Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Tin tức mới

2018/08/28

Cảm nhận về trường Philinter ở Cebu

Học viên trường Philinter: Kinh nghiệm du học Philippines và cuộc sống ở Cebu

Chia sẻ kinh nghiệm của các bạn học viên Việt Nam đã hoàn tất chương trình học tại Philinter Education Center, thành phố Cebu, Philippines.
philinter_main

Kinh nghiệm du học Philippines

Dưới đây là những dòng cảm nhận của bạn Jessica (Lý Hoàng Khánh Hà) về 8 tuần học tập khóa IELTS Foundation, vui chơi tại cơ sở Philinter. Chúc bạn luôn vui vẻ và học tập thật tốt.

JessicaXin chào, em là Jessica và em học khóa IELTS ở Philinter trong hai tháng. Đây là lần đầu tiên em học tiếng Anh ở nước ngoài và em thật sự thích thú với thời gian mà em học tập nơi đây. Em được học với nhiều giáo viên rất dễ mến, đặc biệt là cô chủ nhiệm của em.
Những tuần đầu, sau giờ học, em và bạn cùng phòng còn tham gia các hoạt động ngoại khóa, em và bạn học cùng đi chơi đảo, tụi em được lặn với ống thở để ngắm cá, sau đó ăn trưa trên tàu. Ngoài ra, em còn thử lái một chiếc “jeepney”, nó là một trong những phương tiện giao thông rất phổ biết chỉ có ở Philippines. Hơn thế nữa, em được đi chơi, đi mua sắm ở SM Seaside, một trong những trung tâm thương mại lớn nhất châu Á.

Nói chung, em không chỉ học tiếng Anh khi đến với Philinter, mà em còn khám phá ra những nét tương đồng với văn hóa của con người nơi đây, em có nhiều bạn mới, … Em nghĩ tất cả những điều thú vị trên đã góp phần giúp em trở thành một phiên bản mới, một Jessica tốt hơn tốt hơn ngày hôm qua. Cuối cùng em muốn nói lời cảm ơn đến tất cả mọi người vì đã cùng em tạo nên khoảng thời gian học tập tuyệt vời tại Philinter.

Kinh nghiệm du học Philippines

Bạn Selena (Nguyễn Trần Hiếu Ngân) đến từ Đà Nẵng cũng đã có những chia sẻ bổ ích cho khóa học IELTS Foundation 8 tuần mà bạn vừa tham gia, cũng như cuộc sống ở Philinter.

SelenaKhóa học này mang đến cho em rất nhiều kiến thức về IELTS và giúp em giao tiếp với mọi người tốt hơn. Đây là lần đầu tiên em áp dụng kỹ năng tiếng Anh của mình vào bài thi IELTS, một bài thi rất khó đối với em. Tất nhiên, đó chỉ là cảm nhận ban đầu. Tuy nhiên giáo viên của em rất thân thiện và nhiệt tình khi sửa lỗi sai cho em, đặc biệt là khi em quên phát âm những âm cuối.

Ngoài ra, em muốn kể về những người bạn tại Philinter, họ đã giúp em luyện tập khả năng nói cũng như giúp em giải quyết vấn đề khi em gặp rắc rối. Các bạn còn an ủi mỗi khi em nhớ nhà nữa.

Cuối cùng, em tham gia các hoạt động ngoại khóa như thăm Đền Leah, đi du lịch đảo và chơi đùa tại khu nghỉ dưỡng Blue Water, chuyến đi không chỉ giúp em kết thêm nhiều bạn mới mà còn biết thêm về Cebu và nền văn hóa nơi đây. Em sẽ không thể nào quên được những hương vị của những món ăn địa phương như Pork Lechon hay vị tôm đậm đà của nhà hàng Bucket Shrimps.

Mặc dù em chỉ học tập tại đây chỉ hai tháng, nhưng đó là những trải nghiệm thật sự tươi đẹp và đáng nhớ. Vì thế, em sẽ giới thiệu Philinter đến cho bạn bè và người thân. Em mong rằng sẽ được quay trở lại đây vào năm sau. Cảm ơn Philinter!

Kinh nghiệm du học Philippines

Ngoài những khóa học về IELTS hay ESL thì Philinter còn có khóa học ACE mà bạn Janice (Phạm Thị Kiều Loan) đã tham gia trong 2 tuần. Chúc bạn thành công trên con đường đã chọn.

Cấu trúc của khóa học ACE tại Philinter hoàn toàn đáp thỏa mãn được yêu cầu của những học viên đang tìm kiếm chương trình học giúp cải thiện khả năng tiếng Anh.

Chương trình học mỗi ngày bao gồm sáu lớp một thầy – một trò, ba lớp nhóm nhỏ, một lớp nhóm lớn giúp người học nâng cao sự tự tin khi giao tiếp.

Các lớp học đều được thiết kế để bổ sung vốn từ vựng, củng cố ngữ pháp, điều chỉnh phát âm và rèn luyện kỹ năng tương tác khi giao tiếp.
janice0724-1

2017/06/15

Trường Anh ngữ ELSA

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường là khu Resort nghỉ dưỡng cho các học viên khi đến học

Giới thiệu về trường

ELSA là một trong những Học viện Anh ngữ đặc biệt so với các học viện Anh ngữ khác bởi khuôn viên rộng 5 hecta bao gồm kí túc xá rộng lớn, bãi cỏ xanh tươi, nơi đi dạo thú vị, hồ bơi thoáng mát và các phương tiện giúp ích cho việc chơi thể thao. ELSA đã phát triển chương trình đào tạo năm 2004 nhằm đưa ra phương pháp học tiếng Anh một cách nhanh chóng, vui vẻ và dẽ dàng cho học viên mà vẫn phù hợp với nhu cầu và định hướng của từng cá nhân. Đội ngũ giáo viên xuất sắc đạt chứng chỉ TOEIC 900 trở lên và có hơn 3 năm kinh nghiệm giảng dạy. ELSA tự hào là thành viên của Hiệp Hội Ngôn ngữ Hàn Lâm Cebu (The Cebu Association of Language Academy) một tổ chức giáo dục tiếng Anh hàng đầu tại Cebu, Philippines.

Chi tiết về trường

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 5%
Năm thành lập 2004 Nhân viên người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:3 lần/tuần  Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Cafeteria cạnh bờ biển, biền, hồ bơi, quầy bar, sử dụng thiết bị khách sạn Shangri-La miễn phí
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Thứ 6 đến Chủ nhật – 12 a.m đến 6 a.m
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng: 13h thứ 7
Bản đồ 460 Estaca. Compostela, Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày, tiền nước, dọn phòng, giặt ủi)
◆Phòng ký túc Premium campus là dạng phòng căn hộ (cửa sổ hướng biển và hướng ra vườn).
◆1 tiết học kéo dài 50 phút.




SUPER BASIC ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp tham gia tự do×1 tiết

GENERAL ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×3 tiết, lớp tham gia tự do×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 3 $439 $810 $1,114 $1,350
Phòng 4 người $406 $750 $1,031 $1,250
Phòng 5 người $374 $690 $949 $1,150
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$2,500 $3,750 $5,000 $6,250 $7,500
$2,300 $3,450 $4,600 $5,750 $6,900

Intensive esl

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết, lớp tham gia tự do×1 tiết

Business english

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết, lớp tham gia tự do×1 tiết

TOEIC 500/600/700/800/900

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp đặc biệt×1 tiết, thi thử mỗi tuần

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $504 $930 $1,279 $1,550
Phòng 3 người $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 4 người $439 $810 $1,114 $1,350
Phòng 5 người $406 $750 $1,031 $1,250
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,100 $4,650 $6,200 $7,750 $9,300
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$2,500 $3,750 $5,000 $6,250 $7,500

SUPER INTENSIVE ESL

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm 1:4×1, lớp nhóm 1:8×1, lớp tham gia tự do×1 tiết

IELTS 4.0/5.0/6.0/7.0

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm 1:4×4, lớp nhóm 1:8×1, lớp tham gia tự do×1 tiết, thi thử mỗi tuần

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $536 $990 $1,361 $1,650
Phòng 3 người $504 $930 $1,279 $1,550
Phòng 4 người $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 5 người $439 $810 $1,114 $1,350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,300 $4,950 $6,600 $8,250 $9,900
$3,100 $4,650 $6,200 $7,750 $9,300
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100

FAMILY COURSE – GUARDIAN

Lớp 1:1 x 4; Lớp 1:4×2

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 3 $439 $810 $1,114 $1,350
Phòng 4 người $406 $750 $1,031 $1,250
Phòng 5 người $374 $690 $949 $1,150
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
$2,500 $3,750 $5,000 $6,250 $7,500
$2,300 $3,450 $4,600 $5,750 $6,900

FAMILY COURSE – JUNIOR

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm 1:4 x 3

Xem học phí khóa học này

THỜI GIAN KHÓA HỌC 1 TUẦN 2 TUẦN 3 TUẦN 4 TUẦN
Phòng 5 người $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng đôi $569 $1,050 $1,444 $1,750
Phòng 3 người $536 $990 $1,361 $1,650
Phòng 4 người $504 $930 $1,279 $1,550
8 TUẦN 12 TUẦN 16 TUẦN 20 TUẦN 24 TUẦN
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$3,500 $5,250 $7,000 $8,750 $10,500
$3,300 $4,950 $6,600 $8,250 $9,900
$2,900 $4,650 $6,200 $7,750 $9,300

FAMILY COURSE – KINDERGARTEN

Lớp kèm 1:1×4 tiết, chơi nhà trẻ x 4

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $536 $990 $1,361 $1,650
Phòng 3 người $504 $930 $1,279 $1,550
Phòng 4 người $471 $870 $1,196 $1,450
Phòng 5 người $439 $810 $1,114 $1,350
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,300 $4,950 $6,600 $8,250 $9,900
$3,100 $4,650 $6,200 $7,750 $9,300
$2,900 $4,350 $5,800 $7,250 $8,700
$2,700 $4,050 $5,400 $6,750 $8,100
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí, Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
 
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
6500 peso
2.Thẻ ACR-I 3200 peso
3.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí dưới đây
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
2000 peso
5.Phí giáo trình(4 tuần) 2500 peso
6.Tiền điện /4 tuần 1,500 peso
7.Tiền nước/4 tuần 500 peso
8.Phí làm thẻ sinh viên 400 peso
9.Phí gia hạn ký túc
10.Phí học ngoài chương trình 1500 peso/1 tuần
11.Phí đón tại sân bay 1000 peso/người
12.Phí tiễn ra sân bay 700 peso/1 người
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3640 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 8410 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3440 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3440 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3440 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Super Basic ESL General ESL Intensive ESL Super Intensive ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết) ◇1:1(4 tiết) ◇Group(4 tiết) ◇Lớp đặc biệt (1 tiết) ◇1:1(5 tiết) ◇Group(3 tiết) ◇Lớp đặc biệt (1 tiết) ◇1:1(6 tiết) ◇Group(2 tiết) ◇Lớp đặc biệt (1 tiết)
Nội dung lớp 1:1 Reading/Writing/Speaking/Grammar/Conversation
Nội dung lớp nhóm Grammar, Survival English, Conversational skills, Pronunciation, Discussion, Native English Presentation
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim, chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc.

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung Nhập môn TOEIC Nhập môn IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết) ◇Group(2 tiết) ◇Mock test (1 lần/tuần) ◇Special(1 tiết) ◇1:1(4 tiết) ◇Group(5 tiết) ◇Mock test(1 lần/tuần) ◇Special(1 tiết)
Nội dung lớp 1:1 IELTS→Reading/Writing+listening&Speaking/Conversational skills TOEIC→Reading1/Reading2+listening&Speaking/Conversational skills
Nội dung lớp nhóm Listening/Speaking các môn luyện thi chứng chỉ
Nội dung lớp đặc biệt Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim và chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.

Các khóa khác

■Khái quát về khóa học

Nội dung Family Course-Guardian Family Course-Junior Family Course-Kindergarten
Khái quát về khóa học Đây là khóa học giáo dục tiếng Anh gia đình. Bố mẹ đi học tiếng Anh cùng con nhỏ. Các bậc phụ huynh có thể linh hoạt sắp xếp chuyển đổi sang khóa học ESL khác theo nhu cầu để tăng khả năng tiếng Anh cũng như nghỉ dưỡng cùng con cái. Chương trình học này nhắm tới đối tượng học viên tiểu học nhằm tạo cho các em niềm yêu thích lớp học với những trải nghiệm học tập trên lớp. Dù sử dụng sách giáo khóa truyền thống trên lớp nhưng các bé sẽ không bị áp lực học tập, dễ dàng tương tác với các giáo viên. Trẻ em mầm non có thể học 4 tiếng tại các lớp Man to Man. Ở các lớp này bé có thể học chữ cái abc hoặc phát âm, phát triển khả năng sáng tạo qua lớp nhạc và lớp vẽ, tập đọc những câu chuyện, vui chơi các trò chơi đa dạng và những hoạt động của trường trong sân chơi và trông các môn học ngoài trời.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết) ◇Group(2 tiết) ◇1:1(5 tiết) ◇Group(3 tiết) ◇Voca test (1 tiết) ◇1:1(4 tiết) ◇Group(4 tiết)
Nội dung lớp 1:1 ・Reading/Listening & Speaking/Conversational skills ・
・Grammar
Nội dung lớp nhóm ・Media, ESP, Activities, Discussion

Cấp độ đánh giá tương ứng

Trình độ

Chi tiết

S1~S3 【Starter】
L1~L3 【Learner】
I1~I3 【Intermidiate】
E1~E3 【Expert】
※Học viên được phân vào lớp phù hợp trình độ dựa trên bài kiểm tra đầu vào và phỏng vấn.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng(Thứ 7, chủ nhật: 7h30-8h30)
8:00-8:45 Tiết 1
8:50-9:35 Tiết 2
9:40-10:25 Tiết 3
10:30-11:15 Tiết 4
11:20-12:05 Bữa trưa
12:05-12:55 Tiết 5
12:55-13:40 Tiết 6
13:45-14:30 Tiết 7
14:35-15:20 Tiết 8
15:25-16:10 tự học
16:15-17:00 tự học
17:00-18:00 Bữa tối
18:00-18:45 Special

Bên trong ký túc xá

Phòng đôi/Phòng 3/Phòng 4/Phòng 5

Thiết bị Bình nước, TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Bàn, ghế, tủ, gương, Tủ lạnh, sofa, máy lạnh,tủ quần áo, giường, wifi
2017/03/05

Trường Anh ngữ PINES Chapis

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởNơi ở

Trường dành cho đối tượng trình độ trung cao cấp trở lên

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ PINES được thành lập vào năm 2002. Trường có lịch sử 15 năm giảng dạy với hình thức sparta và semi sparta tại Baguio. Pines Chapis là cơ sở mới của Pines được thành lập năm 2013 dành cho học viên trình độ trung cấp trở lên. Chapis là tên thị trấn nơi trường đặt cơ sở, nổi tiếng là nơi tập trung nhiều hộ gia đình của nhân viên chính phủ nên rất an ninh và yên tĩnh. Nối tiếp danh tiếng của cơ sở Cooyeesan, cơ sở Chapis tiếp tục tạo được uy tín với chương trình học sparta cho trình độ giao tiếp lưu loát và luyện thi chứng chỉ tiếng Anh hiệu quả, áp dụng chính sách EOP (English Only Policy) triệt để trong toàn bộ khuôn viên trường. Với cơ sở mới xây sạch đẹp cùng chất lượng giảng dạy chất lượng, Pines Chapis đang dần khẳng định tên tuổi của mình trong thị trường giáo dục tiếng Anh tại Philippines.

Vào tháng 9/ 2017,Hội đồng Anh đã ủy quyền cho PINES Main trở thành Hội đồng thi IELTS chính thức tại khu vực Baguio .

Như đã nói ở trên, PINES có 2 mô hình giảng dạy là Semi-sparta và Sparta. Tuy nhiên, trước khi nhập học, bạn sẽ có thể chọn mô hình Sparta hoặc Semi Sparta. Học viên khóa Sparta không được phép ra khỏi trường vào các ngày trong tuần. Học viên khóa Semi Sparta được phép ra khỏi trường 2 lần/ tuần từ 18 giờ đến 22 giờ (Học viên tự do chọn lựa ngày). Có thể thay đổi khóa học Semi Sparta hoặc Sparta trong 4 tuần. Mặc dù trường theo mô hình Sparta, học viên không thể ra ngoài vào các ngày trong tuần nhưng học viên sẽ không cảm thấy quá gò bó, bởi nhà trường trang bị các phương tiện tập thể dục, chăm chút chất lượng ký túc xá và các hoạt động buổi tối cho học viên.

Thông tin khuyến mãi

◆Khuyến mãi đặc biệt kỷ niệm 15 năm thành lập PINES
Giảm giá pí nhập học và phí đón tại sân bay
Tham khảo chi tiết《 Tại đây

Chi tiết về trường

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt 2%
Năm thành lập 2001 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ tiểu học trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn dẹp:1-2 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, phòng tự học, phòng y tế, phòng máy tính、phòng gym thu phí, khu vực wi-Fi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 6:không được ra ngoài
Thứ 6,7, ngày lễ:21:00
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng theo ngày khai giảng định kỳ
Bản đồ #49 Chapis Village, Marcos highway, Baguio City

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 Lớp tùy chọn Chương trình Buddy Tổng số
Power ESL 4 4 3 11 tiết
Intensive ESL 5 2 3 10 tiết
Premium ESL 7 3 10 tiết
Pre-IELTS 4 4 3 11 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 4 4 3 11 tiết
IELTS Đảm Bảo 3 4 3 2 11 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆Đã áp dụng giảm giá cho lưu trú dài hạn.

Power Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, Lớp tùy chọn (miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,610 $3,220 $4,830 $6,440 $8,050 $9,660
Phòng đôi $1,410 $2,826 $4,230 $5,640 $7,050 $8,460
Phòng 3 người $1,260 $2,520 $3,780 $5,040 $6,300 $7,560
Phòng 4 người $1,260 $2,520 $3,780 $5,040 $6,300 $7,560
Phòng 6 người $1,190 $2,380 $3,570 $4,760 $5,950 $7,140
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Intensive Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiếng, lớp nhóm(4:1)×2 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,690 $3,380 $5,070 $6,760 $8,450 $10,140
Phòng đôi $1,490 $2,980 $4,470 $5,960 $7,450 $8,940
Phòng 3 người $1,340 $2,680 $4,020 $5,360 $6,700 $8,040
Phòng 4 người $1,340 $2,680 $4,020 $5,360 $6,700 $8,040
Phòng 6 người $1,270 $2,540 $3,810 $5,080 $6,350 $7,620
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Premium ESL

Lớp kèm 1:1×7 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,790 $3,580 $5,370 $7,160 $8,950 $10,740
Phòng đôi $1,590 $3,180 $4,770 $6,360 $7,950 $9,540
Phòng 3 người $1,440 $2,880 $4,320 $5,760 $7,200 $8,640
Phòng 4 người $1,440 $2,880 $4,320 $5,760 $7,200 $8,640
Phòng 6 người $1,370 $2,740 $4,110 $5,480 $6,850 $8,220
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Pre-IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,660 $3,320 $4,980 $6,640 $8,300 $9,960
Phòng đôi $1,460 $2,920 $4,380 $5,840 $7,300 $8,760
Phòng 3 người $1,310 $2,620 $3,930 $5,240 $6,550 $7,860
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

TOEFL/IELTS/OPIc/TOEIC/TOEIC Speaking

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,710 $3,420 $5,130 $6,840 $8,550 $10,260
Phòng đôi $1,510 $3,020 $4,530 $6,040 $7,550 $9,060
Phòng 3 người $1,360 $2,720 $4,080 $5,440 $6,800 $8,160
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Khóa IELTS đảm bảo (5.5/6.0/6.5)

※Đăng ký ít nhất 8 tuần

Xem học phí khóa học này

Điểm đảm bảo 8 TUẦN 10 TUẦN
Phòng đơn $3,630 $4,055
Phòng đôi $3,430 $3,755
Phòng 3 người $3,280 $3,530
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50(nhóm)
$100 (cá nhân)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
Chuẩn bị hình thẻ 2 inches ×2 inches
(2 tấm/4 tuần, 3 tấm/8 tuần, 4 tấm/12 tuần)
6600 peso
2.Phí giáo trình Trung bình 1000 peso/ tháng
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần)

(Lượng điện/nước tiêu thụ quá mức sẽ tính phí thêm)
2000 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
6.Thẻ ACR-I (lưu trú trên 50 ngày) 3000 peso
7.Phí đăng ký lớp ngoài chương trình
※Có thể đăng ký học thêm lớp ngoài chương trình sau khi thảo luận với trường
Lớp kèm 1:1:200 peso/1H
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3940 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4910 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3240 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3240 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3240 peso

※Phụ thu 100 peso/lần chi phí hỗ trợ gia hạn visa

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Power ESL Intensive ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Gloup (1:4)(4H)
◇option(tối đa 3H)
◇1:1(5H)
◇Gloup (1:4)(2H)
◇option(tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-12H 7H-11H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Nội dung lớp nhóm listening/Writing…ect
Nội dung Premium ESL Premium senior
Đối tượng Từ 40 tuổi trở lên
Cơ cấu khóa học ◇1:1(7H)
◇option(tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 7H-10H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Nội dung lớp nhóm listening/Writing…ect
Nội dung khác Học viên có thể học 3 tiết miễn phí khóa luyện thi vào ngày hướng dẫn nhập học.
Cooyesan campus:Pre-TOEIC/IELTS
Chapis campus:Pre-TOEIC,Pre-IELTS,TOEIC Speakin

Khóa chuẩn bị luyện thi (TOEIC/IELTS)

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇option(tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-11H
Nội dung lớp 1:1 Pre-TOEIC GrammarA/B
Pre-TOEIC Reading Comprehension
ESL-Speaking
Pre-IELTS Writing Task1/2
Pre-IELTS Reading Comprehension
Pre-IELTS-Speaking for an interview part
Nội dung lớp nhóm Pre-TOEIC Listening
ESL-Listening
ESL-Discussion
ESL-Listening
ESL-Discussion
IELTS-Vocabulary

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC TOEFL IELTS OPIc
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇option(tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-11H
Nội dung lớp 1:1 Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Reading/Writing/Speaking/listening
Nội dung lớp nhóm Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

Khóa IELTS đảm bảo

■Khái quát về khóa học

Nội dung 5.5/6.0/6.5
Cơ cấu khóa học ◇Lớp đặc biệt buổi chiều (40 phút)
◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇Lớp đặc biệt buổi chiều (3 tiếng)
Tổng số tiết/ngày 8H-12H
Nội dung lớp 1:1 Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Reading/Writing/Speaking/listening
Nội dung lớp nhóm Luyện thi chứng chỉ tiếng AnhListening/Reading
Ngáy đón tại sân bay Năm 2016 26/01, 26/03, 04/06, 30/07, 24/09
※Tất cả đều là thứ 7
Lịch thi chính thức Năm 2016 19/03, 21/05, 30/07, 24/09, 19/11
※Tất cả đều là thứ 7

Chi tiết về campus

【Chapis campus】
Cơ sở Chapis dành cho học viên từ trình độ trung cấp trở lên
Lớp học Nội dung
Lớp học tự chọn bắt buộc dành cho học sinh mới 《Rdading Aloud》
Đây là giờ học áp dụng rèn luyện tiếng Anh theo chuẩn học ngôn ngữ, thay đổi phong cách học của các bạn đã quen với việc học tiếng Anh theo hình thức Input- chỉ tập trung ngữ pháp mà không học thông qua “miệng” và “tai”. Lớp học sử dụng tài liệu riêng biệt dành cho từng cấp độ, phân chia nhóm nhỏ để các giáo viên phụ trách người Philippines có thể chỉnh phát âm cũng như ngữ điệu của các bạn học sinh. Những bạn học sinh mới bắt buộc phải tham gia lớp học này. 《Vocabulary Test》
Xuất phát điểm của việc học ngôn ngữ chính là việc trau dồi vốn từ vựng.
Việc nắm bắt được bao nhiêu từ vựng sẽ quyết định việc bạn nghe và hiểu được ở mức nào.
Những học sinh mới sẽ được giao cho số lượng từ vựng nhất định phải ghi nhớ hàng ngày đồng thời có các bài kiểm tra từ vựng đơn giản định kì.
Tiến hành các bài kiểm tra từ vựng tring giáo trình được sử dụng trong giờ giảng chính qui có thể đạt được hiệu quả ôn luyện. Các bạn học sinh mới bắt buộc phải tham gia lớp học này.
Học nhóm Học viên học cùng nhau, thảo luận về các đê tài yêu thích
Thumbs UP Đây là lớp học khác với lớp học chính qui hay lớp học tự chọn. Các giáo viên phát huy cá tính cũng như điểm mạnh của bản thân, với những phương pháp dạy khác nhau sẽ mang đến cho các bạn học sinh những giờ giảng thú vị và đạt hiểu quả cao trong việc nâng cao trình độ tiếng Anh.
※Là lớp học trong khoảng thời gian ngắn 4 tuần với đối tượng học sinh có thể tham gia là các bạn đã học trên 2 tháng.
【Chapis campus】
Lớp học Nội dung
Night Study Class Đây là lớp học hướng tới những bạn học sinh không có khả năng tự học, không biết cách quản lý thời gian cũng như những bạn mong muốn được giải đáp khúc mắc cũng như cần được hỗ trợ học vào buổi tối. Những bạn học sinh tham gia lớp học sẽ được chỉ định thời gian học cụ thể tại phòng học kèm 1:1. Các bạn học sinh tự học dưới sự hướng dẫn của giáo viên chủ nhiệm trong vòng 50 phút và có 10 phút giải lao.
POPs ENGLISH&Guiter CLASS Đây là giờ học kết hợp mở rộng từ vựng và học cơ bản về đàn ghita với mục tiêu nâng cao năng lực Speaking. Thông qua giờ học, các bạn học sinh có thể nắm bắt được từ vựng cơ bản liên quan đến ghita, lý giải được lời bài hát qua sự hướng dẫn và giải thích của giáo viên.
Thumbs UP Đây là lớp học khác với lớp học chính qui hay lớp học tự chọn. Các giáo viên phát huy cá tính cũng như điểm mạnh của bản thân, với những phương pháp dạy khác nhau sẽ mang đến cho các bạn học sinh những giờ giảng thú vị và đạt hiểu quả cao trong việc nâng cao trình độ tiếng Anh.
※Là lớp học trong khoảng thời gian ngắn 4 tuần với đối tượng học sinh có thể tham gia là các bạn đã học trên 2 tháng.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Đánh giá trình độ

Trình độ

Tên khóa học

Mục tiêu khóa học

Trình độ
1-3
Khóa nhập môn hội thoại
TOEIC dưới 400 điểm
Về cơ bản hội thoại tiếng Anh tức là tự tin thử nói chuyện bằng tiếng Anh. Mục tiêu của khóa học là rèn luyện cách thể hiện suy nghĩ của bản thân thông qua việc giao tiếp bằng những từ ngữ, câu văn đơn giản đồng thời rèn luyện cách đọc to theo băng, đài.
Level
4-5
Khóa hội thoại cơ bản
TOEIC400-700
Con đường ngắn nhất để nâng cao năng lực hội thoại là việc nâng cao khả năng nghe hiểu.
Khóa học rèn luyện cách mở rộng hội thoại và vốn từ vựng ở nhiều chủ đề khác nhau nhằm nâng cao khả năng nghe hiểu cũng như hội thoại của học viên. Đây là khóa học hỗ trợ nâng cao năng lực tiếng Anh nhanh chóng bằng việc học thêm các cách biểu đạt đa dạng.
Level
6-7
Hội thoại trung cấp
TOEIC 700-800
Thất bại nhiều lần sẽ dẫn đến thành công. Hay nói cách khác, sau mỗi lần thất bại chúng ta sẽ đúc kết được thêm kinh nghiệm và sẽ giảm được thất bại những lần sau đó.
Khóa học này là khóa học nhằm duy trì năng lực Anh ngữ của những học viên đã theo học tiếng Anh trong một thời gian dài, đồng thời chỉnh sửa tiếng anh chuẩn hơn cho các bạn.
Ngoài ra, khóa học giúp học viên rèn luyện cách lý luận logic trong hội thoại đồng thời giảm thiểu thất bại cũng như nâng cao năng lực giao tiếp.
Level
8-10
Hội thoại cao cấp
TOEIC 850 trở lên
Đây là khóa học cao nhất nhằm rèn luyện năng lực hội thoại như người bản xứ tại PINES.
Khóa học giúp các bạn đạt được trình độ giao tiếp cao nhất để không gặp khó khăn ngay cả khi sinh sống tại các nước trong khu vực nói tiếng Anh bằng việc rèn luyện cách sử dụng từ ngữ ở mức độ khó, xử lý nội dung hội thoại mang tính chuyên môn, nắm vững kiến thức sâu hơn về các bối cảnh hội thoại.
※PINES tổ chức ba kì thi vào mỗi tháng. Đối với những trường hợp không qua được kì thi, các bạn sẽ phải học lại và không được học lên ở mức cao hơn.

Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Lịch trình

Cần đem theo:giấy viết
Thời gian Nội dung
【Thứ 7】 Tự đi tới Manila
-12:00 Đón tại sân bay Manila
14:00 Xe chạy Trường hợp tự di chuyển: Có thể check in sau 18 giờ
Ăn tối sau đó di chuyển bằng xe bus(6-8 giờ)
12:00-18:00 Đón tại sân bay Manila
12:00-13:00 Bữa trưa
20:00 Xuất phát Nếu ít người quá thì sẽ dời qua đi cùng chuyến 25h
Dùng bữa tối, di chuyển (6-8 tiếng)
18:00-25:00 Đón tại sân bay Manila
Di chuyển đến Baguio
25:00 Xuất phát Khởi hành đi Baguio
Chờ nhóm học viên cuối cùng, di chuyển bằng charter bus
(5-6 tiếng)
Đến trường Nhân viên hướng dẫn nhận phòng
【Chủ nhật】-12:00 Nghỉ ngơi・Thời gian tự do
12:00 Nhà ănBữa trưa
13:30 – 15:30 Kiểm tra trình độ đầu vào
Cần đem theo:giấy viết, 2 hình thẻ, passport, tiền đặt cọc <
18:00- Bữa tối -Thời gian tự do
21:00 Điểm danh・Đi ngủ
【Thứ 2】 6:30‐ Thức dậy・Bữa sáng
9:00- Phỏng vấn
12:00/18:30 Bữa trưa/Bữa tối
13:30 Nghỉ ngơi・Thời gian tự do
13:30 Orientation
19:00 Tiệc chào đón học viên mới tại tầng hầm Cooyeesan campus
※Khóa học bắt đầu từ thứ 3
※Không chuẩn bị bữa tối ngày hạ cánh và bữa sáng ngày tiếp theo. Học viên có thể mua tại cửa hàng tiện lợi tại tầng 1.
※Có thể điều chỉnh thời gian

Học viên mới

Lịch trình

Thời gian Nội dung
【Thứ 7】 Tự đi tới Manila
-12:00 Đón tại sân bay Manila
14:00 Xe chạy Trường hợp tự di chuyển: Có thể check in sau 18 giờ
Ăn trưa sau đó di chuyển bằng xe bus(6-8 giờ)
12:00-18:00 Đón tại sân bay Manila
12:00-13:00 Bữa trưa
20:00 Xe chạy Trường hợp ít người: xuất phát cùng lúc vào 1:00 sáng
Ăn tối sau đó di chuyển bằng xe bus(6-8 giờ)
18:00-25:00 Sau khi đón tại sân bay Manila sẽ di chuyển đến Baguio
25:00 Xe chạy Xuất phát tới Baguio, những học sinh cuối cùng sẽ di chuyển bằng chuyến xe bus cuối(5-6 giờ)
Đến trường Nhân viên nhà trường hướng dẫn phòng ở
【Chủ nhật】 -12h Giải lao, thời gian tự do
12:00 Ăn trưa tại nhà ăn
13:30-15:30 Bài kiểm tra trình độ
Vật dụng mang theo: dụng cụ viết, 2 ảnh chứng minh, hộ chiếu, tiền bảo đảm khách sạn.<
18:00- Ăn tối-> thời gian tự do
21:00 Điểm danh-> đi ngủ
【Thứ 2】 6:30‐ Thức dậy・Bữa sáng
9:00- Phỏng vấn (interview)
12:00/18:30 Bữa trưa/Bữa tối
13:30 Giải lao-> thời gian tự do
13:30 Buổi hướng dẫn nhập học
Vật dụng mang theo: dụng cụ viết, sổ tay.
19:00 Tiệc chào đón học viên mới ở tầng hầm
※Giờ học diễn ra bình thường từ thứ 3.
※Không cung cấp bữa tối của ngày đầu tiên và bữa sáng hôm sau ngày mới tới. Các bạn học viên có thể mua đồ tại cửa hàng tiện lợi ngay tại tầng 1.
※Có thể có những thay đổi về thời gian.

Học viên hiện tại

Thời gian Nội dung
6:30-7:10 Thức dậy, vệ sinh cá nhân → bữa sáng(đến 7:50)
7:10-8:00 Giờ nghe tự chọn buổi sáng
(Listening&TOEIC)
8:00-9:50 1-Tiết 2
10:00-12:00 3-Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:50 5-Tiết 6
15:10-16:50 7-Tiết 8
17:20-19:10 9-Tiết 10
19:10-20:00 Bữa tối
20:00-23:00 3 tiết lớp tự chọn
※Phòng gym (thu phí) chỉ được sử dụng ngoài giờ học chính thức và tự chọn bắt buộc.
※Mỗi ngày có 10 tiết, trong đó 8 tiết học bắt buộc, 2 tiết tự học hoặc giải lao.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Giường、Bàn&ghế 、全室プライベートNhà tắm、tủ quần áo、TV、Wi-fi等
Thông tin bổ sung 各フロアーにBình nướcを設置しています。
地下1Fにミニストアー(平日 朝9:00-夜9:00)
キャンパスのすぐ横にオシャレなCafeがあります。
2017/03/05

Trường Anh ngữ PINES Main

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ở

Chất lượng giáo viên xuất sắc, vị trí trường thuận tiện

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ PINES được thành lập vào năm 2002. Trường có lịch sử 15 năm giảng dạy với hình thức sparta và semi sparta tại Baguio. Vào tháng 5 năm 2013, nhà trường đã chuyển đổi campus Cooyeesan sang campus mới gọi là PINES Main. Các chương trình vẫn tiếp tục kế thừa hệ thống giảng dạy xuất sắc của Cooyeesan và lực lượng giáo viên cũng không có nhiều thay đổi. Đến với campus mới này, nhà trường mong muốn mang lại sự tiện nghi, thoải mái hơn cho học viên trong suốt quá trình theo học.Hiện tại, trường có 2 campus nằm khá gần nhau là Main Campus (đào tạo ESL và các khóa học căn bản về tiếng Anh) và Chapis Campus (chuyên đào tạo ESL nâng cao và luyện thi IELTS, TOEIC, TOEFL). Học viên bắt buộc chỉ sử dụng tiếng Anh cho hoạt động giao tiếp hằng ngày để giúp nâng cao kỹ năng phản xạ trong suốt 2 cơ sở. Ngoài ra, PINES tạo danh tiếng với chất lượng giáo viên được đào tạo nghiêm ngặt và luôn được training, kiểm tra năng lực hàng kỳ để đảm bảo chất lượng giảng dạy, thời gian học mỗi ngày lên đến 13 giờ học. Các học viên phản hồi và đánh giá tốt về hiệu quả học tập nên tỉ lệ học viên quay lại trường nhiều lần rất cao. Tại cơ sở Main là campus dành cho trình độ sơ cấp, củng cố triệt để phương pháp nghiên cứu học tập để chuẩn bị cho việc học tập và làm việc tại nước ngoài. Bên trong cơ sở Main được chia thành 2 cơ sở nhỏ là Bridging và Fresher theo cấp độ và nội dung chương trình giảng dạy. Ký túc xá của Pines cùng nằm chung tòa nhà, ngay tầng 2 và 3 của trường nên phòng ốc rất thoáng đãng, sạch đẹp, tiện nghi cho học viên di chuyển. Tầng dưới cùng của khu nhà là siêu thị, khu ăn uống bình dân và nhà ăn của trường, ATM và nhà thuốc cũng ở ngay bên cạnh, mọi tiện ích đều rất thuận tiện cho cuộc sống. Vào tháng 9/ 2017,Hội đồng Anh đã ủy quyền cho PINES Main trở thành Hội đồng thi IELTS chính thức tại khu vực Baguio .

Như đã nói ở trên, PINES có 2 mô hình giảng dạy là Semi-sparta và Sparta. Tuy nhiên, trước khi nhập học, bạn sẽ có thể chọn mô hình Sparta hoặc Semi Sparta. Học viên khóa Sparta không được phép ra khỏi trường vào các ngày trong tuần. Học viên khóa Semi Sparta được phép ra khỏi trường 2 lần/ tuần từ 18 giờ đến 22 giờ (Học viên tự do chọn lựa ngày). Có thể thay đổi khóa học Semi Sparta hoặc Sparta trong 4 tuần. Mặc dù trường theo mô hình Sparta, học viên không thể ra ngoài vào các ngày trong tuần nhưng học viên sẽ không cảm thấy quá gò bó, bởi nhà trường trang bị các phương tiện tập thể dục, chăm chút chất lượng ký túc xá và các hoạt động buổi tối cho học viên.

Thông tin khuyến mãi

◆Tổng hợp học bổng khuyến mãi các trường tại Philippines 2019
Tham khảo chi tiêt《 Tại đây

Chi tiết về trường

Số học viên 300 Tỷ lệ học viên người Việt 15%
Năm thành lập 2001 Nhân viên người Việt 2 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ tiểu học trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: 2 lần/tuần  Dọn dẹp:1-2 lần/tuần
Ngày nghỉ Ngày nhập học
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, phòng tự học, phòng y tế, phòng máy tính, phòng gym có thu tính、phòng thể dục、khu vực Wi-Fi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ thứ 2- thứ 6:không được ra ngoài
Thứ 6,7, ngày lễ:21:00
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng theo ngày khai giảng định kỳ
Bản đồ 2nd Floor, Cooyeesan Hotel Plaza Hotel, Naguilian Road、Baguio, 2600 Benguet, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 1:4 Lớp tùy chọn Chương trình Buddy Tổng số
Power ESL 4 4 3 11 tiết
Intensive ESL 5 2 3 10 tiết
Premium ESL 7 3 10 tiết
Pre-IELTS 4 4 3 11 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh 4 4 3 11 tiết
IELTS Đảm Bảo 3 4 3 2 11 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, giặt ủi)
◆Đã áp dụng giảm giá cho lưu trú dài hạn.

Power Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, Lớp tùy chọn (miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,610 $3,220 $4,830 $6,440 $8,050 $9,660
Phòng đôi $1,410 $2,826 $4,230 $5,640 $7,050 $8,460
Phòng 3 người $1,260 $2,520 $3,780 $5,040 $6,300 $7,560
Phòng 4 người $1,260 $2,520 $3,780 $5,040 $6,300 $7,560
Phòng 6 người $1,190 $2,380 $3,570 $4,760 $5,950 $7,140
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Intensive Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiếng, lớp nhóm(4:1)×2 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,690 $3,380 $5,070 $6,760 $8,450 $10,140
Phòng đôi $1,490 $2,980 $4,470 $5,960 $7,450 $8,940
Phòng 3 người $1,340 $2,680 $4,020 $5,360 $6,700 $8,040
Phòng 4 người $1,340 $2,680 $4,020 $5,360 $6,700 $8,040
Phòng 6 người $1,270 $2,540 $3,810 $5,080 $6,350 $7,620
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Premium ESL

Lớp kèm 1:1×7 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,790 $3,580 $5,370 $7,160 $8,950 $10,740
Phòng đôi $1,590 $3,180 $4,770 $6,360 $7,950 $9,540
Phòng 3 người $1,440 $2,880 $4,320 $5,760 $7,200 $8,640
Phòng 4 người $1,440 $2,880 $4,320 $5,760 $7,200 $8,640
Phòng 6 người $1,370 $2,740 $4,110 $5,480 $6,850 $8,220
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Pre-IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,660 $3,320 $4,980 $6,640 $8,300 $9,960
Phòng đôi $1,460 $2,920 $4,380 $5,840 $7,300 $8,760
Phòng 3 người $1,310 $2,620 $3,930 $5,240 $6,550 $7,860
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

TOEFL/IELTS/OPIc/TOEIC/TOEIC Speaking

Lớp kèm 1:1×4 tiếng, lớp nhóm(4:1)×4 tiếng, lớp tùy chọn (Miễn phí)×3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,710 $3,420 $5,130 $6,840 $8,550 $10,260
Phòng đôi $1,510 $3,020 $4,530 $6,040 $7,550 $9,060
Phòng 3 người $1,360 $2,720 $4,080 $5,440 $6,800 $8,160
Giảm giá cho chương trình dài hạn $50 $100 $150

Khóa IELTS đảm bảo (5.5/6.0/6.5)

※Đăng ký ít nhất 8 tuần

Xem học phí khóa học này

Điểm đảm bảo 8 TUẦN 10 TUẦN
Phòng đơn $3,630 $4,055
Phòng đôi $3,430 $3,755
Phòng 3 người $3,280 $3,530
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $50(nhóm)
$100 (cá nhân)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
Chuẩn bị hình thẻ 2 inches ×2 inches
(2 tấm/4 tuần, 3 tấm/8 tuần, 4 tấm/12 tuần)
6600 peso
2.Phí giáo trình Trung bình 1000 peso/ tháng
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước, thiết bị (4 tuần)

(Lượng điện/nước tiêu thụ quá mức sẽ tính phí thêm)
2000 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
6.Thẻ ACR-I (lưu trú trên 50 ngày) 3000 peso
7.Phí đăng ký lớp ngoài chương trình
※Có thể đăng ký học thêm lớp ngoài chương trình sau khi thảo luận với trường
Lớp kèm 1:1:200 peso/1H
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3940 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4910 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3240 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3240 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3240 peso

※Phụ thu 100 peso/lần chi phí hỗ trợ gia hạn visa

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Power ESL Intensive ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Gloup (1:4)(4H)
◇option(Tối đa 3H)
◇1:1(5H)
◇Gloup (1:4)(2H)
◇option(Tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-12H 7H-11H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Nội dung lớp nhóm listening/Writing…ect
Nội dung Premium ESL Premium senior
Đối tượng Từ 40 tuổi trở lên
Cơ cấu khóa học ◇1:1(7H)
◇option(Tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 7H-10H
Nội dung lớp 1:1 Reading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Nội dung lớp nhóm listening/Writing…ect
Nội dung khác Học viên có thể học 3 tiết miễn phí khóa luyện thi vào ngày hướng dẫn nhập học
Cooyesan campus:Pre-TOEIC/IELTS
Chapis campus:Pre-TOEIC,Pre-IELTS,TOEIC Speakin

Khóa chuẩn bị luyện thi (TOEIC/IELTS)

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC IELTS
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇option(Tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-11H
Nội dung lớp 1:1 Pre-TOEIC GrammarA/B
Pre-TOEIC Reading Comprehension
ESL-Speaking
Pre-IELTS Writing Task1/2
Pre-IELTS Reading Comprehension
Pre-IELTS-Speaking for an interview part
Nội dung lớp nhóm Pre-TOEIC Listening
ESL-Listening
ESL-Discussion
ESL-Listening
ESL-Discussion
IELTS-Vocabulary

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC TOEFL IELTS OPIc
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇option(Tối đa 3H)
Tổng số tiết/ngày 8H-11H
Nội dung lớp 1:1 Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Reading/Writing/Speaking/listening
Nội dung lớp nhóm Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

Khóa IELTS đảm bảo

■Khái quát về khóa học

Nội dung 5.5/6.0/6.5
Cơ cấu khóa học ◇Lớp đặc biệt buổi chiều (40 phút)
◇1:1(4H)
◇Group(4H)
◇Lớp đặc biệt buổi chiều (3 tiếng)
Tổng số tiết/ngày 8H-12H
Nội dung lớp 1:1 Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Reading/Writing/Speaking/listening
Nội dung lớp nhóm Luyện thi chứng chỉ tiếng AnhListening/Reading
Ngáy đón tại sân bay Năm 2019
  • Tháng 1: 5-6,19-20
  • Tháng 2: 2-3,16-17
  • Tháng 3: 2-3,16-17,30-31
  • Tháng 4: 13-14, 27-28
  • Tháng 5: 11-12, 25-26
  • Tháng 6: 8-9, 22-23
  • Tháng 7: 6-7, 20-21
  • Tháng 8: 3-4, 17-18, 31
  • Tháng 9: 1, 14-15, 28-29
  • Tháng 10: 12-13, 26-27
  • Tháng 11: 9-10, 23-24
  • Tháng 12: 7-8, 21-22
    ※Tất cả đều ngay thứ 7 hoặc chủ nhật
Lịch thi chính thức Năm 2019 19/1, 14/2, 23/3, 27/4, 23/5, 29/6, 27/7, 17/8, 28/9, 19/10, 26/10, 23/11, 30/11, 14/12

Chi tiết về campus

【Cooyesan】
Cooyesan campus được chia thành 2 campus nhỏ theo trình độ.
Level 1-3…REFRESHER campus
Level 4-5…BRIDGING campus
Lớp học Nội dung
Lớp học tự chọn bắt buộc dành cho học sinh mới 《Rdading Aloud》
Đây là giờ học áp dụng rèn luyện tiếng Anh theo chuẩn học ngôn ngữ, thay đổi phong cách học của các bạn đã quen với việc học tiếng Anh theo hình thức Input- chỉ tập trung ngữ pháp mà không học thông qua “miệng” và “tai”. Lớp học sử dụng tài liệu riêng biệt dành cho từng cấp độ, phân chia nhóm nhỏ để các giáo viên phụ trách người Philippines có thể chỉnh phát âm cũng như ngữ điệu của các bạn học sinh. Những bạn học sinh mới bắt buộc phải tham gia lớp học này.
《Vocabulary Test》
Xuất phát điểm của việc học ngôn ngữ chính là việc trau dồi vốn từ vựng. Việc nắm bắt được bao nhiêu từ vựng sẽ quyết định việc bạn nghe và hiểu được ở mức nào. Những học sinh mới sẽ được giao cho số lượng từ vựng nhất định phải ghi nhớ hàng ngày đồng thời có các bài kiểm tra từ vựng đơn giản định kì. Tiến hành các bài kiểm tra từ vựng trong giáo trình được sử dụng trong giờ giảng chính qui có thể đạt được hiệu quả ôn luyện. Các bạn học sinh mới bắt buộc phải tham gia lớp học này.
Học nhóm Học viên học cùng nhau, thảo luận về các đê tài yêu thích
Thumbs UP Đây là lớp học khác với lớp học chính qui hay lớp học tự chọn. Các giáo viên phát huy cá tính cũng như điểm mạnh của bản thân, với những phương pháp dạy khác nhau sẽ mang đến cho các bạn học sinh những giờ giảng thú vị và đạt hiểu quả cao trong việc nâng cao trình độ tiếng Anh.
※Là lớp học trong khoảng thời gian ngắn 4 tuần với đối tượng học sinh có thể tham gia là các bạn đã học trên 2 tháng.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Đánh giá trình độ

Trình độ

Tên khóa

Mục tiêu

Trình độ
1-3
Khóa nhập môn hội thoại
TOEIC dưới 400 điểm
Về cơ bản hội thoại tiếng Anh tức là tự tin thử nói chuyện bằng tiếng Anh. Mục tiêu của khóa học là rèn luyện cách thể hiện suy nghĩ của bản thân thông qua việc giao tiếp bằng những từ ngữ, câu văn đơn giản đồng thời rèn luyện cách đọc to theo băng, đài.
Level
4-5
Khóa hội thoại cơ bản
TOEIC 400-700
Con đường ngắn nhất để nâng cao năng lực hội thoại là việc nâng cao khả năng nghe hiểu.
Khóa học rèn luyện cách mở rộng hội thoại và vốn từ vựng ở nhiều chủ đề khác nhau nhằm nâng cao khả năng nghe hiểu cũng như hội thoại của học viên. Đây là khóa học hỗ trợ nâng cao năng lực tiếng Anh nhanh chóng bằng việc học thêm các cách biểu đạt đa dạng.
Level
6-7
Hội thoại trung cấp
TOEIC700-800
Thất bại nhiều lần sẽ dẫn đến thành công. Hay nói cách khác, sau mỗi lần thất bại chúng ta sẽ đúc kết được thêm kinh nghiệm và sẽ giảm được thất bại những lần sau đó.
Khóa học này là khóa học nhằm duy trì năng lực Anh ngữ của những học viên đã theo học tiếng Anh trong một thời gian dài, đồng thời chỉnh sửa tiếng anh chuẩn hơn cho các bạn.
Ngoài ra, khóa học giúp học viên rèn luyện cách lý luận logic trong hội thoại đồng thời giảm thiểu thất bại cũng như nâng cao năng lực giao tiếp.
Level
8-10
Hội thoại cao cấp
TOEIC 850 trở lên
Đây là khóa học cao nhất nhằm rèn luyện năng lực hội thoại như người bản xứ tại PINES.
Khóa học giúp các bạn đạt được trình độ giao tiếp cao nhất để không gặp khó khăn ngay cả khi sinh sống tại các nước trong khu vực nói tiếng Anh bằng việc rèn luyện cách sử dụng từ ngữ ở mức độ khó, xử lý nội dung hội thoại mang tính chuyên môn, nắm vững kiến thức sâu hơn về các bối cảnh hội thoại.
※PINES tổ chức ba kì thi vào mỗi tháng. Đối với những trường hợp không qua được kì thi, các bạn sẽ phải học lại và không được học lên ở mức cao hơn.

Lớp tham gia tự do Lớp tham gia bắt buộc

Lịch trình

Thời gian Nội dung
【Thứ 7】 Tự đi tới Manila
-12:00 Đón tại sân bay Manila
14:00 Xe chạy Trường hợp tự di chuyển: Có thể check in sau 18 giờ
Ăn trưa sau đó di chuyển bằng xe bus(6-8 giờ)
12:00-18:00 Đón tại sân bay Manila
12:00-13:00 Bữa trưa
20:00 Xe chạy Trường hợp ít người: xuất phát cùng lúc vào 1:00 sáng
Ăn tối sau đó di chuyển bằng xe bus(6-8 giờ)
18:00-25:00 Sau khi đón tại sân bay Manila sẽ di chuyển đến Baguio
25:00 Xe chạy Xuất phát tới Baguio, những học sinh cuối cùng sẽ di chuyển bằng chuyến xe bus cuối(5-6 giờ)
Đến trường Nhân viên nhà trường hướng dẫn phòng ở
【Chủ nhật】 -12h Giải lao, thời gian tự do
12:00 Ăn trưa tại nhà ăn
13:30-15:30 Bài kiểm tra trình độ
Vật dụng mang theo: dụng cụ viết, 2 ảnh chứng minh, hộ chiếu, tiền bảo đảm khách sạn.<
18:00- Ăn tối-> thời gian tự do
21:00 Điểm danh-> đi ngủ
【Thứ 2】 6:30‐ Thức dậy・Bữa sáng
9:00- Phỏng vấn (interview)
12:00/18:30 Bữa trưa/Bữa tối
13:30 Giải lao-> thời gian tự do
13:30 Buổi hướng dẫn nhập học
Vật dụng mang theo: dụng cụ viết, sổ tay.
19:00 Tiệc chào đón học viên mới ở tầng hầm
※Giờ học diễn ra bình thường từ thứ 3.
※Không cung cấp bữa tối của ngày đầu tiên và bữa sáng hôm sau ngày mới tới. Các bạn học viên có thể mua đồ tại cửa hàng tiện lợi ngay tại tầng 1.
※Có thể có những thay đổi về thời gian.

Học viên mới

Thời gian Nội dung
6:30-7:10 Thức dậy, vệ sinh cá nhân → bữa sáng(đến 7:50)
7:10-8:00 Giờ nghe tự chọn buổi sáng
(Listening&TOEIC)
8:00-9:50 1-Tiết 2
10:00-12:00 3-Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:50 5-Tiết 6
15:10-16:50 7-Tiết 8
17:20-19:10 9-Tiết 10
19:10-20:00 Bữa tối
20:00-23:30 2 tiếng giờ học tự chọn buổi tối
(từ vựng, thảo luận, ngữ pháp, tự học)
※Có thể sử dụng phòng Gym (thu phí) ngoài giờ học chính và giờ học tự chọn.
※Giờ học bao gồm 10 tiếng trong đó có 8 tiếng dành cho giờ học chính và 2 tiếng còn lại là thời gian tự học hoặc thời gian nghỉ giải lao.

Học viên hiện tại

Thời gian Nội dung
6:30-7:10 Thức dậy, vệ sinh cá nhân → bữa sáng(đến 7:50)
7:10-8:00 Giờ nghe tự chọn buổi sáng
(Listening&TOEIC)
8:00-9:50 1-Tiết 2
10:00-12:00 3-Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-14:50 5-Tiết 6
15:10-16:50 7-Tiết 8
17:20-19:10 9-Tiết 10
19:10-20:00 Bữa tối
20:00-23:00 3 tiết lớp tự chọn
※Phòng gym (thu phí) chỉ được sử dụng ngoài giờ học chính thức và tự chọn bắt buộc.
※Mỗi ngày có 10 tiết, trong đó 8 tiết học bắt buộc, 2 tiết tự học hoặc giải lao.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Phòng học/Phòng ăn/Phòng Y tế/Phòng Gym

Một vòng trường


Thiết bị Giường, bàn&ghế, toilet riêng tất cả các phòng, tủ quần áo,
TV, ban công, gương
Thông tin bổ sung Cooyeesan campus nằm trong Cooyeesan Hotel Plaza
Khu vực của trường từ hầm tầng 3 đến tầng 5, có siêu thị lớn, foodcourt, ngân hàng, ATM, nhà thuốc, phòng gym
2017/01/23

Trường Anh ngữ SPEA

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Điểm khởi đầu học tiếng Anh

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Starting Point English Academy nằm ở thành phố Dumaguete, được coi là thiên đường du lịch được đông đảo khách tham quan từ chuâ Âu đến đây hàng năm. Trường được tổ chức với mô hình resort campus thích hợp cho học sinh mọi lứa tuổi và cả gia đình tham gia học.
Mục tiêu của trường:
-Trở thành địa điểm được nhiều người biết đến
-Phổ biến những thông tin về Dumaguete đến khách du lịch
-Cung cấp việc làm cho người dân địa phương
Nhiệm vụ của trường:
Phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Anh giúp học sinh hòa nhập và kết nối với thế giới。
Đề ra các hoạt động nhằm khuyến khích sự phát triển của từng cá nhân học sinh。
Chia sẻ thông tin bổ ích giúp cho học sinh cải thiện quá trình học tập tiếng Anh。
Tổ chức chương trình có ích cho xã hội và cuộc sống。

Chi tiết về trường

Số học viên 40 Tỷ lệ học viên người Việt 0
Năm thành lập 2014 Nhân viên người Việt

0 người

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 4 tuổi trở lên
Chính sách EOP   Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học

Thứ 2 hàng tuần

Trang thiết bị WiFi, TV chung, tủ lạnh chung, máy nước uống miễn phí, máy giặt dùng chung, không gian chung, nhà vệ sinh, vòi sen nước nóng, giường, bàn học, máy lạnh, máy sấy tóc
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài

Không có ngày giới nghiêm – Thứ Năm: 22: 00

Fri / Sat / Pre-Holidays: Không có

Không cho phép đêm trong ngày trong tuần / Yêu cầu ứng dụng vào văn phòng vào cuối tuần

Ngày ra, vào ký túc xá

Ngày vào: Chủ nhật

Ngày rời: thứ bảy

Bản đồ 12-F-2A Pinili Compound, Boloc Boloc, Sibulan, Negros Oriental, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Real Life Experience course (RLE)

Khóa học gồm 2 cấp bậc Beginner và Advanced. Chi tiết học phí của khóa học này như sau:

Click vào đây để xem học phí

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $800 $1,150 $1,515 $1,855
Phòng đôi $715 $980 $1,340 $1,515
Phòng 3 người $700 $885 $1,195 $1,330
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3,565 $5,400 $7,130 $8,915 $10,695
$2,855 $4,285 $5,715 $7,140 $8,570
$2,600 $3,885 $5,180 $6,475 $7,770

Family course

Khóa học dành cho gia đình gồm có 7 chương trình khác nhau phù hợp cho điều kiện của mỗi gia đình.

Click vào đây để xem học phí

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Basic course – Parent 3 hours Child 3 hours
One set room $785 $2,000 $1,655 $2,045
No parent lesson $800 $1,135 $1,520 $2,000
Silver course – Parents 3 hours Children College School
One set room $870 $1,395 $1,920 $3,000
No parent lesson $900 $2,000 $2,000 $2,180
Platinum course – Parents 6 hours Child 6 hours
One set room $1,365 $2,000 $2,385 $2,760
Pre-Immigration Preparation course
One set room $1,450 $2,065 $2,655 $3,115
Bronze course – Parents 3 hours Child 3 hours
One set room $875 $2,000 $1,925 $2,360
No parent lesson $900 $2,000 $1,790 $2,182
Gold course – Parents 6 hours Child 6 hours
One set room $1,755 $2,000 $2,280 $2,672
No parent lesson $1,140 $1,575 $2,015 $2,315
Premium plan – Parents/Child Real -life experience
One set room $1,935 $2,000 $2,545 $4,000

Man-to-man course

※Khóa Man-to-man 4 giờ học/ngày

Click vào đây để xem học phí

Tuần
Phòng đơn
Phòng đôi
Phòng 3
1 tuần
$ 400
$ 330
$ 265
2 tuần
$ 670
$ 565
$ 450
3 tuần
$ 1,005
$ 835
$ 700
4 tuần
$ 1,325
$ 1,060
$ 840
8 tuần
$ 2,650
$ 3,000
$ 1,505
12 tuần
$ 4,000
$ 3,115
$ 2,255
16 tuần
$ 5,305
$ 4,155
$ 3,005
20 tuần
$ 6,630
$ 5,195
$ 3,755
24 tuần
$ 7,955
$ 6,235
$ 5,000
※Khóa Man-to-man 6 giờ học/ngày

Click vào đây để xem học phí

Tuần
Phòng đơn
Phòng đôi
Phòng 3
1 tuần
$445
$375
$310
2 tuần
$755
$640
$530
3 tuần
$1,110
$885
$765
4 tuần
$1,410
$1,130
$870
8 tuần
$2,830
$2,260
$1,685
12 tuần
$4,250
$3,395
$2,520
16 tuần
$5,670
$4,525
$3,370
20 tuần
$7,095
$5,655
$4,215
24 tuần
$8,515
$6,785
$5,055
※Khóa Man-to-man 6 giờ học/ngày

Click vào đây để xem học phí

Tuần
Phòng đơn
Phòng đôi
Phòng 3
1 tuần
$530
$455
$380
2 tuần
$845
$710
$605
3 tuần
$1,240
$1,020
$845
4 tuần
$1,500
$1,240
$975
8 tuần
$3,015
$2,485
$1,950
12 tuần
$4,525
$3,725
$2,925
16 tuần
$6,030
$4,965
$3,905
20 tuần
$7,530
$6,200
$4,870
24 tuần
$9,045
$7,450
$5,855
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※4 hình thẻ 5.08cm×5.08cm để đăng ký SSP và thẻ ARC-I
5,000 PHP 
2.Phí giáo trình(4 tuần) Khoảng 350 PHP/1 quyển
3.Tiền điện, nước, giặt ủi, lau dọn 600 peso/4 tuần
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3000 peso
6.Tiền đặt cọc ký túc xá  
※Miễn phí chuyển tiền ra nước ngoài (Khác hàng cắt 30 ngày trước ngày xuất phát sẽ mất phí này)

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3,140 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4,410 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2,440 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2,440 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.


Thời gian biểu (Thứ 2- thứ 5)

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Ăn sáng
7:50-7:55 Thể dục
8:00-8:45 Lớp nhóm
9:00-9:45 Lớp nhóm
10:00-10:45 Lớp 1:1
11:00-11:45 Lớp 1:1
12:00-13:00 Ăn trưa
13:00-13:45 Tự học
14:00-14:45 Lớp 1:1
15:00-15:45 Lớp 1:1
16:00-16:45 Lớp 1:1
17:00-17:45 Tự do
18:00- Ăn tối

Thời gian biểu (thứ 6)

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Ăn sáng
7:50-7:55 Thể dục
8:00-8:45 Thực hành
9:00-9:45 Thực hành
10:00-10:45 Thực hành
11:00-11:45 Thực hành
12:00-13:00 Ăn trưa
13:00-13:45 Tự học
14:00-14:45 Thuyết trình
15:00-15:45 Thuyết trình
16:00-16:45 Lớp buddy
17:00-17:45 Tự do
18:00- Ăn tối
2016/08/04

Trường Anh ngữ Keunmoon

Giới thiệu về trườngChi phíThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường quy mô nhỏ, không khí gia đình thân thiết

Giới thiệu về trường

cia-native20151208 Trường Anh ngữ Keunmoon là trường quy mô nhỏ với số học viên tối đa khoảng 20 người. Trường do chính chủ đầu tư thiết kế và xây dựng. Ký túc xá và lớp học nằm chung trong 1 tòa nhà khép kín, các bữa ăn trong ngày do chính mẹ chủ đầu tư nấu nên có thể linh hoạt nấu theo khẩu vị của học viên. Đây cũng là điểm nổi bật của trường vì bữa ăn rất ngon và chất lượng. Do ít học viên nên cả gia đình chủ đầu tư, giáo viên và học viên thân thiết gần gũi như 1 gia đình. Trường có thế mạnh về giảng dạy TOEIC và IELTS. Trưởng khoa IELTS là giáo viên nổi tiếng khắp Baguio, có kinh nghiệm đào tạo giáo viên IELTS nhiều năm trên toàn Baguio.

Quy mô trường

Số học viên 20 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nhập học Vui lòng liên hệ trực tiếp Nhập học theo ngày quy định Mỗi tuần 1 lần
Khóa học đảm bảo tuyển sinh 1 tháng/lần
Thiết bị Bình nước, Phòng học 3D, Phòng máy tính, thư viện
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài 24:00
Lịch thi
Bản đồ #35 Tacay Rd., Upper Quezon Hill, Baguio City, Philippines
※Thiết bị trường học, nội dung khóa học, chi phí có thể thay đổi theo từng thời điểm cập nhật

Bảng chi phí

1:1 Group Buổi chiều Option tự học Tổng số tiết ngày
General ESL 6 1 1 8 tiết
All Day ESL 8 1 1 10 tiết
TOEFL 3 3 1 1 8 tiết
TOEIC 2 4 1 1 8 tiết
IELTS 2 4 1 1 8 tiết
OPIs 3 3 1 1 8 tiết
Business 4 2 1 1 8 tiết
《Bổ sung》
◆Chi phí dưới đây bao gồm chi phí ăn ở và học phí, giặt ủi, dọn dẹp
◆Mỗi tiết học 50 phút


General ESL

Lớp kèm 1:1 × 6 tiết, Lớp buổi tối × 1 tiết
Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1,500 $3,000 $4,500 $6,000
Phòng đôi $1,200 $2,400 $3,600 $4,800
Phòng ba $1,100 $2,200 $3,300 $4,400

All DAY ESL

Lớp kèm 1:1 × 8 tiết, lớp buổi tối × 1 tiết
Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1,600 $3,200 $4,800 $6,400
Phòng đôi $1,300 $2,600 $3,900 $5,200
Phòng ba $1,200 $2,400 $3,600 $4,800

IELTS / TOEIC / TOEFL / OPIC / Business

【IELTS / TOEIC】 Lớp kèm 1:1 × 2 tiết, Lớp nhóm × 4 tiết, Lớp buổi tối×1 tiết
【TOEFL / OPIC】 Lớp kèm 1:1 × 3 tiết, Lớp nhóm × 3tiết, Lớp buổi tối × 1 tiết
【Business】 Lớp kèm 1:1 ×4 tiết, Lớp nhóm × 2 tiết, Lớp buổi tối × 1 tiết
Thời gian hóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần
Phòng đơn $1,550 $3,100 $4,650 $6,200
Phòng đôi $1,250 $2,500 $3,750 $5,000
Phòng ba $1,150 $2,300 $3,450 $4,600

CAMP

Lớp kèm 1:1 × 4 tiết, Lớp nhóm × 2 tiết, Lớp buổi tối×2 tiết
Thời gian khóa học 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần
Mỗi người $1,200 $2,200 $3,200 $4,200
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi tiết các loại chi phí (Thanh toán sau khi đến trường) Chi phí
1. Phí đăng ký US$100
US$200 (cho khóa đảm bảo)
2. Học phí, tiền ăn Tham khảo bảng phí trên
3.Phí đưa đón tại sân bay (Manila/Clark) US$50(Nhóm/thứ 6-chủ nhật)
US$200 cá nhân/bất cứ thời gian nào)
《Chi phí thanh toán sau khi đến trường》

Các loại chi phí (thanh toán sau khi đến trường) Chi phí
1. Phí đăng ký SSP (Giấy phép du học,Special Study Permit) 6300 peso
2. Làm thẻ ACR-I 3300 peso
3. Phí giáo trình Khoảng 250 peso/quyển
4.Tiền đặt cọc 3000 peso
5.Tiền điện nước (4 tuần) 1500 peso
《Chi phí gia hạn Visa》
Chi phí gia hạn visa Chi phí
Chi phí gia hạn lần 1 4,710 peso
Chi phí gia hạn lần 2 2,740 peso
Chi phí gia hạn lần 3 2,740 peso
Chi phí gia hạn lần 4 2,740 peso
※Mỗi trường sẽ phụ thu chi phí hỗ trợ gia hạn visa khác nhau từ 200-500 peso.
Thời gian Nội dung
6:30-7:00 Wake up call & Morning Exercise
7:00-8:00 Ăn sáng
8:00-12:00 Từ tiết 1-tiết 4
12:00-13:00 Ăn trưa
13:00-17:00 Từ tiết 5-tiết 8
17:00-18:00 Nghỉ giải lao/tự học
18:00-19:00 Ăn tối
19:00-20:00 Thời gian tự do
20:00-22:00 tự học
22:00-23:00 Làm bài tập (tùy thích)
23:00- Đi ngủ
2015/12/20

Học viện ngôn ngữ quốc tế Pacific Tree

Thông tin về trườngHọc phíThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường được British Council tiến cử

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Pacific Tree International Language Academy là trường được giới thiệu bởi chính phủ Philippines và tổ chức Bristish Council tại Cebu. Ngoài khóa tiếng Anh giao tiếp, luyện thi chứng chỉ Toeic, Toefl, Ielts, trường còn có các khóa củng cố ngôn ngữ chuyên ngành đặc biệt dành cho đối tượng đi làm như chương trình thính giảng tại trường đại học y dược Cebu, là trường chi nhánh của đại học y dược lớn nhất Philippines Viyasas, khóa thực hành tại bệnh viện trực thuộc đại học y dược, khóa tăng cường tiếng Anh chuyên ngành IT. Hơn nữa, tất cả giáo viên của trường đều đạt chứng chỉ TKT, là chứng chỉ tiếng Anh sư phạm uy tín của đại học Cambridge. Trường cũng linh hoạt đưa ra 2 gói chi phí bao gồm và không bao gồm bữa ăn để học viên có thêm lựa chọn về kinh phí.

Chi tiết về trường

Số học viên 80 Tỷ lệ học viên người Việt 0
Năm thành lập 2015 Nhân viên người Việt

Chưa có

Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Không giới hạn
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày khai giảng định kỳ Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Cafeteria, cửa hàng tiện lợi, phòng y tế, phòng tự học. thư viện, AVR room, phòng đa chức năng, phòng họp, phòng sinh hoạt chung
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài không có
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận trả phòng:chủ nhật
Bản đồ Arcada 5, Lopez Jaena St., Tipolo Mandaue City, Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.


Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, phí dọn dẹp.
◆Lớp 1:1 1 tiết 50 phút, lớp nhóm 1 tiết 100 phút (thứ 6 45 phút)


General ESL Light

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm(1:2)×1 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$388 US$710 US$958 US$1184
Phòng đôi US$304 US$552 US$744 US$920
Phòng đơn khách sạn US$403 US$742 US$1066 US$1380
Phòng đôi khách sạn US$291 US$528 US$745 US$952
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2368 US$3552 US$4736 US$5920 US$7104
US$1840 US$2760 US$3680 US$4600 US$5520
US$2760 US$4140 US$5520 US$6900 US$8280
US$1904 US$2856 US$3808 US$4760 US$5712

General ESL Standard

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$436 US$794 US$1072 US$1324
Phòng đôi US$352 US$636 US$858 US$1060
Phòng đơn khách sạn US$451 US$826 US$1180 US$1520
Phòng đôi khách sạn US$339 US$612 US$859 US$1092
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2648 US$3972 US$5296 US$6620 US$7944
US$2120 US$3180 US$4240 US$5300 US$6360
US$3040 US$4560 US$6080 US$7600 US$9120
US$2184 US$3276 US$4368 US$5460 US$6552

General ESL Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$536 US$972 US$1311 US$1620
Phòng đôi US$452 US$814 US$1097 US$1356
Phòng đơn khách sạn US$551 US$1004 US$1419 US$1816
Phòng đôi khách sạn US$439 US$790 US$1098 US$1388
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$3240 US$4860 US$6480 US$8100 US$9720
US$2712 US$4068 US$5424 US$6780 US$8136
US$3632 US$5448 US$7264 US$9080 US$10896
US$2776 US$4164 US$5552 US$6940 US$8328

Business/Exam Standard

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn US$494 US$897 US$1211 US$1496
Phòng đôi US$410 US$739 US$997 US$1232
Phòng đơn khách sạn US$509 US$929 US$1319 US$1692
Phòng đôi khách sạn US$397 US$715 US$998 US$1264
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
US$2992 US$4488 US$5984 US$7480 US$8976
US$2464 US$3696 US$4928 US$6160 US$7392
US$3384 US$5076 US$6768 US$8460 US$10152
US$2528 US$3792 US$5056 US$6320 US$7584

TKT+Khóa ESL

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần
Phòng đơn US$1297 US$1600 US$2000 US$2400
Phòng đôi US$1083 US$1336 US$1670 US$2004
Phòng đơn khách sạn US$1405 US$1796 US$2245 US$2694
Phòng đôi khách sạn US$1084 US$1368 US$1710 US$2052

TKT Intensive

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần
Phòng đơn US$943
Phòng đôi US$785
Phòng đơn khách sạn US$975
Phòng đôi khách sạn US$761
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký US$125
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $25
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 4 ảnh thẻ (5cmx5cm) để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
$131
2.Thẻ ACR-I $66
3.Tiền đặt cọc ký túc xá $55
4.Phí giáo trình $37-$48
5.Tiền điện (ký túc xá) $44/4 tuần
6.Tiền nước (ký túc xá) $7/4 tuần
7.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) $75
Lần 2 89 ngày (12 tuần) $170
Lần 3 119 ngày (16 tuần) $200
Lần 4 149 ngày (20 tuần) $200
Lần 5 179 ngày (24 tuần) $200

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

Thứ 2-thứ 5


Thời gian Nội dung
08:20-09:10 Tiết 1
09:15-10:05 Tiết 2
10:20-11:10 Tiết 3
11:15-12:05 Tiết 4
Bữa trưa
13:05-13:55 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:05-15:55 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8


Thứ 6

Thời gian Nội dung
08:20-09:05 Tiết 1
09:10-10:55 Tiết 2
10:10-10:55 Tiết 3
11:00-11:45 Tiết 4
Bữa trưa
12:35-13:20 Tiết 5
13:25-14:10 Tiết 6
14:25-15:10 Tiết 7
15:15-16:00 Tiết 8


Thời gian biểu thứ 2 đầu tiên

Thời gian Nội dung
8:50 Tập trung tại trường
9:00 Tham quan trường
10:00 Orientation
11:20 Thời gian tự do
11:30 Bữa trưa
12:30 Shopping mall
15:00- Tham gia lớp hoặc thời gian tự do
(Đăng ký học trong buổi orientation nếu có nguyện vọng)

Ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Ban công, phòng tắm, máy lạnh, wi-fi, cable Tivi, tủ lạnh, tủ quần áo, bàn học, bếp nhỏ
Thời gian đến trường Đi bộ 5 phút


Ký túc khách sạn (Andy Hotel)

Phòng đơn/Phòng đôi

beach-74755_640beach-74755_640
Thiết bị wi-fi, cable Tivi, vòi sen, điện thoại
Thời gian đến trường 10 phút bus
Thông tin bổ sung Đưa đón miễn phí đi học

cơ sở vật chất trường

nơi ở

bữa ăn

2015/12/17

Universe English School Cebu

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh

Chương trình học thực tiễn, vui nhộn

Giới thiệu về trường

Một nét đặc trưng của trường Anh ngữ Universe English School Cebu là chương trình giáo viên chủ nhiệm, giáo viên này sẽ giảng dạy, theo dõi và chịu trách nhiệm về sự tiến bộ của học viên. Mỗi giáo viên sẽ soạn kế hoạch giảng dạy để khắc phục điểm yếu đồng thời tăng cường điểm mạnh của học viên xuyên suốt khóa học. Thời khóa biểu buổi sáng sẽ là lớp 1 kèm 1 tập trung vào kỹ năng tập trung, buổi chiều là lớp thực hành hội thoại, với sự phân bổ hợp lý này, khả năng ứng dụng tiếng An vào cuộc sống của học viên tăng đáng kể. Ngoài ra, tiện ích xung quanh khu trường học cũng phong phú, ngay trước trường là Ministop, cách khoảng 1 phút đi bộ là cửa hàng tiện lợi Seven Eleven, trung tâm mua sắm Robison cách trường 5 phút đi bộ, và khu vực xung quanh có nhiều cửa hàng trái cây, thực phẩm cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.

Chi tiết về trường

Số học viên 30 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2012 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Không giới hạn
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Khác nhau tùy theo khách sạn
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệt Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Phòng tự học, bình nước, nhà ăn, wifi, phòng hút thuốc
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Không có
Ngày ra, vào ký túc xá Bất cứ lúc nào (Vui lòng trao đổi trực tiếp)
Bản đồ General Maxilom Ave, Cebu City, Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng phí dưới đây bao gồm học phí và tiền ký túc xá
(Tiền ký túc xá bao gồm tiền ở, bữa sáng, phí đón tại sân bay, tiền điện, nước, wifi)
◆Không bao gồm bữa trưa ngày thường và các bữa ăn chủ nhật và ngày lễ.
◆Toàn bộ chương trình học đều là private lesson 50 phút×4 tiết + communication lession 50 phút×2 tiết
※Communication lesson・・・học viên tự chi trả phí đi lại và các phí cần thiết khác cho giáo viên nếu yêu cầu học ngoài trường.


Supper delux hotel

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần
Phòng đơn 145000円 279000円 389000円
Phòng đôi 129000円 225000円 320000円
4 tuần 8 tuần 12 tuần
533000円 998000円 1480000円
398000円 798000円 1120000円

Delux hotel

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 96000円 172000円 240000円 316000円
Phòng đôi 86000円 154000円 216000円 284000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
568000円 790000円 1020000円 1264000円 1422000円
511000円 711000円 918000円 1137000円 1279000円

Superior hotel

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 87000円 143000円 195000円 246000円
Phòng đôi 78000円 128000円 175000円 221000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
459000円 655000円 855000円 1072000円 1206000円
413000円 589000円 769000円 940000円 1085000円

Standard hotel

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 79000円 115000円 150000円 177000円
Phòng đôi 71000円 103000円 135000円 159000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
350000円 520000円 690000円 880000円 990000円
315000円 468000円 621000円 792000円 891000円

Economy Hotel

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn 71000円 103000円 135000円 159000円
Phòng đôi 63000円 92000円 121000円 143000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
315000円 468000円 621000円 792000円 891000円
283000円 421000円 558000円 712000円 801000円

Chương trình lưu trú dài hạn A

Sử dụng delux hotel có kèm bữa sáng
Khách sạn:có hồ bơi, phòng gym

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 246000円 459000円 655000円 855000円 1072000円 1206000円
Phòng đôi 221000円 413000円 589000円 769000円 940000円 1085000円

Chương trình lưu trú dài hạn B

Sử dụng căn hộ khách sạn cao cấp
Thiết bị trong phòng: bếp, tủ lạnh, bếp nấu IH, tủ lạnh, lò vi sóng, nồi cơm điện, chén bát, da kéo
Sân thượng có hồ bơi, phòng gym, bar.

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 316000円 568000円 790000円 1020000円 1264000円 1422000円
Phòng đôi 284000円 511000円 711000円 918000円 1137000円 1279000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Đưa đón tại sân bay Miễn phí 1 chiều
4.Phí giáo trình 40 usd
5.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6000 peso
2.Tiền điện, nước Bao gồm trong bảng phí trên
3.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
4.Thẻ ACR-I
(cần thiết nếu lưu trú trên 59 ngày)
3000 peso
5.Học phí ngoài chương trình Lớp kèm 1:1 ngày thường và thứ 7
50phút/500 peso (khoảng14 usd)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3800 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4800 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2900 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2900 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2900 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。


※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học

Program

Nội dung

Lớp trung học cơ sở Đây là lớp học rèn luyện đồng đều các kĩ năng: nghe, nói, đọc, viết, ngữ pháp đồng thời nâng cao năng lực tiếng Anh tổng hợp. Ngoài ra, lớp học có đối sách dành cho kì thi đầu vào cấp 3.
Lớp trung học phổ thông Đây là lớp học nâng cao, mở rộng vốn từ vựng cũng như rèn luyện đồng đều các kĩ năng cơ bản trong tiếng Anh. Việc nâng cao khả năng từ vựng đồng nghĩa với việc nâng cao năng lực hội thoại. Đây là lớp học phù hợp với những bạn có mục tiêu học lên đại học.
Lớp đại học Các bạn học sinh có thể áp dụng kiến thức tiếng Anh được trau dồi từ trung học, đại học sử dụng vào thực tiễn thông qua lớp học này. Đặc biệt, lớp học tập trung và sửa yếu điểm thường gặp trong giao tiếp tiếng Anh của người Việt đồng đẩy mạnh nâng cao năng lực hội thoại sử dụng trong các tình huống thương mại.
Lớp nhập môn 1 Các bạn học sinh có thể áp dụng kiến thức tiếng Anh được trau dồi từ trung học, đại học sử dụng vào thực tiễn thông qua lớp học này. Đặc biệt, lớp học tập trung và sửa yếu điểm thường gặp trong giao tiếp tiếng Anh của người Việt đồng đẩy mạnh nâng cao năng lực hội thoại sử dụng trong các tình huống thương mại.
Lớp nhập môn 2 Đây là lớp học cung cấp nội dung giảng dạy hướng tới những bạn có năng lực tiếng Anh cơ bản những chưa có nhiều cơ hội thực hành hội thoại. Với năng lực tiếng Anh cơ bản vốn có các bạn có thể nâng cao năng lực hội thoại một cách nhanh chóng thông qua lớp học này.
Lớp sơ cấp Nội dung tiết học phù hợp với đối tượng học từ hội thoại cơ bản ban đầu cho đến nâng cao. Thông qua việc mở rộng vốn từ, đẩy mạnh khả năng viết văn, chương trình học mang đến hiệu quả trong việc giúp các bạn học sinh đưa ra các cách diễn đạt hội thoại phong phú.
Lớp trung cấp Các bạn học sinh có thể áp dụng kiến thức tiếng Anh được trau dồi từ trung học, đại học sử dụng vào thực tiễn thông qua lớp học này. Đặc biệt, lớp học tập trung và sửa yếu điểm thường gặp trong giao tiếp tiếng Anh của người Việt đồng đẩy mạnh nâng cao năng lực hội thoại sử dụng trong các tình huống thương mại.
Lớp cao cấp Đây là lớp học phù hợp với những bạn có năng lực tiếng Anh ở cấp độ cao có mong muốn rèn giũa, chuyên sâu hơn. chương trình giảng dạy ở cấp độ khó bao gồm những nội dung như thảo luận hay thuyết trình.
TOEIC Đây là lớp học chủ yếu dành cho những bạn sinh viên đại học hoặc những người đã đi làm có nguyện vọng nâng cao điểm số TOEIC với mục đích xin việc hoặc chuyển việc. Lớp học rèn luyện các đối sách dành cho kì thi TOEIC thông qua hình thức lớp học kèm 1:1 do vậy chỉ trong một thời gian ngắn các bạn có thể nâng cao điểm số TOEIC.
TOEFL Đây là lớp học phù hợp với những bạn có mục tiêu học lên cao ở nước ngoài. Lớp học được phụ trách bởi giáo viên chuyên môn luyện thi TOEFL, tiến hành các bài giảng luyện thi TOEFL với hình thức kèm 1:1. Các bạn có thể nâng cao điểm số TOEFL chỉ trong một thời gian ngắn thông qua lớp học này.

Chương trình học

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:10-9:00 Lớp kèm 1:1
9:10-10:00 Lớp kèm 1:1
10:10-11:00 Lớp kèm 1:1
11:10-12:00 Lớp kèm 1:1
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Communication lesson
14:00-14:50 Communication lesson

Super Delux hotel

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Giường, tủ đựng đồ có khóa, ghế&bàn,
tủ lạnh, máy lạnh, vòi sen nước nóng, bồn tắm, toilet, Wi-fi
Thông tin bổ sung Hồ bơi lớn, phòng gym 24/24, nhà hàng Ý, Trung Quốc, Nhật và các nước khác.

Delux hotel

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Giường, tủ quần áo, ghế&Bàn, máy lạnh, bồn rửa mặt、
vòi sen nước nóng, toilet、Wi-fi
※Không có các đồ dùng khách sạn và mini bar
Thông tin bổ sung Spa, hồ bơi, phòng gym, sauna, buffet

Superior hotel

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Giường, tủ quần áo, ghế&Bàn, máy lạnh, bồn rửa mặt,
vòi sen nước nóng, toilet, wi-fi
Thông tin bổ sung Khách sạn mới mở vào năm 2014 nên mới và hiện đại

Standard hotel

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Giường、tủ quần áo, ghế&Bàn, máy lạnh, bồn rửa mặt,
Vòi sen nước nóng, toilet, wi-fi
Thông tin bổ sung Trường nằm tại trung tâm Cebu, thuận tiện cho cuộc sống

Economy Hotel

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị máy lạnh, Vòi sen, Toilet, Tivi, towel
2015/12/01

Trường Anh ngữ CIA

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・VideoChia sẻ kinh nghiệmQ&AThông báo☀Trại hè

Trường uy tín về hình thức học semi-sparta

Giới thiệu về trường

Học viện Anh ngữ CIA (Cebu International Academy) chỉ cách sân bay quốc tế Cebu 15 phút. Tọa lạc tại quận Mandaue, chỉ cách trung tâm thành phố Cebu 15 phút. Xung quanh trường học là trung tâm mua sắm, cửa hàng tiện lợi, nhà hàng, đều chỉ cách vài phút đi bộ nên đây thực sự là vị trí thuận tiện cho cuộc sống. Quy mô kí túc xá lên đến 270 sinh viên và ngoài chương trình học giao tiếp thì trường còn có lớp học luyện thi chứng chỉ tiếng Anh, lớp tiếng Anh cho người đi làm, và lớp học liên kết với trường Cao Đẳng Benedict ngay tại CIA. Bài kiểm tra trình độ được tổ chức mỗi 4 tuần để theo dõi sự tiến bộ cũng như điểm mạnh điểm yếu của từng sinh viên từ lúc nhập học cho đến mỗi giai đoạn, 3 sinh viên có thành tích tốt nhất sẽ được thưởng tiền mặt như 1 sự khích lệ tinh thần học tập cho các bạn. Trường Anh ngữ CIA cũng nổi tiếng là 1 trong những trường có dịch vụ hỗ trợ sinh viên rất tốt, sử dụng Line để thuận tiện tư vấn cho sinh viên mọi lúc về các vấn đề về cuộc sống hay có dịch vụ cho thuê Wifi bỏ túi. Ngoài ra, trường còn có y tá thường trực và mời bác sĩ đến trường mỗi thứ 4 để khám và tư vấn cho sinh viên về sức khỏe.

Chi tiết về trường

Số học viên 270 Tỷ lệ học viên người Việt 10%
Năm thành lập 2003 năm Nhân viên người Việt 2 người
Giấy phép Trường được công nhận SSP, giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 18 tuổi trở lên (không nhận học sinh cấp 3)
Chính sách EOP Có áp dụng (trong trường) Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt: 2 lần/tuần Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ trực tiếp Ngày khai giảng định kỳ Thứ 2 hàng tuần
Khóa đảm bảo điểm số khai giảng 1 lần/tháng
Trang thiết bị Giường, Tủ đựng đồ có khóa, Bàn, Tủ lạnh, Bồn rửa mặt, Vòi sen nước nóng, Toilet, Wi-Fi, cho thuê pocket wifi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Chủ nhật ~ thứ 5:22:00

Thứ 6/7/ngày lễ:24:00

Không được ra ngoài ngày trong tuần/1 tháng được ngủ bên ngoài 1 lần vào cuối tuần
Ngày ra, vào ký túc xá Ngày nhận phòng: chủ nhật

Ngày trả lớp: Thứ 7

Nếu ngày nhận phòng là thứ 7 thì ngày trả phòng sẽ là thứ 6.

Thời gian trả phòng là 1 giờ chiều. Có thể ở thêm có thu phí.
Bản đồ Cebu International Academy.
A.S Fortuna st., Bakilid, Mandaue City, Cebu, Philippines
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 SG MG BG Tự họv Tổng số tiết/ngày
Regular ESL 4 2 1 1 2 10 tiết
Intensive ESL 5 1 1 1 2 10 tiết
Power Intensive ESL 6 2 1 2 11 tiết
BUSINESS 5 1 1 1 2 10 tiết
TOEIC BRIDGE 5 2 2 2 11 tiết
Khóa đảm bảo điểm số TOEIC 4 2 2 2 10 tiết
Pre-IELTS 4 2 2 2 10 tiết
Regular IELTS 4 2 2 2 10 tiết
Khóa đảm bảo điểm số IELTS 4 2 2 2 10 tiết
Working Holiday 4 2 1 1 2 10 tiết
Benedict College 4 2 1 1 2 10 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá(Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, phí sử dụng thiết bị, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 50 phút
◆Lớp ngoại khóa từ 10-15 người
◆Phòng Premium là phòng đơn premium ngoài trường.

Khóa Budget ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm ×3 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1600 US$3200 US$4800 US$6400 US$8000 US$9600
Phòng đôi US$1300 US$2600 US$3900 US$5200 US$6500 US$7800
Phòng ba US$1200 US$2400 US$3600 US$4800 US$6000 US$7200
Phòng bốn US$1150 US$2300 US$3450 US$4600 US$5750 US$6900

Khóa Regular ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm ×4 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1800 US$3600 US$5400 US$7200 US$9000 US$10800
Phòng đôi US$1500 US$3000 US$4500 US$6000 US$7500 US$9000
Phòng ba US$1400 US$2800 US$4200 US$5600 US$7000 US$8400
Phòng bốn US$1350 US$2700 US$4050 US$5400 US$6750 US$8100

Khóa Intensive ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, Lớp nhóm × 3 tiết, Tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1900 US$3800 US$5700 US$7600 US$9500 US$11400
Phòng đôi US$1600 US$3200 US$4800 US$6400 US$8000 US$9600
Phòng ba US$1500 US$3000 US$4500 US$6000 US$7500 US$9000
Phòng bốn US$1450 US$2900 US$4350 US$5800 US$7250 US$8700

Khóa Power Intensive ESL

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm S×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$2000 US$4000 US$6000 US$8000 US$10000 US$12000
Phòng đôi US$1700 US$3400 US$5100 US$6800 US$8500 US$10200
Phòng ba US$1600 US$3200 US$4800 US$6400 US$8000 US$9600
Phòng bốn US$1550 US$3100 US$4650 US$6200 US$7750 US$9300

IELTS(Guarantee)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm S×2 tiết, lớp nhóm B×2 tiết, tự học×2 tiết

Pre-IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm S×2 tiết, lớp nhóm B×2 tiết, tự học×2 tiết

Regular IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm S×2 tiết, lớp nhóm B×2 tiết, tự học×2 tiết

Khóa BUSINESS

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm S×1 tiết, lớp nhóm M×1 tiết, lớp nhóm B×1 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1950 US$3900 US$5850 US$7800 US$9750 US$11700
Phòng đôi US$1650 US$3300 US$4950 US$6600 US$8250 US$9900
Phòng ba US$1550 US$3100 US$4650 US$6200 US$7750 US$9300
Phòng bốn US$1500 US$3000 US$4500 US$6000 US$7500 US$9000

TOEIC Guarantee

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm S×2 tiết, lớp nhóm B×2 tiết, tự học×2 tiết

Pre-TOEIC

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm S×2 tiết, lớp nhóm M×2 tiết, tự học×2 tiết

Regular TOEIC

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm S×2 tiết, lớp nhóm M×2 tiết, tự học×2 tiết

Khóa Working Holiday

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm ×4 tiết, tự học×1 tiết, kiểm tra từ vựng từ thứ 2-thứ 5
Độ tuổi: 18 đến 30

Khóa Certificated Volunteer Activity (CITU)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm ×4 tiết, lớp bắt buộc x 2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn US$1900 US$3800 US$5700 US$7600 US$9500 US$11400
Phòng đôi US$1600 US$3200 US$4800 US$6400 US$8000 US$9600
Phòng ba US$1500 US$3000 US$4500 US$6000 US$7500 US$9000
Phòng bốn US$1450 US$2900 US$4350 US$5800 US$7250 US$8700
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Miễn phí
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5.08cmx5.08cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
(Hoặc có thể chụp tại J Mall gần trường)
6800 peso
2.Phí giáo trình(8-9 cuốn) 1700 peso-
3.Tiền nước(4 tuần) 400 peso
4.Tiền điện (4 tuần) Phòng đơn1500 peso
Phòng đôi1300 peso
Phòng 3 người1200 peso
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Tiền đặt cọc ký túc xá 2500 peso
8.Phí đón tại sân bay Thứ 7, chủ nhật:Miễn phí
Từ thứ 2- thứ 6:1000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3930 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5200 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3230 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3230 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3230 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Khóa ESL


Khóa ESL được chia thành 3 loại là Regular ESL, Intensice ESL và Power Intensive ESL. Là khóa học nâng cao năng lực tiếng Anh tổng hợp. Chương trình học bao quát từ trình độ sơ cấp đến cao cấp.

Khóa TOEIC


Học viên có thể đăng ký khóa Toeic ngắn nhất là 1 tuần, và nếu có nguyện vọng, có thể đồng thời tham gia lớp ESL. Khóa Toeic Regular ngắn nhất là 4 tuần, thiết kế nội dung tập trung vào luyện thi để giúp học viên đạt điểm cao nhất có thể. Khóa Toeic đảm bảo kéo dài ít nhất 12 tuần, dành cho đối tượng đáp ứng đầy đủ điều kiện đầu vào, được giảng dạy bởi giáo viên chuyên về luyện thi Toeic để giúp học viên đạt được điểm nguyện vọng trong thời gian chỉ định.
Xem chi tiết

Khóa IELTS


CIA cung cấp 03 khoá IELTS: Pre IELTS, Regular IELTS và IELTS Guarantee

1. Khoá Pre IELTS: tập trung vào học viên vỡ lòng hoặc đã mất căn bản tiếng Anh.

2. Regular IELTS: dành cho học viên có level tiếng Anh cao hơn trình độ vỡ lòng, đang muốn lấy bằng IELTS để đi du học hoặc đi làm. Khoá Regular IELTS khai giảng hàng tuần và không yêu cầu thời gian học tối thiểu.

3. Khoá IELTS đảm bảo: yêu cầu thời gian học tối thiểu là 12 tuần. Được đảm bảo đầu ra 5.5, 6.0 hoặc 6.5. Tham khảo thêm thông tin khoá này tại đây.

Ba khoá học trên có mức học phí và số lượng tiết học trong ngày bằng nhau. Tuỳ theo nhu cầu của học viên, xét theo khả năng tiếng anh của mình và thời gian có thể học tại CIA bao lâu mà đưa ra quyết định lựa chọn khoá học nào.
Xem chi tiếtt

Tiếng Anh thương mại


Là khóa học dành cho người đi làm, mục tiêu là nâng trình độ tiếng Anh thương mại của học viên lên trình độ có thể vận dụng từ và mẫu câu chuyên ngành để thảo luận trên nhiều lĩnh vực khác nhau. Tại khóa này, ngoài từ vựng chuyên ngành và thuyết trình học viên còn được học các nội dung như: cách điều hành cuộc họp, cách đưa ý kiến cá nhân, đọc hiểu văn phong trong quản lý nghiệp vụ, chuyên ngành marketing, văn phong trong tài liệu chuyên ngành thương mại, cách viết e-mail.
Xem chi tiếtết

Chương Trình Tình Nguyện (Volunteer Program)


Các học viên muốn đóng góp cho lợi ích của xã hội và trải nhiệm với những hoạt động tình nguyện ý nghĩa, ấn tượng tại Philippines có thể tham gia khóa học này. Ngoài các giờ học Tiếng Anh, các bạn học viên trong chương trình này sẽ tham gia các hoạt động tình nguyện vào thứ 7 cuối cùng của tháng.

Khóa học tại đại học Benedicto


Học viên đăng ký khóa học này sẽ học khóa ESL đồng thời tham gia lớp học bằng tiếng Anh tại đại học Benedicto gần trường. Học viên sẽ tham gia lớp học cùng với sinh viên bản địa nên đòi hỏi trình độ nhất định để tham dự bài giảng, do đó học viên sẽ nâng cao được khả năng tiếng Anh nhanh chóng qua khóa học này. Sau khi kết thúc khóa học, học viên được cấp chứng chỉ hoàn thành khóa học.
Xem chi tiếttiết
Lớp tham gia tự do Lớp bắt buộc

Thứ 2-thứ 5

Thời gian Nội dung
6:30-8:00 Bữa sáng
7:20-8:20 Kiểm tra từ vựng
8:30-9:20 Lớp 1:1
9:25-10:15 Lớp 1:1
10:20-11:10 Lớp 1:1
11:15-12:05 Lớp 1:1
11:50-13:00 Bữa trưa
13:05-13:55 Lớp nhóm S
14:00-14:50 Lớp nhóm S
14:55-15:45 Lớp nhóm M
15:50-16:40 Lớp nhóm
16:45-17:35 Self-Study
17:40-18:30 Self-Study(Writing)
18:30-19:20 Bữa tối
19:30-22:00 Thời gian tự do
※Học viên không đỗ bài kiểm tra từ vựng không được ra ngoài

Thứ 6

Thời gian Nội dung
6:30-7:20 Bữa sáng
8:00-8:45 Lớp 1:1
8:50-9:35 Lớp 1:1
9:40-10:25 Lớp 1:1
10:30-11:15 Lớp 1:1
11:20-12:05 Lớp nhóm S
12:10-13:00 Bữa trưa
13:05-13:50 Lớp nhóm S
13:55-14:40 Lớp nhóm M
14:45-15:30 Lớp nhóm
15:35-16:20 Self-Study
16:25-17:10 Self-Study(Writing)
17:10-18:30 Speach Contest/Level test
18:30-19:20 Bữa tối
19:30-24:00 Thời gian tự do
※Các lớp học vào thứ 6 kéo dài 45 phút
※Speech Contest và kiểm tra trình độ được tổ chức hàng tuần.

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Giường, tủ đựng đồ có khóa, ghế & bàn, tủ lạnh, máy lạnh, vòi sen nước nóng, Toilet, Wi-fi
Thông tin bổ sung Giặt ủi: 2 lần/tuần, Dọn phòng: 1 lần/tuần

Orchard Hotel

Phòng đơn

Thiết bị Giường, tủ quần áo, ghế, Bàn, Tủ lạnh,
tủ sắt, Tivi, máy lạnh, Bồn rửa mặt, Vòi sen nước nóng, Toilet, Wi-fi
※Không có mini bar và các tiện nghi khác.
Thời gian đến trường Cách CIA 1 phút đi bộ
Tiện nghi xung quanh trường Shopping mall, cửa hàng tiện lợi, quán ăn… đều cách trường không xa.
Thông tin bổ sung Giặt ủi: 2 lần/tuần、Dọn phòng: 2 lần/tuần

City scape hotel

Phòng đơn

Thiết bị Giường, tủ quần áo, ghế, bàn, Tủ lạnh, Tivi, máy lạnh,
Bồn rửa mặt, Vòi sen nước nóng, Toilet, Wi-fi
(Hồ bơi ở tầng 17)
Thời gian đến trường Shuttle bus (khoảng 10 phút) Đi học: 7:30、Về ký túc: 19:10
※Thứ 7, chủ nhật, ngày lễ đưa đón 3 lần trong ngày bao gồm giờ ăn.
Tiện nghi xung quanh trường Cafe, nhà hàng, spa, fastfood đều nằm gần trường.
Thông tin bổ sung Dọn phòng: 2 lần/tuần、Giặt ủi: 2 lần/tuần

MIDORI Residence

Phòng đơn

Thiết bị Bàn ăn, Tủ đựng đồ có khóa, Bàn ghế, Tủ lạnh, máy lạnh,
Vòi sen nước nóng, Toilet, máy sấy, lò vi sóng, bếp nấu điện IH, bồn rửa mặt, vật dụng nấu bếp, Wi-fi, Phòng gym, Hồ bơi
※Không có mini bar và các tiện nghi khác。
Thời gian đến trường Shuttle bus (khoảng 5 phút)  Đón đi: 7h20、Đón về 19h10
※Thứ 7, chủ nhật, ngày lễ đưa đón 3 lần trong ngày bao gồm giờ ăn
Khu vực xung quanh Cafe, nhà hàng, spa, fastfood đều nằm gần trường.
Thông tin bổ sung Dọn phòng: 2 lần/tuần、Giặt ủi: 2 lần/tuần
※Thu riêng phí dịch vụ 3,000 peso/4 tuần (thu tại trường)

CIA Chia sẻ kinh nghiệm (Nam)

Cơ duyên khiến mình quyết định đi du học ở Philippines rất đơn giản, là mình đang đi ngoài đường thấy 1 người nói chuyện bằng tiếng Anh, mình thấy cool quá thế là quyết định đi học. Vậy thôi à. Đó giờ mình không có hứng thú với tiếng Anh chút nào, chỉ có hay nghe nhạc Mỹ và xem phim…

CIA Chia sẻ kinh nghiệm2 12 tuần

Mình đã học cao học tại Đài Loan 5 năm trước khi đến Philippines nên mình có thể giao tiếp lưu loát bằng tiếng Trung Quốc. Tuy nhiên mình rất dở tiếng Anh và đây thực sự là trở ngại lớn khi đi xin việc nên mình quyết định đi du học tiếng Anh tại Philippines để lấy được TOEIC khoảng 750 trước khi bắt đầu xin việc…

CIA Chia sẻ kinh nghiệm1 12 tuần

Mình đã đăng ký học lớp TOEIC đảm bảo tại CIA trong 12 tuần. Tháng cuối cùng mình phải về nước gấp vì công việc gia đình. Tuy chỉ có 2 tháng nhưng mình hầu như đã hoàn thành mục tiêu và có nhiều kinh nghiệm để chia sẻ với các bạn đang băn khoăn về việc du học tại Philippines…
Xem chi tiếtm chi tiết


Câu hỏi thường gặp

Khách sạn Orchard ở có máy sấy tóc không?
Khách sạn không cung cấp máy sấy tóc trong phòng. Điện áp ở Philippines và Nhật khác nhau nên bạn nên chuẩn bị máy sấy 220v hoặc mua ở Cebu với giá khoảng 400 ngàn đồng.
Tôi cũng định mua cục biến áp nhưng không biết chuôi cắm khách sạn Orchard là loại nào?
Điện áp ở Cebu là 220V. Bạn mua loại chuôi cắm đa năng thì sẽ thuận tiện hơn. Ở Philippines chủ yếu là chuôi cắm vuông nhưng có 1 số nơi là chuôi tròn.
Có cần chuẩn bị hình sẵn để làm SSP không?
Nếu có sẵn hình thì bạn hãy đem theo nhé. Cách CIA khoảng 5 phút có 1 trung tâm mua sắm lớn, bạn cũng có thể chụp hình ở đó. Khoảng 60 peso/6 tấm.
Mình có tìm hiểu thì thấy ở CIA thứ 7, chủ nhật cũng có thể bị cấm ra ngoài vì kết quả bài test gì đó, vậy nếu mình có kế hoạch đã lên sẵn trước đó thì sao?
※Mỗi sáng sẽ có kiểm tra từ vựng và học viên được cho sẵn list từ để học, chỉ cần ôn tập là sẽ qua bài test thôi, không có gì quá khó cả, bạn yên tâm nhé.
Trường có chuẩn bị taxi đưa ra sân bay không?
ASCIA nằm ngay trên đường lớn As Fortuna nên bạn có thể đón taxi bất cứ lúc nào. Và học viên tự thanh toán chi phí taxi. Nếu bạn bất an thì có thể nhờ bảo vệ của CIA. (từ CIA đến sân bay khoảng 20 phút, taxi từ 150-200 peso)

Newsletter CIAht="1000" />

⚡Newsletter CIA 20/02/2017ht="1000" />

Thời khóa biểu và chi phí trại hè 2017



☀☀Trại hè khai giảng vào các ngày: 4/6, 18/6 và 2/7☀☀

2015/08/04

Trường Anh ngữ CNE1

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Trường được nhiều học viên cũ phản hồi tốt

Giới thiệu về trường

Khoảng 40% học viên của trường Anh ngữ CNE1 là do học viên cũ giới thiệu và truyền miệng. Theo thống kê thì mỗi 15 học viên sẽ có 1 người quay lại học lần thứ 2. Trường là 1 trong số ít những trường được cấp phép bởi chính phủ, được công nhận là thành viên ủy ban giáo dục cấp cao Philippines (CHED) và pháp nhân đầu tư giáo dục. Cơ sở của CNE1 cũng nằm trong khu vực có an ninh tốt của Philippines. Trường có quy trình tuyển dụng giáo viên khắt khe và tỉ lệ tuyển dụng chỉ 3%, giáo viên được tuyển dụng phải đáp ứng yêu cầu về kỹ năng “tư vấn khuyến khích giao tiếp” trường đề ra để có thể thúc đẩy được năng lực giao tiếp hội thoại của học viên. Ngoài ra để hình ảnh hóa sự tiến bộ về kỹ năng giao tiếp của học viên, trường quay phim và thu âm bài kiểm tra nói của học viên ngày đầu nhập học và ngày cuối tốt nghiệp để làm báo cáo.

Chi tiết về trường

Số học viên 90 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 01/2010 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, giấy phép hoạt động trường học CHED Giới hạn độ tuổi không giới hạn
(ở độ tuổi có thể học lớp kèm 1:1)
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi:mỗi ngày  Dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Nhà ăn・phòng tự học・phòng thể dục・Cafe・Cửa hàng tiện lợi・sân trường・Bình nước(nóng・lạnh)・phòng y tế・máy bán hàng tự đọng・Wi-Fi cao tốc (cáp quang up 1 mega, down 10 mega)・hệ thống nước・đồn cảnh vệ・camera
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Không áp dụng
※Học sinh cấp 3 trở xuống: 21h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận/Trả phòng:Chủ nhật
Bản đồ San Vicente, San Manuel, Tarlac 2309, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm tiền ăn 3 bữa, dọn phòng, hỗ trợ đi bệnh viện trong trường hợp cần thiết)
◆Mỗi tiết học 50 phút
◆Học viên chọn phí nhập học là $190 sẽ nhận được 50 online lessons trong 4 lần, từ lần thứ 5 trở đi phụ thu $10
◆Vui lòng tham khảo「Chi tiết khóa học」để chọn khóa phù hợp


Customize・4 tiếng lớp kèm 1:1 +lớp nhóm ít người 2 tiếng

chọn 4 lớp tùy thích trong 7 khóa học+2 tiếng lớp nhóm ít người

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần
Dormitory 3
Phòng đơn
124400円 171700円 199000円 398000円
Dormitory 1
Phòng đơn
105700円 145800円 169000円 398000円
Dormitory 2
Phòng đôi
93200円 128600円 149000円 298000円
Dormitory 2
Phòng 4 người
83200円 114800円 133000円 266000円
Dormitory 1
Phòng 4 người
80700円 111300円 129000円 258000円
12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
597000円 796000円 995000円 1194000円
507000円 676000円 845000円 1014000円
447000円 596000円 745000円 894000円
399000円 532000円 665000円 798000円
387000円 516000円 645000円 774000円

Customized・6 tiếng lớp kèm 1:1

Package 6 tiếng

Chọn 6 giờ học tùy thích trong số 7 khóa học

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Dormitory 3
Phòng đơn
68000円 130700円 180300円 209000円
Dormitory 1
Phòng đơn
58200円 111900円 154400円 179000円
Dormitory 2
Phòng đôi
51700円 99400円 137200円 159000円
Dormitory 2
Phòng 4 người
46500円 89400円 123400円 143000円
Dormitory 1
Phòng 4 người
45200円 86900円 119900円 139000円
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
418000円 627000円 836000円 1045000円 1254000円
358000円 537000円 716000円 895000円 1074000円
318000円 477000円 636000円 795000円 954000円
286000円 429000円 572000円 715000円 858000円
278000円 417000円 556000円 695000円 834000円

Customized 8 tiếng

Chọn 8 giờ học tùy thích trong số 7 khóa học

Xem học phí khóa học này

Phòng 4 người
Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Dormitory 3
Phòng đơn
76100円 146300円 201900円 234000円
Dormitory 1
Phòng đơn
66300円 127500円 176000円 204000円
Dormitory 2
Phòng đôi
59800円 115000円 158700円 184000円
Dormitory 2
Phòng 4 người
54600円 105000円 144900円 168000円
53300円 102500円 141500円 164000円

『Đặc biệt』Bullet course: 8 tiếng lớp kèm 1:1

Khóa học kéo dài đến thứ 7 hàng tuần

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần
Dormitory 3
Phòng đơn
86100円
Dormitory 1
Phòng đơn
76300円
Dormitory 2
Phòng đôi
69800円
Dormitory 2
Phòng 4 người
64600円
Dormitory 1
Phòng đơn
63300円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký 15000円
19000円 (50 lớp online hội thoại tiếng Anh×4 lần)
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Lớp tùy chọn
(Lớp nhóm ít người×2 tiết)
※Dành cho người đăng ký 2 tuần trở lên
14000円/4 tuần
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài Khác nhau tùy theo ngân hàng
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6100 peso
2.Thẻ ACR-I
(cần thiết nếu ở 59 ngày trở lên)
3000 peso
3.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
4.Phí hỗ trợ gia hạn visa
※Cho học viên ở trên 59 ngày
1000 peso
5.Phí quản lý công ích 1000 peso/tuần
6.Phí đón tại sân bay Chủ nhật: 2500 peso
Các ngày khác: 3500 peso (2 người trở lên)
5000 peso (1 người)
7.Phí giáo trình
(1 người trung bình 3,4 quyển)
300-450 peso/1 quyển
8.Phí đổi lớp lớp nhóm ít người→Lớp kèm 1:11 tuần(1750 peso)
Lớp kèm 1:1→lớp nhóm ít người: không hoàn trả phí
9.Học phí 2 tiết kèm 1:1 /1 tuần(2750 peso)
lớp nhóm ít người 2 tiết/1 tuần(1250 peso)
※cho học viên học 2 tuần trở lên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3600 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4900 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2900 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2900 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2900 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Package course

Khuyến khích cho học viên muốn tập trung ôn luyện cho 1 mục đích học tập cụ thể
Toàn bộ khóa học là lớp kèm 1:1
Tên khóa học Chi tiết khóa học Tổng thời gian
『Luyện giao tiếp 』 Ngữ pháp (2H)
Từ vựng (2H)
Phát âm & Listening (2H)
6H
Khóa hội thoại hàng ngày Hội thoại hàng ngày (6H) 6H
Working holiday
(Chọn 3 trong số các mục bên trái)
Homestay english conversation (2H)
Luyện phỏng vấn/viết đơn xin việc (2H)
Tiếng Anh trong dịch vụ khách hàng(2H)
Tiếng Anh du lịch (2H)
6H
Tiếng Anh dịch vụ khách hàng Hội thoại đối ứng dịch vụ khách hàng (4H)
Phát âm & listening (2H)
6H
Business Conversation Business conversation (6H) 6H
Khóa phỏng vấn xin việc tại các nước Châu Á Luyện viết đơn xin việc tiếng Anh (2H)
Phỏng vấn tiếng Anh (2H)
Hội thoại văn phòng (2H)
6H
TOEIC® Reading(2H)
Listening(2H)
Mocktest(2H)
6H
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Customized course

Phù hợp cho học viên muốn thiết kế chương trình học theo ý thích.
Tên khóa học Chi tiết khóa học Tổng thời ian
Customized・
4 lớp kèm 1:1

2 lớp nhóm ít người
(Ví dụ)
Hội thoại hàng ngày: lớp kèm 1:1(4H)
Lớp nhóm ít người (2H)
6H
Customized
6 lớp kèm 1:1
(Ví dụ thời gian biểu)
Hội thoại hàng ngày lớp kèm 1:1(4H)
Dịch vụ khách hàng lớp kèm 1:1(2H)
6H
Customized
8 lớp kèm 1:1
(chương trình học ví dụ)
Business conversation lớp kèm 1:1(4H)
TOEIC® lớp kèm 1:1(4H)
8H
Luyện nói tăng cường 1 tuần
『Đặc biệt』Bullet course lớp kèm 1:1
8 tiết
(chương trình học ví dụ)
Business conversation lớp kèm 1:1(4H)
Hội thoại hàng ngày lớp kèm 1:1(4H)
8H
※『Bổ sung』Lớp kèm 1:1 tăng cường được bổ sung cho học viên có nguyện vọng vào thứ 7. Học viên khóa học 1 tuần không được đăng ký chương trình này. Tùy trường hợp mà có thể thay đổi giáo viên ngày thường và thứ 7

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học

Chương trình học Nội dung
『Luyên hội thoại』
training course
Giảng dạy kết hợp giáo trình tiếng Anh trung học cơ sở và giáo trình riêng của CNE1 về phát âm, ngữ pháp, từ vựng
(1) Ngữ pháp trung học cơ sở ⇒ bao quát 80% ngữ pháp sử dụng trong hội thoại hàng ngày
(2) Từ vựng ⇒ lựa chọn khoảng 2000 từ và bao quát được 90% lượng từ vựng được ưu tiên sử dụng trong hội thoại hàng ngày
(3) Phát âm ⇒ phát âm chuẩn để truyền đạt đúng ý cho tất cả các đối tượng người nghe
Khóa hội thoại hàng ngày Tăng cường kỹ năng giao tiếp thông qua việc diễn tập các tình huống khác nhau với giáo viên thông qua giáo trình.
Lặp lại nhiều lần các mẫu câu để thảo luận, thuyế trình cho đến khi sử dụng thành thạo nhiều hình thức khác nhau.
Khóa tiếng Anh thương mại
Tăng cường kỹ năng giao tiếp, hội thoại thực tiễn trong công việc thông qua các buổi đóng vai thực tế với giáo viên.
Tập trung vào các nội dung thực tế cần thiết cho việc phỏng vấn và làm việc tại nước ngoài như họp, hội nghị với khách hàng, thuyết trình về đề tài kinh tế, phản hồi, viết e-mail, giao tiếp qua điện thoại, giới thiệu về bản thân.
Khóa luyện TOEIC
Khóa Toeic ở CNE1 không chỉ tập trung vào việc lấy điểm mà còn tăng cường kỹ năng nói tối đa cho học viên. Giáo viên TOEIC của CNE1 đều có điểm trên 900. Chỉ có những giáo viên đã hoàn thành khóa đào tạo cho giáo viên và đạt trình độ cao mới được phụ trách lớp kèm 1:1
Khóa tiếng Anh dịch vụ khách hàng Khóa học dành cho công việc dịch vụ khách hàng tại nhà hàng, khách sạn, cửa hàng bán lẻ, du lịch, để đối ứng với dịch vụ dành cho khách hàng người nước ngoài. Học viên được giảng dạy từ vựng và cấu trúc câu thường xuyên sử dụng trong ngành công nghiệp dịch vụ, sau đó tập luyện bằng cách đóng vai thực tế với bạn học và giáo viên cho đến khi sử dụng thành thạo.
Khóa luyện phỏng vấn xin việc khu vực Châu Á Khóa học đặc biệt dành cho đối tượng muốn xin việc tại 8 nước châu Á sau: Singapore, Malaysia, Thai, Indonesia, Philippines, Campodia. Học viên sẽ vừa học cách trả lời phỏng vấn, viết đơn xin việc, cùng lúc đó, đăng ký tìm việc làm thông qua các công ty tuyển dụng và áp dụng thực tế.
Khóa học cũng bao gồm giảng dạy Anh ngữ dùng trong môi trường văn phòng để học viên an tâm nếu nhận được lời mời từ nhà tuyển dụng.
Trường tự hào với thành tích 100 % học viên khóa này đã tìm được việc làm ở các nước Châu Á kể trên!

Thời gian biểu

《Bổ sung》
◆Dưới đây là thời gian biểu ví dụ
◆Đối với học viên chỉ học 6 tiết/ngày, các tiết trống sẽ được phân bổ tùy ý
◆Lịch trình ngày đầu tiên có thể được thay đổi tùy theo tình hình


Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:00-9:50 Tiết 1 Lớp kèm 1:1
10:00-11:50 Tiết 2 Lớp kèm 1:1
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-14:50 Tiết 3 Lớp kèm 1:1
15:00-15:50 lớp nhóm tham gia tự do (từ thứ 2-thứ 5)
16:00-17:50 Tiết 4 Lớp kèm 1:1
18:00-18:50 Bữa tối

Lịch trình ngày đầu tiên

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:30-9:00 TOEIC Speaking test (30 phút)
9:30-11:00 TOEIC test(Reading)
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:30 Trao đổi
14:00-15:00 Hướng dẫn nhập học
15:30-17:00 Đổi tiền・mua sắm
17:00-18:00 Thanh toán chi phí địa phương
18:00-18:50 Bữa tối

Dormitory 1 Luzon

Phòng đơn/Phòng 4 người

beach-74755_640

Thiết bị Giường, bàn, đèn bàn, ghế, gương, tủ quần áo, móc quần áo, máy lạnh, quạt máy, đồng hồ, bao rác, máy giặt, internet
Thông tin bổ sung Sử dụng chung nhà tắm và toilet


Dormitory 2 Visayan

Phòng đôi/Phòng 4 người



Thiết bị giường, Bàn, đèn bàn, ghế, gương, tủ quần áo (móc quần áo), máy lạnh, quạt máy, tủ lạnh, máy sấy tóc, bao rác, máy giặt, đồng hồ, giấy toilet, xà bông rửa tay, bồn rửa mặt, vòi sen, Toilet
Thông tin bổ sung Có Toilet, phòng tắm trong phòng


Dormitory 3 Residence

Phòng đơn



Thiết bị giường, Bàn, đèn bàn, ghế, gương, tủ quần áo (móc quần áo), máy lạnh, quạt máy, tủ lạnh, máy sấy tóc, bao rác, máy giặt, đồng hồ, giấy toilet, xà bông rửa tay, bồn rửa mặt, vòi sen, Toilet
Thông tin bổ sung Ký túc xá chuyên cho phòng đơn

click vào hình để xem kích thước lớn


    Thiết bị

  • t=""/>

    Tổng quan trường

  • eption.jpg" alt=""/>

    Tiếp tân

    cne1-staff.jpg" alt=""/>

    Nhân viên<s/cne1-teacher.jpg" alt=""/>

    sign_pc_new/images/cne1-basketball.jpg" alt=""/>
    pricot-design_pc_new/images/cne1-cafeteria.jpg" aemes/apricot-design_pc_new/images/cne1-cafeteria-2.j-content/themes/apricot-design_pc_new/imageontent/themes/apricot-design_pc_new/imaontent/themes/apricot-design_pc_new/imagesontent/themes/apricot-design_pc_new/imagesontent/themes/apricot-design_pc_new/images-content/themes/apricot-design_pc_new/images/cne1-class-room.jpg" alt=""/>

    Phòng học

    "/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/images/" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_new/imag1:1(3)" src="/wp-content/themes/apricot-design_pc_ne kèm 1:1(4)" src="/wp-content/themes/apricot-design"Lớp kèm 1:1(5)" src="/wp-content/themes/apricot-title="Lớp kèm 1:1(6)" src="/wp-content/themes/apleft" title="Lớp kèm 1:1(7)" src="/wp-content/thex">ightbox">rel="lightbox">.jpg" rel="lightbox">" rel="lightbox">uzon-1room-1.jpg" rel="lightbox">1-luzon-1room-2.jpg" rel="lightbox">/cne1-visayas-2room-1.jpg" rel="lightbox">ges/cne1-visayas-2room-2.jpg" rel="lightbox">ew/images/cne1-visayas-2room-3.jpg" rel="lightbox">gn_pc_new/images/cne1-visayas-4room-1.jpg" rel="ligh-design_pc_new/images/cne1-visayas-4room-2.jpg" rel="lightbox">themes/apricot-design_pc_new/images/cne1-reontent/themes/apricot-design_pc_new/images/cne1-residence-lot/themes/apricot-design_pc_new/images/cne1-residence-1room-1.jpg" rel="-content/themes/apricot-design_pc_new/images/cne1-residence-1room-2.jpg" rel="lightbox">h3>
  • i>i>i>Lễ tốt nghiệp" href="/wp-content/themes/apricot-itle="Lễ tốt nghiệp(2)" href="/wp-content/themes/apli>
  • p(3)

  • tốt nghiệp(4)


  • Lễ tốt nghiệp(5)

Phim tài liệu về trường


    【Giới thiệu về CNE1】

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.