Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CELLA

Trường Anh ngữ CELLA
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 1%Quy mô

★Giáo viên giàu kinh nghiệm, nhân viên nhiệt tình
★Chương trình học đa dạng, có khóa học tiếp viên hàng không
★Hoạt động ngoại khóa mỗi cuối tuần, tổ chức sự kiện theo mùa và hoạt động tình nguyện mỗi 2 tháng.
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Trường, ký túc xá cao cấp

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuChia sẻ kinh nghiệmNơi ởThư viện ảnh・Video

Sự lựa chọn hoàn hảo cho các học viên Việt Nam

Giới thiệu về trường

Học viên ngôn ngữ CELLA (Cebu English Language Learning Academy) là trường được biết đến với nhiều lớp học ngoại khóa và hoạt động phong phú. Ngoài lớp tiếng Anh giao tiếp tăng cường, trường có khóa học “ACE” đặc biệt đào tạo tiếng Anh tiếp viên hàng không và khóa Tesol, đào tạo giáo viên tiếng Anh. 60% giáo viên của trường có chứng chỉ sư phạm giảng dạy ngoại ngữ nên trường có uy tín về chất lượng giáo dục. Ngoài ra, ký túc xá của trường là khách sạn căn hộ cao cấp, mỗi phòng đều có bếp, phòng khách, tivi, tủ lạnh, thiết kế theo phong cách Tây, màu trung tính ấm áp nên chắc chắn học viên sẽ cảm thấy thoải mái và có động lực học tập tại phòng. Quán cafe xin xắn nằm ngay tầng 1 khu trường học là nơi yêu thích của rất nhiều học viên và cả khách vãng lai với nhiều đồ uống, bánh ngọt, món ăn nhẹ chất lượng. Phòng xông hơi ở tầng trên cùng khu ký túc xá cũng là nơi thư giản yêu thích của nhiều học viên nữ.

Chi tiết về trường

Số học viên 80 Tỷ lệ học viên người Việt 5%
Năm thành lập 2006 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Từ thứ 2-thứ 6:
-Sáng 9:30-10:30
-Trưa 12:00-13:00
-Chiều 16:30-17:30Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, phòng gym, phòng tự học, sauna, sân rộng, cafe, bảo vệ 24/24
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:22:00
thứ 6,7,ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng: 13h thứ 7
Bản đồ Premium Campus: JDN Square, P.Remedio Street, Banilad, Mandaue City,Cebu 6014 Philippines



Uni Campus: Trieste Building, 777 Barangay Kalubihan, Talamban, Cebu City, Cebu
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, tiền nhập học, phí giặt ủi, dọn dẹp.
◆1 tiết 50 phút




Power Speaking 4

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $680 $1020 $1360 $1700
Phòng đôi $580 $870 $1160 $1450
Phòng 3 người $540 $810 $1080 $1350
Phòng 4 người $500 $750 $1000 $1250
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100
$2500 $3750 $5000 $6250 $7500

Power Speaking 5

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm x 3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $700 $1050 $1400 $1750
Phòng đôi $600 $900 $1200 $1500
Phòng 3 người $560 $840 $1120 $1400
Phòng 4 người $520 $780 $1040 $1300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $7000 $8750 $10500
$3000 $4500 $6000 $7500 $9000
$2900 $4200 $5600 $7000 $8400
$2800 $3900 $5200 $6500 $7800

Power Speaking 6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, special×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $720 $1080 $1440 $1800
Phòng đôi $620 $930 $1240 $1550
Phòng 3 người $580 $870 $1160 $1450
Phòng 4 người $540 $810 $1080 $1350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3600 $5400 $7200 $9000 $10800
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100

IELTS Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

TOEIC Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $720 $1080 $1440 $1800 $3600
Phòng đôi $620 $930 $1240 $1550 $3100
Phòng ba $580 $870 $1160 $1450 $2900
Phòng 4 người $540 $810 $1080 $1350 $2700

IELTS Intensive

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Khóa đảm bảo điểm số IELTS 5.0‐6.5

※Chỉ nhận đăng ký học 12 tuần cho khóa đảm bảo điểm số IELTS

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $760 $1140 $1520 $1900 $3800 $5700 $7600
Phòng đôi $660 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600
Phòng ba $620 $930 $1240 $1550 $3100 $4650 $6200
Phòng 4 người $580 $870 $1160 $1450 $2900 $4350 $5800

ACE(Airline Cabin-crew English)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1900 $3800 $5700
Phòng đôi $1650 $3300 $4950
Phòng 3 người $1550 $3100 $4650
Phòng 4 người $1450 $2900 $4350

TESOL(IH-Sydney certificate)

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết
Khóa học này sẽ được mở mỗi tháng theo lịch khai giảng của trường: 07/01, 04/02, 04/03, 01/04, 29/04, 27/05, 24/06, 22/07, 19/08, 16/09, 14/10, 11/11.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần
Phòng đơn $2550
Phòng đôi $2300
Phòng 3 người $2200
Phòng 4 người $2100
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※3 hình thẻ 2×2 inch (5cm x5cm) phông trắng để làm SSP và thẻ ACR-I
6500 peso
2.Phí đón tại sân bay 800 peso
3.Phí giáo trình 400-600 peso/1 quyển
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
3000 peso
5.Phí bảo trì(Tiền điện, nước, internet) 300 peso/1 tuần
6.Tiền điện, nước 400 peso/1 tuần
7.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
8.Phí làm thẻ ID 200 peso
9.Thẻ ACR-I 3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3640 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4910 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2940 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2940 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2940 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Power Speaking 4 Power Speaking 6
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇tự học(1 tiết)
◇Lớp đặc biệt (1 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp đặc biệt (1 tiết)◇tự học(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading/Writing/Speaking/Grammar/Conversation
Nội dung lớp nhóm Grammar, Survival English, Conversational skills,
Pronunciation, Discussion, IELTS Listening, IELTS Speaking, TOEIC Listening,
TOEIC Speaking, Business(English for telephoning, E-mail, Meeting, Presentation),
JOB(Working Holiday English), Native English Presentation
※Chọn trong số các môn trên
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim, chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.※Lớp bắt buộc trong 4 tuần đầu

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nhập môn TOEIC Nhập môn IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Tự học(1 tiết)
◇Special(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Tự học(1 tiết)
◇Special(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 IELTS→Reading/Writing+listening&Speaking/Conversational skills
TOEIC→Reading1/Reading2+listening&Speaking/Conversational skills
Nội dung lớp nhóm Listening/Speaking các môn luyện thi chứng chỉ
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim và chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.
Nội dung IELTS Ứng dụng IELTS đảm bảo
Số điểm đảm bảo 5.5 6.0 6.5
Trình độ yêu cầu Từ intermediate trở lên Từ IELTS 5.0 trở lên Từ IELTS 6.0 trở lên
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Lớp Group(4 tiết)
◇Lớp Tự học(1 tiết)
◇Lớp Special(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Lớp Group(4 tiết)
◇Lớp tự học(1 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 IELTS→Reading/Writing/Listening/Speaking/Mock Test/Review & Checking
Nội dung lớp nhóm Listening/Speaking theo chứng chỉ
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim và chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.
Chương trình đảm bảo điểm sốĐiều kiện áp dụng 1. Tham dự lớp học 100%
2. Tham dự tất cả các kì thi mocktest
3. Bắt buộc tự học 1 tiếng mỗi ngày từ thứ 2- thứ 6
4. Không vi phạm nội quy của CELLA
5. Chọn chương trình học Academic hoặc General

Các khóa khác

■Khái quát về khóa học

Nội dung ACE
(Khóa dự bị tiếp viên hàng không)
JOB (work holiday) TESOL
Khái quát về khóa học Thảo luận, tiểu lận, phỏng vấn cần thiết cho kỳ thi tiếp viên hàng không. Chương trình dành cho học viên muốn trở thành giáo viên tiếng Anh, đào tạo học viên phương pháp sư phạm, cách truyền đạt nội dung hiệu quả tới học viên.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Special (1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Special (1 tiết)
◇2:8(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇tự học(1 tiết)
◇Special (1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 ・ACE→ACE Interview class/ACE Essay writing/Listening & Speaking/Conversational skills
・JOB→Job Interview class/CV, Resume writing/Listening & Speaking/Conversational skills
・TESOL(2:8)→Class management/Skills (L, S, W, R)/Language analysis/Teaching language/Peer Teaching
Nội dung lớp nhóm ・ACE→Discussion
・JOB→Job Ready(Discussion)
Nội dung khóa học tập trung TESOL Lớp học lý luận TESOL (từ thứ 2 – thứ 5) PEER Teaching (thực hành mocktest vào thứ 6)td>
NOTE AEC(Airline Cabin Crew English)AEC (Airline Cabin crew English) là chương trình chuẩn bị để trở thành tiếp viên hàng không, tiếng Anh tổng quát, và chuẩn bị phỏng vấn xin việc làm bằng tiếng Anh. Đây là một chương trình để làm quen với tiếng Anh được sử dụng trên tàu. Khoảng 40% nội dung của chương trình học là về giao tiếp ESL để cải thiện các kỹ năng tiếng Anh nói chung. Yêu cầu đầu vào là bằng TOEIC 600 trở lên hoặc trình độ trung cấp CELLA (tiền trung cấp).
NOTE JOB (Working Holiday English) là khóa học dành cho học viên muốn xin việc working holiday tại nước ngoài. Chương trình học hữu ích cho việc tìm việc sau khi tốt nghiệp tại CELLA. Học viên được hướng dẫn triệt để tiếng Anh mang tính thực tiễn cao như phỏng vấn xin việc, cách viết thư tự giới thiệu, đơn xin việc, chiến lược tìm việc tốt.
NOTE TESOLlà cơ quan thuộc International house (thành lập 60 năm trước) đào tạo giáo viên ngôn ngữ lớn nhất và có nhiều thành tích giáo viên xuất sắc được công nhận toàn cầu. yêu cầu đầu vào của khóa học này là bằng IELTS 5.5 hoặc TOEIC 700. Bên cạnh đó, trước khi nhập học các học viên sẽ được phỏng vấn online với trường.

Cấp độ đánh giá tương ứng

Trình độ

Chi tiết

Level 1 【Novice】
Level 2 【Biginner】
Level 3 【Elementary】
Level 4 【Pre Intermediate】
Level 5 【Intermidiate】
Level 6 【Upper Intermediate】
Level 7 【Pre Advanced】
Level 8 【Advanced】
Level 9 【Superior Advanced】
※Học viên được phân vào lớp phù hợp trình độ dựa trên bài kiểm tra đầu vào và phỏng vấn.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng(Thứ 7, chủ nhật: 7h30-8h30)
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-12:50 Bữa trưa(thứ 7, chủ nhật: 12h-13h)
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 tự học
18:00-18:50 Bữa tối(thứ 7, chủ nhật: 18h-19h)
19:00-19:50 Special(Nhật ký/tiểu luận&kiểm tra từ vựng)

Cella chia sẻ kinh nghiệm

Cella CELLA CELLA

CELLA Chia sẻ kinh nghiệm khóa TESOL

69660215_2590501147661868_2190344629885337600_n

Xem chi tiết


Bên trong ký túc xá cơ sở 2 Uni

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 4 người

Thiết bị Bình nước, TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Bàn, ghế, tủ, gương, Tủ lạnh, sofa, máy lạnh,tủ quần áo, giường, wifi

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.