Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CIP

Trường Anh ngữ CIP
Khu vựcClarkTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 15%Quy mô100

★Ký túc xá sạch đẹp, trang bị hồ bơi, phòng gym, bữa ăn hợp khẩu vị
★Màu sắc quốc tịch đa dạng
★TOEIC, du học gia đình
★Ít nhất 5 lớp 1:1 mỗi ngày
★Áp dụng chính sách EOP triệt để
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • TOEFL
  • Business
  • Gia đình

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

5 tiết kèm 1:1/ngày, nhiều giáo viên bản ngữ, quốc tịch học viên cân bằng

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CIP nằm tại khu vực yên tĩnh và an ninh cách trung tâm thành phố khoảng 20 phút ô tô. Với mục tiêu luôn cố gắng tổ chức nhiều lớp 1 kèm 1 cho học viên, đến nay trường đã tiến hành được 5 lớp 1 kèm 1 mỗi ngày, 100 giờ mỗi tháng. Với số lượng giáo viên bản ngữ là 13 người, trường đảm bảo tất cả các lớp học nhóm đều được hướng dẫn bởi người bản ngữ và học viên có thể đăng ký lớp 1 kèm 1 với giáo viên bản ngữ nếu có nguyện vọng. Tuy chủ đầu tư là người Hàn Quốc nhưng trường chủ ý giữ cân bằng tỉ lệ quốc tịch học viên để không có sự chênh lệch mà rải đều các nước Nhật, Hàn, Đài Loan, Việt Nam, Thái, Hồng Kong, Nga, Tây Ban Nha. Với quy trình tuyển dụng và đào tạo khắt khe, trường tự hào với đội ngũ giáo viên chất lượng, có bằng cấp giảng dạy chuyên nghiệp, và luôn nhận được phản hồi tốt từ học viên về chất lượng giảng dạy. Khuôn viên trường được trồng nhiều cây xanh và hoa nhiệt đới xinh xắn, rất nhiều khoảng sân được trang bị bàn ghế dưới bóng cây để học viên thư giản sau giờ học. Hiệu trưởng CIP là người gần gũi và nhân ái, chính ông là người đứng ra tổ chức các chuyến từ thiện khuyên góp dụng cụ học tập cho học sinh nghèo trong khu vực mỗi tháng. Ngoài ra, các tour du lịch biển, tour Manila cũng được tổ chức định kỳ tạo điều kiện cho học viên khám phá Philippines và thân nhau hơn. Với tất cả những ưu điểm trên, trường thườn xuyên hết chỗ nên học viên lưu ý đăng ký trước 3 tháng nếu muốn nhập học vào mùa hè cao điểm.

Chi tiết về trường

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 15%
Năm thành lập 2007 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 15 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, lounge, phòng gym, hồ bơi, thư viện, phòng tự học, service center, Cafe, phòng máy tính
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:23h
Thứ 6,7, ngày lễ:25h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7, chủ nhật
Trả phòng:cùng thứ với ngày nhận phòng
Bản đồ block 37 Kamatigue st. cutcut. Angeles city, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

Tên khóa học 1:1(Non-native) 1:1(Native) Lớp nhóm(Non-native) Lớp nhóm(Native) Tự học Tổng cộng
ESL Native Premium (ENP) 4 1 1 6 tiết
ESL Power Review (EPR) 3 1 1 1 6 tiết
ESL Standard (ESD) 4 1 1 1 7 tiết
ESL Starter (EST) 5 1 1 7 tiết
ESL Lite 3 1 1 5 tiết
Rapid 30/60 (1 week/2 weeks) 3 2 1 6 tiết
Standard-IELTS/TOEIC 4 1 1 6 tiết
Sparta-IELTS/TOEIC 4 1 1 6 tiết
IELTS Guarantee 3 1 1 5 tiết
IELTS Guarantee Special 3 1 1 5 tiết
English for Business(EFB) 3 1 1 5 tiết
Premium Young Learner English (PYLE) 3 2 1 2 8 tiết
Intensive Young Learner English (IYLE) 4 1 1 2 8 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
※Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, giặt ủi, dọn dẹp, sử dụng phòng gym, shuttle bus.
◆1 tiết học 45 phút
◆Bài kiểm tra từ vựng vào thứ 6 bắt buộc học viên khóa TOEIC, IELTS, TOEFL, BUSINESS tham gia

ESL Starter (EST)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×5 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×1 tiết, lớp nhóm x 1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $613 $1050 $1400 $1750
Phòng đôi A $543 $930 $1240 $1550
Phòng đôi B $525 $900 $1200 $1500
Phòng 3 người $490 $840 $1120 $1400
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $7000 $8750 $10500
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$3000 $4500 $6000 $7500 $9000
$2800 $4200 $5600 $7000 $8400

ESL Native Premium (ENP)

Lớp kèm 1:1(giáo viên bản ngữ)× 4 tiết, Lớp nhóm (giáo viên Philippines)×1 tiết, lớp nhóm ×1 tiết
0

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $840 $1440 $1920 $2400
Phòng đôi A $770 $1320 $1760 $2200
Phòng đôi B $753 $1290 $1720 $2150
Phòng 3 người $718 $1230 $1640 $2050
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4800 $7200 $9600 $12000 $14400
$4400 $6600 $8800 $11000 $13200
$4300 $6450 $8600 $10750 $12900
$4100 $6150 $8200 $10250 $12300

ESL Power Review (EPR)

Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết、Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippiens)×4 tiết, lớp nhóm (native)×1 tiết, lớp nhóm x 1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $630 $1080 $1440 $1800
Phòng đôi A $560 $960 $1280 $1600
Phòng đôi B $543 $930 $1240 $1550
Phòng 3 người $508 $870 $1160 $1450
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3600 $5400 $7200 $9000 $10800
$3000 $4800 $6400 $8000 $9600
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700

ESL Standard

Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp nhóm (native)× 1 tiết, lớp nhóm x 1 tiết

Standard – IELTS/TOEIC/TOEFL

IELTS VÀ TOEIC: Lớp kèm 1:1(non-native)×4 tiết, Lớp nhóm (giáo viên Philippines)×1 tiết, lớp nhóm (native)× 1 tiết
TOEFL: Lớp kèm 1:1(non-native)×5 tiết

English for Business (EFB)

Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp nhóm (native)× 1 tiết

Xem học phí 3 khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $648 $1110 $1480 $1850
Phòng đôi A $578 $990 $1320 $1650
Phòng đôi B $560 $960 $1280 $1600
Phòng 3 người $525 $900 $1200 $1500
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3700 $5550 $7400 $9250 $11100
$3300 $4950 $6600 $8250 $9900
$3200 $4800 $6400 $8000 $9600
$3000 $4500 $6000 $7500 $9000

ESL Lite (EL)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết, Lớp nhóm ×1 tiết,

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $525 $900 $1200 $1500
Phòng đôi A $455 $780 $1040 $1300
Phòng đôi B $438 $750 $1000 $1250
Phòng 3 người $403 $690 $920 $1150
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3000 $4500 $6000 $7500 $9000
$2600 $3900 $5200 $6500 $7800
$2500 $3750 $5000 $6250 $7500
$2300 $3450 $4600 $5750 $6900

Rapid 30/60

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp kèm 1:1(native)×2 tiết, lớp nhóm (native)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần
Phòng đơn $815 $1540
Phòng đôi A $745 $1420
Phòng đôi B $728 $1390
Phòng 3 người $693 $1330

Khóa IELTS/TOEIC Sparta

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philipines)×4 tiết, lớp nhóm (native)×1 tiết, lớp nhóm (non-native)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $665 $1140 $1520 $1900
Phòng đôi A $595 $1020 $1360 $1700
Phòng đôi B $578 $990 $1320 $1650
Phòng 3 người A $560 $960 $1280 $1600
Phòng 3 người B $543 $930 $1240 $1550
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3800 $5700 $7600 $9500 $11400
$3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$3300 $4950 $6600 $8250 $9900
$3200 $4800 $6400 $8000 $9600
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300

Khóa IELTS Đảm bảo 5.0/6.0/6.5/7.0

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philipines)×4 tiết, lớp nhóm (native)×1 tiết, lớp nhóm (non-native)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $5850
Phòng đôiA $5250
Phòng đôiB $5100
Phòng 3 người A $4950
Phòng 3 người B $4800

IELTS Guarantee Special

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, lớp nhóm(non-native)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $5910
Phòng đôi A $5310
Phòng đôi B $5160
Phòng 3 người $4860

Bảng giá học phí (11ー17 tuổi)

◆Khóa học dành cho trẻ từ 11-17 tuổi trở lên ở trình độ trung cấp và sơ cấp
◆Học viên từ trình độ trung cấp trở lên có thể chuyển qua các khóa SLEP/TOSEL/SSAT/AEIST/TOEIC
◆Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường. Gia đình sẽ được sử dụng phòng 2 người hoặc 3 người. Trường hợp trẻ em muốn đi du học 1 mình, vui lòng liên hệ tư vấn viên để được hướng dẫn.
◆Trường hợp ba mẹ không ở cùng trẻ nhỏ trong ký túc xá sẽ phụ thu $100/4 tuần




Intensive Young Learner English

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $683 $1170 $1560 $1950
Phòng đôi A $613 $1050 $1400 $1750
Phòng đôi B $595 $1020 $1360 $1700
Phòng 3 người $560 $960 $1280 $1600
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3900 $5850 $7800 $9750 $11700
$3500 $5250 $7000 $8750 $10500
$3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$3200 $4600 $6400 $8000 $9600

Premium Young Learner English

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết, tự học×2 tiết

Xem bảng giá học phí khóa này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $683 $1170 $1560 $1950
Phòng đôi A $613 $1050 $1400 $1750
Phòng đôi B $595 $1020 $1360 $1700
Phòng 3 người $560 $960 $1280 $1600
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3900 $5850 $7800 $9750 $11700
$3500 $5250 $7000 $8750 $10500
$3400 $5100 $6860 $8500 $10200
$3200 $4800 $6400 $8000 $9600
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay US$50(Manila)
※Thứ 7 thứ 2 và thứ 4 trong tháng US$20
US$20 (Clark)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 5 hình thẻ 2 inches ×2 inches để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
Cần 5 hình thẻ nếu ở 12 tuần trở lên.
6500 peso
2.Phí giáo trình (4 tuần) 1 quyền từ 150-500 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện (4 tuần) Phòng đơn 1700 peso
Phòng đôi 1200 peso
Phòng 3 người 1000 peso
※Nếu sử dụng vượt quá 100 kw/4 tuần sẽ áp dụng mức phí 12 peso/1kw
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I (nếu lưu trú trên 8 tuần) 3500 peso
7.Tiền nước 150 peso/người/tuần, 600 peso/4 tuần
8.ID card 150 peso
9.Lớp kèm 1:1
1 tiết với giáo viên bản ngữ
8000 peso/4 tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8530 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 11660 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 14790 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 17920 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Khóa ESL


Khóa ESL là khóa học nhập môn dành cho những bạn chưa có tự tin với tiếng Anh, bao gồm khóa Intensive với nhiều tiết học kèm 1:1, khóa Rapid bảo đảm thời gian học hướng tới những bạn du học thời gian ngắn từ 1-2 tuần.

Khóa TOEIC


Khóa TOEIC là khóa học rèn luyện các kĩ năng dành cho kì thi Toeic như nghe, nói, đọc, viết, từ vựng, ngữ pháp được phụ trách bởi đội ngũ giáo viên có kinh nghiệm chuyên môn sẽ mang lại hiệu quả nâng cao điểm số trong một thời gian ngắn.

Khóa TOEFL


Khóa TOEFL là khóa học đảm bảo điểm số dành cho những bạn mong muốn rèn luyện 4 kĩ năng Listening, Reading, Speaking, Writing cần thiết cho kì thi TOEFL. Khóa học với mục tiêu tăng cường điểm số bằng việc luyện tập lặp lại hàng ngày cùng với việc trau dồi kĩ năng, chiến thuật làm bài thi. Ngoài ra, các bài kiểm tra thử được tiến hành thường xuyên nhằm chuẩn bị cho kì thi chính thức.

Khóa IELTS


Khóa IELTS là khóa học nhằm mục tiêu tăng cường điểm số tập trung rèn luyện bốn kĩ năng cần thiết cho kì thi IELTS( Listening, Speaking, Reading and Writing). Cùng với sự hướng dẫn của đội ngũ giáo viên chuyên môn kết hợp luyện tập lặp lại cả bốn kĩ năng và trau dồi chiến thuật cho kì thi, khóa học cam kết mang lại điểm số cũng như nâng cao trình độ tiếng Anh của các bạn học sinh.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:30-8:30 Bữa sáng
8:00-8:45 Native option class
※Kiểm tra từ vựng vào mỗi thứ 6
8:50-9:35 Tiết 1
9:40-10:25 Tiết 2
10:30-11:15 Tiết 3
11:20-12:05 Tiết 4
11:30-13:30 Bữa trưa& seminar
13:45-14:30 Tiết 5
14:35-15:20 Tiết 6
15:25-16:10 Tiết 7
16:15-17:00 Tiết 8
17:05-17:50 Tiết 9
17:30-18:50 Bữa tối
18:30-19:25 Native option class
18:30-20:00 Miễn phí shuttle bus
Pic up&Sending
19:30-22:00 Tự học
(Có giáo viên giám sát)
 

Lịch trình ngày đầu tiên sau khi đến nơi (thứ 2)

【Lịch trình dành cho người lưu trú ngắn hạn (1-2 tuần)】
Thời gian Kế hoạch Bổ sung
7:30-8:30 Bữa sáng Nhà ăn
9:00-11:00 Kiểm tra trình độ đầu vào
11:00- Hướng dẫn nhập học Nghỉ ngơi hoặc chuẩn bị vào lớp sau khi hoàn thành
-14:00 Bữa trưa・Giải lao
14:00-17:50 Bắt đầu lớp học 1 lớp 50 phút
-18:30 Bữa tối
18:30-20:00 Đổi tiền・mua sắm
【Lịch trình dành cho người lưu trú 3 tuần】
Thời gian Kế hoạch Bổ sung
7:30-8:30 Bữa sáng Nhà ăn
9:00-10:00 Writing test Đem theo Passport, dụng cụ viết, hình thẻ đến study hall
Có thể chụp hình tại shopping mall vào buổi chiều.
10:00-11:30 Hướng dẫn nhập học Hướng dẫn về cuộc sống và cơ sở thiết bị tại CIP
11:30-13:30 Bữa trưa/Speaking Test
14:00-15:00 Seminar Về lớp học và phương pháp học
15:00-17:00 Thanh toán chi phí cần thiết tại địa phương Có thể đổi tiền tại tầng 2
17:30-19:00 Bữa tối Nhà ăn
18:30-20:00 Đổi tiền/mua sắm Nepo Mall
20:00-23:00 Thời gian tự do
【Thứ 3】 Bắt đầu lớp học
※Bắt đầu học từ thứ 3
※Có thể thay đổi thời gian học
※Học viên học từ 3 tuần trở lên không cần tham dự lớp vào thứ 2

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôiA・B/Phòng 3 người

Thiết bị Bàn, ghế, đèn bàn, giường, chăn, đèn ngủ, TV màn hình phẳng, DVD player, gương, máy lạnh, toilet, internet, tủ lạnh
Thông tin bổ sung ◆Khác biệt giữa phòng đôi A và B: phòng A có hồ bơi bên cạnh.
Chất lượng Tivi, máy lạnh tốt hơn

エリア別学校情報

du học Philippines
Clark Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.