Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ CEBU BLUE OCEAN

Trường Anh ngữ CEBU BLUE OCEAN
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 10%Quy mô150

★Chương trình học đa dạng, nhiều lớp học
★Tối đa 9 lớp 1:1
★Khóa học hướng dẫn xin việc ở nước ngoài
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Business
  • Gia đình

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường có ký túc xá là resort cạnh bờ biển, vừa thư giản, vừa học tập

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Cebu Blue Ocean là cơ sở chi nhánh thứ 3 của trường Pines Internation Academy, với kinh niệm 15 năm (thành lập năm 2002) vận hành mô hình sparta ESL tại Baguio, Pines đã xúc tiến thành lập cơ sở mới tại Cebu. Trường triển khai chương trình học theo mô hình semi-sparta với thời lượng giờ học 1:1 linh hoạt dành cho các bạn học viên ở tất cả level từ trình độ sơ cấp đến cao cấp bao gồm các khóa học ESL- tiếng Anh giao tiếp, khóa luyện thi chứng chỉ IELTS, khóa giảng dạy tiếng Anh cho mục đích working holiday tại các nước nói tiếng Anh, khóa tiếng Anh dành cho gia đình. Độ ngũ giáo viên của Cebu Blue Ocean được lựa chọn từ đội ngũ giáo viên ưu tú của PINES ở Baguio chuyển xuống và giáo viên của Pines luôn dẫn đầu về chất lượng giảng dạy và tính chuyên nghiệp quản lý học thuật. Ký túc xá của trường là khách sạn nằm ngay cạnh bờ biển Mactan, có thể ngắm nhìn phong cảnh biển từ cửa sổ của phòng. Ngoài giờ học, học viên được tự do sử dụng hồ bơi của khách sạn ngay cạnh bờ biển hay tập luyện thể thao tại phòng gym cao cấp trong khuôn viên trường. Đây thực sự là nơi lý tưởng để vừa học tập vừa thư giản.

Chi tiết về trường

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt 5%
Năm thành lập 2015 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 5 tuổi trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng  -Dịch vụ dọn phòng: Miễn phí 2 lần/ tuần (ngày dọn dẹp cố định, phân chia theo từng tầng trong ký túc xá).
-Dịch vụ giặt giũ (tính phí): 3 lần/ tuần (Ngày giặt được quy định theo giới tính và loại ký túc xá). Phí 1 lần giặt sấy là 100 Peso.
Ngày nghỉ Xin vui lòng liên hệ Ngày nhập học 2 tuần 1 lần
Trang thiết bị Y tá thường trực, bảo vệ, Nhà ăn, Hồ bơi, phòng gym…
-Phòng y tế: Mở cửa từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều (các ngày trong tuần).
-Phòng gym: Có thể sử dụng miễn phí từ 6 giờ sáng đến 22 giờ.
-Hồ bơi: Học viên có thể sử dụng 3 hồ bơi của khách sạn EGI miễn phí. Thời gian hoạt động từ 8 giờ sáng đến 22 giờ.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5, ngày lễ:22h
Thứ 6,7, đêm trước ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
Trả phòng:trước 12h thứ 7
Bản đồ Pajac-Maribago Rd、Lapu-Lapu City、Cebu

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 Lớp tự chọn Tổng số
General ESL/ Survival English 5 2 3 10 tiết
Intensive 7 3 10 tiết
Premium ESL 9 3 12 tiết
Light 4 3 7 tiết
Pre-TOEIC/Pre-IELTS 5 2 3 10 tiết
TOEIC/IELTS 5 2 3 10 tiết
Business 5 2 3 10 tiết
Family(trẻ em) 5 2 1-3 8-10 tiết
Family(cha mẹ) 4 1-3 5-7 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày, tiền nước, dọn phòng, giặt ủi)
◆Phòng hướng biển, hướng đất liền
◆Lớp học giảm còn 40 phút/ tiết vào thứ sáu. Từ 16:30, nhà trường tổ chức các hoạt động như Quiz Competition, Performance show, International culture exchange, Sports festival…

Khóa General ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm(1:4)×2 tiết、lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn(O) $1,242 $1,910 $2,865 $3,820 $5,730 $7,640 $9,550 11,460
Phòng đôi(O) $1,112 $1,710 $2,665 $3,420 $5,130 $6,840 $8,550 $10,260
Phòng đôi(C) $1,047 $1,610 $2,415 $3,220 $4,830 $6,440 $8,050 $9,660
Phòng 3 người(O) $1,014 $1,560 $2,340 $3,120 $4,680 $6,240 $7,800 $9,360
*(O):Ocean view
*(C):City view

Intensive ESL

Lớp kèm 1:1×7 tiết, lớp tùy chọn ×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn(O) $1,333 $2,050 $3,075 $4,100 $6,150 $8,200 $10,250 $12,300
Phòng đôi(O) $1,203 $1,850 $2,775 $3,700 $5,550 $7,400 $9,250 $11,100
Phòng đôi(C) $1,138 $1,750 $2,625 $3,500 $5,250 $7,000 $8,750 $10,500
Phòng 3 người(O) $1,105 $1,700 $2,550 $3,400 $5,100 $6,800 $8,500 $10,200
*(O):Ocean view
*(C):City view

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×9 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn(O) $1,333 $2,050 $3,075 $4,100 $6,150 $8,200 $10,250 $12,300
Phòng đôi(O) $1,203 $1,850 $2,775 $3,700 $5,550 $7,400 $9,250 $11,100
Phòng đôi(C) $1,138 $1,750 $2,625 $3,500 $5,250 $7,000 $8,750 $10,500
Phòng 3 người(O) $1,105 $1,700 $2,550 $3,400 $5,100 $6,800 $8,500 $10,200
*(O):Ocean view
*(C):City view

Khóa Light ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn(O) $1,177 $1,810 $2,715 $3,620 $5,430 $7,240 $9,050 $10,860
Phòng đôi(O) $1,047 $1,610 $2,415 $3,220 $4,830 $6,440 $8,050 $9,660
Phòng đôi(C) $982 $1,510 $2,265 $3,020 $4,530 $6,040 $7,550 $9,060
Phòng 3 người(O) $949 $1,460 $2,190 $2,940 $4,380 $5,840 $7,300 $8,760
*(O):Ocean view
*(C):City view

Pre-TOEIC/Pre-IELTS

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn × 1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần
Phòng đơn(O) $1,950
Phòng đôi(O) $1,750
Phòng đôi(C) $1,650
Phòng 3 người(O) $1,600
*(O):Ocean view
*(C):City view

TOEIC/IELTS

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn ×1-3 tiết

Business

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí 2 khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn(O) $2,010 $3,015 $4,020 $6,030 $8,040 $10,050 $12,060
Phòng đôi(O) $1,810 $2,715 $3,620 $5,430 $7,240 $9,050 $10,860
Phòng đôi(C) $1,710 $2,565 $3,420 $5,130 $6,840 $8,550 $10,260
Phòng 3 người(O) $1,660 $2,490 $3,320 $4,980 $6,640 $8,300 $9,960
*(O):Ocean view
*(C):City view

IELTS Guarantee

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×3 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiết, buddy program × 2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn(O) $4,340 $5,940
Phòng đôi(O) $3,940 $5,540
Phòng đôi(C) $3,740 $5,340
Phòng 3 người(O) $3,640 $5,240
*(O):Ocean view
*(C):City view

Khóa Family (Junior)

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn(O) $1,404 $2,161 $3,240 $4,320 $6,480 $8,640 $10,800 $12,960
Phòng đôi(O) $1,274 $1,960 $2,940 $3,920 $5,880 $7,840 $9,800 $11,760
Phòng đôi(C) $1,209 $1,860 $2,790 $3,720 $5,580 $7,440 $9,300 $1,160
Phòng 3 người(O) $1,177 $1,810 $2,715 $3,620 $5,430 $7,240 $9,050 $10,860
*(O):Ocean view
*(C):City view

Khóa Family (Parent)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, Lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn(O) $1,177 $1,810 $2,715 $3,620 $5,430 $7,240 $9,050 $10,860
Phòng đôi(O) $1,047 $1,610 $2,415 $3,220 $4,830 $6,440 $8,050 $9,660
Phòng đôi(C) $982 $1,510 $2,265 $3,020 $4,530 $6,040 $7,550 $9,060
Phòng 3 người(O) $949 $1,460 $2,190 $2,940 $4,380 $5,840 $7,300 $8,760
*(O):Ocean view
*(C):City view
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Theo lịch: 800 peso/lượt
*Trong tuần: 1000 peso/lượt
4.Phí tiễn ra sân bay 500 peso
(1 người)
5.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6500 peso
2.Phí giáo trình Tùy theo khóa học
(1000 peso/4 tuần)
3.Phí đặt cọc ký túc Phí đặt cọc dựa vào số tuần học, xem phía dưới
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
4.Tiền điện /tiền nước (4 tuần) Theo chi phí sử dụng thực tế
※Tiền điện khoảng 11 peso/1kmw
Tiền nước khoảng 151 peso/1m
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I (cho học viên ở trên 59 ngày) 3000 peso
7. Phí làm thẻ ID
(Học viên phải đeo thẻ trong trường)
300 peso
8.Phí bảo trì 600 peso/2 tuần
9.Giặt, phơi  100 peso
10.Phí gia hạn ký túc
※Dành cho học viên ở đến chủ nhật
Phòng đơn 2500 peso
Phòng đôi 2000 peso
Phòng 3 người 1500 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 3440+4710=8150 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 8150+2740=10890 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740+10890=13630 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740+13630=16370 peso
《Phí đặt cọc》
Thời gian khóa học Chi phí
Từ 2 tuần trở lên 3000 peso
Từ 6 tuần trở lên 5000 peso
Từ 12 tuần trở lên 7000 peso
Từ 16 tuần trở lên 9000 peso
Từ 20 tuần trở lên 11000 peso
Từ 24 tuần trở lên 13000 peso

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung General Intensive
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Gloup(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
◇1:1(7 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8H-10H 8H-10H
1:1 Nội dung Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Group Nội dung listening/Writing…ect
Nội dung Premium Light
Cơ cấu khóa học ◇1:1(9 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Gloup(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10H-12H 6H-8H
1:1 Nội dung Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Group Nội dung listening/Writing…ect

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Pre-TOEIC Pre-IELTS
Khái quát về khóa học ・Dành cho học viên muốn luyện thi lấy điểm
・Người chưa thi bao giờ
※Khóa học tính theo đơn vị 4 tuần
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Gloup(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8H-10H
1:1 Nội dung Luyện ngữ pháp Toeic/hội thoại và đọc hiểu
Luyện đọc hiểu Toeic/giao tiếp cơ bản
Luyện từ vựng Toeic
Luyện đọc hiểu Ielts/ngữ pháp & viết
Viết tiểu luận/ESL speaking
IELTS Speaking
Group Nội dung Tăng cường đọc hiểu Đọc hiểu

Khóa IELTS đảm bảo

Nội dung IELTS 5.5 IELTS 6.0 IELTS 6.5
Điểm IELTS yêu cầu 4.0 5.0 6.0
Chính sách tuyển sinh 2.Sinh viên CBO hiện tại: Nếu một học sinh có thể có được một điểm số yêu cầu sau khi tham dự  mock Test IELTS do CBO sắp xếp, học viên có thể nộp đơn xin chương trình IELTS Guarantee.

3.Tất cả các ứng viên phải vượt qua cuộc phỏng vấn qua điện thoại trước khi nhập học.

4.Nếu kết quả Mock test dưới 4.0, học viên nên đăng ký PRE-IELTS.

5.Nếu kết quả Mock Test dưới 3.0, học viên nên tham gia khóa học Pre-IELTS cho đến khi anh ta đạt được 4.0 trên.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết) ◇Gloup(4 tiết) ◇Option(3 tiết) ◇Buddy Program(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8H-10H
1:1 Nội dung Luyện ngữ pháp Toeic/hội thoại và đọc hiểu Luyện đọc hiểu Toeic/giao tiếp cơ bản Luyện từ vựng Toeic Luyện đọc hiểu Ielts/ngữ pháp & viết Viết tiểu luận/ESL speaking IELTS Speaking
Group Nội dung Tăng cường đọc hiểu Đọc hiểu

Lợi ích của khóa IELTS Guarantee

  -Thi IELTS chính thức miễn phí: Chỉ một lần

-Bài thi thử miễn phí: 9 lần thi cho chương trình IELTS đảm bảo 8 tuần và 10-11 lần thi cho chương trình IELTS đảm bảo 12 tuần

-Miễn học phí: Nếu học viên không thể đạt số điểm đảm bảo trong vòng 8 hoặc 12 tuần học, nhà trường sẽ miễn học phí trong 4 tuần học tiếp thep. Tuy nhiên, học viên sẽ phải trả các chi phí khác ( gồm phí KTX và phí địa phương)

* Điểm số của các bài thi Mock Test IELTS được tổ chức bởi Pines sẽ được coi là điểm bảo đảm sau khi lấy IELTS chính thức vào tuần thứ 8.

Quy định khóa IELTS Guarantee

   1.Học viên không có lần nào vi phạm nội quy chung của nhà trường;
2.có lần vắng mặt trong các lớp chính khóa (AM / PM) và các bài thi thử và chính thức;
(Nghỉ ốm: Nếu tỷ lệ tham gia lớp học của học viên dưới 95% do bệnh viện kiểm tra, KHÔNG phải là y tá của trường,nhà trường không có khả năng đảm bảo số điểm cho học viên đó)
3.Trường sẽ miễn học phí khóa IELTS Guarantee trong 8 tuần khác nếu học viên có ít hơn hai lần giảm điểm trong các kỳ thi thử. Điểm số giảm được dựa trên kì thi gần nhất.
4.Học sinh sẽ mất tất cả quyền lợi của khóa IELTS Guarantee nếu có ba lần bị giảm điểm số trong các kí thi.
5.Sau khi thi IELTS chính thức và học sinh không thể có được một điểm số được bảo đảm trong hai tuần còn lại; nếu học viên gia hạng thêm, học viên phải thi một bài kiểm tra chính thức mỗi tháng. Học sinh phải trả phí phát sinh do việc gia hạn.* Nếu một học sinh đổi sang một khóa học khác từ khóa IELTS Guarantee, thì không hoàn lại bất kỳ khoản phí nào. Khi thay đổi khóa học được thực hiện, các lợi ích của khóa học IELTS Guarantee được hủy. Và các quy tắc chung và kế hoạch học tập của trường được áp dụng.
Chương trình học IELTS Guarantee 8 và 12 tuần cho

8-week Program 12-week program
Tuần Lịch học Tuần Lịch học
Tuần 1 Kiểm tra đầu vào, buổi định hướng, lớp học, thi thử vào mỗi sáng thứ 7 Tuần 1 Kiểm tra đầu vào, buổi định hướng, lớp học, thi thử vào mỗi sáng thứ 7
Tuần thứ 2 đến thứ 7 Lớp học, thi thử vào mỗi sáng thứ Bảy Tuần thứ 2 đến thứ 8 Lớp học, thi thử vào mỗi sáng thứ Bảy
Tuần thứ 8 Các lớp học, thi thử hàng ngày, thi chính thức vào sáng thứ  Bảy Tuần thứ 9 đến thứ 10 Các lớp học, thi thử hàng ngày, thi chính thức vào sáng thứ  Bảy
Sau bài thi chính thức a. tiếp tục chương trình học đảm bảo

b. tham gia 5 tiết học 1:1 mỗi ngày
Nội dung TOEIC IELTS
Khái quát về khóa học ・Đạt 450 điểm Toeic trở lên
・Cần chứng chỉ Toeic để xin việc
・Đạt Toeic 550 hoặc Ielts 3.5 trở lên
・Có mục tiêu cụ thể và bắt đầu luyện thi nghiêm túc
Nội dung khác Cebu Blue Ocean không phải là trung tâm tổ chức kỳ thi chính thức
※Thời gian học tính theo đơn vị 4 tuần.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Gloup(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8H-10H
1:1 Nội dung Toeic Listening/ Toeic Grammar
TOEIC Reading/ESL
Ielts Writing task 1-2
Ielts Reading/Discussion
Ielts Speaking
Group
Nội dung
Toeic Listening Ielts Listening

Khóa Business/Flight Attendant

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business/Flight Attendant
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7H-10H
1:1 Nội dung Reading/Writing/Speaking/listening
Nội dung lớp nhóm Các lớp luyện thi

Khóa Family

■Khái quát về khóa học

Nội dung Junior Parent
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8H-10H 5H-7H
1:1 Nội dung Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Group Nội dung listening/Writing…ect
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học

General ESL Giảng dạy cân bằng các nội dung: nghe, nói, viết
Intensive ESL Là khóa học phù hợp cho học viên muốn tổ chức lớp học theo nguyện vọng, muốn có cơ hội luyện tập phát âm hay muốn học nhiều lớp kèm 1.
Premium ESL Học viên có thể yêu cầu sắp xếp nội dung giáo trình 9 giờ học kèm 1 theo nguyện vọng, chú trọng vào những điểm cần tăng cường
Business Khóa học giảng dạy kỹ năng giao tiếp, cách diễn đạt phù hợp trong môi trường công việc, đối ứng điện thoại, phỏng vấn, cách viết đơn xin việc.
Flight Attendant Là khóa học tăng cường năng lực Anh ngữ qua hội thoại thực tiễn về công việc và thực tập mô phỏng.
Junior Khóa học dành cho học viên dưới độ tuổi thành niên. Chương trình được thiết kế riêng dành cho đối tượng này, học viên sẽ trưởng thành hơn qua các hoạt động kinh nghiệm văn hóa tại nước ngoài, đồng thời nâng cao năng lực Anh ngữ.
Parent Chương trình dành cho bố mẹ đi kèm, với 4 lớp kèm 1 mỗi ngày, tập trung vào kỹ năng nói.

Lịch nhập học 2019

Tháng Ngày
1 5/1,6/1,19/1,20/1
2 2/2, 3/2, 16/2, 17/2
3 2/3, 3/3, 16/3, 17/3, 30/3, 31/3
4 13/4, 14/4, 27/4, 28/4,
5 11/5, 12/5, 25/5, 26/5,
6 8/6, 9/6, 22/6, 23/6
7 6/7, 7/7, 20/7, 21/7
8 3/8, 4/8, 17/8, 18/8, 31/8
9 1/9, 14/9, 15/9, 28/9, 29/9
10 12/10, 13/10, 26/10, 27/10
11 9/11, 10/11, 23/11, 24/11
12 7/12, 8/12, 21/12, 22/12
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gian Nội dung
7:00- Bữa sáng
8:00- Vào học buổi sáng
12:00- Bữa trưa
13:00- Vào học buổi chiều
16:00- Thời gian tự do
18:00- Bữa tối
19:00- Lớp tùy chọn
20:30- Tự học・thể dục

Ký túc khách sạn

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Bình nước, TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Bàn, ghế
dresser, Phòng gym, Hồ bơi, mini bar

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.