Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CIJ Junior Campus

Trường Anh ngữ CIJ Junior Campus
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô50

★Trung tâm Anh ngữ chuyên dành cho du học gia đình và junior
★Có chế độ giữ trẻ cho trẻ sơ sinh từ 0 tuổi
★Khu vực an ninh tại trung tâm Cebu
★Trang thiết bị sạch đẹp, hiện đại
★Hoạt động ngoại khóa đa dạng
  • Hội thoại
  • Thiết bị hiện đại
  • Junior
  • Du học gia đình

Thông tin về trườngHọc phíThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・VideoChi tiết khóa học

Trung tâm Anh ngữ có kinh nghiệm hơn 10 năm giáo dục trẻ em

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CIJ Junior là trường tiếng Anh dành cho thiếu niên có kinh nghiệm hơn 10 năm về nghiệp vụ. Trường tọa lạc tại trung tâm Cebu, ngay khu dân cư trung lưu nên an ninh rất ổn định. An ninh bên trong trường được thiết lập 2 lớp cổng, đầu tiên là chốt bảo vệ tại cửa ra vào tòa nhà, tiếp theo là chốt bảo vệ ngay cổng chính của khu vực học tập sinh hoạt của các bé. Trường ưu tiên chú trọng an toàn cho các bé và trang bị cơ sở vật chất để tạo hứng khởi học tập cho các bé.

Về chương trình học, trường sắp xếp lớp theo trình độ từng bé, và linh hoạt tạora lớp học để các bé có thể cùng học cùng chơi với bảo mẫu. Ngoài ra, ko chỉ có lớp học kèm 1-1 và lớp nhóm với giáo viên bản ngữ mà còn có các lớp giáo dục thể chất như bơi lội, cầu lông, để các bé có thể vừa rèn luyện thể chất vừa nhớ tiếng Anh. Trường còn nổi tiếng về các hoat động ngoại khóa đa dạng như là tham quan thành phố, đi đảo Islandhoping, hoạt động tình nguyện, xem phim, chơi bowling…để giúp các bé vui chơi thư giản. Trường chỉ cách bệnh viện lớn 15 phút nên hoàn toàn có thề đối ứng kịp thời trong trường hợp khẩn cấp.

Đây thực sự là sự lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh muốn mở rộng tư duy quốc tế và kinh nghiệm văn hóa nước ngoài cho con mình.

Chi tiết về trường

Số học viên 50人 Tỷ lệ học viên người Việt 1%
Năm thành lập 2003 Nhân viên người Việt

Chưa có

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 7-16 tuổi
Chính sách EOP   Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: Dọn dẹp:
Ngày nghỉ Ngày nhập học

Thứ 2 hàng tuần

Trang thiết bị Phòng học, phòng hội nghị, Hồ bơi, Phòng gym, Wi-Fi, Nhà ăn, Xông hơi, Bóng bàn, Wi-Fi.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

Ngày ra, vào ký túc xá

Bản đồ Tancor 1 Residential Suites, Abad Santos St. Villa Aurora Village, Kasambagan. Cebu City

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Group Option Tự học Lớp buổi tối Lớp khác Tổng số
SpartaESL 4 2 1 1 1 9
Trẻ tự đi du học 4 2 1 1 1 9
Chương trình cho gia đình (cha mẹ) 4 4
Chương trình cho gia đình (trẻ em) 4 2 4 10
《Bổ sung》
◆ Bảng phí dưới đây bao gồm học phí và tiền ký túc xá.
◆ Mỗi tiết học 50 phút
◆ Lớp buổi tối
◆ Các lớp khác=Debate, Activity, Sentence, Essay

SpartaKhóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×2 tiết, tùy chọn, tự học, lớp buổi tối

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng 4 người hoặc
phòng 6 người
$1950 $3900 $5850 $7800 $9750 $11700

Khóa du học quản lý giai đoạn đầu

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×2 tiết, tùy chọn, tự học, lớp buổi tối

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng 4 người hoặc
phòng 6 người
$1650 $3300 $4950 $6600 $8250 $9900

Chương trình cho gia đình

Người giám hộ:Lớp kèm 1:1×4 tiết
Trẻ em:Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×2 tiết、Debate、Activity、Sentence、Essay×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Type A (Giường đôi 1, Giường đơn 1)
Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Người giám hộ $1250 $2500 $3750 $5000 $6250 $7500
Junior $1600 $3200 $4800 $6400 $8000 $9600
Trẻ sơ sinh $1350 $2700 $4050 $5400 $6750 $8100
Type B (Giường đôi 2)
Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Người giám hộ $1400 $2800 $4200 $5600 $7000 $8400
Junior $1750 $3500 $4950 $7000 $8750 $10500
Trẻ sơ sinh $1500 $3000 $4500 $6000 $7500 $9000
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký SpartaESL、Chương trình cho gia đình/$100
Trẻ tự đi du học/$500
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Bao gồm trong chi phí trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1. Phí đăng ký SSP
※Hình thẻ 2×2 inch (5.08cmx5.08cm) để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
1-4 tuần:2 tấm
8 tuần:3 tấm
12 tuần:5 tấm  
16 tuần:6 tấm  
20 tuần:7 tấm  
24 tuần:8 tấm
6500 peso
2.Phí đăng ký visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Thẻ ACR-I 3000 peso
4. Tiền đặt cọc ký túc xá SpartaESL, Trẻ tự đi du học/miễn phí
Chương trình gia đình/1 nhà $50
5. Giáo trình 1300 peso
6.Tiền điện/nước SpartaESL, Trẻ tự đi du học: bao gồm trong học phí
Chương trình gia đình: theo chi phí sử dụng thực tế
7.Phí quản lý Chương trình gia đình: 1000 peso/4 tuần
8.ID Card Miễn phí/Lần 2100 peso
9. Đăng ký học thêm (4 tuần)
Lớp kèm 1:1/lớp nhóm/giáo viên bản ngữ
Số lớp
$150
$200
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Junior

Thời gian Nội dung
6:30-6:40 Tập thể dục buổi sáng
7:00-7:30 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1 (lớp 1:1)
8:55-9:45 Tiết 2 (lớp 1:1)
9:50-10:40 Tiết 3 (lớp 1:1)
10:45-11:35 Tiết 4 (lớp 1:1)
11:40-12:30 Tiết 5 (lớp debate 1:8)
12:30-13:30 Bữa trưa
13:30-14:20 Tiết 6 (lớp 1:4)
14:25-15:15 Tiết 7 (lớp giáo viên bản ngữ 1:8)
15:20-16:10 Tiết 8 (lớp từ vựng)
16:15-17:05 Tiết 9 (Vận động:bơi, cầu lông, Bóng bàn)
17:10-18:00 Tiết 10 (tự quản)
18:00- Thời gian tự do với người giám hộ

Junior (thứ 7, cn)

Thời gian Thứ 7 Chủ nhật
7:10-7:50 Thể dục buổi sáng, thiền
8:00-9:50 Bữa sáng, nghỉ ngơi
9:00-10:20 ・Island Hoping Tour
(Seafood, fishing, diving)
・Đua xe điện, shopping
・City tour, let`s pain
(Leo núi, nhà thờ Santo Niño)
・Nông trại cá sấu, xem phim, hồ bơi
Chuẩn bị kiểm tra trình độ
10:20-12:20 Bài kiểm tra trình độ
(Nghe, nói, đọc, viết)
12:20-13:20 Bữa trưa, nghỉ ngơi
13:20-14:20 Opening, lớp phát âm
14:30-16:00 Lớp debate 1:8
16:00-16:40 Lớp học qua phim, hình ảnh
(CNN, TOEIC)
Luyện tập tranh luận bằng tiếng Anh
17:00-17:40 Lớp học thể chất
(Bơi lộ, cầu lông)
18:00-19:00 Tiệc BBQ
Ăn ngoài
Bữa tối, nghỉ ngơi
19:10-19:50 Viết thư cho bố mẹ Kiểm tra từ vựng đã học trong 1 tuần
20:00-21:00 Thảo luận với học viên Nghỉ ngơi, viết nhật ký bằng tiếng Anh
Học viên không qua bài test từ vựng sẽ phải thi lại
21:30-22:00 Điểm danh (kiểm tra chỗ ngủ và bài nhật ký tiếng Anh), đi ngủ
22:00- Học viên không qua bài test từ vựng sẽ phải thi lại
※ Hoạt động vào thứ 7 được tổ chức hàng tuần trong chương trình học.
※ Học viên sẽ cùng nhau đi ăn ngoài 1 lần mỗi 2 tuần.
※ Nội dung trên có thể được thay đổi tùy vào tình hình địa phương.

Chương trình dành cho gia đình

Người giám hộ


Thời gian Nội dung
6:30-6:40 Tập thể dục buổi sáng
7:00-7:30 Bữa sáng
8:00-8:50 Thời gian tự do
8:55-9:45 Tiết 1 (lớp 1:1)
9:50-10:40 Tiết 2 (lớp 1:1)
10:45-11:35 Tiết 3 (lớp 1:1)
11:40-12:30 Tiết 4 (lớp 1:1)
12:35-13:25 Bữa trưa
13:25- Tự học

Trẻ em

Thời gian Nội dung
6:30-6:40 Tập thể dục buổi sáng
7:00-7:30 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1 (lớp 1:1)
8:55-9:45 Tiết 2 (lớp 1:1)
9:50-10:40 Tiết 3 (lớp 1:1)
10:45-11:35 Tiết 4 (lớp 1:1)
11:40-12:30 Thời gian tự do
12:35-13:25 Bữa trưa
13:25- Thời gian tự do dưới sự quản lý của người giám hộ
※ Thời gian biều thứ 7 và chủ nhật được sắp xếp tự do dưới sự quản lý của người giám hộ.
※ Có thể đăng ký hoạt động ngoại khóa thứ 7 tùy theo tình hình.
※ Lịch trình trên có thể bị thay đổi tùy theo tình hình địa phương.
※ Không có chương trình học sau bữa tối cho du học gia đình.

Chương trình trẻ tự đi du học Từ thứ 2- thứ 6

Thời gian Nội dung
6:30-7:10 Thể dục
7:10-7:50 Đi học
8:00-8:50 Vào lớp
8:55-9:45
9:50-10:40
10:45-11:35
11:40-12:30
12:30-13:30
13:30-14:20
14:25-15:15
15:20-16:10
16:15-17:05 Tiết 1(lớp 1:1)- Hội thoại theo chủ đề
17:10-18:00 Tiết 2(lớp 1:1)- Lớp tiếng Anh cơ bản
18:00-19:00 Bữa tối
19:00-19:50 Tiết 3(Lớp học đặc biệt tùy chọn)- Các môn nằm ngoài giáo trình như ghi nhớ từ vựng, thành ngữ.
19:50-20:40 Tiết 4(Lớp học đặc biệt tùy chọn)- Các môn nằm ngoài giáo trình/ăn vặt/viết nhật ký bằng tiếng Anh
20:40-21:30 Tiết 5(bài kiểm tra từ vựng/câu)
21:30-22:00 Điểm danh (kiểm tra chỗ ngủ và bài nhật ký tiếng Anh), đi ngủ
22:00- Học viên không đỗ bài kiểm tra từ vựng trong tuần thi lại
 

Bên trong ký túc xá

Thiết bị (junior) Giường, Bàn, ghế,tủ quần áo, máy lạnh, chìa khóa, Toilet, Vòi sen, bồn tắm, ban công, máy giặt, móc treo quần áo
Thiết bị (chương trình gia đình) Phòng khách, sofa, bàn, ghế, tủ lạnh, TV, bếp, tủ quần áo, máy lạnh, toilet, vòi sen, ban công, bồn tắm, máy giặt, móc treo quần áo.

Chi tiết khóa học

Chi tiết khóa Junior

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nội dung chi tiết
Địa điểm Junior Center (Tancor1 Residential suite)
Thời gian khóa học Bất cứ thời gian nào trong năm
Đối tượng Từ 7-16 tuổi
Giới thiệu về chỗ ở Phòng 4 hoặc 6 người (phòng 6 người có giáo viên phụ trách ở cùng)
Thời gian biểu trong ngày Ban ngày: lớp kèm 1:1 (4 tiếng) + lớp với giáo viên bản ngữ (1 tiếng) + lớp thực hành (1 tiếng) + ôn từ vựng (1 tiếng) + Thảo luận (1 tiếng) + thời gian tự do (1 tiếng) + P.E = 10 tiếng
Buổi tối: ngữ pháp hoặc tự học toán (1 tiếng) + kiểm tra từ vựng (1 tiếng) + viết nhật ký tiếng Anh (1 tiếng) = 3 tiếng)
Ưu điểm Có khóa học ESL kèm giáo viên quản lý dành cho học sinh trung học, tiểu học. Khóa học dành cho đối tượng chuẩn bị nhập học cấp tiếp theo tại trường địa phương Philippines nên thời khóa biểu hàng ngày được thiết kế khá dày để tăng cường năng lực Anh ngữ trong thời gian ngắn.
Các khóa học ESL ngắn hạn và khóa chuẩn bị nhập học cấp tiếp theo của CIJ luôn được khen ngợi vì hiệu quả không phụ sự tín nhiệm và mong đợi của phụ huynh học sinh, hỗ trợ học sinh học tập thoải mái không bị căng thẳng qua cách quản lý sinh hoạt hợp lý và chương trình giảng dạy chú trọng hiệu quả về chất lượng và phương pháp học tập phù hợp với học sinh.
Thông tin khác ※ Dịch vụ bao gồm trong tiền ở: phí sử dụng ký túc xá, 3 bữa ăn chính và các quà ăn vặt, dọn phòng, giặt đồ, tiến điện, tiền ăn ngoài trong các hoạt động ngoại khóa 2 tuần 1 lần.

■Khái quát về khóa học

Nội dung Middle
Beginner
High
Beginner
1:1
M to M Class
Reading Technique/Writing Technique/Listening Technique/Speaking Technique
1:4
Practical Eng
Creative Thinking/English Practical/Usage Practice/Real Situation
1:8
Native
Power
Pronunciation
Reading Café
1:8
Debate
Social Issue Debate 
for children
Culture Presentation
VOCA
CLASS
Basic Voca Voca
Level 01
Voca
Level 02
Voca
Level 03
Daily Test
Grammar/Math
Basic
Grammar
Math(Self) Essay Writing
Nội dung Low
Intermediate
1:1
M to M Class
Reading Technique/Writing Technique/Listening Technique/Speaking Technique
1:4
Practical Eng
Creative Thinking/English Practical/Usage Practice/Real Situation
VOCA
CLASS
Voca Level 04/Idiom Plus

Chi tiết chương trình trẻ tự đi du học

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nội dung
Số học viên tối đa 10 người
Thời gian tuyển dụng Trước 3 tháng cho học viên nhập học tháng 6 và tháng 11, trước 5 tháng cho học viên nhập học trường quốc tế.
Đối tượng Học sinh tiểu học và trung học năm 3
Chi tiết về nơi ở và học tập Chi tiết về nơi ở và học tập
Nội dung lớp học Lớp học phụ đạo sau giờ học chính, bài tập và quản lý cuộc sống.
Nội dung khác ※ Dịch vụ bao gồm trong tiền ở: phí sử dụng ký túc xá, 3 bữa ăn chính và các quà ăn vặt, dọn phòng, giặt đồ, tiến điện, tiền ăn ngoài trong các hoạt động ngoại khóa 2 tuần 1 lần.
Nội dung Trẻ em
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Giờ học chính khóa + giờ giải bài tập hoặc toán học (1 tiếng)(1H)
Tổng số tiết/ngày 4H

Chi tiết khóa học gia đình

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nội dung
Thời gian tuyển dụng Gia đình đi cùng để giám hộ trẻ em
Nội dung lớp học Trẻ em học lớp chính khóa/ người giám hộ học tại ký túc xá
Chi tiết về nơi ở Căn hộ (2-3 phòng), 1 gia đình ở chung 1 phòng.
Nội dung khác ※Chi phí cho hoạt động ngoại khóa cuối tuần được tính riêng theo chi phí thực tế (phí vào cổng, tiền ăn, đi lại)
※Tiền điện, nước, phí quản lý được tính riêng.
※Bữa trưa hoặc Bữa tối thứ 7 hàng tuần không được chuẩn bị.
Nội dung Trẻ em Người giám hộ
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Native1:8(1H)
◇Group(1:4)(1H)
◇Debate(1H)
◇Activity(1H)
◇Sentence(1H)
◇Essay(1H)
◇1:1(4H)
Tổng số tiết/ngày 10H 4H
Activity
Nội dung lớp học
Học bơi 3 lần/tuần, nhảy dây 2 lần/tuần


※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.