giảng về văn hóa, tập quán của các quốc gia đó.
Người mới học 1:2 Đây là lớp học đặc biệt dành cho những bạn chưa đạt được trình độ cơ bản dựa vào kết quả kiểm tra năng lực.
Lớp học có một giáo viên phụ trách hai học sinh có trình độ tương đương.
TOEIC
(lớp đặc biệt)
Đây là lớp học tập trung đẩy mạnh kĩ năng nghe hiểu phù hợp với những bạn có dự định dự thi TOEIC. Thông qua việc nghe băng đài, giáo viên phụ trách sẽ hướng dẫn và giải thích ngữ pháp, từ vựng liên quan đến bài nghe.Tổ chức bài kiểm tra thử vào thứ 7 tuần thứ 2 hàng tháng, và kì thi chính thức vào thứ 7 tuần thứ 3 hàng tháng. Học sinh ở tất cả các trình độ đều có thể dự thi.
*Lưu ý: Ngày tổ chức thi thử và thi chính thức có thể thay đổi phù hợp số lượng học sinh đăng kí dự thi.
Pops English CLASS
(lớp đặc biệt)
Lớp học các bài hát phổ biến thuộc rất nhiều thể loại.
Là phương pháp học đẩy mạnh kĩ năng nghe bằng cách điền những ca từ còn trống vào bài hát sau đó giáo viên phụ trách sẽ giải thích cụ thể. Là lớp học được yêu thích, do đó các bạn học sinh có nguyện vọng tham gia cần phải đăng kí trước. Xác nhận lại phương pháp đăng kí tại trường.
※Đối tượng tham gia lớp học là những bạn có trình độ tương đương trình độ 2 trở lên.
Movie Screen English Class
(lớp đặc biệt)
Đây là lớp học xem phim ảnh bằng tiếng Anh. Phương pháp học này được triển khai bằng hình thức giáo viên lấy ra một phân cảnh hoặc tình huống hội thoại trong phim, giải thích 1 phần, sau đó học sinh sẽ thảo luận với nhau. Đồng thời thông qua đó học viên có thể nâng cao kĩ năng nghe hiểu cũng như mở rộng vốn từ vựng.
Học viên từ tất cả các trình độ đều có thể tham gia lớp học.
Speech Improvement
(lớp đặc biệt)
Lớp học rèn luyện cách phát âm chuẩn từ ngữ và cách đọc bài văn. Là lớp học được yêu thích, do đó học sinh có nguyện vọng tham gia cần phải đăng kí trước. Cách đăng kí các bạn có thể xác nhận tại trường. Học sinh tất cả các trình độ đều có thể tham gia lớp học.

Phân chia trình độ tại CPILS

Nội dung Chi tiết
Beginner Quá trình rèn luyện từ vựng, lý giải cách biểu đạt suy nghĩ cơ bản.
Elementary Cấp độ bồi dưỡng năng lực hội thoại cơ bản cần thiết.
Pre-intermediate Cấp độ bồi dưỡng năng lực hội thoại thường ngày và thương mại.
Intermediate Cấp độ rèn luyện kĩ năng nghe hiểu nội dung tin tức báo, đài và năng lực hội thoại trôi chảy.
Upper intermediate Cấp độ sử dụng thành thạo tiếng anh, rèn luyện kĩ năng viết văn.
Advanced Thành thạo tiếng Anh tương đương người bản địa, nắm vững kĩ năng viết văn. Cấp độ có thể giao tiếp trong mọi tình huống.

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Thứ 2-thứ 5

Thời gian Nội dung
General ESL Các khóa khác
8:00-8:50 Tiết 1 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3 Tiết 3
11:00-11:50 Giờ nghỉ Tiết 4
11:50-12:50 Bữa trưa
12:50-13:40 Tiết 4 Tiết 5
13:50-14:40 Tiết 5 Tiết 6
14:50-15:40 Tiết 6 Tiết 7
15:50-16:40 Tiết 7 Tiết 8
16:50-17:40 Lớp nhóm listeing Tiết 9
17:40-18:40 Bữa tối
18:40-19:30 special class Tiết 10
19:35-20:25 Thời gian tự do Tự học
20:30-21:30 Tự học

Thứ 6

Thời gian Nội dung
General ESL Các khóa khác
8:00-8:40 Tiết 1 Tiết 1
8:50-9:30 Tiết 2 Tiết 2
9:40-10:20 Tiết 3 Tiết 3
10:30-11:10 Tiết 4 Tiết 4
11:20-12:00 Tiết Tiết 5
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:40 Tiết 5 Tiết 6
13:50-14:30 Tiết 6 Tiết 7
14:40-15:20 Tiết 7 Tiết 8
17:40-18:40 Bữa tối

Ký túc xá nội trú

Phòng đơnデラックス、スタンダード/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị TV, giường, toilet, vòi sen, bàn, tủ quần áo, gương
Thông tin bổ sung Không có wifi trong phòng ngủ.

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.