Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Tin tức mới

2014/02/16

Trường Anh ngữ ILP

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Ngôi trường nằm tại Bacolod yên bình, vật giá rẻ

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ ILP nằm tại thành phố Bacolod, là thành phố lớn nhất đảo Negros, bên cạnh đảo Cebu. Chỉ mất 40 phút bay đến đảo Cebu và gần vùng biển Boracay nổi tiếng, dễ dàng cho học viên đi du lịch. Hơn nữa, an ninh nơi đây đảm bảo và vật giá rẻ, thích hợp cho việc du học. ILP nằm ngay trung tâm thành phố và nổi tiếng là trường có học phí rẻ nhất Philippines, cơ sở vật chất mới và sạch sẽ, lớp học 1 kèm 1 nhiều, không khí trường học gần gũi, thân thiện.
Do đó, đối với học viên mong muốn tiết kiệm chi phí và có môi trường tập trung tuyệt đối vào việc học, đây chắc chắn là 1 sự lựa chọn phù hợp.

Thông tin cơ bản

Số học viên 60 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước、Cafeteria、Hồ bơi(ngoài trường), phòng thể dục(ngoài trường)
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:Chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ Salvacion Center, 27th St, Negros Occidental, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học 50 phút
◆Lớp kèm 1:1 ngoài chương trình:$90/4 tuần

Basic 5 tiết/ngày

Lớp kèm 1:1×4 tiết, Lớp nhóm×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1010 US$2020 US$3030 US$4040 US$5050 US$6060
Phòng đôi US$850 US$1700 US$2550 US$3400 US$4250 US$5100
Phòng 3 người US$820 US$1640 US$2460 US$3280 US$4100 US$4920

Basic 6 tiết/ngày

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1110 US$2220 US$3330 US$4440 US$5550 US$6660
Phòng đôi US$950 US$1900 US$2850 US$3800 US$4750 US$5700
Phòng 3 người US$920 US$1840 US$2760 US$3680 US$4750 US$5520

Intensive 7 tiết/ngày

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1210 US$2420 US$3630 US$4840 US$6050 US$7260
Phòng đôi US$1050 US$2100 US$3150 US$4200 US$5250 US$6300
Phòng 3 người US$1020 US$2040 US$3060 US$4080 US$5100 US$6120

Intensive 8 tiết/ngày

Lớp kèm 1:1×7 tiết, lớp nhóm×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1310 US$2620 US$3930 US$5240 US$6550 US$7860
Phòng đôi US$1150 US$2300 US$3450 US$4600 US$5750 US$6900
Phòng 3 người US$1120 US$2240 US$3930 US$5240 US$6550 US$7860
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay
(Bacolod airport)
Thứ 7, chủ nhật/US$30
Từ thứ 2- thứ 6/US 40$
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 4 hình thẻ passport size (45mm×35mm) và 1 hình
5cm×5cm để làm SSP và thẻ ACR-I
6000 peso
(hiệu lực 6 tháng)
2.Phí giáo trình 1000-1500 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2000 peso
4.Tiền điện (4 tuần) 500-2000 peso(4 tuần)
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3250 peso (hiệu lực 1 năm)
7.Phí giáo trình 1000-1500 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 4400 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 2430 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2430 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.


Chi tiết khóa học

Basic

■Khái quát về khóa học

Nội dung Basic(5 tiếng) Basic(6 tiếng)
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇1:6 lớp nhóm(1 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇1:6 lớp nhóm(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 5 tiết 6 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading/Speaking/listening/Grammar

Intensive

■Khái quát về khóa học

Nội dung Intensive(7 tiếng) Intensive(8 tiếng)
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6 tiết)
◇1:6 lớp nhóm(1 tiết)
◇1:1(7 tiết)
◇1:6 lớp nhóm(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading/Speaking/listening/Grammar

Phân cấp các trình độ

Trình độ

Nội dung

Level 1 Đây là cấp độ các bạn mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh hoặc chưa có tự tin với hội thoại tiếng Anh.
Mục tiêu ở cấp độ này là các bạn sẽ nắm được những kiến thức cơ bản về hội thoại tiếng Anh đồng thời lấy được tự tin để giao tiếp bằng tiếng Anh.
Ở cấp độ này các bạn sẽ được học các cấu trúc ngữ pháp cơ bản, cách diễn đạt thường dùng và mở rộng vốn từ vựng.
Level 2 Ở cấp độ này các bạn sẽ tập trung học nghe hiểu và hội thoại cùng giáo viên. Sau đó sẽ rèn luyện khả năng diễn đạt lưu loát phản xạ với các tình huống hội thoại khác nhau. Ngoài ra, các bạn còn được thảo luận nhóm theo những chủ đề giáo viên đưa ra để có thể trình bày một cách đơn giản ý kiến cá nhân.
Level 3 Đây là cấp độ rèn luyện tiếng Anh ứng dụng cần thiết trong cuộc sống thường nhật đồng thời tập trung thảo luận theo chủ đề để có thể trình bày một cách đơn giản ý kiến cá nhân.
Level 4 Cấp độ này đòi hỏi các bạn có khả năng giao tiếp trong những tình huống phức tạp hơn hơn thông qua việc luyện tập nghe hiểu, đọc đoạn văn và hội thoại.
Các bạn đã có thể đề xuất, trình bày ý kiến bản thân một cách logic và thuyết phục hơn.
Thêm vào đó, ở trình độ này các bạn còn có khả năng giải thích, phân tích tiếng Anh cho người khác.
Level 5 Trình độ đòi hỏi các bạn có khả năng phân tích những điểm quan trọng trong một bài hội thoại thông thường đồng thời nắm vững ngữ pháp trung cấp.
Level 6 Cấp độ các bạn có thể nghe hiểu tốt câu hỏi của đối phương đồng thời có tự tin giao tiếp trong mọi tình huống.
※Chúng tôi sẽ phân chia lớp học phù hợp với trình độ từng bạn dựa vào kết quả bài kiểm tra đầu vào và phỏng vấn trực tiếp.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chương trình học

Thời gian Thứ 2-thứ 6
7:30-8:30 Thức dậy & Ăn sáng
8:00-8:50 Thức dậy & Ăn sáng
9:00-9:50 Lớp kèm 1:1 Pattern English
10:00-10:50 Lớp kèm Speaking
11:00-11:50 Lớp kèm Speaking
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Lớp kèm 1:1 Pronunciation
14:00-14:50 Lớp kèm 1:1 Grammar
15:00-15:50 Lớp kèm 1:1 Writing
16:00-16:50 Lớp kèm 1:1 Basic Conversation
17:00-17:50 Lớp tự học
18:00-19:00 Bữa tối
19:00-19:50 Giờ tự do
20:00-20:50 Giờ tự học
21:00-21:50 Giờ tự học

cơ sở vật chất trường

nơi ở

bữa ăn

khu vực lân cận

2014/02/15

Trường Anh ngữ OK English

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Ưu đãi cho học viên đang học tại trường

※Khuyến mãi dành cho học viên đăng ký từ 14/8-16/10/2016

Trường học tại đảo Negros, Bacolod

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ OK Enlish nằm tại thành phố Bacolod, đảo Negros, cách đảo Cebu 40 phút máy bay. gần vùng biển Boracay nổi tiếng, có thể đi du lịch bất cứ lúc nào. Bacolod cũng nổi tiếng là nơi an ninh tốt, vật giá rẻ. OK English nằm tại trung tâm thành phố, khu vực xung quanh yên tĩnh phù hợp cho việc học tập, khuôn viên trường rộng thoáng, trang thiết bị đầy đủ phục vụ cho việc học của sinh viên.

Chi tiết về trường

Số học viên 200 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 3/2016)
Năm thành lập 2003 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị bình nước, Cafeteria, bãi xem phim ngoài trời, cửa hàng tiện lợi, phòng thể thao, hồ bơi khách sạn (miễn phí)
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Sparta: thứ 2-thứ 5:không được ra ngoài, thứ 6-7:26h, ngày lễ:23h
Classic course: Từ chủ nhật-thứ 5/ngày lễ:23h, thứ 6, thứ 7:26h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7, chủ nhật
Trả phòng: cùng thứ với ngày nhận phòng
Bản đồ Lopue’s South Square Basketball Court, Bacolod, 6100 Negros Occidental, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

Lớp 1:1 Lớp nhóm Buổi tối Đặc biệt Tổng cộng
Tổng quát (giáo viên Philippines) 4 2 2 8 tiết
Tổng quát (giáo viên Philippines) 5 2 2 9 tiết
Tổng quát (giáo viên người Mỹ) 4 2 2 8 tiết
Tổng quát (giáo viên người Mỹ) 5 2 2 9 tiết
Sparta (giáo viên Philippines) 4 2 2 2 10 tiết
Sparta (giáo viên người Mỹ) 4 2 2 2 10 tiết
TOEIC tăng cường 3 2 2 2 9 tiết
Working holiday 4 2 1 2 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học 60 phút
◆Về học phí cho phòng đơn A, vui lòng liên hệ trực tiếp
◆Phòng gia đình có bếp. Nhóm 3 người trở lên có thể đăng ký (bạn bè, người quen ok)
◆2+Phòng đơn là phòng 1 giáo viên 1 học viên, thêm 1 lớp nhóm 2 người mỗi ngày từ thứ 2-thứ 5. Tiền điện học viên thanh toán.

Khóa tổng quát (giáo viên Philippines)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tồi×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn B
2+1 phòng
$390 $730 $1070 $1360
Family room $370 $690 $1010 $1280
Phòng đôi $365 $680 $995 $1260
Phòng 3 người $350 $650 $950 $1200
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2720 $4040 $5380 $6720 $8060
$2560 $3800 $5060 $6320 $7580
$2520 $3740 $4980 $6220 $7460
$2400 $3560 $4740 $5920 $7100

Khóa tổng quát (giáo viên Philippines)

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

TOEIC tăng cường

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×2 tiết, TOEIC×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơnB
2+1 phòng
$405 $760 $1115 $1420
ファミリールーム $385 $720 $1055 $1340
Phòng đôi $380 $710 $1040 $1320
Phòng 3 người $365 $680 $995 $1260
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2840 $4220 $5620 $7020 $8420
$2680 $3980 $5300 $6620 $7940
$2640 $3920 $5220 $6520 $7820
$2520 $3740 $4980 $6220 $7460

Khóa tổng quát (giáo viên người Mỹ)

Lớp kèm 1:1×4 tiết (giáo viên Philippines 3 tiết, giáo viên người Mỹ 1 tiết), lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơnB
2+1 phòng
$425 $800 $1175 $1500
Family room $405 $760 $1115 $1420
Phòng đôi $400 $750 $1100 $1400
Phòng 3 người $385 $720 $1055 $1340
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3000 $4460 $5940 $7420 $8900
$2840 $4220 $5620 $7020 $8420
$2800 $4160 $5540 $6820 $8300
$2680 $3980 $5300 $6620 $7940

Khóa tổng quát (giáo viên người Mỹ)

Lớp kèm 1:1×5 tiết (giáo viên Philippines 3 tiết, giáo viên người Mỹ 2 tiết), lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn B
2+1 phòng
$452 $855 $1257 $1610
Family room $432 $815 $1197 $1530
Phòng đôi $427 $805 $1182 $1510
Phòng 3 người $412 $775 $1137 $1450
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3220 $4790 $6380 $7970 $9560
$3060 $4550 $6060 $7570 $9080
$3020 $4490 $5980 $7470 $8960
$2900 $4310 $5740 $7170 $8600

Sparta (giáo viên Philippines)

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm×2 tiếng, lớp buổi tối×2 tiếng, lớp đặc biệt×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơnB
2+1 phòng
$410 $770 $1130 $1440
Family room $390 $730 $1070 $1360
Phòng đôi $385 $720 $1055 $1340
Phòng 3 người $370 $690 $1010 $1280
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2880 $4280 $5700 $7120 $8540
$2720 $4040 $5380 $6720 $8060
$2680 $3980 $5300 $6620 $7940
$2560 $3800 $5060 $6320 $7580

Sparta (giáo viên người Mỹ)

Lớp kèm 1:1×4 tiết(giáo viên Philippines3 tiết, giáo viên người Mỹ 1 tiết)
lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×2 tiết, lớp đặc biệt×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơnB
2+1 phòng
$445 $840 $1235 $1580
Family room $425 $800 $1175 $1500
Phòng đôi $420 $790 $1160 $1480
Phòng 3 người $405 $760 $1115 $1420
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3160 $4700 $6260 $7820 $9380
$3000 $4460 $5940 $7420 $8900
$2960 $4400 $5860 $7320 $8780
$2840 $4220 $5620 $7020 $8420

Working holiday

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×2 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơnB
2+1 phòng
$4680 $6200 $7740 $9280
Phòng đôi $4380 $5800 $7240 $8680
Phòng 3 người $4200 $5560 $6940 $8320
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $30
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
(chuẩn bị 6 ảnh thẻ 2 inchx2inch)
※Hoặc chụp tại Philippines với giá 50 peso
6000 peso
2.Phí giáo trình 150-300 peso
3.Tiền điện (4 tuần) 500 peso
Chia với bạn cùng phòng
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3000 peso
6.Phí đăng ký thêm lớp 1:1 (1 tiếng/ngày) $120/4 tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Tổng quát (giáo viên Philippines) Tổng quát (giáo viên Philippines)
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp buổi tối(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp buổi tối(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp kèm 1:1 với giáo viên Philippines
Nội dung lớp nhóm Lớp nhóm nhỏ
Lớp đặc biệt Chọn 1 trong các lớp phát âm giọng Mỹ, xem phim Mỹ, tăng cường cách diễn đạt, tập trung từ vựng,
Job interview
Lớp buổi tối Chọn 1 trong các lớp ngữ pháp cớ bản, TOEIC, OPIC,
TOEIC SPEAKING+tự học
Nội dung Tổng quát (giáo viên người Mỹ) Tổng quát (giáo viên người Mỹ)
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Native 1:1 (1 tiết)
◇Group (2 tiết)
◇Lớp buổi tối (2 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Native 1:1(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp buổi tối(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1(Native)
Lớp kèm 1:1 (native)
Nội dung lớp 1:1 Lớp kèm 1:1 với giáo viên Philippines
Nội dung lớp nhóm Lớp nhóm nhỏ
Lớp đặc biệt Chọn 1 trong các lớp phát âm giọng Mỹ, xem phim Mỹ, tăng cường cách diễn đạt, tập trung từ vựng,
Job interview
Lớp buổi tối Chọn 1 trong các lớp ngữ pháp cớ bản, TOEIC, OPIC,
TOEIC SPEAKING+tự học
Nội dung Sparta (giáo viên Philippines) Sparta (giáo viên người Mỹ)
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp đặc biệt(2 tiết)
◇Lớp buổi tối(2 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(2 tiết)
◇Lớp đặc biệt(2 tiết)
◇Lớp buổi tối(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 (native) Lớp kèm 1:1 (native)
Nội dung lớp 1:1 Lớp kèm 1:1 (giáo viên Philippines)
Nội dung lớp nhóm Lớp nhóm nhỏ
Lớp đặc biệt Chọn 1 trong các lớp phát âm giọng Mỹ, xem phim Mỹ, tăng cường cách diễn đạt, tập trung từ vựng,
Job interview
Lớp buổi tối Chọn 1 trong các lớp ngữ pháp cớ bản, TOEIC, OPIC,
TOEIC SPEAKING+tự học

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC tăng cường
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp đặc biệt(2 tiết)
◇Lớp buổi tối(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết

Working Holiday

■Khái quát về khóa học

Nội dung Working Holiday
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp đặc biệt(2 tiết)
◇Lớp buổi tối(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung khác Tham dự xin việc 5 chỗ tại Úc
*Hotel resort, nhà máy, nông trại tại QLD, Sydney, Melbourn
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-8:30 Bữa sáng
8:00-10:00 1-Tiết 2
10:00-12:00 3-Tiết 4
11:30-13:00 Bữa trưa
13:00-15:00 5-Tiết 6
12:00-13:00 Bữa trưa
15:00-18:00 7-Tiết 9
18:00-19:30 Bữa tối
19:30-21:20 Lớp buổi tối
21:30-23:20 Quản lý tự học
 
2014/02/11

Trường Anh ngữ We Academy

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường quy mô nhỏ, môi trường thân thiết như gia đình

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ We Academy là trường quy mô nhỏ, nằm tại Iloilo cách thủ đô Manila khoảng 1 tiếng máy bay. Với số lượng học viên nhỏ và chủ trương tạo không khí gia đình cho học viên sống xa nhà, hiệu trưởng trường luôn tạo điều kiện và thực hiện nhiều chính sách để học viên và giáo viên gần gũi nhau. Nhiều giáo viên của trường có chứng chỉ sư phạm và khả năng giảng dạy truyền đạt 1 cách khoa học giúp sinh viên hiểu vấn đề dễ dàng và sâu sắc hơn. Thời gian biểu của trường có đến 6 lớp học 1 kèm 1 mỗi ngày bao gồm trong học phí, nên đây chắc chắn là sự lựa chọn tốt cho học viên muốn học nhiều lớp kèm 1.

Thông tin khuyến mãi

◆Khuyến mãi từ tháng 8-tháng 10
Dành cho học viên nhập học từ 01/08~31/10
Xem chi tiết《 Tại đây

Chi tiết về trường

Số học viên 50 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2004 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, Nhà ăn, Phòng gym, Hồ bơi 
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:23h
Thứ 6,7, ngày lễ:không giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 7, chủ nhật
Bản đồ MC Arthur’ Drive Tabuc Suba, Jaro, ILOILO City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm オプション Tổng số
ESL-A 3 2 1 6 tiết
ESL-B 4 1 1 6 tiết
ESL-C 4 2 1 7 tiết
SEMI Sparta D 6 2 1 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học 50 phút
◆Tham gia miễn phí lớp nhóm 90 phút (thứ 2-thứ 5)

ESL-A

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn miễn phí 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 36750円 63000円 89250円 105000円
Phòng đôi 32200円 55200円 78200円 92000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
210000円 315000円 420000円 525000円 630000円
184000円 276000円 368000円 460000円 552000円

ESL-B

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn miễn phí 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 37450円 64200円 90950円 107000円
Phòng đôi 32900円 56400円 79900円 94000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
214000円 321000円 428000円 535000円 642000円
188000円 282000円 376000円 470000円 564000円

ESL-C

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn miễn phí 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 39200円 67200円 95200円 112000円
Phòng đôi 34650円 59400円 84150円 99000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
224000円 336000円 448000円 560000円 672000円
198000円 297000円 396000円 495000円 594000円

Semi Sparta D

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn miễn phí 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 43750円 75000円 106250円 125000円
Phòng đôi 39200円 67200円 95200円 112000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
250000円 375000円 500000円 625000円 750000円
224000円 336000円 448000円 560000円 672000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) Khoảng 1000 peso
3.Tiền điện 600-800 peso
4.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
5.Thẻ ACR-I 3000 peso

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3330 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4600 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2630 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2630 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2630 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL


■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL A ESL B ESL C
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Buổi tối(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Buổi tối(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Buổi tối(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 6 tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Grammar, Reading, Listening/Speaking
Writing, Pronounciation, Vocabulary
Nội dung lớp nhóm Movie, CNN, Friends, TOEIC, Debate
Buổi tối Option class

Semi Sparta


■Khái quát về khóa học

Nội dung Semi Sparta
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Buổi tối(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Grammar, Reading, Listening/Speaking
Writing, Pronounciation, Vocabulary
Nội dung lớp nhóm Movie, CNN, Friends, TOEIC, debate
Buổi rồi Option class

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh


■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC
Cơ cấu khóa học ◇1:1 or 1:4(5 tiết)
◇Group(4 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung TOEIC Grammar, TOEIC VOCA, TOEIC Reading part 5&6
TOEIC Listening part 3&4, TOEIC Reading part 7
Nội dung lớp nhóm TOEIC Listening part 1&2, TOEIC Speaking
TOEFL Speaking, COMMON MISTAKES AT TOEIC
Mocktest Sáng tuần thứ 1, sáng tuần thứ 3, sáng thứ 7 hàng tuần
Thứ 2 hàng tuần (TOEIC SPEAKING TEST)

IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS đảm bảo
Điểm đảm bảo Đảm bảo 5.5 Đảm bảo 6.0 Đảm bảo 6.5
Điều kiện đăng ký 4.5
hoặc TOEIC 600 trở lên
5.0 trở lên 6.0 trở lên
Chế độ đảm bảo điểm số Nếu học viên không đạt số điểm đảm bảo trê, trường sẽ dạy miễn phí cho đến khi đạt được điểm. (Học viên tự thanh toán chi phí ký túc xá và gia hạn visa)
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp bổ sung buổi tối(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 IELTS Reading, IELTS Business English, IELTS Grammar,
IELTS VOCA, IELTS Writing, IELTS EXPRESSION
Nội dung lớp nhóm IELTS Listening, IELTS Speaking
COMMON MISTAKES AT IELTS
Mocktest (thực tiễn) Sáng đầu tiên tuần thứ 2, tuần thứ 4 và sáng thứ 7 mỗi tuần
Thứ 2 hàng tuần(IELTS SPEAKING TEST)
Điều kiện duy trì ưu đãi Tham gia 95% lớp học, 100% kỳ thi mocktest và bài tập về nhà
và không nhận cảnh cáo quá 2 lần vì vi phạm nội quy.



Chi tiết lớp học

Lớp kèm 1:1

Conversation Luyện tập các cách diễn đạt thường dùng trong hội thoại hàng ngày. Những bạn ở trình độ thượng cấp có thể trình bày ý kiến cá nhân một cách logic là mục tiêu của lớp học.
Grammar Học ngữ pháp thiết yếu trong hội thoại. Mở rộng ngữ pháp và có thể giao tiếp ở trình độ thượng cấp là mục tiêu của lớp học.
Reading Cải thiện tốc độ đọc hiểu thông qua việc luyện tập bằng giáo trình. Thông qua việc sử dụng các tài liệu thực tế như báo, tạp chí…các bạn học sinh sẽ được cải thiện kĩ năng đọc, mở rộng vốn từ, thành ngữ.
Writing Đối với những bạn ở trình độ sơ cấp, lớp học sẽ mang đến kĩ năng giới thiệu bản thân cơ bản cũng như cách viết nhật kí hàng ngày. Cuối cùng, các bạn học sinh có thể tự mình viết tùy bút.
Pronunciation Đây là lớp học luyện tập và chỉnh sửa phát âm chuẩn. Lớp học sẽ mang đến những kĩ năng phát âm hay và chuẩn khắc phục những điểm yếu trong phát âm tiếng Anh của người Việt.
Vocabulary Lớp học bổ sung và mở rộng vốn từ thường dùng trong hội thoại hằng ngày dành cho những bạn ở trình độ sơ cấp. Khi đã đạt được trên trình độ trung cấp, các bạn sẽ được cung cấp vốn từ vựng ở cấp độ thương mại.

Lớp nhóm

Movies Học cách diễn đạt tự nhiên và tiếp cận sự khác nhau của văn hóa thông qua việc xem phim.
CNN News Tìm hiểu vấn đề thời sự thế giới cũng như của xã hội thông qua kênh tin tức CNN.
Friends (phim Mỹ) Học tiếng lóng và văn hóa thông qua bộ phim Friends của Mỹ – một bộ phim được đánh giá phù hợp nhất với việc học tiếng Anh.
TOEIC Luyện tập giải các câu hỏi thực tế kì thi TOEIC, sau đó giáo viên phụ trách sẽ hướng dẫn sửa bài và giải đáp thắc mắc.
Debating Nâng cao kĩ năng Speaking và khả năng trình bày suy nghĩ thông qua việc thảo luận về một chủ đề nhất định được đưa ra.
Lớp Acgelicum Tiến hành giờ giảng kết hợp với trường liên kết Acgelicum.

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Lớp kèm 1:1:Writing
9:00-9:50 Lớp kèm 1:1:Reading
10:00-10:50 Lớp kèm 1:1:Grammar
11:00-11:50 Lớp kèm 1:1:Listening
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Lớp kèm 1:1:Conversation
14:00-14:50 Lớp kèm 1:1:Interview
15:00-15:50 Lớp kèm 1:1:Discussion
16:00-16:50 lớp nhóm:Business Writing
17:00-17:30 Bữa tối
17:30-19:00 Lớp nhóm tùy chọn với giáo viên người Mỹ

IELTS

Thời gian Nội dung
8:00-8:50 IELTS Reading
9:00-9:50 IELTS Listening
10:00-10:50 IELTS Business English
11:00-11:50 IELTS Grammar
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 IELTS Speaking
14:00-14:50 IELTS Writing
15:00-15:50 IELTS VOCA
16:00-16:50 IELTS EXPRESSION
17:30-19:00 COMMON MISTAKES AT IELTS

TOEIC

Thời gian Nội dung
8:00-8:50 TOEIC Grammar
9:00-9:50 TOEIC VOCA
10:00-10:50 TOEIC Reading part 5&6
11:00-11:50 TOEIC Listening part 1&2
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 TOEIC Listening part 3&4
14:00-14:50 TOEIC Reading part 7
15:00-15:50 TOEIC Speaking
16:00-16:50 TOEFL Speaking
17:30-19:00 COMMON MISTAKES AT TOEIC
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Bàn, tủ đựng đồ, máy lạnh, Tủ lạnh

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)


    Thiết bị

    t=""/>

    Lối vào

    <.JPG" alt=""/>

    Sân trườeption.JPG" alt=""/>

    Tibulletin-board.JPG" alt=""/>

    Bone-to-one-classroom.jpg" alt=""/>

    Phòng gym

    wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/we-óm" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_n ăn" src="/wp-content/themes/apricot-desi="Món ăn" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/we-academy-food-2.JPG" alt=""/><ường" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/imng quan trường" src="/wp-content/themes/apricot-designignleft" title="Lobby" src="/wp-content/tgnleft" title="Phòng đôi" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/we-academy-dormitory-2room.JPG" alt=""/>

    ass="alignleft" title="Tổng quan trường" src="/wp-cox">l="lightbox">-4.JPG" rel="lightbox">

    Tổng quan trường

2014/02/10

Trường Anh ngữ MK Education

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường ngôn ngữ trực thuộc đại học Central Philippines University

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ MK Education là trường rộng lớn nằm bên trong khu dân cư cao cấp Westwoods yên tĩnh nên rất an toàn và phù hợp cho việc học tập của các bạn học viên có an ninh được thắt chặt. Trường có 2 lớp bảo vệ là cổng thị trấn và cổng trường có bảo vệ túc trực 24/24, đảm bảo an ninh tuyệt đối cho học viên sinh sống và học tập tại đây. Trong trường có trang bị đường chạy bộ, hồ bơi, sân bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn, cầu lông, mỗi ngày từ thứ 2 đến thứ 5 đều có nhiều hoạt động thể thao được tổ chức. Tuy là trường semi-sparta nhưng học viên bắt buộc tham gia giờ tự học vào buổi tối (20:00-22:00). Khóa IELTS có 6 lớp kèm 1:1/ngày.

Trường là trung tâm Anh ngữ trực thuộc trường Đại học uy tín hàng đầu Philippine và liên kết trao đổi sinh viên với các trường Đại học lớn và danh tiếng như UP, CPU, DLSU, SPUM. Học viên có dự định du học dài hạn tại Philippines, có thể học trươc khóa tiếng Anh của MK sau đó trường sẽ hỗ trợ đăng ký nhập học tại các trường đại học tại Philippines.

Thông tin cơ bản

Số học viên 250 Tỷ lệ học viên người Việt
Năm thành lập 2002 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 3 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần Dọn phòng:6 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Bất cứ thời gian nào
Trang thiết bị Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, cafe, thư vi ện, phòng xem phim, cửa hàng tiện lợi, phòng y tế, sân bóng chuyền, bóng bàn, đường chạy bộ, sân thể dục, wifi, Bóng bàn, hồ bơi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài
  • Sparta: Từ chủ nhật đến thứ năm, học viên không được ra khỏi trường. Thứ sáu, thứ bảy: học viên phải trở về trước trước 2 giờ sáng hôm sau. Chủ nhật, học viên phải trở về trước 22:00
  • Semi Sparta: Từ chủ nhật đến thứ năm, học viên phải trở về trường trước 22:00. Thứ sáu, thứ bảy: học viên phải trở về trước trước 2 giờ sáng hôm sau. Chủ nhật, học viên phải trở về trước 22:00
  • Học viên nếu đi du lịch, có thể qua đêm bên ngoài trường khi có sự cho phép.
Ngày ra, vào ký túc xá Thường thì học viên sẽ đến trường vào ngày Chủ Nhật và check out trường vào 11h trưa ngày thứ 7 của tuần cuối khóa học
Bản đồ Iloilo, Iloilo City, Mandurriao, Westwood Subdivision Lot 43,44,45 Block 44 Barangay Dungon-C

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

Tên khóa học 1:1 Group Tự học Tổng cộng
ESL 1 4 2 2 8
ESL 2 4 3 2 9
ESL 3 5 2 2 9
ESL 4 5 3 2 10
ESL 5 6 2 2 10
ESL Prenium 7 2 9
TOEIC/IELTS 6 2 8
Thực tập sinh 4 3 7
Người giám hộ 4 4
Trẻ em 5 5
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học 50 phút
◆Khóa TOEIC/IELTS đảm bảo đăng ký ít nhất 12 tuần
◆Trường chịu phí chuyển tiền ra nước ngoài
◆Bắt buộc tham gia bảo hiểm du lịch nước ngoài

HỌC PHÍ CÁC KHÓA HỌC

Xem học phí khóa học này

Tên khóa học Lớp 1:1 lớp 1:4 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần
ESL1 4 2 $220 $440 $550 $670 $1340 $2010 $2680 $3350
ESL2 4 3 $240 $440 $660 $730 $1460 $2190 $2920 $3650
ESL3 5 2 $250 $450 $620 $750 $1500 $2250 $3000 $3750
ESL4 5 3 $260 $490 $670 $810 $1620 $2430 $3240 $4050
ESL5 6 2 $270 $500 $680 $830 $1660 $2490 $3320 $4150
ESL PREMIUM 7 0 $280 $510 $700 $850 $1700 $2550 $3400 $4250
TOEIC 6 0 $260 $480 660 $800 $1600 $2400 $3200 $4000
IELTS 6 0 $280 $510 700 850 $1700 $2550 $3400 $4250
HỌC PHÍ THÊM GIỜ
1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
BASIC $43 $78 $107 $130
GROUP $26 $48 $66 $80
TOEIC $46 $84 $116 $140
IELTS $49 $90 $124 $150

PHÍ KÝ TÚC XÁ

Đã bao gồm: Giặt giũ, lau dọn phòng, 3 bữa ăn mỗi ngày (không bao gồm chi phí điện và nước)

Xem chi phí ký túc xá của trường

1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần
Phòng đơn $280 $510 $700 $850 $1700 $2550 $3400 $4250
Phòng đôi $220 $400 $550 $660 $1320 $1980 $2640 $3300
Phòng ba $190 $250 $480 $580 $1160 $1740 $2320 $2900
Phòng bốn $170 $310 $430 $520 $1040 $1560 $2080 $2600

Thực tập sinh

Trước khi vào khóa Internship, học viên sẽ học tiếng Anh tăng cường trong 4 tuần gồm lớp 1:1 x 4 tiết, lớp 1:5 x 3 tiết, lớp đặc biệt x 1 tiết (Job Interview, English Grammar, CNN Listening), lớp self-study x 2 tiết.

Khi vào lớp Internship, học viên có 4 lớp 1:1 + 1 lớp đặc biệt + 2 giờ tự học và 3 giờ thực tập từ thứ 2 – thứ 6 hàng tuần

Thời lượng học và làm: 16 tuần

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần
Phòng ba $1360

Du học gia đình

Người giám hộ: lớp 1:1 x 4 tiết
Trẻ em: lớp 1:1 x 5 tiết hoặc lớp 1:1 x 7 tiết
Học viên có nguyện vọng học ĐH Central Philippines University, thời gian học 1 tháng tại MK trước khi vào CPU là 2,000$ (phí bao gồm ký túc xá, tất cả các khóa học, bữa ăn, ôn luyện vào đại học, hỗ trợ thủ tục ghi danh)

Xem học phí khóa học (chưa bao gồm phí ăn và phí ký túc xá)

Thời gian khóa học 4 tuần
Junior Basic $700
Junior Premium $900
Guardian $520
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 5 hình thẻ phông trắng để làm SSP và thẻ ACR-I
6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 250-400 peso/ book
3.Tiền đặt cọc ký túc xá US$100
4.Tiền điện (4 tuần) 2000 peso/Phòng đơn
1500 peso/Phòng đôi
1200 peso/Phòng 3 người
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3300 peso
7.Chìa khóa dự phòng 150 peso
8.ID card 150 peso
9.Phí đón tại sân bay(có thể trả bằng peso) US$30
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3340 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4610 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2530 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2640 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2640 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

TOEIC

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC
600
TOEIC
730
TOEIC
850
Trình độ yêu cầu TOEIC 350
~dưới 530
TOEIC 530
~dưới 700
TOEIC 700 trở lên
hời gian khóa học ngắn nhất 12 tuần
Nội dung Lớp kèm 1:1(6H)
Đảm bảo điểm số Miễn phí 4 tuần học TOEIC trong trường hợp không đạt được số điểm đảm bảo. Tuy nhiên chỉ giới hạn với điều kiện tuân thủ qui tắc trong suốt thời gian khóa học.
Miễn phí 4 tuần khóa học General-basic cho đến khi đạt được số điểm đảm bảo.
1:1 3 tiết, 1:2 1 tiết, 1:4 1 tiết, 1:8 1 tiết (Học phí)
Qui định khóa học Khóa học đảm bảo điểm số TOEIC là khóa học bắt buộc tham gia trên 12 tuần học.

1.Điều kiện tham gia khóa học là trên 350 điểm kì thi TOEIC lần 1(tối đa có thể tham dự 2 lần)
*Trường hợp không đạt trình độ yêu cầu sẽ được chuyển sang khóa học General English Intensive.

2.Yêu cầu tuân thủ qui tắc khóa học General trong suốt quá trình học. Có thể dự thi kì thi ETS chính thức.

3.Thảo luận và quyết định lịch trình học sau kết quả bài kiểm tra TOEIC. Có thể lựa chọn 1 trong 3 khóa học dưới đây.

4.Về cơ bản, điểm số đảm bảo= Điểm số TOEIC lần đầu+200
(Có những trường hợp cao hơn hoặc thấp hơn phụ thuộc vào thành tích trước đây và học lực)

5.Việc đạt được số điểm đảm bảo hay không dựa vào điểm số qui chuẩn kì thi thử và kì thi chính thức TOEIC.

6.Trừ trường hợp gặp vấn đề về sức khỏe, còn lại những trường hợp không đi học đầy đủ với bất cứ lí do gì đều không được nhận chứng chỉ đảm bảo điểm số.

7.Trường hợp đạt được số điểm mục tiêu, có thể sử dụng 4 tuần học miễn phí trong vòng 6 tháng trước khi về nước hoặc sau khi về nước.

Trường hợp chưa đạt được số điểm mục tiêu, các bạn sẽ được miễn phí học TOEIC 4 tuần nếu tiếp tục học và không về nước.
Vi phạm qui định Trường hợp không đủ điều kiện tham gia đầy đủ giờ học chính, giờ tự học và các bài kiểm tra từ vựng.
1.Bị nhắc nhở trên 2 lần vi phạm qui định của trường.
2.Không dự 2 lần kì thi thử TOEIC được tổ chức hàng tháng tại trường.
(Bắt buộc dự thi không ngoại trừ bất cứ lí do gì)

IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS
5.0
IELTS
6.0
IELTS
6.5
Trình độ yêu cầu IELTS 4.0 trở lên
MK Level 3B
IELTS 5.0 trở lên
MK Level 4A
IELTS 6.0 trở lên
MK Level 4B
Thời gian khóa học ngắn nhất 12 tuần
Nội dung Lớp kèm 1:1(6H)
Test Kiểm tra từ vựng IELTS mỗi ngày, mocktest 2 lần/tháng, 1 lần thi chính thức (Miễn phí)
Đảm bảo điểm số Miễn phí 4 tuần khóa học General-basic cho đến khi đạt được số điểm đảm bảo.
1:1 3 tiếng, 1:2 1 tiếng, 1:4 1 tiếng, 1:8 1 tiếng (Học phí)
Miễn phí 4 tuần học IELTS trong trường hợp không đạt được số điểm đảm bảo. Tuy nhiên chỉ giới hạn với điều kiện tuân thủ qui tắc trong suốt thời gian khóa học (Học phí)
Qui định khóa học Khóa học đảm bảo điểm số TOEIC là khóa học bắt buộc tham gia trên 12 tuần học.
1. Điều kiện tham gia khóa học là trên 350 điểm kì thi TOEIC lần 1(tối đa có thể tham dự 2 lần)
Trường hợp không đạt trình độ yêu cầu sẽ được chuyển sang khóa học General English Intensive.2. Yêu cầu tuân thủ qui tắc khóa học General trong suốt quá trình học. Có thể dự thi kì thi ETS chính thức.3. Bắt buộc tham dự mocktest 2 lần/tháng: nếu không tham dự đủ sẽ bị mất ưu đãi miễn phí lệ phí thi chính thức4. Việc đạt được số điểm đảm bảo hay không dựa vào điểm số qui chuẩn kì thi thử và kì thi chính thức TOEIC.5. Trừ trường hợp gặp vấn đề về sức khỏe, còn lại những trường hợp không đi học đầy đủ với bất cứ lí do gì đều không được nhận chứng chỉ đảm bảo điểm số.6. Trường hợp đạt được số điểm mục tiêu, có thể sử dụng 4 tuần học miễn phí trong vòng 6 tháng trước khi về nước hoặc sau khi về nước.
Vi phạm qui định Trường hợp không đủ điều kiện tham gia đầy đủ giờ học chính, giờ tự học và các bài kiểm tra từ vựng.
1.Bị nhắc nhở trên 2 lần vi phạm qui định của trường.
2. Không dự 2 lần kì thi thử TOEIC được tổ chức hàng tháng tại trường.
(Bắt buộc dự thi không ngoại trừ bất cứ lí do gì)

Du học gia đình

■Khái quát về khóa học

Nội dung Junior Basic Junior Premium Guardian
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (5 tiết) ◇1:1 (7 tiết) ◇1:1 (4 tiết)
Tổng số tiết 5 tiết 7 tiết 4 tiết
Giới hạn độ tuổi Dưới 15
Bổ sung Phòng ở kiểu phòng đôi tuy nhiên có thể lựa chọn tự do.

Trình độ

Lower Beginner
(1A/1B)
Học từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc câu cơ bản để có thể hội thoại bằng tiếng Anh cho người mới bắt đầu.
Upper Beginner
(2A/2B)
Tập trung luyện tập nghe hiểu cùng giáo viên để có thể trình bày suy nghĩ bản thân một cách đơn giản.
Lower Intermediate
(3A/3B)
Mục tiêu ở cấp độ này là vừa có khả năng thảo luận đơn giản theo chủ đề có sẵn hoặc trình bày ý kiến cá nhân vừa nâng cao năng lực hội thoại ở các tình huống giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày. Ngoài ra, yêu cầu học sinh nắm được cách diễn đạt trôi chảy, tự nhiên và cách tư duy bằng tiếng Anh thông qua các bài đọc hiểu.
Upper Intermediate
(4A/4B)
Yêu cầu ở cấp độ này là học sinh có thể hội thoại ở trình độ cao đồng thời tự đưa ra quan điểm cá nhân một cách logic.
Advanced
(5A/5B)
Rèn luyện ngữ pháp hội thoại trung cấp, cách giao tiếp tự nhiên bằng tiếng Anh trong các bối cảnh hội thoại hàng ngày.

Chương trình học

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9 lớp đặc biệt
18:00-19:30 Bữa tối
19:30-21:00 tự học bắt buộc
21:00-21:30 Kiểm tra từ vựng

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)

Thiết bị

  • ="" />

    Tổng quan trường

    alt="" />

    Cổng an ninh

Phim tài liệu về trường

      MKイロイロ校のVideo giới thiệu về trườngをご覧いただけます。




【Video giới thiệu về trường】
2014/02/09

Trường Anh ngữ Columbus

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh

Trường có nội dung học linh hoạt

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Columbus thành lập năm 2007 tại thị trấn dân cư cao cấp, anh ninh tốt của thành phố Iloilo, tiếp nhận học viên từ trẻ em đến người lớn theo học. Nơi đây có không gian yên bình, ban ngày hầu như không nghe thấy 1 tiếng ồn nào, tuyệt đối phù hợp cho việc tập trung học tập. Với số lượng học viên ít, khoảng cách giữa học viên và giáo viên gần gũi, mọi người thường cùng nhau đi du lịch cuối tuần nên học viên có thể học hội thoại thường ngày thông qua các hoạt động. Iloilo có hơn 30 trường đại học lớn nhỏ nên chất lượng giáo viên được đánh giá cao, học viên theo học từ sơ cấp đến trình độ cao đều hài lòng sau khóa học. Tuy với chi phí thấp nhưng trường luôn cố gắng cân bằng món ăn các nước khác nhau để học viên thay đổi khẩu vị. Ngoài ra, tất cả các bữa đều có trái cây nhiệt đới kèm theo đảm bảo về mặt dinh dưỡng.

Chi tiết về trường

Số học viên 50 Tỷ lệ học viên người Việt 0% trở lên
Năm thành lập 2007 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần Dọn phòng: 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị phòng tự học, bình nước, nhà ăn, wifi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Chủ nhật~thứ 6:không được ra ngoài
Cuối tuần:không có giờ giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 7, chủ nhật
※Có thể nhập học ngày trong tuần
Bản đồ R.mapa St.Tabucan. Saldana. Compound. Mandurriao. Iloilo city in the Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm Mẫu câu Tổng số
A 3 2 1 6 tiết
B 4 2 1 7 tiết
C 6 2 1 9 tiết
S 8 1 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, tiền giặt ủi, dọn dẹp

Khóa A

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×2 tiết, pattern×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 26250円 52500円 78750円 105000円
Phòng đôi 23000円 46000円 69000円 92000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
210000円 315000円 420000円 525000円 630000円
184000円 276000円 368000円 460000円 552000円

Khóa B

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, Pattern×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 28000円 56000円 84000円 112000円
Phòng đôi 24750円 49500円 74250円 99000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
224000円 336000円 448000円 560000円 672000円
198000円 297000円 396000円 495000円 594000円

Khóa C

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, pattern×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 31250円 62500円 93750円 125000円
Phòng đôi 28000円 56000円 84000円 112000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
250000円 375000円 500000円 625000円 750000円
224000円 336000円 448000円 560000円 672000円

Khóa S

Lớp kèm 1:1×8 tiết, pattern×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 34500円 69000円 103500円 138000円
Phòng đôi 31250円 62500円 93750円 125000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
276000円 414000円 552000円 690000円 828000円
250000円 375000円 500000円 625000円 750000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
6000 peso
2.Phí giáo trình 150-400 peso
3.Tiền điện (4 tuần) Theo đồng hồ
(Trung bình khoảng 500 peso)
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3000 peso
6.Phí gia hạn ký túc 1000 peso/1 đêm
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3030 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4300 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 1320 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL


■Khái quát về khóa học

Nội dung Khóa A Khóa B
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(2H)
◇Pattern(1H)
◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Pattern(1H)
Tổng số tiết/ngày 6H 7H
Nội dung lớp 1:1 Chọn tự do các lớp Grammar,Reading,Writing,Listening
Pronunciation,Pattern,Conversation,Movie
CNNRole-Playing
Nội dung pattern Ghi nhớ khoảng 230 mẫu câu
tập phản xạ nhanh câu vừa tạo với mẫu câu vừa học
Nội dung Khóa C Khóa S
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6H)
◇Group(2H)
◇Pattern(1H)
◇1:1(8H)
◇Pattern(1H)
Tổng số tiết/ngày 9H
Nội dung lớp 1:1 Chọn tự do các lớp Grammar,Reading,Writing,Listening
Pronunciation,Pattern,Conversation,Movie
CNNRole-Playing
Nội dung pattern Ghi nhớ khoảng 230 mẫu câu
tập phản xạ nhanh câu vừa tạo với mẫu câu vừa học
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
Thời gian Nội dung
7:15-8:00 Bữa sáng
8:00-12:00 Lớp buổi sáng
12:00-12:30 Bữa trưa
12:30-12:50 Lớp pattern
13:00-17:00 Lớp buổi chiều
17:00-18:00 Thời gian tự do
18:00-18:30 Bữa tối
18:30-19:00 Thời gian tự do
19:00-22:00 tự học



Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)


    Thiết bị

  • t=""/>

    Tổng quan trường

    om.jpg" alt=""/>

    phòng tự học



  • Hình ảnh lto-one-1.jpg" alt=""/>

    Ls-one-to-one-2.JPG" alt=""/>

    olumbus-one-to-one-3.jpg" alt=""/>

    lớp nhóm

    _new/images/columbus-dormitory-kitchin.JPG" agn_pc_new/images/columbus-dormitory-living.JPG" sign_pc_new/images/columbus-dormitory-showesign_pc_new/images/columbus-dormitory-toilet.JPG" alt=""/>

    Toilet

2014/02/09

Trường Anh ngữ C&C

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Vừa học tập vừa thư giãn tại resort

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ C&C sử dụng 1 phần khu resort nổi tiếng tại địa phương nên không gian rộng lớn thoáng đãng và được bảo quản sạch đẹp. Trong trường được trang bị hồ bơi, sân bóng rổ, đường chạy bộ, nhà hàng, cạnh trường là bãi biễn, học viên có nhiều hình thức giải trí đa dạng để thư giãn tái tạo năng lượng. C&C là trường semi-sparta phù hợp với học viên muốn tập trung học tập. Mỗi học viên có 1 phòng tự học riêng và bắt buộc tham gia thời gian tự học. Ngoài Philippines, trường còn có chi nhánh tại Trung Quốc, do đó quốc tịch học viên khá đa dạng như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan. Chương trình học cũng bao quát rộng từ trình độ sơ cấp đến cao cấp. Đồng thời C&C cũng là trung tâm tổ chức TOEIC chính thức.

Chi tiết về trường

Số học viên 60 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2007 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên
※Du học gia đình: trẻ em từ 10 tuổi trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn phòng:hàng ngày
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, thư viện, phòng nghỉ ngơi, hồ bơi, bóng rổ, bida
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:20h
Thứ 6/thứ 7:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 7
Bản đồ Punta Villa Resort, STO,Nino Sur Arevalo, Iloilo City Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:1(N) 1:1 Group Tự học Tổng cộng
ESL-Original 4 3 2 9 tiết
ESL-Intensive 5 3 2 10 tiết
ESL-Korean 3 1 3 2 9 tiết
ESL-American 3 1 3 2 9 tiết
TOEIC-Original 4 3 2 9 tiết
TOEIC-Intensive 5 3 2 10 tiết
TOEIC-American 3 1 3 2 9 tiết
IELTS-Original 4 3 2 9 tiết
IELTS-Intensive 5 3 2 10 tiết
IELTS-American 3 1 3 2 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, tiền giặt ủi, dọn dẹp
◆Mỗi tiết 50 phút

ESL-Original

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1520 $3040 $4560 $6080 $7600 $9120
Phòng đôi $1310 $2620 $3930 $5240 $6550 $7860
Phòng 3 người $1230 $2460 $3690 $4920 $6150 $7380
Phòng 4 người $1150 $2300 $3450 $4600 $5750 $6900

ESL-Intensive

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

TOEIC-Original

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

IELTS-Original

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1620 $3240 $4860 $6480 $8100 $9720
Phòng đôi $1410 $2820 $4280 $5640 $7050 $8460
Phòng 3 người $1330 $2660 $3990 $5320 $6650 $7980
Phòng 4 người $1250 $2500 $3750 $5000 $6250 $7500

TOEIC-Intensive

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

IELTS-Intensive

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1710 $3440 $5160 $6880 $8600 $10320
Phòng đôi $1510 $3020 $4530 $6040 $7550 $9060
Phòng 3 người $1430 $2860 $4290 $5720 $7150 $8580
Phòng 4 người $1350 $2700 $4050 $5400 $6750 $8100

ESL-Korean

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp kèm 1:1×1, lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

ESL-American

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp kèm native 1:1×1 tiết, lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1770 $3540 $5310 $7080 $8850 $10620
Phòng đôi $1560 $3120 $4680 $6240 $7800 $9360
Phòng 3 người $1480 $2960 $4440 $5920 $7400 $8880
Phòng 4 người $1400 $2800 $4200 $5600 $7000 $8400

TOEIC-American

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp kèm native 1:1×1 tiết, lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

IELTS-American

Lớp kèm 1:1×3 tiết, ớp kèm native 1:1×1 tiết, lớp nhóm×3 tiết+tự học bắt buộc

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1870 $3740 $5610 $7480 $9350 $11220
Phòng đôi $1660 $3320 $4980 $6640 $8300 $9960
Phòng 3 người $1580 $3160 $4740 $6320 $7900 $9480
Phòng 4 người $1500 $3000 $4500 $6000 $7500 $9000
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay (Iloilo airport) US$50 (2 chiều)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 200-250 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
US$50
4.Tiền điện (4 tuần)
*Chi phí theo đồng hồ+ 500 peso
1500-2000 peso
5.Phí gia hạn visa Theo bảng phí bên dưới+300 peso
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Thẻ sinh viên 300 peso
8.Phí gửi tiền ra nước ngoài Miễn phí
*Khách hàng hủy đăng ký 1 tháng trước khi xuất phát đóng 30 usd
9.Chìa khóa dự phòng
*Học viên không được hoàn lại nếu làm mất chìa khóa phòng
300 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Original Intensive
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
◇1:1(5H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 1日最小4Thời gianの授業があり、
学生個々人のレベルに合わせ、会話、文法、発音、読解などの
分野別のオーダーメイドの授業を進行します。
Group
Nội dung
個人別レベルテストによって分けられたlớp nhómで最大8名の同レベルの学生と学習します。
初級者から中級者までは文法や会話、討論等の基礎能力UPの授業を進行し、
中上級者以上はIdiom、映画、ドラマ等の授業に加え、
CNN、Tiếng Anh thương mạiなどの応用学習を進行します。
Nội dung American Korean
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇1:1 American (3H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
◇1:1(5H)
◇1:1 Korean(3H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 1日最小4Thời gianの授業があり、
学生個々人のレベルに合わせ、会話、文法、発音、読解などの
分野別のオーダーメイドの授業を進行します。
Group
Nội dung
個人別レベルテストによって分けられたlớp nhómで最大8名の同レベルの学生と学習します。
初級者から中級者までは文法や会話、討論等の基礎能力UPの授業を進行し、
中上級者以上はIdiom、映画、ドラマ等の授業に加え、
CNN、Tiếng Anh thương mạiなどの応用学習を進行します。
1:1(Naitive)
Nội dung
native独特の英語表現の学習やスラング英語等も
学ぶことが可能です。
但し、1人1授業まで申し込みが可能です。
1:1(Koren)
Nội dung
nativeHàn quốc人との
Hàn quốc語Lớp kèm 1:1です。
基礎的なHàn quốc語学ぶことが可能です。
但し、1人1授業まで申し込みが可能です。

TOEIC

■Khái quát về khóa học

Nội dung Original Intensive American
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
◇1:1(5H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
◇1:1(3H)
◇1:1 American(1H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết 10 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Basic Vocabulary/Basic Readibg/Listening/Speaking
Nội dung lớp nhóm Grammar Lecture/Dictation/Grammar Exercises

IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dung Original Intensive American
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
◇1:1(5H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
◇1:1(3H)
◇1:1 American(1H)
◇Group(3H)
◇Self study(2H)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết 10 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading/Writing Task1、2/Speaking/Elective
Nội dung lớp nhóm Grammar/Vocabulary/Listening
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học


Lớp học

Nội dung

Lớp 1:1 Giáo viên và học sinhがLớp kèm 1:1の個人指導で授業をします。1日最小4Thời gianの授業があり、学生個々人のレベルに合わせ、会話、文法、発音、読解などの分野別のオーダーメイドの授業を進行します。
Lớp nhóm 個人別レベルテストによって分けられたlớp nhómで最大8名の同レベルの学生と学習します。
初級者から中級者までは文法や会話、討論等の基礎能力UPの授業を進行し、中上級者からはIdiom、映画、ドラマ等の授業に加え、CNN、Tiếng Anh thương mạiなどの応用学習を進行します。
Lớp native WSNもしくはWSNTのコースの学生だけが受講可能なnativeによるLớp kèm 1:1で、 native独特の英語表現の学習やスラング英語等も学ぶことが可能です。但し、1人1授業まで申し込みが可能です。
Tiếng Hàn quốc(1:1) nativeHàn quốc人とのHàn quốc語Lớp kèm 1:1です。
基礎的Hàn quốc語を学ぶことのできる機会。但し、1人1授業まで申し込みが可能です。

TOEICChế độ đảm bảo điểm số

◆8 tuần以上の登録が必要で、TOEIC500点以上の点数保持者が対象となります

◆点数保証Nội dung

・500-549点保持者(200点UP保証)
・550-599点保持者(150点UP保証)
・600-699点保持者(150点UP保証)
・700——点保持者(100点UP保証)

※上記Nội dungで12 tuầnで点数に達さない場合は、Học phí4 tuần分がMiễn phíになります。
※他、出席率、学校のルール等、様々な規則もございます。

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
Tham gia tự do Tham gia bắt buộc

Từ thứ 2- thứ 6


Thời gian Nội dung
7:30-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Lớp kèm 1:1
8:55-9:45 Lớp nhóm
9:50-10:40 Lớp kèm 1:1
10:45-11:35 Lớp nhóm
12:00-12:30 Lớp kèm 1:1
12:30-13:20 Bữa trưa
13:25-14:15 Lớp kèm 1:1
14:20-15:10 Lớp nhóm
15:15-16:05 Lớp tùy chọn
16:10-17:00 Lớp tùy chọn
18:30-18:30 Bữa tối
20:00- Thời gian tự do
20:00-22:00 Tự học

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)


    Thiết bị

  • t=""/>

    Tổng quan trường

  • -court.jpg" alt=""/>

    Sân bóngne-classroom-group-classroom-1.jpg" alt=""/>

    Nhà ăn


    mes/apricot-design_pc_new/images/cc-one-to-one.jpntent/themes/apricot-design_pc_new/images/cc-g/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/cc-group-2.jpg" alt=""/>

    lớp nhóm(2)

    t/themes/apricot-design_pc_new/images/cc-hotel-restaurant1.jpntent/themes/apricot-design_pc_new/images/cc-ho/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/-content/themes/apricot-design_pc_new/images/cci" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_nòng đôi" src="/wp-content/themes/apricot-destitle="Phòng đôi" src="/wp-content/themes/ap"Phòng đôi" src="/wp-content/themes/apricot-ss="alignleft" title="Phòng đôi" src="/wp-co class="alignleft" title="Phòng 3 người" src="/w>-1.JPG">throom-2.JPG">

    Nhà tắm

2014/02/07

C21

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Áp dụng triệt để chính sách EOP

Giới thiệu về trường

C21 là trường quy mô vừa thành lập năm 1999, là trường có lịch sử lâu đời tại Philippines. Trường nằm tại quận Quezon, trung tâm giáo dục và hành chính của Manila, có danh tiếng về chất lượng giáo viên tốt. Giáo viên của trường được đào tạo thường xuyên và chuyên sâu về bộ môn mình giảng dạy Listening/Writing/Reading/Speaking. Hoạt động thể thao được tổ chức hàng tuần cùng với hiệu trưởng để đảm bảo thể lực cho học viên. Chính sách EOP được áp dụng triệt để ở trường và ký túc xá, đồng thời học viên sống cùng với giáo viên nên môi trường giao tiếp tiếng Anh rất nhiều và thuận lợi. Hàng tháng, các hoạt động thuyết trình, kể chuyện, làm phim ngắn bằng tiếng Anh được tổ chức sôi động và hiệu quả giúp học viên vừa học vừa chơi.

Thông tin cơ bản

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 1999 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, thư viện, phòng tự học, phòng multi-media, cửa hàng tiện lợi, phòng internet, Sân cầu lông
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24h
Thứ 6,7, ngày lễ:26h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
Trả phòng:thứ 7
※Hướng dẫn nhập học vào chủ nhật, thứ 2 bắt đầu ngày học đầu tiên
Bản đồ C21 #53 Xavierville Ave., Loyola Heights, Quezon City Philippines.

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ă 3 bữa/ngày, phí dọn phòng)
◆1 tiết học 50 phút
◆Chi phí đã bao gồm giảm giá cho khóa dài hạn


1:1 Group Viết luận Buổi tối Tự học bắt buộc Kiểm tra từ vựng Tổng số tiết/ngày
ESL General 3 3 1 2 9 tiết
ESL Intensive 4 2 1 2 9 tiết
Power Speaking 5 1 1 2 9 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ nhập môn 4 2 1 2 9 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ tập trung 4 2 1 2 3 11 tiết
TOEIC đảm bảo 5 1 1 2 3 11 tiết
Nhập môn chuyên ngành 4 2 1 2 9 tiết
Business tập trung 4 2 1 7 tiết
Đại học Philippines 4 2 1 2 9 tiết
Tagalog 4 2 1 2 7-9 tiết
Junior ESL A 4 1 1 1 1 8 tiết
Junior ESL B 4 2 1 1 1 9 tiết
Junior ESL C 5 1 1 1 8 tiết
Junior ESL D 5 1 1 1 1 9 tiết

ESL General

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $510 $955 $1345 $1480
Phòng đôi $465 $865 $1220 $1340
1+Phòng đôi $475 $890 $1255 $1380
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2960 $4390 $5820 $7250 $8680
$2680 $3970 $5260 $6550 $7840
$2760 $4090 $5420 $6750 $8080
$50 $100 $150 $200

ESL Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $540 $1005 $1420 $1560
Phòng đôi $490 $915 $1290 $1420
1+Phòng đôi $505 $950 $1330 $1460
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3120 $4630 $6140 $7650 $9160
$2840 $4210 $5580 $6950 $8320
$2920 $4330 $5740 $7150 $8560
$50 $100 $150 $200

ESL Power Speaking

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $565 $1060 $1490 $1640
Phòng đôi $520 $970 $1365 $1500
1+Phòng đôi $535 $995 $1340 $1540
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3280 $4870 $6460 $8050 $9640
$3000 $4450 $5900 $7350 $8800
$3080 $4570 $6060 $7550 $9040
$50 $100 $150 $200

TOEIC/TOEICS PEAKING/TOEFL/IELTS Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, Writing ×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Woking Holiday/BUSINESS Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí 6 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $550 $1025 $1445 $1590
Phòng đôi $500 $935 $1320 $1450
1+Phòng đôi $515 $965 $1355 $1490
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3180 $4720 $6260 $7800 $9340
$2900 $4300 $5700 $7100 $8500
$2980 $4420 $5860 $7300 $8740
$50 $100 $150 $200

TOEIC/TOEICS PEAKING Intensive

* TOEIC/TOEICS PEAKING Intensive đăng ký từ 4 tuần trở lên
Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

BUSINESS Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $560 $1045 $1475 $1620
Phòng đôi $510 $955 $1345 $1480
1+Phòng đôi $525 $980 $1385 $1520
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3240 $4810 $6330 $7950 $9520
$2960 $4390 $5820 $7250 $8680
$3040 $4510 $5980 $7450 $8920
$50 $100 $150 $200

TOEIC Guarantee

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $4930 $6540 $8150 $9760
Phòng đôi $4510 $5980 $7450 $8920
1+Phòng đôi $4630 $6090 $7650 $9160
Giảm giá khóa dài hạn $50 $100 $150 $200

Đại học Philippines khóa MSA 1

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1580 $3160 $4690 $6220 $7750 $9290
Phòng đôi $1440 $2880 $4270 $5660 $7050 $8440
1+Phòng đôi $1480 $2960 $4390 $5820 $7250 $8690
Giảm giá khóa dài hạn $50 $100 $150 $200

Đại học Philippines khóa MSA 2

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1600 $3200 $4750 $6300 $7850 $9410
Phòng đôi $1460 $2920 $4330 $5740 $7150 $8560
1+Phòng đôi $1500 $3000 $4450 $5900 $7350 $7810
Giảm giá khóa dài hạn $50 $100 $150 $200

Đại học Philippines khóa MSA 3

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1620 $3240 $4810 $6380 $8000 $9520
Phòng đôi $1480 $2960 $4390 $5820 $7250 $8680
1+Phòng đôi $1520 $3040 $4510 $5980 $7450 $8920
Giảm giá khóa dài hạn $50 $100 $150 $200

Tagalog Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Tagalog Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, nhớ từ/tiểu luận×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $540 $1005 $1425 $1560
Phòng đôi $490 $915 $1290 $1420
1+Phòng đôi $505 $950 $1330 $1460
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3120 $4630 $6140 $7650 $9160
$2840 $4210 $5580 $6950 $8320
$2920 $4330 $5740 $7150 $8560
$50 $100 $150 $200

Junior ESL A

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, tiểu luận×1 tiết, Kiểm tra từ vựng×1 tiết, lớp buổi tối×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $490 $900 $1220 $1350
1+Phòng đôi $520 $930 $1270 $1390
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100
$2780 $4170 $5560 $6950 $8340

Junior ESL B

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, Kiểm tra từ vựng×1 tiết, lớp buổi tối×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $510 $930 $1275 $1400
1+Phòng đôi $540 $960 $1310 $1440
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2800 $4200 $5600 $7000 $8400
$2880 $4320 $5760 $7200 $8640

Junior ESL C

Lớp kèm 1:1×5 tiết, tiểu luận×1 tiết, Kiểm tra từ vựng×1 tiết, lớp buổi tối×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $520 $950 $1300 $1430
1+Phòng đôi $550 $980 $1340 $1470
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2860 $4290 $5720 $7150 $8580
$2940 $4410 $5880 $7350 $8820

Junior ESL D

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, tiểu luận×1 tiết, Kiểm tra từ vựng×1 tiết, lớp buổi tối×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $540 $990 $1345 $1480
1+Phòng đôi $570 $1015 $1390 $1520
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2960 $4440 $5920 $7400 $8880
$3040 $4560 $6080 $7600 $9120
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay thứ 7 8h-23h55 $30
Ngày giờ khác…$50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩ bị ảnh thẻ 2×2 inch (5.08cm×5.08cm) để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
6500 peso
2.Phí đăng ký visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Thẻ ACR-I 3000 peso
4.Đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2500 peso
5.Phí giáo trình 400 peso/4 tuần
6.Tiền điện 400 peso-1200 peso
7.Thẻ sinh viên 500 peso
8.Phí đảm bảo EOP 500 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3140 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4410 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2440 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2440 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2440 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

ESL

Chương trình học của khóa ESL tại C21 đặc biệt chú trọng nâng cao hiệu quả luyện tập kỹ năng nói. Tại lớp này, học viên được giảng dạy triệt để phương pháp ORAL Practice đồng thời củng cố kiến thức về ngôn ngữ ứng dụng.
Số học viên lớp nhóm được giới hạn để đảm bảo hiệu quả lớp học. Có các khóa ESL General、ESL Intensive、ESL Power Speaking, mỗi khóa đều có thể thiết kế lớp học theo yêu cầu từng học viên

TOEIC

Giáo viên TOIEC được đào tạo chuyên sâu về từng môn để đảm bảo hiệu quả tốt nhất trong học tập. Khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Anh tại C21 sử dụng phương pháp giảng dạy cập nhật nhất để đảm bảo học viên đạt được điểm cao trong thời gian ngắn. Ngoài ra, với phương châm chú trọng kỹ năng nói, học viên không chỉ đạt điểm mà còn nâng cao khả năng giao tiếp.
Xem chi tiết

TOEFL/IELTS

Với kinh nghiệm luyện thi chứng chỉ TOEFL và IELTS lâu năm, CIA đã tạo được danh tiếng tốt với nhiều thành tích đạt điểm cao.Khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Anh tại C21 sử dụng phương pháp giảng dạy cập nhật nhất để đảm bảo học viên đạt được điểm cao trong thời gian ngắn. Ngoài ra, với phương châm chú trọng kỹ năng nói, học viên không chỉ đạt điểm mà còn nâng cao khả năng giao tiếp.
Xem chi tiếtt

Business English

Tại khóa business, học viên được học tập trung tiếng Anh liên quan đến tất cả các tình huống thực tiễn cần thiết trong môi trường kinh doanh.
Khóa Business Preparation có ESL và Business English, khóa Business Intensive giảng dạy tập trung tiếng Anh thương mại trình độ cao, khóa Working holiday chuẩn bị cho học viên kỹ năng xin việc tại các nước nói tiếng Anh như cách viết đơn xin việc, cách phỏng vấn.
Xem chi tiếtết

Junior Course

Chương trình Junior tại C21 thiết kế nội dung học phù hợp với học sinh qua kinh nghiệm tích lũy lâu năm.
Khóa học sử dụng giáo trình tương ứng với trình độ học viên, rèn luyện sự tập trung và củng cố kiến thức xã hội, tổ chức các hoạt động vừa học vừa chơi, tạo sân chơi ORAL PRACTICE triệt để để tạo cho các bé hứng thú và tập trung tự nguyện vào việc học tiếng Anh tốt.
Xem chi tiếttiết

Các khóa khác

Ngoài các khóa tiếng Anh giao tiếp thông thường và luyện thi chứng chỉ, CIA còn có nhiều khóa chuyên ngành khác để đáp ứng nhiều nhu cầu học tập khác nhau của nhiều đối tượng học viên
Xem chi tiếti tiết


Khái quát về khóa học

Khóa học Chi tiết
ESL Chương trình học của khóa ESL tại C21 đặc biệt chú trọng nâng cao hiệu quả luyện tập kỹ năng nói. Tại lớp này, học viên được giảng dạy triệt để phương pháp ORAL Practice đồng thời củng cố kiến thức về ngôn ngữ ứng dụng.
Số học viên lớp nhóm được giới hạn để đảm bảo hiệu quả lớp học. Có các khóa ESL General、ESL Intensive、ESL Power Speaking, mỗi khóa đều có thể thiết kế lớp học theo yêu cầu từng học viên
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Khóa luyện chứng chỉ TOEIC, TOEIC SPEAKING, TOEFL, IELTS để chuẩn bị đi du học, di cư, tìm việc làm tại các nước nói tiếng Anh.
Khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Anh tại C21 sử dụng phương pháp giảng dạy cập nhật nhất để đảm bảo học viên đạt được điểm cao trong thời gian ngắn. Ngoài ra, với phương châm chú trọng kỹ năng nói, học viên không chỉ đạt điểm mà còn nâng cao khả năng giao tiếp.
Chuyên ngành
(Business/Working Holiday)
Tại khóa business, học viên được học tập trung tiếng Anh liên quan đến tất cả các tình huống thực tiễn cần thiết trong môi trường kinh doanh.
Khóa Business Preparation có ESL và Business English, khóa Business Intensive giảng dạy tập trung tiếng Anh thương mại trình độ cao, khóa Working holiday chuẩn bị cho học viên kỹ năng xin việc tại các nước nói tiếng Anh như cách viết đơn xin việc, cách phỏng vấn.
Chuyên ngành
(Thi vào đại học Philippines)
C21 nằm tại thủ đô Manila, gần trường đại học danh tiếng Philippines, phát huy thế mạnh này, trường tổ chức khóa học Tagalog cho đối tượng luyện thi vào Đại học quốc gia Philippines.
Khóa học luyện thi Đại học quốc gia Philippines vừa giúp học viên tăng cường kỹ năng giao tiếp cần thiết cho môi trường đại học vừa ôn luyện MSA (hóa học, toán học, Anh ngữ) cho kỳ thi nhập học.
Khóa Tagalog có 2 chương trình: tiếng Anh và tiếng Tagalog song song hoặc chỉ học chuyên về tagalog.
Junior
(Đi cùng phụ huynh)
Chương trình Junior tại C21 thiết kế nội dung học phù hợp với học sinh qua kinh nghiệm tích lũy lâu năm.
Khóa học sử dụng giáo trình tương ứng với trình độ học viên, rèn luyện sự tập trung và củng cố kiến thức xã hội, tổ chức các hoạt động vừa học vừa chơi, tạo sân chơi ORAL PRACTICE triệt để để tạo cho các bé hứng thú và tập trung tự nguyện vào việc học tiếng Anh tốt.

Chương trình học(ESL General)

Thời gian Nội dung Chi tiết
7:00-8:30 Bữa sáng Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
8:00-8:50 Tiết 1 Lớp kèm 1:1, Lớp nhóm
tiểu luận, tự học
(Thời gian biểu khác nhau tùy theo học viên)
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-12:50 Tiết 5
13:00-14:00 Bữa trưa Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
14:00-14:50 Tiết 6 Lớp kèm 1:1, Lớp nhóm
tiểu luận, tự học
(Thời gian biểu khác nhau tùy theo học viên)
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9
17:30-19:00 Bữa tối Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
19:00-20:30 tự học・Thời gian tự do
20:30-21:10 Lớp buổi tối Tiết 1 Lớp nhóm tại ký túc
(tự học・Thời gian tự do)
21:30-22:20 Lớp buổi tối Tiết 2
22:30-24:00 tự học・Thời gian tự do

Chương trình học(TOEIC Intensive/TOEIC Guarantee )


Thời gian Nội dung Chi tiết
7:00-8:30 Bữa sáng Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
8:00-8:50 Tiết 1 TOEIC nhớ từ vựng, test
9:00-9:50 Tiết 2 Lớp kèm 1:1, Lớp nhóm、
TOEIC tiểu luận, tự học
(Thời gian biểu khác nhau tùy theo học viên)
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-12:50 Tiết 5
13:00-14:00 Bữa trưa Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
14:00-14:50 Tiết 6 Lớp kèm 1:1, Lớp nhóm,
TOEIC tiểu luận, tự học
(Thời gian biểu khác nhau tùy theo học viên)
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9
17:30-19:00 Bữa tối Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
19:00-21:00 tự học・Thời gian tự do
21:00-24:00 tự học bắt buộc

Junior (cùng bố mẹ)


Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1:Thời gian tự do
Đi học và Thời gian tự do
9:00-9:50 Tiết 2:Lớp kèm 1:1
SPEAKING Class1(Survival English)
10:00-10:50 Tiết 3:Lớp kèm 1:1
SPEAKING Class2(Vocabulary+Useful Expressions)
11:00-11:50 Tiết 4:tiểu luận SW
Special Writing
12:00-12:50 Tiết 5:Lớp kèm 1:1
LISTENING Class (Listening Comprehension)
13:00-14:00 Bữa trưa
Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
14:00-14:50 Tiết 6:Lớp nhóm
PPE(Speaking+Vocabulary)
15:00-15:50 Tiết 7:Lớp kèm 1:1
READING Class (Reading fluency)
16:00-16:50 Tiết 8:kiểm tra phát âm từ
Voca Study and Test
17:00-17:50 Tiết 9:Thời gian tự do
17:00-18:50 Bữa tối
Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
19:00-19:50 Self-Study
Bài tập về nhà, chuẩn bị bài, ôn tập
20:30-21:20 Tiết 10:EVENING Class
Only English dormitory student
21:30- Thời gian tự do、Đi ngủ
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
2014/02/05

Trường Anh ngữ Cebu Study

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường có tất cả các phòng ký túc đều là phòng đơn

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Cebu Study là trường nằm tại thành phố Cebu, đặc trưng nổi bật của trường là tất cả các phòng ký túc xá đều là phòng đơn với mức chi phí thấp. Hiệu trưởng của trường cũng là chủ 1 trường dạy lặn nên học viên được lặn miễn phí mỗi tuần 1 lần. Ngoài ra, hiệu trưởng của trường là người kinh nghiệm nhiều năm trong ngành giáo dục, sẽ đích thân tư vấn trao đổi với từng sinh viên trong tuần học đầu tiên để nắm rõ khó khăn của học viên và hướng dẫn nhân viên phụ trách trực tiếp giải quyết vấn đề tốt nhất. Đây là trường Anh ngữ phù hợp với học viên muốn học trong môi trường gần gũi thân thiết gia đình và yêu thích môn lặn.

Chi tiết về trường

Số học viên 40 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2004 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dọn phòng: 1 lần/tuần Dọn dẹp:mỗi ngày
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, bóng bàn, hồ bơi, phòng xem phim, WiFi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24h
Thứ 6, thứ 7:26h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:
Trả phòng:
Bản đồ Corner, J.Joaquino st. & S.Cabahug st, Mabolo proper, Cebu city, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:8 Tổng số
General 2 2 1 5 tiết
Premium 3 2 1 6 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, phí dọn dẹp.
◆Lớp 1:1/lớp nhóm 1:4 1 tiết 75 phút, lớp nhóm 1:8 1 tiết 50 phút

General

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $300 $600 $1200 $2400
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3540 $4690 $5840 $6960

Premium

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm(1:4)×2 tiết、lớp nhóm(1:8)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 4 tuần
Phòng đơn $325 $650 $1300 $2600
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3840 $5090 $6340 $7560
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $20
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 3 ảnh thẻ (phông trắng) để đăng ký SSP và thẻ ACR-I。
6000 peso
2.Phí giáo trình 200-300 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá 2000 peso
4.Tiền điện (4 tuần) 1000 peso/4 tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Lấy licence lặn 10000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung General Premium
Cơ cấu khóa học ◇1:1(2 tiết)
◇Group(1:4)(2 tiết)
◇Group(1:8)(1 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(1 tiết)
◇Group(1:8)(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 5 tiết 6 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp học được tổ chức theo nguyện vọng và trình độ của từng học viên để đạt được mục tiêu đã đề ra. Học viên được giao bài tập về nhà và phải chuẩn bị trước khi đến lớp. Ngoài ra, giáo viên sẽ tập trung cải thiện điểm yếu và tăng cường bổ sung điểm mạnh.。
Group(1:4)
Nội dung
Lớp học được tổ chức theo hình thức tranh luận, đề tài được giáo viên đưa ra phù hợp với trình độ học viên. Thông qua việc thảo luận với bạn học, học viên sẽ học được từ vựng, cách diễn đạt mà bạn bè sử dụng, đồng thời nâng cao động lực học tập.
Group(1:8)
Nội dung
Lớp học với giáo viên bản ngữ, chú trọng tiếng Anh thực tiễn trong cuộc sống, điều chỉnh phát âm, bổ sung thành ngữ, cách tư duy đặc trưng của người bản ngữ. Đặc biệt các lớp học qua phim ảnh, âm nhạc cũng thu hút nhiều học viên tham gia.
Special Class
Nội dung
CNN/Guitar
Creative English
Culture Enlgish
Nhập môn business
Hội thoại theo tình huống
Luyện thi Toeic/Ielts
Luyện thi Toefl/tiếng Anh thương mại
Study Group
Hỗ trợ
Nội dung
Lớp bổ sung được tổ chức sau 7h tối nếu đủ nhóm học viên 5 người.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chương trình học


Thời gian Nội dung(khóa tổng quát) Nội dung(khóa premium)
6:30 Thức dậy Thức dậy
7:00-8:00 Bữa sáng Bữa sáng
8:00-9:40 Lớp 1:1 Lớp 1:1
10:00-11:40 Lớp 1:4 Lớp 1:1
12:00-13:00 Bữa trưa Bữa trưa
13:00-14:40 Lớp 1:4 Lớp 1:4
15:00-16:00 Lớp 1:8 Lớp 1:8
17:00-18:00 Lớp miễn phí Lớp miễn phí
18:00-19:00 Bữa tối Bữa tối
2014/01/30

Trường Anh ngữ CELLA

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuChia sẻ kinh nghiệmNơi ởThư viện ảnh・Video

Sự lựa chọn hoàn hảo cho các học viên Việt Nam

Giới thiệu về trường

Học viên ngôn ngữ CELLA (Cebu English Language Learning Academy) là trường được biết đến với nhiều lớp học ngoại khóa và hoạt động phong phú. Ngoài lớp tiếng Anh giao tiếp tăng cường, trường có khóa học “ACE” đặc biệt đào tạo tiếng Anh tiếp viên hàng không và khóa Tesol, đào tạo giáo viên tiếng Anh. 60% giáo viên của trường có chứng chỉ sư phạm giảng dạy ngoại ngữ nên trường có uy tín về chất lượng giáo dục. Ngoài ra, ký túc xá của trường là khách sạn căn hộ cao cấp, mỗi phòng đều có bếp, phòng khách, tivi, tủ lạnh, thiết kế theo phong cách Tây, màu trung tính ấm áp nên chắc chắn học viên sẽ cảm thấy thoải mái và có động lực học tập tại phòng. Quán cafe xin xắn nằm ngay tầng 1 khu trường học là nơi yêu thích của rất nhiều học viên và cả khách vãng lai với nhiều đồ uống, bánh ngọt, món ăn nhẹ chất lượng. Phòng xông hơi ở tầng trên cùng khu ký túc xá cũng là nơi thư giản yêu thích của nhiều học viên nữ.

Chi tiết về trường

Số học viên 80 Tỷ lệ học viên người Việt 5%
Năm thành lập 2006 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Từ thứ 2-thứ 6:
-Sáng 9:30-10:30
-Trưa 12:00-13:00
-Chiều 16:30-17:30Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, phòng gym, phòng tự học, sauna, sân rộng, cafe, bảo vệ 24/24
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:22:00
thứ 6,7,ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng: 13h thứ 7
Bản đồ Premium Campus: JDN Square, P.Remedio Street, Banilad, Mandaue City,Cebu 6014 Philippines



Uni Campus: Trieste Building, 777 Barangay Kalubihan, Talamban, Cebu City, Cebu
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, tiền nhập học, phí giặt ủi, dọn dẹp.
◆1 tiết 50 phút




Power Speaking 4

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $680 $1020 $1360 $1700
Phòng đôi $580 $870 $1160 $1450
Phòng 3 người $540 $810 $1080 $1350
Phòng 4 người $500 $750 $1000 $1250
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3400 $5100 $6800 $8500 $10200
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100
$2500 $3750 $5000 $6250 $7500

Power Speaking 5

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm x 3 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $700 $1050 $1400 $1750
Phòng đôi $600 $900 $1200 $1500
Phòng 3 người $560 $840 $1120 $1400
Phòng 4 người $520 $780 $1040 $1300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $7000 $8750 $10500
$3000 $4500 $6000 $7500 $9000
$2800 $4200 $5600 $7000 $8400
$2600 $3900 $5200 $6500 $7800

Power Speaking 6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $720 $1080 $1440 $1800
Phòng đôi $620 $930 $1240 $1550
Phòng 3 người $580 $870 $1160 $1450
Phòng 4 người $540 $810 $1080 $1350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3600 $5400 $7200 $9000 $10800
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100

IELTS Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×2 tiết, special×1 tiết

TOEIC Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×2 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $720 $1080 $1440 $1800 $3600
Phòng đôi $620 $930 $1240 $1550 $3100
Phòng ba $580 $870 $1160 $1450 $2900
Phòng 4 người $540 $810 $1080 $1350 $2700

IELTS Intensive

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết, special×1 tiết

Khóa đảm bảo điểm số IELTS 5.0‐6.5

※Chỉ nhận đăng ký học 12 tuần cho khóa đảm bảo điểm số IELTS

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $760 $1140 $1520 $1900 $3800 $5700 $7600
Phòng đôi $660 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600
Phòng ba $620 $930 $1240 $1550 $3100 $4650 $6200
Phòng 4 người $580 $870 $1160 $1450 $2900 $4350 $5800
THỜI GIAN KHÓA HỌC 20 TUẦN 24 TUẦN KHOÁ IELTS ĐẢM BẢO 12 TUẦN
Phòng đơn $9500 $1140 $6150
Phòng đôi $8250 $9900 $5400
Phòng ba $7750 $9300 $5100
Phòng 4 người $7250 $8700 $4800

ACE(Airline Cabin-crew English)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×2 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1900 $3800 $5700
Phòng đôi $1650 $3300 $4950
Phòng 3 người $1550 $3100 $4650
Phòng 4 người $1450 $2900 $4350

TESOL(IH-Sydney certificate)

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết, special×1 tiết
Lịch khai giảng của trường: 06/01, 03/02, 02/03, 30/03, 27/04, 25/05, 22/06, 20/07, 17/08, 14/09, 12/10, 09/11.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần
Phòng đơn $2550
Phòng đôi $2300
Phòng 3 người $2200
Phòng 4 người $2100
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※3 hình thẻ 2×2 inch (5cm x5cm) phông trắng để làm SSP và thẻ ACR-I
6800 peso
2.Phí đón tại sân bay 800 peso
3.Phí giáo trình 200-600 peso/1 quyển
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
1000-5000 peso
5.Phí bảo trì(Tiền điện, nước, internet) 300 peso/1 tuần
6.Tiền điện 400 peso/1 tuần
7.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
8.Phí làm thẻ ID 200 peso
9.Thẻ ACR-I 3500 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 4140 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5410 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3440 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3440 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3440 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Power Speaking 4 Power Speaking 6
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇tự học(1 tiết)
◇Lớp đặc biệt (1 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp đặc biệt (1 tiết)◇tự học(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading/Writing/Speaking/Grammar/Conversation
Nội dung lớp nhóm Grammar, Survival English, Conversational skills,
Pronunciation, Discussion, IELTS Listening, IELTS Speaking, TOEIC Listening,
TOEIC Speaking, Business(English for telephoning, E-mail, Meeting, Presentation),
JOB(Working Holiday English), Native English Presentation
※Chọn trong số các môn trên
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim, chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.※Lớp bắt buộc trong 4 tuần đầu

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nhập môn TOEIC Nhập môn IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Tự học(1 tiết)
◇Special(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Tự học(1 tiết)
◇Special(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 IELTS→Reading/Writing+listening&Speaking/Conversational skills
TOEIC→Reading1/Reading2+listening&Speaking/Conversational skills
Nội dung lớp nhóm Listening/Speaking các môn luyện thi chứng chỉ
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim và chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.
Nội dung IELTS Ứng dụng IELTS đảm bảo
Số điểm đảm bảo 5.5 6.0 6.5
Trình độ yêu cầu Từ intermediate trở lên Từ IELTS 5.0 trở lên Từ IELTS 6.0 trở lên
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Lớp Group(4 tiết)
◇Lớp Tự học(1 tiết)
◇Lớp Special(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Lớp Group(4 tiết)
◇Lớp tự học(1 tiết)
◇Lớp đặc biệt(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 IELTS→Reading/Writing/Listening/Speaking/Mock Test/Review & Checking
Nội dung lớp nhóm Listening/Speaking theo chứng chỉ
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim và chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.
Chương trình đảm bảo điểm sốĐiều kiện áp dụng 1. Tham dự lớp học 100%
2. Tham dự tất cả các kì thi mocktest
3. Bắt buộc tự học 1 tiếng mỗi ngày từ thứ 2- thứ 6
4. Không vi phạm nội quy của CELLA
5. Chọn chương trình học Academic hoặc General

Các khóa khác

■Khái quát về khóa học

Nội dung ACE
(Khóa dự bị tiếp viên hàng không)
JOB (work holiday) TESOL
Khái quát về khóa học Thảo luận, tiểu lận, phỏng vấn cần thiết cho kỳ thi tiếp viên hàng không. Chương trình dành cho học viên muốn trở thành giáo viên tiếng Anh, đào tạo học viên phương pháp sư phạm, cách truyền đạt nội dung hiệu quả tới học viên.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Special (1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Special (1 tiết)
◇2:8(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇tự học(1 tiết)
◇Special (1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 ・ACE→ACE Interview class/ACE Essay writing/Listening & Speaking/Conversational skills
・JOB→Job Interview class/CV, Resume writing/Listening & Speaking/Conversational skills
・TESOL(2:8)→Class management/Skills (L, S, W, R)/Language analysis/Teaching language/Peer Teaching
Nội dung lớp nhóm ・ACE→Discussion
・JOB→Job Ready(Discussion)
Nội dung khóa học tập trung TESOL Lớp học lý luận TESOL (từ thứ 2 – thứ 5) PEER Teaching (thực hành mocktest vào thứ 6)td>
NOTE AEC(Airline Cabin Crew English)AEC (Airline Cabin crew English) là chương trình chuẩn bị để trở thành tiếp viên hàng không, tiếng Anh tổng quát, và chuẩn bị phỏng vấn xin việc làm bằng tiếng Anh. Đây là một chương trình để làm quen với tiếng Anh được sử dụng trên tàu. Khoảng 40% nội dung của chương trình học là về giao tiếp ESL để cải thiện các kỹ năng tiếng Anh nói chung. Yêu cầu đầu vào là bằng TOEIC 600 trở lên hoặc trình độ trung cấp CELLA (tiền trung cấp).
NOTE JOB (Working Holiday English) là khóa học dành cho học viên muốn xin việc working holiday tại nước ngoài. Chương trình học hữu ích cho việc tìm việc sau khi tốt nghiệp tại CELLA. Học viên được hướng dẫn triệt để tiếng Anh mang tính thực tiễn cao như phỏng vấn xin việc, cách viết thư tự giới thiệu, đơn xin việc, chiến lược tìm việc tốt.
NOTE TESOLlà cơ quan thuộc International house (thành lập 60 năm trước) đào tạo giáo viên ngôn ngữ lớn nhất và có nhiều thành tích giáo viên xuất sắc được công nhận toàn cầu. yêu cầu đầu vào của khóa học này là bằng IELTS 5.5 hoặc TOEIC 700. Bên cạnh đó, trước khi nhập học các học viên sẽ được phỏng vấn online với trường.

Cấp độ đánh giá tương ứng

Trình độ

Chi tiết

Level 1 【Novice】
Level 2 【Biginner】
Level 3 【Elementary】
Level 4 【Pre Intermediate】
Level 5 【Intermidiate】
Level 6 【Upper Intermediate】
Level 7 【Pre Advanced】
Level 8 【Advanced】
Level 9 【Superior Advanced】
※Học viên được phân vào lớp phù hợp trình độ dựa trên bài kiểm tra đầu vào và phỏng vấn.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng(Thứ 7, chủ nhật: 7h30-8h30)
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-12:50 Bữa trưa(thứ 7, chủ nhật: 12h-13h)
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 tự học
18:00-18:50 Bữa tối(thứ 7, chủ nhật: 18h-19h)
19:00-19:50 Special(Nhật ký/tiểu luận&kiểm tra từ vựng)

Cella chia sẻ kinh nghiệm

Cella CELLA CELLA

CELLA Chia sẻ kinh nghiệm khóa TESOL

69660215_2590501147661868_2190344629885337600_n

Xem chi tiếta>


Bên trong ký túc xá cơ sở 2 Uni

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 4 người

Thiết bị Bình nước, TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Bàn, ghế, tủ, gương, Tủ lạnh, sofa, máy lạnh,tủ quần áo, giường, wifi
2014/01/28

Trường Anh ngữ Cleverlearn

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcInternshipThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Quốc tịch đa dạng, môi trường tự do

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Cleverlearn là trường thuộc đảo Mactan, Cebu. Chủ đầu tư là người Philippines, hiệu trưởng trường là người Mỹ nên môi trường học của trường khá cởi mở theo kiểu Mỹ, khuôn viên trường là không gian mở xuyên suốt và không có cổng, sinh viên được tự do đi ra ngoài giao lưu tìm hiểu cuộc sống người dân ngoài giờ học. Không chỉ Nhật Bản và Hàn Quốc, trường thu hút học viên đến từ nhiều quốc gia khác trên thế giới như Nga, Iran, Brazil, Đài Loan, Thái, Việt Nam, Ả Rập, Thổ Nhĩ Kỳ và các nước Nam Mỹ, Trung Đông. Với môi trường đa quốc gia, món ăn hàng ngày cũng đa dạng để phù hợp với nhiều khẩu vị khác nhau. Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường, thiết kế hiện đại và sạch đẹp. Với môi trường tự do, trường phù hợp cho đối tượng gia đình và học viên trên 18 tuổi. Các khóa học cũng đa dạng và nhận phản hồi tốt từ học viên. Tại Việt Nam, rường có cơ sở tại Hồ Chí Minh và Hà Nội, học viên có thể tham khảo trước khi nhập học.

Thông tin cơ bản

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt 10%
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:15kg miễn phí trong 4 tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng sinh hoạt chung, phòng máy tính, hồ bơi, phòng gym, wifi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài không có
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng: chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ Cleverlearn Residences, Saac II, Mactan, Lapu-lapu City, Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.


Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:8 guardianship Tổng cộng
General English 2 2 2 6 tiết
Intensive English 5 5 tiết
Advanced English 4 2 6 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 4 2 6 tiết
Avitation English 4 2 6 tiết
Dành cho trẻ 3,4 tuổi 2 4 コマ
General English
(Junior)
2 4 6 tiết
Shangri La internship 4 2 6 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, tiền nhập học.

General English

Lớp kèm 1:1×2 tiếng, lớp nhóm(1:4)×2 tiếng, lớp nhóm(1:8)(giáo viên bản ngữ)×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $592 $1025 $1457 $1889
Phòng đôi $486 $813 $1139 $1465
Phòng 3 người $466 $771 $1077 $1383
Phòng 4 người $445 $730 $1015 $1300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3778 $5667 $7556 $9445 $11334
$2930 $4395 $5860 $7325 $8790
$2765 $4148 $5530 $6913 $8295
$2600 $3900 $5200 $6500 $7800

Intensive English

Lớp kèm 1:1×5 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $624 $1088 $1551 $2015
Phòng đôi $518 $876 $1233 $1591
Phòng 3 người $497 $834 $1171 $1509
Phòng 4 người $477 $793 $1110 $1426
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4030 $6045 $8060 $10075 $12090
$3182 $4773 $6364 $7955 $9546
$3017 $4526 $6034 $7543 $9051
$2852 $4278 $5704 $7130 $8556

Advanced English

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(1:8)(giáo viên bản ngữ)×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $644 $1128 $1612 $2096
Phòng đôi $538 $916 $1294 $1672
Phòng 3 người $517 $875 $1232 $1590
Phòng 4 người $497 $834 $1170 $1507
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4192 $6288 $8384 $10480 $12576
$3344 $5016 $6688 $8360 $10032
$3179 $4769 $6358 $7948 $9537
$3014 $4521 $6028 $7535 $9042

Academic English

Exam English
(Luyện thi TOEIC、TOEFL、IELTS)

Lớp kèm 1:1×4 tiếng、lớp nhóm(1:8)(giáo viên bản ngữ)×2 tiếng

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $644 $1128 $1612 $2096
Phòng đôi $538 $916 $1294 $1672
Phòng 3 người $517 $875 $1232 $1590
Phòng 4 người $497 $834 $1170 $1507
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4192 $9288 $8384 $10480 $12576
$3344 $5016 $6688 $8360 $10032
$3179 $4769 $6358 $7948 $9537
$3014 $4521 $6028 $7535 $9042

Avitation English

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(1:4)×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $486 $956 $1425 $1895
Phòng đôi $380 $744 $1107 $1471
Phòng 3 người $359 $703 $1045 $1389
Phòng 4 người $339 $662 $983 $1306
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3790 $5685 $7580 $9475 $11370
$2942 $4413 $5884 $7355 $8826
$2777 $4166 $5554 $6943 $8331
$2612 $3918 $5224 $6530 $7836

English for toddlers (3~4years old)

Lớp kèm 1:1×2 tiếng, guardianship×4 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $469 $840 $1212 $1563
Phòng đôi $363 $628 $894 $1139
Phòng 3 người $342 $587 $832 $1057
Phòng 4 người $322 $546 $770 $974
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3216 $4689 $6252 $7815 $9378
$2278 $3417 $4556 $5695 $6834
$2113 $3170 $4226 $5283 $6339
$1948 $2922 $3896 $4870 $5844

General English Junior

Lớp kèm 1:1×2 tiếng, lớp nhóm(1:4)×2 tiếng, lớp nhóm(1:4)(giáo viên bản ngữ)×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $618 $1075 $1533 $1990
Phòng đôi $512 $863 $1215 $1566
Phòng 3 người $491 $822 $1153 $1484
Phòng 4 người $470 $781 $1091 $1401
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3980 $5970 $7960 $9950 $11940
$3132 $4698 $6264 $7830 $9396
$2967 $4451 $5934 $7418 $8901
$2802 $4203 $5604 $7005 $8406

Chương trình thực tập tại Shrangri La

Giào viên Philiippines(1:1)×4 tiết, giáo viên bản ngữ(1:8)×2 tiết /3 tháng
Internship 1000 tiếng/5 tháng

Xem học phí khóa học này

8 tháng
Phòng đơn $13706
Phòng đôi $10378
Phòng 3 người $9082
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký Bao gồm trong bảng phí trên
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Bao gồm trong bảng phí trên
4.Phí giáo trình(4 tuần) Bao gồm trong bảng phí trên
5.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
US$50
6.Thẻ học viên Bao gồm trong bảng phí trên
7.Thẻ ACR-I(lưu trú trên 59 ngày) US$50
8.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 3 ảnh thẻ 5cmx5cm nếu ở trên 3 tuần để đăng ký SSP và thẻ ACR-I, 2 tấm nếu ở dưới 2 tuần
US$140
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Tiền điện(4 tuần) Bao gồm trong bảng phí trên
2.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí gia hạn ký túc US$49/Phòng đơn
US$39/Phòng đôi
US$28/Phòng 3 người
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) US$92
Lần 2 89 ngày (12 tuần) US$144
Lần 3 119 ngày (16 tuần) US$167
Lần 4 149 ngày (20 tuần) US$261
Lần 5 179 ngày (24 tuần) US$295

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung General English Intensive English Advanced English
Trình độ yêu cầu Beginners-Intermediate level
Cơ cấu khóa học ◇1:1(2 tiết)
◇1:4 Group(2 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 6 tiết 5 tiết 6 tiết

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEFL TOEIC IELTS
Trình độ yêu cầu Pre-intermediate-Intermediate level
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)
1:1
Chi tiết lớp học
Oxford Preparation Course
for the TOEFL iBT Exam
Oxford Preparatory Course Book
Oxford Practice Test
Barron’s IELTS
Preparation Course Book
1:8
Chi tiết lớp học
American Headway
Tổng số tiết/ngày 6 tiết

Khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung Avitation English Shangri La internship
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇1:4 Group(2 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)/3 tháng
◇Internship 1000 tiếng/5 tháng
Thời gian học 6 tiết

Khóa gia đình

■Khái quát về khóa học

Nội dung Dành cho trẻ 3,4 tuổi General English
(Junior)
Cơ cấu khóa học ◇1:1(2 tiết)
◇guardianship (4 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇1:8 Native Group(2 tiết)
Thời gian học 6 tiết
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
◆Chương trình thực tập tại khách sạn 5 sao Shangri-La’s Mactan Resort and Spa Cebu (dưới đây gọi là Shangri La). Dành cho học viên có mục tiêu xin việc làm ngành công nghiệp du lịch khách sạn.



Chi tiết khóa học

Shangri La Internship Program
Thời gian khóa học 8 tháng
Chương trình Hospitality và tourism Internship
Địa điểm Cleverlearn Shangri La
Thời gian khóa học 3 tháng 5 tháng
Trình độ yêu cầu Intermediate-Advanced
Cơ cấu khóa học Giáo viên Philippines (1:1)×4 tiết
Giáo viên bản ngữ (1:8)×2 tiết
1000 tiếng/tháng
Nội dung Housekeeping
Front Office
General English
Phòng ban thực tập Phòng tiếp tân
Dịch vụ ăn uống
Nhân viên spa
Sport, recreation
Nhân viên bếp

【Thông tin bổ sung】
◆Học viên không biết mình thực tập ở phòng ban nào cho đến khi vào làm
◆Học viên phải làm bài kiểm tra trình độ để đảm bảo đáp ứng điều kiện nhập học
◆Đối với học viên chưa tự tin để thực tập, trường khuyến khích học khóa tiếng Anh tổng quát trước sau đó chuyển qua chương trình internship.

Học phí

8 tháng
Phòng đơn $13706
Phòng đôi $10378
Phòng 3 người $9082
《Bao gồm trong bảng phí trên》
◆Học phí, tiền ký túc xá (bao gồm tiền ăn)
◆Đồng phục khi đi thực tập
◆Phí visa trong thời gian thực tập

Thời gian biểu


Thời gian Nội dung Giờ ăn
8:00-9:50 1:1(Lớp kèm 1:1)※Giáo viên Philippines
1:4(Lớp nhóm)※Giáo viên Philippines
1:8(Lớp nhóm)※Giáo viên bản ngữ
Thời khóa biểu của mỗi học viên khác nhau. Vui lòng kiểm tra kỹ.
Bữa sáng
7:00-8:30
10:00-11:50
12:40-14:30 Bữa trưa
11:30-13:00
14:40-16:30
16:40-18:30 Bữa tối
17:30-19:00
18:40-20:30

Lịch trình buổi hướng dẫn nhập học thứ 2 đầu tiên


Thời gian Nội dung
8:00 Tập trung:phòng tiếp tân tầng 1
Kiểm tra trình độ đầu vào và kỹ năng nói.
Cần đem theo:giấy viết, từ điển
Trao đổi cơ bản
Hướng dẫn bên ngoài trường
Cần đem theo:tiền peso(tiền giấy)
Phát giáo trình
16:30 Kết thúc

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Vòi sen, Toilet, Giường, máy lạnh, bàn học, tủ quần áo, Tivi

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.