Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Tin tức mới

2014/01/02

Trường Anh ngữ SMEAG Capital

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ở

Là trung tâm tổ chức Toeic vá Toefl chính thức

Giới thiệu về trường

Là trường qui mô lớn với 3 chi nhánh tại Philippines, Trường Anh ngữ SMEAG Capital cung cấp cho sinh viên chương trình học phong phú và môi trường học tập đa quốc gia với sinh viên không chỉ đến từ châu Á mà còn từ Châu Âu như Tây Ban Nha hay Nga. Capital campus có các khóa học về tiếng Anh giao tiếp, Toeic và chương trình cho người đi làm, và tại Cebu, đây là trường ngôn ngữ duy nhất có bản quyền tổ chức kì thi Toeic chính thức. Trường trang bị nhiều dịch vụ kèm theo như nhà hàng, phòng tập gym, dịch vụ mát xa, giặt ủi để tạo kiện tốt nhất cho sinh viên có thề tập trung học tập. Ngoài ra hàng tuần còn có các hoạt động ngoại khóa cho sinh viên vui chơi giải trí cuối tuần.

Chi tiết về trường

Số học viên 250 người Tỷ lệ học viên người Việt 2%(đến thời điểm tháng 4/2016)
Năm thành lập năm 2006 Nhân viên người Việt

1 người

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Không giới hạn
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt:mỗi ngày  Dọn phòng:1 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học

Thứ 2 hàng tuần
※Khóa đảm bảo điểm số khai giảng 1 lần/tháng

Trang thiết bị Nhà ăn, tiệm tạp hóa, Phòng gym, sân bóng rổ, Bóng bàn, quán cafe, massage, bác sỹ, y tá, nhà hàng.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

23:00
(Học viên dưới 18 tuổi phải nộp giấy phép ra ngoài cho trẻ vị thành niên)

Ngày ra, vào ký túc xá

Ngày nhận phòng: thứ 7 hoặc chủ nhật
Ngày trả phòng: thứ 7 hoặc chủ nhật (cùng thứ với ngày nhận phòng)

Bản đồ Emilio osmena cor. Bataan st. Guadalupe, Cebu City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:8 Group Lớp sáng sớm Lớp buổi tối Tổng số tiết/ngày
ESL-1 4 2 4 1 1 12 tiết
ESL-2 6 2 2 1 1 12 tiết
TOEIC-pre 4 2 4 1 1 12 tiết
TOEIC 600-900 4 2 4 1 1 12 tiết
TOEFL-pre 4 2 2 2 1 1 12 tiết
TOEFL 60-110 4 2 2 2 1 1 12 tiết
ビジネス 8 2 1 1 12 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá.
(Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, phí sử dụng thiết bị, phí đón tại sân bay Cebu, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 45 phút
◆Tự do tham gia lớp nhóm (không giới hạn số người)

Khóa ESL-1

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, Lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, Lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$720 US$1,040 US$1,360 US$1,600
Phòng đôi US$657 US$949 US$1,241 US$1,460
Phòng 3 người US$612 US$884 US$1,156 US$1,360
Phòng 4 người US$576 US$832 US$1,088 US$1,280
Phòng 5 người US$549 US$793 US$1,037 US$1,220
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,200 US$4,799 US$6,399 US$7,999 US$9,599
US$2,920 US$4,379 US$5,839 US$7,299 US$8,759
US$2,720 US$4,079 US$5,439 US$6,799 US$8,159
US$2,560 US$3,839 US$5,119 US$6,399 US$7,679

Khóa ESL-2

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$801 US$1,157 US$1,513 US$1,780
Phòng đôi US$738 US$1,066 US$1,394 US$1,640
Phòng 3 người US$693 US$1,001 US$1,309 US$1,540
Phòng 4 người US$657 US$949 US$1,241 US$1,460
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,560 US$5,340 US$7,120 US$8,900 US$10,680
US$3,280 US$4,920 US$6,560 US$8,200 US$9,840
US$3,080 US$4,620 US$6,160 US$7,700 US$9,240
US$2,920 US$4,380 US$5,840 US$7,300 US$8,760

Khóa Pre-TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này



Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$783 US$1,131 US$1,479 US$1,740
Phòng đôi US$720 US$1,040 US$1,360 US$1,600
Phòng 3 người US$675 US$975 US$1,275 US$1,500
Phòng 4 người US$639 US$923 US$1,207 US$1,420
Phòng 5 người US$612 US$884 US$1,156 US$1,360
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,480 US$5,220 US$6,960 US$8,700 US$10,440
US$3,200 US$4,800 US$6,400 US$8,000 US$9,600
US$3,000 US$4,500 US$6,000 US$7,500 US$9,000
US$2,840 US$4,260 US$5,680 US$7,100 US$8,520

TOEIC600/700/800/900

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Khóa pre-TOEFL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, Lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết
lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$810 US$1,170 US$1,530 US$1,800
Phòng đôi US$747 US$1,079 US$1,411 US$1,660
Phòng 3 người US$702 US$1,014 US$1,326 US$1,560
Phòng 4 người US$666 US$962 US$1,258 US$1,480
Phòng 5 người US$639 US$923 US$1,207 US$1,420
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,600 US$5,400 US$7,200 US$9,000 US$10,800
US$3,320 US$4,980 US$6,640 US$8,300 US$9,960
US$3,120 US$4,680 US$6,240 US$7,800 US$9,360
US$2,960 US$4,440 US$5,920 US$7,400 US$8,800

TOEFL 60/80/100/110

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, Lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết
lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$855 US$1,235 US$1,615 US$1,900
Phòng đôi US$792 US$1,144 US$1,496 US$1,760
Phòng 3 người US$747 US$1,079 US$1,411 US$1,660
Phòng 4 người US$711 US$1,027 US$1,343 US$1,580
Phòng 5 người US$684 US$988 US$1,292 US$1,520
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3,800 US$5,700 US$7,600 US$9,500 US$11,400
US$3,520 US$5,280 US$7,040 US$8,800 US$10,560
US$3,320 US$4,980 US$6,640 US$8,300 US$9,960
US$3,160 US$4,740 US$6,320 US$7,900 US$9,480
US$3,040 US$4,560 US$6,080 US$7,600 US$9,120

Khóa tiếng Anh thương mại

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 121400円 198400円 275400円 341400円
Phòng đôi 109300円 180800円 252300円 312800円
Phòng 3 người 103200円 169200円 235200円 290200円
Phòng 4 người 97100円 157600円 218100円 273100円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
682700円 1024000円 1365400円 1706700円 2048000円
625500円 938200円 1251000円 1563700円 1876400円
580400円 870600円 1160800円 1450900円 1741100円
546100円 819100円 1092100円 1365100円 1638200円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I (phông trắng, không đeo mắt kính)
6500 peso
2.Phí giáo trình 500-1500 peso(4tuần)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước (4 tuần) Khoảng 500Php/tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phía trên
6.Thẻ ACR-I(Cần phải đăng ký nếu ở trên 59 ngày) 3000 peso
7.Phí gia hạn ký túc 1000 peso
8.Phí chuyển chỗ ở ra ngoài (Phòng đơn) 200 usd/tuần/khóa tiếng Anh thương mại
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8150 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 10890 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 13630 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 16340 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Khóa ESL

Khóa học ESL giảng dạy đồng đều 4 kỹ năng nghe nói đọc viết, đồng thời nâng cao kỹ năng nói thông qua việc giao tiếp với giáo viên. Trong 4 tuần đầu tại tất cả cơ sở, học viên bắt buộc phải tham gia lớp nhóm buổi sáng và buổi tối.

Khóa TOEIC

Khóa luyện thi Toeic tiếp nhận và giảng dạy từ trình độ cơ bản (khóa Toeic Bridge) cho đến khóa đảm bảo điểm số 900 điểm. SMEAG là đơn vị duy nhất tại Cebu được chứng nhận là trung tâm tổ chức thi Toeic chính thức, do đó học viên có thể đăng ký thi dễ dàng và quen thuộc với không khí cũng như cách thức tổ chức kỳ thi chính thức.
Xem chi tiết

Khóa TOEFL

Khóa Toefl tiếp nhận và giảng dạy từ trình độ sơ cấp đến các lớp đảm bảo điểm số từ 60 điểm đến 110 điểm. Hơn nữa, SMEAG là trường duy nhất tại Cebu có bản quyền là trung tâm tổ chức kỳ thi Toefl chính thức nên học viên có thể đăng ký dự thi dễ dàng và quen thuộc với không khí cũng như cách thức kỳ thi chính thức.
Xem chi tiếtt

Khóa tiếng Anh thương mại

Khóa tiếng Anh thương mại cung cấp cho học viên kiến thức ngôn ngữ cần thiết được sử dụng thực tế trong hoạt động kinh doanh. SMEAG cũng là đơn vị duy nhất tại Cebu được chứng nhận là trung tâm tổ chức kỳ thi tiếng Anh thương mại BULATS chính thức.
Xem chi tiếtết

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
6:40-8:00 Lớp sáng sớm
8:40-9:25 Tiết 1
9:30-10:15 Tiết 2
10:25-11:10 Tiết 3
11:15-12:00 Tiết 4
13:00-13:35 Tiết 5
13:50-14:35 Tiết 6
14:45-15:30 Tiết 7
15:35-16:20 Tiết 8
16:30-17:15 Tiết 9
17:20-18:05 Tiết 10
19:00-19:45 Lớp buổi tối
19:50-20:35 Lớp buổi tối
 

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Vòi sen, Toilet, Giường, bàn học, máy lạnh, tủ quần áo, Tủ lạnh, wi-fi
Số phòng Phòng đơn…8 phòng, Phòng đôi…6 phòng, Phòng 3 người…111 phòng, Phòng 4 người…81 phòng


Ký túc ngoài trường (Canberry Hotel)

Phòng đơn khách sạn

Thiết bị Vòi sen, Tivi, tủ sắt, Giường, Bàn, wi-fi
Thời gian đến trường 5 phút đi bộ
Tiện nghi quanh trường Seven Eleven bên cạnh trường
Thông tin bổ sung Ký túc xá dành cho học viên khóa tiếng Anh thương mại
2002/03/12

Trường Anh ngữ CNSII (CNS2)

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường chuyên sâu IELTS đầu tiên tại Philippines

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CN2 là trường nổi tiếng về giảng dạy IELTS tại Philippines với nhiều thành tích đạt điểm IELTS xuất sắc. Trường chỉ chuyên về luyện thi Ielts theo hình thức sparta, cơ sở đặt tại trung tâm thành phố Baguio, nơi tâp trung nhiều trường ngôn ngữ và đại học. Như khẩu hiệu nổi tiếng “SURVIVAL”, trường tạo mọi điều kiện học tập cho học viên và nâng cao chất lượng giảng dạy thường xuyên để giữ vững danh hiệu trường dạy Ielts hiệu quả nhất Philippines, nên học viên tại đây thực sự nỗ lực, tập trung để theo kịp tiến độ trường đề ra để đảm bảo điểm số. Trường tổ chức kiểm tra trình độ giáo viên hàng tháng và công khai mọi điểm số để đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên. Đây thực sự là nơi phù hợp cho các bạn muốn dồn toàn lực và nghiêm túc học tập để thực hiện hóa giấc mơ của bản thân.

Thông tin cơ bản

Số học viên 50 Tỷ lệ học viên người Việt 20%
Năm thành lập 2006 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Phòng học kèm 1:1, phòng học nhóm, phòng nghỉ ngơi, thư viện
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài
Ngày ra, vào ký túc xá
Bản đồ City Light Tower 3rdfloor, Magsaysay Ave. Cor. Dagohoy St. Baguio City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp nhóm Lớp đặc biệt Tổng cộng
ESL 3 4 1 8 tiết
Pre-IELTS 3 4 1 8 tiết
IELTS A/B/C 3 5 1 9 tiết
《Bổ sung》
◆Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi / Phòng 3 người US$440 US$660 US$880 US$1,100
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2,200 US$3,300 US$4,400 US$5,400 US$6,400

Pre-IELTS

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng 3 người/ Phòng đôi = phòng 3 +$100/4 tuần US $480 US $720 US $960 US $1,200
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US $2,400 US $3,600 US $4,800 US $5,900 US $7,000

IELTS A (dành cho các bạn mục tiêu 7.0 trở lên)

Lớp kèm 1:1 × 4 tiết, lớp nhóm × 4 tiết, lớp đặc biệt × 1 tiết
Điểm đầu vào: IELTS 6.0

IELTS B (dành cho các bạn mục tiêu 6.0 trở lên)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết
Điểm đầu vào: IELTS 5.0 trở lên

IELTS C (dành cho các bạn mục tiêu 5.5 trở lên)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết
Điểm đầu vào: IELTS 4.0 trở lên

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng 3 người/ Phòng đôi = phòng 3 +$100/4 tuần US $520 US $780 US $1,040 US $1,300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US $2,600 US $3,900 US $5,200 US $6,400 US $7,600

IELTS GUARANTEE

Lớp kèm 1:1× 3 tiết, lớp nhóm× 4 tiết, lớp đặc biệt× 1 tiết

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học Ít nhất là 12 tuần
IELTS course fee × học phí 3 tháng + $200 $1,300 × 3 + $200 = $4,100
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay US$50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※4 hình thẻ 5.08cm×5.08cm để đăng ký SSP và thẻ ARC-I
6300 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) Khoảng 1000 peso/4 tuần
3.Tiền điện 250 peso/4 tuần
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3300 peso
6.Tiền đặt cọc ký túc xá 2500 peso
※Miễn phí chuyển tiền ra nước ngoài (Khác hàng cắt 30 ngày trước ngày xuất phát sẽ mất phí này)

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL
Khái quát về khóa học Khóa học dành cho học viên muốn học tiếng Anh tổng hợp trước khi luyện thi IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇Lớp đặc biệt(1H)
Tổng số tiết/ngày 9H
Nội dung lớp 1:1 Speaking(2 tiết)、Writing(2 tiết)
GroupNội dung ESL Speaking, Grammar, Vocabulary, Prounciation, Listening
Lớp đặc biệtNội dung ESL Reading, Listening, Speaking Test

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Pre-IELTS
Khái quát về khóa học Khóa học dành cho học viên sơ cấp IELTS hoặc chưa đủ năng lực luyện thi trực tiếp
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
◇Lớp đặc biệt(1H)
Tổng số tiết/ngày 9H
Nội dung lớp 1:1 Speaking, Listening, Reading
GroupNội dung IELTSSpeaking, Grammar, Vocabulary, ProunciationReading, Writing
Lớp đặc biệtNội dung IELTSReading, Listening, Speaking Test

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS A IELTS B IELTS C
Điểm mục tiêu 7.0 ↑ 6.0 ↑ 5.5 ↑
Nội dung lớp 1:1 Speaking, Listening, Reading
GroupNội dung IELTSSpeaking, Grammar, Vocabulary, ProunciationReading, Writing
Lớp đặc biệtNội dung IELTSReading, Listening, Speaking Test
Điều kiện đăng ký IELTS 6.0 điểm IELTS 5.0 điểm IELTS 4.0 điểm
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thứ 2-thứ 5

Thời gian Nội dung
-7:20 Thức dậy
7:20-7:30 Kiểm tra buổi sáng
7:30-8:30 Bữa sáng
8:30-9:20 1:1
9:30-10:20 1:1
10:30-11:20 tự học
11:30-12:20 1:1
12:20-13:20 Bữa trưa
13:30-14:20 Lớp nhóm
14:30-15:20 Lớp nhóm
15:30-16:20 Lớp nhóm
16:30-17:20 Lớp nhóm
17:30-18:20 Lớp đặc biệt
18:20-19:50 Bữa tối
19:50-22:20 tự học
22:20- Thời gian tự do

2001/03/08

Trường Anh ngữ BECI International

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnhChia sẻ kinh nghiệm

Trường có Hê thống quản lý tích hợp (Educare) duy nhất tại Philippines dành cho học viên.

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ BECI International là 1 trong những trường có cơ sở hiện đại và quy mô lớn tại thành phố Baguio được thiết kế bỏi kiến trúc sư người Hàn Quốc, toàn bộ khuôn viên trường được xây dựng như 1 khu lâu đài tráng lệ. Ký túc xá rộng thoáng, có ban công có thể ngắm nhìn thành phố từ trên cao. Một đặc điểm nổi bật của trường là khu vực tự học và sinh hoạt chung vô cùng sang trọng, thiết kế theo phong cách cổ kính và ấm cúng. Khu vực này mở cửa 24/24 và thực hiện nghiêm ngặt chính sách EOP để đảm bảo học viên nghiêm túc thực hành hội thoại tiếng Anh. Tại khu vực tự học này còn có nhà hàng mini phục vụ các món ăn nhanh như pizza, pasta, salad, các loại nước trái cây, đặc biệt pizza được nước bằng lò than ngay tại đây. Ngoài ra, chương trình học của trường có nhiều khóa học đa dạng từ tiếng Anh giao tiếp đến luyện thi chứng chỉ Toeic, Ielts với số tiết học 1 kèm 1 nhiều, và còn có lớp hoc tự chọn buổi tối để bổ sung kiến thức cho học viên. Ngoài campus chính trường còn có khu học xá thứ 2 là BECI THE CAFE dành cho học viên nữ khi đăng ký học khóa Speed ESL và Sparta ESL với giá học phí tương tự cơ sở chính.

Bên cạnh đó, BECI có chương trình kiểm tra SP (Speaking Prescription) phát hiện các lỗi trong phát âm và chỉnh sửa các vấn đề trong kỹ năng nói như: từ vựng, mẫu câu, và ngữ pháp mà sinh viên thường gặp. SP cũng hổ trợ tối đa quá trình cải thiện việc luyện phát âm đúng trong chương trình Re-hab.

Hệ thống quản lý học tập tích hợp (Hệ thống Educare) là sản phẩm trí tuệ của BECI. BECI là học viện duy nhất có hệ thống quản lý này. Khi sinh viên đăng ký học tại BECI, hệ thống sẽ tự động nhập toàn bộ thông tin của sinh viên vào cơ sở dữ liệu. Hồ sơ sinh viên bao gồm thông tin: tiến độ học tập, các video khi kiểm tra SP, thời khóa biểu, điểm danh,….

Thông tin khuyến mãi

◆Tổng hợp học bổng khuyến mãi các trường tại Philippines 2019
Tham khảo chi tiêt《 Tại đây

Chi tiết về trường

Số học viên 160 Tỷ lệ học viên người Việt 8% (đến tháng 6/2019)
Năm thành lập 2003 Nhân viên người Việt 2 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 16 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học
Trang thiết bị Bóng bàn, lounge, phòng tự học, cafeteria,sân bóng chuyền, sân cầu lông, phòng massage
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật – thứ 5: 22h, các ngày còn lại 2h sáng
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ 381 purok 5, Dongtogan, Baguio City
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm Lớp buổi tối Tổng cộng
Speed ESL 4 2 3 9 tiết
SPARTA ESL 5 3 3 11 tiết
TOEIC đảm bảo 4 2 5 11 tiết
IELTS đảm bảo 4 2 5 11 tiết
IELTS Foundation 4 2 3 9 tiết
Special Business 4 2 3 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, tiền nhập học, chi phí ký túc xá, đón tại sân bay
◆Mỗi tiết 50 phút
◆Bảng phí dưới đây đã bao gồm giảm giá cho chương trình dài hạn

SPEED Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,920 $3,690 $5,460 $7,180 $8,930 $10,670
Phòng đôi $1,590 $3,030 $4,470 $5,860 $7,280 $8,690
Phòng 3 người A $1,490 $2,830 $4,170 $5,460 $6,780 $8,090
Phòng 3 người B $1,440 $2,730 $4,020 $5,260 $6,530 $7,790
Phòng 4 người $1,400 $2,650 $3,900 $5,100 $6,330 $7,550
Phòng 6 người $1,320 $2,490 $3,360 $4,780 $5,930 $7,070

IELTS GUARANTEE

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $2,120 $4,090 $6,060 $7,980 $9,930 $11,870
Phòng đôi $1,790 $3,430 $5,070 $6,660 $8,280 $9,890
Phòng 3 người A $1,690 $3,230 $4,770 $6,260 $7,780 $9,290
Phòng 3 người B $1,640 $3,130 $4,620 $6,060 $7,530 $8,990
Phòng 4 người $1,600 $3,050 $4,500 $5,900 $7,330 $8,750
Phòng 6 người $1,520 $2,890 $4,260 $5,580 $6,930 $8,270

SPARTA Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Khóa TOEIC đảm bảo

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×5 tiết

Khóa IELTS Foundation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Khóa Special Business

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $2,040 $3,930 $5,820 $7,660 $9,530 $11,390
Phòng đôi $1,710 $3,270 $4,830 $6,340 $7,880 $9,410
Phòng 3 người A $1,610 $3,070 $4,530 $5,940 $7,380 $8,810
Phòng 3 người B $1,560 $2,970 $4,380 $5,740 $7,130 $8,510
Phòng 4 người $1,520 $2,890 $4,260 $5,580 $6,930 $8,270
Phòng 6 người $1,440 $2,730 $4,020 $4,780 $5,260 $6,530
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay US$50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6800 peso
2.Phí giáo trình 1000 peso/4tuần
(khóa lite 500 peso)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2500 peso
4.Tiền nước/Tiền điện (4 tuần) 2000 peso
5.Phí giặt ủi Miễn phí 250 peso/4 tuần
(có hóa đơn)
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
7.Thẻ ACR-I 3300 peso
(nếu ở trên 59 ngày)
8.CRTV 1410 peso
(Nếu ở trên nửa năm, cần giấy phép cư trú tạm thời)
9.ECC 700 peso
(Nếu ở trên nửa năm, cần giấy phép cư trú tạm thời)
10.Phí đăng ký lớp ngoài chương trình (1 tiết/4 tuần) Lớp kèm 1:1 4000 peso
lớp nhóm 2000 peso
12.Phí đổi khóa học
*Thanh toán tại địa phương
6000 peso/4 tuần
Lớp kèm 1:1→business course
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3940 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5210 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3240 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3240 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3240 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Speed ESL SPARTA ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(3H)
◇1:1(5H)
◇Group(3H)
◇Night Class(3H)
Tổng số tiết/ngày 9H 11H
Nội dung lớp 1:1 ESL Reading/Writing/Speaking/listening
(Grammar/pronunciation)
SPEAKINGNội dung lớp 1:1 Situation ENG/Spaeking×2/listening/Reading
ESLGROUPNội dung ESL Group
Speaking
GROUPNội dung
TOEIC Speaking/OPIc/CALLAN Method
Night ClassNội dung Native Class/CNN/Pattern/FUN FUN/MID-Night/VOCA

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC đảm bảo IELTS đảm bảo
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(5H)
◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(5H)
Tổng số tiết/ngày 11H
Nội dung lớp 1:1 TOEIC:Reading/Grammar/listening

IELTS:Listening/Reading/Speaking/Writing
Nội dung lớp buổi tối Mock test (thứ 2/3), Review (thứ 4/5) VOCA,SMALL Goup

Night Classes(Optional)

Program

Nội dung

IELTS Speaking Đây là lớp học chuyên luyện nói cho kỳ thi IELTS do giáo viên người bản ngữ phụ trách. Bám sát phương pháp ra bài thi thực tế, học viên sẽ phải tự suy nghĩ và trình bày mạch lạc về đề tài đã chọn, giáo viên sẽ hướng dẫn sửa lỗi sai.
Native Speaking-1 Lớp luyện nói dành cho học viên sơ cấp do giáo viên người Mỹ phụ trách, học viên sẽ được học các thành ngữ thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày và luyện tập cho đến khi nhuần nhuyễn. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Native Speaking-2 Lớp luyện nói dành cho học viên trung cấp do giáo viên người Mỹ phụ trách, học viên xem tài liệu về nhiều đề tài khác nhau hoặc tin tức thời sự và tập phản biện về các đề tài đó. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Integrated Speaking Lớp luyện nói với giáo viên Philippines cho trình độ sơ cấp
Học viên được hướng dẫn để làm quen với nhiều tình huống khác nhau và luyện nói theo các hoạt động trong lớp. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Pattern English-2 Lớp học về cách diễn đạt thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày do giáo viên Philippines phụ trách. Là lớp tiếp theo của Pattern English-1. Thời gian khóa học là 16 ngày.
Pattern English-1 Lớp học về cách diễn đạt thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày do giáo viên Philippines phụ trách. Là lớp chuyên dành cho trình độ sơ cấp. Thời gian khóa học là 16 ngày.

Night Classes for Sparta Course Students

Chương trình học

Nội dung

Sparta Pronunciation Lớp học phát âm cho học viên sparta với giáo viên Philippines
Sparta Listening
and Speaking-1
Lớp học luyện nghe cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên mới nhập học
Sparta Listening
and Speaking-2
Lớp học luyện nghe cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên đã học khóa sparta 1 tháng trở lên.
Sparta Voca-1 Lớp học từ vựng cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên đã học khóa sparta 1 tháng trở lên.
Sparta Voca-2 Lớp học từ vựng cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên mới nhập học
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gian Nội dung
7:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Night class (giáo viên bản ngữ)
18:00-19:00 Bữa tối
19:00-19:50 Special class

Dormitory

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người A・B/Phòng 4 người/Phòng 6 người

Thiết bị Giường, tivi, bàn, ghế, tủ lạnh, toilet, vòi sen, nhà chòi
Nội dung khác Toilet・Vòi sen riêng biệt, tủ lạnh dùng chung

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)

Thiết bị


      Lounge

      " />

      Món ăn

      lt="" />

      Món ăn (2)

      G" alt="" />

      Món ăn (3)<p.JPG" alt="" />

      Món ăn lgogi.JPG" alt="" />

      Món tofu-pate.JPG" alt="" />

      Món ăn (6)

 

Hình ảnh lớpbeci-one-to-one.jpg" alt="" />

ges/beci-one-to-one-2.jpg" alt="" />

Lớp k_pc_new/images/beci-group-1.jpg" alt="" />

design_pc_new/images/beci-group-3.jpg" alt="" />

lớp nhóm(3)

 

Nơi ởricot-design_pc_new/images/beci-dormitory-outside.jpg" altapricot-design_pc_new/images/beci-dormitory-holhemes/apricot-design_pc_new/images/beci-dormitorytent/themes/apricot-design_pc_new/images/beci-dormitc="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/becời" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/img 6 người" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/beci-dormitory-6room.JPG" alt="" />

Phòng 6 người

tle="Hoạt động ngoại khóa" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_nelignleft" title="Hoạt động ngoại khóa (2)" src="/wp-content/themes/apricot-"lightbox">ty-2.jpg" rel="lightbox">ew/images/beci-outreach-1.jpg" rel="lightbox">

Hội giao lưu

BECI Chia sẻ kinh nghiệm 4-12 tuần

pines0512 Mình định sẽ đi Úc bằng working visa nhưng sau đó quyết định học tiếng Anh tại BECI đến 1 trình độ nhất định để đảm bảo cuộc sống tại Úc.

Đây là lần đầu tiên mình đi du học nên quyết định chọn Philippines vì chi phí rẻ so với các nước khác, Baguio cũng là thành phố chi phí thXem chi tiếti ra, hình thức học kèm 1:1 cũng là lý do đầu tiên mình chọn du học tại đây…..

Xem chi tiết


BECI Chia sẻ kinh nghiệm3 4 tuần+2 tuần

pines0512 Điều làm tôi lo lắng nhất là đi cùng con gái, tôi sợ bé không thích nghi được. Tuy nhiên nhân viên, giáo viên, học viên ở đây đã chơi giúp bé thích nghi được cuộc sống ở đây rất nhanh, tôi rất cảm kích về điều này. 2 mẹ con tôi đã khóc trong lễ tốt nghiệp (cười) vì quãng thời gian đẹp tại Baguio đã qua mất. …


BECI Chia sẻ kinh nghiệm1 8 tuần

pines0512Xem chi tiếttập vui vẻ và hiệu quả tại BECI. Xin cám ơn toàn thể giáo viên và nhân viên của BECI…

Xem chi tiết


9 / 9« 先頭...56789

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.