Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ Cleverlearn

Trường Anh ngữ Cleverlearn
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 10%Quy mô150

★Gần biển và sân bay
★Phòng ký túc hiện đai, sạch đẹp, món ăn đa chủng tộc
★Tiếp nhận du học gia đình
★Y tá thường trực tại trường
★Tổ chức hoạt động ngoại khóa hàng tuần để tạo cơ hội sử dụng tiếng Anh
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Không giờ giới nghiêm

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcInternshipThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Quốc tịch đa dạng, môi trường tự do

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Cleverlearn là trường thuộc đảo Mactan, Cebu. Chủ đầu tư là người Philippines, hiệu trưởng trường là người Mỹ nên môi trường học của trường khá cởi mở theo kiểu Mỹ, khuôn viên trường là không gian mở xuyên suốt và không có cổng, sinh viên được tự do đi ra ngoài giao lưu tìm hiểu cuộc sống người dân ngoài giờ học. Không chỉ Nhật Bản và Hàn Quốc, trường thu hút học viên đến từ nhiều quốc gia khác trên thế giới như Nga, Iran, Brazil, Đài Loan, Thái, Việt Nam, Ả Rập, Thổ Nhĩ Kỳ và các nước Nam Mỹ, Trung Đông. Với môi trường đa quốc gia, món ăn hàng ngày cũng đa dạng để phù hợp với nhiều khẩu vị khác nhau. Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường, thiết kế hiện đại và sạch đẹp. Với môi trường tự do, trường phù hợp cho đối tượng gia đình và học viên trên 18 tuổi. Các khóa học cũng đa dạng và nhận phản hồi tốt từ học viên. Tại Việt Nam, rường có cơ sở tại Hồ Chí Minh và Hà Nội, học viên có thể tham khảo trước khi nhập học.

Thông tin cơ bản

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt 10%
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:15kg miễn phí trong 4 tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng sinh hoạt chung, phòng máy tính, hồ bơi, phòng gym, wifi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài không có
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng: chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ Cleverlearn Residences, Saac II, Mactan, Lapu-lapu City, Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.


Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:8 guardianship Tổng cộng
General English 2 2 2 6 tiết
Intensive English 5 5 tiết
Advanced English 4 2 6 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 4 2 6 tiết
Avitation English 4 2 6 tiết
Dành cho trẻ 3,4 tuổi 2 4 コマ
General English
(Junior)
2 4 6 tiết
Shangri La internship 4 2 6 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, tiền nhập học.

General English

Lớp kèm 1:1×2 tiếng, lớp nhóm(1:4)×2 tiếng, lớp nhóm(1:8)(giáo viên bản ngữ)×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $592 $1025 $1457 $1889
Phòng đôi $486 $813 $1139 $1465
Phòng 3 người $466 $771 $1077 $1383
Phòng 4 người $445 $730 $1015 $1300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3778 $5667 $7556 $9445 $11334
$2930 $4395 $5860 $7325 $8790
$2765 $4148 $5530 $6913 $8295
$2600 $3900 $5200 $6500 $7800

Intensive English

Lớp kèm 1:1×5 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $624 $1088 $1551 $2015
Phòng đôi $518 $876 $1233 $1591
Phòng 3 người $497 $834 $1171 $1509
Phòng 4 người $477 $793 $1110 $1426
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4030 $6045 $8060 $10075 $12090
$3182 $4773 $6364 $7955 $9546
$3017 $4526 $6034 $7543 $9051
$2852 $4278 $5704 $7130 $8556

Advanced English

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(1:8)(giáo viên bản ngữ)×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $644 $1128 $1612 $2096
Phòng đôi $538 $916 $1294 $1672
Phòng 3 người $517 $875 $1232 $1590
Phòng 4 người $497 $834 $1170 $1507
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4192 $6288 $8384 $10480 $12576
$3344 $5016 $6688 $8360 $10032
$3179 $4769 $6358 $7948 $9537
$3014 $4521 $6028 $7535 $9042

Academic English

Exam English
(Luyện thi TOEIC、TOEFL、IELTS)

Lớp kèm 1:1×4 tiếng、lớp nhóm(1:8)(giáo viên bản ngữ)×2 tiếng

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $644 $1128 $1612 $2096
Phòng đôi $538 $916 $1294 $1672
Phòng 3 người $517 $875 $1232 $1590
Phòng 4 người $497 $834 $1170 $1507
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4192 $9288 $8384 $10480 $12576
$3344 $5016 $6688 $8360 $10032
$3179 $4769 $6358 $7948 $9537
$3014 $4521 $6028 $7535 $9042

Avitation English

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(1:4)×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $486 $956 $1425 $1895
Phòng đôi $380 $744 $1107 $1471
Phòng 3 người $359 $703 $1045 $1389
Phòng 4 người $339 $662 $983 $1306
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3790 $5685 $7580 $9475 $11370
$2942 $4413 $5884 $7355 $8826
$2777 $4166 $5554 $6943 $8331
$2612 $3918 $5224 $6530 $7836

English for toddlers (3~4years old)

Lớp kèm 1:1×2 tiếng, guardianship×4 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $469 $840 $1212 $1563
Phòng đôi $363 $628 $894 $1139
Phòng 3 người $342 $587 $832 $1057
Phòng 4 người $322 $546 $770 $974
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3216 $4689 $6252 $7815 $9378
$2278 $3417 $4556 $5695 $6834
$2113 $3170 $4226 $5283 $6339
$1948 $2922 $3896 $4870 $5844

General English Junior

Lớp kèm 1:1×2 tiếng, lớp nhóm(1:4)×2 tiếng, lớp nhóm(1:4)(giáo viên bản ngữ)×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $618 $1075 $1533 $1990
Phòng đôi $512 $863 $1215 $1566
Phòng 3 người $491 $822 $1153 $1484
Phòng 4 người $470 $781 $1091 $1401
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3980 $5970 $7960 $9950 $11940
$3132 $4698 $6264 $7830 $9396
$2967 $4451 $5934 $7418 $8901
$2802 $4203 $5604 $7005 $8406

Chương trình thực tập tại Shrangri La

Giào viên Philiippines(1:1)×4 tiết, giáo viên bản ngữ(1:8)×2 tiết /3 tháng
Internship 1000 tiếng/5 tháng

Xem học phí khóa học này

8 tháng
Phòng đơn $13706
Phòng đôi $10378
Phòng 3 người $9082
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký Bao gồm trong bảng phí trên
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Bao gồm trong bảng phí trên
4.Phí giáo trình(4 tuần) Bao gồm trong bảng phí trên
5.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
US$50
6.Thẻ học viên Bao gồm trong bảng phí trên
7.Thẻ ACR-I(lưu trú trên 59 ngày) US$50
8.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 3 ảnh thẻ 5cmx5cm nếu ở trên 3 tuần để đăng ký SSP và thẻ ACR-I, 2 tấm nếu ở dưới 2 tuần
US$140
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Tiền điện(4 tuần) Bao gồm trong bảng phí trên
2.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí gia hạn ký túc US$49/Phòng đơn
US$39/Phòng đôi
US$28/Phòng 3 người
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) US$92
Lần 2 89 ngày (12 tuần) US$144
Lần 3 119 ngày (16 tuần) US$167
Lần 4 149 ngày (20 tuần) US$261
Lần 5 179 ngày (24 tuần) US$295

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung General English Intensive English Advanced English
Trình độ yêu cầu Beginners-Intermediate level
Cơ cấu khóa học ◇1:1(2 tiết)
◇1:4 Group(2 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 6 tiết 5 tiết 6 tiết

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEFL TOEIC IELTS
Trình độ yêu cầu Pre-intermediate-Intermediate level
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)
1:1
Chi tiết lớp học
Oxford Preparation Course
for the TOEFL iBT Exam
Oxford Preparatory Course Book
Oxford Practice Test
Barron’s IELTS
Preparation Course Book
1:8
Chi tiết lớp học
American Headway
Tổng số tiết/ngày 6 tiết

Khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung Avitation English Shangri La internship
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇1:4 Group(2 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)/3 tháng
◇Internship 1000 tiếng/5 tháng
Thời gian học 6 tiết

Khóa gia đình

■Khái quát về khóa học

Nội dung Dành cho trẻ 3,4 tuổi General English
(Junior)
Cơ cấu khóa học ◇1:1(2 tiết)
◇guardianship (4 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)
Thời gian học 6 tiết
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
◆Chương trình thực tập tại khách sạn 5 sao Shangri-La’s Mactan Resort and Spa Cebu (dưới đây gọi là Shangri La). Dành cho học viên có mục tiêu xin việc làm ngành công nghiệp du lịch khách sạn.



Chi tiết khóa học

Shangri La Internship Program
Thời gian khóa học 8 tháng
Chương trình Hospitality và tourism Internship
Địa điểm Cleverlearn Shangri La
Thời gian khóa học 3 tháng 5 tháng
Trình độ yêu cầu Intermediate-Advanced
Cơ cấu khóa học Giáo viên Philippines (1:1)×4 tiết
Giáo viên bản ngữ (1:8)×2 tiết
1000 tiếng/tháng
Nội dung Housekeeping
Front Office
General English
Phòng ban thực tập Phòng tiếp tân
Dịch vụ ăn uống
Nhân viên spa
Sport, recreation
Nhân viên bếp

【Thông tin bổ sung】
◆Học viên không biết mình thực tập ở phòng ban nào cho đến khi vào làm
◆Học viên phải làm bài kiểm tra trình độ để đảm bảo đáp ứng điều kiện nhập học
◆Đối với học viên chưa tự tin để thực tập, trường khuyến khích học khóa tiếng Anh tổng quát trước sau đó chuyển qua chương trình internship.

Học phí

8 tháng
Phòng đơn $13706
Phòng đôi $10378
Phòng 3 người $9082
《Bao gồm trong bảng phí trên》
◆Học phí, tiền ký túc xá (bao gồm tiền ăn)
◆Đồng phục khi đi thực tập
◆Phí visa trong thời gian thực tập

Thời gian biểu


Thời gian Nội dung Giờ ăn
8:00-9:50 1:1(Lớp kèm 1:1)※Giáo viên Philippines
1:4(Lớp nhóm)※Giáo viên Philippines
1:8(Lớp nhóm)※Giáo viên bản ngữ
Thời khóa biểu của mỗi học viên khác nhau. Vui lòng kiểm tra kỹ.
Bữa sáng
7:00-8:30
10:00-11:50
12:40-14:30 Bữa trưa
11:30-13:00
14:40-16:30
16:40-18:30 Bữa tối
17:30-19:00
18:40-20:30

Lịch trình buổi hướng dẫn nhập học thứ 2 đầu tiên


Thời gian Nội dung
8:00 Tập trung:phòng tiếp tân tầng 1
Kiểm tra trình độ đầu vào và kỹ năng nói.
Cần đem theo:giấy viết, từ điển
Trao đổi cơ bản
Hướng dẫn bên ngoài trường
Cần đem theo:tiền peso(tiền giấy)
Phát giáo trình
16:30 Kết thúc

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Vòi sen, Toilet, Giường, máy lạnh, bàn học, tủ quần áo, Tivi

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.