Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CNE1

Trường Anh ngữ CNE1
Khu vựcTarlacTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô90

★Luyện hội thoại triệt để!Nâng cao kỹ năng giao tiếp thông qua conselling training
★Trường được quản lý bởi hệ thống trường địa phương từ tiểu học đến đại học nên nhiều cơ hội giao lưu quốc tế
★80% giáo viên ở trong trường, học viên có thể trao đổi bất cứ lúc nào vào thời gian trống
★Trường hỗ trợ học viên từ những điều chi tiết nhất
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • Working holiday
  • Business

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường được nhiều học viên cũ phản hồi tốt

Giới thiệu về trường

Khoảng 40% học viên của trường Anh ngữ CNE1 là do học viên cũ giới thiệu và truyền miệng. Theo thống kê thì mỗi 15 học viên sẽ có 1 người quay lại học lần thứ 2. Trường là 1 trong số ít những trường được cấp phép bởi chính phủ, được công nhận là thành viên ủy ban giáo dục cấp cao Philippines (CHED) và pháp nhân đầu tư giáo dục. Cơ sở của CNE1 cũng nằm trong khu vực có an ninh tốt của Philippines. Trường có quy trình tuyển dụng giáo viên khắt khe và tỉ lệ tuyển dụng chỉ 3%, giáo viên được tuyển dụng phải đáp ứng yêu cầu về kỹ năng “tư vấn khuyến khích giao tiếp” trường đề ra để có thể thúc đẩy được năng lực giao tiếp hội thoại của học viên. Ngoài ra để hình ảnh hóa sự tiến bộ về kỹ năng giao tiếp của học viên, trường quay phim và thu âm bài kiểm tra nói của học viên ngày đầu nhập học và ngày cuối tốt nghiệp để làm báo cáo.

Chi tiết về trường

Số học viên 90 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 01/2010 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, giấy phép hoạt động trường học CHED Giới hạn độ tuổi không giới hạn
(ở độ tuổi có thể học lớp kèm 1:1)
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:mỗi ngày  Dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Nhà ăn・phòng tự học・phòng thể dục・Cafe・Cửa hàng tiện lợi・sân trường・Bình nước(nóng・lạnh)・phòng y tế・máy bán hàng tự đọng・Wi-Fi cao tốc (cáp quang up 1 mega, down 10 mega)・hệ thống nước・đồn cảnh vệ・camera
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Không áp dụng
※Học sinh cấp 3 trở xuống: 21h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:Chủ nhật
Bản đồ San Vicente, San Manuel, Tarlac 2309, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, hỗ trợ đi bệnh viện trong trường hợp cần thiết)
◆Mỗi tiết học 50 phút
◆Học viên chọn phí nhập học là $190 sẽ nhận được 50 online lessons trong 4 lần, từ lần thứ 5 trở đi phụ thu $10
◆Vui lòng tham khảo「Chi tiết khóa học」để chọn khóa phù hợp


Customize・4 tiếng lớp kèm 1:1 +lớp nhóm ít người 2 tiếng

chọn 4 lớp tùy thích trong 7 khóa học+2 tiếng lớp nhóm ít người

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần
Dormitory 3
Phòng đơn
124400円 171700円 199000円 398000円
Dormitory 1
Phòng đơn
105700円 145800円 169000円 398000円
Dormitory 2
Phòng đôi
93200円 128600円 149000円 298000円
Dormitory 2
Phòng 4 người
83200円 114800円 133000円 266000円
Dormitory 1
Phòng 4 người
80700円 111300円 129000円 258000円
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
597000円 796000円 995000円 1194000円
507000円 676000円 845000円 1014000円
447000円 596000円 745000円 894000円
399000円 532000円 665000円 798000円
387000円 516000円 645000円 774000円

Customized・6 tiếng lớp kèm 1:1

Package 6 tiếng

Chọn 6 giờ học tùy thích trong số 7 khóa học

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Dormitory 3
Phòng đơn
68000円 130700円 180300円 209000円
Dormitory 1
Phòng đơn
58200円 111900円 154400円 179000円
Dormitory 2
Phòng đôi
51700円 99400円 137200円 159000円
Dormitory 2
Phòng 4 người
46500円 89400円 123400円 143000円
Dormitory 1
Phòng 4 người
45200円 86900円 119900円 139000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
418000円 627000円 836000円 1045000円 1254000円
358000円 537000円 716000円 895000円 1074000円
318000円 477000円 636000円 795000円 954000円
286000円 429000円 572000円 715000円 858000円
278000円 417000円 556000円 695000円 834000円

Customized 8 tiếng

Chọn 8 giờ học tùy thích trong số 7 khóa học

Xem học phí khóa học này

Phòng 4 người
Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Dormitory 3
Phòng đơn
76100円 146300円 201900円 234000円
Dormitory 1
Phòng đơn
66300円 127500円 176000円 204000円
Dormitory 2
Phòng đôi
59800円 115000円 158700円 184000円
Dormitory 2
Phòng 4 người
54600円 105000円 144900円 168000円
53300円 102500円 141500円 164000円

『Đặc biệt』Bullet course: 8 tiếng lớp kèm 1:1

Khóa học kéo dài đến thứ 7 hàng tuần

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần
Dormitory 3
Phòng đơn
86100円
Dormitory 1
Phòng đơn
76300円
Dormitory 2
Phòng đôi
69800円
Dormitory 2
Phòng 4 người
64600円
Dormitory 1
Phòng đơn
63300円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
19000円 (50 lớp online hội thoại tiếng Anh×4 lần)
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Lớp tùy chọn
(Lớp nhóm ít người×2 tiết)
※Dành cho người đăng ký 2 tuần trở lên
14000円/4 tuần
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài Khác nhau tùy theo ngân hàng
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6100 peso
2.Thẻ ACR-I
(cần thiết nếu ở 59 ngày trở lên)
3000 peso
3.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
4.Phí hỗ trợ gia hạn visa
※Cho học viên ở trên 59 ngày
1000 peso
5.Phí quản lý công ích 1000 peso/tuần
6.Phí đón tại sân bay Chủ nhật: 2500 peso
Các ngày khác: 3500 peso (2 người trở lên)
5000 peso (1 người)
7.Phí giáo trình
(1 người trung bình 3,4 quyển)
300-450 peso/1 quyển
8.Phí đổi lớp lớp nhóm ít người→Lớp kèm 1:11 tuần(1750 peso)
Lớp kèm 1:1→lớp nhóm ít người: không hoàn trả phí
9.Học phí 2 tiết kèm 1:1 /1 tuần(2750 peso)
lớp nhóm ít người 2 tiết/1 tuần(1250 peso)
※cho học viên học 2 tuần trở lên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3600 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4900 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2900 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2900 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2900 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Package course

Khuyến khích cho học viên muốn tập trung ôn luyện cho 1 mục đích học tập cụ thể
Toàn bộ khóa học là lớp kèm 1:1
Tên khóa học Chi tiết khóa học Tổng thời gian
『Luyện giao tiếp 』 Ngữ pháp (2H)
Từ vựng (2H)
Phát âm & Listening (2H)
6H
Khóa hội thoại hàng ngày Hội thoại hàng ngày (6H) 6H
Working holiday
(Chọn 3 trong số các mục bên trái)
Homestay english conversation (2H)
Luyện phỏng vấn/viết đơn xin việc (2H)
Tiếng Anh trong dịch vụ khách hàng(2H)
Tiếng Anh du lịch (2H)
6H
Tiếng Anh dịch vụ khách hàng Hội thoại đối ứng dịch vụ khách hàng (4H)
Phát âm & listening (2H)
6H
Business Conversation Business conversation (6H) 6H
Khóa phỏng vấn xin việc tại các nước Châu Á Luyện viết đơn xin việc tiếng Anh (2H)
Phỏng vấn tiếng Anh (2H)
Hội thoại văn phòng (2H)
6H
TOEIC® Reading(2H)
Listening(2H)
Mocktest(2H)
6H
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Customized course

Phù hợp cho học viên muốn thiết kế chương trình học theo ý thích.
Tên khóa học Chi tiết khóa học Tổng thời ian
Customized・
4 lớp kèm 1:1

2 lớp nhóm ít người
(Ví dụ)
Hội thoại hàng ngày: lớp kèm 1:1(4H)
Lớp nhóm ít người (2H)
6H
Customized
6 lớp kèm 1:1
(Ví dụ thời gian biểu)
Hội thoại hàng ngày lớp kèm 1:1(4H)
Dịch vụ khách hàng lớp kèm 1:1(2H)
6H
Customized
8 lớp kèm 1:1
(chương trình học ví dụ)
Business conversation lớp kèm 1:1(4H)
TOEIC® lớp kèm 1:1(4H)
8H
Luyện nói tăng cường 1 tuần
『Đặc biệt』Bullet course lớp kèm 1:1
8 tiết
(chương trình học ví dụ)
Business conversation lớp kèm 1:1(4H)
Hội thoại hàng ngày lớp kèm 1:1(4H)
8H
※『Bổ sung』Lớp kèm 1:1 tăng cường được bổ sung cho học viên có nguyện vọng vào thứ 7. Học viên khóa học 1 tuần không được đăng ký chương trình này. Tùy trường hợp mà có thể thay đổi giáo viên ngày thường và thứ 7

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học

Chương trình học Nội dung
『Luyên hội thoại』
training course
Giảng dạy kết hợp giáo trình tiếng Anh trung học cơ sở và giáo trình riêng của CNE1 về phát âm, ngữ pháp, từ vựng
(1) Ngữ pháp trung học cơ sở ⇒ bao quát 80% ngữ pháp sử dụng trong hội thoại hàng ngày
(2) Từ vựng ⇒ lựa chọn khoảng 2000 từ và bao quát được 90% lượng từ vựng được ưu tiên sử dụng trong hội thoại hàng ngày
(3) Phát âm ⇒ phát âm chuẩn để truyền đạt đúng ý cho tất cả các đối tượng người nghe
Khóa hội thoại hàng ngày Tăng cường kỹ năng giao tiếp thông qua việc diễn tập các tình huống khác nhau với giáo viên thông qua giáo trình.
Lặp lại nhiều lần các mẫu câu để thảo luận, thuyế trình cho đến khi sử dụng thành thạo nhiều hình thức khác nhau.
Khóa tiếng Anh thương mại
Tăng cường kỹ năng giao tiếp, hội thoại thực tiễn trong công việc thông qua các buổi đóng vai thực tế với giáo viên.
Tập trung vào các nội dung thực tế cần thiết cho việc phỏng vấn và làm việc tại nước ngoài như họp, hội nghị với khách hàng, thuyết trình về đề tài kinh tế, phản hồi, viết e-mail, giao tiếp qua điện thoại, giới thiệu về bản thân.
Khóa luyện TOEIC
Khóa Toeic ở CNE1 không chỉ tập trung vào việc lấy điểm mà còn tăng cường kỹ năng nói tối đa cho học viên. Giáo viên TOEIC của CNE1 đều có điểm trên 900. Chỉ có những giáo viên đã hoàn thành khóa đào tạo cho giáo viên và đạt trình độ cao mới được phụ trách lớp kèm 1:1
Khóa tiếng Anh dịch vụ khách hàng Khóa học dành cho công việc dịch vụ khách hàng tại nhà hàng, khách sạn, cửa hàng bán lẻ, du lịch, để đối ứng với dịch vụ dành cho khách hàng người nước ngoài. Học viên được giảng dạy từ vựng và cấu trúc câu thường xuyên sử dụng trong ngành công nghiệp dịch vụ, sau đó tập luyện bằng cách đóng vai thực tế với bạn học và giáo viên cho đến khi sử dụng thành thạo.
Khóa luyện phỏng vấn xin việc khu vực Châu Á Khóa học đặc biệt dành cho đối tượng muốn xin việc tại 8 nước châu Á sau: Singapore, Malaysia, Thai, Indonesia, Philippines, Campodia. Học viên sẽ vừa học cách trả lời phỏng vấn, viết đơn xin việc, cùng lúc đó, đăng ký tìm việc làm thông qua các công ty tuyển dụng và áp dụng thực tế.
Khóa học cũng bao gồm giảng dạy Anh ngữ dùng trong môi trường văn phòng để học viên an tâm nếu nhận được lời mời từ nhà tuyển dụng.
Trường tự hào với thành tích 100 % học viên khóa này đã tìm được việc làm ở các nước Châu Á kể trên!

Thời gian biểu

《Bổ sung》
◆Dưới đây là thời gian biểu ví dụ
◆Đối với học viên chỉ học 6 tiết/ngày, các tiết trống sẽ được phân bổ tùy ý
◆Lịch trình ngày đầu tiên có thể được thay đổi tùy theo tình hình


Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:00-9:50 Tiết 1 Lớp kèm 1:1
10:00-11:50 Tiết 2 Lớp kèm 1:1
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-14:50 Tiết 3 Lớp kèm 1:1
15:00-15:50 lớp nhóm tham gia tự do (từ thứ 2-thứ 5)
16:00-17:50 Tiết 4 Lớp kèm 1:1
18:00-18:50 Bữa tối

Lịch trình ngày đầu tiên

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:30-9:00 TOEIC Speaking test (30 phút)
9:30-11:00 TOEIC test(Reading)
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:30 Trao đổi
14:00-15:00 Hướng dẫn nhập học
15:30-17:00 Đổi tiền・mua sắm
17:00-18:00 Thanh toán chi phí địa phương
18:00-18:50 Bữa tối

Dormitory 1 Luzon

Phòng đơn/Phòng 4 người

beach-74755_640

Thiết bị Giường, bàn, đèn bàn, ghế, gương, tủ quần áo, móc quần áo, máy lạnh, quạt máy, đồng hồ, bao rác, máy giặt, internet
Thông tin bổ sung Sử dụng chung nhà tắm và toilet


Dormitory 2 Visayan

Phòng đôi/Phòng 4 người



Thiết bị giường, Bàn, đèn bàn, ghế, gương, tủ quần áo (móc quần áo), máy lạnh, quạt máy, tủ lạnh, máy sấy tóc, bao rác, máy giặt, đồng hồ, giấy toilet, xà bông rửa tay, bồn rửa mặt, vòi sen, Toilet
Thông tin bổ sung Có Toilet, phòng tắm trong phòng


Dormitory 3 Residence

Phòng đơn



Thiết bị giường, Bàn, đèn bàn, ghế, gương, tủ quần áo (móc quần áo), máy lạnh, quạt máy, tủ lạnh, máy sấy tóc, bao rác, máy giặt, đồng hồ, giấy toilet, xà bông rửa tay, bồn rửa mặt, vòi sen, Toilet
Thông tin bổ sung Ký túc xá chuyên cho phòng đơn

click vào hình để xem kích thước lớn


    Thiết bị


  • Tổng quan trường


  • Bảo vệ


  • Tiếp tân


  • Nhân viên


  • Giáo viên


  • Phòng tập thể thao


  • Phòng tập thể thao(2)


  • Tại nhà ăn


  • Tại nhà ăn(2)


  • Món ăn


  • Cafe


  • Cafe(2)


  • Cafe(3)


  • Cafe(4)


  • Phòng học



  • Hình ảnh lớp học


  • Lớp kèm 1:1


  • Lớp kèm 1:1(2)


  • Lớp kèm 1:1(3)


  • Lớp kèm 1:1(4)


  • Lớp kèm 1:1(5)


  • Lớp kèm 1:1(6)


  • Lớp kèm 1:1(7)


  • lớp nhóm


  • lớp nhóm(2)


  • lớp nhóm(3)


  • lớp nhóm(4)


  • lớp nhóm(5)



  • Ký túc xá (Luzon)


  • Tổng quan trường


  • Phòng đơn


  • Phòng đơn(2)



  • Ký túc xá (Visayas)


  • Phòng đôi


  • Phòng đôi (2)


  • Phòng đôi (3)


  • Phòng 4 người


  • Phòng 4 người(2)



  • Ký túc xá (Residence)


  • Nơi ở


  • Nơi ở(2)


  • Tổng quan trường


  • Tổng quan trường(2)



  • Hoạt động ngoại khóa


  • Event


  • Event(2)


  • Event(3)


  • Event(4)


  • Lễ tốt nghiệp


  • Lễ tốt nghiệp(2)


  • Lễ tốt nghiệp(3)


  • Lễ tốt nghiệp(4)


  • Lễ tốt nghiệp(5)

Phim tài liệu về trường


    【Giới thiệu về CNE1】

エリア別学校情報

du học Philippines
Tarlac Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.