Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Tin tức mới

2014/03/06

Trường Anh ngữ HELP Martin

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường đầu tiên tại Philippines thực hiện hình thức sparta

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Help là trường đầu tiên tại Baguio thực hiện hình thức học sparta, có 2 cơ sở Longlong và Martin, cơ sở Martin khai giảng cơ sở từ 24/02/2014, dành cho học viên trình độ trung cấp trở lên. Trước đây, HELP có 2 cơ sở ở Baguio (Longlong, Martins) và 1 cơ sở ở Clark (Clark). Tuy nhiên từ tháng 3/2019 trường quyết định xác nhập cơ sở HELP Martins vào HELP Longlong để sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả hơn. Học viên phải tuyệt đối tuân thủ chính sách EOP (English Only Policy) tại tất cả mọi khu vực trong khuôn viên trường. Học viên không được ra ngoài từ thứ 2 đến thứ 6, và chỉ được ra ngoài vào giờ quy định cuối tuần.

Việc xác nhập cơ sở Martins vào cơ sở Longlong, HELP cũng sẽ chuyển trung tâm khảo thí IELTS của IDP sang cơ sở HELP Longlong. Học viên tham gia học IELTS tại HELP Longlong có thể thi chính thức ngay tại trường. Lớp học 1 kèm 1 tại Help mỗi ngày nhiều hơn so với cơ sở khác, ngoài 5 giờ 1 kèm theo thời gian biểu, học viên có thể chọn học thêm 3 tiếng bổ sung mỗi ngày. Sau khi đạt trình độ cần thiết, học viên có thể yêu cầu trường chuyển lên lớp trình độ cao hơn để luyện thi Toeic hoặc lớp tiếng Anh thương mại. Với lớp học 1 kèm 1, học viên được yêu cầu nội dung và trình độ học theo nguyện vọng để đảm bảo chất lượng từng tiết học. Với hình thức học như trên, trường khuyến khích học viên nên có mục đích cụ thể và rõ ràng trước khi đăng ký học để tránh lãng phí thời gian . Trường có phòng khám và y tá thường trực tại trường, trường hợp bệnh nặng sẽ có y tá của trường đi kèm đến bệnh viện. Ngoài ra còn có nha sĩ đến khám định kỳ 2 lần/tuần và tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ.

Thông tin cơ bản

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 2%
Năm thành lập 1996 Nhân viên người Việt 2
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 16 tuổi trở lên
Chính sách EOP Áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:2 lần/tuần
Lịch đưa đón học viên Năm 2019
Tháng 1: 5-6,19-20
Tháng 2: 2-3,16-17
Tháng 3: 2-3,16-17,30-31
Tháng 4: 13-14, 27-28
Tháng 5: 11-12, 25-26
Tháng 6: 8-9, 22-23
Tháng 7: 6-7, 20-21
Tháng 8: 3-4, 17-18, 31
Tháng 9: 1, 14-15, 28-29
Tháng 10: 12-13, 26-27
Tháng 11: 9-10, 23-24
Tháng 12: 7-8, 21-22
※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật
Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, wifi, phòng gym, bida
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 6:không được ra ngoài
thứ 7:24h  chủ nhật:18h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:từ 15h chủ nhật
Trả phòng:14h chủ nhật
Bản đồ Martin’s Appartelle, Baguio, Benguet, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút
◆Lớp đặc biệt là lớp tùy chọn, tất cả học viên bắt buộc tham gia trong 4 tuần đầu.(từ tuần thứ 5 có thể tham gia tự do)Khóa ESLLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

1:1 1:4 lớp IELTS Đặc biệt Tổng số
ESL 4 2 6 tiết
Speaking Intensive 5 2 7 tiết
TESOL 4 2 6 tiết
IELTS/TOEIC/TOEFL 4 2 6 tiết
Khóa Guarantee 4 1 1 6 tiết
Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $850 $1,700 $3,400
Phòng đôi $725 $1,450 $2,900
Phòng 3 người $675 $1,350 $2,700
Phòng 4 người $635 $1,270 $2,540
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,100 $6,800 $8,500 $10,200
$4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$3,810 $5,080 $6,350 $7,620
Khóa Speaking IntensiveLớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiếtToeic/Ielts/Toefl AdvanceLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $905 $1,810 $3,620
Phòng đôi $780 $1,560 $3,120
Phòng 3 người $730 $1,460 $2,920
Phòng 4 người $690 $1,380 $2,760
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,430 $7,240 $9,050 $10,860
$4,680 $6,240 $7,800 $9,360
$4,380 $5,840 $7,300 $8,760
$4,140 $5,520 $6,900 $8,280
Khóa TOEIC/IELTS/TOEFL Basic-IntermediateLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $895 $1,790 $3,850
Phòng đôi $770 $1,540 $3,080
Phòng 3 người $720 $1,440 $2,880
Phòng 4 người $680 $1,360 $2,720
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,370 $7,160 $8,950 $10,740
$4,620 $6,160 $7,700 $9,240
$4,320 $5,760 $7,200 $8,640
$4,080 $5,440 $6,800 $8,160
Khóa IELTS Guanrantee 5.5/6.0Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $5,670
Phòng đôi $4,920
Phòng 3 người $4,620
Phòng 4 người $4,380
Khóa IELTS Guanrantee 6.5Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,030
Phòng đôi $5,280
Phòng 3 người $4,980
Phòng 4 người $4,740
Khóa IELTS Guanrantee 7.0Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,630
Phòng đôi $5,880
Phòng 3 người $5,580
Phòng 4 người $5,340
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50 (nhóm)
$200 (cá nhân)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 100-1000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần) 1000 peso
5.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3300 peso
7.Lớp kèm 1:1 ngoài chương trình(1 tiếng/4 tuần) $130
8.Phí gia hạn ký túc
(Trước 15h thứ 7 tuần nhập học, sau 14h chủ nhật tuần tốt nghiệp)
1000 peso/ngày
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL-4 ESL-5
Cấu trúc khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận.
Nội dung lớp 1:4 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận.
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words
Nội dung ESL-6 ESL-8
Cấu trúc khóa học ◇1:1(6 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
◇1:1(8 tiết)
◇Option(1 tiết)
Tổng số tiết 8 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận
Nội dung lớp 1:4 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Toeic/Ielts/Toefl
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết
Nội dung lớp 1:1 Listening/Reading
Nội dung lớp 1:4 Listening/Reading
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chương trình học

<thThời gian
Tiết học
6:30-7:10 Thức dậy, vệ sinh, bữa sáng(đến-7:50)
6:30-7:45 Bữa sáng
7:00-8:00 Lớp miễn phí bắt buộc(Morning listening/shadowing)
8:00-9:00 Tiết 1
9:00-10:00 Tiết 2
10:00-11:00 Tiết 3
11:10-12:00 Tiết 4
12:00-13:10 Bữa trưa
13:00-14:00 Tiết 5
14:00-15:00 Tiết 6
15:00-16:00 Tiết 7
16:00-17:00 Tiết 8
17:00-18:00 Lớp miễn phí (listening)
18:20-19:20 Lớp miễn phí (vocabulary)
20:00-22:00 Lớp miễn phí (vocabulary, Paragraphy)
hoặclớp nhóm
2014/03/06

Trường Anh ngữ WALES

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường đa quốc gia, không khí gia đình gần gũi

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ WALES (Widest Asian Leaners English School) nằm tại Baguio, thủ đô mùa hè của Philippines. Trường quy mô nhỏ với khoảng 60 học viên, không khí gia đình gần gũi, chương trình học được tổ chức phù hợp với nguyện vọng từng cá nhân. Chính sách EOP được áp dụng triệt để cho cả học viên và giáo viên nên học viên có môi trường nghe nói tiếng Anh suốt 1 ngày học. Học viên không chỉ đến từ các nước Châu Á như Hàn, Nhật mà còn từ các nước Trung Đông nên khá đa dạng về quốc tịch. Trường vừa xây dựng lại khu ký túc xá rất khang trang, có nhiều loại phòng từ nhỏ đến căn hộ cao cấp. Năm tại trung tâm khu sầm uất tại Baguio vì thế xung quanh trường luôn có các dịch vụ cửa hàng tiện lợi, nhà hàng, quán cafe, ATM, công viên Burham phục vụ cho học viên sau giờ học. cách khu thương mại SM city 10 phút đi taxi

Chi tiết về trường

Số học viên 50 Tỷ lệ học viên người Việt  12%
Năm thành lập 2006 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Trẻ em dưới 8 tuổi phải có ba mẹ đi cùng
Chính sách EOP Áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng  Miễn phí 12kg/4 tuần

*Mua thêm 30 peso/kg
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày khai giảng định kỳ Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị  Phòng ăn, phòng học nhóm, phòng học 1:1, ký túc xá nằm trong trường.

Trong vòng 5 phút đi bộ: GYM, ATM, 7ELEVEN, quán cafe, quán ăn, quán bar, công viên, masage, nhà thuốc,…
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:22h
thứ 6・thứ 7:27h
Ngày ra, vào ký túc xá
Bản đồ #4 Bukaneg St, Legard road, Baguio City, Philippines
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

 

Lịch đưa rước học viên năm 2019 của BESA

Tháng 1:  

5-6,19-20

Tháng 2:  

2-3,16-17

Tháng 3:  

2-3,16-17,30-31

Tháng 4:  

13-14, 27-28

Tháng 5:  

11-12, 25-26

Tháng 6:  

8-9, 22-23

Tháng 7:  

6-7, 20-21

Tháng 8:  

3-4, 17-18, 31

Tháng 9:  

1, 14-15, 28-29

Tháng 10:  

12-13, 26-27

Tháng 11:  

9-10, 23-24

Tháng 12:  

7-8, 21-22

※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm tự học Tổng số tiết/ngày
ESL 6 2 8 tiết
ESL FLEXIBLE 5 5 tiết
real-Talk ESL 5 2 7 tiết
Pre-IELTS 5 2 7 tiết
INTENSIVE IELTS 8 1 9 tiết
IELTS 5 2 7 tiết
TOEIC 5 5 tiết
Junior 5 5 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
◆Mỗi tiết 45 phút。

ESL

Lớp kèm 1:1×6tiết, lớp nhóm×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$580 US$1082 US$1505
Studio Phòng đôi US$496 US$926 US$1291
Studio Phòng 3 US$480 US$896 US$1250
Căn hộ nguyên căn US$831 US$1544 US$2141
Căn hộ phòng riêng US$587 US$1094 US$1522
Ladies Preminum

phòng đơn
US$519 US$968 US$1349
Ladies Preminum

phòng đôi
US$480 US$896 US$1250
Thời gian khoá học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Studio Phòng đơn US$1850 US$3700 US$5550 US$7400 US$9250 US$11100
Studio Phòng đôi US$1590 US$3180 US$4770 US$6360 US$7950 US$9540
Studio Phòng 3 US$1540 US$3080 US$4620 US$6160 US$7700 US$9240
Căn hộ nguyên căn US$2620 US$5240 US$7860 US$10480 US$13100 US$15720
Căn hộ phòng riêng US$1870 US$3740 US$5610 US$7480 US$9350 US$11220
Ladies Preminum

phòng đơn
US$1660 US$3320 US$4980 US$6640 US$8300 US$9960
Ladies Preminum

phòng đôi
US$1540 US$3080 US$4620 US$6160 US$7700 US$9240

ESL FLEXIBLE

Lớp kèm 1:1×5 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$535 US$998 US$1390
Studio Phòng đôi US$450 US$842 US$1175
Studio Phòng 3 US$434 US$812 US$1134
Căn hộ nguyên căn US$785 US$1460 US$2025
Căn hộ phòng riêng US$541 US$1010 US$1406
Ladies Premium

phòng đơn              
US$473 US$884 US$1233
Ladies Premium

phòng đôi
US$434 US$812 US$1134
Thời gian khoá học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Studio Phòng đơn US$1710 US$3420 US$5130 US$6840 US$8550 US$10260
Studio Phòng đôi US$1450 US$2900 US$4350 US$5800 US$7250 US$8700
Studio Phòng 3 US$1400 US$2800 US$4200 US$5600 US$7000 US$8400
Căn hộ nguyên căn US$2480 US$4960 US$7440 US$9920 US$12400 US$14880
Căn hộ phòng riêng US$1730 US$3460 US$5190 US$6920 US$8650 US$10380
Ladies Premium

Phòng đơn
US$1520 US$3040 US$4560 US$6080 US$7600 US$9120
Ladies Premium

Phòng đôi
US$1400 US$2800 US$4200 US$5600 US$7000 US$8400

Khóa Real-talk ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần
Studio Phòng đơn US$1930 US$3860
Studio Phòng đôi US$1670 US$3340
Studio Phòng 3 US$1620 US$3240
Căn hộ nguyên căn US$2700 US$5400
Căn hộ phòng riêng US$1950 US$3900
Ladies Premium

phòng đơn                
US$1740 US$3480
Ladies Premium

phòng đôi
US$1620 US$3240

TOEFL

Lớp kèm 1:1×7 tiết
Chương trình này chú trọng vào những điểm yếu của học viên để cải thiện điểm số ở từng kỹ năng.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$626 US$1166 US$1621
Studio Phòng đôi US$541 US$1010 US$1406
Studio Phòng 3 US$525 US$980 US$1365
Căn hộ nguyên căn US$876 US$1628 US$2256
Căn hộ phòng riêng US$632 US$1178 US$1637
Ladies Premium

phòng đơn
US$564 US$1052 US$1464
Ladies Premium

phòng đôi
US$525 US$980 US$1365
THỜI GIAN KHÓA HỌC 4 TUẦN 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Studio Phòng đơn US$1990 US$3980 US$5970 US$7960 US$9950 US$119400
Studio Phòng đôi US$1730 US$3460 US$5190 US$6920 US$8650 US$10380
Studio Phòng 3 US$1680 US$3360 US$5040 US$6720 US$8400 US$10080
Căn hộ nguyên căn US$2760 US$5520 US$8280 US$11040 US$13800 US$16560
Căn hộ phòng riêng US$2010 US$4020 US$6030 US$8040 US$10050 US$12060
Ladies Premium phòng đơn US$1800 US$3600 US$5400 US$7200 US$9000 US$10800
Ladies Premium phòng đôi US$1680 US$3360 US$5040 US$6720 US$8400 US$10080

IELTS INTENSIVE

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp tự họcx1 tiết
Đây là chương trình IELTS cấp tốc cho những bạn cần tăng điểm gấp. Bạn sẽ có 2 bài kiểm tra mỗi tháng.
Hơn nữa, học viên sẽ được giải thích và sửa bài kiểm tra cùng giáo viên
Yêu cầu đầu vào: IELTS 4.0 mỗi kỹ năng hoặc trình độ tương đương

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Studio Phòng đơn US$658 US$1226 US$1703 US$2090 US$4180 US$6270
Studio Phòng đôi US$574 US$1070 US$1489 US$1830 US$3660 US$5490
Studio Phòng 3 US$558 US$1040 US$1448 US$1780 US$3560 US$5340
Căn hộ nguyên căn US$909 US$1688 US$2339 US$2860 US$5720 US$8580
Căn hộ phòng riêng US$665 US$1238 US$1720 US$2110 US$4220 US$6330
Ladies Premium

phòng đơn
US$597 US$1112 US$1547 US$1900 US$3800 US$5700
Ladies Premium

phòng đôi
US$558 US$1040 US$1448 US$1780 US$3560 US$5340

IELTS

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm×2 tiết.
Chương trình này dành cho những bạn muốn thi IELTS và muốn đạt điểm cao hơn.
Yêu cầu 4.0 overall đầu vào.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$613 US$1142 US$1588
Studio Phòng đôi US$528 US$986 US$1373
Studio Phòng 3 US$512 US$956 US$1332
Căn hộ nguyên căn US$863 US$1604 US$2223
Căn hộ phòng riêng US$619 US$1154 US$1604
Ladies Premium

phòng đơn
US$551 US$1028 US$1431
Ladies Premium

phòng đôi
US$512 US$956 US$1332
Thời gian khoá học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Studio Phòng đơn US$1950 US$3900 US$5850 US$7800 US$9750 US$11700
Studio Phòng đôi US$1690 US$3380 US$5070 US$6760 US$8450 US$10140
Studio Phòng 3 US$1640 US$3280 US$4920 US$6560 US$8200 US$9840
Căn hộ nguyên căn US$2720 US$5440 US$8160 US$10880 US$13600 US$16320
Căn hộ phòng riêng US$1970 US$3940 US$5910 US$7880 US$9850 US$11820
Ladies Premium

phòng đơn
US$1760 US$3520 US$5280 US$7040 US$8800 US$10560
Ladies Premium

phòng đôi
US$1640 US$3280 US$4920 US$6560 US$8200 US$9840

TOEIC

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Studio Phòng đơn US$597 US$1112 US$1547
Studio Phòng đôi US$512 US$956 US$1332
Studio Phòng 3 US$496 US$926 US$1291
Căn hộ nguyên căn US$847 US$1574 US$2182
Căn hộ phòng riêng US$603 US$1124 US$1563
Ladies Premium

phòng đơn
US$535 US$998 US$1390
Ladies Premium

phòng đôi
US$496 US$926 US$1291
THỜI GIAN KHÓA HỌC 4 TUẦN 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Studio Phòng đơn US$1900 US$3800 US$5700 US$7600 US$9500 US$11400
Studio Phòng đôi US$1640 US$3280 US$4920 US$6560 US$8200 US$9840
Studio Phòng 3 US$1590 US$3180 US$4770 US$6360 US$7950 US$9540
Căn hộ nguyên căn US$2670 US$5340 US$8010 US$10680 US$13350 US$16020
Căn hộ phòng riêng US$1920 US$3840 US$5760 US$7680 US$9600 US$11520
Ladies Premium phòng đơn US$1710 US$3420 US$5130 US$6840 US$8550 US$10260
Ladies Premium phòng đôi US$1590 US$3180 US$4770 US$6360 US$7950 US$9540

JUNIOR ESL

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

THỜI GIAN KHÓA HỌC 1 TUẦN 2 TUẦN 3 TUẦN
Studio Phòng đơn US$626 US$1166 US$1621
Studio Phòng đôi US$541 US$1010 US$1406
Studio Phòng 3 US$525 US$980 US$1365
Căn hộ nguyên căn US$876 US$1628 US$2256
Căn hộ phòng riêng US$632 US$1178 US$1637
Ladies Premium phòng đơn US$564 US$1052 US$1464
Ladies Premium phòng đôi US$525 US$980 US$1365
THỜI GIAN KHÓA HỌC 4 TUẦN 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Studio Phòng đơn US$1990 US$3980 US$5970 US$7960 US$9950 US$11940
Studio Phòng đôi US$1730 US$3460 US$5190 US$6920 US$8650 US$10380
Studio Phòng 3 US$1680 US$3360 US$5040 US$6720 US$8400 US$10080
Căn hộ nguyên căn US$2760 US$5520 US$8280 US$11040 US$13800 US$16560
Căn hộ phòng riêng US$2010 US$4020 US$6030 US$8040 US$10050 US$12060
Ladies Premium phòng đơn US$1800 US$3600 US$5400 US$7200 US$9000 US$10800
Ladies Premium phòng đôi US$1680 US$3360 US$5040 US$6720 US$8400 US$10080

JUNIOR IELTS

Lớp kèm 1:1×7 tiết

Xem học phí khóa học này

THỜI GIAN KHÓA HỌC 1 TUẦN 2 TUẦN 3 TUẦN
Studio Phòng đơn US$658 US$1226 US$1703
Studio Phòng đôi US$574 US$1070 US$1489
Studio Phòng 3 US$558 US$1040 US$1448
Căn hộ nguyên căn US$909 US$1688 US$2339
Căn hộ phòng riêng US$665 US$1238 US$1720
Ladies Premium phòng đơn US$597 US$1112 US$1547
Ladies Premium phòng đôi US$558 US$1040 US$1448
THỜI GIAN KHÓA HỌC 4 TUẦN 8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
Studio Phòng đơn US$2090 US$4180 US$6270 US$8360 US$10450 US$12540
Studio Phòng đôi US$1830 US$3660 US$5490 US$7320 US$9150 US$10980
Studio Phòng 3 US$1780 US$3560 US$5340 US$7120 US$8900 US$10680
Căn hộ nguyên căn US$2860 US$5720 US$8580 US$11440 US$14300 US$17160
Căn hộ phòng riêng US$2110 US$4220 US$6330 US$8440 US$10550 US$12660
Ladies Premium phòng đơn US$1900 US$3800 US$5700 US$7600 US$9500 US$11400
Ladies Premium phòng đôi US$1780 US$3560 US$5340 US$7120 US$8900 US$10680
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Tiền ăn (1 tuần)※Nếu đăng ký Bao gồm trong học phí trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 4 hình thẻ 5.08cm×5.08cm) để đăng ký SSP
6300 peso
2.Thẻ ACR-I (ở trên 8 tuần) 3300 peso
3.Phí đón tại sân bay

(đón nhóm của BESA ở sân bay Manila/Clark)
2500 peso/ người
4. Tiền nước/điện Khác nhau tùy vào mức sử dụng thực tế
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
6.Phí giáo trình khoảng 1000 peso/4 tuần
7.Tiền đặt cọc ký túc xá 3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
59 ngày (8 tuần) 3430 peso
89 ngày (12 tuần) 8140 peso
119 ngày (16 tuần) 10880 peso
149 ngày (20 tuần) 13620 peso
179 ngày (24 tuần) 16360 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Khóa học ESL FLEXIBLE ESL ESL REAL-TALK
Nội dung Chương trình này dành cho học viên vừa học vừa trải nghiệm Dành cho học viên muốn tập trung toàn thời gian vào việc học CHỈ CÓ Ở WALES, cung cấp chương trình chú trọng vào tiếng Anh ứng dụng các tình huống thực tế với các môn học được thiết kế chính là kỹ năng không thể thiếu cho những ai muốn học tập, làm việc và sinh sống ở môi trường quốc tế.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết) ◇1:1(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 5 tiết 8 tiết 7 tiết
Đối tượng Du học ngắn hạn Du học dài hạn

Nâng cao tiếng Anh toàn diện
Người đi làm dưới 30 tuổi

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Pre-IELTS INTENSIVE IELTS IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇1:1(8 tiết)
◇Self-study(1 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 9 tiết 7 tiết
Thời gian khóa học 4-20 tuần 4-20 tuần 4-20 tuần
Điều kiện đăng ký IELTS 4.0 mỗi kỹ năng trở lên IELTS 4.0 overall đầu vào

HỖ TRỢ

■Trước khi khởi hành

Lựa chọn và quyết định khóa học
Trường sẽ đánh giá khả năng tiếng Anh của bạn trước khi đến trường qua buổi phỏng vấn.

– Các khóa học IELTS/ TOEFL/ INTERNSHIP/ REAL-TALK ESL

– Quy trình:

1. Giáo viên sẽ gọi video để kiểm tra trình độ

2. Nếu bạn không đáp ứng đước yêu cầu, trường sẽ đề xuất kế hoạch học phù hợp.
**Những dịch vụ này không bắt buộc, theo nhu cầu của học viên
>

ESL/IELTS Intensive

Thời gian Nội dung
7:00 Thức dậy
7:00-8:50 Bữa sáng
8:00-11:30 Thời gian học (mỗi học viên có thời gian học bắt đầu khác nhau)
11:30-1:30 Ăn trưa
13:00-17:00 Thời gian học
17:50-18:50 Ăn tối
19:00 Ra ngoài
21:00 Tự học
23:00 Giờ ngủ
2014/02/27

Trường Anh ngữ IEA

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcChương trình học JuniorThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường có trang thiết bị hoàn thiện

Giới thiệu về trường

Tháng 3 năm 2014, Pines Clark đổi thành trường Anh ngữ IEA (Issac English Academy). Hiệu trưởng trường là người Mỹ có kinh nghiệm vận hành trường giáo dục Anh ngữ hơn 30 năm, đồng thời cũng là giáo viên bản ngữ của trường. Khuôn viên trường vô cùng rộng lớn với thư viện, rạp chiếu phim, hồ bơi, sân bóng đá, sân cầu lông. Trường có danh tiếng tốt về khóa học gia đình và chương trình du học hè cho các bé.

Thông tin cơ bản

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2014 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần
Dọn phòng: mỗi ngày 
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 4 hàng tuần
Trang thiết bị phòng tự học, cửa hàng tiện lợi, thư viện, phòng máy tính, hồ bơi, sân bóng rổ, sân banh, sân cầu lông
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Chủ nhật-thứ 6:22h
Thứ 7/ngày lễ:26h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 3
Bản đồ L630-A-1、C-1-C-9、Arayat Blvd, Pampang, Angeles City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp tùy chọn Tổng cộng
I-Classic 6 1 7 tiết
I-TOEIC 6 1 7 tiết
Tập trung ngắn hạn 6 1 7 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
(Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút


I-Classic

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp tự chọn

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 88000円 117000円 146000円 175000円
Phòng đôi 68000円 97000円 126000円 155000円
Phòng 3 người 58000円 87000円 116000円 145000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
350000円 525000円 700000円 875000円 1050000円
310000円 465000円 620000円 775000円 930000円
290000円 435000円 580000円 725000円 870000円

I-Khóa TOEIC

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp tự chọn

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần 18 tuần 24 tuần
Phòng đơn 180000円 288000円 360000円 540000円 900000円 1080000円
Phòng đôi 160000円 256000円 320000円 480000円 800000円 960000円
Phòng 3 người 150000円 246000円 300000円 450000円 750000円 900000円

Khóa tập trung ngắn hạn

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp tự chọn

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Phòng đơn 88000円 117000円 146000円
Phòng đôi 68000円 97000円 126000円
Phòng 3 người 58000円 87000円 116000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Sân bay Manila:10800円
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình 600-1000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá 3000 peso
4.Phí quản lý Phòng đơn 650 peso/tuần
Phòng đôi 450 peso/tuần
Phòng 3 người 250 peso/tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Gia hạn ký túc xá
*Bao gồm tiền ăn 3 bữa・Tiền điện・tiền nước・Phí quản lý
Phòng đơn 1500 peso
Phòng đôi 1200 peso
Phòng 3 người 1000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3400 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4600 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2700 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2700 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung I-Classic Tập trung ngắn hạn
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (6 tiết)
◇Lớp miễn phí (1 tiết)
Tổng số tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading、Speaking、Pronunciation
Presentation、Discussion、Conversation
Nội dung lớp nhóm READING ALOUD

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung I-TOEIC
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (6 tiết)
◇Lớp miễn phí (1 tiết)
Tổng số tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 TOEIC từ vựng, ngữ pháp, TOEIC R/C capture
TOEIC L/C capture, Discussion, Conversation
Nội dung lớp nhóm READING ALOUD

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
(học phí, 3 bữa ăn tất cả các ngày, chi phí cuối tuần, phí giáo trình, SSP, tiền điện, phí gia hạn visa)
◆Học viên khóa trên 6 tuần có 3 lớp kèm 1:1, mỗi tiết 50 phút.
Lớp nhóm(1:4)50 phút×3 tiết, tự học 50 phút×2 tiết+tự học buổi tối x2 tiếng


Chương trình học Junior

Lớp kèm 1:1 50 phút×4 tiết, Lớp nhóm(1:4) 50 phút×2 tiết, Lớp nhóm(1:8)50 phút×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng 4 người 165000円 215000円 265000円 315000円
6 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
450000円 560000円 780000円 938000円 1168000円 1398000円
*1年単位でも受け付けております。24週以上は別途お問い合わせください。
*ジュニア12週以下の場合、ssp費用は学費に含まれます。
(16週以上は、長期割引が適用され、ssp費用は、学費に含まれません。)
※他にお小遣い、月あたり約6千円、Tiền đặt cọc ký túc xá1万円が必要です。Tiền đặt cọc ký túc xáは、部屋の施設に問題がなければ、帰国時に返金いたします。
※6週以上は、外国人カード費用9,000円が別途かかります。
※長期生Số tiềnは、24週以上、もしくはキャンプThời gian khóa học外(2月~6月、9月~11月)の場合、適用されます。24週未満の場合、キャンプThời gian khóa học(7月、8月、12月、1月)と重なる部分は、キャンプSố tiềnとなりますので、重なる場合は、お問い合わせください。見積もり発行いたします。
※上記の金額は、為替レートの変動でやむをえなく変更になる可能性があります。
※満15歳以下 のお子様の単身留学の場合、事前にフィリピン大使館への届出が必要です。
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 20000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay 21600円
(Miễn phí đón tại sân bay Clark)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP Bao gồm trong bảng phí trên
2.Phí giáo trình Bao gồm trong bảng phí trên
3.Tiền đặt cọc ký túc xá 10000円
5.Phí gia hạn visa Bao gồm trong bảng phí trên
6.Thẻ ACR-I 6 tuần trở lên 9000円

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chương trình học Junior

◆Hỗ trợ mọi phương diện!
◆Có y tá theo dõi sức khỏe
◆Hoạt động ngoại khóa cuối tuần đa dạng
◆Thông báo kết quả học tập hàng tháng cho bố mẹ
Lớp học Nội dung Số tiết
Lớp kèm 1:1 Điều chỉnh phát âm, ngữ pháp, đọc hiểu 4
Lớp nhóm
(1:4)
Listening, discussion 2
Lớp nhóm
(1:8)
Writing, vocabulary 2
※Tùy vào số học viên mà lớp nhóm có thể được chuyển thành lớp kèm 1:1 6 tiết

Chương trình học


Thời gian Lớp học Nội dung
6:30-7:00 Thức dậy, đánh răng rửa mặt
7:00-7:50 Tiết 1 Lớp 1:1 /1:4
8:00-8:50 Tiết 2
9:00-9:50 Tiết 3
10:00-10:50 Tiết 4
11:50-12:50 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5 Lớp 1:1 /1:4
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7 Writing-Low Grammar-High
16:00-16:50 Tiết 8 Writing-High Grammar-Low
17:00-17:50 Tiết 9 Voca master → Voca test
18:00-18:50 Bữa tối
19:00-20:20 Tiết 10 Hearing master
20:30-22:30 1Tiết 1 Tùy chọn bắt buộc 1
(tự học master)
Tùy chọn bắt buộc 2
(Sentence master)
22:30- Thời gian tự do, Đi ngủ
2014/02/24

Trường Anh ngữ AELC Center 2

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Môi trường học tuyệt vời với giáo viên bản ngữ

Giới thiệu về trường

Đây là cơ sở 2 của AELC, thuộc khu vực kinh tế đặc biệt của thành phố, được thành lập chuyên dành cho đối tượng du học gia đình và học viên dưới 18 tuổi. Tháng 3 năm 2016 trường Anh ngữ AELC khai trương nhà trẻ quốc tế tại tầng 1 của tòa nhà, sức chứa 50 bé, với 4 giáo viên Philippines và 1 giáo viên bản ngữ. Cơ sở mới này thu hút nhiều gia đình có con nhỏ (trên 3 tuổi) đến cùng nhau học tập nên luôn trong tình trạng kín phòng, gia đình có nguyện vọng du học tiếng Anh cùng con nhỏ nên đăng ký trước ít nhất 3 tháng để đảm bảo có chỗ. Tại cơ sở 2, học viên được giảng dạy chú trọng vào kỹ năng nói, đặc biệt là phát âm và kỹ năng thuyết trình. Khu vực kinh tế đặc biệt của Clark là nơi an ninh bậc nhất trong thành phố, khu dân cư nơi trường đặt cơ sở có đầy đủ cửa hàng tiện lợi, hồ bơi, phòng gym, spa, thuận tiện cho cuộc sống.

Thông tin khuyến mãi

◆Khuyến mãi 10% OFF
Ưu đãi 10% OFF cho học viên đăng ký 3 tuần trở lên, miễn phí đón tại sân bay và phí đổi khóa học trong suốt thời gian học.

Chi tiết về trường

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (thống kê đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2013 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 3 tuổi trở lên
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Cửa hàng tiện lợi, hồ bơi, nhà ăn, phòng massage
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24:00
Thứ 6,7, ngày lễ:26:30
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
Trả phòng:trước 13h thứ 7
Bản đồ Floor, Claro M Recto Hi-way Clarkfield, Pampanga, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1(P) 1:1(N) lớp nhóm Option Quản lý Tổng cộng
Lite 1 3 2 2 7 tiết
Lite 2 2 2 2 2 8 tiết
ESL 4 1 2 2 9 tiết
SEMI Intensive 2 2 2 2 8 tiết
Intensive A 3 2 2 7 tiết
Intensive B 4 2 2 8 tiết
Junior A 4 1 3 8 tiết
Junior B 3 2 3 8 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, dọn dẹp, giặt ủi)
◆1 tiết học 45 phút

Lite 1

Lớp kèm 1:1 (giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp nhóm(native)×2 tiết, Lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $580 $870 $1160 $1450
Phòng 3 người $540 $810 $1080 $1350
Phòng 4 người $500 $750 $1000 $1250
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2900 $4350 $5750 $7170 $8550
$2592 $4050 $5350 $6670 $7950
$2500 $3750 $4950 $6170 $7350
-US$50 -US$80 -US$150

Lite 2

Lớp kèm 1:1 (giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1 (native)×1 tiết
Lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $620 $930 $1240 $1550
Phòng 3 người $580 $870 $1160 $1450
Phòng 4 người $540 $810 $1080 $1350
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3100 $4650 $6150 $7670 $9150
$2782 $4350 $5750 $7170 $8550
$2700 $4050 $5350 $6670 $7950
-US$50 -US$80 -US$150

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $700 $1050 $1400 $1750
Phòng 3 người $660 $990 $1320 $1650
Phòng 4 người $620 $930 $1240 $1550
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $6950 $8670 $10350
$3179 $4950 $6550 $8170 $9750
$3100 $4650 $6150 $7670 $9150
-US$50 -US$80 -US$150

SEMI Intensive

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $720 $1080 $1440 $1800
Phòng 3 người $680 $1020 $1360 $1700
Phòng 4 người $640 $960 $1280 $1600
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3600 $5400 $7150 $8920 $10650
$3278 $5100 $6750 $8420 $10050
$3200 $4800 $6350 $7920 $9450
-US$50 -US$80 -US$150

Intensive A

Lớp kèm 1:1(native)×3 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $760 $1140 $1520 $1900
Phòng 3 người $720 $1080 $1440 $1800
Phòng 4 người $680 $1020 $1360 $1700
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3800 $5700 $7550 $9420 $11250
$3579 $5400 $7150 $8920 $10650
$3400 $5100 $6750 $8420 $10050
-US$50 -US$80 -US$150

Intensive B

Lớp kèm 1:1(native)×4 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $832 $1248 $1664 $2080
Phòng 3 người $792 $1188 $1584 $1980
Phòng 4 người $752 $1128 $1504 $1880
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4160 $6240 $8270 $10320 $12330
$3946 $5940 $7870 $9820 $11730
$3760 $5640 $7470 $9320 $11130
-US$50 -US$80 -US$150

Junior A (junior)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, lớp quản lý (giáo viên Philippines)×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $712 $1068 $1424 $1780
Phòng 3 người $672 $1008 $1344 $1680
Phòng 4 người $632 $948 $1264 $1580
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3560 $5340 $7070 $8820 $10530
$3360 $5040 $6670 $8320 $9930
$3160 $4740 $6270 $7820 $9330
-US$50 -US$80 -US$150

Junior B (Junior)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết, lớp quản lý (giáo viên Philippines)×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $760 $1140 $1520 $1900
Phòng 3 người $720 $1080 $1440 $1800
Phòng 4 người $680 $1020 $1360 $1700
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3800 $5700 $7550 $9420 $11250
$3600 $5400 $7150 $8920 $10650
$3400 $5100 $6750 $8420 $10050
-US$50 -US$80 -US$150
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 2 hình thẻ phong trắng để đăng ký SSP và Thẻ ACR-I
6000 peso
2.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
4000 peso/mỗi gia đình (2-4 người)
3000 peso/1 người
3.Tiền điện, nước (1tuần)
(Thanh toán 1 lần vào thứ 2 đầu tiên sau khi nhập học: tiền nước/giặt ủi/dọn dẹp/phí quản lý)
625 peso 1 người
1125 peso 1 gia đình (2 người)
1375 peso 1 gia đình (3 người)
1625 peso 1 gia đình (4 người)
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I
※Cần thiết nếu ở trên 59 ngày
(Trường hợp ra khỏi Philippines trong thời gian lưu trú thì tính thêm 59 ngày từ ngày nhập cảnh)
3000 peso
6.Phí giáo trình
※Khác nhau tùy theo loại giáo trình
250-550 peso/1 quyển
7.Tiền điện
※(trả mỗi 4 tuần)※Học viên khóa ngắn hạn trả mỗi tuần)
15 peso/1Kw
8.Kèm hình thẻ 100 peso
Có thể chụp tại shopping mall gần nhất (85 peso)
9.Phí gia hạn ký túc xá
(Tính từ 7h sáng thứ 2 sau ngày trả phòng)
1500 peso/1 ngày
10..Phí đăng ký thêm lớp 1:1 ngoài chương trình
(theo đơn vị tuần)
Giáo viên Philippines 1300 peso
Native 2500 peso
11.Phí đón tại sân bay (đón tại sân bay Manila) 3000 peso
Sân bay Clark/Miễn phí
12.Phí đưa ra sân bay (trường-sân bay Manila)
*Nếu yêu cầu
Sân bay Manila/2700 peso
Sân bay Clark/350 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4900 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3130 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3130 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3130 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

General Course

■Khái quát về khóa học

Nội dung LITE1 COURSE ESL COURSE SEMI INTENSIVE
ESL/Business
Cơ cấu khóa học ◇Philippines 1:1
(2 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Philippines 1:1
(4 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Philippines 1:1
(2 tiết)
◇Native 1:1(2 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 9 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Native 1:1Nội dung Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Lớp nhómNội dung Communicative/Everyday English/Roll Play
Small Presentation/Discussion/Media/News
Lớp tùy chọnNội dung English Speaking Country
Natural Speaking

AELC EXCLUSIVE

■Khái quát về khóa học

Nội dung Lite2 Course INTENSIVE A INTENSIVE B
Cơ cấu khóa học
(Mỗi lớp 90 phút)
◇Philippines 1:1(2 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Native 1:1(3 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Native 1:1 (4 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 7 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Native 1:1Nội dung Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Lớp nhómNội dung Communicative/Everyday English/Roll Play
Small Presentation/Discussion/Media/News
Lớp tùy chọnNội dung English Speaking Country
Natural Speaking

Junior

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL Junior A ESL Junior B
Tuổi quy định 7-17 tuổi
Cơ cấu khóa học ◇Philippines 1:1(5 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(3 tiết)
◇Philippines 1:1(4 tiết)
◇Native 1:1(2 tiết)
◇Native Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Writing/Reading/Listening/Speaking
Vocobulary/Grammar
Nội dung lớp quản lý Từ vựng/ghi nhớ câu/viết nhật ký bằng tiếng Anh
chuẩn bị・ôn tập

Khóa mẫu giáo

■Khái quát về khóa học

Nội dung Pre School&Kindergarden
Độ tuổi quy định 3-6 tuổi
Cơ cấu khóa học ◇Philippines 1:1 (2 tiết)
◇Lớp mẫu giáo (5 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung lớp mẫu giáo Chơi cát/vẽ tranh/chơi lego/chơi nước
※Ba mẹ cũng phải học khóa tổng quát

Chi tiết lớp nhóm

Lớp học

Nội dung

Word World Bồi dưỡng từ vựng và các ứng dựng vào cuộc sống thực tiễn và phương pháp viết
IELTS Voca Tập trung học từ thường được ra trong các kỳ thi IELTS trước
Grammar Lớp ngữ pháp cho trình độ sơ cấp và trung cấp
Everyday English Giảng dạy về tiếng Anh được sử dụng hàng ngày tại sân bay, mua sắm và thuyết trình
Back to basic Lớp ngữ pháp cho trình độ sơ cấp
Breaking NEWS Thảo luận và làm quiz về tin tức
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Lớp buổi sáng Lớp nhóm(native)
8:50-9:35 Tiết 1 Lớp nhóm(native)
9:40-10:25 Tiết 2 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
10:30-11:15 Tiết 3 Self-Study or Homework
11:20-12:05 Tiết 4 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
12:10-12:55 Bữa trưa
12:55-13:40 Tiết 5 Self-Study or Additional Class
13:45-14:30 Tiết 6 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
14:35-15:20 Tiết 7 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
15:25-16:10 Tiết 8 Self-Study or Homework
16:15-17:00 Tiết 9 Self-Study or Additional Class
17:00-17:50 Bữa tối
17:50-18:35 Lớp buổi tối Lớp tùy chọn(native)
17:50-18:35 Tự học Lớp tùy chọn(native)

Thời gian biểu (JUNIOR)

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Tiết 1 Từ vựng/Ghi nhớ câu(giáo viên Philippines)
8:50-9:35 Tiết 2 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
9:40-10:25 Tiết 3 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
10:30-11:15 Tiết 4 Self-Study or Homework
11:20-12:05 Tiết 5 Lớp 1:1 (giáo viên Philippines)
12:10-12:55 Bữa trưa
12:55-13:40 Tiết 6 Lớp 1:1(native)
13:45-14:30 Tiết 7 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
14:35-15:20 Tiết 8 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
15:25-16:10 Tiết 9 Kiểm tra từ vựngNhật ký tiếng Anh(giáo viên Philippines)
16:15-17:00 Tiết 10 Group self study(giáo viên Philippines)
17:00-17:50 Bữa tối
17:50-18:35 tự học Self Study
 

Bên trong ký túc xá

Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Hồ bơi, phòng gym, autolock, cửa hàng tiện lợi, hồ bơi, nhà ăn, phòng massage
2014/02/23

Trường Anh ngữ AELC Center 1

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Học với giáo viên bản ngữ tại Philippines

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ AELC nổi tiếng với số lượng giáo viên bản ngữ nhiều nhất thành phố Clark. Ngoài các lớp nhóm, học viên được học lớp 1 kèm 1 với giáo viên bản ngữ ở tất cả các khóa học. Do đó, dù ở Philippines với chi phí thấp học viên vẫn có môi trường giao tiếp với người bản ngữ thường xuyên, đây cũng là đặc trưng thu hút học viên của AELC nói riêng và của thành phố Clark nói chung. Trường học nằm xa khu trung tâm, thuộc khu vực dân cư có an ninh tốt của thành phố, nên không khí phù hợp cho việc học tập, đồng thời cũng thuận tiện cho cuộc sống với cửa hàng tiện lợi chỉ cách trường 3 phút đi bộ, nhiều nhà hàng quán ăn, massage nằm ngay trước cổng trường và chỉ 5 phút đi tricycle (phương tiện giao thông địa phương) đến khung trung tâm mua sắm gần nhất.

Chi tiết về trường

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 3% (số liệu đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2007 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 17 tuổi trở lên
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, hồ bơi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24:00
Thứ 6,7, ngày lễ:Giờ giới nghiêmなし
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
Trả phòng:trước 6h sáng thứ 2
Bản đồ Fil-Am Friendship Hwy, Angeles, Pampanga, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1(P) 1:1(N) lớp nhóm Tùy chọn Tổng cộng
Lite 1 3 2 2 7 tiết
Lite 2 2 2 2 2 8 tiết
ESL 4 1 2 2 9 tiết
SEMI Intensive 2 2 2 2 8 tiết
Intensive A 3 2 2 7 tiết
Intensive B 4 2 2 8 tiết
TOEIC 3 1 2 2 8 tiết
TOEIC đảm bảo 3 1 2 2 8 tiết
IELTS 3 1 2 2 8 tiết
IELTS đảm bảo 3 1 2 2 8 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, dọn dẹp, giặt ủi)
◆1 tiết học 45 phút

Lite 1

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $560 $840 $1120 $1400
Phòng đôi $500 $750 $1000 $1250
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2800 $4200 $5550 $6920 $8250
$2500 $3750 $4950 $6170 $7350
$50 $80 $150

Lite 2

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm (native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $600 $900 $1200 $1500
Phòng đôi $540 $810 $1080 $1350
Giảm gia cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3000 $4500 $5950 $7420 $8850
$2700 $4050 $5350 $6670 $7950
$50 $80 $150

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $680 $1020 $1360 $1700
Phòng đôi $620 $930 $1240 $1550
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3400 $5100 $6750 $8420 $10050
$3100 $4650 $6150 $7670 $9150
$50 $80 $150

SEMI Intensive

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết、lớp tùy chọn 45 phút
(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $700 $1050 $1400 $1750
Phòng đôi $640 $960 $1280 $1600
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $6950 $8670 $10350
$3200 $4800 $6350 $7920 $9450
$50 $80 $150

Intensive A

Lớp kèm 1:1(native)×3 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $740 $1110 $1480 $1850
Phòng đôi $680 $1020 $1360 $1700
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3700 $5550 $7350 $9170 $11020
$3400 $5100 $6750 $8420 $10120
$50 $80 $150

Intensive B

Lớp kèm 1:1(native)×4 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $812 $1218 $1624 $2030
Phòng đôi $752 $1128 $1504 $1880
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4060 $6090 $8070 $10070 $12100
$3760 $5640 $7470 $9320 $11200
$50 $80 $150

TOEIC tổng quát

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1 (native)×1 tiết
lớp nhóm (native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $660 $990 $1320 $1650
Phòng đôi $600 $900 $1200 $1500
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3300 $4950 $6550 $8170 $9750
$3000 $4500 $5950 $7420 $8850
$50 $80 $150

TOEIC đảm bảo (800 điểm+Speaking level 5/900 điểm+Speaking level 6)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $4950
Phòng đôi $4500

IELTS tổng quát

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $660 $990 $1320 $1650
Phòng đôi $600 $900 $1200 $1500
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3300 $4950 $6550 $8170 $12030
$3000 $4500 $5950 $7420 $11130
$50 $80 $150

IELTS đảm bảo 5.0/5.5/6.0/6.5/7.0

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $4950
Phòng đôi $4500
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 2 hình thẻ phong trắng để đăng ký SSP và Thẻ ACR-I
(Gia hạn mỗi 24 tuần)
6000 peso
2.Phí giáo trình
(Khác nhau tùy theo loại giáo trình)
250-550 peso/1 quyển
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện, nước
(tiền nước/giặt ủi/dọn dẹp/Phí quản lý)
500 peso(Phòng đôi)/1 tuần
625 peso(Phòng đơn)/1 tuần
5.Tiền điện
(trả mỗi 4 tuần)※Học viên khóa ngắn hạn trả mỗi tuần
1kw/15 peso (theo lượng sử dụng)
6.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
7.Thẻ ACR-I
※Cần thiết nếu ở trên 59 ngày
3000 peso
8. Kèm hình thẻ 100 peso
Có thể chụp tại shopping mall gần nhất (85 peso)
9.Phí gia hạn ký túc xá 1500 peso/1 ngày
Tính từ 7h sáng thứ 2 sau ngày trả phòng
10.Phí đăng ký thêm lớp 1:1 ngoài chương trình
(theo đơn vị tuần)
Giáo viên Philippines 1300 peso
Giáo viên bản ngữ 2500 peso
11. Phí đón tại sân bay (sân bay Manla-trường) Sân bay Manila/3000 peso
Sân bay Clark: Miễn phí
12.Phí đưa ra sân bay (trường-sân bay Manila)
*Nếu yêu cầu
Sân bay Manila/2700 peso
Sân bay Clark/350 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4900 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3130 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3130 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3130 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chương trình học

General Course

■Khái quát về khóa học

Nội dung LITE1 COURSE ESL COURSE SEMI INTENSIVE
ESL/Business
Cơ cấu khóa học ◇Philippine 1:1
(2 tiết)
◇Native 1:1 (1 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Philippine 1:1
(4 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Philippine 1:1
(2 tiết)
◇Native 1:1(2 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 9 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Native 1:1
Nội dung
Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
lớp nhóm
Nội dung
Communicative/Everyday English/Roll Play
Small Presentation/Discussion/Media/News
Lớp tùy chọn
Nội dung
English Speaking Country
Natural Speaking

AELC EXCLUSIVE

■Khái quát về khóa học

Nội dung Lite2 Course INTENSIVE A INTENSIVE B
Cơ cấu khóa học
(Mỗi lớp 90 phút)
◇Philippine 1:1(2 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option(2 tiết)
◇Native 1:1(3 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Native 1:1(4 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 7 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Native 1:1
Nội dung
Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
lớp nhóm
Nội dung
Communicative/Everyday English/Roll Play
Small Presentation/Discussion/Media/News
Lớp tùy chọn
Nội dung
English Speaking Country
Natural Speaking

Academic Course

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC TOEIC đảm bảo
TOEIC tổng quát 800 điểm
Speaking level 5
900 điểm
Speaking level 6
Điểm mục tiêu TOEIC 800+Speaking Lv.5↑ TOEIC 900+Speaking Lv.6↑
Điều kiện đăng ký Không có TOEIC 600 điểm trở lên TOEIC 700 điểm trở lên
Thời gian khóa học 1 tuần trở lên 12 tuần
Cơ cấu khóa học
(Mỗi lớp 45 phút)
◇Philippines 1:1 (3 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option(1 tiết)
◇TOEIC Option(1 tiết)
◇Philippine1:1(3 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option(1 tiết)
◇TOEIC Option(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 TOEIC Listening/TOEIC Vocobulary/TOEIC Reading
Nội dung lớp nhóm Compelling TOEIC Speaking/Grammar
Nội dung lớp tùy chọn Natural Speaking
ghế Sáng thứ 7 mỗi tuần
TOEIC LC/RC ghế
Chế độ đảm bảo điểm số Không có Đăng ký 12 tuần
Tham gia ít nhất 96% lớp học/cho đối tượng không bị giảm điểm thi
Hỗ trợ lệ phí thi và học phí cho đến khi đạt điểm đảm bảo

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS tổng quát IELTS đảm bảo
Đảm bảo 5.0 Đảm bảo 5.5 Đảm bảo 6.0 Đảm bảo 6.5 Đảm bảo 7.0
Điểm mục tiêu 5.0↑ 5.5↑ 6.0↑ 6.5↑ 7.0↑
Điều kiện đăng ký Không có 4.0 trở lên 4.5 trở lên 5.0 trở lên 6.0 trở lên 6.5
Cơ cấu khóa học
(Mỗi lớp 90 phút)
◇Philippine1:1
(3 tiết)
◇Native 1:1
(1 tiết)
◇Native Group
(2 tiết)
◇Native Option
(1 tiết)
◇IELTS Option
(1 tiết)
◇Philippines 1:1(3 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option(1 tiết)
◇IELTS Option(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 IELTS Writing/IELTS Reading/IELTS Listening/IELTS Speaking
Nội dung lớp nhóm Listening/Speaking/Reading
Chế độ đảm bảo điểm số Đăng ký 12 tuần
Tham gia ít nhất 96% lớp học/cho đối tượng không bị giảm điểm thi
Hỗ trợ lệ phí thi và học phí cho đến khi đạt điểm đảm bảo

Chi tiết lớp học


Lớp học Nội dung
Grammar Class Giờ giảng ngữ pháp dành cho trình độ sơ cấp- trung cấp
Everyday English Trau dồi vốn tiếng Anh trong các tình huống hội thoại thường ngày
Natural Speaking Phát âm, ngữ điệu, chính tả
Small Presentation Giờ học luyện nói bằng hình thức trao đổi ý kiến về nhiều chủ đề khác nhau theo từng tuần
Open To Discussion Class Giờ học luyện nói bằng hình thức trao đổi ý kiến về nhiều chủ đề khác nhau
Media Class Mở rộng cụm từ và cách diễn đạt thông qua các bộ phim, chương trình biểu diễn
Listening Class Luyện kĩ năng nghe thông qua CNN, Novel

Trình độ

Trình độ

Nội dung

Beginner Đây là giai đoạn mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh, do đó còn khó để viết đoạn văn mà chỉ có thể nghe và nắm bắt được những từ đơn cơ bản.
Giai đoạn này yêu cầu học sinh có thể nghe hiểu được những đoạn văn ngắn, từ đơn và những cách biểu đạt đơn giản.
Low-
Intermediate
Cấp độ này các bạn học sinh có thể lý giải được những tình huống cơ bản, tuy nhiên vẫn chưa thể tự mình xử lý, sắp xếp thông tin trong đầu và diễn đạt cho đối phương hiểu. Mục tiêu của giai đoạn này là các bạn học sinh có thể nghe hiểu được những đoạn văn và những cách diễn đạt quen thuộc, đồng thời có thể trình bày được suy nghĩ của bản thân.
Intermidiate Ở trình độ này học sinh có thể giao tiếp hàng ngày trôi chảy, tuy nhiên vẫn còn nghèo nàn cách diễn đạt. Mục tiêu: hiểu và mở rộng các cách diễn đạt tự nhiên và ở mức cao hơn.
High-Intermidiate Đây là trình độ tương đương thượng cấp, học sinh có thể tham gia vào các buổi seminar hoặc các buổi thảo luận. Yêu cầu học sinh bổ xung những phần còn thiếu, nghe và nắm được thông tin một cách chính xác về thời gian-địa điểm-con người-phương hướng, đồng thời trau dồi kĩ năng thảo luận.
Mục tiêu: mở rộng vốn từ vựng và tăng cường vận dụng để có thể sử dụng linh hoạt trong nhiều tình huống.
Advance Ở trình độ này, hầu như không còn những lỗi sai về ngữ pháp đồng thời có thể tranh luận về những vấn đề chuyên môn. Ngoài ra, các bạn học sinh có thể hiểu và thảo luận bằng vốn tiếng Anh ở phạm vi rộng. Yêu cầu các bạn học sinh chỉnh sửa phát âm và cách dùng từ để hoàn thiện kĩ năng thảo luận cũng như thuyết trình một cách tự tin.

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thứ 2-thứ 5

Thời gian Tiết
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Lớp buổi sáng
8:50-9:35 Tiết 1
9:40-10:25 Tiết 2
10:30-11:15 Tiết 3
11:20-12:05 Tiết 4
12:10-12:55 Bữa trưa
12:55-13:40 Tiết 5
13:45-14:30 Tiết 6
14:35-15:20 Tiết 7
15:25-16:10 Tiết 8
16:15-17:00 Tiết 9
17:00-17:50 Bữa tối
17:50-18:35 Lớp buổi tối
17:50-18:35 Thời gian tự học

Chương trình học (TOEIC)

Thời gian Tiết Lớp học(Từ thứ 2- thứ 6) Nội dung(Từ thứ 2- thứ 6) Thứ 7
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Tiết 1 Nhớ từ vựng & mẫu Speaking TOEIC Kiểm tra từ vựng Bữa sáng
8:50-9:35 Tiết 2 Lớp 1:1
(giáo viên Philippines)
Thứ 2/4/6(LC1・2・3・4)
Thứ 3/5 (TS1-6)
Mocktest
9:40-10:25 Tiết 3 Lớp 1:1
(giáo viên Philippines)
Thứ 2/4/6(RC5・6)
Thứ 3/5 (TS7-10)
10:30-11:15 Tiết 4 Lớp 1:1
(giáo viên Philippines)
Thứ 2/4/6(RC7)
Thứ 3/5(TS11)
11:20-12:05 Tiết 5 Lớp 1:1
(native)
TOEIC
Speaking
Kiểm tra từ vựng
12:10-12:55 Bữa trưa
12:55-13:40 Tiết 6 Lớp nhóm
(giáo viên Philippines)
Listening
Discussion
Thời gian tự do
13:45-14:30 Tiết 7 Lớp nhóm
(giáo viên Philippines)
TOEIC
Speaking
14:35-15:20 Tiết 8 TOEIC Mocktest
(giáo viên Philippines)
LC/LR-thứ 2・4・6・
TS-thứ 3・5
15:25-16:10 Tiết 9
16:15-17:00 Tiết 10 Self-Study
Additional Class
Self-Study
Additional 1:1 Class
17:00-17:50 Bữa tối
17:50-18:35 Lớp buổi tối 1 Lớp nhóm
(giáo viên Philippines)
Lớp nhóm
(Chấm điểm và ghi chú đáp án sai)
Thời gian tự do
17:50-18:35 Lớp buổi tối 2
18:40-19:25 Học nhóm 1 TOEIC học nhóm
19:30-20:15 Học nhóm 2
 

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Tủ lạnh, TV, giường, máy lạnh, vòi sen, nước nóng, bàn&ghế. Internet trong phòng
2014/02/22

Trường Anh ngữ Global Standard

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Một trong những trường quy mô lớn nhất tại Philippines

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Global Standard tọa lạc bên trong khu kinh tế đặc biệt của thành phố Clark, là một trong những trường có quy mô lớn nhất tại Philippines với sức chứa 500 học viên, khuôn viên trường vô cùng rộng lớn với 3 khu nhà, 1 khu offline và 2 khu online. Trường trang bị nhiều dịch vụ giải trí như quán cafe, hồ bơi, cửa hàng tiện lợi, sân tập gôn, sân bóng rổ cùng nhiều cây xanh thoáng mát để học viên có thể thư giản ngay trong trường. Khu vực này vốn được xây dựng cho quân đội Mỹ nên hầu như có đầy đủ các tiện ích nhà hàng, quán bar, spa, siêu thị, casino, bệnh viện, sân bay thuận tiện cho sinh hoạt và giải trí hàng ngày, hơn nữa đây là nơi an ninh nhất thành phố với bảo vệ túc trực và kiểm tra người ra vào thường xuyên. Ngày cuối tuần, trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khóa như cưỡi ngựa, bơi lặn, tham quan núi lửa, đi bộ, đánh gôn, water park để tạo kỉ niệm đẹp và tái tạo năng lượng cho học viên. Trường nổi tiếng với chương trình trại hè với số lượng lớn lên đến 200 học viên dưới 18 tuổi và hệ thống giảng dạy online tân tiến.

Chi tiết về trường

Số học viên 500 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ cấp 3 trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần Dọn phòng:theo yêu cầu
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, cafeteria, phòng gym, hồ bơi, cầu lông, tập gôn
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Thứ 2-thứ 5:không được ra ngoài
Thứ 6/7:27h  Chủ nhật:21h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 7/chủ nhật
Bản đồ #5208 C.M Recto Ave, Clark Free Prot Zone, Clark Field, Pampanga, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, dọn dẹp, giặt ủi)
◆1 tiết học 50 phút
◆Phòng Premium chỉ dành cho nhóm gia đình hoặc bạn bè


GS Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$850 US$1190 US$1530 US$1650
Phòng đôi US$725 US$1015 US$1305 US$1400
Phòng 3 người US$675 US$945 US$1215 US$1300
Phòng 4 người US$625 US$880 US$1125 US$1200
Giảm giá cho khóa dài hạn -US$50
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3300 US$4900 US$6400 US$7900 US$9400
US$2800 US$4150 US$5400 US$6650 US$7900
US$2600 US$3850 US$5000 US$6150 US$7300
US$2400 US$3550 US$4600 US$5650 US$6700
-US$100 -US$200 -US$400 -US$600 -US$800

GS Khóa ESL (ký túc Premium)

※Chỉ dành cho nhóm 2 hoặc 3 người trở lên

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi $3150 $6350 $9500 $12600 $15900 $18700
Phòng 3 người $4250 $8600 $12850 $17100 $21350 $25500

GS POWER ESL 5

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm tùy chọn ×2 tiết, lớp tùy chọn×2, tự học bắt buộc 2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$925 US$1295 US$1665 US$1800
Phòng đôi US$800 US$1120 US$1440 US$1500
Phòng 3 người US$800 US$945 US$1215 US$1300
Phòng 4 người US$700 US$985 US$1260 US$1350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3600 US$5350 US$7000 US$8650 US$10300
US$3100 US$4600 US$6000 US$7400 US$8800
US$2950 US$4300 US$5600 US$6900 US$8200
US$2700 US$4000 US$5200 US$6500 US$7600

GS POWER ESL 5 (Ký túc premium)

※Chỉ dành cho nhóm 2 hoặc 3 người trở lên

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi $3500 $7000 $10500 $14000 $17500 $21000
Phòng 3 người $4850 $9700 $14550 $19400 $24250 $29100

GS POWER ESL 6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm tùy chọn×2 tiết, Lớp tùy chọn×2, tự học bắt buộc 2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$975 US$1365 US$1755 US$1900
Phòng đôi US$850 US$1190 US$1530 US$1650
Phòng 3 người US$800 US$1120 US$1215 US$1300
Phòng 4 người US$750 US$1055 US$1350 US$1450
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3800 US$5650 US$7400 US$9150 US$10900
US$3300 US$4900 US$6400 US$7900 US$9400
US$3100 US$4600 US$6000 US$7400 US$8800
US$2900 US$4300 US$5600 US$6900 US$8200

GS POWER ESL 6 (ký túc Premium)

※Chỉ dành cho nhóm 2 hoặc 3 người trở lên

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi $3700 $7400 $11100 $14800 $18500 $22200
Phòng 3 người $5150 $10300 $15450 $20600 $25750 $30900

Business/Business skill

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn US$1874 US$3600
Phòng đôi US$1624 US$3100
Phòng 3 người US$1524 US$2900
Phòng 4 người US$1424 US$2700

TOEIC 730 điểm

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn US$1525 US$2092
Phòng đôi US$1300 US$1842
Phòng 3 người US$1210 US$1742
Phòng 4 người US$1120 US$1642
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay US$50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6200 peso
2.Phí giáo trình(1 quyển) 250 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá 2500 peso
4.Tiền điện (4 tuần) Phòng đơn1600 peso
Phòng đôi1400 peso
Phòng 3 người1200 peso
Phòng 4 người1000 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL GS POWER
ESL 5
GS POWER
ESL 6
Nội dung Khóa học nâng cao năng lực Anh ngữ tổng hợp
Chương trình học bao quát từ trình độ sơ cấp đế cao cấp
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇Option Group (2 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇1:1 (5 tiết)
◇ Group (2 tiết)
◇Option Group (2 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇tự học bắt buộc (2 tiết)
◇1:1 (6 tiết)
◇ Group (2 tiết)
◇Option Group (2 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇tự học bắt buộc (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết 13 tiết 14 tiết
Nội dung lớp nhóm Grammar/VocabularyConversational
Lớp nhóm tùy chọn CNN Listening/TOEIC

Business

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business/Business skill
Điều kiện đăng ký Business:TOEIC 400 điểm
Business skill:TOEIC 600 điểm
Nội dung Bồi dưỡng vốn từ vựng và kỹ năng nói trong tình huống trang trọng.
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇ Group (2 tiết)
◇Option Group (2 tiết)
◇tự học bắt buộc(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp nhóm Grammar/VocabularyConversational
lớp nhóm tùy chọn CNN Listening/Speaking

TOEIC

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC 730 điểm
Điều kiện đăng ký TOEIC 400 điểm
Nội dung Khóa khái quát về TOEIC score+nâng cao speaking skill
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇ Group (2 tiết)
◇Option Group (2 tiết)
◇tự học bắt buộc(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp nhóm Grammar/VocabularyConversational
Lớp nhóm tùy chọn CNN Listening/Speaking
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Thứ 2-thự

Thời gian Nội dung
6:30-7:00 Tập thể dục, đi bộ buổi sáng
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1 Lớp kèm 1:1
9:00-9:50 Tiết 2 Lớp kèm 1:1
10:00-10:50 Tiết 3 Lớp kèm 1:1
11:00-11:50 Tiết 4 Lớp kèm 1:1
11:50-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5 lớp nhóm
14:00-14:50 Tiết 6 lớp nhóm
15:00-16:50 Thời gian tự do
17:00-17:50 Lớp tùy chọn (sơ cấp)
17:50-19:00 Bữa tối
19:00-19:50 Lớp tùy chọn (Trung cấp)
20:00-21:50 Chỗ ngồi theo quy định, có điểm danh
22:00-23:00 Thời gian tự do

TOEIC730 Chương trình học

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1 TOEIC
9:00-9:50 Tiết 2 TOEIC
10:00-10:50 Tiết 3 TOEIC
11:00-11:50 Tiết 4 TOEIC
11:50-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5 thảo luận nhóm
14:00-14:50 Tiết 6 thảo luận nhóm
15:00-16:50 Thời gian tự do
17:00-17:50 Lớp tùy chọn
17:50-19:00 Bữa tối
19:00-19:50 Lớp tùy chọn
20:00-21:50 Chỗ ngồi theo quy định, có điểm danh
22:00-23:00 Thời gian tự do

Business Chương trình học

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1 Business
9:00-9:50 Tiết 2 Business
10:00-10:50 Tiết 3 Business
11:00-11:50 Tiết 4 Business
11:50-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5 thảo luận nhóm
14:00-14:50 Tiết 6 thảo luận nhóm
15:00-16:50 Thời gian tự do
17:00-17:50 Lớp tùy chọn
17:50-19:00 Bữa tối
19:00-19:50 Lớp tùy chọn
20:00-21:50 Chỗ ngồi theo quy định, có điểm danh
22:00-23:00 Thời gian tự do

Bên trong ký túc xá

Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

http://philippines-study.com.vn/wp-content/uploads/2016/09/global-standard-dormitory-2room-2.jpgbeach-74755_640airplane-316716_640 (1)
Thiết bị Giường, máy lạnh, vòi sen, bàn&ghế, toilet 

Ký túc premium

Phòng đôi/Phòng 3 người

http://philippines-study.com.vn/wp-content/uploads/2016/09/global-standard-dormitory-2room-2.jpgbeach-74755_640airplane-316716_640 (1)
Thiết bị Giường, máy lạnh, vòi sen, bàn&ghế, toilet, tủ lạnh 
Thông tin bổ sung Chỉ dành cho nhóm, không tiếp nhận đăng ký riêng lẻ
2014/02/21

Trường Anh ngữ Help Clark

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Cơ sở Clark của hệ thống trường HELP

Trường Anh ngữ Help Clark là 1 trong 3 cơ sở của HELP English Program danh tiếng tại Baguio, chuyên về chương trình ESL cho trình độ sơ cấp. Trường tọa lạc tại thành phố Clark, cách thủ đô Manila khoảng 2 tiếng xe bus. Cũng như 2 cơ sở tại Baguio, Help Clark tạo được danh tiếng bền vững với chất lượng giáo dục tốt. Vì số lượng học viên Việt Nam còn ít nên sẽ phù hợp cho các bạn muốn thử thách tiếng Anh toàn thời gian học.

Chi tiết về trường

Số học viên 260 Tỷ lệ học viên người Việt 1%
Năm thành lập 2011 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, hồ bơi, sân tập gôn, tủ lạnh dùng chung, bình nước, nhà ăn
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:Chủ nhật
Trả phòng:thứ 714:00
Bản đồ Claro M Recto Hwy, Clark Freeport, Pampanga, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá.(Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút
◆Lớp đặc biệt là lớp tùy chọn, tất cả học viên bắt buộc tham gia trong 4 tuần đầu.(từ tuần thứ 5 có thể tham gia tự do)

Xem học phí khóa học này

1:1 1:4 lớp IELTS Đặc biệt Tổng số
ESL 4 2 6 tiết
Speaking Intensive 5 2 7 tiết
TESOL 4 2 6 tiết
IELTS/TOEIC/TOEFL 4 2 6 tiết
Khóa Guarantee 4 1 1 6 tiết
Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $850 $1,700 $3,400
Phòng đôi $725 $1,450 $2,900
Phòng 3 người $675 $1,350 $2,700
Phòng 4 người $635 $1,270 $2,540
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,100 $6,800 $8,500 $10,200
$4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$3,810 $5,080 $6,350 $7,620
Khóa Speaking IntensiveLớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiếtToeic/Ielts/Toefl AdvanceLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $905 $1,810 $3,620
Phòng đôi $780 $1,560 $3,120
Phòng 3 người $730 $1,460 $2,920
Phòng 4 người $690 $1,380 $2,760
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,430 $7,240 $9,050 $10,860
$4,680 $6,240 $7,800 $9,360
$4,380 $5,840 $7,300 $8,760
$4,140 $5,520 $6,900 $8,280
Khóa TOEIC/IELTS/TOEFL Basic-IntermediateLớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $895 $1,790 $3,850
Phòng đôi $770 $1,540 $3,080
Phòng 3 người $720 $1,440 $2,880
Phòng 4 người $680 $1,360 $2,720
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,370 $7,160 $8,950 $10,740
$4,620 $6,160 $7,700 $9,240
$4,320 $5,760 $7,200 $8,640
$4,080 $5,440 $6,800 $8,160
Khóa IELTS Guanrantee 5.5/6.0Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $5,670
Phòng đôi $4,920
Phòng 3 người $4,620
Phòng 4 người $4,380
Khóa IELTS Guanrantee 6.5Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,030
Phòng đôi $5,280
Phòng 3 người $4,980
Phòng 4 người $4,740
Khóa IELTS Guanrantee 7.0Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,630
Phòng đôi $5,880
Phòng 3 người $5,580
Phòng 4 người $5,340
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50 (nhóm)
$200 (cá nhân)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 100-1000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần) 1000 peso
5.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3300 peso
7.Lớp kèm 1:1 ngoài chương trình(1 tiếng/4 tuần) $130
8.Phí gia hạn ký túc
(Trước 15h thứ 7 tuần nhập học, sau 14h chủ nhật tuần tốt nghiệp)
1000 peso/ngày
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL4 ESL5
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(1H)
◇Lớp tùy chọn (1H)
◇1:1(5H)
◇Group(1H)
◇Lớp tùy chọn (1H)
Tổng số giờ học 6H 7H
Nội dung ESL6 ESL8
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6H)
◇Group(1H)
◇Lớp tùy chọn (1H)
◇1:1(8H)
◇Group(1H)
◇Lớp tùy chọn (1H)
Tổng số giờ học 8H 10H

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC/TOEFL/IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(1H)
◇lớp tùy chọn (1H)
Tổng số tiết/ngày 6H

Khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business Native
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(1H)
◇Lớp tùy chọn (1H)
◇Native 1:1(2H)
◇1:1(3H)
◇Group(1H)
◇Lớp tùy chọn(1H)
Tổng số tiết/ngày 6H 7H

Chi tiết lớp học

Chi tiết lớp học

◆Nội dung lớp học được điều chỉnh phù hợp với trình độ học viên, do đó hiệu quả học tập được tối ưu trong thời gian ngắn
Lớp kèm 1:1 Tập trung nhiều nhất vào speaking và rải đều vào trọng tâm các kỹ năng listening, writing, reading. Giáo viên luôn sẵn sàng điều chỉnh lớp học phù hợp với mục tiêu
Lớp nhóm Lớp nhóm nhỏ tối đa 4 người. Lớp này chủ yếu tạo sự tự tin và khả năng thuyết trình cho học viên nên nội dung xoay quanh thuyết trình và tranh luận.
Lisening Lớp buổi sáng tăng cường kỹ năng nghe trong 30 phút.
Học viên sẽ được phân bài tập trong lớp này và giáo viên sẽ kiểm tra vào buổi chiều
Lớp miễn phí Lớp nhóm tối đa 10 người. Nội dung về ngữ pháp, thành ngữ và tranh luận về các đề tài hàng ngày.
Bài tập Shadowing + mẫu câu Trong phần shadowing, học sinh sẽ nhìn danh sách phát âm và bắt chước phát âm chuẩn mà không cần nhìn vào câu.
Tuy nhiên tùy vào trình độ mà học viên có thể vừa nhìn bản thảo vừa đọc câu
Lớp học mẫu câu sẽ có 5 mẫu mới mỗi ngày, trong đó học viên sẽ tập làm câu với 3 mẫu.

Chi tiết lớp học miễn phí

VERBAL BOXING Luyện nói tại lớp debate. Học viên đưa ra ý kiến về các vấn đề thời sự
SURVIVAL ENGLISH Học viên được hướng dẫn để sử dụng nhiều cách diễn đạt khác nhau để làm phong phú hội thoại trong nhiều tình huống khác nhau.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Từ thứ 2- thứ 6

23:00-23:30Xác thực dấu vân tay (điểm danh)
Thời gian Nội dung
7:00-8:50 Bữa sáng/thể dục
8:00-8:50 Listening class
9:00-9:50 1:1 or Gloup Class
10:00-10:50 1:1 or Gloup Class
11:00-11:50 1:1 or Gloup Class
12:00-14:00 Bữa trưa
13:00-14:00 1:1 or Gloup Class
14:00-15:00 1:1 or Gloup Class
15:00-16:00 1:1 or Gloup Class
16:00-17:00 1:1 or Gloup Class
17:00-20:00 1:1 or Gloup Class
18:30-19:20 Special class
19:30-20:20 Special class

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Vòi sen, Toilet, tủ quần áo, Bàn, ghế
2014/02/20

Trường Anh ngữ SPC ILCESL

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Nằm trong khuôn viên đại học SPC

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ SPC là trường do 1 trường đại học tại địa phương trực tiếp quản lý, vì vậy, học viên được sử dụng tất cả trang thiết bị trong trường, tham gia các hoạt động định kỳ để giao lưu với sinh viên bản xứ, học viên đạt trình độ Anh ngữ phù hợp có thể dự thính giảng các lớp học tại trường cao đẳng. Mỗi ngày có 6 tiết học kèm 1:1, đây là số tiết học kèm nhiều so với các trường khác tại Philippines với học phí hợp lý. Khóa TOIEC và TOEFL cũng chú trọng vào lớp kèm 1:1.

Chi tiết về trường

Số học viên 70 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên (không nhận học sinh cấp 3)
Chính sách EOP không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn dẹp:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị bình nước, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, thư viện trường cao đẳng, sân bóng rổ, tennis, hồ bơi.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 6:19h
Thứ 6,7, ngày lễ:23h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7, chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ Mac Arthur Highway Balibago, Angeles City,Philppines 2009 ILC-Systems Plus College Foundation. Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:8 Lớp miễn phí Tổng cộng
Intensive 4 1 3 2 10 tiết
Power Intensive 6 2 2 10 tiết
Hotel English 3 2 3 2 10 tiết
Business 4 2 2 2 10 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 4 2 2 2 10 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá.(Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút

Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×3 tiết, Miễn phí 2 lớp ×2 tiết

Hotel English

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×3 tiết, Miễn phí 2 lớp×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$375 US$750 US$1125 US$1500
Phòng đôi US$350 US$700 US$1050 US$1400
Phòng 3 người US$325 US$650 US$975 US$1300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3000 US$4500 US$6000 US$7500 US$9000
US$2800 US$4200 US$5600 US$7000 US$8400
US$2600 US$3900 US$5200 US$6500 US$7800

Power intensive コース

Lớp kèm 1:1×6 tiết、lớp nhóm(1:8)×2 tiết、Miễn phí追加クラス×2 tiết

Business コース

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm(1:4)×2 tiết、lớp nhóm(1:8)×2 tiết、Miễn phí追加クラス×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$425 US$850 US$1275 US$1700
Phòng đôi US$400 US$800 US$1200 US$1600
Phòng 3 người US$375 US$750 US$1125 US$1500
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3400 US$5100 US$6800 US$8500 US$10200
US$3200 US$4800 US$6400 US$8000 US$9000
US$3000 US$4500 US$6000 US$7500 US$9000

TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, Miễn phí 2 lớp×2 tiết

TOEFL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×4 tiết, Miễn phí 2 lớp×2 tiết

IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, Miễn phí 2 lớp×2 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$400 US$800 US$1200 US$1600
Phòng đôi US$375 US$750 US$1125 US$1500
Phòng 3 người US$350 US$700 US$1050 US$1400
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3200 US$4800 US$6400 US$8000 US$9600
US$3000 US$4500 US$6000 US$7500 US$9000
US$2800 US$4200 US$5600 US$7000 US$8400
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay US$50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※2 hình thẻ phông trắng để đăng ký SSP và Thẻ ACR-I
6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 1000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2500 pesoまたは$50
4.Tiền điện (4 tuần) khoảng 1000 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3100 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3530 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4910 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2930 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2930 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2930 peso

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung intensive
Khóa học
Power intensive
Hotel English

Nội dung
◇1:1(4H)
◇1:4(1H)
◇1:8(3H)
◇Free(2H)
◇1:1(6H)
◇1:8(2H)
◇Free(2H)
◇1:1(3H)
◇1:4(2H)
◇1:8(3H)
◇Free(2H)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung
lớp 1:1
Reading,Writing
Speaking,Pattern
Reading,Writing
Speaking,Grammar
Free Subject
Interview,Correspondence
Essential Shoptalk
Nội dung
lớp 1:4
Discussion Pattern,Discussion
Nội dung
lớp 1:8
Vocabulary,Grammar Discussion,Listening Vocabulary,Grammar,Listening
Miễn phí
Nội dung
TOEIC Speaking(Part 1-6)

Khóa tiếng Anh chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business

Nội dung
◇1:1(4H)
◇1:4(2H)
◇1:8(4H)
◇Free(2H)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung
lớp 1:1
Reading,Writing
Speaking,Listening
Nội dung
lớp 1:4
Vocabulary,Discussion
Nội dung
lớp 1:8
American Accent,Business Research
Business Management
Business Marketing
Nội dung
lớp miễn phí
TOEIC Speaking(Part 1-6)

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC
TOEFL
IELTS

Nội dung
◇1:1(4H)
◇1:4(2H)
◇1:8(2H)
◇Free(2H)
◇1:1(4H)
◇1:4(2H)
◇1:8(4H)
◇Free(2H)
◇1:1(4H)
◇1:4(2H)
◇1:8(2H)
◇Free(2H)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung
lớp 1:1
Reading,Writing,Speaking Speaking,Reading
Nội dung
lớp 1:4
Vocabulary,Discussion Writing
Nội dung
lớp 1:8
Grammar,Listening Listening
Nội dung
lớp miễn phí
TOEIC Speaking(Part 1-6)
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Tiết
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9
18:00-19:00 Bữa tối
19:00-24:00 Miễn phíLớp tùy chọn、tự học(không bắt buộc)


※Lớp học 50 phút, 10 phút giải lao. Từ 19h trở đi thời gian tự do.

Ký túc xá trong trường

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị bình nước, bàn, giường, tủ, vòi sen, toilet
2014/02/20

Trường Anh ngữ CIP

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

5 tiết kèm 1:1/ngày, nhiều giáo viên bản ngữ, quốc tịch học viên cân bằng

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CIP nằm tại khu vực yên tĩnh và an ninh cách trung tâm thành phố khoảng 20 phút ô tô. Với mục tiêu luôn cố gắng tổ chức nhiều lớp 1 kèm 1 cho học viên, đến nay trường đã tiến hành được 5 lớp 1 kèm 1 mỗi ngày, 100 giờ mỗi tháng. Với số lượng giáo viên bản ngữ là 13 người, trường đảm bảo tất cả các lớp học nhóm đều được hướng dẫn bởi người bản ngữ và học viên có thể đăng ký lớp 1 kèm 1 với giáo viên bản ngữ nếu có nguyện vọng. Tuy chủ đầu tư là người Hàn Quốc nhưng trường chủ ý giữ cân bằng tỉ lệ quốc tịch học viên để không có sự chênh lệch mà rải đều các nước Nhật, Hàn, Đài Loan, Việt Nam, Thái, Hồng Kong, Nga, Tây Ban Nha. Với quy trình tuyển dụng và đào tạo khắt khe, trường tự hào với đội ngũ giáo viên chất lượng, có bằng cấp giảng dạy chuyên nghiệp, và luôn nhận được phản hồi tốt từ học viên về chất lượng giảng dạy. Khuôn viên trường được trồng nhiều cây xanh và hoa nhiệt đới xinh xắn, rất nhiều khoảng sân được trang bị bàn ghế dưới bóng cây để học viên thư giản sau giờ học. Hiệu trưởng CIP là người gần gũi và nhân ái, chính ông là người đứng ra tổ chức các chuyến từ thiện khuyên góp dụng cụ học tập cho học sinh nghèo trong khu vực mỗi tháng. Ngoài ra, các tour du lịch biển, tour Manila cũng được tổ chức định kỳ tạo điều kiện cho học viên khám phá Philippines và thân nhau hơn. Với tất cả những ưu điểm trên, trường thườn xuyên hết chỗ nên học viên lưu ý đăng ký trước 3 tháng nếu muốn nhập học vào mùa hè cao điểm.

Chi tiết về trường

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 15%
Năm thành lập 2007 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 15 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, lounge, phòng gym, hồ bơi, thư viện, phòng tự học, service center, Cafe, phòng máy tính
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:23h
Thứ 6,7, ngày lễ:25h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7, chủ nhật
Trả phòng:cùng thứ với ngày nhận phòng
Bản đồ block 37 Kamatigue st. cutcut. Angeles city, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

Tên khóa học 1:1(Non-native) 1:1(Native) Lớp nhóm(Non-native) Lớp nhóm(Native) Tự học Tổng cộng
ESL Native Premium (ENP) 4 1 1 6 tiết
ESL Power Review (EPR) 3 1 1 1 6 tiết
ESL Standard (ESD) 4 1 1 1 7 tiết
ESL Starter (EST) 5 1 1 7 tiết
ESL Lite 3 1 1 5 tiết
Rapid 30/60 (1 week/2 weeks) 3 2 1 6 tiết
Standard-IELTS/TOEIC 4 1 1 6 tiết
Sparta-IELTS/TOEIC 4 1 1 6 tiết
IELTS Guarantee 3 1 1 5 tiết
IELTS Guarantee Special 3 1 1 5 tiết
English for Business(EFB) 3 1 1 5 tiết
Premium Young Learner English (PYLE) 3 2 1 2 8 tiết
Intensive Young Learner English (IYLE) 4 1 1 2 8 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
※Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, giặt ủi, dọn dẹp, sử dụng phòng gym, shuttle bus.
◆1 tiết học 45 phút
◆Bài kiểm tra từ vựng vào thứ 6 bắt buộc học viên khóa TOEIC, IELTS, TOEFL, BUSINESS tham gia

ESL – Native Premium (NPM)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×1 tiết, lớp nhóm x 1 tiết

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$1500
Đơn
$900 $840 $1440 $1920 $2400 $4800 $7200 $9600 $12000 $14400
Đôi A
$700 $770 $1320 $1760 $2200 $4400 $6600 $8800 $11000 $13200
Đôi B
$650 $753 $1290 $1720 $2150 $4300 $6450 $8600 $10750 $12900
Ba
$600 $735 $1260 $1680 $2100 $4200 $6300 $8400 $10500 $12600

ESL – Native Standard (NSD)

1 lớp 1:1 (giáo viên bản ngữ), 4 lớp 1:1 (giáo viên Philippines)×1 tiết, 1 lớp nhóm (giáo viên bản ngữ), 1 lớp nhóm (giáo viên Philippines).

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$1050
Đơn
$900 $683 $1170 $1560 $1950 $3900 $5850 $7800 $9750 $11700
Đôi A
$700 $613 $1050 $1400 $1750 $3500 $5250 $7000 $8750 $10500
Đôi B
$650 $595 $1020 $1360 $1700 $3400 $5100 $6800 $8500 $10300
Ba
$600 $578 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600 $8250 $9900

ESL – Classic Standard (CSD)

Lớp kèm 1:1(native)×4 tiết, lớp nhóm (native)×1 tiết, lớp nhóm x 1 tiết

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$770
Đơn
$900 $858 $1002 $1336 $1670 $3340 $5010 $6680 $8350 $10020
Đôi A
$700 $515 $882 $1176 $1470 $2940 $4410 $5880 $7350 $8820
Đôi B
$650 $497 $852 $1136 $1420 $2840 $4260 $5680 $7100 $8520
Ba
$600 $480 $822 $1096 $1370 $2740 $4110 $5480 $6850 $8220

ESL – RAPID 30/60 (1week/2 weeks)

Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp nhóm (native)× 1 tiết

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$500/$1000
Đơn
$900 $815 $1540
NONE
Đôi A
$700 $745 $1420
Đôi B
$650 $728 $1390
Ba
$600 $710 $1360

SPECIAL – Standard (IELTS/TOEIC/TOEFL)

IELTS/TOEIC: Lớp 1:1 (giáo viên Philippines) x4 lớp, lớp nhóm (native) x1 lớp, lóp nhóm (giáo viên Philippines) x1 lớp.
TOEFL: Lớp 1:1 (giáo viên Philippines) x5 lớp.

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$950
Đơn
$900 $648 $1110 $1480 $1850 $3700 $5550 $7400 $9250 $11100
Đôi A
$700 $578 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600 $8250 $9900
Đôi B
$650 $560 $960 $1280 $1600 $3200 $4800 $6400 $8000 $9600
Ba
$600 $543 $930 $1240 $1550 $3100 $4650 $6200 $7750 $9300

SPECIAL – SPARTA (IELTS/TOEIC)

IELTS/TOEIC: Lớp 1:1 (giáo viên Philippines) x4 lớp, lớp nhóm (native) x1 lớp, lóp nhóm (giáo viên Philippines) x2 lớp.

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$1050
Đơn
$900 $683 $1170 $1560 $1950 $3900 $5850 $7800 $9750 $11700
Đôi A
$700 $613 $1050 $1400 $1750 $3500 $5250 $7000 $8750 $10500
Đôi B
$650 $595 $1020 $1360 $1700 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
Ba
$600 $578 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600 $8250 $9900

SPECIAL – TOEIC 700/800/900, IELTS 5.5/6.0/6.5/7.0, GUARANTEE (12tuần)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philipines)×4 tiết, lớp nhóm (native)×1 tiết, lớp nhóm (giáo viên Philipines)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$1050
Đơn
$900
NONE
$5850
NONE
Đôi A
$700 $5250
Đôi B
$650 $5100
Ba
$600 $4950

SPECIAL – IFG PROGRAM (20, 32 TUẦN)

Xem học phí khóa học này

Loại phòng 20 tuần 32 tuần
Đơn
$15500
$23000
Đôi A
Đôi B
Ba

SPECIAL – ENGLISH FOR BUSINESS (EFB)

Lớp kèm 1:1 (native) x1 lớp, Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 lớp, lớp nhóm(non-native)×1 lớp, lớp nhóm (native) x1 lớp.

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$1050
Đơn
$900 $683 $1170 $1560 $1950 $3900 $5850 $7800 $9750 $11700
Đôi A
$700 $613 $1050 $1400 $1750 $3500 $5250 $7000 $8750 $10500
Đôi B
$650 $595 $1020 $1360 $1700 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
Ba
$600 $578 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600 $8250 $9900

YLE – Intensive Young Learner English (IYLE)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết, lớp nhóm (giáo viên Philippines)×1 tiết, dịch vụ chăm sóc x2 tiết.

Xem học phí khóa học này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$1150
Đơn
$900 $718 $1230 $1640 $2050 $4100 $6150 $8200 $10250 $12300
Đôi A
$700 $648 $1110 $1480 $1850 $3700 $5550 $7400 $9250 $11100
Đôi B
$650 $630 $1080 $1440 $1800 $3600 $5400 $7200 $9000 $10800
Ba
$600 $613 $1050 $1400 $1750 $3500 $5250 $7000 $8750 $10500

YLE – Premium Young Learner English (PYLE)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp kèm 1:1(native)×2 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết, lớp nhóm(giáo viên Philippines)×1 tiết, dịch vụ chăm sóc ×2 tiết.

Xem bảng giá học phí khóa này

Học phí
(4 tuần)
Loại phòng Phòng
(4 tuần)
1 tuần
(35%)
2 tuần
(60%)
3 tuần
(80%)
4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$1300
Đơn
$900 $770 $1320 $1760 $2200 $4400 $6600 $8800 $11000 $13200
Đôi A
$700 $700 $1200 $1600 $2000 $4000 $6000 $8000 $10000 $12000
Đôi B
$650 $683 $1170 $1560 $1950 $3900 $5850 $7800 $9750 $11700
Ba
$600 $665 $1140 $1520 $1900 $3800 $5700 $7600 $9500 $11400
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay 1000 Peso (Clark)

2500 Peso(Manila)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 5 hình thẻ 2 inches ×2 inches để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
Cần 5 hình thẻ nếu ở 12 tuần trở lên.
6500 peso
2.Phí giáo trình (4 tuần) 1 quyền từ 150-500 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện (4 tuần) Phòng đơn 1700 peso
Phòng đôi 1200 peso
Phòng 3 người 1000 peso
※Nếu sử dụng vượt quá 100 kw/4 tuần sẽ áp dụng mức phí 12 peso/1kw
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
6.Thẻ ACR-I (nếu lưu trú trên 8 tuần) 3500 peso
7.Tiền nước 150 peso/người/tuần, 600 peso/4 tuần
8.ID card 150 peso
9.Phí quản lý Từ 250 ~ 6000 Peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8530 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 11660 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 14790 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 17920 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Khóa ESL


Khóa ESL là khóa học nhập môn dành cho những bạn chưa có tự tin với tiếng Anh, bao gồm khóa Intensive với nhiều tiết học kèm 1:1, khóa Rapid bảo đảm thời gian học hướng tới những bạn du học thời gian ngắn từ 1-2 tuần.

Khóa TOEIC


Khóa TOEIC là khóa học rèn luyện các kĩ năng dành cho kì thi Toeic như nghe, nói, đọc, viết, từ vựng, ngữ pháp được phụ trách bởi đội ngũ giáo viên có kinh nghiệm chuyên môn sẽ mang lại hiệu quả nâng cao điểm số trong một thời gian ngắn.
Xem chi tiết

Khóa TOEFL


Khóa TOEFL là khóa học đảm bảo điểm số dành cho những bạn mong muốn rèn luyện 4 kĩ năng Listening, Reading, Speaking, Writing cần thiết cho kì thi TOEFL. Khóa học với mục tiêu tăng cường điểm số bằng việc luyện tập lặp lại hàng ngày cùng với việc trau dồi kĩ năng, chiến thuật làm bài thi. Ngoài ra, các bài kiểm tra thử được tiến hành thường xuyên nhằm chuẩn bị cho kì thi chính thức.
Xem chi tiếtt

Khóa IELTS


Khóa IELTS là khóa học nhằm mục tiêu tăng cường điểm số tập trung rèn luyện bốn kĩ năng cần thiết cho kì thi IELTS( Listening, Speaking, Reading and Writing). Cùng với sự hướng dẫn của đội ngũ giáo viên chuyên môn kết hợp luyện tập lặp lại cả bốn kĩ năng và trau dồi chiến thuật cho kì thi, khóa học cam kết mang lại điểm số cũng như nâng cao trình độ tiếng Anh của các bạn học sinh.
Xem chi tiếtết

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:30-8:30 Bữa sáng
8:00-8:45 Native option class
※Kiểm tra từ vựng vào mỗi thứ 6
8:50-9:35 Tiết 1
9:40-10:25 Tiết 2
10:30-11:15 Tiết 3
11:20-12:05 Tiết 4
11:30-13:30 Bữa trưa& seminar
13:45-14:30 Tiết 5
14:35-15:20 Tiết 6
15:25-16:10 Tiết 7
16:15-17:00 Tiết 8
17:05-17:50 Tiết 9
17:30-18:50 Bữa tối
18:30-19:25 Native option class
18:30-20:00 Miễn phí shuttle bus
Pic up&Sending
19:30-22:00 Tự học
(Có giáo viên giám sát)
 

Lịch trình ngày đầu tiên sau khi đến nơi (thứ 2)

【Lịch trình dành cho người lưu trú ngắn hạn (1-2 tuần)】
Thời gian Kế hoạch Bổ sung
7:30-8:30 Bữa sáng Nhà ăn
9:00-11:00 Kiểm tra trình độ đầu vào
11:00- Hướng dẫn nhập học Nghỉ ngơi hoặc chuẩn bị vào lớp sau khi hoàn thành
-14:00 Bữa trưa・Giải lao
14:00-17:50 Bắt đầu lớp học 1 lớp 50 phút
-18:30 Bữa tối
18:30-20:00 Đổi tiền・mua sắm
【Lịch trình dành cho người lưu trú 3 tuần】
Thời gian Kế hoạch Bổ sung
7:30-8:30 Bữa sáng Nhà ăn
9:00-10:00 Writing test Đem theo Passport, dụng cụ viết, hình thẻ đến study hall
Có thể chụp hình tại shopping mall vào buổi chiều.
10:00-11:30 Hướng dẫn nhập học Hướng dẫn về cuộc sống và cơ sở thiết bị tại CIP
11:30-13:30 Bữa trưa/Speaking Test
14:00-15:00 Seminar Về lớp học và phương pháp học
15:00-17:00 Thanh toán chi phí cần thiết tại địa phương Có thể đổi tiền tại tầng 2
17:30-19:00 Bữa tối Nhà ăn
18:30-20:00 Đổi tiền/mua sắm Nepo Mall
20:00-23:00 Thời gian tự do
【Thứ 3】 Bắt đầu lớp học
※Bắt đầu học từ thứ 3
※Có thể thay đổi thời gian học
※Học viên học từ 3 tuần trở lên không cần tham dự lớp vào thứ 2

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôiA・B/Phòng 3 người

Thiết bị Bàn, ghế, đèn bàn, giường, chăn, đèn ngủ, TV màn hình phẳng, DVD player, gương, máy lạnh, toilet, internet, tủ lạnh
Thông tin bổ sung ◆Khác biệt giữa phòng đôi A và B: phòng A có hồ bơi bên cạnh.
Chất lượng Tivi, máy lạnh tốt hơn
2014/02/17

Trường Anh ngữ E-Room

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThư viện ảnh・VideoPhân trình độ

Trường không nghiêm khắc về giờ giới nghiêm, tạo không gian tự do cho học viên

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ E-Room Language Center tuy là trường quy mô nhỏ nằm tại thành phố Bacolod, cách thủ đô Manila khoảng 1 tiếng máy bay nhưng cơ sở vật chất rất tuyệt vời trong 1 khách sạn khép kín. Đặc biệt, trường tự hào với trang thiết bị đạt chuẩn khách sạn, với hồ bơi và sân trường được thiết kế theo phong cách riêng. Tuy nhiên, tùy tầng mà phòng ký túc rộng hoặc có thể hơi cũ 1 chút. Từ khi thành lập năm 2005, trường đã tạo được danh tiếng về chất lượng giáo dục và chất lượng giáo viên với 5 giờ học kèm 1 mỗi ngày. 95% giáo viên là nữ nên luôn được học viên đánh giá tốt về không khí học tập thân thiện và gần gũi. Tuy trường có quy định giờ giới nghiêm nhưng nhìn chung không quá nghiêm khắc mà để học viên có sự tự do nhất định.

Thông tin cơ bản

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 15%
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP  Có Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng  Có
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, Nhà ăn, Cửa hàng tiện lợi, phòng nghỉ ngơi, phòng máy tính, phòng tự học, Hồ bơi, Bar&Resturant
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài  Thứ 2 – Thứ 5 và chủ nhật giới nghiêm cho đến 11h trưa

Thứ 6 – Thứ 7 đến 11 giờ sáng
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:Chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ 1st floor,Luxur place hotel, Magsaysay Ave, Bacolod City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp nhóm Lớp tối Tổng số
ESL_A 5 1 1 7 tiết
ESL_B 6 1 1 8 tiết
ESL_C 7 1 1 9 tiết
IELTS & TOEIC_A 5 1 1 7 tiết
IELTS & TOEIC_B 6 1 1 8 tiết
IELTS & TOEIC_C 7 1 1 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆Mỗi tiết học 50 phút

ESL_A

Lớp kèm 1:1 × 5、Lớp nhóm × 1, Lớp buổi tối x 1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Delux Phòng đơn $1,280 $2,560 $3,840 $5,120 $6,400 $7,680
Phòng đôi $1,130 $2,260 $3,390 $4,520 $5,650 $6,780
Phòng 3 người $1,080 $2,160 $3,240 $4,320 $5,400 $6,480

ESL_B

Lớp kèm 1:1 × 6, Lớp nhóm × 1, Lớp buổi tối x 1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Delux Phòng đơn $1,350 $2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
Phòng đôi $1,200 $2,400 $3,600 $4,800 $6,000 $7,200
Phòng 3 người $1,150 $2,300 $3,450 $4,600 $5,750 $6,900

ESL_C

Lớp kèm 1:1×7, Lớp nhóm×1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Delux Phòng đơn $1,420 $2,840 $4,260 $5,680 $7,100 $8,520
Phòng đôi $1,270 $2,540 $3,810 $5,080 $6,350 $7,620
Phòng 3 người $1,220 $2,440 $3,660 $4,880 $6,100 $7,320

IELTS & TOEIC_A

Lớp kèm 1:1 × 5, Lớp nhóm × 1, Lớp buổi tối x 1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Delux Phòng đơn $1,360 $2,720 $4,080 $5,440 $6,800 $8,160
Phòng đôi $1,210 $2,420 $3,630 $4,840 $6,050 $7,260
Phòng 3 người $1,160 $2,320 $3,480 $4,640 $5,800 $6,960

IELTS & TOEIC_B

Lớp kèm 1:1 × 6, Lớp nhóm × 1, lớp buổi tối x 1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Delux Phòng đơn $1,430 $2,860 $4,290 $5,720 $7,150 $8,580
Phòng đôi $1,280 $2,560 $3,840 $5,120 $6,400 $7,680
Phòng 3 người $1,230 $2,460 $3,690 $4,920 $6,150 $7,380

IELTS & TOEIC_C

Lớp kèm 1:1 × 7, Lớp nhóm × 1, lớp buổi tối x 1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Delux Phòng đơn $1,500 $3,000 $4,500 $6,000 $7,500 $9,000
Phòng đôi $1,350 $2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
Phòng 3 người $1,300 $2,600 $3,900 $5,200 $6,500 $7,800
DISCOUNT
Tuần 4 Tuần 8 Tuần 12 Tuần 16 Tuần 20 Tuần 24 Tuần
Chiết khấu 0 0 $40 $60 $80 $100
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký 100 USD
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay 25 USD
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 5 hình thẻ passport size (45mm×35mm) để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
6200 peso (6 tháng)
2.Phí giáo trình(4 tuần) 250~400 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso + Semi Sparta 1000 peso (4 tuần)
4.Tiền điện(4 tuần)

Tiền nước (1 tuần)
300~1000 peso

100 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3100 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3130 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4400 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2430 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2430 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2430 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL A ESL B ESL C
Cấu trúc khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Lớp tự do (1 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Lớp tự do (1 tiết)
◇1:1(7 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Lớp tự do (1 tiết)
Tổng số tiết 7 tiết 8 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Ngữ pháp, đẩy mạnh từ vựng, phát âm, reading, writing, khả năng hiểu tiếng Anh, hội thoại, tiếng lóng.
※Giáo viên Philippines tiến hành giờ giảng 1:1 với đặc trưng bổ sung điểm yếu của từng học sinh mang lại hiệu quả cao nhất.
Sử dụng tài liệu và tiến hành giờ học với tốc độ phù hợp trình độ học sinh.
Group classNội dung Có thể lựa chọn các lớp: tiếng Anh thương mại, hội thoại Movies, TOEIC.
※Lớp học kèm 1:1 vớ I 1 giáo viên Philippines phụ trách và 4 học sinh trình độ tương đương, tiến hành giờ học với tài liệu mang tính ứng dụng cao, đẩy mạnh sự tích cực và tính cạnh tranh trong học tập. Bao gồm các giờ học hội thoại, tiếng Anh thương mại, phát âm, DVD, TOEIC.
Thứ 2: TOEIC, thứ 3: phát âm, thứ 4: nghe đài CNN
Thứ 5: ngữ pháp, thứ 6: hội thoại tiếng Anh.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

cơ sở vật chất trường

nơi ở

bữa ăn

Trình độ

Trình độ

Nội dung

Basic Lớp học dành cho trình độ nhập môn, chú trọng vào ngữ pháp cơ bản, cách viết, đọc, phát âm để vận dụng hiệu quả trong cuộc sống.
Intermidiate Tăng cường khả năng nghe hiểu, viết, sử dụng từ vựng, ngữ pháp đã học để diễn đạt cơ bản trong nhiều tình huống đa dạng hơn ở trình độ sơ cấp.
Intermidiate Giảng dạy cân bằng các kỹ năng viết, ngữ pháp, thành ngữ, từ vựng, đọc hiểu để vận dụng vào bài thuyết trình, nghị luận, đưa ra chủ đề chính và sử dụng kiến thức đã học để trình bày ý kiến cá nhân.
Upper intermidiate Học viên ở trình độ này có thể giao tiếp bình thường nhưng cần phải trau dồi thêm về từ vựng, cách diễn đạt đa dạng, phát âm chuẩn xác. Mục tiêu ở trình độ này là học viên có thể nghe hiểu và trình bày ý kiến cá nhân bằng nhiều cách diễn đạt khác nhau với cách sử dụng từ chính xác trong nhiều hoàn cảnh đặc biệt
Advance Trình độ có thể tư duy bằng tiếng Anh, vốn từ vựng phong phú để diễn đạt trong nhiều hoàn cảnh ở trình độ bản ngữ.
※Học viên được xếp lớp 1:1 dựa trên kết quả bài kiểm tra trình độ và phỏng vấn.
※Ngoài ra, lớp nghị luận tự do được tổ chức tại phòng sinh hoạt chung cho giáo viên và học viên thảo luận về các đề tài khác nhau mỗi ngày, nhằm tăng khả năng ứng biến ngôn ngữ thông qua việc đưa ra ý kiến cá nhân. Giáo viên sẽ lắng nghe và chỉnh sửa lỗi sai sau mỗi bài phát biểu của học sinh.

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.