Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Tin tức mới

2015/06/04

Trường Anh ngữ Keystone

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh

Trường có phương pháp dạy đặc biệt

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Keystone nằm trong khu vực Freeport-zone (hay còn gọi là đặc khu kinh tế) của Subic, là khu vực nổi tiếng an ninh tốt với hệ thống quản lý 24/24, người dân phải có thẻ để ra vào khu vực này, nên có thể nói đây là khu vực an toàn nhất Philippines. Xe jeepny cũng không được vào khu vực này nên quang cảnh đường xá rất gọn gàng, khang trang.
Về chương trình học, ngoài khóa tăng cường kỹ năng nói trong thời gian ngắn, trường còn có thế mạnh về working holiday tại các nước nói tiếng Anh. Khóa power speaking có chương trình theo yêu cầu để tập trung cải thiện điểm yếu cho học viên. Lớp nhóm đa dạng về nội dung để học viên có nhiều sự lựa chọn. Ngoài ra còn có lớp thuyết trình, luyện tập phỏng vấn cho người đi làm, các lớp tiếng Anh vui nhộn như xem phim, hoạt hình cũng thu hút nhiều học viên đăng ký. Khu vực xung quanh trường có đầy đủ quán cafe, nhà hàng, trung tâm mua sắm thuận tiện cho cuộc sống như Stabuck, cửa hàng tiện lợi, Ayala mall, SM mall.

Chi tiết về trường

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2011 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 5 tuổi trở lên (vui lòng trao đổi trực tiếp)
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần Dọn phòng: 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Thứ 7, chủ nhật và các ngày sau:
5/1,6/12,8/21,8/29,10/31
11/1,11/30,12/24,12/25
12/30,12/31
Ngày khai giảng định kỳ Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị phòng tự học, phòng học, phòng máy tính, phòng đọc sách, phòng đa chức năng, phòng gym, sân bóng rổ, cafeteria, cửa hàng tiện lợi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:21h
Thứ 6/thứ 7:25h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 7
Bản đồ LOT 5A, Subic Heights Compound, Upper MAU CAMP Area, East Avenue, Appari Road, Cubi-Triboa District SUBIC BAY FREEPORT ZONE, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Group Special
Group
Special
Class
Option Tổng cộng
PS A 4 1 1 1 2 9 tiết
PS B 4 2 1 1 2 10 tiết
PS
Intensive
6 1 1 2 10 tiết
Rapid 7 1 2 10 tiết
Workinh holiday 3 2 2 1 2 10 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, giặt ủi, dọn dẹp
◆1 tiết học 50 phút

PS A

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp nhóm đặc biệt×1 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$ 600 US$ 900 US$ 1200 US$ 1500
Phòng đôi US$ 560 US$ 840 US$ 1120 US$ 1400
Phòng 3 người US$ 520 US$ 780 US$ 1040 US$ 1300
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 3000 US$ 4450 US$ 5900 US$ 7350 US$ 8800
US$ 2800 US$ 4150 US$ 5500 US$ 6850 US$ 8200
US$ 2600 US$ 3850 US$ 5100 US$ 6350 US$ 7600

PS B

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm đặc biệt×1 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$ 620 US$ 930 US$ 1240 US$ 1550
Phòng đôi US$ 580 US$ 870 US$ 1160 US$ 1450
Phòng 3 người US$ 540 US$ 810 US$ 1080 US$ 1350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 3100 US$ 4600 US$ 6100 US$ 7600 US$ 9100
US$ 2900 US$ 4300 US$ 5700 US$ 7100 US$ 8500
US$ 2700 US$ 4000 US$ 5300 US$ 6600 US$ 7900

PS Intensive

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm đặc biệt×1 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$ 640 US$ 960 US$ 1280 US$ 1600
Phòng đôi US$ 600 US$ 900 US$ 1200 US$ 1500
Phòng 3 người US$ 560 US$ 840 US$ 1120 US$ 1400
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 3200 US$ 4750 US$ 6300 US$ 7850 US$ 9400
US$3000 US$ 4450 US$ 5900 US$ 7350 US$ 8800
US$ 2800 US$ 4150 US$ 5500 US$ 6850 US$ 8200

RAPID

Lớp kèm 1:1×7 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$ 720 US$ 1080 US$ 1440 US$ 1800
Phòng đôi US$ 680 US$ 1020 US$ 1360 US$ 1700
Phòng 3 người US$ 640 US$ 960 US$ 1280 US$ 1600
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 3600 US$ 5350 US$ 7100 US$ 8850 US$ 10600
US$ 3400 US$ 5050 US$ 6700 US$ 8350 US$ 10000
US$ 3200 US$ 4750 US$ 6300 US$ 7850 US$ 9400

Working holiday

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm đặc biệt×2 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn US$ 1500 US$ 3000 US$ 4450
Phòng đôi US$ 1400 US$ 2800 US$ 4150
Phòng 3 người US$ 1300 US$ 2600 US$ 3850
16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$ 5900 US$ 7350 US$ 8800
US$ 5500 US$ 6850 US$ 8200
US$ 5100 US$ 6350 US$ 7600
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$ 100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Clark ariport:1500 peso
Manila airport:3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
6500 peso
2.Phí giáo trình 250-500 peso
3.Tiền điện (4 tuần) Phòng đơn 3000 peso
Phòng đôi 1800 peso
Phòng 3 người 1500 peso
(thanh toán 4 tuần/lần)
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3000 peso
6.Phí gia hạn ký túc
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3030 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4300 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 1320 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung PS A PS B
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(1H)
◇Special Group(1H)
◇Special class(1H)
◇Option(1H)
◇Group(2H)
◇Special Group(1H)
◇Special class(1H)
◇Option(2H)
Tổng số tiết/ngày 9H 10H
Nội dung
lớp 1:1
Ngữ pháp, phát âm, hội thoại
Nội dung
lớp nhóm
Phát âm, thảo luận
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Tranh luận dựa trên kết quả bài test hàng tuần
Tiếng Anh thương mại, TOEIC
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Listening, Writing, Discussion
Nội dung
lớp tùy chọn
Tăng cường từ vựng thông qua phần mềm học tiếng Anh
Nội dung PS Intensive RAPID
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6H)
◇Special Group(1H)
◇Special class(1H)
◇Option(2H)
◇1:1(7H)
◇Group(1H)
◇Option(2H)
Tổng số tiết
10H
Nội dung
Lớp 1:1
Ngữ pháp, phát âm, hội thoại
Nội dung
lớp nhóm
Phát âm, thảo luận
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Tranh luận dựa trên kết quả bài test hàng tuần
Tiếng Anh thương mại, TOEIC
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Listening, Writing, Discussion
Nội dung
lớp tùy chọn
Tăng cường từ vựng thông qua phần mềm học tiếng Anh

Khóa chuyên môn

■Khái quát về khóa học

Nội dung Working Holilday
Cơ cấu khóa học ◇Group(2H)
◇Special Group(2H)
◇Special class(1H)
◇Option(1H)
Tổng số tiết
10H
Nội dung
lớp 1:1
Ngữ pháp, phát âm, hội thoại
Nội dung
lớp nhóm
Phát âm, thảo luận
Nội dung
lớp nhóm đặc biệt
Tranh luận dựa trên kết quả bài test hàng tuần
Tiếng Anh thương mại, TOEIC
Nội dung
lớp đặc biệt
Listening, Writing, Discussion
Nội dung
lớp tự chọn
Tăng cường từ vựng thông qua phần mềm học tiếng Anh
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Lớp 1:1 (listening)
9:00-9:50 Lớp 1:1(Writing)
10:00-10:50 Lớp nhóm 1:4(thuyết trình)
11:00-11:50 Lớp 1:1(Speaking)
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Lớp 1:1(Reading)
14:00-14:50 tự học・giải lao
15:00-15:50 Lớp đặc biệt(POPCORN)
16:00-16:50 Lớp nhóm 1:4 đặc biệt (Tiếng Anh thương mại)
17:00-18:00 Bữa tối
18:00-18:50 Lớp tùy chọn (theo yêu cầu)
19:00-19:50 Lớp tùy chọn(theo yêu cầu)
21:00- tự học・Thời gian tự do
2014/03/16

Trường Anh ngữ E&G

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường có chương trình học đa dạng

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ E&G là 1 trong những trường lớn tại Davao, nơi thủ tướng mới của Philippines từng là thị trưởng, nổi tiếng là thành phố an ninh với nhiều quy định chặt chẽ về tội phạm. E&G nằm ngay cạnh bờ biển, có thể nhìn thấy và ngửi thấy mùi biển ở mọi nơi trong trường. Khuôn viên trường có nhiều cây cổ thụ xanh mướt, sân trường rộng rãi phù hợp cho trẻ nhỏ chơi đùa hay người lớn thư giãn dưới bóng cây. Ký túc xá trường đều có cửa sổ nhìn ra hướng biển, sạch sẽ và thiết kế màu sắc tươi sáng vô cùng ấn tượng, mỗi phòng đều có ban công, tivi, tủ lạnh. Trường có nhiều khóa học phong phú, đặc biệt tạo được tiếng tăm với khóa tiếng Anh tổng hợp ESL. Gần đây, trường khai giảng khóa Ielts với giá cả hợp lý. Đây là nơi phù hợp với những bạn vừa muốn tập trung học tập, vừa thư giãn tại resort cạnh biển với giá cả hợp lý.

Thông tin cơ bản

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi không giới hạn
Chính sách EOP Có áp dụng (nhưng không quá nghiêm khắc) Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, phòng tự học, wifi, tivi 
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5/ngày lễ:22:00
Thứ 6,7, ngày lễ:25:30
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 7, chủ nhật
Bản đồ E&G INTERNATIONAL LANGUAGE CENTER, MARYKNOLL ROAD, LANANG, DAVAO CITY

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp nhóm Tự học Tổng cộng
ESL 4 4 3 11 tiết
Intensive ESL 5 3 3 11 tiết
Business English 4 1 5 tiết
TOEIC 4 1 5 tiết
Internship 4 1 5 tiết
IELTS 4 4 8 tiết
Du học gia đình (cha mẹ) 4 3 7 tiết
Du học gia đình (trẻ em) 6 3 9 tiết
Power Speaking 8 3 11 tiết
English+Golf 4 4 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
(Tiền ký túc xá bao gồm tiền ă 3 bữa/ngày, phí dọn phòng, giặt ủi, internet.
◆1 tiết học 50 phút
◆Khóa Business English yêu cầu trình độ nhập học Intermediate trở lên, sau 4 tuần học viên dự thi lấy chứng chỉ chính thức (nếu học viên chưa đạt trình độ intermediate thì phải học khóa ESL trước)
◆Có thể chọn lớp tự học bắt buộc hoặc tham gia tự do ngay từ đầu
※Nếu chọn tham gia tự do, học viên được phép ra ngoài nhưng không được sử dụng phòng tự học.

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học bắt buộc×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $510 $840 $1180 $1450
Phòng đôi $440 $730 $1010 $1250
Phòng 3 người $400 $670 $930 $1150
Phòng 4 người N/A N/A N/A $980

8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700
$2500 $3750 $5000 $6250 $7500
$2300 $3450 $4600 $5750 $6900
$1960 $2940 $3920 $4900 $5880

Intensive Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tự học bắt buộc×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $540 $900 $1260 $1550
Phòng đôi $470 $790 $1100 $1350
Phòng 3 người $440 $730 $1010 $1250
Phòng 4 người N/A N/A N/A $1080

8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100
$2500 $3750 $5000 $6250 $7500
$2160 $3240 $4320 $5400 $6480

Business English / TOEIC / Intership

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $540 $900 $1260 $1550
Phòng đôi $470 $790 $1100 $1350
Phòng 3 người $440 $730 $1010 $1250
Phòng 4 người N/A N/A N/A $1,080

8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100
$2500 $3750 $5000 $6250 $7500
$2160 $3240 $4320 $5400 $6480

IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, thi IELTS VOCA và mocktest mỗi tuần

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $540 $900 $1260 $1550
Phòng đôi $470 $790 $1100 $1350
Phòng 3 người $440 $730 $1010 $1250
Phòng 4 người N/A N/A N/A $1080

8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100
$2500 $3750 $5000 $6250 $7500
$2,160 $3,240 $4,320 $5,400 $6,480

Du học gia đình

Ba mẹ:Lớp kèm 1:1×4 tiết、tự học×3 tiếng 
Trẻ em:Lớp kèm 1:1×6 tiết、tự học×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Ba mẹ $390 $640 $890 $1100
Trẻ em $490 $810 $1130 $1080
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2200 $3300 $4400 $5500 $6600
$2160 $3240 $4320 $5400 $6480

Power Speaking

Lớp kèm 1:1×8 tiết, tự học 3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $610 $1020 $1420 $1750
Phòng đôi $540 $900 $1260 $1550
Phòng 3 người $510 $840 $1180 $1450
Phòng 4 người N/A N/A N/A $1280
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $7000 $8750 $10500
$3100 $4650 $6200 $7750 $9300
$2900 $4350 $5800 $7250 $8700
$2560 $3840 $5120 $6400 $7680

English+Golf

Lớp kèm 1:1×4 tiết(buổi sáng), Golf lesson (4 lần/tuần, buổi chiều)

Xem học phí khóa học này


Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $980 $1630 $2270 $2800
Phòng đôi $910 $1510 $2110 $2600
Phòng 3 người $880 $1450 $2030 $2500
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5600 $8400 $11200 $14000 $16800
$5200 $7800 $10400 $13000 $15600
$5000 $7500 $10000 $12500 $15000
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký USD 100
(Phòng 4 người)
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình (4 tuần) 300-500 peso (1 quyển)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
1000 peso
4.Tiền điện (4 tuần) 2000 peso/Phòng đơn
1500 peso/Phòng đôi
1000 peso/Phòng 3 người
750 peso/Phòng 4 người
5.Phí gia hạn visa Vui lòng liên hệ
6.Đăng ký thêm lớp kèm 1:1 400 peso/1H
7.Thẻ ACR-I(hiệu lực trong 1 năm) 3000 peso
8.Caddy fee 400 peso/18 balls
9.Cart fee (1 người) 1100 peso/18 halls
10.Đăng ký thêm lớp gôn 1:1 400 peso/1H
11.Đăng ký thêm field lesson 1200 peso/1 round
12.Du học gia đình:phụ thu phí đổi phòng
(Bình thường là 2 người hoặc 3 người/phòng)
Ký túc trong trường: Phòng đơn $200
Ký túc bên ngoài (khách sạn) $500
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4900 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2930 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2930 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2930 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.
※Phụ thu 310 peso từ tháng 11-tháng 2

Chi tiết khóa học

ELS

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL Intensive ESL Power Speaking
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇tự học(3 tiết)
◇1:1 (5 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇tự học(3 tiết)
◇1:1 (8 tiết)
◇tự học(3 tiết)
Lớp kèm 1:1 Tập trung tăng cường kỹ năng cần thiết tùy theo năng lực mỗi cá nhân như ngữ pháp, từ vựng, phát âm
lớp nhóm(1:4) POP’s ENGLISH, Topic Discussion, MOVIE, CNN, Situational English, Pronunciation

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇1:1 (4 tiết)
◇Group(4 tiết)
Lớp kèm 1:1 TOEIC Listening/Reading
Mock TEST
lớp nhóm(1:4) TOEIC Listening/Reading
Business conversation
Tăng cường từ vựng TOEIC /Business Vocabulary
Structure&Grammar Speaking, Reading
Ngữ pháp, câu ghép
2016 Official TOEIC(L/C & R/C) test dates
16/01, 13/02, 19/03, 09/04, 07/05, 04/06, 02/07, 06/08, 03/10, 05/11, 03/12
※Tất cả các ngày đều là thứ 7

■TOEIC đảm bảo

TOEIC đảm bảo
Đối tượng, điều kiện áp dụng

1.TOEIC 780 điểm trở lên

2.Chọn thời gian khóa học theo điểm thực tế hiện tại

3.Tham gia ít nhất 95% lớp học

Thời gian khóa học TOEIC 250 điểm trở lên TOEIC 255-400 điểm TOEIC 405-600 điểm TOEIC 605-780 điểm

24 tuần

16 tuần

12 tuần

8 tuần

Nội dung

◇8 tuần đầu học khóa Intensive

◇16 tuần còn lại học khóa TOEIC

◇16 tuần Khóa TOEIC ◇12 tuần Khóa TOEIC ◇8 tuần Khóa TOEIC
※Học viên đăng ký 8 tuần và có điểm TOEIC 785 trở lên cũng có thể đăng ký khóa TOEIC đảm bảo
Chế độ đảm bảo điểm số

Sau khi kết thúc khóa hoc, nếu học viên không đạt 850 điểm trường sẽ kéo dài thời gian học và miễn tiền học phí cho đến khi đạt điểm đảm bảo.

Trường hợp kéo dài thời gian học thì tiền ký túc xá và các loại chi phí khác không bao gồm trong học phí.

Khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung Business Intership
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇Group(1 tiết)
Lớp kèm 1:1 Tập trung tăng cường kỹ năng cần thiết tùy theo năng lực mỗi cá nhân như ngữ pháp, từ vựng, phát âm
lớp nhóm(1:4) POP’s ENGLISH, Topic Discussion, MOVIE, CNN, Situational English, Pronunciation
Nội dung English+Golf Ba mẹ
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇Ba mẹ: lớp 1:1 (4 tiết)
Trẻ em: lớp 1:1 (6 tiết)
◇tự học(3 tiết)
Lớp kèm 1:1 Tập trung tăng cường kỹ năng cần thiết tùy theo năng lực mỗi cá nhân như ngữ pháp, từ vựng, phát âm
lớp nhóm(1:4) POP’s ENGLISH, Topic Discussion, MOVIE, CNN, Situational English, Pronunciation

Chi tiết lớp học


※Có thể chọn lớp nhóm của khóa ESL

Lớp học

Nội dung

POP’s ENGLISH Học tiếng Anh qua ý nghĩa lời những bài hát nổi tiếng.
Topic Discussion Mỗi ngày học viên cùng giáo viên tranh luận về 1 đề tài. Học viên cần phải chuẩn bị trước cho buổi tranh luận.
MOVIE Bồi dưỡng tiếng Anh thông dụng hàng ngày thông qua phim ảnh
lớp xem phim cơ bản
Đối với học viên trình độ sơ cấp, vừa xem phim vừa học là yêu cầu khá khó, do đó lớp học này giúp học viên sơ cấp dần làm quen với diễn đạt trong phim và ứng dung vào thực tiễn
Lớp xem phim tập trung
Tại lớp học này, sinh viên sẽ xem phim và sau đó thảo luận với giáo viên về nội dung phim. Trong quá trình thảo luận, giáo viên sẽ hướng dẫn học sinh sử dung những cách diễn đạt thường được người bản ngữ sử dung. Ngoài ra, thông qua cách học này, học viên được tiếp cận với từ vựng và từ chuyên ngành cập nhất.
CNN Học tiếng Anh thông qua tin tức CNN trên toàn thế giới.
Situational English Lớp học về cách vận dung tiếng Anh trong nhiều tình huống khách nhau. Học viên cùng nhau tạo ra các tình huống giả định và thực hành hội thoại để có thể xử lý được trong thực tiễn.
Pronunciation Phân tích vì sao học viên khó nghe được tiếng Anh bản ngữ, sự khác nhau về phát âm và ngữ điệu, từ đó nỗ lực sửa chữa phát âm sai và tập cho đến khi trở thành quán tính.

Phân chia trình độ


Trình độ

Nội dung

Level 1 BEGINNER LOW
Level 2 BEGINNER HIGH
Level 3 Intermediate Low
Level 4 Intermediate Mid
Level 5 Intermediate High
Level 6 Advanced Low
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thứ 2-thứ 5


Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:10-11:00 Tiết 3
11:10-12:00 Tiết 4
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Giường, bàn&ghế, tủ lạnh, máy lạnh, vòi sen nước nóng

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)


    Cơ sở thiết bị

  • t=""/>

    Tổng quan trường

    <.png" alt=""/>

    Sân trườ.JPG" alt=""/>

    TOEIC Test Centroom-2.JPG" alt=""/>

    lup-classroom.jpg" alt=""/>

    ew/images/eg-group.jpg" alt=""/>

    Nhà ăn


  • n_pc_new/images/eg-dormitory-4room-1.jpg" alt=""/>ot-design_pc_new/images/eg-dormitory-4room-2.png" alt=""/>

    Phòng 4 người(2)

Phim tài liệu về trường


    Xem phỏng vấn học viên E&G và hình ảnh trường


    【E&G level test】


    【Christmas Party 2015】


    【HALLOWEEN PARTY 2015】


2014/03/14

SEATTLE

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường nổi tiếng về luyện thi TOEFL

Giới thiệu về trường

SEATTLE là 1 trong số ít trường chuyên sâu và vững mạnh về TOEFL và TOEIC tại Philippines. Mỗi ngày 10 tiết học, học viên không được ra ngoài ngày thường, giáo viên phải tham gia đào tạo nâng cao nghiệp vụ mỗi cuối tuần. Hầu hết giáo viên đều có điểm TOEFL và TOEIC cao. Đây là trường phù hợp cho các bạn muốn tập trung học để lấy điểm cao trong thời gian ngắn.

Giới thiệu về trường

Số học viên 60 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2005 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, Cafeteria, sân bóng rổ, phòng gym, Bóng bàn, cầu lông
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Ngày thường:không được ra ngoài
Thứ 6,7, ngày lễ:25:00
Chủ nhật:19:20
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:thứ 7, chủ nhật
Bản đồ LSC Bldg., In front of Panorama Homes Gate-1, Tigatto Road, Buhangin, Davao City, Philippines 8000

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

    
1:1 1:4 1:6 tự học Tổng số
ESL 3 1 3 2 9 tiết
TOEIC 4 3 2 9 tiết
TOEFL 4 3 2 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, giặt ủi, dọn dẹp
◆1 tiết học 50 phút
◆Phòng đôi A có cửa sổ phía bên ngoài, phòng đôi B có cửa số hướng ra hành lang.
◆Lớp buổi tối là lớp tự học.
◆Phòng 3 người chỉ dành cho nam

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:6)×3 tiết, tự học buổi tối×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$580 US$870 US$1160 US$1450
Phòng đôiA US$528 US$792 US$1056 US$1320
Phòng đôiB US$520 US$780 US$1040 US$1300
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2900 US$4350 US$5750 US$7170 US$8580
US$2640 US$3960 US$5230 US$6520 US$7800
US$2600 US$3900 US$5150 US$6420 US$7680
-US$50 -US$80 -US$120

TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:6)×3 tiết, tự học bắt buộc buổi tối×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$640 US$960 US$1280 US$1600
Phòng đôiA US$588 US$882 US$1176 US$1470
Phòng đôiB US$580 US$870 US$1160 US$1450
Giảm giá khóa buổi tối
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3200 US$4800 US$6350 US$7920 US$9480
US$2940 US$4410 US$5830 US$7270 US$8700
US$2900 US$4350 US$5750 US$7170 US$8580
-US$50 -US$80 -US$120

TOEFL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:6)×3 tiết, tự học bắt buộc buổi tối×2 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$680 US$1020 US$1360 US$1700
Phòng đôiA US$628 US$942 US$1256 US$1570
Phòng đôiB US$620 US$930 US$1240 US$1550
Giảm giá khóa ngắn hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3400 US$5100 US$6750 US$8420 US$10080
US$3140 US$4710 US$6230 US$7770 US$9300
US$3100 US$4650 US$6150 US$7670 US$9180
-US$50 -US$80 -US$120
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay US$20
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị hình thẻ 4 tấm (nếu ở 4-16 tuần), 6-8 tấm (nếu ở 16 tuần trở lên) để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
6000 peso
2.Phí giáo trình 4000 peso(cố định)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
5000 peso
4.Tiền điện (4 tuần) Phòng đơn:2000 peso
2・Phòng 3 người:1500 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (3 tiết)
◇1:4 Group (1 tiết)
◇1:6 Group (3 tiết)
◇Tự học buổi tối (2 tiếng)
Khái quát về khóa học Khóa học nâng cao năng lực anh ngữ tổng quát
Chương trình học giảng dạy bao quát từ sơ cấp đến cao cấp
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading /Vocabulary/ Writing
Nội dung lớp nhóm 1:4 Listening
Nội dung lớp nhóm 1:6 Grammar /Speaking
Nội dung lớp tự học Bắt buộc tham gia lớp tự học

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEFL TOEFL 
PREPARATION
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇1:6 Group (3 tiết)
◇Tự học buổi tối (2 tiếng)
Khái quát về khóa học Khóa luyện thi TOEFL
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung iBT Speaking/iBT Reading
iBT Writing/iBT Listening
iBT Speaking/iBT Reading
ESL Writing/ESL Listening
1:6 GroupNội dung Speaking(Australian teacher)/Grammar
tự họcNội dung Bắt buộc tham gia lớp tự học
Nội dung TOEIC
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (4 tiết)
◇1:6 Group (3 tiết)
◇Tự học buổi tối (2 tiếng)
Khái quát về khóa học Khóa luyện thi TOEIC
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
1:1Nội dung TOEIC Speaking/TOEIC Reading/TOEIC Writing/TOEIC Listening
1:6 GroupNội dung Speaking/Grammar
tự họcNội dung Bắt buộc tham gia lớp tự học


Phân chia trình độ

Trình độ Nội dung
Level 1 Vẫn gặp khó khăn trong diễn đạt những câu đơn giản, khuyến khích nỗ lực sử dụng tiếng Anh nhiều hơn
Level 2 Có thể hiểu cơ bản bài giảng bằng tiếng Anh, thực hành hội thoại thông qua thuyết trình và thảo luận
Level 3 Có thể hiểu được tiếng Anh mức độ khó, chuẩn bị đến trình độ ứng dụng hoàn thiện.
Level 4 Xây dựng nền tảng tiếng Anh trung cấp, nâng cao khả năng tạo cao hoàn chỉnh đối ứng hiệu quả trong nhiều vấn đề khác nhau.
Level 5 Ứng dụng đa dạng và hiệu quả từ vựng, ngữ pháp vào tất cả các kỹ năng nghe nói đọc viết.
Level 6 Trình độ sử dụng tiếng Anh thành thạo ở trình độ trung cấp, có thể luyện thi TOEFL, TOEIC chuyên ngành
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Thứ 2-thứ 5

Thời gian Tiết
7:20-8:00 Bữa sáng
8:00-8:30 Lớp tùy chọn, đặt câu (Khóa ESL)
Kiểm tra từ vựng TOEIC&TOEFL
8:30-9:20 Tiết 1 (lớp chính thức)
9:30-10:20 Tiết 2 (lớp chính thức)
10:30-10:20 Tiết 3 (lớp chính thức)
11:30-12:20 Tiết 4 (lớp chính thức)
12:20-13:20 Bữa trưa
13:30-14:20 Tiết 5 (lớp chính thức)
14:30-15:20 Tiết 6 (lớp chính thức)
15:30-16:20 Tiết 7 (lớp chính thức)
16:30-17:20 Tiết 8 (lớp chính thức)
17:20-18:00 Bữa tối
18:00-19:00 Thời gian tự do&vận động
19:00-22:00 Phòng tự học (có giáo viên thường trực tại thư viện hướng dẫn)
hoặc
Lớp tùy chọn (lớp xem phim Mỹ)

※Làm bài test mỗi thứ sáu để ôn tập lại nội dung đã học trong tuần
※Từ tiết 1-8 có 1 tiết trống, học viên sẽ tự học tại thư viện tiết trống này.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Giường、Toilet、Vòi sen、tủ quần áo、máy lạnh、Tivi&DVD(1人部屋)等

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Giường、Toilet、Vòi sen、tủ quần áo、máy lạnh、Tivi&DVD(1人部屋)等

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)


    Cơ sở thiết bị

  • t=""/>

    Tổng quan trường

    <.jpg" alt=""/>

    Sân bóng chuye-inside.jpg" alt=""/>

    Bên trongttle-reception.jpg" alt=""/>

    9/seattle-security.jpg" alt=""/>

    6/09/seattle-hallway.jpg" alt=""/>
    <016/09/seattle-lobby.jpg" alt=""/>/seattle-group-classroom-1.jpg" alt=""/>016/09/seattle-group-classroom-2.jpg" alt=""/>ontent/uploads/2016/09/seatle-study-room-1.jpg" alt="om.vn/wp-content/uploads/2016/09/seatle-study-room-2.jpgtudy.com.vn/wp-content/uploads/2016/09/seattlppines-study.com.vn/wp-content/uploads/2016/09es-study.com.vn/wp-content/uploads/2016/09/seattle-cottage.nes-study.com.vn/wp-content/uploads/2016/09/seattle-table-tennis.="http://philippines-study.com.vn/wp-content/uploads/2016/0tiện lợi" src="http://philippines-study.com.vn/wp-content/uploads/2016rver" src="http://philippines-study.com.vn/wp-content/uploads/2016/09/seattle-water-sarver.jpg" alt=""/>

    p kèm 1:1" src="http://philippines-study.com.vn/wớp kèm 1:1(2)" src="http://philippines-study.com.vignleft" title="lớp nhóm" src="http://philip"alignleft" title="lớp nhóm(2)" src="http://philippines-study.com.vn/wp-content/uploads/2016/09/seattle->tbox">el="lightbox">4.jpg" rel="lightbox">le-food-6.jpg" rel="lightbox">itory-inside-1.jpg">-main-dormitory-inside-3.jpg">03/seattle-main-dormitory-inside-2.jpg"><03/seattle-main-dormitory-inside-4.jpg"><2014/03/seattle-main-dormitory-1room.jpg">loads/2014/03/seattle-main-dormitory-2room.jpg">nt/uploads/2014/03/seattle-view-from-the-main-dorm.jpg">wp-content/uploads/2014/03/seattle-external-dormitoh-ryugaku.com/public/wp-content/uploads/20www.ph-ryugaku.com/public/wp-content/uploads/f="https://www.ph-ryugaku.com/public/wp-content/x" href="https://www.ph-ryugaku.com/public/wp-cotbox" href="https://www.ph-ryugaku.com/public/wp-content/uploads/2014/03/seattle-external-dormitory-3room.jpg">

    Phòng 3 người

2014/03/13

Trường Anh ngữ MMBS

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Môi trường học tập tốt

Giới thiệu về trường

Trường An ngữ MMBS có cơ sở tại Tarlac, cách Manila 3 tiếng bus cao tốc. Tarlac không phải là thành phố du lịch như Cebu và không có nhiều nơi vui chơi giải trí, nhưng gần trường có trung tâm mua sắm SM rất lớn nên học viên có thể yên tâm về sự tiện lợi trong sinh hoạt hàng ngày. Chương trình học bao gồm 5 tiết học kèm 1 mỗi ngày và có thể tăng thêm nếu học viên có nguyện vọng. Các khóa học đa dạng nên học viên có thể học tối đa 10 tiết mỗi ngày. Giáo viên Toeic phải thi kỳ thi chính thức mỗi năm để đảm bảo chất lượng, nên đây là sự lựa chọn phù hợp cho học viên muốn luyện thi Toeic. Nếu tập trung đủ 20 học viên thì trường sẽ tổ chức thi Toeic tại trường. Khóa học cho gia đình cũng được trường chú trọng thiết kế nội dung học tập phù hợp để bố mẹ và con cái cùng nhau học tập. Chương trình học có 5 giờ học kèm 1 mỗi ngày với học phí chỉ bằng 1 nửa so với du học các nước bản ngữ, hơn nữa hiệu quả giáo dục không hề thua kém.
Về cơ sở vật chất, trường sở hữu khuôn viên trường rộng lớn trang bị hồ bơi, sân bóng rổ, bóng đá, bóng bàn, sân gôn, cầu lông, học viên hoàn toàn có thể sinh hoạt giải trí tại trường. Clinic cũng được trang bị với y tá thường trực tại trường, đảm bảo giải quyết mọi vấn đề về sức khỏe.

Thông tin cơ bản

Số học viên 270 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đếng tháng 4/2016)
Năm thành lập 2000 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ học sinh trung học trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn phòng: 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Theo quy định của trường
Trang thiết bị Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, phòng máy tính, clinic, phòng gym, hồ bơi, sân bóng rổ, cầu lông, bóng bàn
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:22h
Thứ 6,7, ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
※Chủ nhật: hướng dẫn nhập học
Bản đồ Rio Madera Tibag, Tarlac City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, giặt ủi, dọn dẹp
◆1 tiết học 1 tiếng
◆Phòng đơn, phòng đôi (ký túc ngoài trường) cách trường khoảng 5 phút đi xe tricycle. 1 chiều khoảng 5-20 peso. Học viên đăng ký khách sạn được miễn tiền điện, nước. Ký túc bên ngoài chỉ dành cho người đi làm (sinh viên, học sinh không được đăng ký)
◆Có thể thay đổi khóa học giữa chừng (miễn phí đổi khóa sau 4 tuần học4)


Khóa A (khóa tiêu chuẩn)

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết

Khóa B (khóa tập trung)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết

Khóa TOEIC(TOEIC cơ bản)

《Thứ 2-thứ 5》lớp học×8 tiết, 《Thứ 6》Mocktest×2 tiết, lớp học×6 tiết

TOEIC (luyện TOEIC)

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp học×2 tiết, mocktest×2 tiết, tư vấn×1 tiết

Xem bảng giá 4 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 130000円 180000円 221000円
Phòng đôi 108300円 148200円 168500円
Phòng 3 người 98800円 135200円 158500円
Phòng 4 người 95000円 130000円 148500円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
442000円 663000円 884000円 1105000円 1326000円
337000円 505500円 674000円 842500円 1011000円
317000円 475000円 634000円 792500円 951000円
297000円 445000円 594000円 742500円 891000円

Khóa L (Khóa lưu trú nước ngoài)

Lớp kèm 1:1×1 tiết、lớp nhóm×1 tiết ※Đồng giá cho tất cả các loại phòng khóa L

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần
2-Phòng 4 người 85500円 103500円 110000円 220000円 330000円

Khóa S (1 ngày 8 lớp kèm 1:1)

Lớp kèm 1:1×8 tiết

Khóa G (ngữ pháp)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm(1:4)×4 tiết

Khóa I (Internship)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, Intership×4 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn 144000円 201000円 249000円 498000円
Phòng đôi 122300円 169200円 196500円 393000円
Phòng 3 người 112000円 156200円 186500円 373000円
Phòng 4 người 109000円 151000円 176500円 353000円
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
747000円 996000円 1245000円 1494000円
589500円 786000円 982500円 1179000円
559500円 746000円 932500円 1119000円
529500円 706000円 882500円 1059000円

Buddy program

Ngoài giờ học

Xem học phí các khóa trên

Thời gian khóa học 1 tuần
Buddy cuộc sống 20,000円
Buddy học tập 25,000円
TOEIC buddy 30,000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 18000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay 6000円(vào ngày quy định)
15500円(vào các ngày khác)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị hình thẻ 7 tấm để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
5740 peso
2.Phí giáo trình(khác nhau tùy người) 1 quyển: 30-400 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
5000円 hoặc 2500 peso
4.Tiền điện (khác nhau tùy người) khoảng 500 peso/4 tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 2900 peso
7. Tiền nước 100 peso/tuần
8.Medical check 150 peso
9.ID card 250 peso
10.Giáo trình TOEIC 3000 peso/2 tuần
11. Đăng ký thêm lớp kèm 1:1 3500 peso/4 tuần
12.Golf lesson 2000 peso/2 tuần
13.Thuê tủ lạnh 1000 peso/4 tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8730 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 10130 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 13260 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 14660 peso

※Phụ thu 500 peso phí hỗ trợ gia hạn visa

Chi tiết khóa học

Khái quát về khóa học

Nội dung Khóa A Khóa B Khóa L
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5H)
◇Group(1H)
◇1:1(4H)
◇1:4Group(2H)
◇1:8Group(2H)
◇1:1(1H)
◇Group(1H)
Tổng số tiết/ngày 6H 8H 2H

Khóa A

◆Lớp kèm 1:1 với 5 tiếng học 1 ngày là khóa học được yêu thích nhất tại trường Anh ngữ MMBS.
Đây là khóa học với nội dung lớp kèm 1:1 phù hợp với trình độ của từng người do đó ngay cả những bạn mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh cũng có thể tham gia.

Khóa B

◆Đây là khóa học đặc trưng của trường Anh ngữ MMBS với 2 tiếng học nhóm mỗi ngày. Khóa học này phù hợp với những bạn mong muốn học được kĩ năng trình bày ý kiến cá nhân trôi chảy bằng tiếng Anh.Lớp học nhóm có tối đa 8 học viên do đó có thể nâng cao khả năng hội thoại hiệu quả bằng hình thức thảo luận nhóm với những học sinh khác.

Khóa L

◆Đây là khóa học dành cho những bạn có khuynh hướng thích trở thành người lãnh đạo hoặc những bạn mong muốn có những kinh nghiệm vui vẻ tại Philippines-đảo quốc xinh đẹp và an toàn.

TOEIC Khái quát về khóa học

Nội dung Khóa Intermediate
(dưới 595 điểm)
Khóa Advance
(trên 600 điểm)
Cơ cấu khóa học ◇Thứ 2-thứ 5: giờ học chính (8H)
◇Thứ 6: kiểm tra thử (1H)
Lớp học chính (6H)
◇Kiểm tra thử+ tư vấn(3H)
◇1:1(3H)
◇Giờ học chính(2H)
Tổng số tiết/ngày 6-8H 8H

TOEIC

◆Phong cách giờ học TOEIC triệt để chỉ có ở MMBS. Thông qua việc tiến hành các bài kiểm tra thử TOEIC hàng ngày, học sinh sẽ làm quen với dạng đề thi đồng thời nắm được những kĩ năng cần thiết khi làm bài. Giáo viên phụ trách lớp TOEIC đều là những người đạt trên 900 điểm TOEIC thực tế do đó sẽ truyền đạt cho các bạn học viên những kinh nghiệm, chiến lược làm bài thi cần thiết. Ngoài ra, lớp học được phân chia với nhiều cấp độ khác nhau phù hợp với trình độ từng bạn cũng là yếu tố không nhỏ nâng cao hiệu quả học tập. Những bạn có mong muốn tham dự kì thi TOEIC chính thức tại Philippines cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ về thủ tục dự thi từ phía nhà trường.

Khái quát về khóa học đặc biệt 8 tiếng/ngày

Nội dung Khóa S Khóa G Khóa I
Cơ cấu khóa học ◇1:1(8H)
◇1:1(4H)
◇1:4Group(4H)
◇1:1(4H)
◇Internship(4H)
Tổng số tiết/ngày 8H 8H 8H

Khóa S(Lớp kèm 1:1)

◆Đây là khóa học phù hợp với những bạn có thời gian du học ngắn hạn với 8 tiếng học kèm 1:1 mỗi ngày.

Khóa G (Ngữ pháp)

◆Đây là khóa học phù hợp với những bạn hoàn toàn chưa tiếp xúc với tiếng Anh. Khóa học rèn luyện ngữ pháp cơ bản tiếng Anh trong khoảng thời gian 4 tuần.

Khóa I (Internship)

◆Đây là khóa học các bạn có cơ hội sử dụng vốn tiếng Anh của bản thân và kinh nghiệm môi trường làm việc chuyên nghiệp thực tế. Khóa học phù hợp với những bạn chuẩn bị đi làm hoặc những bạn tham gia chương trình Working holiday.
*Yêu cầu bắt buộc tham gia tối thiểu 2 tuần khóa học ngữ pháp A, B, S.

Lớp tùy chọn (thu phí)


※Đây là lớp học chỉ dành cho những bạn có nguyện vọng đăng kí
Mọi chi tiết tham khảo tại Chi tiết lớp học.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học


◆Các bạn có thể tham gia lớp học tự chọn buổi tối (mất phí)

Lớp học

Nội dung

Callan method
(50 phút/1 buổi)

Khai giảng 4 lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-8 học sinh.
500 peso  
Đây là lớp học phù hợp với những bạn có kĩ năng tiếng Anh tuy nhiên chưa giao tiếp tốt hoặc tốc độ còn chậm. Lớp học mang lại hiệu quả tốt nhất đối với những bạn đã có trình độ intermediate. Thông qua việc đưa ra những câu hỏi đòi hỏi phản xạ nhanh chóng, kĩ năng nghe và nói của các bạn học sính sẽ được cải thiện một cách triệt để.
Lớp TOEIC
(2 tiếng/1 buổi)
 
Khai giảng 4 lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-20 học sinh.
1000 peso 
Đây là lớp học phù hợp với những bạn có nguyện vọng dự thi TOEIC. Lớp học với lịch trình tiến hành thi thử TOEIC với dạng bài mô phỏng kì thi chính thức vào thứ 2 hàng tuần, sau đó 3 ngày còn lại từ thứ 3- thứ 5 giáo viên sẽ sửa bài và giải thích câu trả lời.
Lớp Reading aloud
(50 phút/1 buổi)

Khai giảng 4 lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-20 học sinh.
1000 peso 
Đây là lớp học cực kì phù hợp với những bạn học sinh mới.
Các bạn sẽ được làm quen với tiếng anh bằng tai và miệng bằng việc đọc tiếng anh liên tục trong vòng 50 phút. Các bạn học sinh sẽ được luyện tập từ từ đơn, từ ghép, sau đó đến câu cú cho đến khi có thể đọc trôi chảy nhấn nhá lên xuống. Đây là phương pháp học bằng cách đọc to đồng thanh, do vậy những bạn lần đầu nói tiếng Anh cũng có thể vứt bỏ sự tự ti và mạnh dạn tham gia lớp học.
Lớp Speaking royal (50 phút/1 buổi)

Khai giảng 3lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-8 học sinh.
300 peso
Lớp học dành cho những bạn có kĩ năng nói chưa tốt. Các bạn không chỉ đơn thuần được rèn luyện cách nói tiếng Anh mà còn tập phản ứng nhanh với câu hỏi cũng như kĩ năng truyền đạt giúp đối phương hiểu. Ngoài ra, lớp học còn có đặc trưng dạy về kĩ năng làm bài kiểm tra mà các bạn không được học ở lớp kèm 1:1.
Lớp Survival english (50 phút/1 buổi)

Khai giảng 3lần/ tuần từ thứ 2~ thứ 5
(tổng cộng 16 lần) từ 6-8 học sinh.
300 peso
Đây là lớp học hội thoại thường nhật dành cho những bạn lần đầu học tiếng Anh hoặc những bạn lần đầu sinh sống ở nước ngoài. Tại đây các bạn sẽ học được những câu hội thoại đơn giản cần thiết trong lớp học cũng như những câu hỏi thường gặp trong cuộc sống. Sau đó từ tuần thứ 2 trở đi các bạn học sinh sẽ được làm quen với tính từ.
Lớp Intermediate grammar (50 phút/1 buổi)

Tổng cộng 12 lần 300 peso
Đây là lớp học ngữ pháp được phụ trách bởi những giáo viên tốt nhất. Đối tượng phù hợp với lớp học là những bạn đã nắm được ngữ pháp cơ bản từ trước. Giáo viên sẽ chọn, phân biệt cụ thể những mẫu ngữ pháp mà các bạn học sinh dễ nhầm lẫn. 
Tiếng Anh thương mại
(50 phút/1 buổi)

Tổng cộng 16 lần 500 peso
Đây là lớp học những kĩ năng chính, cần thiết trong công việc như : cách viết sơ yếu lí lịch, mail, phỏng vấn…bằng tiếng Anh.

Tuần thứ 1: cách viết sơ yếu lí lịch
Tuần thứ 2 : Cách thảo thư xin việc và các đoạn văn bản mang tính chất thương mại.
Tuần thứ 3: Cách viết mail và nghe gọi điện thoại
Tuần thứ 4: phỏng vấn
Buddy cuộc sống
(Ngày thường:18h‐sáng hôm sau 7h30)

1 tuần:20000円
Đây là chương trình học phù hợp những bạn mong muốn giao tiếp bằng tiếng Anh trong độ tuổi chưa thành niên

Nội dung hỗ trợ…Hỗ trợ cuộc sống thường nhật/ hỗ trợ khi đi ra ngoài.
Giáo viên phụ trách: toàn bộ giáo viên trường MMBS
Buddy học tập
(Ngày thường:18h‐sáng hôm sau 7h30)

1 tuần:25000円
Chương trình dành cho những bạn có nhu cầu học thêm, ôn luyện hoặc thắc mắc về bài tập.

Nội dung hỗ trợ… hỗ trợ buddy cuộc sống, hỗ trợ ôn luyện, hỗ trợ bài tập về nhà.

Giáo viên phụ trách: Giáo viên có thể dạy ngữ pháp cấp độ intermediate
Buddy Toeic
(Ngày thường:18h‐sáng hôm sau 7h30)

1 tuần:30000円
Lớp học được phụ trách bởi giáo viên đạt trên 900 điểm TOEIC, có thể đăng ký 1 tuần trước kỳ thi chính thức

Nội dung hỗ trợ.. hỗ trợ buddy cuộc sống/ hỗ trợ buddy học tập/giải thích về TOEIC/ôn luyện trước kỳ thi chính thức

Giáo viên phụ trách…Các giáo viên có thể phụ trách giờ học TOEIC

Thứ 2-thứ 5


Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-12:00 Lớp kèm 1:1 (4 tiếng)
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:00 lớp nhóm (1:5)(1 tiếng)
14:00-15:00 lớp nhóm (1:5)(1 tiếng)
15:00-16:00 Free time
17:00-19:00 Bữa tối
17:30-19:30 Free time
19:30-24:00 học nhóm, tự học

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)


    Cơ sở thiết bị

  • t=""/>

    Tổng quan trường

    <.jpg" alt=""/>

    Bên trong trườinside-2.jpg" alt=""/>

    Bên trongs/mmbs-cort-yard.jpg" alt=""/>

    c_new/images/mmbs-pool.jpg" alt=""/>w/images/mmbs-table-tennis.jpg" alt=""/>esign_pc_new/images/mmbs-gym.jpg" alt=""/>new/images/mmbs-basketc-ourt.jpg" alt=""/>gn_pc_new/images/mmbs-golf-1.jpg" alt=""gn_pc_new/images/mmbs-golf-2.jpg" alt=""new/images/mmbs-bahay-kubo-1.jpg" alt=""/>new/images/mmbs-bahay-kubo-2.jpg" alt=""/>new/images/mmbs-bahay-kubo-3.jpg" alt=""/>n_pc_new/images/mmbs-laundry.jpg" alt=""/><design_pc_new/images/mmbs-smoking-area.jpg" alt=""/>s/apricot-design_pc_new/images/mmbs-office-2.jp/themes/apricot-design_pc_new/images/mmbs-officent/themes/apricot-design_pc_new/images/mmbs-hent/themes/apricot-design_pc_new/images/mmbs-bulletin rc="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/iwp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/mmbóm" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_="phòng tự học" src="/wp-content/themes/apricot-eft" title="phòng tự học" src="/wp-content/themeeft" title="Nơi sinh hoạt chung" src="/wp-content/themeox">ghtbox">>pg">o-one-3.jpg">rmitory-1.jpg">adys-dormitory-2.jpg">ys-dormitory-2room-1.jpg">ladys-dormitory-2room-2.jpg">sign_pc_new/images/mmbs-mens-dormitory-1.png">pricot-design_pc_new/images/mmbs-mens-dormitory-2.jpg">mens-dormitory-2room.jpg">themes/apricot-design_pc_new/images/mmbs-mens-dormitory-3roop-content/themes/apricot-design_pc_new/images/mmbs-dormitory-bathroom.jpg">

    Nhà tắm


2014/03/12

Trường Anh ngữ MONOL

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnhChi tiết khóa học

Trường áp dụng English Only Policy triệt để

Giới thiệu về trường

Học viện giáo dục quốc tế Monol (Monol International Education Institute) nằm trọn vẹn trong 1 tòa nhà 9 tầng khép kín. Là 1 trong những trường quy mô lớn tại Baguio, với sức chứa khoảng 300 học viên. Phòng ký túc xá rộng thoáng, được thiết kế thành từng góc riêng tư và đầy đủ bàn học, đèn bàn, tủ quần áo, ổ cắm, giường, kệ sách cho mỗi người. Học viên có thể chọn phòng có 1 giáo viên ở cùng học viên để có thêm nhiều cơ hội cọ sát tiếng Anh. Về cơ sở vật chất, trường trang bị phòng tập thể dục có huấn luyện viên, phòng xông hơi, quán cafe, sân tập gôn, sân bóng rổ và người hỗ trợ đăng ký tour du lịch. Hội thi bóng rổ và các môn thể thao khác được tổ chức hàng tháng để tăng cường sức khỏe cho học viên. Về chương trình học, Monol theo hình thứ không có lớp học nhóm lớn mà chỉ có lớp 1 kèm 1 và nhóm nhỏ. Và hình thức giảng dạy đặc trưng của trường là chú trọng ôn luyện. Mỗi tháng Monol hoàn thành 10 giáo trình, trong đó 1 nửa là giáo trình ôn tập. Ngoài lớp học chính thức, học viên có nhiều lớp học bổ sung buổi sáng và tối với mục tiêu và nội dung chủ yếu là ôn tập kiến thức đã học trong ngày. Monol chủ trương không giảng dạy nhiều giáo trình mà nỗ lực để học viên nhớ và sử dụng được những gì đã học như bản năng không thể quên. Một lợi thế khác tuy nhỏ nhưng vô cùng đắt giá của Monol là bữa ăn đa dạng về món, nhiều rau và khẩu vị dễ ăn.

Thông tin khuyến mãi

◆Giảm 10% học phí
Giảm 10% so với giá học phí và chi phí ăn ở niêm yết từ MONOL đối với những học viên nhập học trong khoảng thời gian từ 16/3/2019 ~ 5/7/2019 và từ 31/8/2019 ~ 3/1/2020 (sau khi trừ phí quản lý học thuật).
※Giảm $100 phí đăng ký, phí đón tại sân bay là $50
※Không áp dụng cho phòng 6 người

Chi tiết về trường

Số học viên 250 Tỷ lệ học viên người Việt 10%
Năm thành lập 2003 Nhân viên người Việt Không có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 16 tuổi trở lên
Chính sách EOP Áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị phòng y tế, máy phát điện, nhà ăn, bình nước, cafeteria, bóng bàn, bida, sân gôn, phòng gym, sauna, yoga
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài -Thứ 2 ~ thứ 5: 21h
-Thứ 6, thứ 7: 24h
-Chủ nhật: 21h
*Lưu ý: cần đăng ký khi đi ra ngoài, chỉ các học viên không có lớp buổi tối.
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:
Bản đồ Tacay Rd、Baguio, Benguet, Philippines
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

 

Lịch đưa rước học sinh năm 2019 của BESA

Tháng 1:  

5-6,19-20

Tháng 2:  

2-3,16-17

Tháng 3:  

2-3,16-17,30-31

Tháng 4:  

13-14, 27-28

Tháng 5:  

11-12, 25-26

Tháng 6:  

8-9, 22-23

Tháng 7:  

6-7, 20-21

Tháng 8:  

3-4, 17-18, 31

Tháng 9:  

1, 14-15, 28-29

Tháng 10:  

12-13, 26-27

Tháng 11:  

9-10, 23-24

Tháng 12:  

7-8, 21-22

※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆Mỗi tiết 50 phút
◆Khóa IELTS đảm bảo phụ thu $100 mỗi khóa




Khóa Regular ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm(1:4)×4 tiết
Lớp kèm tùy chọn 1:1×1 tiết, Lớp kèm tùy chọn 1:1×2.5 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1395 $2790 $4185 $5580 $6975 $8370
Phòng đôi $1350 $2700 $4050 $5400 $6750 $8100
Phòng 3 người $1260 $2520 $3780 $5040 $6300 $7560
Phòng 4 người $1215 $2430 $3645 $4860 $6075 $7290
Phòng 6 người $1080 $2160 $3240 $4320 $5400 $6480

Khóa Group ESL

Chuyển từ lớp nhóm sang lớp 1:1: $70
Thêm lớp học 1:1: $130

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1035 $2070 $3105 $4140 $5175 $6210
Phòng đôi $990 $1980 $2970 $3960 $4950 $5940
Phòng 3 người $900 $1800 $2700 $3600 $4500 $5400
Phòng 4 người $855 $1710 $2565 $3420 $4275 $5130
Phòng 6 người $720 $1440 $2160 $2880 $3600 $4320

IELTS/IELTS Guarantee

Lớp kèm 1:1×3 tiết、Lớp nhóm(1:5)×5 tiết

TOEIC

Lớp kèm 1:1×7 tiết

BUSINESS

Lớp kèm 1:1×3 tiết、Lớp nhóm(1:4)×4 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1495 $2990 $4485 $5980 $7475 $8970
Phòng đôi $1450 $2900 $4350 $5800 $7250 $8700
Phòng 3 người $1360 $2720 $4080 $5440 $6800 $8160
Phòng 4 người $1315 $2630 $3945 $5260 $6575 $7890
Phòng 6 người $1180 $2360 $3540 $4720 $5900 $7080
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay(theo lịch đón của Besa) $50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6300 peso
2.Phí giáo trình 200-300 peso/1 quyển
3.Phí quản lý học thuật 100 USD/ 4 tuần (Khóa IELTS/ TOEIC/ Business English); 250 USD/ 4 tuần (Khóa IELTS Guarantee) và 350 USD/ 4 tuần (Khóa LEAP)
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
$100 hoặc 4500 peso
5.Tiền điện (4 tuần) Tính theo phòng
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
7.Thẻ ACR-I 3000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3430 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 3700 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 1730 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 1730 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 1730 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Regular ESL ESL hội thoại tập trung
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
◇1:1(4H)
◇S Group(1H)
Tổng số tiết/ngày 7H 5H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Listening Phát triển khả năng hiểu vấn đề bằng cách tập trung chuyên sâu vào giao tiếp bằng hình ảnh mô tả
Nội dung lớp nhóm Speaking/Writing/Pronunciation
Nội dung lớp tùy chọn Discussion

Luyện thi chứng chỉ Anh ngữ

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS IELTS Guarantee
Trình độ Dưới 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H) ◇1:5(5H)
Thời gian học bắt buộc 12 tuần học trở lên
Tổng số tiết/ngày 8-9H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Listening/Speaking/Writing
Nội dung lớp 1:5 Chọn nội dung tương tự lớp 1:1 từ chương trình học
Lớp tự chọn -30 phút lớp buổi sáng (6:30 ~ 7:00 AM, nội dung học là phát âm, mô hình mẫu câu, từ vựng)

-Ngữ pháp tiếng Anh (17:00 ~18:00)

-2h buổi tối (19:00 ~21:00, IELTS, TOEIC, thực hành phỏng vấn…)

**Với những học viên không có nguyện vọng tham gia lớp học, thì sẽ tự học.
Thông tin bổ sung IELTS mocktest được tổ chức mỗi thứ 6 thứ 3 hàng tháng
Đạt tỷ lệ tham gia lớp học, các bài thi thử của MONOL và nộp bài tập về nhà từ 95% trở lên.
Tham gia thi chính thức vào tuần thứ 10 của khóa học
Nếu không đáp ứng được cả 4 điều kiện trên, thì khoá học đảm bảo sẽ tự động mất hiệu lực.
 
Nội dung Introduction to TOEIC TOEIC Practice
Trình độ Term1 Term2 Term3 Term4
Học viên được giảng dạy thông qua việc phân tích nhiều loại câu hỏi và đưa ra phương án trả lời, đồng thời luyện giải đề thi, tập trung cải thiện điểm yếu và nâng cao năng lực chung. Trong phần thực hành, học viên sẽ tập phân tích phương án trả lời câu hỏi sau đó thi thử 3 lần/tuần để áp dụng những gì đã học và điều chỉnh phù hợp.
Cấu trúc khóa học ◇1:1(7H)
◇Lớp tùy chọn(3.5H)
Tổng số tiết 10.5H
Môn học ・Listening3&4-
Conversation(3)&Talks(4)(1H)
・Reading7-Reading Comprehension(1H)
・Listening3&4-
Conversation(3)&Talks(4)(1H)
・Reading7-Reading Comprehension(1H)
a.Vocabulary
Chọn 1 trong các lớp sau
b.Discussion
c.Reading
d.Listening
Full TESTS
Listening1-Photographs(1H)
Listening2-Question-Response(1H)
Reading 5&6-Incomplete Sentences(5)&Text
Completion(6)(1H)
Grammar TOEIC(1H)
Listening1-Photographs(1H)
Listening2-Question-Response(1H)
Reading 5&6-Incomplete Sentences(5)&Text
Completion(6)(1H)
Tùy chọn
(3H30M)
Morning Class (6:30-7:00)
Grammar Class(17:00-18:00)
Night Class(19:00-21:00)
TOEIC 500 600 700 800

Khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung BUSINESS Playwork BUSINESS Hostwork Flight Attendant
Khái quát về khóa học Khóa học cho đối tượng chuẩn bị xin việc Khóa học cho đối tượng cần nâng cao kỹ năng ứng dụng tiếng Anh vào công việc thực tiễn. Đối tượng muốn trở thành Flight Attendant
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
Tổng số tiết/ngày 7H
Nội dung lớp 1:1 Tập viết CV, nghiên cứu về doanh nghiệp Cách viết báo cáo trong công việc FA Listening FA Writing
Nội dung lớp nhóm Thuyết trình nhóm Thuyết trình về marketing English FA, Interview FA, Discussion FA
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.
Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gian Nội dung
6:30-7:00 Lớp nhóm phát âm, đặt câu, từ vựng
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Lớp kèm 1:1:Listening
9:00-9:50 Lớp kèm 1:1:Listening
10:00-10:50 Lớp kèm 1:1:Reading
11:00-11:50 Lớp nhóm nhỏ:Writing
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Lớp nhóm nhỏ:Speaking
14:00-14:50 Lớp nhóm nhỏ:Speaking
15:00-15:50 Lớp nhóm nhỏ:Pronunciation
16:00-16:50 Lớp kèm 1:1:Discussion
17:00-17:50 Lớp nhóm lớn:Grammar
※Nội dung trên cho khóa IELTS có 8 tiết/ngày bao gồm 3 giờ lớp kèm 1:1, 5 giờ lớp nhóm nhỏ. Học viên cần tăng cường ngữ pháp có thể tham gia lớp ngữ pháp khóa ESL (sau 5h chiều).

※Khóa IELTS có khóa thông thường và khóa đảm bảo, 2 khóa này về cơ bản cấu trúc tương tự nhau, tuy nhiên, tùy vào lịch học của học viên mà có thể thay đổi 1 chút.
※Thời gian học lớp tự chọn buổi tối và buổi chiều là 2 tiếng 30 phút. Học viên không đăng ký học lớp tự chọn buổi tốt thì phải tham gia tự học bắt buộc.

※Lớp nhóm nhỏ phân chia theo trình độ học viên từ 3-5 người

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người/phòng 6 người/3+Phòng đơn

Thiết bị Máy hút ẩm, wi-Fi, bình nước, bàn, ghế, giường, vòi sen

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)

Thiết bị

  • ="" />

    Tổng quan trường

    2.jpg" alt="" />

    Tổng quan trường2.jpg" alt="" />

    Lo1.jpg" alt="" />

    Lobbyffice.png" alt="" />

    Văncafeteria.jpg" alt="" />

    /monol-clinic.jpg" alt="" />

    mages/monol-pc-room.jpg" alt="" />

    _new/images/monol-library.jpg" alt="" />esign_pc_new/images/monol-laundry.jpg" alt="" />icot-design_pc_new/images/monol-gym.jpg" alt=""cot-design_pc_new/images/monol-yoga.jpg" -design_pc_new/images/monol-billiards.jpg" altt-design_pc_new/images/monol-table-tennis.jpg" cot-design_pc_new/images/monol-tennis-court.jpg"nt/themes/apricot-design_pc_new/images/monol-golf.jpntent/themes/apricot-design_pc_new/images/monol-sauna.jpg" alt="" />

    Xông hơi

&tent/themes/apricot-design_pc_new/images/monol-one-wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/monol-osrc="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/mp nhóm" src="/wp-content/themes/apricot-desig"lớp nhóm(2)" src="/wp-content/themes/apricot-detitle="lớp nhóm(3)" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/monol-group-3.jpg" alt="" /><tle="Phòng đôi" src="/wp-content/themes/aprico title="Phòng đôi(2)" src="/wp-content/themes/aprnleft" title="Phòng đôi(2)" src="/wp-content/them="alignleft" title="Phòng 3 người" src="/wp-contenclass="alignleft" title="Phòng 3 người(2)" src="/wp-cx">el="lightbox">pg" rel="lightbox">om-1.jpg" rel="lightbox">m-2.jpg" rel="lightbox">ormitory-6room-1.jpg" rel="lightbox">rmitory-6room-2.jpg" rel="lightbox">dormitory-6room-3.jpg" rel="lightbox">l-3-1-program04-1.jpg" rel="lightbox">s/monol-3-1-program04-2.jpg" rel="lightbox">ges/monol-bowling-activity03-1.jpg" rel="ligges/monol-bowling-activity03-2.jpg" rel="ligesign_pc_new/images/monol-city-tour01.jpg" rel/images/monol-orphanage-visit-1.jpg" rel="lightbox">icot-design_pc_new/images/monol-orphanage-visit-2.jpg" rel="ligh" href="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/imagec cuối kỳ" href="/wp-content/themes/apricot-design_title="Tiệc cuối kỳ" href="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/monol-term-party-3.jpg" rel="lightbox">

Tiệc cuối kỳ

Chi tiết khóa học

General Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Regular ESL ESL hội thoại tập trung
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
◇1:1(4H)
◇S Group(1H)
Tổng số tiết/ngày 7H 5H
Nội dung lớp 1:1 ReadingListening Phát triển khả năng hiểu vấn đề bằng cách tập trung chuyên sâu vào giao tiếp bằng hình ảnh mô tả
Nội dung lớp nhóm SpeakingWritingPronunciation
Nội dung lớp tùy chọn Discussion

IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nhập môn IELTS IELTS
Trình độ Dưới 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0
Cơ cấu khóa học ◇1:1(1H)
◇1:5(5H)
Tổng số tiết/ngày 8-9H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Listening/Speaking/Writing
Nội dung lớp 1:5 Chọn lớp nội dung tương tự lớp 1:1 từ chương trình học
Thông tin bổ sung IELTS mocktest được tổ chức mỗi thứ 6 thứ 3 hàng tháng
Ngày nhập học

BUSINESS

■Khái quát về khóa học

Nội dung Playwork Hostwork Flight Attendant
Khái quát về khóa học Khóa học cho đối tượng chuẩn bị xin việc Khóa học cho đối tượng cần nâng cao kỹ năng ứng dụng tiếng Anh vào công việc thực tiễn. Đối tượng muốn trở thành Flight Attendant
Cơ cấu khóa học ◇1:1(3H)
◇Group(4H)
Tổng số tiết/ngày 7H
Nội dung lớp 1:1 Tập viết CV, nghiên cứu về doanh nghiệp Cách viết báo cáo trong công việc FA Listening FA Writing
Nội dung lớp nhóm Thuyết trình nhóm Thuyết trình về marketing English FA, Interview FA, Discussion FA
2014/03/10

Trường Anh ngữ TALK Yangco

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường sparta quy mô nhỏ

Giới thiệu về trường

Trường anh ngữ TALK tọa lạc tại Baguio, thành phố sương mù còn được gọi là Đà Lạt của Philippines. Baguio nằm trên vùng cao nguyên cách mặt nước biển 1,500m, khí hậu mát quanh năm, không khí yên bình thích hợp cho việc học nên nơi đây tập trung rất nhiều trường. Talk có 2 cơ sở là ENE và Yangco, trong đó cơ sở Yangco chuyên về tiếng Anh tổng hợp, giao tiếp hội thoại. Còn cơ sở ENE chuyên về luyện thi chứng chỉ quốc tế như IELTS, TOEIC.Với hình thức sparta, học viên không được ra ngoài từ thứ 2-5 và mỗi ngày học ít nhất 5 lớp 1 kèm 1 và thi kiểm tra từ vựng. Với sức chứa khoảng 80 học viên, trường mang không khí gần gũi, ấm cúng như gia đình, khu dân cư xung quanh trường cũng xin xắn và yên tĩnh, rất phù hợp với những bạn muốn tập trung vào việc học.

Thông tin cơ bản

Số học viên 80 Tỷ lệ học viên người Việt 1%
Năm thành lập 2007 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên (Chấp nhận học viên dưới 18 tuổi nếu có người giám hộ đi kèm)
Chính sách EOP Áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:mỗi ngày  Dọn dẹp:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần (vui lòng trao đổi trước)
Trang thiết bị Cafeteria, phòng gym, bóng bàn, sân bóng rổ
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Thứ 7, chủ nhật:chiều 4h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận, trả phòng:chủ nhật
Bản đồ #37 Yangco Road, Upper General Luna Road, Baguio City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Lịch đưa rước học sinh năm 2019 của BESA

Tháng 1:  

5-6,19-20

Tháng 2:  

2-3,16-17

Tháng 3:  

2-3,16-17,30-31

Tháng 4:  

13-14, 27-28

Tháng 5:  

11-12, 25-26

Tháng 6:  

8-9, 22-23

Tháng 7:  

6-7, 20-21

Tháng 8:  

3-4, 17-18, 31

Tháng 9:  

1, 14-15, 28-29

Tháng 10:  

12-13, 26-27

Tháng 11:  

9-10, 23-24

Tháng 12:  

7-8, 21-22

※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:6 Giờ tự học Giờ Mock Test Tổng số tiết/ngày
ESL 421 4 2 1 7 tiết
ESL 521 5 2 1 8 tiết
ESL 611 6 1 1 8 tiết
IELTS Intensive 6 1 1 2 10 tiết
IELTS Guarantee 5 1 1 2 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
※Ngày thường:3 bữa ăn/ngày Thứ 7, chủ nhật:2 bữa/ngày (Ăn nhẹ & Bữa tối)
◆1 tiết 50 phút




ESL 421

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, bản ngữ (1:6)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1490 $2980 $4470 $5960
Phòng 2 người $1290 $2580 $3870 $5160
Phòng 4 người $1190 $2380 $3570 $4760
Premium phòng 3 $1440 $2880 $3430 $5760

ESL 521

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, bản ngữ (1:6)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1540 $3080 $4620 $6160
Phòng 2 người $1440 $2880 $4320 $5760
Phòng 4 người $1340 $2680 $4020 $5360
Phòng 3 Premium $1490 $2980 $4470 $5960

ESL 611

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, native (1:6)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1600 $3200 $4800 $6400
Phòng 2 người $1500 $3000 $4500 $6000
Phòng 4 người $1400 $2800 $4200 $5600
Phòng 3 Premium $1550 $3100 $4650 $6200

ESL Power Speaking

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, native (1:6)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1590 $3180 $4770 $6360
Phòng 2 người $1490 $2980 $4470 $5960
Phòng 4 người $1390 $2780 $4170 $5560
Phòng 3 Premium $1540 $3080 $4620 $6160

IELTS Intensive

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, tự học×1 tiết, Mock test x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1640 $3280 $4920 $6480
Phòng 2 người $1390 $2780 $4170 $5560
Phòng 4 người $1290 $2580 $3870 $5160
Phòng 3 Premium $1590 $3180 $4770 $6360

IELTS Guarantee

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp 1:1 giáo viên bản ngữ x 1 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, tự học×1 tiết, Mock test x 2 tiết
Miễn phí phí thi Official test

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1740 $3480 $5220 $6960
Phòng 2 người $1640 $3280 $4920 $6560
Phòng 4 người $1290 $2580 $3870 $5160
Phòng 3 Premium $1540 $3080 $4620 $6160
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay(Besa) Theo đoàn $50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※2 hình thẻ (không yêu cầu size cụ thể)
6300 peso
2.Thẻ ACR-I 3300 peso
3.Phí giáo trình(4 tuần) ESL…1000 peso/4 tuần
TOEIC,IELTS…2000 peso/4 tuần
4.Phí hao mòn , dịch vụ 600 peso/ 4 tuần
5.Phí cọc ktx (hoàn trả sau khi kết thúc khoa shojc) 3000 peso
6.Phí học thêm ngoài chương trình
Lớp kèm 1:1
lớp nhóm
/4 tuần
/4 tuần
7.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3340 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4610 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2640 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2640 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2640 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL 421 ESL 521 ESL 611
Cấu trúc khóa học ◇1:1(4H)
◇1:4 Group(2H)
◇1:6 Group(1H)
◇1:1(5H)
◇1:4 Group(2H)
◇1:6 Group(1H)
◇1:1(6H)
◇1:4 Group(1H)
◇1:6 Group(1H)
Tổng số tiết/ngày 7H 8H 8H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Nội dung lớp 1:4 Listening/Discussion
Nội dung lớp 1:6 Pronunciation (giáo viên bản ngữ)

Chi tiết lớp học

■ESL program

Lớp học

Nội dung

Grammar Rèn luyện ngữ pháp cơ bản tiếng Anh từ các loại từ loại: danh từ, động từ cho đến các ngữ pháp khó như đaị từ quan hệ, câu giả định…Nội dung tiết học sẽ được xây dựng phù hợp với kết quả bài kiểm tra trình độ vào ngày đầu tiên nhập học.
Writing Rèn luyện kĩ năng viết từ cách viết những câu văn đúng ngữ pháp cho đến việc tự viết những văn bản dài. Sau khi nắm vững được cấu trúc bài văn bao gồm 3 phần: mở bài, thân bài và kết luận, các bạn học sinh có thể hoàn thành bài văn có tính thuyết phục cao.
Pattern
Reading Tiết học mang lại hiệu quả mở rộng vốn từ, thành ngữ và cách phân tích cấu trúc bài văn thông qua việc đọc các văn bản. Các bạn học sinh sẽ biết được chính xác mức độ lý giải đoạn văn thông qua việc giải các đề đọc hiểu. Sau đó, các bạn học sinh sẽ luyện tập trình bày ý kiến bản thân về chủ đề đoạn văn đó.
Listening Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu cần thiết trong hội thoại thông qua các bài nghe có chủ đề liên quan đến nhiều tình huống trong cuộc sống. Phát hiện những điểm còn yếu trong phát âm bằng việc nghe cuộc nói chuyện của người bản xứ, sau đó nhờ giáo viên sửa.
Discussion Là tiết học thảo luận xoay quanh nhiều chủ đề như các mốc lớn trong cuộc đời, nghề nghiệp, tôn giáo…giữa nhóm học sinh(tối đa là 4 người) khác nhau về suy nghĩ, văn hóa. Thông qua việc thảo luận, các bạn học sinh không chỉ lý giải được suy nghĩ của đối phương mà còn trau dồi kĩ năng trình bày quan điểm cá nhân.
Speaking Đây là tiết học luyện kĩ năng nói bằng phương pháp sử dụng vốn từ vựng đã học liên quan đến nhiều chủ đề khác nhau, trả lời bằng miệng các câu hỏi giáo viên đưa ra. Đôi khi cũng là những giờ học miêu tả tranh ảnh hoặc trình bày ý kiến cá nhân bằng tiếng Anh.
Speech
Communication
Giờ học Speech communication giúp các bạn học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thuyết trình hiệu quả trước đám đông. Giờ học cung cấp các phương pháp diễn đạt phong phú, kĩ năng nói mang tính thuyết phục cũng như cách dẫn dắt vấn đề.

■ESL night class

Program

Nội dung

CNN Đây là tiết học rèn luyện kĩ năng nghe hiểu tiếng anh bản địa thông qua các chương trình tin tức TV của Mỹ hay kênh CNN. Thông qua tiết học này, các bạn học sinh mới bắt đầu có thể tiếp cận tốc độ nói cũng như vốn từ đa dạng và các kiểu phát âm khác nhau.
Survival English
Speech
Communication
Mục đích giờ học là tăng cường khả năng thuyết trình trước nơi đông người. Giờ học cung cấp các phương pháp diễn đạt phong phú, kĩ năng nói mang tính thuyết phục cũng như cách dẫn dắt vấn đề.
Job Interview Đây là giờ học rèn luyện các cách diễn đạt sử dụng trong công việc, cách viết sơ yếu lý lịch, kĩ năng phỏng vấn. Giờ học phù hợp với những bạn có nguyện vọng làm việc tại môi trường sử dụng tiếng Anh.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Khóa ESL

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:00-8:50 Lớp kèm 1:1/lớp nhóm
(1 ngày có 2 giờ nghỉ giải lao)
9:00-9:50
10:00-10:50
11:00-11:50
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-13:50 Lớp kèm 1:1/lớp nhóm
(1 ngày có 2 giờ nghỉ giải lao)
14:00-14:50
15:00-15:50
16:00-16:50
17:00-17:50
18:00-18:50 Bữa tối
19:00-19:50 Kiểm tra từ vựng
20:00-22:00 Lớp buổi tối hoặc tự học bắt buộc
※Chương trình học trên đây là mẫu tham khảo

Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Gương, vòi sen, toilet, máy nước nóng, tủ, ban công, bàn, giường
Thông tin bổ sung Có siêu thị ở tầng 1

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)


    • ="" />

      Tổng quan trường

      jpg" alt="" />

      Sân trườny.jpg" alt="" />

      Hành lteria.jpg" alt="" />

      Cầngco-food.jpg" alt="" />

      -yangco-gym.jpg" alt="" />

      ages/talk-yangco-shop-1.jpg" alt="" />

      gn_pc_new/images/talk-yangco-shop-2.jpg" alt="" />

      Cửa hàng tạp hóa

 
sign_pc_new/images/talk-yangco-one-to-one.jpg" alt=pricot-design_pc_new/images/talk-yangco-group-1.emes/apricot-design_pc_new/images/talk-yangco-gr10.10.13-1-225x300.jpg 225w" sizes="(max-width: 768px) 100vw, 768px" />

Lớp nhóm

2014/03/10

Trường Anh ngữ TALK ENE

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Khuyến mãi đón tại sân bay miễn phí

※Khuyến mãi dành cho học viên đăng ký trước 31/8/2016

Trường có thế mạnh về luyện thi TOEIC

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ TALK tọa lạc tại Baguio, thành phố sương mù còn được gọi là Đà Lạt của Philippines. Baguio nằm trên vùng cao nguyên cách mặt nước biển 1,500m, khí hậu mát quanh năm, không khí yên bình thích hợp cho việc học nên nơi đây tập trung rất nhiều trường. Talk có 2 cơ sở là ENE và Yangco, trong đó cơ sở ENE chuyên sâu về luyện thi chứng chỉ tiếng Anh, phổ biến nhất là Toeic và Ielts. Còn cơ sở Yangco chuyên về tiếng Anh tổng hợp, giao tiếp hội thoại. Tại cơ sở ENE, học viên luyện thi Toeic/IELTS không được ra ngoài từ thứ 2 đến thứ 5 và thi thực hành mỗi ngày, tùy vào điểm yếu của học viên mà trường sắp xếp lớp học kèm tương ứng và nhiều học viên tiến bộ 200-300 điểm chỉ sau 2-3 tháng. Với quy mô vừa, trường có điều kiện chăm sóc sinh viên chu đáo và đồng thời phân chia nhiều cấp độ nhỏ cho mỗi khóa để tăng cường hiệu quả học tập.

Thông tin cơ bản

Số học viên 47 Tỷ lệ học viên người Việt 2%
Năm thành lập 2010年 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên
(Chấp nhận học viên dưới 18 tuổi nếu có người giám hộ đi kèm)
Chính sách EOP không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:mỗi ngày  Dọn dẹp:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Vui lòng liên hệ
Trang thiết bị Cafeteria, bóng bàn, cục tập tạ ngắn, cục tạ dài
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24:00
Thứ 6,7, ngày lễ:không giờ giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận, trả phòng:thứ 7, chủ nhật
※Ngày đón đoàn theo quy định của trường. Xem chi ti Tại đây
Bản đồ Lot A, Dacanay Building, Marcos Highway, Baguio City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

 

Lịch đưa rước học sinh năm 2019 của BESA

Tháng 1:  

5-6,19-20

Tháng 2:  

2-3,16-17

Tháng 3:  

2-3,16-17,30-31

Tháng 4:  

13-14, 27-28

Tháng 5:  

11-12, 25-26

Tháng 6:  

8-9, 22-23

Tháng 7:  

6-7, 20-21

Tháng 8:  

3-4, 17-18, 31

Tháng 9:  

1, 14-15, 28-29

Tháng 10:  

12-13, 26-27

Tháng 11:  

9-10, 23-24

Tháng 12:  

7-8, 21-22

※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

1:1 1:4 1:6 Giờ tự học Giờ Mock Test Tổng số tiết/ngày
ESL 421 4 2 1 7 tiết
ESL 521 5 2 1 8 tiết
ESL 611 6 1 1 8 tiết
IELTS Intensive 6 1 1 2 10 tiết
IELTS Guarantee 5 1 1 2 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
※Ngày thường:3 bữa ăn/ngày Thứ 7, chủ nhật:2 bữa/ngày (Ăn nhẹ & Bữa tối)
◆1 tiết 50 phút




IELTS Intensive

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, tự học×1 tiết, Mock test x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1640 $3280 $4920 $6480
Phòng 2 người $1390 $2780 $4170 $5560
Phòng 4 người $1290 $2580 $3870 $5160
Phòng 3 Premium $1590 $3180 $4770 $6360

IELTS Guarantee

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp 1:1 giáo viên bản ngữ x 1 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, tự học×1 tiết, Mock test x 2 tiết
Miễn phí phí thi Official test

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1740 $3480 $5220 $6960
Phòng 2 người $1640 $3280 $4920 $6560
Phòng 4 người $1290 $2580 $3870 $5160
Phòng 3 Premium $1540 $3080 $4620 $6160
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay(Besa) Theo đoàn $50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※2 hình thẻ (không yêu cầu size cụ thể)
6300 peso
2.Thẻ ACR-I 3300 peso
3.Phí giáo trình(4 tuần) ESL…1000 peso/4 tuần
TOEIC,IELTS…2000 peso/4 tuần
4.Phí hao mòn , dịch vụ 600 peso/ 4 tuần
5.Phí cọc ktx (hoàn trả sau khi kết thúc khoa shojc) 3000 peso
6.Phí học thêm ngoài chương trình
Lớp kèm 1:1
lớp nhóm
/4 tuần
/4 tuần
7.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3340 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4610 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2640 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2640 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2640 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

ELS

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL
Cấu trúc khóa học ◇1:1(5H)
◇1:4 Group(1H)
◇Vocabulary(1H)
Tổng số tiết/ngày 7H Nội dung lớp 1:1 Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening Nội dung lớp 1:4 Lớp nhóm discussion

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC IELTS
Cấu trúc lớp học ◇1:1(6H)
◇Vocabulary(1H)
◇Test(2H)
◇1:1(6H)
◇Vocabulary(1H)
◇Self-Study(2H)
Tổng số tiết 9H
Nội dung lớp 1:1 Ôn bài mocktest đã thi hôm trước×4 tiết
TOEIC Speaking×2 tiết
(Có thể đổi qua ôn luyện hoặc ESL Speaking)
Ôn mocktest 2 tuần 1 lầnworkbook
Reading/Writing/SpeakingGrammar/listening
Nội dung lớp 1:4 Lớp thảo luận nhóm
Nội dung Khóa đảm bảo
Điểm đầu vào 500 điểm ↑ 700 điểm ↑
Điểm đảm bảo 800 điểm 900 điểm
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6H)
◇Vocabulary(1H)
◇Test(2H)
Tổng số tiết/ngày 9H
Nội dung lớp 1:1 Ôn bài mocktest đã thi hôm trước×4 tiếtTOEIC Speaking×2 tiết (có thể đổi qua ôn tập hoặc ESL Speaking)
Chi tiết khóa học đảm bảo Kết quả kỳ thi chính thức còn hiệu lực 2 năm
hoặc bài kiểm tra nhập học500 điểm trở lên

Lịch đón đoàn năm 2016 (Ngày nhập học)

Ngày giờ
7/10 7/24 8/7 8/21
9/4 9/18 10/2 10/16
10/30 11/13 11/27 12/11
12/25
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Khóa ESL

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:00-8:50 Nghỉ ngơi
9:00-9:50 1:4 Discussion
10:00-10:50 Listening
11:00-11:50 Speaking
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-13:50 Writing
14:00-14:50 Grammar
15:00-15:50 Giải lao
16:00-16:50 Reading
17:00-17:50 Giải lao
18:00-18:50 Bữa tối
19:00-19:50 Kiểm tra từ vựng

TOEIC

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:00-8:50 Giải lao
9:00-9:50 Grammar
10:00-10:50 Listening
11:00-11:50 Listening
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-13:50 Speaking
14:00-14:50 Giải lao
15:00-15:50 Speaking
16:00-16:50 Giải lao
17:00-17:50 Reading
18:00-18:50 Bữa tối
19:00-19:50 Kiểm tra từ vựng
20:00-22:00 TOEIC mocktest

IELTS

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:00-8:50 Writing
9:00-9:50 Speaking
10:00-10:50 Giải lao
11:00-11:50 Reading
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-13:50 Giải lao
14:00-14:50 Writing
15:00-15:50 Giải lao
16:00-16:50 Listening
17:00-17:50 Grammar
18:00-18:50 Bữa tối
19:00-19:50 Kiểm tra từ vựng
20:00-22:00 tự học
※Chương trình học trên đây là mẫu tham khảo

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Toilet, vòi sen, máy hút bụi, bàn, ghế, tủ quàn áo, kệ giày
Thông tin bổ sung Siêu thị ngay dưới tầng 1

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)

      -1.jpg" alt="" />

      Tổng quan trưlway.jpg" alt="" />

      Hàn-classroom.jpg" alt="" />

      Lne-cafeteria-1.jpg" alt="" />

      Hành lang

 

talk-ene-dormitory-1room-1.jpg" alt="" />mages/talk-ene-dormitory-2room-1.jpg" alt="" />_new/images/talk-ene-dormitory-2room-2.jpg" alt="" />

Phòng đôi

2014/03/07

Trường Anh ngữ Baguio JIC Power Speaking Campus

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Thông tin du học Philippines

Trường có 2 mô hình học Sparta và Semi-Sparta tại Baguio

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Baguio JIC là trường quy mô vừa nằm tại khu vực trị an tốt và thanh tĩnh của Baguio, nơi đây còn được gọi là Đà Lạt của Philippines với khí hậu miền núi mát mẻ, nổi tiếng về dâu và các loại rau củ. Baguio JIC có 2 cơ sở là Ielts campus và Insentive Basic Campus. Cơ sở Power Speaking giảng dạy theo hình thức semi-sparta (luyện thi cấp tốc), với 10 giờ học mổi ngày, tối đa hóa hiệu quả học tập của học viên trong thời gian ngắn. Học viên khoá PS TOIEC, PS ESL, PS WH có thể đi ra ngoài vào các ngày thứ 2 đến thứ 6. Riêng học viên khóa PS IELTS không được ra khỏi trường từ thứ 2 đến thứ 6. Toàn bộ khuôn viên trường được thiết kế theo phong cách cổ kính, nằm ngay bên sườn đồi với nhiều con dốc lãng mạng. Ký túc xá được cải tạo hiện đại và sạch đẹp. Trường có nhiều kinh nghiệm tổ chức trại hè tiếng Anh và tạo được uy tín nhất định đối với phụ huynh muốn gửi con em đi trại hè.

Chi tiết về trường

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt
Năm thành lập 2006 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên (không tiếp nhận học sinh cấp 3)
Chính sách EOP Áp dụng (chỉ trong khu vực phòng học) Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, sân cầu long, phòng nghỉ ngơi, phòng máy tính, phòng tự học, phòng gym
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Ngày thường:22h
Ngày nghỉ:không giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá ※Lịch đón đoàn theo quy định của trường. Xem phía dưới
Bản đồ 73 Del Nacia Apartment, Kennon Road, Camp 7, Baguio, 2600 Benguet, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Lịch đưa rước học viên năm 2019 của BESA

Tháng 1:  

5-6,19-20

Tháng 2:  

2-3,16-17

Tháng 3:  

2-3,16-17,30-31

Tháng 4:  

13-14, 27-28

Tháng 5:  

11-12, 25-26

Tháng 6:  

8-9, 22-23

Tháng 7:  

6-7, 20-21

Tháng 8:  

3-4, 17-18, 31

Tháng 9:  

1, 14-15, 28-29

Tháng 10:  

12-13, 26-27

Tháng 11:  

9-10, 23-24

Tháng 12:  

7-8, 21-22

※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

1:1 Group Group đặc biệt tự học
Kiểm tra từ vựng
Tổng số
PS ESL 4 6 3 (tùy chọn) 10 tiết
PS Working Holiday 4 6 3(tùy chọn) 10 tiết
PS TOEIC 4 6 3(tùy chọn) 10 tiết
IELTS 6 2 3 (bắt buộc) 11 tiết
IELTS đảm bảo 6 2 3 (bắt buộc) 11 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆Mỗi tiết 100 phút

Khóa Power Speaking ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm ×6 tiết, Kiểm tra từ vựng (không bắt buộc), tự học x 3 tiết(không bắt buộc)

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1770 $3330 $4920
Phòng đôi $1620 $3090 $4560
Phòng 3 người $1520 $2890 $4260
Phòng 4 người $1290 $2730 $4020
16 tuần 20 tuần 24 tuần
$6510 $8100 $9690
$6030 $7500 $8970
$5630 $7000 $8370
$5310 $6600 $7890
**Học phí trên bao gồm phí đăng ký: $100 và phí pick up: 50$ của trường

Power Speaking Working holiday

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×6 tiết, kiểm tra từ vựng (không bắt buộc), lớp tự học x 3 tiết(không bắt buộc)

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1780 $3410 $5040
Phòng đôi $1660 $3170 $4680
Phòng 3 người $1560 $2970 $4380
Phòng 4 người $1480 $2810 $4140
16 tuần 20 tuần 24 tuần
$6670 $8300 $9930
$6190 $7700 $9210
$5790 $7200 $8610
$5470 $6800 $8130
**Học phí trên bao gồm phí đăng ký: $100 và phí pick up: 50$ của trường

Power Speaking TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×6 tiết, kiểm tra từ vựng (không bắt buộc), lớp tự học x 3 tiết(không bắt buộc)

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $1820 $3490 $5160
Phòng đôi $1700 $3250 $4800
Phòng 3 người $1600 $3050 $4500
Phòng 4 người $1520 $2890 $4260
16 tuần 20 tuần 24 tuần
$6830 $8500 $10170
$6350 $7900 $9450
$5950 $7400 $8850
$5630 $7000 $8370
**Học phí trên bao gồm phí đăng ký: $100 và phí pick up: 50$ của trường

IELTS

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm ×2 tiết, kiểm tra từ vựng(không bắt buộc), tự học (bắt buộc) x 3 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1870 $3590 $5310 $7030 $8750 $10470
Phòng đôi $1750 $3350 $4950 $6550 $8150 $9750
Phòng 3 người $1750 $3150 $4650 $6150 $7650 $9150
Phòng 4 người $1570 $2990 $4410 $5830 $7250 $8670
**Học phí trên bao gồm phí đăng ký: $100 và phí pick up: 50$ của trường

Khóa IELTS đảm bảo

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm ×2 tiết, Kiểm tra từ vựng, tự học (bắt buộc) × 3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $5610 $7430 $9250 $11070
Phòng đôi $5250 $6950 $8650 $10350
Phòng 3 người $4950 $6550 $8150 $9750
Phòng 4 người $4710 $6230 $7750 $9270
**Học phí trên bao gồm phí đăng ký: $100 và phí pick up: 50$ của trường
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6300 peso
2.Phí giáo trình khoảng 1000 peso/4 tuần
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2500 peso
4.Tiền điện (4 tuần) 2000Php/4 tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3330 peso (hiệu lực 1 năm)
7.Phí đón tại sân bay Đón theo lịch Besa: $50
Đón cá nhân:$200
8.Thẻ ID 100 peso
9.Phí bảo trì 200 peso/week
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3430 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 3430+4700=8130 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3430+6000=9430 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3430+6000+2730=12160 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3430+6000+4030=13460 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung PS ESL INTENSIVE BASIC ESL (IB ESL)
Cấu trúc khóa học ◇1:1(4 tiết)

◇Group(6 tiết)

◇Voca test

◇Self-study
◇1:1(6 tiết)

◇Group(2 tiết với giáo viên bản ngữ)

◇Group đặc biệt(2 tiết)

◇Voca test

◇Self-study (3 tiết bắt buộc)
Tổng số tiết 10 tiết 13 tiết

Khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung Working holiday
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết) ◇Group(6 tiết) ◇Voca test(1 tiết) ◇Self-Voca test(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)

◇Group (6 tiết)

◇Self-Voca test(1 tiết)

◇Tự học (3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung IELTS Khóa IELTS đảm bảo
Cấu trúc khóa học ◇1:1(6 tiết)

◇Group (2 tiết)

◇Tự học (3 tiết bắt buộc)

◇Voca test(1 tiết bắt buộc)
◇1:1(6 tiết)

◇Group (2 tiết)

◇Tự học (3 tiết bắt buộc)

◇Voca test(1 tiết bắt buộc)
Tổng số tiết 12 tiết

Các trình độ

Trình độ sơ cấp

Super Basic
Level

Nội dung

Listening Khả năng phân tích và lý giải là yếu tố cần thiết khi rèn luyện kĩ năng nghe. Các giáo viên cần nhắc lại nhiều lần cho đến khi học viên có thể hiểu được nội dung bài nghe.
Speaking Đây là cấp độ chỉ có thể vận dụng được một số từ đơn, cấu trúc ngữ pháp đơn giản và các động tác cơ thể để hội thoại cơ bản. Tốc độ nói chuyện rất chậm. Giáo viên cần nhắc lại nhiều lần câu hỏi cho đến khi học viên có thể hiều được nội dung và phản ứng lại.
Reading Cấp độ này học viên hầu như không đọc được đoạn văn hoặc đọc với tốc độ rất chậm. Học viên không hầu như đọc không có ngữ điệu, lên xuống. Chưa thể lý giải được nội dung, từ vựng và các kiểu đoạn văn đơn giản.
Writing Hầu như hoặc hoàn toàn không thể viết được ý kiến hoặc suy nghĩ của bản thân bằng tiếng Anh.

Basic Level

Nội dung

Listening Là cấp độ có thể lý giải được những đoạn văn đơn giản hoặc từ vựng sơ cấp. Tuy nhiên, còn mất nhiều thời gian để có thể phân tích và hiểu được ngữ pháp, thành ngữ cũng như các dạng bài nghe. Đối phương cần nhắc lại nhiều lần khi nói chuyện.
Speaking Mặc dù có thể giao tiếp bằng từ đơn và những cấu trúc ngữ pháp đơn giản tuy nhiên tốc độ vẫn còn chậm. Có thể trả lời lại bằng các từ đơn hoặc câu văn ngắn song các cấu trúc ngữ pháp sử dụng y hệt nhau.
Reading Tốc độ đọc đoạn văn còn chậm, chưa có ngữ điệu lên xuống tuy nhiên đã có thể đọc và hiểu các từ ngữ đơn giản. Có thể lý giải được những đoặn văn sử dụng các cấu trúc ngữ pháp cơ bản( S-V、S-V-C、S-V-O).
Writing Có thể viết được những câu văn đơn giản vận dụng những cấu trúc ngữ pháp cơ bản( S-V、S-V-C、S-V-O). Tuy nhiên, chỉ dừng lại ở những câu đơn, chưa có sự nối kết thành đoạn văn có sức thuyết phục.

Upper Basic Level

Nội dung

Listening Là cấp độ có thể nghe và nắm bắt được những câu trúc cũng như văn cảnh sử dụng quen thuộc mà không cần nhắc lại câu hỏi nhiều lần.
Speaking Không chỉ vận dụng từ vựng cũng như cấu trúc ngữ pháp đơn giản để giao tiếp mà còn có thể tự đặt những câu hỏi không quá phức tạp. Câu trả lời ít nhiều có sự logic và nối kết với câu hỏi. Tuy nhiên, tốc độ nói chuyện vẫn còn chậm.
Reading Tốc độ đọc được cải thiện nhanh hơn. Học viên đã bắt đầu đọc có ngữ điệu và ngắt câu đúng chỗ. Hoàn toàn lý giải được những câu văn sử dụng cấu trúc cơ bản( S-V、S-V-C、S-V-O) và những từ vựng đơn giản.
Writing Đã có thể trình bày ý kiến bằng những câu văn đơn giản tuy nhiên vẫn chưa phải là cấp độ có thể vận dụng trôi chảy ngữ pháp. Nói một cách chính xác là sự liệt kê thông tin sử dụng các từ I ,and,so với tần xuất nhiều. Tóc độ viết vẫn còn chậm.

Trình độ trung cấp

Pre-intermediate level

Nội dung

Listening Hoàn toàn có thể nghe hiểu các câu,văn cảnh quen thuộc. Ngoài ra, học viên đã biết yêu cầu đối phương nhắc lại hoặc nói với tốc độ chậm hơn trong trường hợp không nắm được hoặc lý giải được nội dung.
Speaking Hoàn toàn có thể vận dụng những cấu trúc đơn giản và hội thoại không vấn đề. Quen với những bối cảnh giao tiếp tại nhà hàng hoặc khi đi mua sắm thường ngày. Tuy nhiên, chưa thể lý giải sâu vấn đề. Phát âm vẫn còn nhiều lỗi.
Reading Mặc dù đã có thể ngắt câu và thêm ngữ điệu khi đọc tuy nhiên vẫn còn bị ngắt khá nhiều. Có thể hiểu và phân tích được bảng biểu hoặc sơ đồ.
Writing Có thể viết đoạn văn một cách logic ở một mức độ nhất định. Nắm được kĩ năng cũng như kiến thức để có thể viết bài luận. Tuy nhiên, chưa hoạt dụng được đa dạng từ vựng cũng như câu văn chưa có chiều sâu. Mặc dù tốc độ viết còn khá chậm nhưng đã có thể memo lại những cấu trúc, từ vựng sử dụng trong giờ học.

Intermediate level

Nội dung

Listening Hoàn toàn nghe hiểu được câu, văn cảnh quen thuộc. Nắm bắt được nội dung và phản ứng được ở một tốc độ nhất định.
Speaking Đã có thể vận dụng từ vựng tương đương trình độ cấp 3, đại học trong giao tiếp. Bắt đầu biết truyền đạt suy nghĩ bản thân một cách logic mặc dù chưa trôi chảy. Vẫn còn khá khó để tranh luận về một chủ đề. Có thể tự tin giao tiếp hàng ngày với người nước ngoài đồng thời không còn ngại nói chuyện bằng tiếng Anh.
Reading Mặc dù đã có thể ngắt câu và thêm ngữ điệu khi đọc tuy nhiên vẫn còn bị ngắt khá nhiều. Có thể hiểu và phân tích được bảng biểu, sơ đồ hay những đoạn văn phức tạp. Nắm bắt được kĩ năng lý giải nội dung đoạn văn bằng cách đọc thầm 1 lần.
Writing Làm quen với những cấu trúc đoạn văn mang tính lý luận. Ở cấp độ này các bạn học viên có thể viết bài luận chính thức. Ngoài ra, có thể nắm chắc ngữ pháp, vận dụng linh hoạt qui tắc hành văn. Đã biết cách memo lại những cấu trúc, từ vựng sử dụng trong giờ học.

High-Intermediate Level

Nội dung

Listening Đây là cấp độ có thể nghe hiểu được những đoạn hội thoại có kèm theo nhiều thành ngữ ở mức độ khó. Nắm bắt được nhiều hơn nội dung những đoạn phim tiếng Anh không kèm phụ đề. Có thể phán đoán suy nghĩ của đối phương. Tốc độ nghe còn khá chậm nhưng đã phản ứng được.
Speaking Là cấp độ có thể tham gia tranh luận và đưa ra lập luận, ý kiến một cách logic. Hoàn toàn tự tin giao tiếp thông thường và có thể phản ứng khá nhanh. Đây cũng là thời kì học viên chuẩn bị rèn luyện khả năng làm việc trong một môi trường chuyên nghiệp hay phải thuyết trình, phát biểu trước nhiều người.
Reading Ở cấp độ này học viên có thể đọc đoạn văn với ngữ điệu cũng như ngắt câu chính xác. Phân tích, lý giải được bảng biểu, sơ đồ hay những đoạn văn phức tạp.
Writing Nắm bắt và vận dụng viết đoạn văn cấu trúc rõ ràng, mạch lạc. Có thể viết những bài luận trên 250 từ logic, có tính thuyết phục với tốc độ nhanh hơn.

Trình độ trung cấp

Advance Level

Nội dung

Listening Ngoài việc nghe hiểu hội thoại thường ngày còn có thể lý giải được đoạn tin tức thời sự. Là cấp độ hoàn toàn có thể đối ứng và hiểu được những thành ngữ, tiếng lóng của người bản xứ. Có thể xem phim không kèm phụ đề thật vui vẻ và thư giãn.
Speaking Nắm được kĩ năng thuyết trình, phát biểu trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Vận dụng từ ngữ linh hoạt, xen vào những cách nói đùa, so sánh khiến cuộc hội thoại sinh động và có sức thuyết phục. Phát âm hay, chính xác. Không còn tự ti khi giao tiếp với người bản xứ.
Reading Ở cấp độ này học viên có thể đọc đoạn văn với ngữ điệu cũng như ngắt câu chính xác. Vừa có thể đọc thầm vừa có thể lý giải được nội dung bài đọc. Có thể đọc hiểu được những đoạn văn thuộc các lĩnh vực chuyên môn.
Writing Có thể viết được những bài luận dài. Ngoài ra, nắm vững các qui luật về cách dùng dấu câu, chữ viết hoa trong các văn bản tiếng Anh. Hầu như không có lỗi sai về đánh vần.

High-Advance Level

Nội dung

Listening Đây là cấp độ tương đương tiếng Anh người bản xứ. Nghe hiểu, nắm bắt được những điểm chính của các bài hội thoại, thông báo, cuộc điện thoại. Phán đoán và lí giải được suy nghĩ của đối phương cho dù bài thoại có lẫn tiếng lóng hoặc thành ngữ. Có thể xem phim ảnh không kèm phụ đề. Cấp độ này các bạn có thể sinh sống và làm việc tại các nước sử dụng tiếng Anh mà không gặp bất cứ khó khăn gì
Speaking Không chỉ tự tin phát biểu và thuyết trình tại môi trường làm việc chuyên nghiệp mà còn có thể phát ngôn như một phóng viên. Phát âm chuẩn như người bản xứ. Thận trọng phát ngôn và vận dụng chính xác từ ngữ trong từng bối cảnh phù hợp.
Reading Lý giải được những đoạn văn khó mang tính chuyên môn cao. Vận dụng kiến thức đã học, tự mình hình thành những lý luận logic. Sẽ không quá nếu nói rằng ở trình độ này các bạn có thể trở thành dịch giả chuyên nghiệp.
Writing Có thể viết những bài luận dài. Ngoài ra, nắm vững các qui luật về cách dùng dấu câu, chữ viết hoa trong các văn bản tiếng Anh. Hầu như không có lỗi sai về đánh vần. Phân tích và lý giải bằng tiếng Anh các bảng biểu, sơ đồ. Là cấp độ có thể viết sách bằng tiếng Anh.
Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Thời gian biểu

Thời gian Tiết học
7:30-8:20 Bữa sáng
8:20-9:10 Tiết 1
9:20-10:10 Tiết 2
10:20-11:10 Tiết 3
11:20-12:10 Tiết 4
12:10-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9
18:00-18:50 Tiết 10
18:30-19:30 Bữa tối
19:30-22:00 Thời gian tự do
 

2014/03/07

Trường Anh ngữ Baguio JIC Intensive Basic

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường sparta hiệu quả tại Baguio

Chi tiết về trường

Giới thiệu về trường

Trường Baguio JIC nằm tại khu vực yên tĩnh và an ninh của Baguio, thành phố ngàn hoa, hay còn được gọi là Đà Lạt của Philippines. Khuôn viên trường JIC chia ký túc xá thành 2 tòa nhà với 2 mô hình học khác nhau, ký túc xá Intensive Basic với mô hình Sparta, ký túc xá Power Speaking với mô hình Semi-Sparta. Tùy theo chương trình học mà học sinh được sắp xếp.  Khóa Intensive Basic theo mô hình học là sparta, học viên không được ra ngoài vào ngày trong tuần, để dồn lực học tập trong thời gian ngắn. Ngoài các khóa giao tiếp thông thường, khóa luyện chứng chỉ Toeic, Ielts, working holiday cũng được nhiều học viên đăng ký học. Hai cơ sở của trường chỉ cách nhau vài phút đi bộ và nằm cạnh sườn đồi lãng mạng, có thể ngắm nhìn thành phố từ sân bóng rổ. Ký túc xá vừa được cải tạo nên rất sạch đẹp và trang bị đầy đủ tiện nghi cho cuộc sống.

Thông tin khuyến mãi

◆Giảm $100 cho mỗi 4 tuần học
Giảm $200 nếu nhập học cùng bạn bè hoặc nộp báo cáo cho trường mỗi tháng.
Xem chi tiết《 Tại đây

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt
Năm thành lập 2006 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên (không tiếp nhận học sinh cấp 3)
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, sân cầu long, phòng nghỉ ngơi, phòng máy tính, phòng tự học, phòng gym
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 5:không được ra ngoài
Thứ 6:21h  Chủ nhật:21h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
※Ngày đón đoàn theo quy định của trường. Xem chi tiế Tại đâypan>》
Bản đồ 73 Del Nacia Apartment, Kennon Road, Camp 7, Baguio, 2600 Benguet, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Lịch đưa rước học viên năm 2019 của BESA

Tháng 1:  

5-6,19-20

Tháng 2:  

2-3,16-17

Tháng 3:  

2-3,16-17,30-31

Tháng 4:  

13-14, 27-28

Tháng 5:  

11-12, 25-26

Tháng 6:  

8-9, 22-23

Tháng 7:  

6-7, 20-21

Tháng 8:  

3-4, 17-18, 31

Tháng 9:  

1, 14-15, 28-29

Tháng 10:  

12-13, 26-27

Tháng 11:  

9-10, 23-24

Tháng 12:  

7-8, 21-22

※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆Mỗi tiết 100 phút




IB Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp nhóm tùy chọn×2 tiết, Kiểm tra từ vựng, tự học×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi $1620 $3090 $4560 $6030 $7500 $8970
Phòng 3 người $1520 $2890 $4260 $5630 $7000 $8370
Phòng 4 người $1440 $2730 $4020 $5310 $6600 $7890
**Học phí trên bao gồm phí đăng ký: $100 và phí pick up: 50$ của trường
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6300 peso
2.Phí giáo trình khoảng 1000 peso/4 tuần
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2500 peso
4.Tiền điện (4 tuần) 2000Php/4 tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3330 peso(hiệu lực 1 năm)
7.Phí đón tại sân bay Đón theo lịch Besa…$50
Đón riêng lẻ
(Sử dụng xe khách công ty du lịch, thời gian cố định)…$200
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3430 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 3430+4700=8130 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3430+6000=9430 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3430+6000+2730=12160 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3430+6000+4030=13460 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung IB ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1 (6 tiết)
◇Group (2 tiết)
◇Option Group (2 tiết)
◇Voca Test
◇Self-study(3 tiết bắt buộc)
Tổng số tiết/ngày Tối đa 14 tiết
Nội dung lớp nhóm Hội thoại/Discussion
Nội dung lớp đặc biệt Ngữ pháp/listening

Các trình độ

Trình độ sơ cấp

Super Basic
Level

Nội dung

Listening Khả năng phân tích và lý giải là yếu tố cần thiết khi rèn luyện kĩ năng nghe. Các giáo viên cần nhắc lại nhiều lần cho đến khi học viên có thể hiểu được nội dung bài nghe.
Speaking Đây là cấp độ chỉ có thể vận dụng được một số từ đơn, cấu trúc ngữ pháp đơn giản và các động tác cơ thể để hội thoại cơ bản. Tốc độ nói chuyện rất chậm. Giáo viên cần nhắc lại nhiều lần câu hỏi cho đến khi học viên có thể hiều được nội dung và phản ứng lại.
Reading Cấp độ này học viên hầu như không đọc được đoạn văn hoặc đọc với tốc độ rất chậm. Học viên không hầu như đọc không có ngữ điệu, lên xuống. Chưa thể lý giải được nội dung, từ vựng và các kiểu đoạn văn đơn giản.
Writing Hầu như hoặc hoàn toàn không thể viết được ý kiến hoặc suy nghĩ của bản thân bằng tiếng Anh.

Basic

Nội dung

Listening Là cấp độ có thể lý giải được những đoạn văn đơn giản hoặc từ vựng sơ cấp. Tuy nhiên, còn mất nhiều thời gian để có thể phân tích và hiểu được ngữ pháp, thành ngữ cũng như các dạng bài nghe. Đối phương cần nhắc lại nhiều lần khi nói chuyện.
Speaking Mặc dù có thể giao tiếp bằng từ đơn và những cấu trúc ngữ pháp đơn giản tuy nhiên tốc độ vẫn còn chậm. Có thể trả lời lại bằng các từ đơn hoặc câu văn ngắn song các cấu trúc ngữ pháp sử dụng y hệt nhau.
Reading Tốc độ đọc đoạn văn còn chậm, chưa có ngữ điệu lên xuống tuy nhiên đã có thể đọc và hiểu các từ ngữ đơn giản. Có thể lý giải được những đoặn văn sử dụng các cấu trúc ngữ pháp cơ bản( S-V、S-V-C、S-V-O).
Writing Có thể viết được những câu văn đơn giản vận dụng những cấu trúc ngữ pháp cơ bản( S-V、S-V-C、S-V-O). Tuy nhiên, chỉ dừng lại ở những câu đơn, chưa có sự nối kết thành đoạn văn có sức thuyết phục.

Upper Basic Level

Nội dung

Listening Là cấp độ có thể nghe và nắm bắt được những câu trúc cũng như văn cảnh sử dụng quen thuộc mà không cần nhắc lại câu hỏi nhiều lần.
Speaking Không chỉ vận dụng từ vựng cũng như cấu trúc ngữ pháp đơn giản để giao tiếp mà còn có thể tự đặt những câu hỏi không quá phức tạp. Câu trả lời ít nhiều có sự logic và nối kết với câu hỏi. Tuy nhiên, tốc độ nói chuyện vẫn còn chậm.
Reading Tốc độ đọc được cải thiện nhanh hơn. Học viên đã bắt đầu đọc có ngữ điệu và ngắt câu đúng chỗ. Hoàn toàn lý giải được những câu văn sử dụng cấu trúc cơ bản( S-V、S-V-C、S-V-O) và những từ vựng đơn giản.
Writing Đã có thể trình bày ý kiến bằng những câu văn đơn giản tuy nhiên vẫn chưa phải là cấp độ có thể vận dụng trôi chảy ngữ pháp. Nói một cách chính xác là sự liệt kê thông tin sử dụng các từ I ,and,so với tần xuất nhiều. Tóc độ viết vẫn còn chậm.

Trình độ trung cấp

Pre-intermediate Level

Nội dung

Listening Hoàn toàn có thể nghe hiểu các câu,văn cảnh quen thuộc. Ngoài ra, học viên đã biết yêu cầu đối phương nhắc lại hoặc nói với tốc độ chậm hơn trong trường hợp không nắm được hoặc lý giải được nội dung.
Speaking Hoàn toàn có thể vận dụng những cấu trúc đơn giản và hội thoại không vấn đề. Quen với những bối cảnh giao tiếp tại nhà hàng hoặc khi đi mua sắm thường ngày. Tuy nhiên, chưa thể lý giải sâu vấn đề. Phát âm vẫn còn nhiều lỗi.
Reading Mặc dù đã có thể ngắt câu và thêm ngữ điệu khi đọc tuy nhiên vẫn còn bị ngắt khá nhiều. Có thể hiểu và phân tích được bảng biểu hoặc sơ đồ.
Writing Có thể viết đoạn văn một cách logic ở một mức độ nhất định. Nắm được kĩ năng cũng như kiến thức để có thể viết bài luận. Tuy nhiên, chưa hoạt dụng được đa dạng từ vựng cũng như câu văn chưa có chiều sâu. Mặc dù tốc độ viết còn khá chậm nhưng đã có thể memo lại những cấu trúc, từ vựng sử dụng trong giờ học.

Intermediate Level

Nội dung

Listening Hoàn toàn nghe hiểu được câu, văn cảnh quen thuộc. Nắm bắt được nội dung và phản ứng được ở một tốc độ nhất định.
Speaking Đã có thể vận dụng từ vựng tương đương trình độ cấp 3, đại học trong giao tiếp. Bắt đầu biết truyền đạt suy nghĩ bản thân một cách logic mặc dù chưa trôi chảy. Vẫn còn khá khó để tranh luận về một chủ đề. Có thể tự tin giao tiếp hàng ngày với người nước ngoài đồng thời không còn ngại nói chuyện bằng tiếng Anh.
Reading Mặc dù đã có thể ngắt câu và thêm ngữ điệu khi đọc tuy nhiên vẫn còn bị ngắt khá nhiều. Có thể hiểu và phân tích được bảng biểu, sơ đồ hay những đoạn văn phức tạp. Nắm bắt được kĩ năng lý giải nội dung đoạn văn bằng cách đọc thầm 1 lần.
Writing Làm quen với những cấu trúc đoạn văn mang tính lý luận. Ở cấp độ này các bạn học viên có thể viết bài luận chính thức. Ngoài ra, có thể nắm chắc ngữ pháp, vận dụng linh hoạt qui tắc hành văn. Đã biết cách memo lại những cấu trúc, từ vựng sử dụng trong giờ học.

High-Intermediate
レベル

Nội dung

Listening Đây là cấp độ có thể nghe hiểu được những đoạn hội thoại có kèm theo nhiều thành ngữ ở mức độ khó. Nắm bắt được nhiều hơn nội dung những đoạn phim tiếng Anh không kèm phụ đề. Có thể phán đoán suy nghĩ của đối phương. Tốc độ nghe còn khá chậm nhưng đã phản ứng được.
Speaking Là cấp độ có thể tham gia tranh luận và đưa ra lập luận, ý kiến một cách logic. Hoàn toàn tự tin giao tiếp thông thường và có thể phản ứng khá nhanh. Đây cũng là thời kì học viên chuẩn bị rèn luyện khả năng làm việc trong một môi trường chuyên nghiệp hay phải thuyết trình, phát biểu trước nhiều người.
Reading Ở cấp độ này học viên có thể đọc đoạn văn với ngữ điệu cũng như ngắt câu chính xác. Phân tích, lý giải được bảng biểu, sơ đồ hay những đoạn văn phức tạp.
Writing Nắm bắt và vận dụng viết đoạn văn cấu trúc rõ ràng, mạch lạc. Có thể viết những bài luận trên 250 từ logic, có tính thuyết phục với tốc độ nhanh hơn.

Trình độ cao cấp

Advance
レベル

Nội dung

Listening Ngoài việc nghe hiểu hội thoại thường ngày còn có thể lý giải được đoạn tin tức thời sự. Là cấp độ hoàn toàn có thể đối ứng và hiểu được những thành ngữ, tiếng lóng của người bản xứ. Có thể xem phim không kèm phụ đề thật vui vẻ và thư giãn.
Speaking Nắm được kĩ năng thuyết trình, phát biểu trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Vận dụng từ ngữ linh hoạt, xen vào những cách nói đùa, so sánh khiến cuộc hội thoại sinh động và có sức thuyết phục. Phát âm hay, chính xác. Không còn tự ti khi giao tiếp với người bản xứ.
Reading Ở cấp độ này học viên có thể đọc đoạn văn với ngữ điệu cũng như ngắt câu chính xác. Vừa có thể đọc thầm vừa có thể lý giải được nội dung bài đọc. Có thể đọc hiểu được những đoạn văn thuộc các lĩnh vực chuyên môn.
Writing Có thể viết được những bài luận dài. Ngoài ra, nắm vững các qui luật về cách dùng dấu câu, chữ viết hoa trong các văn bản tiếng Anh. Hầu như không có lỗi sai về đánh vần.
High-Advance Level

Nội dung

Listening Đây là cấp độ tương đương tiếng Anh người bản xứ. Nghe hiểu, nắm bắt được những điểm chính của các bài hội thoại, thông báo, cuộc điện thoại. Phán đoán và lí giải được suy nghĩ của đối phương cho dù bài thoại có lẫn tiếng lóng hoặc thành ngữ. Có thể xem phim ảnh không kèm phụ đề. Cấp độ này các bạn có thể sinh sống và làm việc tại các nước sử dụng tiếng Anh mà không gặp bất cứ khó khăn gì
Speaking Không chỉ tự tin phát biểu và thuyết trình tại môi trường làm việc chuyên nghiệp mà còn có thể phát ngôn như một phóng viên. Phát âm chuẩn như người bản xứ. Thận trọng phát ngôn và vận dụng chính xác từ ngữ trong từng bối cảnh phù hợp.
Reading Lý giải được những đoạn văn khó mang tính chuyên môn cao. Vận dụng kiến thức đã học, tự mình hình thành những lý luận logic. Sẽ không quá nếu nói rằng ở trình độ này các bạn có thể trở thành dịch giả chuyên nghiệp.
Writing Có thể viết những bài luận dài. Ngoài ra, nắm vững các qui luật về cách dùng dấu câu, chữ viết hoa trong các văn bản tiếng Anh. Hầu như không có lỗi sai về đánh vần. Phân tích và lý giải bằng tiếng Anh các bảng biểu, sơ đồ. Là cấp độ có thể viết sách bằng tiếng Anh.
※Chúng tôi sẽ phân chia lớp học phù hợp với từng bạn thông qua hình thức bài kiểm tra trình độ và phỏng vấn sau đó.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Thời gian biểu

Thời gian Tiết học
6:30-7:20 Bữa sáng
7:20-8:10 Tiết 1
8:20-9:10 Tiết 2
9:20-10:10 Tiết 3
10:20-11:10 Tiết 4
11:20-12:10 Bữa trưa
12:10-13:00 Tiết 5
13:00-13:50 Tiết 6
14:00-14:50 Tiết 7
15:00-15:50 Tiết 8
16:00-16:50 Tiết 9
17:00-17:50 Tiết 10
17:50-18:50 Bữa tối
19:20-19:40 Kiểm tra từ vựng
19:40-22:30 Tự học bắt buộc
 

2014/03/07

Trường Anh ngữ HELP Longlong

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường đầu tiên tại Philippines thực hiện hình thức học sparta

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Help Longlong là trường đầu tiên tại Philippines thực hiện hình thức học sparta. Lúc trước, Help có 2 cơ sở tại Baguio là Longlong và Martin nhưng bắt đầu từ tháng 3/2019 trường quyết định xác nhập cơ sở HELP Martins vào HELP Longlong để sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả hơn. Help là trung tâm tiếng Anh dành cho học viên trình độ sơ cấp và chuyên về tiếng Anh tổng hợp, quốc tịch học viên ban đầu chủ yếu là người Hàn Quốc nhưng những năm gần đây trường bắt đầu tiếp nhận học viên từ Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam, và tạo được uy tín nhất định trong những thị trường này. Ngoài ra trường còn liên kết với đại học Corncodia có văn phòng và trường học tọa lạc tại tầng 5 của cùng khu nhà. Do đó, du học sinh có thể giao lưu với sinh viên bản địa bất cứ lúc nào ngay trong khuôn viên trường. Help cũng tự hào là đơn vị duy nhất tại Baguio có bản quyền tổ chức thi Toeic, Ielts và Toelf chính thức.

Thông tin cơ bản

Số học viên 250 Tỷ lệ học viên người Việt 3%
Năm thành lập 1996 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Lịch đưa đón học viên Năm 2019
  • Tháng 1: 5-6,19-20
  • Tháng 2: 2-3,16-17
  • Tháng 3: 2-3,16-17,30-31
  • Tháng 4: 13-14, 27-28
  • Tháng 5: 11-12, 25-26
  • Tháng 6: 8-9, 22-23
  • Tháng 7: 6-7, 20-21
  • Tháng 8: 3-4, 17-18, 31
  • Tháng 9: 1, 14-15, 28-29
  • Tháng 10: 12-13, 26-27
  • Tháng 11: 9-10, 23-24
  • Tháng 12: 7-8, 21-22
    ※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật
Chính sách EOP  Có Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Theo lịch nghỉ lễ của Philippines Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, wifi, phòng gym, bóng bàn, sân bóng chuyền
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 6:không được ra ngoài
Thứ 7:24h  Chủ nhật:18h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật từ 15h
Trả phòng:trước 2h thứ 7
Bản đồ Pico-Lamtang Rd, La Trinidad, Benguet, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 lớp IELTS Đặc biệt Tổng số
ESL 4 2 6 tiết
Speaking Intensive 5 2 7 tiết
TESOL 4 2 6 tiết
IELTS/TOEIC/TOEFL 4 2 6 tiết
Khóa Guarantee 4 1 1 6 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút
◆Lớp đặc biệt là lớp tùy chọn, tất cả học viên bắt buộc tham gia trong 4 tuần đầu.(từ tuần thứ 5 có thể tham gia tự do)

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $850 $1,700 $3,400
Phòng đôi $725 $1,450 $2,900
Phòng 3 người $675 $1,350 $2,700
Phòng 4 người $635 $1,270 $2,540
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,100 $6,800 $8,500 $10,200
$4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$3,810 $5,080 $6,350 $7,620

Khóa Speaking Intensive

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Toeic/Ielts/Toefl Advance

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $905 $1,810 $3,620
Phòng đôi $780 $1,560 $3,120
Phòng 3 người $730 $1,460 $2,920
Phòng 4 người $690 $1,380 $2,760
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,430 $7,240 $9,050 $10,860
$4,680 $6,240 $7,800 $9,360
$4,380 $5,840 $7,300 $8,760
$4,140 $5,520 $6,900 $8,280

Khóa TOEIC/IELTS/TOEFL Basic-Intermediate

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 8 tuần
Phòng đơn $895 $1,790 $3,850
Phòng đôi $770 $1,540 $3,080
Phòng 3 người $720 $1,440 $2,880
Phòng 4 người $680 $1,360 $2,720
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5,370 $7,160 $8,950 $10,740
$4,620 $6,160 $7,700 $9,240
$4,320 $5,760 $7,200 $8,640
$4,080 $5,440 $6,800 $8,160

Khóa IELTS Guanrantee 5.5/6.0

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $5,670
Phòng đôi $4,920
Phòng 3 người $4,620
Phòng 4 người $4,380

Khóa IELTS Guanrantee 6.5

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,030
Phòng đôi $5,280
Phòng 3 người $4,980
Phòng 4 người $4,740

Khóa IELTS Guanrantee 7.0

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tự chọn ×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6,630
Phòng đôi $5,880
Phòng 3 người $5,580
Phòng 4 người $5,340
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50 (nhóm)
$200 (cá nhân)
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 100-1000 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần) 1000 peso
5.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I 3300 peso
7.Lớp kèm 1:1 ngoài chương trình(1 tiếng/4 tuần) $130
8.Phí gia hạn ký túc
(Trước 15h thứ 7 tuần nhập học, sau 14h chủ nhật tuần tốt nghiệp)
1000 peso/ngày
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL Speaking Intensive
Cấu trúc khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận.
Nội dung lớp 1:4 Nghe, viết, phát âm, ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, thảo luận.
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Pre Toeic/Ielts/Toefl
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Option(1 tiết)
Tổng số tiết 6 tiết
Nội dung lớp 1:1 Listening/Reading
Nội dung lớp 1:4 Listening/Reading
Nội dung lớp tùy chọn Thảo luận thông qua movie, phát biểu trước đám đông, phát âm, lecture 101.
Có thể lựa chọn giáo trình ESL Basic Verb/Essay in 150 words

Chi tiết lớp học tùy chọn

※Học viên chọn 1 trong các lớp

Lớp học

Nội dung

Everyday Grammar Ngữ pháp TOEIC, cụm từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh, phân biệt sự khác nhau các ngữ pháp thông thường.
English Village Thành ngữ và cách diễn đạt
How to Make Longer
Sentences
Phương pháp viết đoạn văn dài
Dayily Expression Cách diễn đạt trong hội thoại thường ngày
Debate Phương pháp mở rộng lập luận
Zumba Giải tỏa căng thẳng thông qua các điệu nhảy zumba
Listening Nâng cao kĩ năng nghe hiểu
Beginner Guitar Học nốt cơ bản thông qua các bài hát yêu thích
Phát âm Phương pháp phát âm chuẩn.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chương trình học

Thời gian Môn học
6:30-7:30 Bữa sáng
7:00-7:50 Reading
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:30-12:30 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
18:20-19:10 Special class (bắt buộc)
19:20-20:10 Special class (tùy chọn)
20:10- Tự học

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.