Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CIJ Sparta campus

Trường Anh ngữ CIJ  Sparta campus
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô70

★Cơ sở được cải tạo từ 1 resort cao cấp cạnh bờ biển vào tháng 2/ 2015
★Nằm ngoại thành Cebu, môi trường phù hợp để tập trung học tập
★Chương trình học sparta
★Bắt buộc tham gia bảo hiểm du lịch
  • Hội thoại
  • Sparta
  • Mới xây
  • Ngoại thành

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcNơi ởThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường áp dụng triệt đề chính sác English Only Policy để tạo môi trường nói tiếng Anh hoàn thiện

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CIJ Sparta nằm ở Liloan, cách xa trung tâm Cebu. Môi trường nơi đây được thiết kế hoàn toàn phù hợp cho việc tập trung học tập, kèm theo hệ thống người hướng dẫn ngoài giờ để hỗ trợ sinh viên các vấn đề về cuộc sống, lo lắng hay việc học tập. Học viên không được ra ngoài ngày trong tuần, nhưng cuối tuần có nhiều hoạt động thư giãn đến các khu du lịch tự nhiên Liloan hay khu thể thao Marin. Khuôn viên của trường là 1 khu resort cao cấp, các phòng tại kí túc xá đều có tầm nhìn ra biển rất đẹp. Nội thất trong phòng chuẩn khách sạn 4 sao, rất tinh tế và sang trọng. Trong khuôn viên trường có 2 hồ bơi, trong đó 1 hồ bơi nằm ngay cạnh bờ biển.

Chi tiết về trường

Số học viên 70人 Tỷ lệ học viên người Việt 0 người (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2015 Nhân viên người Việt

Chưa có

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần Dọn phòng: 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học

Thứ 2 hàng tuần

Trang thiết bị Hồ bơi, Sân tập gôn, phòng gym, phòng sinh hoạt, khu vực WIFI, nhà ăn, phòng nghỉ ngơi, cửa hàng tiện lợi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

Thứ 2-thứ 5:không được ra ngoài 
Thứ 6, 7, chủ nhật:được ra ngòa, ngủ ngoài nhưng phải nộp đơn xin trước

Ngày ra, vào ký túc xá

Nhận phòng:thứ 7  Trả phòng: trước 12:00 trưa thứ 7
Nhận phòng:chủ nhật  Trả phòng: trước 12:00 trưa chủ nhật
※Trường hợp học viên nhận phòng vào thứ 7 nhưng trả phòng vào chủ nhật sẽ phát sinh phí gia hạn ký túc
Tham khảo lịch đón đoàn tại sân bay năm 2016Tại đây

Bản đồ CIJ Academy,08,302 Martini Street, Pablacion,Iloan, cebu Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 Native Kiểm tra Tự học Tổng số tiết/ngày
Sparta4 4 3 1 2 1 11 tiết
Sparta5 5 2 1 2 1 11 tiết
Sparta6 6 2 1 2 1 11 tiết
IELTS 6 2 1 2 1 11 tiết
《Bổ sung》
◆ Bảng phí dưới đây bao gồm học phí và tiền ký túc xá.
◆ Mỗi tiết học 50 phút.

Khóa Sparta 4

Lớp kèm 1:1×4 tiết、1:4lớp nhóm×3 tiết, lớp nhóm giáo viên bản ngữ×1 tiết
Bài kiểm tra từ vựng/câu×2 tiết, tự học bắt buộc×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $520 $960 $1320 $1600
Phòng đôi $455 $840 $1155 $1400
Phòng 3 người $423 $780 $1080 $1300
Phòng 4 người $406 $750 $1031 $1250
8 tuần 12 tuần 16 tuần 16 tuần 24 tuần
$3200 $4800 $6400 $8000 $9600
$2800 $4200 $5600 $7000 $8400
$2600 $3900 $5200 $6500 $7800
$2500 $3750 $5000 $6250 $7500

Sparta/h3>
Lớp kèm 1:1×5 tiết、1:4lớp nhóm×2 tiết
lớp nhóm giáo viên bản ngữ×1 tiết, Bài kiểm tra từ vựng/câu×2 tiết, tự học bắt buộc×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $536 $990 $1361 $1650
Phòng đôi $471 $870 $1196 $1450
Phòng 3 người $439 $810 $1114 $1350
Phòng 4 người $423 $780 $1073 $1300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 16 tuần 24 tuần
$3300 $4950 $6600 $8250 $9900
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100
$2600 $3900 $5200 $6500 $7800

Khóa Sparta 6

Lớp kèm 1:1×6 tiết、1:4lớp nhóm×2 tiết、
lớp nhóm giáo viên bản ngữ×1 tiết, Bài kiểm tra từ vựng/câu×2 tiết, tự học bắt buộc×1 tiết

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $569 $1050 $1450 $1750
Phòng đôi $504 $930 $1279 $1550
Phòng 3 người $471 $870 $1196 $1450
Phòng 4 người $455 $840 $1155 $1400
8 tuần 12 tuần 16 tuần 16 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $7000 $8750 $10500
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700
$2800 $4200 $5600 $7000 $8400

Khóa Power IELTS

Lớp kèm 1:1×6 tiết、1:4lớp nhóm×2 tiết、
lớp nhóm giáo viên bản ngữ×1 tiết, Bài kiểm tra từ vựng/câu×2 tiết, tự học bắt buộc×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $614 $1134 $1559 $1890
Phòng đôi $549 $1014 $1394 $1690
Phòng 3 người $517 $954 $1312 $1590
Phòng 4 người $501 $924 $1271 $1540
8 tuần 12 tuần 16 tuần 16 tuần 24 tuần
$3780 $5670 $7560 $9450 $11340
$3380 $5070 $6760 $8450 $10140
$3180 $4770 $6360 $7950 $9540
$3080 $4620 $6160 $7700 $9240
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí cho đoàn
$20 cho cá nhân
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6500 peso
2.Phí giáo trình 200-500 peso/1冊
3.ACR ID card 3000 peso
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Số tiền này sẽ được hoàn lại nếu không có hư hại gì khi trả phòng)
$100
5.Phí điện nước, thiết bị Khác nhau tùy vào phòng
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
7.Phí đăng ký thêm lớp học (4 tuần) Lớp kèm 1:1: $150
Lớp nhóm:  $100
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ $150
8.Phí chuyển cơ sở (4 tuần) 1000 peso
※Học viên thanh toán trước khi chuyển
9.Phí gia hạn ký túc
※Trường hợp nhận phòng vào thứ 7, trả phòng vào chủ nhật
Phòng đơn/2000 peso
Phòng đôi/1500 peso
Phòng 3 người/1300 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.


Chi tiết khóa học

Khóa Sparta

■Khái quát về khóa học

Nội dung Sparta 4 Sparta 5
Cơ cấu khóa học ◇1:1Class(4H)
◇Group Class(3H)
◇Native Group Class(1H)
◇Test(2H)
◇Self Study(1H)
◇1:1Class(5H)
◇Group Class(2H)
◇Native Group Class(1H)
◇Test(2H)
◇Self Study(1H)
Tổng số tiết/ngày 11 tiết
1:1
Nội dung lớp học
Speaking/Listening/Reading/Writing
1:4
Nội dung lớp học
Presentation/Debate
1:8
Nội dung lớp học
Native Conversation/Presentation/Movie Class/Mythology Class
Public Speaking Class/Situation Class/World Histry
Intensive English Grammar
Nội dung Sparta 6
Cơ cấu khóa học ◇1:1Class(6H)
◇Group Class(2H)
◇Native Group Class(1H)
◇Test(2H)
◇Self Study(1H)
Tổng số tiết/ngày 12 tiết
1:1
Nội dung lớp học
Speaking/Listening/Reading/Writing/Grammar/Conversation
1:4
Nội dung lớp học
Presentation/Debate
1:8Native
Nội dung lớp học
Native Conversation/Presentation/Movie Class/Mythology Class
Public Speaking Class/Situation Class/World Histry
Intensive English Grammar

Khóa IELTS

Nội dung Power IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1Class(6H)
◇Group Class(2H)
◇Native Group Class(1H)
◇Test(2H)
◇Self Study(1H)
Tổng số tiết/ngày 12 tiết
1:1
Nội dung lớp học
Speaking/Listening/Reading/Writing/Grammar/Conversation
1:4
Nội dung lớp học
Presentation/Debate
1:8Native
Nội dung lớp học
Native Conversation/Presentation/Movie Class/Mythology Class
Public Speaking Class/Situation Class/World Histry
Intensive English Grammar
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Giường, tủ quần áo, Bàn, ghế, tủ nhỏ, máy lạnh, Vòi sen, máy nước nóng, Bồn rửa mặt, Toilet, gương, Tủ lạnh
Nội dung khác Trong tủ quần áo có ngăn khóa để đựng đồ quý giá. Hoặc có thể sử dụng tủ sắt miễn phí tại văn phòng.

Thứ 2-thứ 5

Thời gian Nội dung
6:30-7:20 Morning TEST
(Vocabulary)
7:20-7:55 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1
Lớp kèm 1:1
8:55-9:45 Tiết 2
Lớp kèm 1:1
9:50-10:40 Tiết 3
Lớp kèm 1:1
10:45-11:35 Tiết 4
Lớp kèm 1:1
11:40-12:30 Tiết 5
Lớp kèm 1:1
12:30-13:30 Bữa trưa
13:30-14:20 Tiết 6
Lớp nhóm 1:4
14:25-15:15 Tiết 7
1:4lớp nhóm
15:20-16:10 Tiết 8
Lớp nhóm giáo viên bản ngữ 1:8
16:15-17:05 Tiết 9
Self Study/1:1 orGroup
18:00-19:00 Evening Class 
Bữa tối
19:00-19:50 Evening Class
Thời gian tự học bắt buộc
20:00-20:50 Evening Class
Kiểm tra viết câu

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.