Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Tin tức mới

2020/02/21

Trường Anh ngữ CNN

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcNơi ởThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Phương pháp giảng dạy vui nhộn, kiến thức thực tiễn

Giới thiệu về trường

CNN có thành tích lâu dài trong quản lý và giảng dạy tới nay đã được 22 năm.

Rất nhiều chương trình giảng dạy chất lượng cao từ giáo viên đến từ các trường đại học danh tiếng.
CNN được ghi nhận là “Trường học xuất sắc nhất về giảng dạy tiếng Anh tại Manila” trao tặng bởi “Giải thưởng chất lượng Philippines cho doanh nghiệp xuất sắc”.

ĐẶC ĐIỂM:
Có thể học với thời hạn 1 tuần.
Trường có ký túc xá, có thể thực hành tiếng anh 24 giờ.
Chương trình giảng dạy của trường được giảng dạy suốt 20 năm.
Giáo trình của Trường cần thiết cho 4 kỹ năng (Nghe/ Nói/ Đọc/ Viết) để học tiếng Anh.
Giảm giá cho học sinh học trong thời gian dài trên 12 tuần.
Hệ thống cấp độ dựa vào kỹ năng từng học sinh và mục tiêu học tiếng Anh.
Lớp học mở được tổ chức từ 5-6 pm.

NỔI BẬT:
CNN là trường học đặt tại thành phố Quezon.
Có nhiều địa điểm nổi tiếng như University of Philippines, quảng trường thành phố, bệnh viện, trung tâm mua sắm, khách sạn, ngân hàng,…có thể dễ dàng đi vào trung tâm thành phố.
CNN là trường học lâu đời, có nhiều chương trình giảng dạy riêng như ESL, TOEIC, IELTS, TOEFL và khoá học tiếng anh cho kinh doanh (Business).
Khoá học riêng biệt có lớp học 1:1 và lớp học nhóm.
Lớp học mở được tổ chức theo nhu cầu.
Quản lý Việt Nam có thể đưa đón sân bay 24 giờ/ ngày.

Chi tiết về trường

Số học viên 150 Tỷ lệ học viên người Việt Ít
Năm thành lập 1997 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép SSP issue/ EST recognize TOEIC test specify institution/ TESDA Giới hạn độ tuổi từ 7 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị TV, giường, tủ quần áo, bàn, tủ lạnh, máy điều hòa, quạt điện, nhà vệ sinh, vòi tắm hoa sen.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài
Ngày ra, vào ký túc xá
Bản đồ CNN (Communicate Near Native) INTERNATIONAL LANGUAGE SCHOOL (Claretian Communications Bldg ..(Claret School) 8 Mayumi St U P Village Diliman, Quezon City, Philippines).
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Chi tiết các chi phí

LOẠI
TÊN
PHÍ
Thanh toán tại Việt Nam
Phí đăng kí
$100
Phí gia hạn ở lại
Áp dụng cho tất cả loại phòng và khóa học: $45/đêm
Thanh toán tại Philippines
Đưa đón (1 lần)
Miễn phí (Dịch vụ đưa đón: 1500 Php)
SSP
6500 Php (6 tháng 1 lần)
ACR I-Card
3300 (trên 3 tháng)
Phí gia hạn Visa (nếu ở dưới 30 ngày thì không cần)
3630 Php (~59 ngày)
8530 Php (~89 ngày)
11460 Php (~119 ngày)
14390 Php (~149 ngày)
17320 Php (~179 ngày)
* Ngoài thời gian trên vui lòng liên hệ hỏi
Thẻ học viên
300 Php
Tài liệu, sách
Đặt cọc: 1500 Php
Phí điện, nước
Tính theo từng phòng (trả theo lượng sử dụng)
1000 Php/tuần (Thanh toán tại Việt Nam)





ESL COURSE

Xem học phí khóa học này

CNN ESL
WEEKS
INTENSIVE A
INTENSIVE B
MAIN COURSE
6 Hours
6 Hours
8 Hours

1

$222
$245
$265
2
$409
$485
$488
3
$563
$622
$672
4
$682
$754
$814
8
$1364
$1507
$1628
12
$2046
$2261
$2442
16
$2728
$3014
$3256
20
$3410
$3768
$4070
24
$4092
$4521
$4884

CUSTOMIZED COURSE

Xem học phí khóa học này

CUSTOMIZED COURSE
WEEKS
CUSTOMIZED 1
CUSTOMIZED 2
CUSTOMIZED 3
CUSTOMIZED 4
6 Hours
7 Hours
8 Hours
8 Hours

1

$272 $283 $297 $317
2
$502 $521 $548 $584
3
$690 $717 $754 $803
4
$836 $869 $913 $974
8
$1672 $1738 $1826 $1947
12
$2508 $2607 $2739 $2921
16
$3344 $3476 $3652 $3894
20
$4180 $4345 $4565 $4868
24
$5016 $5214 $5478 $5841

SPECIAL COURCE

Xem học phí khóa học này

SPECIAL COURSE
WEEKS
TOEIC
TOEFL
TOEIC SPEAKING BUSINESS ENGLISH
IELTS
8 Hours
8 Hours
8 Hours
8 Hours
8 Hours

1

$272 $289 $272 $289 $289
2
$502 $535 $502 $535 $535
3
$690 $735 $690 $735 $735
4
$836 $891 $836 $891 $891
8
$1672 $1782 $1672 $1782 $1782
12
$2508 $2673 $2508 $2673 $2673
16
$3344 $3564 $3344 $3564 $3564
20
$4180 $4455 $4180 $4455 $4455
24
$5016 $5346 $5016 $5346 $5346

CENTER DORMITORY

Xem học phí khóa học này

CENTER DORMITORY
WEEKS
PHÒNG ĐƠN
PHÒNG ĐÔI
PHÒNG BA
PHÒNG BỐN

1

$265
$222
$204
$110
2
$488
$409
$376
$221
3
$672
$563
$517
$331
4
$814
$682
$627
$441
8
$1628
$1364
$1254
$882
12
$2442
$2046
$1881
$1323
16
$3256
$2728
$2508
$1764
20
$4070
$3410
$3135
$2205
24
$4884
$4092
$3762
$2646

ENGLISH DORMITORY

Xem học phí khóa học này

ENGLISH DORMITORY
WEEKS
PHÒNG ĐƠN
PHÒNG 1+1
PHÒNG ĐÔI
PHÒNG 2+1
PHÒNG BA

1

$279
$289
$232
$246
$211
2
$515
$535
$429
$455
$389
3
$708
$735
$590
$626
$536
4
$858
$891
$715
$759
$649
8
$1628
$1782
$1430
$1518
$1298
12
$2442
$2673
$2145
$2277
$1947
16
$3256
$3564
$2860
$3036
$2596
20
$4070
$4455
$3575
$3795
$3245
24
$4884
$5346
$4290
$4554
$3894
 

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Chương trình học

Nội dung

Tiếng Anh Cơ Bản Khoá học này cải thiện tiếng Anh giao tiếp hàng ngày
Được học 6 giờ trên lớp và một giờ Open class : 8:00~9:00 ( Lớp miễn phí được mở nếu trên 5 học viên đăng ký)
Chương trình giảng dạy cần thiết cho 4 kỹ năng (Reading/ Writing/ Listening/ Speaking) để học tiếng Anh.
※ Module:Để cải thiện kĩ năng viết và khả năng đọc hiểu.
※ OPIC:Cải thiện kỹ năng Speaking.
※ WAP:Học từ vựng và các thành ngữ trong giao tiếp.
※ Small group:1: 4 lớp học nhóm ngữ pháp tiếng Anh/ mô hình ngữ pháp.
※ Listening:1: 8 lớp học nhóm cải thiện kỹ năng nghe.
※ Open class được tổ chức từ thứ Hai đến thứ Năm.
TOEIC Review Course 8 giờ Cải thiện điểm TOEIC
Khóa học này nhằm để học từ vựng, giao tiếp và kỹ năng đọc cho TOEIC.
TOEFL Review Course 8 giờ Cải thiện điểm TOEFL
Kết quả của bạn sẽ được cải thiện và giữ ổn định. Khóa học này phù hợp để du học các trường đại học ở Mỹ.
IELTS Review Course 8 giờ Cải thiện điểm IELTS
Kết quả của bạn sẽ được cải thiện và giữ ổn định. Khóa học này phù hợp để du học các trường đại học ở Anh.
Business English Course 8 giờ Lớp học giao tiếp và từ vựng sẽ cung cấp cho học viên những kỹ năng để thành thạo trong việc thảo luận các chủ đề khác nhau như phỏng vấn xin việc, bán hàng, marketing, đàm phán, sản xuất, lao động và quản lý các vấn đề.
Lớp Writing sẽ cung cấp cho học viên những kỹ năng trong việc soạn email, thư, báo cáo kinh doanh, làm việc với nội bộ văn phòng và các thông báo, các kịch bản cnho bài thuyết trình dự án.

KÍ TÚC XÁ


 
Kí túc xá CENTER Phòng đơn Trang bị: TV/ giường/ tủ quần áo/ bàn/ tủ lạnh/ máy điều hoà /quạt điện/ nhà vệ sinh/ vòi tắm hoa sen.
Phòng đôi
Phòng ba
Kí túc xá ENGLISH Phòng đơn Chỉ được sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp.

Trang bị: TV/ giường/ tủ quần áo/ bàn/ tủ lạnh/ máy điều hoà /quạt điện/ nhà vệ sinh/ vòi tắm hoa sen.
Phòng 1 kèm 1
Phòng đôi
Phòng 1 kèm 2
Phòng 3
Ghi chú Có thể sử dụng Wifi. Nhưng thỉnh thoảng khó kết nối vì thời tiết.
Có thể đi đến trường bằng xe buýt của trường. Khoảng 7~10 phút bằng xe buýt.
Nhân viên sẽ dọn dẹp phòng 2 lần/ tuần và giặt quần áo của học viên hàng ngày.
Không được uống bia rượu hút thuốc trong phòng.
Nguyên tắc học viên vào ký túc xá vào Chủ Nhật và rời ký túc xá vào thứ 7. Nếu học viên muốn đến và đi khác ngày học viên phải trả thêm phí.
 

Thời gian Nội dung Giờ ăn
8:20 Brain Training Breakfast
9:00 1st Period
10:00 2nd Period
11:00 3rd Period
12:00 4th Period Lunch
13:00 5th Period
14:00 6th Period
15:00 7th Period
16:00 8th Period
17:00 9th Period
18:00 10th Period Dinner
19:00 11th Period
20:00 12th Period
21:00 13th Period
22:00 14th Period
23:00 Closed

Thời gian biểu (thứ 6)

Thời gian Nội dung Giờ ăn
8:20 Brain Training Breakfast
8:55 1st Period
9:50 2nd Period
10:45 3rd Period
11:40 4th Period Lunch
12:35 5th Period
13:30 6th Period
14:25 7th Period
15:20 8th Period
16:15 9th Period
17:10 10th Period
18:05 11th Period Dinner
19:00 12th Period
19:55 13th Period
20:50 14th Period
21:45 Closed

Một số hình ảnh đáng chú ý

2020/02/07

Trường Anh ngữ NILS

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcNơi ởThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Phương pháp giảng dạy vui nhộn, kiến thức thực tiễn

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Nils (Newtype International Language School) được thành lập vào năm 2011, hiện có 2 campus chính là TGU (Classic) đặt tại công viên IT, Lahug, Cebu và New Campus nằm trong khu phức hợp tư nhân ở Apas, Lahug, Cebu tiếp nhận lên tới 270 học viên.

Cơ sở Classic phù hợp cho học viên thích sự thuận tiện và linh hoạt thời gian cho các hoạt động ngoại khóa. Lớp học được đặt tại công viên IT, Lahug, thành phố Cebu. Mở 24/7 và được coi là một nơi an toàn như Nhật Bản. Chủ yếu là người nước ngoài sinh sống. Khu sinh hoạt: Ký túc xá nằm ở Salinas, Lahug, Cebu…Ký túc xá AVG cách cơ sở Classic chỉ 5 phút đi bộ, có xe đưa đón giữa các cơ sở. Học sinh có thể tự do lựa chọn môn học của mình.

Cơ sở thứ 2 của NILS là New Campus được thành lập vào tháng 10 năm 2017. Phù hợp với những học viên muốn yên tĩnh, tập trung và khắc khe để đạt được mục tiêu của họ. Nằm trong khu phức hợp tư nhân ở Apas, Lahug, thành phố Cebu. Vì sự yên tĩnh và tĩnh lặng giúp ích rất nhiều cho sự tập trung của học viên. Trung tâm giáo dục và ký túc xá ở một địa điểm, không cần đi lại giữa các cơ sở. Là một nơi rất yên tĩnh giúp học viên tập trung cao độ trong học tập.

Cả 2 cơ sở đều có đủ các chương trình học với cường cường độ cao và nghiêm túc như: General ESL, TOEIC, IELTS, TOEFL, ESL cho trẻ em, tiếng Anh Thương mại, UEP cùng với phương pháp dạy CALLAN _ một chương trình giảng dạy có cấu trúc cao, cho phép học viên nhanh chóng học nói, đọc, hiểu và viết tiếng Anh một cách chủ động, vui vẻ và năng động. Callan method có tất cả 12 levels, level 1 dành cho các học viên mới bắt đầu và level 12 dành cho các học viên có trình độ cao. Do đó, Callan phù hợp với tất cả học viên mọi trình độ.


Chi tiết về trường

Số học viên 300 Tỷ lệ học viên người Việt Ít
Năm thành lập 2011 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi từ 3 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng 2 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Phòng khám, quán cà phê, bếp, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, khu giặt ủi, sảnh lễ tân.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài
Ngày ra, vào ký túc xá
Bản đồ MAIN CAMPUS Unit 714 TGU Tower, Jose Maria del Mar St., Asiatown, IT Park, Sudlon, Apas, Cebu City 6000
NILS New Campus Building 1st St. San Antonio Village, Apas, Cebu City 6000
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Chi tiết các chi phí

THÔNG TIN CHI TIẾT
CHI PHÍ
GHI CHÚ
Các phí đóng cùng học phí
Phí nhập học
$143
Phí đón tại sân bay
$25
Từ sân bay Cebu đến ký túc xá
Phí tiện ích hàng tuần
$11
Chi phí cho mỗi tuần
Phí chuyển tiền
$19
Phí ăn uống hàng tuần
Free
3 bữa/ngày (thứ 2-6)
Chi phí địa phương đóng tại trường
Giấy phép học tập (SSP)
7000 P
Thời hạn cho 6 tháng
Gia hạn Visa
0 P
4 tuần
4000 P
8 tuần
9000 P
12 tuần
10300 P
16 tuần
13300 P
20 tuần
13800 P
24 tuần
 Thẻ cư trú
3000 P
Từ 9 tuần trở lên
Phí sách
5000 P
Phí ước tính cho 1~2 tháng
ID
100 P
Sẽ được cấp vào ngày thứ 2
Đặt cọc KTX
2000 P
Sẽ được hoàn trả khi check out (nếu không có tổn thất gì)





NILS NEW CAMPUS PRICE LIST (General ESL, CALLAN, ESL for KIDS, Business English)

Chi phí đóng tại Việt Nam (Phí ghi danh, học phí, ăn, ở, đón tại sân bay).

Xem học phí khóa học này

HỌC PHÍ VÀ CHỖ Ở
THỜI GIAN Ở
6 GIỜ
8 GIỜ
10 GIỜ
LOẠI PHÒNG
Phòng đơn
Phòng đôi
Phòng đơn
Phòng đôi
Phòng đơn
Phòng đôi
1 tuần
$677
$630
$767
$720
$838
$791
2 tuần
$857
$763
$934
$840
$1076
$982
3 tuần
$1301
$1159
$1391
$1249
$1615
$1473
4 tuần
$1631
$1443
$1778
$1590
$2049
$1861
5 tuần
$2093
$1857
$2156
$1921
$2471
$2235
6 tuần
$2471
$2189
$2578
$2295
$2925
$2643
8 tuần
$3096
$2719
$3377
$3000
$3892
$3514
12 tuần
$4644
$4078
$5066
$4500
$5837
$5271
16 tuần
$6192
$5438
$6755
$6000
$7783
$7029
24 tuần
$9288
$8157
$10131
$9000
$11674
$10543
32 tuần
$11669
$10160
$12512
$11003
$14054
$12546
40 tuần
$14049
$12163
$14892
$13006
$16435
$14549
48 tuần
$16428
$14165
$17271
$15009
$18815
$16551

NILS CLASSIC CAMPUS PRICE LIST (General ESL, CALLAN, ESL for Kids, Business English)

Chi phí đóng tại Việt Nam (Phí ghi danh, học phí, ăn, ở, đón tại sân bay).

Xem học phí khóa học này

HỌC PHÍ VÀ CHỖ Ở
THỜI GIAN Ở
4 GIỜ
6 GIỜ
LOẠI PHÒNG
Đơn
Đôi
Ba
Bốn
Đơn
Đôi
Ba
Bốn
1 tuần
$579 $531 $506 $473 $664 $626 $587 $549
2 tuần
$737 $643 $591 $518 $832 $754 $677 $600
3 tuần
$968 $827 $729 $652 $1262 $1147 $1031 $915
4 tuần
$1200 $1012 $853 $725 $1580 $1426 $1271 $1117
5 tuần
$1507 $1271 $1078 $907 $1940 $1747 $1554 $1361
6 tuần
$1813 $1530 $1290 $1071 $2299 $2067 $1836 $1605
8 tuần
$2382 $2006 $1671 $1359 $2993 $2685 $2376 $2067
12 tuần
$3566 $3000 $2477 $1976 $4490 $4027 $3563 $3101
16 tuần
$4748 $3994 $3283 $2593 $5986 $5369 $4752 $4135
24 tuần
$7115 $5983 $4894 $3827 $8979 $8054 $7128 $6202
32 tuần
$9495 $7986 $6542 $5140 $11785 $10551 $9316 $8082
40 tuần
$11875 $9989 $8168 $6389 $14590 $13047 $11505 $9962
48 tuần
$14254 $11992 $9793 $7637 $17394 $15543 $13692 $11840
HỌC PHÍ VÀ CHỖ Ở
THỜI GIAN Ở
8 GIỜ
10 GIỜ
LOẠI PHÒNG
Đơn
Đôi
Ba
Bốn
Đơn
Đôi
Ba
Bốn
1 tuần
$750 $716 $677 $635 $819 $784 $746 $703
2 tuần
$900 $832 $754 $669 $1037 $968 $891 $806
3 tuần
$1425 $1322 $1206 $1078 $1555 $1453 $1337 $1208
4 tuần
$1710 $1573 $1418 $1247 $1971 $1833 $1679 $1508
5 tuần
$2111 $1940 $1747 $1533 $2454 $2282 $2090 $1876
6 tuần
$2511 $2036 $2075 $1817 $2923 $2717 $2486 $2228
8 tuần
$3240 $2966 $2657 $2314 $3734 $3460 $3151 $2808
12 tuần
$4860 $4449 $3986 $3471 $5189 $5189 $4726 $4212
16 tuần
$6480 $5931 $5315 $4629 $6919 $6919 $6302 $5616
24 tuần
$9720 $8897 $7971 $6943 $11201 $10378 $9453 $8424
32 tuần
$12855 $11758 $10523 $9152 $15049 $13952 $12717 $11346
40 tuần
$15989 $14618 $13075 $11361 $18732 $17361 $15818 $14103
48 tuần
$19123 $17477 $15626 $13568 $22415 $20768 $18917 $16860

SPECIAL COURCE (NILS Classic & NEW Campus Price List))

Chi phí đóng tại Việt Nam (Phí ghi danh, học phí, ăn, ở, đón tại sân bay).

Xem học phí khóa học này

HỌC PHÍ VÀ CHỖ Ở
THỜI GIAN
SPECIAL
GUARANTED
4 tuần
$1877
5 tuần
$2276
6 tuần
$2721
8 tuần
$3564
12 tuần
$5348
$6486
16 tuần
$7130
$8648
24 tuần
$10694
$12971
32 tuần
$13207
$15616
40 tuần
$15720
$18261
48 tuần
$18231
$20905
 

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Chương trình học

Nội dung

GENERAL ESL
Khóa học này bao gồm một lịch trình toàn diện tập trung vào: Nghe, Đọc, Nói và Viết.
Tất cả các thành phần cho toàn bộ khóa học được chia thành các lớp khác nhau mang lại lợi thế cao nhất trong học tập trong một khoảng thời gian. Các môn học cho chương trình ESL General : Grammar, Reading, Listening, Speaking, Writing, Pronunciation, Vocabulary.
Khóa học này được thiết với các môn học riêng biệt theo từng độ tuổi : ESL cho trẻ (3- 5 tuồi), ESL cho trẻ (6- 10 tuổi).
CALLAN
Phương pháp là một chương trình giảng dạy có cấu trúc cao, cho phép học viên nhanh chóng học nói, đọc, hiểu và viết bằng tiếng Anh một cách chủ động, vui vẻ và năng động. Callan sẽ giúp học viên cải thiện khả năng phản xạ tiếng anh, nói lưu loát, sử dụng chính xác dựa trên tình huống và phù hợp ngữ cảnh giao tiếp. Callan có 12 cấp độ từ cơ bản đến nâng cao tương đương thang đánh giá CEFR từ A1 đến C2.
BUSINESS ENGLISH
Khóa học này được thiết kế cho những sinh viên muốn học hoặc cải thiện kỹ năng tiếng Anh chuyên về Kinh doanh, từ đó cải thiện cơ hội tìm việc làm tại nhà, triển vọng nghề nghiệp và có thể làm việc tại các quốc gia nói tiếng Anh.
TOIEC, IELTS, TOEFL
Chương trình học thiết kế để Khuyến khích sử dụng các chiến lược, như ngữ cảnh hóa từ vựng mới, sử dụng các kỹ thuật xem trước, đọc lướt và quét, và kiến thức về tổ chức văn bản và đánh dấu diễn ngôn, để hỗ trợ việc hiểu ngôn ngữ viết và nói.
SPECIAL (TOIEC, IELTS, TOEFL)
Đây là khóa học dành cho học viên mong muốn tham gia các bài thi TOIEC, IELTS, TOEFL. NILS sẽ cung cấp những điều cơ bản mà học viên sẽ cần biết và học để chuẩn bị cho các kỳ thi này. Chương trình này bao gồm một bài kiểm tra thử theo lịch trình toàn diện.
GUARANTEED (TOIEC, IELTS, TOEFL)
Đây là khóa học dành cho học viên muốn đạt được mục tiêu đã đặt ra từ ban đầu.Nếu học viên follow các quy định, quy tắc của NILS nhưng không đạt điểm đảm bảo trong kì thi thật. Học viên có thể chọn học tại NILS 3 tháng chỉ trả chi phí địa phương: SSP, visa.
OJT (ON THE JOB TRAINING)
Đây là khóa học đặc biệt tại NILS, dành cho học viên muốn học tiếng anh và thực tập tại Philippines. Học viên sẽ học tiếng anh tại NILS và thực tập tại nơi họ muốn ứng tuyển như: Nhà hàng, khách sạn, du lịch, sân bay, IT, giáo dục, thời trang, … để rèn luyện tiếng anh và tích lũy kinh nghiệm thực tế cho công việc tương lai.

AVC DORM

IMG_5793IMG_5833 IMG_5740

 
Thiết bị Loại phòng: Phòng đơn, đôi, ba , và bốn.
Tiện ích phòng: giường, tủ, bàn ghế, điều hòa, tủ lạnh và khu vực bếp,máy nóng lạnh.
Thông tin bổ sung Cách trường 5 phút đi bộ

Phòng đơn

Phòng đôi

Phòng ba

Phòng bốn


 

GIỜ
NỘI DUNG
8h00 ~ 8h50
Tiết 1
9h00 ~ 9h50
Tiết 2
10h00 ~ 10h50
Tiết 3
11h00 ~ 11h50
Tiết 4
12h00 ~ 12h50
Nghỉ trưa
13h00 ~ 13h50
Tiết 5
14h00 ~ 14h50
Tiết 6
15h00 ~ 15h50
Tiết 7
16h00 ~ 16h50
Tiết 8
17h00 ~ 17h50
Tiết 9
18h00 ~ 18h50
Tiết 10
19h00 ~ 19h50
Tiết 11

GIỜ ĂN

SÁNG

6h30 ~ 8h30

TRƯA
12h ~ 14h30
TỐI
18h30 ~ 20h30

LỊCH TRÌNH THEO KHÓA HỌC

CAMPUS

4 GIỜ
6 GIỜ
8 GIỜ
10 GIỜ
NEW
9h00 ~ 13h00
9h00 ~ 16h00
9h00 ~ 18h00
8h00 ~ 19h00
12h00 ~ 16h00
10h00 ~ 19h00
16h00 ~ 20h00
CLASSIC
8h00 ~ 12h00
8h00 ~ 15h00
8h00 ~ 17h00
8h00 ~ 19h00
12h00 ~ 16h00
9h00 ~ 16h00
9h00 ~ 18h00
9h00 ~20h00
16h00 ~ 20h00
12h00 ~ 19h00
11h00 ~ 20h00

Một số hoạt động tại Trường


2020/01/21

Trường Anh ngữ EG ACADEMY

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・VideoQ&A

Trường mới thành lập tại Clark với cơ sở thiết bị và ký túc xá khang trang

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ EG là trường mới thành lập năm 2013, cơ sở được đặt tại thành phố Clark xinh đẹp, hay còn được gọi là tiểu California. Khuôn viên trường được xây dựng hiện đại, sạch đẹp và đầy đủ dịch vụ giải trí cần thiết như quán cafe, cửa hàng tiện lợi, tiệm massage, sân bóng rổ, hồ bơi và sân tập gôn chuyên nghiệp cách trường chỉ 3 phút đi bộ. Chương trình học của trường đa dạng với các khóa ESL, native ESL, luyện thi chứng chỉ Toiec, Ielts, Toelf, chương trình trại hè. Riêng khóa native ESL, toàn bộ lớp học được hướng dẫn bởi giáo viên bản ngữ. Một ưu điểm lớn khác của EG là ký túc xá hiện đại và rộng thoáng với toàn bộ nội thất được nhập khẩu từ Hàn Quốc và bữa ăn rất chất lượng, đa dạng về món.

Thông tin cơ bản

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 2013 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 6 tuổi trở lên (Du học gia đình)
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Phòng xem phim, nhà ăn, phòng tự học, phòng nghỉ ngơi, cửa hàng tiện lợi, máy tính sử dụng chung, bình nước, sân bóng chuyền, bóng rổ
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:23h
Thứ 6,7, ngày lễ:25h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:Chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ Lot 2-B Friendship Highway BRGY. Cutcut Angeles City, Philippines
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, dọn dẹp, giặt ủi)
◆1 tiết học 50 phút




ESL 4

4 lớp 1:1 (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV bản ngữ), 1 lớp tự chọn (GV Phil).

Xem học phí khóa học này

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đơn $561 $1020 $1360 $1700 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200
Đôi $512 $930 $1240 $1550 $3100 $4650 $6200 $7750 $9300
Bốn $446 $810 $1080 $1350 $2700 $4050 $5400 $6750 $8100

 ESL 5

5 lớp 1:1 (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV bản ngữ), 1 lớp tự chọn (GV Phil).

Xem học phí khóa học trên

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đơn $594 $1080 $1440 $1800 $3600 5400$ $7200 $9000 $10800
Đôi $545 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600 $8250 $9900
Bốn $479 $870 $1160 $1450 $2900 $4350 $5800 $7250 $8700

ESL 6

5 lớp 1:1 (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV bản ngữ), 1 lớp tự chọn (GV Phil).

Xem bảng giá khóa học trên

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đơn $627 $1140 $1520 $1900 $3800 $5700 $7600 $9500 $11400
Đôi $578 $1050 $1400 $1750 $3500 $5250 $7000 $8750 $10500
Bốn $512 $930 $1240 $1550 $3100 $4650 $6200 $7750 $9300

TOEIC/TOEFL/IELTS + NATIVE

4 lớp 1:1 (GV Phil), 1 lớp nhóm (ESL) (GV Phil), 1 lớp nhóm (ESL) (GV bản ngữ), 1 lớp tự chọn (GV Phil).

Xem học phí khóa học này

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đơn $644 $1170 $1560 $1950 $3900 $5850 $7800 $9750 $11700
Đôi $594 $1080 $1440 $1800 $3600 $5400 $7200 $9000 $10800
Bốn $528 $960 $1280 $1600 $3200 $4800 $6400 $8000 $9600

 NATIVE MIXED/ GOLF + ESL/ 8MAN TO MAN/ BUSINESS

Native Mixed: 2 lớp 1:1 (GV Phil), 2 lớp nhóm (GV Phil), 2 lớp 1:1 (GV bản ngữ), 2 lớp nhóm (GV bản ngữ), 1 lớp tự chọn (GV Phil).

Golf + ESL: 3 lớp 1:1 (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV Phil), Golf lesson(1) + Self (2) , 1 lớp tự chọn (GV Phil).

Business: 4lớp 1:1 (GV Phil), 2+1 ESL (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV bản ngữ), 1 lớp tự chọn (GV Phil).

Xem học phí khóa học trên

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đơn $677 $1230 $1640 $2050 $4100 $6150 $8200 $10250 $12300
Đôi $627 $1140 $1520 $1900 $3800 $5700 $7600 $9500 $11400
Bốn $561 $1020 $1360 $1700 $3400 $5100 $6800 $8500 $10200

 NATIVE ESL

4 lớp 1:1 (GV bản ngữ), 3 lớp nhóm (GV bản ngữ), 1 lớp tự chọn (GV Phil).

Xem học phí khóa học trên

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đơn $710 $1290 $1720 $2150 $4300 $6450 $8600 $10750 $12900
Đôi $660 $1200 $1600 $2000 $4000 $6000 $8000 $10000 $12000
Bốn $594 $1080 $1440 $1800 $3600 $5400 $7200 $9000 $10800

 JUNIOR ESL A PRE SCHOOL

4 lớp 1:1 (GV Phil), 2 lớp nhóm (GV Phil)

Xem học phí khóa học trên

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đôi $545 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600 $8250 $9900
Ba $512 $930 $1240 $1550 $3100 $4650 $6200 $7750 $9300
Bốn $479 $870 $1160 $1450 $2900 $4350 $5800 $7250 $8700

 JUNIOR B

2 lớp 1:1 (GV Phil), 2 lớp nhóm (GV Phil), 2 lớp nhóm (GV bản ngữ)

Xem học phí khóa học trên

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đôi $611 $1110 $1480 $1850 $3700 $5550 $7400 $9250 $1110
Ba $578 $1050 $1400 $1750 $3500 $5250 $7000 $8750 $10500
Bốn $545 $990 $1320 $1650 $3300 $4950 $6600 $8250 $9900

 GUARADIAN ESL

3 lớp 1:1 (GV Phil), 1 lớp nhóm (GV Phil)

Xem học phí khóa học trên

Phòng 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Đôi $462 $840 $1120 $1400 $2800 $4200 $5600 $7000 $8400
Ba $429 $780 $1040 $1300 $2600 $3900 $5200 $6500 $7800
Bốn $396 $720 $960 $1200 $2400 $3600 $4800 $6000 $7200
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Sân bay Manila:3500pesos
Sân bay Clark:500pesos
4.Phí chuyển tiền ra nước ngoài
5.Giám hộ
※Bắt buộc cho học viên từ 15-17 tuổi đi du học 1 mình
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6500 pesos
Có giá trị 6 tháng
2.Phí giáo trình Tùy vào khoá học
3.Tiền điện 12 pesos/kw
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
5.Thẻ ACR-I 3500 peso
6.Tiền đặt cọc ký túc xá 3000 peso
7.ID card 200 peso
8.Phí tiện ích (dọn phòng, giặt ủi 3 lần/tuần, cung cấp nước uống nóng lạnh) 1600 peso/4 tuần
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3730 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5000 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3030 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3030 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3030 peso

※Phụ thu 500 peso+chi phí chính thức mỗi lần gia hạn

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL GENERAL ESL INTENSIVE Semi Sparta
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (3 tiết)
◇Group (2 tiết)
◇NATIVE Group (1 tiết)
◇OPTION CLASS (1 tiết)
◇1:1 (4 tiết)
◇Group (3 tiết)
◇NATIVE Group (1 tiết)
◇OPTION CLASS (1 tiết)
◇1:1 (6 tiết)
◇Group (1 tiết)
◇NATIVE 1:1 (1 tiết)
◇NATIVE Group (1 tiết)
◇tự học(2 tiết)
Tổng số tiết 7 tiết 9 tiết 11 tiết
Khái quát về khóa học Khóa ESL là khóa học phân chia lớp sau bài kiểm tra phân chia trình độ.
Có giáo viên phụ trách từng bộ môn. Khóa học ESL GENERAL xây dựng chương trình học từ sơ cấp, do đó phù hợp với cả những bạn mới bắt đầu có thể nâng cao trình độ tiếng Anh một cách hiệu quả. Khóa học ESL INTENSIVE bao gồm 8 giờ học/ 1 ngày, do đó phù hợp với những bạn mong muốn nâng cao trình độ tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn.Semi Sparta là khóa học có tới 6 tiết học kèm 1:1 /1 ngày do đó phù hợp với những bạn có trình độ dưới sơ-trung cấp, những bạn học tập trung thời gian ngắn, những bạn học cần trau dồi vốn tiếng Anh trước khi vào lớp luyện thi chứng chỉ.
※Ngày thường các bạn học sinh có 2 tiếng tự học bắt buộc, chương trình học xây dựng triệt để do đó ngay cả những bạn chưa có phương pháp tự quản lý tốt cũng có thể nâng cao trình độ tiếng Anh hiệu quả.
Khóa học miễn phí PRONUNCIATION CLASS/RAVEL ENGLISH /CNN CLASS /BUSINESSPM 5:00-5:50
(lớp trình độ cao)Các bạn học sinh đăng kí theo từng tháng sau đó chương trình học được xây dựng với các nội dung khác nhau.

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC+ESL/TOFLE+ESL/IELTS+ESL
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (3 tiết)
◇Group (3 tiết)
◇NATIVE Group (1 tiết)
◇OPTION CLASS (1 tiết)
Tổng số tiết 8 tiết
Khái quát về khóa học ※TOEIC,TOEFL,IELTS COURSE(Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh)
Đây là khóa học luyện thi lấy các chứng chỉ tiếng Anh.
《Đặc trưng:》
1. Xây dựng chương trình học một cách tổng thể phù hợp mục tiêu của từng cấp độ.
2. Luyện tập bằng các bài kiểm tra thử.
3. Các tiết học được phụ trách bởi những giáo viên chuyên môn.
4. Phòng học chuyên môn chỉ sử dụng cho khóa học.
5. Phân chia từng 2 tiếng một cho các kĩ năng thi TOEIC bao gồm: ngữ pháp, nghe hiểu, từ vựng, đọc hiểu, hội thoại.
Ngoài ra, thông qua kì thi thử TOEIC được tổ chức hàng tháng, các bạn học sinh phần nào nắm được không khí thi, khả năng bản thân để có thể chuẩn bị tốt nhất cho kì thi chính thức.
Khóa miễn phí PRONUNCIATION CLASS/RAVEL ENGLISH /CNN CLASS /BUSINESSPM 5:00-5:50
(lớp trình độ cao)Các bạn học sinh đăng kí theo từng tháng sau đó chương trình học được xây dựng với các nội dung khác nhau.

Khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung NATIVE MIXED NATIVE ESL
Cấu trúc khóa học ◇NATIVE 1:1 (2 tiết)
◇1:1 (2 tiết)
◇Group (2 tiết)
◇NATIVE Group (2 tiết)
◇OPTION CLASS (1 tiết)
◇NATIVE 1:1 (3 tiết)
◇NATIVE Group (4 tiết)
◇OPTION CLASS (1 tiết)
Tổng số tiết 7 tiết 9 tiết
Khái quát về khóa học ※Các bạn học sinh có cơ hội được tiếp cận với những nền văn hóa cũng như cách phát âm khác nhau từ các bạn đến từ nhiều quốc gia trên thế giới.
※Khóa Native về cơ bản có chương trình học giống khóa học ESL, tuy nhiên, các tiết học được phụ trách bởi giáo viên người Philippines có nội dung khó hơn, do đó không phù hợp với những bạn ở trình độ sơ cấp.
※Số tiết học kèm 1:1 của khóa Native được phân chia khác nhau theo hai giờ học.
※Các bạn học sinh có thể lựa chọn khóa học phù hợp với nguyện vọng và trình độ bản thân.
※Nội dung tiết học được chia làm hai loại: giờ học cơ bản về Writing, reading, listening, grammar và giờ học thảo luận, luyện tập phát âm Anh-Mỹ.
※Giờ học phát âm theo kiểu Mỹ và Canada thường phân nhóm với số lượng trên dưới 10 người do đó khó để tham gia lớp lèm 1:1.Khóa học Native phù hợp với những bạn có mục đích du lịch nước ngoài, tham gia chương trình Working holiday, thực tập nươc ngoài, du học.
Khóa miễn phí PRONUNCIATION CLASS/RAVEL ENGLISH /CNN CLASS /BUSINESSPM 5:00-5:50
(lớp trình độ cao)Các bạn học sinh đăng kí theo từng tháng sau đó chương trình học được xây dựng với các nội dung khác nhau.
Nội dung ENGLISH & GOLF
Cấu trúc khóa học ◇1:1 (3 tiết)
◇Group (1 tiết)
◇OPTION GOLF(3 tiết)
Tổng số tiết 7 tiết
Khái quát về khóa học Đây là khóa học được đào tạo bởi các giáo viên chuyên môn tại sân tập Gofl được sở hữu và kinh doanh bởi trường Anh ngữ EG.
Chương trình học phù hợp các cấp độ khác nhau do đó những bạn mới bắt đầu đều có thể tham gia.
※Nội dung chương trình khóa học golf (3 giờ học/ ngày):
Bao gồm 1 giờ được phụ trách bởi giáo viên chuyên môn và 2 giờ miễn phí tại sân tập gofl( bao hàm chi phí bóng)
Khóa miễn phí PRONUNCIATION CLASS/RAVEL ENGLISH /CNN CLASS /BUSINESS
PM 5:00-5:50
(lớp trình độ cao)
Các bạn học sinh đăng kí theo từng tháng sau đó chương trình học được xây dựng với các nội dung khác nhau.
《Lịch học mẫu cho khóa golf(8 tuần)》
Tuần 1 Hướng dẫn về tư thế, cách cầm gậy gofl, giới thiệu về luật chơi và các từ ngữ đơn giản chuyên môn. Tuần 5 Luyện tập để lên sân(cảm nhận khoảng cách, phương hướng bóng)
Tuần 2 Luyện tập tư thế chuẩn bị và tư thế chạm bóng. Tuần 6 Luyện tập good driver
Tuần 3 Luyện tập tư thế chuẩn bị và tư thế chạm bóng. Tuần 7 Luyện tập thích ứng với trình độ cao
Tuần 4 Luyện tập cách cầm gậy golf Tuần 8 Luyện tập chuẩn bị cách chơi
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chương trình học

Thời gian Nội dung
7:20-8:20 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
11:30-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9 (Miễn phí lớp tùy chọn)
17:30-18:30 Bữa tối
19:00-19:50 Tự học bắt buộc (chỉ đối với chương trình SEMI SPARTA)
20:00-20:50 Tự học bắt buộc (chỉ đối với chương trình SEMI SPARTA)

Câu hỏi thường gặp

Nếu trọ tại khách sạn bên ngoài trường thì đồ giặt là sẽ thế nào??
Các bạn có thể mang đồ giặt đến trường(miễn phí) hoặc tự giặt tại khách sạn mình ở.
Nếu trọ tại khách sạn bên ngoài trường thì vấn đề ăn uống sẽ thế nào?
Các bạn sẽ được cung cấp bữa ăn tại nhà ăn của trường EG có bao gồm cả cuối tuần (miễn phí)
Có thể kéo dài thời gian ở khách sạn bên ngoài trường không?
Các bạn không thể trọ theo ngày mà phải ở theo tuần.
Có dễ bắt xe Tricycle khi đi học không?
Trước khách sạn có rất nhiều xe Tricycle do đó không khó khăn để bắt xe đến trường.
2019/12/02

Trường Anh ngữ CNS Junior

Thông tin về trườngHọc phíThư viện ảnh・VideoThư viện ảnh・Video

Trường dành riêng cho thanh thiếu niên tại Baguio

Giới thiệu về trường

Bắt đầu từ sự khởi đầu khiêm tốn của trường Anh ngữ quốc tế CNS (2005) với nguồn đầu tư của Hàn Quốc, chỉ sau 1 năm, trường Anh ngữ Junior CNS được thành lập theo nhu cầu học tập ngày càng cao của phụ huynh và học sinh bản ngữ cũng như quốc tế.

Trường Anh ngữ Junior CNS chỉ dành riêng cho thanh thiếu niên trong việc đào tạo và học tập tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai sau tiếng mẹ đẻ. Cho đến nay, trường rất hân hạnh khi hỗ trợ không chỉ học sinh bản xứ mà còn các học sinh từ cộng đồng quốc tế như Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Việt Nam.


Không chỉ là học tập mà còn là toàn diện, nhiều học sinh từng chia sẻ rằng họ yêu thích Junior CNS vì dịch vụ và chất lượng của trường. Do đó, mỗi năm đều có nhiều em học sinh cũ quay lại tiếp tục học tập tiếng Anh tại trường. Tại đây, các em có thể cảm nhận trường như ngôi nhà thứ hai của mình. Các em được phát triển toàn diện trong việc học tập và hoạt động giải trí, kết bạn.

Chi tiết về trường

Số học viên 50-100 Tỷ lệ học viên người Việt
Năm thành lập 5-2005 Nhân viên người Việt 1
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Dưới 18 tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Đã bao gồm trong học phí.
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày khai giảng định kỳ Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Học sinh học tập và sinh hoạt trong một tòa nhà 7 tầng tích hợp văn phòng trường,  kí túc xá,  nhà ăn, phòng y tế, phòng internet, bàn chơi bóng bàn, phòng học piano, sân vui chơi và các tiện ích khác.

Trường cạnh đường lớn nên thuận tiện di chuyển, chỉ trong vòng 15 phút đi taxi đến bến xe, SM Mall – Trung tâm mua sắm lớn nhất Baguio.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Thứ 2 – Thứ 6:
  • 7:00-7:20: Thức dậy – Thể dục buổi sáng
  • 7:20-08:00: Ăn sáng – Chuẩn bị lên lớp
  • 8:00-12:25: Các lớp buổi sáng (3 lớp 1:1, 1 giờ tự học)
  • 12:25-13:25: Ăn trưa – Nghỉ ngơi
  • 13:25-17:50: Các lớp buổi chiều (2 lớp 1:1, 1 giờ lớp nhóm, 1 giờ lớp toán, 1 giờ giải lao)
  • 17:50 – 18:50: Ăn tối
  • 18:50 – 19:20: Giờ học ngữ pháp – Kiểm tra cuối giờ
  • 19:20 – 21:10: Giờ học từ vựng – Kiểm tra cuối giờ
  • 20:30 – 21:20: Thứ 2, 4, 6: Reading (sau khi đọc xong một cuốn sách. Thứ 3, 5: Writing (viết nhật ký, viết theo chủ đề, viết câu, đoạn văn…giáo viên sẽ sửa và cùng viết lại với học viên)
  • 21:10 – 21:50: vệ sinh cá nhân, điểm danh và đi ngủ.
Thứ 7&CN: bắt đầu từ 8:00, học sinh sẽ tham gia các học động ngoại khóa, bài tập về nhà, mua sắm, giải trí. Ngoài ra, vào cuối tuần chủ nhật, trường còn có chương trình sinh hoạt tôn giáo dành cho các học viên có tôn giáo đi chùa, đi nhà thờ, ….
Ngày ra, vào ký túc xá  Đến trường: Chủ nhật

Kết thúc khóa học rời trường: Thứ 7
Bản đồ  #187 Naguilian Road, Baguio City, Benguet, Philippines
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.
※Tất cả đều đón vào ngày thứ 7 hoặc chủ nhật

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm tự học Tổng số tiết/ngày
ESL english course 5 2 2 9 tiết
international school prep course 6 2 1+ 1 giờ học Toán 10 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm: phí đăng ký, học phí, ăn ở (ký túc xá, 3 bữa ăn chính, 2 bữa ăn nhẹ), dọn dẹp, giặt ủi, tiền điện nước, phí địa phương
◆Mỗi tiết 45 phút。

ESL ENGLISH COURSE

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 6 tuần 8 tuần
KTX phòng 3-4(có người lớn ngủ cùng phòng) $2200 $3300 $4300
 CNS Junior lop nhom thuyet trinh Lop hoc (23) Lop hoc (16) Lop hoc (5) Lop hoc (12) Lop hoc (1) Lop hoc (9) Lớp học<lop hoc - hanh lang<khu lop hoc- hanh lang<Lớp học"Ngoai khoa (3)"Ngoai khoa (41)"Tap the duc (1)"Ngoai khoa (34)"Ngoai khoa (22)"Ngoai khoa (23)"Thuyet trinh"Ngoai khoa (2)"Ngoai khoa (20)"Ngoai khoa (1)"Ngoai khoa (8)"KTX"Khu vuc nha an (4)"KTX (2)"KTX (1)"LỚP HỌC - KTX - HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI NGOẠI KHÓA" height="150" />

 

2019/04/27

Trường Anh ngữ A&J

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Không gian học ấm cúng và học phí siêu tiết kiệm tại A&J

z1209914106208_69396475d69e8d9ec88d4e6b8fcfcbc5

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ A&J nằm tại thành phố sương mù Baguio, Philippines. Nếu bạn đang tìm kiếm trường có chi phí học hợp lí thì A&J là một địa điểm lí tưởng để học tập và nghỉ dưỡng. So với các trường khác tại Baguio ngoài mô hình học sparta A&J còn có mô hình học semi-sparta để giảm bớt áp lực học  tập cho các học viên khi đến đây học. Trường có các khóa học đa dạng và linh hoạt như một loạt các khóa giao tiếp ESL để học viên cải thiện khả năng nghe nói và khóa IELTS đảm bảo không yêu cầu đầu vào, đảm bảo 100% học viên đạt điểm đầu ra như cam kết.

Chi tiết về trường

Số học viên 60 Tỷ lệ học viên người Việt 1%
Năm thành lập 2008 Nhân viên người Việt Có quản lý người Việt
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ lớp 1 tiểu học trở lên
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Giặt ủi: Dọn dẹp:
Ngày nghỉ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, Cafeteria, Phòng gym, phòng tự học, phòng nghỉ ngơi, khu vực máy tính, phòng y tá
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5 23:00 Thứ 6, 7, ngày lễ: không có giờ giới nghiêm
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng vào chủ nhật, trả phòng vào thứ 7
Học viên trả phòng trong tháng 8 phải trả vào thứ 7
Bản đồ #63 Purok 3, uper west Camp 7, Kennon road, Baguio City
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

KHÓA HỌC

Power ESL: 5 lớp 1:1, 2 lớp nhóm tự chọn (1 GV Mỹ + 1 GV Filipino)

Xem học phí khóa học này

KHÓA HỌC
ESL
Power ESL
$700
Intensive ESL
$800
Native ESL
$900
Crazy ESL
$900
IELTS/TOEIC/TOEFL
IELTS/TOEIC/TOEFL Special
$850
IELTS đảm bảo
$850
Khác
Working Holiday
$800

KÍ TÚC XÁ

KÍ TÚC XÁ
Phòng đơn
$800
Phòng đôi
$700
Phòng 3-4 người
$600

PHÍ ĐĂNG KÝ

PHÍ ĐĂNG KÝ
Khóa thông thường
$100
Khóa IELTS đảm bảo
$200

PHÍ ĐƯA ĐÓN

PHÍ ĐƯA ĐÓN
Besa
$50
A&J
$150

《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay Vui lòng tham khỏa bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng kí SSP 6300 peso
2.Phí giáo trình 1000-2000 peso
3.ACR ID card (8 tuần trở lên) 3500 peso
4.Tiền đặt cọc ký túc xá (Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng) 3000 peso
5.Tiền điện nước, thiết bị 2000 peso/4 tuần
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía dưới
7.ID CARD 150 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3440 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4710 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2740 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2740 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

※Phí tính bằng Dollar thì đóng bằng Dollar, phí tính bằng Peso thì đóng bằng Peso.

※Học viên có thể đóng phí địa phương vào ngày đi học đầu tiên của khóa học.

Chi tiết khóa học

2defdaff 111

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Power Intensive Crazy
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)

◇Group(4 tiết)

◇Test(Dictation+Vocabulary)
◇1:1(7 tiết)

◇Group(2 tiết)

◇test(Dictation+Vocabulary)
◇1:1(8 tiết)

◇Group(2 tiết)

◇test(Dictation+Vocabulary)
Tổng số tiết/ngày 9H 10H
Semi-sparta Học sinh tự sắp xếp, quản lý lịch trình sau khi kết thúc giờ học. Từ chủ nhật-thứ 5: có thể ra ngoài đến 22h
Sparta Trường quản lý, sắp xếp lịch trình Có thể ra ngoài vào dịp cuối tuần
Các khóa chuyên ngành

■Khái quát về khóa học

Nội dung Native Khóa chuẩn bị working holiday
Cơ cấu khóa học ◇Native1:1(1 tiết)

◇Giáo viên Philipines 1:1(6 tiết)

◇Group(2 tiết) ◇test(Dictation+Vocabulary)
◇1:1(7 tiết)

◇Group(2 tiết)

◇test(Dictation+Vocabulary)
Tổng số tiết/ngày 9H 9H
Semi-sparta Học sinh tự sắp xếp, quản lý lịch trình sau khi kết thúc giờ học. Có thể ra ngoài đến 22 giờ các ngày từ chủ nhật-thứ 5.
Sparta Trường quản lý, sắp xếp lịch trình Có thể ra ngoài vào dịp cuối tuần
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh
Đảm bảo lần 1 Đảm bảo lần 2
Trường hợp không đạt được số điểm qui định trong kì thi thử lúc nhập học, trường sẽ chi trả toàn bộ học phí cho đến khi đạt được điểm số qui định(tự chi trả chi phí ăn và ở). Trường hợp không đạt được số điểm qui định trong kì thi chính thức trước khi kết thúc chương trình học, trường sẽ chi trả toàn bộ học phí cho đến khi đạt được điểm số qui định( tự chi trả chi phí ăn và ở).
◆Khóa IELTS đảm bảo lần 1 và lần 2 (12/20/24 tuần)

■Khái quát về khóa học

Nội dung Đảm bảo lần 1 Đảm bảo lần 2(12 tuần) Đảm bảo lần 2(20 tuần) Đảm bảo lần 2(24 tuần)
Điểm đảm bảo 4.0(mocktest) 5.5(thi chính thức) 6.0(thi chính thức) 6.5(thi chính thức)
Nội dung ◇1:1(7 tiết) ◇lớp nhóm (3 tiết) ◇test(Dictation+Vocabulary)
Số tiết 10 tiết
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

20841044_1323802564395202_8617120150022431982_n

General ESL/Khóa đảm bảo điểm số

Thời gian Nội dung
8:00-9:50 Lớp học
10:00-11:50
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-14:50 Lớp học
15:00-16:50 Ôn tập hoặc ghi nhớ từ vựng
17:00-17:50 Lớp tự chọn với giáo viên Philippines
18:00-19:00 Bữa tối
19:30-20:50 Kiểm tra từ vựng
21:00-21:50 Lớp tự chọn với giáo viên bản ngữ
22:00- English Journal&Curfew

Khóa Special

Thời gian Nội dung
8:00-9:50 Lớp học
10:00-11:50
12:00-12:50 Bữa trưa
13:00-14:50 Lớp học
15:00-16:50 Ôn tập hoặc ghi nhớ từ vựng
17:00-17:50
18:00-19:00 Bữa tối
19:30-20:50 Kiểm tra từ vựng
21:00-21:50 Lớp tự chọn với giáo viên bản ngữ
22:00- English Journal&Curfew

2019/01/23

Học viện anh ngữ BECI cung cấp khóa luyện thi IELTS Đảm bảo

THÔNG TIN DU HỌC PHILIPPINES 2019

“Không chỉ là cải thiện điểm số IELTS.”


co-so-vat-chat-beci-12

IELTS Đảm bảo là gì?

– Là chương trình luyện thi đảm bảo điểm IELTS đặc biệt của BECI:
o Đảm bảo 5.5 từ 4.0
o Đảm bảo 6.0 từ 5.0
o Đảm bảo 6.5 từ 5.5
o Đảm bảo 7.0 từ 6.5
– Giúp học viên không chỉ cải thiện điểm số mà còn có khả năng giao tiếp tiếng anh tự tin, chuyên nghiệp thực sự.
– Hoàn thiện chắc chắn từng kĩ năng nghe – nói – đọc – viết cho học viên thông qua lớp 1:1
– Học viên rèn được sự tự tin trong việc thể hiện ý tưởng bằng tiếng anh trong lớp nhóm. Đặc biệt dưới sự hướng dẫn của thầy người Anh, Mỹ giúp học viên làm quen giọng người bản ngữ, tương tự các Ban Giám Khảo của kì thi IELTS thật.
– Học viên được học lồng ghép chương trình phát âm Rehab, một yếu tố quan trọng, chiếm 25% số điểm của bài thi Speaking.
– Học viên dễ dàng nhận ra được sự cải thiện và tiến bộ của bản thân thông qua các buổi thi thử (Mock Test). Kết quả thi thử sẽ được đăng tải và lưu trữ trên hệ thống EDUCARE của BECI.

■Phương pháp REHAB

★ Phương pháp chuyên trị căn bệnh phát âm của người Việt Nam
★ Hoàn thiện kỹ năng phát âm tiếng anh chuẩn quốc tế IPA với giáo viên người bản ngữ.
★ Học liên tục 8 giờ/ ngày trong 1 tuần với giáo viên bản ngữ.

■Hệ thống Educare

★ Là hệ thống quản lý thông tin học viên trên trang web của BECI.
★ Mỗi học viên có 1 tài khoản cá nhân riêng (ID + password) để đăng nhập xem thông tin.
★ Các thông tin đăng tải: thông tin cá nhân của học viên, lịch học hằng ngày, kết quả kiểm tra đầu vào, thi thử (mock test), Speaking Prescription Video.
★ Thuận tiện cho người thân của học viên có thể theo dõi được sự tiến bộ của con em mình thường xuyên và trực quan nhất.

Điều kiện các khóa IELTS Đảm bảo

– Học viên có độ tuổi từ 15 tuổi trở lên, có điểm đầu vào từ IELTS 4.0 và muốn tăng điểm IELTS.
– Học viên đã tham gia khoá SPARTA ESL hoặc SPEED ESL và có trình độ tương đương IELTS 4.0.
– Học viên có thể tập trung toàn bộ tinh thần vào việc học tiếng anh một cách nghiêm túc nhất với lịch học dày đặc trong môi trường quốc tế chuyên nghiệp, thú vị.
– Đặc biệt học viên phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
** Học viên đăng ký học ít nhất 12 tuần
** Học viên phải đảm bảo tham gia thời gian học 95%
** Học viên có điểm chính thức của IELTS không quá 6 tháng
** Trường hợp học viên không có điểm chính thức, sẽ thi đầu vào tại trường
Học viên được miến phí 100% học phí cho đến khi đạt số điểm đó (chỉ trả tiền ăn, kí túc xá và phí
địa phương).


co-so-vat-chat-beci-1 Trường Anh ngữ BECI - Green Valley campus (2)

Kết quả đạt được sau khóa học đảm bảo là gì?

– Hoàn thiện chắc chắn cả 4 kỹ năng theo chuẩn IELTS: Nge, Nói, Đọc, Viết
– Cải thiện rõ rệt điểm thi IELTS.
– Hình thành sự tự tin và tự nhiên, chuyên nghiệp khi trình bày ý kiến hoặc giao tiếp Tiếng Anh.
– Hình thành khả năng phản xạ “nghe là tích”, “đọc là chọn” thông qua luyện đề thi hằng tuần.
– Nắm được các kinh nghiệm, kỹ năng và chiến thuật làm bài tối ưu và tiết kiệm thời gian nhất một cách logic, dễ hiểu, dễ nhớ.
– Hoàn thiện kỹ năng phát âm tiếng anh chuẩn IPA (Bảng ký hiệu phiên âm quốc tế), nền tảng để nâng cao trình độ nghe – nói.
– Hành trang vững chắc về khả năng tiếng anh cho học viên đi du học hoặc định cư ở nước ngoài.

Thời khóa biểu hàng ngày của khóa học

THỜI GIAN

NỘI DUNG

07:00~07:50

Ăn sáng

08:00~08:50

Speaking Class (1:1)

09:00~09:50

Listening Class (1:1)

10:00~10:50

Writing Class (1:1)

11:00~11:50

Reading Class (1:1)

11:50~13:00

Lunch – Ăn trưa

13:00~13:50

Speaking Class (nhóm) (1:4)

14:00~14:50

Giờ tự học

15:00~15:50

IELTS Class (nhóm) (1:4)

16:00~16:50

Giờ tự học

16:50~17:30

Giờ giải lao

17:30~18:30

Dinner – Ăn tối

18:30~21:00

Thi thử – Mock test (bắt buộc)

Lớp từ vựng


TRUNG TÂM DU HỌC PHILIPPINES BY DEOW VIETNAM
Địa chỉ: Tầng trệt tòa nhà Saigon Prime, 107 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TPHCM.
ĐT: 1800-1047 (tổng đài miễn phí)
Email: info@deow.jp
Website: https://philippines-study.com.vn

2019/01/22

Trường anh ngữ WE Academy thành phố Clark

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ở và thư viện ảnh

Trường có khuôn viên rộng lớn, trang thiết bị hoàn thiện

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ We Academy là trường có khuôn viên rộng lớn ở thành phố Clark. CLARK cách thủ đô MANILA 90km về hướng Bắc (2 giờ di chuyển bằng ôtô), là căn cứ không quân lớn nhất của Mỹ tại Châu Á. Hiện nay, Clark đã trở thành cảng hàng không quốc tế liên kết với rất nhiều quốc gia và thành phố lớn trong khu vực. Ngoài ra, CLARK còn phát triển như là đặc khu kinh tế. Rất nhiều công ty đa quốc gia và nhà máy đặt trụ sở tại đây.
WE ACADEMY cách sân bay quốc tế CLARK chỉ 10km (30 phút di chuyển bằng ôtô). WE ACADEMY có diện tích rất lớn với hơn 1 hécta với rất nhiều cảnh đẹp vì vậy bạn sẽ cảm thấy rất thoải mái khi ở đây. Thêm nữa WE ACADEMY còn nổi tiếng với môi trường học tập kết hợp nghỉ dưỡng rất thân thiện với môi trường.

Thông tin cơ bản

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 5-10%
Năm thành lập 2016 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Không
Trang thiết bị Bình nước, Cafeteria, thư viện, phòng máy tính, phòng xem phim, Cửa hàng tiện lợi, quán Cafe, hồ bơi, sân bóng rỗ, sân đá bóng, sân Golf Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Bản đồ Fil-Am Friendship Highway, Sto Domingo A.C Angeles City, Pampanga,Philippines.
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

KHÓA HỌC HỌC PHÍ THỜI GIAN
ESL A
3 lớp 1:1, 2 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Total: 7 giờ
$480
4 tuần
ESL B
4 lớp 1:1, 1 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Total: 7 giờ
$520
4 tuần
ESL C
4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Total: 8 giờ
$550
4 tuần
ESL C+

hoặc TOEIC
5 lớp 1:1, 2 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Total: 9 giờ
$620
4 tuần
ESL D

hoặc IELTs
6 lớp 1:1, 2 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Total: 10 giờ
$690
4 tuần
Nếu chỉ đăng ký lớp học, cộng thêm 25% học phí
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá.(Tiền ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn/ngày, internet, phí sử dụng thiết bị)
◆Mỗi tiết 45 phút
◆Lớp tùy chọn được tổ chức từ thứ 2-thứ 7 hàng tuần/18h30-19h30.

Giá thuê phòng KTX, không đăng kí lớp học: 600$ (4 tuần)

Miễn phí đưa đón tại sân bay ILOILO/ Đưa đón tại sân bay Kalibo 1 người: 2500 peso, 2 người: 2000 peso/người, 3 người: 1500 peso/người, từ 4 người: 1000 peso/người
Kí túc xá
Phòng đơn $780

Dọn phòng 2 lần/tuần

Cung cấp 3 bữa ăn/ngày

Không bao gồm phí điện, nước, giặt đồ

Đặt cọc: 2000 peso (hoàn trả sau khi check out)

Phòng đôi $540
Phòng 3 người $490
Phòng gia đình $540

Học phí và ký túc xá

ESL A 3 lớp 1:1, 2 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Tổng cộng: 7 giờ
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1260 $2520 $3780 $5040 $6300 $7560
Phòng đôi $1020 $2040 $3060 $4080 $5100 $6120
Phòng 3 người $970 $1940 $2910 $3880 $4850 $5820
ESL B 4 lớp 1:1, 1 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Tổng cộng: 7 giờ
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1300 $2600 $3900 $5200 $6500 $7800
Phòng đôi $1060 $2120 $3180 $4240 $5300 $6360
Phòng 3 người $1010 $2020 $3030 $4040 $5050 $6060
ESL C 4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Tổng cộng: 8 giờ
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1330 $2660 $3990 $5320 $6650 $7980
Phòng đôi $1090 $2180 $3270 $4360 $5450 $6540
Phòng 3 người $1040 $2080 $3120 $4160 $5200 $6240
ESL C+ hoặc TOEIC 5 lớp 1:1, 2 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Tổng cộng: 9 giờ
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1400 $2800 $4200 $5600 $7000 $8400
Phòng đôi $1160 $2320 $3480 $4640 $5800 $6960
Phòng 3 người $1110 $2220 $3330 $4440 $5550 $6660
ESL D hoặc IELTs 6 lớp 1:1, 2 lớp nhóm, 2 giờ học miễn phí (trừ thứ 6). Tổng cộng: 10 giờ
Thời gian 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1470 $2940 $4410 $5880 $7350 $8820
Phòng đôi $1230 $2460 $3690 $4920 $6150 $7380
Phòng 3 người $1180 $2360 $3540 $4720 $5900 $7080
《Bổ sung》
◆Trong thời gian học, học viên hủy khóa học được hoàn trả 60% học phí và ký túc xá, nếu số tuần còn lại hơn 4 tuần.
◆Hủy trước 2 tuần kể từ ngày nhập học: hoàn trả toàn bộ học phí và ký túc xá (không bao gồm phí nhập học).
◆Hủy trong 2 tuần trước ngày nhập học: hoàn trả 85% học phí và ký túc xá (không bao gồm phí nhập học).

Đăng kí thêm lớp học

Học phí Thời gian
5000P 4 tuần Thêm 1 lớp 1:1
3500P 4 tuần Thêm 1 lớp nhóm
2000P 4 tuần Đổi 1 lớp nhóm sang 1 lớp 1:1
Không hoàn trả Đổi 1 lớp học 1:1 sang 1 lớp nhóm
《Phí gia hạn Visa (Peso)》
Phí gia hạn
59 ngày (8 tuần)
30 ngày miễn phí visa + 29 ngày gia hạn
3630 peso
89 ngày (12 tuần)
Giá có thể thay đổi tùy theo cơ quan xuất nhập cảnh
4910 peso
119 ngày (16 tuần)
2930 peso
149 ngày (20 tuần)
2930 peso
179 ngày (24 tuần)
2930 peso
《Chi phí khác》
Chi phí khác
1. SSP
Giấy phép học tập – thời hạn 6 tháng
6500 peso
2.ACR I-Card
Thẻ cư trú cho người nước ngoài
3000 peso
3.Sách
Tùy vào chương trình học, từ 150~450 peso
180~450 peso
4.Phí giặt đồ
5kg đầu tiên 150 peso, hơn 5kg: thêm 30peso/kg
Khoản 600 peso/tháng
5.Tiền điện
500 peso + số điện sử dụng
1000~1500 peso/4 tuần
6.Tiền nước
800 peso/tháng
800 peso
7.Phí bảo trì
Đóng 1 lần
1000 peso
8.Phí nhập học
Đóng 1 lần
120$
9.Đưa đón sân bay
Riêng với sân bay Kalibo
700 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

■ ESL là viết tắt của tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai.
■ Trường anh ngữ WE cung cấp cho học viên khóa học ESL một cách hiệu quả nhất để sử dụng tiếng Anh trong môi trường quốc tế.
■ ESL là một khóa học dành cho những sinh viên muốn nâng cao trình độ tiếng Anh của mình để trở nên thành thạo và tốt hơn. Tối ưu hóa nhất cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc và viết.
■ Khóa học đa dạng : TOEIC, TOEFL, IELTS từ sách giáo trình cho đến các môn học, bài thi đều dựa trên đƣợc thiết kế theo hệ thống giáo dục nổi tiếng Cambrigde phù hợp với mọi lứa tuổi và trình độ.
■ Ngoài ra WE Academy còn đánh giá, và theo dõi sự tiến bộ của học sinh qua các bài kiểm tra hàng tuần.
■ Vì vậy, học viên sẽ cảm thấy đƣợc sự tiến bộ của bản thân trong quá trình học, tự tin hơn và nắm đƣợc phƣơng pháp để tiếp tục trau dồi tiếng anh hiệu quả hơn.
Khóa học Khóa ESL Basic ESL Intensive A ESL Intensive B Khóa ESL Lite ESL for Exam
Cơ cấu khóa học P1:1(4 tiết)
PG(2 tiết)
N1:1(0 tiết)
NG(1 tiết)
P1:1(7 tiết)
PG(0 tiết)
N1:1(0 tiết)
NG(1 tiết)
P1:1(4 tiết)
PG(2 tiết)
N1:1(1 tiết)
NG(1 tiết)
P1:1(3 tiết)
PG(0 tiết)
N1:1(0 tiết)
NG(1 tiết)
P1:1(4 tiết)
PG(3 tiết)
N1:1(0 tiết)
NG(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 8 tiết 8 tiết 4 tiết 8 tiết
Nội dung lớp kèm 1:1 Reading, Writing, Speaking, Conversation, Listening, Grammar
Nội dung lớp nhóm Kỹ năng thuyết trình & tranh biện
Nội dung lớp native Kỹ năng phát âm & giao tiếp
(Low Beginner 1-bắt buộc tham gia lớp giáo viên người Filipino)
Nội dung lớp tùy chọn Ngữ pháp, Từ vựng, Hoạt động (Hát, Nhảy,…)
《Ghi chú》
◆P1:1 – Lớp học 1:1 với giáo viên người Philippines
◆PG – Lớp học nhóm với giáo viên người Philippines
◆N1:1 – Lớp học 1:1 với giáo viên Native
◆NG – Lớp học nhóm với giáo viên Native

Khóa liên kết trường quốc tế

■Khái quát về khóa học

■ The International Baccalaureate Diploma Program – Chương trình Tú tài quốc tế có cấp bằng là chương trình học toàn diện được xây dựng nhằm phát triển kĩ năng, cung cấp kiến thức cho học sinh trong độ tuổi từ 16 đến 19, từ đó tạo điều kiện cho họ theo học các chương trình quốc tế bậc đại học và sau đại học.
■ Bằng Tú tài quốc tế được công nhận bởi hầu hết các quốc gia, được đánh giá cao bởi các trường đại học hàng đầu thế giới, và được coi là một trong những bằng cấp “tiền-đại học” danh giá nhất hiện nay.
■ Khi theo học chương trình này, học sinh được trang bị những kĩ năng và thái độ phù hợp để phát triển bản thân và thành công hơn khi học đại học, sau đại học và trong công việc, bao gồm:
Kiến thức sâu rộng trong những lĩnh vực quan trọng
Phát triển thể chất, trí tuệ, cảm xúc và đạo đức
Học cùng lúc ít nhất hai ngôn ngữ
Phát triển vượt trội trong các môn học truyền thống
Khám phá bản chất kiến thức thông qua chương trình học độc đáo.
■ WE academy là một trong số ít trường được cho phép đào tạo môn tiếng anh trước khi học viên được tham gia chương trình tú tài quốc tế IB.
■ Sau khóa học tại WE academy học viên hoàn toàn có thể tự tin tham gia khóa học chính khóa tại trường Noblesse International School.
Khóa học Liên kết trường quốc tế Noblesse
The International Baccalaureate Diploma Program
Cơ cấu khóa học P1:1(3 tiết)
PG(1 tiết)
N1:1(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết
Nội dung lớp kèm 1:1 TOEIC: Reading, Listening, Speaking, Grammar
Nội dung lớp nhóm ESL thông thường: Kỹ năng thuyết trình & tranh biện
Nội dung lớp optional Ngữ pháp, Từ vựng, Hoạt động (Hát, Nhảy,…)

Summer Camp

Khái quát về khóa học

■ Chương trình trại hè Tiếng Anh là một chương trình tổ chức thường niên của Trường Anh ngữ WE academy, chương trình được tổ chức nhằm nâng cao khả năng tiếp thu kiến thức học tập, phát triển kỹ năng giao tiếp, nâng cao các năng lực Tiếng Anh, giúp các học viên tự tin hơn trong việc thể hiện bản thân trong môi trường quốc tế.
■ Bên cạnh việc học tập, các học viên sẽ được tham gia các hoạt động vui chơi và dã ngoại để vừa có những phút giây thư giãn trong kì
nghỉ hè, vừa có cơ hội tiếp xúc với nền văn hóa mới nhằm nâng cao sự mạnh dạn và tự tin của các em.

Chi tiết lớp học

Lớp học

Nội dung

Lớp kèm 1:1 Tại lớp kèm 1 này, học viên được huấn luyện bằng cách lặp lại câu trả lời nhiều lần cho đến khi phát âm và ngữ điệu trở thành phản xạ tự nhiên, từ đó có thể tự tư duy và linh hoạt biến đổi cách diễn đạt theo cách hiểu của bản thân. Về cách luyện nghe, thì ở trình độ nhập môn, học viên sẽ tập nhận biết âm thanh, sau đó đến trình độ trung cao cấp sẽ học kết hợp kỹ năng đọc, viết, nói. Về cách luyện viết, học viên sẽ luyện tập phân tích và sử dụng câu ngắn, đơn giản trước, sau đó lên trình độ tìm ý chủ đạo trong đoạn văn.
Về cách luyện viết, phương pháp được sử dụng là Speed writing trong thời gian ngắn để biết được vốn từ vựng học viên có thể vận dụng, đồng thời sữa lỗi sai ngữ pháp. Ngoài ra học viên sẽ tham khảo cách viết của người bản ngữ để vận dụng vào bài viết.
Chi tiết lớp ngữ pháp Tại lớp học này, học viên sẽ học ngữ pháp thông qua việc lặp lại thành tiếng theo giáo viên những câu thoại có điểm ngữ pháp đang học và bổ sung ngữ pháp chuẩn và từ vựng đa dạng qua việc học tất cả các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Lớp tùy chọn ※Nội dung lớp miễn phí
・MOVIE (học cụm từ thông dụng qua phim ảnh)
・POP-SONG (học những thành ngữ thông dụng qua phim ảnh)
・SITCOM (Hội thoại thường ngày, từ vựng, phát âm)
・GRAMMAR (Ngữ pháp cơ bản)
・SPEECH (Luyện phát âm giọng Mỹ)
・SPEAKING (Đặt câu hỏi, giải thích hình ảnh, tình huống)
・CNN (nâng cao kỹ năng nghe tin tức, ngữ âm, từ vựng)
・TED (thảo luận về bài thuyết trình)

Phân trình độ

Trình độ

Nội dung

Level 1 Trình độ có thể chào hỏi cơ bản với người nước ngoài
Level 2 Trình độ có thể trình bày suy nghĩ cá nhân 1 cách đơn giản và vận dụng được từ vựng cơ bản, tuy còn lỗi sai ngữ pháp.
Level 3 Trình độ có thể hội thoại trong phạm vi từ nhất định dù vẫn cảm nhận được sự khó khăn trong trình bày.
Level 4 Trình độ có thể trình bày suy nghĩ cá nhân trong cuộc sốn hàng ngày, nghe hiểu khoảng 50% hội thoại đơn giản hàng ngày.
Level 5 Trình độ có thể giao tiếp ở trình độ business, nghe hiểu 70% hội thoại đơn giản hàng ngày.
Level 6 Trình độ có thể thuyết trình đề tài chuyên ngành, nghe hiểu khoảng 80% hội thoại thường ngày và câu hỏi của đối phương.
Level 7 Trình độ có thể giao tiếp đối đáp chính xác gần trình độ bản ngữ, và tham gia hội thảo, nghị luận thông thường.
※Học viên được phân lớp dựa trên kết quả bài test đầu vào và phỏng vấn cá nhân.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu ngày nhập học

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
9:00- Kiểm tra trình độ đầu vào
*Cần chuẩn bị:hộ chiếu, hình thẻ, giấy viết, vé máy bay khứ hồi, cẩm nang BOC-orientation
*5 hình thẻ 2×2(hoặc có thể chụp tại Philippines)
11:00- Orientation
12:00- Bữa trưa
13:20- Mua vật dụng cần thiết và đổi tiền tại shopping mall
*Chụp hình thẻ nếu cần
Vui lòng chuẩn bị tiền để thanh toán chi phí địa phương cần thiết
*Visa・đặt cọc ký túc xá・Giáo trình
17:00 Thanh toán chi phí địa phương・nhận thời gian biểu ngày tiếp theo

Thời gian biểu hàng ngày

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:00-8:45 Lớp 1:1 (Reading)
8:50-9:35 Lớp 1:1 (Writing)
9:50-10:35 Lớp 1:1 (Speaking)
10:40-11:25 Lớp 1:1 (Grammar)
11:30-12:15 Tự học
12:15-13:30 Bữa trưa
13:30-14:15 Lớp nhóm 1:4
14:20-15:05 Lớp 1:1 (Listening)
15:20-16:05 Lớp GV Bản ngữ
16:10-16:55 Lớp 1:1 (Giao tiếp)
17:00-17:45 Lớp đặc biệt
17:45-18:50 Bữa tối

※Thời khóa biểu trên chỉ mang tính chất minh họa, chính vì vậy sẽ có sự thay đổi phụ thuộc vào khóa học hoặc những trường hợp khách quan khác

IMG_0310 IMG_0314 IMG_0316 IMG_0301 IMG_0308 IMG_0309 IMG_0311 IMG_0312 IMG_0318 IMG_0320

2019/01/05

Trường anh ngữ I.BREEZE

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh

Trường anh ngữ theo mô hình Semi-Sparta

Giới thiệu về trường

I.Breeze, tiền thân là trường B.O.C, là trường quy mô vừa nằm tại Cebu, nhà đầu tư là người Hàn Quốc, những năm gần đây trường bắt đầu thu hút nhiều học viên quốc tế như Đài Loan, Nhật Bản và gần nhất học viên Việt Nam. Trường Anh ngữ I.Breeze là 1 trong những trường có giáo viên bản ngữ tại Cebu và tổ chức cân bằng lớp học 1 kèm 1 và lớp nhóm. Tất cả các khóa học đều có ít nhất 8 tiết/ngày phù hợp nhiều trình độ từ sơ cấp đến cao cấp. Ngoài ra, trường có quy chuẩn tuyển chọn giáo viên cực kỳ cao, hầu hết là giáo viên kinh nghiệm giảng dạ tại các cơ sở khác trong nhiều năm, do đó, cùng với chương trình học, trường được đánh giá cao về chất lượng giáo viên.

Thông tin cơ bản

Số học viên 200 Tỷ lệ học viên người Việt 5-10%
Năm thành lập 2012 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi Từ 5 tuổi
Trang thiết bị Lớp học, phòng gym, hồ bơi, sân bóng, ký túc xá, cafeteria, thư viện Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Bản đồ Tres Borces Arcade, Tres Borces Street, Mabolo, Cebu City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

Power ESL Light ESL Intensive Speaking IELTS Foundation IELTS Guarantee TOEIC Junior ESL
850$ 650$ 690$ 790$ 2670$
(12 weeks)
750$ 850$
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá.(Tiền ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn/ngày, internet, phí sử dụng thiết bị)
◆Mỗi tiết 50 phút
◆Lớp tùy chọn được tổ chức từ thứ 2-thứ 7 hàng tuần/18h30-19h30.

Bảng giá ký túc xá (4 tuần)

Loại phòng Phòng đơn Phòng đôi Phòng ba Phòng bốn
Chi phí 4 tuần $950 $730 $630 $530
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay $20(Chủ Nhật), $50(Thứ 7)
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6500 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần) 1500 – 2000 peso
3.Tiền điện (4 tuần) 1000 peso
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I 3500 peso
6.Đặt cọc ký túc xá(4 tuần) 3000 peso
7.ID 400 peso
8.Phí dịch vụ (4 tuần) 1000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3640 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4910 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2940 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3540 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2940 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Power ESL Light ESL Intensive Speaking
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Native(1 tiết)
◇Optional(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Native(0 tiết)
◇Optional(1 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(0 tiết)
◇Naitive(0 tiết)
◇Optional(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết 7 tiết 6 tiết
Nội dung lớp kèm 1:1 Reading, Writing, Speaking, Conversation, Listening, Grammar
Nội dung lớp nhóm Kỹ năng thuyết trình & tranh biện
Nội dung lớp native Kỹ năng phát âm & giao tiếp
(Low Beginner 1-bắt buộc tham gia lớp giáo viên người Filino)
Nội dung lớp tùy chọn Ngữ pháp, Từ vựng, Hoạt động (Hát, Nhảy,…)

Khóa luyện thi

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Native(0 tiết)
◇Optional(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung lớp kèm 1:1 TOEIC: Reading, Listening, Speaking, Grammar
Nội dung lớp nhóm ESL thông thường: Kỹ năng thuyết trình & tranh biện
Nội dung lớp optional Ngữ pháp, Từ vựng, Hoạt động (Hát, Nhảy,…)
Nội dung IELTS Foundation IELTS Guarantee
Điểm số Không đảm bảo 5.5 6.0 6.5
Yêu cầu đầu vào IELTS 2.5
TOEIC 300
I.BREEZE Level 2
IELTS 3.5
TOEIC 490
I.BREEZE Level 3
IELTS 5.0
TOEIC 680
I.BREEZE Level 5
IELTS 6.0
(điểm chính thức)
Khóa học 4 đến 12 tuần 12 tuần
Chương trình học Lớp 1:1 (5 lớp)
Lớp nhóm 1:4 (2 lớp)
Special IELTS Voca (1 lớp)
Lớp 1:1 (6 lớp)
Lớp nhóm 1:4 (2 lớp)
Special IELTS Voca (1 lớp)
Kỳ thi thử 2 lần/tháng vào thứ 6 Mỗi thứ 6 hàng tuần
Kỳ thi chính thức N/A Miễn phí 1 lần
Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần Thứ 2 đầu tiên của mỗi tháng

Du học trẻ em

■Khái quát về khóa học

Nội dung Junior
Cơ cấu khóa học ◇1:1(6 tiết)
◇Optional(1 tiết
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung lớp kèm 1:1 Reading 1&2, Vocabulary, Conversation 1&2, Grammar
Nội dung lớp optional Nhật kí (Bài về nhà)

Chi tiết lớp học

Lớp học

Nội dung

Lớp kèm 1:1 Tại lớp kèm 1 này, học viên được huấn luyện bằng cách lặp lại câu trả lời nhiều lần cho đến khi phát âm và ngữ điệu trở thành phản xạ tự nhiên, từ đó có thể tự tư duy và linh hoạt biến đổi cách diễn đạt theo cách hiểu của bản thân. Về cách luyện nghe, thì ở trình độ nhập môn, học viên sẽ tập nhận biết âm thanh, sau đó đến trình độ trung cao cấp sẽ học kết hợp kỹ năng đọc, viết, nói. Về cách luyện viết, học viên sẽ luyện tập phân tích và sử dụng câu ngắn, đơn giản trước, sau đó lên trình độ tìm ý chủ đạo trong đoạn văn.
Về cách luyện viết, phương pháp được sử dụng là Speed writing trong thời gian ngắn để biết được vốn từ vựng học viên có thể vận dụng, đồng thời sữa lỗi sai ngữ pháp. Ngoài ra học viên sẽ tham khảo cách viết của người bản ngữ để vận dụng vào bài viết.
Chi tiết lớp ngữ pháp Tại lớp học này, học viên sẽ học ngữ pháp thông qua việc lặp lại thành tiếng theo giáo viên những câu thoại có điểm ngữ pháp đang học và bổ sung ngữ pháp chuẩn và từ vựng đa dạng qua việc học tất cả các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Lớp tùy chọn Một trong những điểm quan trọng của việc học từ vựng là tự vận dụng các hình thái từ đã học qua quá trình tư duy để diễn đạt ý kiến cá nhân, chứ không phải bắt chước cách sử dụng từ và diễn đạt của người khác.
Do đó việc lặp lại thuyết trình mỗi ngày giúp học viên dần dần thấm cách vận dụng ngôn ngữ.
・Writing
・Litensing
・Cartoon English
・American Accent
・TOEIC
・BUSINESS
・CNN News
・Interview Preparation
・Debate

Phân trình độ

Trình độ

Nội dung

Level 1 Trình độ có thể chào hỏi cơ bản với người nước ngoài
Level 2 Trình độ có thể trình bày suy nghĩ cá nhân 1 cách đơn giản và vận dụng được từ vựng cơ bản, tuy còn lỗi sai ngữ pháp.
Level 3 Trình độ có thể hội thoại trong phạm vi từ nhất định dù vẫn cảm nhận được sự khó khăn trong trình bày.
Level 4 Trình độ có thể trình bày suy nghĩ cá nhân trong cuộc sốn hàng ngày, nghe hiểu khoảng 50% hội thoại đơn giản hàng ngày.
Level 5 Trình độ có thể giao tiếp ở trình độ business, nghe hiểu 70% hội thoại đơn giản hàng ngày.
Level 6 Trình độ có thể thuyết trình đề tài chuyên ngành, nghe hiểu khoảng 80% hội thoại thường ngày và câu hỏi của đối phương.
Level 7 Trình độ có thể giao tiếp đối đáp chính xác gần trình độ bản ngữ, và tham gia hội thảo, nghị luận thông thường.
※Học viên được phân lóp dựa trên kết quả bài test đầu vào và phỏng vấn cá nhân.
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Ngày nhập học

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
9:00- Kiểm tra trình độ đầu vào
*Cần chuẩn bị:hộ chiếu, hình thẻ, giấy viết, vé máy bay khứ hồi, cẩm nang BOC-orientation
*5 hình thẻ 2×2
(hoặc có thể chụp tại Philippines)
11:00- Orientation
12:00- Bữa trưa
13:20- Mua vật dụng cần thiết và đổi tiền tại shopping mall
*Chụp hình thẻ nếu cần
Vui lòng chuẩn bị tiền để thanh toán chi phí địa phương cần thiết
*Visa・đặt cọc ký túc xá・Giáo trình
17:00 Thanh toán chi phí địa phương・nhận thời gian biểu ngày tiếp theo

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-7:50 Bữa sáng
8:00-8:45 Lớp 1:1 (Reading)
8:50-9:35 Lớp 1:1 (Writing)
9:50-10:35 Lớp 1:1 (Speaking)
10:40-11:25 Lớp 1:1 (Grammar)
11:30-12:15 Tự học
12:15-13:30 Bữa trưa
13:30-14:15 Lớp nhóm 1:4
14:20-15:05 Lớp 1:1 (Listening)
15:20-16:05 Lớp GV Bản ngữ
16:10-16:55 Lớp 1:1 (Giao tiếp)
17:00-17:45 Lớp đặc biệt
17:45-18:50 Bữa tối

※Thời khóa biểu trên chỉ mang tính chất minh họa, chính vì vậy sẽ có sự thay đổi phụ thuộc vào khóa học hoặc những trường hợp khách quan khác

Ký túc xá nội trú

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng bốn

43788745_126509474983871_8171404322655961088_o 45020365_2106914146287611_3583363649676247040_o room 2
Thiết bị bàn học, máy lạnh, tủ quần áo, wi-fi, Tủ lạnh, Toilet, Vòi sen
48378435_329827440948606_7004385266504826880_o 48380216_329827754281908_3143296692028178432_o 48388496_329827824281901_5721659636780630016_o 48393026_329827854281898_7212896131905224704_o classroom room 1 toilet
2018/12/11

Trường Trung học Noblesse

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcPhí ký túc xáThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Trường Quốc tế duy nhất giảng dạy chương trình IB tại Clark được cấp giấy phép của Bộ Giáo dục

Giới thiệu về trường

Việc xây dựng cơ sở trường NIS tại Circumferential Road, Angeles City đã được bắt đầu vào tháng 7 năm 2007. Vào ngày 20 tháng 6 năm 2008, trường được Bộ Giáo dục cấp giấy phép hoạt động. Vào ngày 15 tháng 9 năm 2008, tòa nhà chính (bao gồm 36 phòng học) đã mở cửa cho 7 học sinh đăng ký từ Lớp 4 và 10. Sau đó, khuôn viên trường đã được mở rộng thêm với các tiện nghi như: Quán cà phê, Tòa nhà Đầu năm, Phòng tập thể dục , Hồ bơi, Ký túc xá và Sân gôn. Năm 2015, tuyển sinh dự kiến sẽ vượt qua 200 sinh viên đại diện cho hơn một chục quốc tịch khác nhau.

Chi tiết về trường

Số học viên 200 Tỷ lệ học viên người Việt Chưa có
Năm thành lập 2008 Nhân viên người Việt

0 người

Giấy phép Của bộ Giáo dục tại Philippines. Giới hạn độ tuổi Từ 3 tuổi
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Miễn phí hàng tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học

Tháng 9 hàng năm

Trang thiết bị Lớp học, dụng cụ, hồ bơi, sân bóng, ký túc xá
Bản đồ Circumferential Road, Friendship Highway, Barangay Cutcut,

Sto. Domingo, Angeles City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Học sinh quốc tế Nursery Mẫu giáo 1 Lớp 1 – 4 Lớp 5 Lớp 6-8 Lớp 9-10 Lớp 11-12

Phí đăng ký

Phí xét duyệt hồ sơ

$&100.00

$100.00

$100.00

$100.00

$100.00

$100.00

$100.00

Phí đặt cọc (Hoàn trả)

$-

$-

$1,000.00

$1,000.00

$1,000.00

$1,000.00

$1,000.00

Chi phí khác

$300.00

$750.00

$350.00

$350.00

$350.00

$350.00

$350.00

Học phí chung

$2,750.00

$5,115.00

$9,240.00

$9,240.00

$12,650.00

$12,650.00

$12,650.00

Phí thêm

Chương trình IB (Lớp 11 & 12)

$750.00

Giáo trình và hướng dẫn

$440.00

$440.00

$600.00

$600.00

$600.00

Phí ngoại khóa

$100.00

$100.00

$100.00

$100.00

$100.00

$100.00

$100.00

Máy Kindle

$130.00

$130.00

$130.00

Tổng học phí

 

$ 3,250.00

$6,065.00

$11,230.00

$11,230.00

$14,930.00

$14,930.00

$15,680.00

Gia hạn visa, SSP và I-card

$680.00

$680.00

$680.00

$680.00

$ 680.00

$ 702.00

$ 708.00

Tổng học phí

 

$ 3,930.00

$ 6,745.00

$ 11,910.00

$ 11,910.00

$ 15,610.00

$ 15,632.00

$ 16,388.00

Nhắc nhở chính sách tài chính:
1. Tận dụng giảm giá 5% học phí cho khoản thanh toán cả năm.
2. Phí đăng ký không được hoàn lại và chỉ được trả một lần cho tất cả các sinh viên mới nhập học.
3. Phí đặt cọc được hoàn lại khi sinh viên rời trường và chỉ trả một lần cho tất cả sinh viên mới được nhận.
4. CHÍNH SÁCH RÚT TIỀN VÀ HOÀN LẠI:
Sinh viên rút tiền sau khi thanh toán đã được thực hiện trong các khoảng thời gian được nêu dưới đây được hưởng khoản hoàn trả sau:
▪ Tuần đầu tiên của lớp học: Hoàn trả 90% học phí
▪ Lớp học tuần thứ 2: Hoàn trả 10% học phí
▪ Lớp thứ 3 trở đi: KHÔNG HOÀN TIỀN THÊM
5. Bao gồm phí linh tinh cho vườn ươm & Kinder:
▪ Nhà trẻ Phí khác bao gồm: Đồ dùng học sinh, 2 bộ đồng phục thông thường và túi bài tập về nhà.
▪ Phí Kinder Linh tinh bao gồm: Đồ dùng học sinh, 2 bộ đồng phục học sinh tiêu chuẩn, 1 bộ PE và túi bài tập về nhà.
6. Bao gồm các khoản phí khác cho Lớp 1 – 12
▪ Phí chương trình giảng dạy & giảng dạy bao gồm phí thuê sách giáo khoa, sách bài tập, sách kỹ thuật số, bài kiểm tra TOEFL (chỉ đánh giá Tiểu học & Thiếu niên, không dành cho mục đích ứng dụng đại học), giáo trình đọc chân trời, IXL, sách lộn xộn và các tài liệu thực hành khác trực tuyến.
▪ Phí hoạt động sẽ bao gồm chi phí cho tất cả các chuyến đi học và hoạt động sự kiện của trường (không bao gồm hoạt động ngoài giờ có trả tiền).
▪ Phí chương trình IB không bao gồm phí kiểm tra văn bằng IB cho các lớp 11 & 12.
7. Khi chuyển đổi Đô la sang Php Peso, tỷ giá hối đoái hiện tại sẽ được áp dụng.

 

Chi tiết chương trình

Chương trình học

Nội dung

Giáo trình mầm non Chúng tôi tin rằng trẻ em học các khái niệm và ý tưởng thông qua khám phá. Bởi vì điều này, chương trình giảng dạy Nursery Nursery không có môn học và hoàn toàn theo chủ đề. Tất cả sự tập trung nhận thức được tích hợp: Khoa học, Khoa học xã hội, Toán, Văn học, Ngôn ngữ, Viết, v.v.
Chương trình giảng dạy mẫu giáo Chương trình Giáo dục Mẫu giáo dựa trên Hành trình của Houghton Mifflin Harcourt, trong đó trẻ em được giới thiệu một số kỹ năng cơ bản trong các lĩnh vực Nhận thức Âm vị, Nhận dạng Thư, Khái niệm In và Đọc. Chúng tôi cũng sử dụng chương trình phổ biến, Reading Reading Horizons, cung cấp khung logic và tuần tự để học phát âm tổng hợp, viết tay, đánh vần, ngữ pháp, nghe và các kỹ năng nhận thức khác.
Giáo trình tiểu học

Tại trường quốc tế Noblesse, chúng tôi hiểu rằng những năm giáo dục hình thành là rất quan trọng trong sự thành công của mỗi học sinh. Không có một nền tảng vững chắc, trẻ em có nguy cơ không có giàn giáo cần thiết cho thành tích. Chương trình giảng dạy tiểu học của chúng tôi dựa trên các thực tiễn tốt nhất và được thiết kế để hỗ trợ cho mọi thành công của học sinh. Là một trường quốc tế, chúng tôi hiểu sự cần thiết của sự khác biệt trong các bài học của chúng tôi và vai trò của sửa đổi đối với sự thành công của mỗi đứa trẻ. Thông qua chương trình giảng dạy, chúng tôi tập trung vào các môn học cơ bản về toán học, nghệ thuật ngôn ngữ, khoa học và nghiên cứu xã hội, đồng thời hỗ trợ các môn học trung học lịch sử và văn hóa, nghệ thuật, âm nhạc và giáo dục thể chất của Philippines. Công thức này cho phép Noblesse cung cấp cho mọi trẻ em một nền giáo dục toàn diện, hỗ trợ cho tất cả các cách học.

Thông qua hướng dẫn khác biệt, giáo viên của chúng tôi có thể xây dựng dựa trên các chiến lược đã học trước đó và hỗ trợ mọi trẻ em thành công và đáp ứng kỳ vọng cấp năm. Trong toán học, học sinh được giới thiệu về các con số và tính toán trong khi trong nghệ thuật ngôn ngữ, chúng được cung cấp các công cụ cần thiết để trở thành những người đọc và nhà văn hiệu quả. Ngoài ra thông qua việc trau dồi phương pháp khoa học, sinh viên của chúng tôi được khuyến khích tìm kiếm các câu hỏi và được phản ánh trong các câu trả lời của họ. Thông qua việc giới thiệu Lịch sử và Văn hóa Philippines, sinh viên của chúng tôi có cơ hội tìm hiểu về sự đa dạng và thông qua các cuộc điều tra này để trở thành công dân toàn cầu.

Trường quốc tế Noblesse tin vào việc giáo dục toàn bộ đứa trẻ. Theo kết quả của chương trình giảng dạy toàn diện, sinh viên của chúng tôi có thể đáp ứng hoặc vượt quá mong đợi cấp năm của bất kỳ trường quốc tế nào.

Trung học cơ sở và trung học phổ thông

Trường trung học cơ sở và trung học Noblesse (NIS) bao gồm các học sinh từ lớp sáu đến mười hai. Noblesse có may mắn là một cộng đồng quốc tế thực sự khi chúng tôi có sinh viên từ nhiều quốc gia trên thế giới. Để phản ánh sự đa dạng này, chương trình giảng dạy của chúng tôi trong khi có trụ sở tại Hoa Kỳ có đầu óc quốc tế bất cứ khi nào có thể. NIS cũng tự hào cung cấp Chương trình giảng dạy IB nghiêm ngặt và không ngừng mở rộng cho sinh viên cấp trên của chúng tôi, cũng như một số lớp học đã đăng ký AP.

Các môn học chính của chúng tôi cho các lớp sáu đến mười hai là Khoa học, Khoa học Xã hội, Ngôn ngữ và Toán học.

Chương trình văn bằng tú tài quốc tế dành cho học sinh lớp 11 và 12

Chương trình Văn bằng IB (IBDP) là một chương trình giáo dục đầy thách thức, nghiêm ngặt và cân bằng về mặt học thuật, chuẩn bị cho sinh viên, từ 16 đến 19 tuổi, thành công ở trường đại học, sự nghiệp và cuộc sống xa hơn. Nó đã được thiết kế để giải quyết vấn đề trí tuệ, xã hội, tình cảm và thể chất của học sinh. Chương trình đã được công nhận và tôn trọng từ các trường đại học hàng đầu thế giới và được coi là nhà lãnh đạo thế giới ngoại khóa trong giáo dục quốc tế.

Yêu cầu đầu vào

Để đủ điều kiện tham gia IB DP, học sinh của Noblesse phải vượt qua lớp 10. Các ứng viên bên ngoài được đánh giá riêng. Không có yêu cầu đầu vào phổ quát, chính thức; tuy nhiên, để có thể truy cập vào hướng dẫn và các tài liệu khóa học, điều kiện tiên quyết là học sinh phải có kỹ năng tiếng Anh thành thạo.

Lựa chọn khóa học

Tất cả các khóa học Lớp 11 và 12 tại Noblesse đều là các khóa học IB. Học sinh nên bắt đầu quá trình lựa chọn chương trình cá nhân của mình bằng cách tham khảo danh sách các môn học do Noblesse cung cấp. Cũng như xem xét điểm mạnh cá nhân của họ trong từng môn học, khi đưa ra lựa chọn khóa học, sinh viên cũng nên tính đến kế hoạch giáo dục và nghề nghiệp trong tương lai.

Để đủ điều kiện nhận Chứng chỉ IB, mỗi sinh viên phải theo các khóa học SIX IB, với một môn học được lấy từ mỗi nhóm trong mô hình chương trình giảng dạy:

Nhóm 1: Ngôn ngữ A (văn học và / hoặc ngôn ngữ)

Nhóm 2: Ngôn ngữ thứ hai (ngôn ngữ)

Nhóm 3: Kinh tế, Lịch sử hoặc Máy tính

Nhóm 4: Khoa học thực nghiệm

Nhóm 5: Toán

Nhóm 6: Nghệ thuật HOẶC một môn học từ nhóm 1 – 5

Học sinh phải chọn ít nhất 3 môn học HL và 3 SL. Ngoài ra, tất cả sinh viên Văn bằng IB phải hoàn thành

Một khóa học trong Lý thuyết về Kiến thức (TOK)

Một tiểu luận mở rộng 4000 từ (EE) trong một chủ đề mà họ lựa chọn

Chương trình Sáng tạo, Hành động & Dịch vụ (CAS)

Tuyển sinh đại học

Văn bằng IB là một chương trình khắt khe và đòi hỏi cao, cung cấp cho sinh viên một sự chuẩn bị hạng nhất cho tương lai của họ sau NIS. Học sinh theo một khóa học với danh tiếng toàn cầu về sự xuất sắc trong học tập. Các trường đại học trên khắp thế giới công nhận Văn bằng IB là bằng cấp đầu vào cho các khóa học cấp bằng giáo dục đại học. Ở một số quốc gia, chẳng hạn như Hoa Kỳ và Canada, Văn bằng IB đủ điều kiện cho sinh viên được xếp lớp trước hoặc tín chỉ học tập.

Phí ký túc xá

Phí ký túc xá
Phí trong một năm
Phòng đơn $8,950
Phòng đôi $7,450
1. Phí ký túc xá bao gồm bữa sáng, bữa trưa, bữa tối, điện, nước, internet &
dịch vụ vệ sinh.
2. Giao dịch tiền liên quan đến phí ký túc xá nên được giải quyết tại Noblesse
Phòng kế toán trường quốc tế.
3. Lệ phí là do khi đến Trường Quốc tế Noblesse.
4. Lệ phí sẽ được gửi tại văn phòng đăng ký.
5. Sẽ không hoàn trả cho các sinh viên rời khỏi trong 15 ngày cuối cùng của học tập
năm & 15 ngày cuối cùng của trường hè.
6. Hoàn tiền sẽ chỉ áp dụng nếu học sinh chuyển đến nước khác hoặc nếu học sinh bị bệnh nặng.
7. Trong kỳ nghỉ hè (tháng 6 đến tháng 7), nếu học sinh không ở lại, anh / cô ấy phải đóng gói
anh ấy / cô ấy
8. Nếu học sinh sẽ không sơ tán khỏi căn phòng mà anh ấy / cô ấy đang ở, anh ấy / cô ấy phải trả
phí ký túc xá trong thời gian nghỉ hè.

Thời gian biểu (Thứ 2- thứ 6)

Thời gian Nội dung
6:00 – 6:30 am Wake Up Call
6:30 – 7:00 am Self Preparation
7:00 – 7:30 am Breakfast Time
7:30 – 7:40 am Going to School
7:45 – 3:15 pm Regular School Time
3:30 – 5:00 pm Extra- Curricular Activities
5:00 – 5:30 pm Resting / Freshen up
5:30 – 6:30 pm Dinner Time
7:00 – 9:00 pm Study Time, self or group
9:00 – 10:00 pm Snack Time/Play Time/Movie Time/ Free Time
10:00 pm Turn off of all gadgets
10:30 pm Sleeping Time, Lights Off except for Friday and Saturday.

Thời gian biểu (cuối tuần)

Thời gian Nội dung
9:00 – 10:00 am Wake Up Call
10: 30 – 11:30 am Rest Time/ Free Time
12:00 – 01:00 pm Lunch Time
01:00 – 04:00 pm : Malling (1st Trip)/ Free Time
5:30 – 6:00 pm Dinner Time
7:00 – 9:00 pm Resting/Assignments/Dorm Activity
9:00 – 10:00 pm Snack Time/Play Time/Movie Time/ Free Time
10:00 pm Turn off of all gadgets
10:30 pm Sleeping Time, Lights Off except for Friday and Saturday.

Cơ sở vật chất

13925061_1158925614165325_734837613037642382_n12967557_1089238581134029_4802929768625408316_o

575483_340516036006291_1538978635_n207866_163617273696169_3836892_n

405115_341277619263466_1382458225_n208312_163617327029497_6499403_n

208644_163617390362824_1085996_n208062_163617253696171_4475091_n

208164_163617343696162_7920546_n

2018/09/13

ELSA – Bản tin tháng và update lịch trống phòng


Island Hoping
Elsa Newletter

Graduation day
Thứ 6 vừa qua, 51 học sinh đã tham gia ngày tốt nghiệp. Mùa cao điểm cũng đã kết thúc. Thật khó để chào tạm biệt các bạn khi mà chúng ta đã có 1 quãng thời gian khá dài vui vẻ bên cạnh nhau tại ELSA. Hy vọng các bạn luôn luôn vui vẻ và gặp nhiều may mắn trong tương lai.

ELSAElsa 1


Lịch trống phòng (cập nhật ngày 28/08/2018)
Phòng đôi Phòng ba Phòng bốn Phòng năm
Female unfixed unfixed unfixed unfixed
Male unfixed unfixed unfixed unfixed
Couple/Family unfixed unfixed unfixed unfixed

———***———
TRUNG TÂM DU HỌC PHILIPPINES BY DEOW VIETNAM
Địa chỉ: Tầng trệt tòa nhà Saigon Prime, 107 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TPHCM.
ĐT: 1800-1047 (tổng đài miễn phí)
Email: info@deow.jp
Website: https://philippines-study.com.vn

1 / 912345...最後 »
  • Văn phòng chính Hồ Chí Minh

    Xem bản đồ tại đây

    Tòa nhà Saigon Prime, 107 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, tp. Hồ Chí Minh

  • Văn phòng chính Tokyo

    Xem bản đồ tại đây

    12F 2-16-5 Shibuya Shibuya-ku, Tokyo 150-0002 Japan

  • Văn phòng chính Osaka

    Xem bản đồ tại đây

    5F 2-6-20 Umeda Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-0001 Japan

Copyright © 2020 du học Philippines All Rights Reserved.