Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CG

Trường Anh ngữ CG
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô140

★Là trường có vị trí tại ngoại ô đảo Cebu, là môi trường lý tưởng có thể tập trung hoàn toàn vào việc học tập.
★Thứ 6 tuần cuối cùng của tháng tiến hành bài kiểm tra đánh giá năng lực vào buổi sáng và tổ chức hoạt động tình nguyện mang lại những trải nghiệm quí báu vào buổi chiều (2 tháng 1 lần).
★Đồ ăn ngon.
  • Tiếng Anh tổng quát

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường có trang thiết bị tốt tại thành phố Cebu

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CG có 2 cơ sở nằm tại thành phố Cebu, một campus nằm ở quận Talisay, ngoại ô thành phố Cebu được thành lập tháng 3 năm 2004 nằm, nơi có không khí trong lành yên tĩnh, thích hợp cho việc học. Học xá nơi này được thiết kế dạng khu resort xanh mát, diễm lệ theo mô hình học Sparta được quản lý khá là nghiêm ngặt. Đến năm 2018, trường xây dựng thêm một khu campus có tên CG Banilad tại trung tâm thành phố Cebu nhưng môi trường học nhẹ nhàng hơn so với khu học xá Sparta vì học sinh được phép ra ngoài vào các ngày trong tuần và cuối tuần nhưng phải quay về trước giờ giới nghiêm. Đối với các ngày trong tuần (Thứ Hai-Thứ Năm và Chủ Nhật), học sinh được phép ở bên ngoài trường cho đến 10 giờ tối và trong những ngày cuối tuần (Thứ Sáu-Thứ Bảy), học sinh được phép ra ngoài đến nửa đêm, ngoại trừ chuyến đi được phê duyệt. Bên cạnh đó, xung quanh khu vực Banilad tập trung khá nhiều các cửa hàng ăn uống và giải trí.

CG BANILAD
Chương trình học có đến 5 lớp kèm 1:1 mỗi ngày, đặc biệt là lớp học nhóm không vượt quá 4 người nhằm tối ưu quá khả năng tương tác tiếng Anh giữa các học viên ngoại quốc và tập trung cao độ trong môi trường thoải mái. Ngoài ra, trong lớp nhóm với giáo viên bản ngữ, học viên có thể làm quen với phát âm chuẩn giọng Mỹ, văn hóa phương Tây, tiếng Anh giao tiếp hiện đại của người bản ngữ, học viên có thể tự do chọn lựa môn học theo mục tiêu của mình.

Mỗi khu học xá của trường luôn hướng đến sự thoải mái và yên tĩnh cho các học viên và cung cấp tối đa mọi tiện ích cho sinh hoạt, học tập của học viên như bể bơi, khu vực tập gym, thể thao, máy đi bộ, canteen, thư viên, phòng thảo luận và wifi miễn phí toàn học viên. Đặc biệt, trường cung cấp bữa ăn theo hình thức Buffet, từ thứ hai đến thứ năm các bữa tối được phục vụ theo hình thức Buffet với 3~4 món chính và hơn 20 món phụ. Bữa trưa đặc biệt (1 lần/tuần): Ngày BBQ đặc biệt, Ngày Jollibee, Ngày Samgyeopsal (đồ nướng Hàn), Ngày Hamburger,…

Trường quản lý cá nhân học sinh một cách hệ thống, các học viên có giám sát viện phụ trách từ khi bắt đầu đến kết thúc khóa học. Giám sát viên sẽ là người phụ trách, đánh giá trình độ học viên hàng tuần hàng tháng. Hướng dẫn phương pháp và tư vấn định hướng học tập. Vào tuần cuối của mỗi tháng, học viên được đánh giá sự tiến bộ thông qua các bài thi kỹ năng (Nghe, Nói, Đọc, Viết)

Chi tiết về trường

Số học viên 140 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2004 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên (không tiếp nhận học sinh cấp 3)
Chính sách EOP  Có Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:5 lần/tuần  Dọn phòng:5 lần/tuần
※Vui lòng đăng ký nếu co nhu cầu dọn phòng cuối tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị bình nước, cafeteria, phòng tự học, cửa hàng tiện lợi, phòng máy tính, hồ bơi, bóng chuyền, bóng bàn, đường chạy bộ
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài CG Sparta: từ chủ nhật-thứ 5:không được ra ngoài
Thứ 6,7, ngày lễ:24:00CG Banilad: Thứ Hai-Thứ Năm và Chủ Nhật: được phép ở bên ngoài trường cho đến 10 giờ tối
Thứ Sáu-Thứ Bảy được phép ra ngoài đến nửa đêm
Ngày ra, vào ký túc xá 1. Những học viên đến trường vào ngày thứ 7 từ 00:00 ~ 13:00 = Check out trước 18:00 thứ 6 vào tuần tốt nghiệp của
học viên.
2. Những học viên đến trường vào thứ 7 từ 13:00 ~ 13:00 ngày chủ nhật = Check out trước 11:50 thứ bảy vào tuần
tốt nghiệp của học viên.
3. Những học viến đến trường vào chủ nhật từ 13:00 ~ 05:00 ngày thứ 2 = Check out trước 11:50 thứ bảy hoặc 11:50
chủ nhật vào tuần tốt nghiệp của học viên. (Vui lòng chọn 1 trong 2 khung thời gian trên)
Bản đồ 1951-A-1,Uldog Rd,Cansojong,Talisay City,Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá các khóa học dạy tại cơ sở CG BANILAD

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, giặt ủi, dọn phòng
◆1 tiết 50 phút




Khóa ESL Semi-Sparta

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×4 tiết, tự chọn × 2 tiết

Khóa ESL Power

Lớp kèm 1:1×6 tiết, tự chọn × 2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1700 $3300 $4850 $6400 $7950 $9500
Phòng đôi $1450 $2800 $4100 $5400 $6700 $8000
Phòng 3 người $1400 $2700 $3950 $5200 $6450 $7700
Phòng 4 người $1350 $2600 $3800 $5000 $6200 $7400

Khóa ESL General

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp buổi tối x 2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1600 $3100 $4550 $6000 $7450 $8900
Phòng đôi $1350 $2600 $3800 $5000 $6200 $7400
Phòng 3 người $1300 $2500 $3650 $4800 $5950 $7100
Phòng 4 người $1250 $2400 $3500 $4600 $5700 $6800

Khóa ESL Intensive

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp buổi tối x 2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1650 $3200 $4700 $6200 $7700 $9200
Phòng đôi $1400 $2700 $3950 $5200 $6450 $7700
Phòng 3 người $1350 $2600 $3800 $5000 $6200 $7400
Phòng 4 người $1300 $2500 $3650 $4800 $5950 $7100

IELTS Basic

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×4 tiết, lớp buổi tối, tự học 1 tiếng
bài kiểm tra từ vựng 1 lớp, tự học bắt buộc 2 lớp

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1750 $3400 $5000 $6600 $8200 $9800
Phòng đôi $1500 $2900 $4250 $5600 $6950 $8300
Phòng 3 người $1450 $2800 $4100 $5400 $6700 $8000
Phòng 4 người $1400 $2700 $3950 $5200 $6450 $7700

Family ESL: Guardian

Lớp kèm 1:1×4 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1600 $3100 $4550 $6000 $7450 $8900
Phòng đôi $1350 $2600 $3800 $5000 $6200 $7400
Phòng 3 người $1300 $2500 $3650 $4800 $5950 $7100
Phòng 4 người $1250 $2400 $3500 $4600 $5700 $6800

Family ESL: Junior

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi $1700 $3300 $4850 $6400 $7950 $9500
Phòng 3 người $1650 $3200 $4700 $6200 $7700 $9200
Phòng 4 người $1600 $3100 $4550 $6000 $7450 $8900

Bảng giá các khóa học dạy tại cơ sở CG SPARTA

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, giặt ủi, dọn phòng
◆1 tiết 50 phút




Khóa ESL Sparta

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×4 tiết, lớp tối x 1 tiết, lớp tự chọn hoặc tự học × 2 tiếng
Kiểm tra từ vựng, essay x 1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1600 $3100 $4550 $6000 $7450 $8900
Phòng đôi $1450 $2800 $4100 $5400 $6700 $8000
Phòng 3 người $1400 $2700 $3950 $5200 $6450 $7700
Phòng 4 người $1350 $2600 $3800 $5000 $6200 $7400

Khóa ESL Premier Sparta

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×3 tiết, lớp tối x 1 tiết , lớp tự học hoặc tự chọn × 2 tiết, bài kiểm tra từ vựng & essay x 1 tiết.

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1700 $3300 $4850 $6400 $7950 $9500
Phòng đôi $1550 $3000 $4400 $5800 $7200 $8600
Phòng 3 người $1500 $2900 $4250 $5600 $6950 $8300
Phòng 4 người $1450 $2800 $4100 $5400 $6700 $8000

TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×4 tiết, lớp buổi tối×1 tiết, bài kiểm tra từ vựng 1 tiếng, tự học bắt buộc 2 tiết

IELTS Basic

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×4 tiết, lớp buổi tối, tự học 1 tiết
bài kiểm tra từ vựng 1 tiết, tự học bắt buộc 2 tiết

Business English

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×4 tiết, lớp buổi tối, tự học 1 tiết
bài kiểm tra từ vựng 1 tiết, tự học bắt buộc 2 tiết
**CHỈ HỌC TRONG VÒNG 4 TUẦN DUY NHẤT

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1750 $3400 $5000 $6600 $8200 $9800
Phòng đôi $1500 $2900 $4250 $5600 $6950 $8300
Phòng 3 người $1450 $2800 $4100 $5400 $6700 $8000
Phòng 4 người $1400 $2700 $3950 $5200 $6450 $7700

TOEIC Premier

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm(1:4)×4 tiết, lớp buổi tối×1 tiếng, bài kiểm tra từ vựng 1 tiếng, tự học bắt buộc 2 tiếng

IELTS No Guarantee

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm(1:4)×4 tiết, lớp buổi tối×1 tiếng, bài kiểm tra từ vựng 1 tiếng, tự học bắt buộc 2 tiếng

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1750 $3400 $5000 $6600 $8200 $9800
Phòng đôi $1600 $3100 $4550 $6000 $7450 $8900
Phòng 3 người $1550 $3000 $4400 $5800 $7200 $8600
Phòng 4 người $1500 $2900 $4250 $5600 $6950 $8300

IELTS Guarantee

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm(1:4)×4 tiết, lớp buổi tối×1 tiếng, bài kiểm tra từ vựng 1 tiết, tự học bắt buộc 2 tiếng

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $5300
Phòng đôi $4850
Phòng 3 người $4700
Phòng 4 người $4550
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 100$ (Bao gồm trong bảng phí trên)
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 4 ảnh thẻ size passport 45mmx35mm (phông trắng, không đeo kính)để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
6800 peso
2.Phí giáo trình (4 tuần) khoảng 1500 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá (4 tuần)
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
1000 peso
4.Tiền điện(4 tuần). Tiền máy lạnh được tính riêng với iền điện dưới đây. 700 peso
5.Phí gia hạn visa
Vui lòng đăng ký gia hạn visa trước 1 tuần-10 ngày trước hạn visa kết thúc (buổi sáng từ thứ 2-thứ 5)
Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Phí đón tại sân bay 800 peso/1 người
8.Phí quản lý (tiền điện, nước, phí quản lý)
*Không bao gồm phí máy lạnh sử dụng trong ktx
1700 peso/4 tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 4130 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5300 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3430 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3430 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3430 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Intensive ESL Premier ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1:4)(4 tiết)
◇Evening or Self-study(1h)
◇Voca&Essay(1h)
◇Self-study(2h)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Evening or Self-study(1h)
◇Voca&Essay(1h)
◇Self-study(2h)
Tổng số tiết/ngày 12 tiết
Nội dung lớp 1:1 Rèn luyện tập trung vào những phần còn yếu của mỗi học sinh như ngữ pháp, từ vựng, phát âm.
Group(1:4) Nội dung ※Chi tiết cụ thể tham khảo bảng dưới đây.
Thông tin bổ sung Có thể tự chọn giờ học buổi tối và giờ tự học. Nội dung giờ tự học tùy cá nhân chọn lựa.
 

TOEIC

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC Premier TOEIC
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1:4)(4 tiết)
◇Evening or Self-study(1h)
◇Voca&Essay(1h)
◇Self-study(2h)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Evening or Self-study(1h)
◇Voca&Essay(1h)
◇Self-study(2h)
Tổng số tiết/ngày 12 tiết
Nội dung lớp 1:1 Rèn luyện tập trung vào những phần còn yếu của mỗi học sinh như ngữ pháp, từ vựng, phát âm.
Group(1:4) Nội dung ※Chi tiết cụ thể tham khảo bảng dưới đây.
Thông tin bổ sung Có thể tự chọn giờ học buổi tối và giờ tự học. Nội dung giờ tự học tùy cá nhân chọn lựa.
 

Khóa IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS Guarantee
Đảm bảo 5.5 Đảm bảo 6.0 Đảm bảo 6.5
Điều kiện đăng ký IELTS 3.5 trở lên hoặc TOEIC từ 500 IELTS 5.0 trở lên hoặc TOEIC từ 700 IELTS 6.0 trở lên hoặc TOEIC từ 810
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1:4)(4 tiết)
◇Evening class(1h)
◇IELTS Vocabulary(1h)
◇Self-Study(2h)
◇Học viên làm bài thi thử hàng tuần
Ngày khai giảng Khai giảng mỗi tháng 1 lần (Theo lịch IDP-Cebu)
Thời gian khóa học 12 tuần (Lớp học kéo dài 10 tuần + 2 tuần duy trì học tiếp đợi kết quả thi)
Ưu đãi Lệ phí dự thi IELTS miễn phí 1 lần. Sau khi kết thúc 12 tuần học, trường hợp không đạt được số điểm bảo đảm sẽ được miễn giảm học phí(không bao gồm những chi phí học sinh tự trả như tiền trọ, phí gia hạn VISA, phí quản lý…)

■Ngày khai giảng khóa IELTS  đảm bảo dựa vào lịch thi IELTS chính thức của IDP năm 2019(xem lịch thi)

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS Basic IELTS No Guarantee
Điều kiện đăng ký khóa học Không có -Khóa IELTS 5.0~5.5: Kiểm tra IELTS đầu vào 3.5 trở lên hoặc TOEIC 500 trở lên. -Khóa IELTS 6.0~6.5: Kiểm tra IELTS đầu vào 5.0 trở lên hoặc TOEIC 700 trở lên
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết) ◇Group(1:4)(4 tiết) ◇Evening or Self-Study(1h) ◇Vocabulary(1h) ◇Self-Study(2h) ◇1:1(4 tiết) ◇Group(1:4)(4 tiết) ◇Evening class(1h) ◇Vocabulary(1h) ◇Self-Study(2h)
Tổng số tiết 12 tiết

Chi tiết lớp học nhóm

CNN, tiếng Anh thương mại, đa phương tiện, kĩ năng nói-viết, kĩ năng phát biểu, kĩ năng nghe, hội thoại thông dụng hàng ngày( cách diễn đạt và thành ngữ).
Nội dung lớp nhóm (môn do giáo viên người Mỹ phụ trách) American accent, western culture modern English
tiếng anh thương mại, media, kĩ năng nói, viết & phát biểu, kĩ năng nghe, hội thoại thông dụng hàng ngày.
Không chia trình độ CNN, supplementary English (biểu đạt ngôn ngữ&thành ngữ)
※Các lớp nhóm có nội dung khác nhau tùy theo trình độ
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Lớp tham dự tự do Lớp bắt buộc




Thời gian Tiết Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Tiết 1 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
8:55-9:40 Tiết 2 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
9:50-10:35 Tiết 3 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
10:45-11:30 Tiết 4 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
11:40-12:25 Tiết 5 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
12:25-13:25 Bữa trưa
13:25-14:10 Tiết 6 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
14:20-15:05 Tiết 5 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
15:15-16:00 Tiết 6 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
16:10-16:55 Tiết 7 Lớp 1:1 hoặc nhóm 1:4
17:05-17:50 Tiết 8 Evening Class
17:50-19:00 Ăn tối
19:00-20:00 Vocabulary test & Essay (Kiểm tra từ vựng và viết tiểu luận)
20:10-22:00 Lớp buổi tối Tự học bắt buộc
*20:10-22:00 bị tính 1 lần nghỉ nếu ra ngoài quá 5 phút
*Ngày thường 7:00AM~5:00PM áp dụng chính sách EOP
*Món ăn phần lớn là món Hàn. Menu trong tháng sẽ được dán ở nhà ăn.
(Vui lòng báo với nhà bếp nếu không ăn)

Lịch trình ngày đầu tiên

Thời gian Nội dung Bổ sung
10:00-12:00 Bài kiểm tra đầu vào Đem theo giấy viết tập trung trước văn phòng
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00- Hướng dẫn nhập học và đổi tiền Đem theo iấy viết, hình passport 2 tấm, phí đăng ký SSP và tập trung trước nhà ăn
15:00- Mua vật dụng cần thiết Gaisano mall
18:50- Trả kết quả bải thi đầu vào và thông báo lịch học

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

beach-74755_640
cg-new-dormitory-3
 
Thiết bị bình nước, giường, máy lạnh, phòng tắm, Toilet, bàn, ghế

Ký túc xá trong trường

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị bình nước, giường, máy lạnh, phòng tắm, Toilet, bàn, ghế

Ký túc bên ngoài

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

beach-74755_640
Thiết bị bình nước, giường, máy lạnh, phòng tắm, Toilet, bàn, ghế
Thời gian đến trường

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.