Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ C2 Ubec

Trường Anh ngữ C2 Ubec
Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 1%Quy mô140

★ Không khí thân thiện, an tâm ngay cả với học sinh mới
★Đội ngũ giáo viên chuyên môn đào tạo ôn luyện các kì thi
★Tổ chức giờ học vào thứ 7, đều đặn 6 buổi học/tuần
★Tiến hành kiểm tra từ vựng hằng ngày nhằm mở rộng vốn từ
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Sparta

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・VideoThông báo

Trường quy mô nhỏ, nhiều lớp kèm 1:1

Giới thiệu về trường

C2 Ubec English Academy là trường sát nhập giữa C2, là trường vốn đầu tư của Nhật thành lập năm 2013, và Ubec, là trường ngôn ngữ của Hàn hoạt động hơn 10 năm tại Cebu. Chương trình học của trường C2 Ubec phân chia thành nhiều cấp bậc để phù hợp với nhiều trình độ từ sơ cấp đến cao cấp, ngoài khóa ESL giao tiếp thông thường, trường còn có khóa tiếng Anh thương mại, luyện thi chứng chỉ Toeic, Toefl, Ielts. Đặc trưng của trường là có 6 ngày học/tuần, phù hợp với những bạn muốn tốc lực học tiếng Anh trong thời gian ngắn. Hiện nay trường đang mở rộng thị trường sang Việt Nam nên có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho học viên, đồng thời đang dần điều chỉnh chương trình phù hợp với điểm yếu cũng như mục tiêu học tập của học viên Việt Nam.

Thông tin cơ bản

Số học viên 140 Tỷ lệ học viên người Việt 5%
Năm thành lập 2013 Nhân viên người Việt 5
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 18 tuổi trở lên (không tiếp nhận học sinh cấp 3)
Chính sách EOP có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:2 lần/tuần
Ngày nghỉ Xem chi tiết Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Phòng học, Phòng học cho trẻ em, thư viện, cửa hàng tiện lợi, phòng gym, nhà ăn
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:22h
Thứ 6,7, ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:từ 14h chủ nhật
Trả phòng:trước 12h thứ 7
Bản đồ Talamban, Cebu City, Philippines Across Maryville Subdivision Tigbao

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 Lớp nhóm Tùy chọn Tổng số tiết/ngày
ESL 5 5 3 2 10 tiết
ESL 6 6 2 2 10 tiết
ESL 8 8 2 10 tiết
Super ESL 8 8 2 10 tiết
Power Speaking 6 6 tiết
ESL 10 10 10 tiết
TOEIC 4 4 1 2 7 tiết
TOEIC 6 6 1 2 9 tiết
TOEIC 8 8 1 2 11 tiết
IELTS 4 4 1 2 7 tiết
IELTS 6 6 1 2 9 tiết
IELTS 8 8 1 2 11 tiết
IELTS Guarantee 4 4 2 10 tiết
Khóa Family-Parents 2 2 4 tiết
Khóa Family-Junior 6 6 tiết
Khóa Family-Kinder 2 2 1 5 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, giặt ủi 2 lần/tuần, dọn phòng
◆1 tiết 50 phút
◆Phí chuyển tiền ra nước ngoài học viên tự thanh toán

ESL5

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7 (lớp nhóm×3 tiết)

Tiếng Anh thương mại – BUSINESS 4

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×1 tiết)

TOEIC/TOEFL/Khóa IELTS (4 LỚP 1:1)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×1 tiết、lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết, mocktest×2 tiết)

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn $770 $1250 $1630 $1910 $2865
Phòng đôi $650 $1050 $1370 $1610 $2415
Phòng 3 người $610 $990 $1290 $1510 $2265
Phòng 4 người $570 $920 $1200 $1410 $2115
Phòng 6 người $530 $860 $1120 $1310 $1965
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3820 $5730 $7640 $9550 $11460
$3220 $4830 $6440 $8050 $9660
$3020 $4530 $6040 $7550 $9060
 $2820 $4230 $5640 $7050 $8460
 $2620 $3930 $5240  $6550 $7860

ESL6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết)

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn $820 $1320 $1730 $2030 $3045
Phòng đôi $700 $1130 $1480 $1730 $2595
Phòng 3 người $660 $1060 $1390 $1630 $2445
Phòng 4 người $620 $1000 $1310 $1530 $2295
Phòng 6 người $580 $930 $1220 $1430 $2145
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4060 $6090 $8120 $10150 $12180
$3460 $5190 $6920 $8650 $10380
$3260 $4890 $6520 $8150 $9780
 $3060 $4590 $6120 $7650 $9180
 $2860 $4290 $5720  $7150 $8580

ESL8

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết)

Tiếng Anh thương mại – BUSINESS 6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×1 tiết, lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×1 tiết)

TOEIC/TOEFL/Khóa IELTS 6 (6 LỚP 1:1)

Lớp kèm 1:1×6 tiết、lớp nhóm×1 tiết、lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết, mocktest×2 tiết)

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn $910 $1480 $1930 $2270 $3405
Phòng đôi $790 $1290 $1680 $1970 $2955
Phòng 3 người $750 $1220 $1590 $1870 $2805
Phòng 4 người $710 $1160 $1420 $1670 $2505
Phòng 6 người $670 $1090 $1420 $1670 $2505
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4540 $6810 $9080 $11350 $13620
$3940 $5910 $7880 $9850 $11820
$3740 $5610 $7480 $9350 $11220
$3540 $5310 $7080 $8850 $10620
$3340 $5010 $6680 $8350 $10020

Super ESL8

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp tùy chọn×2, lớp thứ 7(Lớp kèm 1:1×8 tiết)

TOEIC/TOEFL/Khóa IELTS 8 (8 LỚP 1:1)

Lớp kèm 1:1×8 tiết、lớp nhóm×1 tiết、lớp tùy chọn×2
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết, mocktest×2 tiết)

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn $1100 $1790 $2340 $2750 $4125
Phòng đôi $980 $1600 $2090 $2450 $3675
Phòng 3 người $940 $1530 $2000 $2350 $3525
Phòng 4 người $900 $1470 $1920 $2250 $3375
Phòng 6 người $860 $1400 $1830 $2150 $3225
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5500 $8250 $11000 $13750 $16500
$4900 $7350 $9800 $12250 $14700
$4700 $7050 $9400 $11750 $14100
 $4500 $6750 $9000 $11250 $13500
 $4300 $6450 $8600  $10750 $12900

ESL10

Lớp kèm 1:1×10 tiết, lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết)

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đơn $1010 $1640 $2140 $2510 $3765
Phòng đôi $890 $1440 $1880 $2210 $3315
Phòng 3 người $850 $1380 $1800 $2110 $3165
Phòng 4 người $810 $1310 $1710 $2010 $3015
Phòng 6 người $770 $1250 $1630 $1910 $2865
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$5020 $7530 $10040 $12550 $15060
$4420 $6630 $8840 $11050 $13260
$4220 $6330 $8440 $10550 $12660
 $4020 $6030 $8040 $10050 $12060
 $3820 $5730 $7640  $9550 $11460

Power Speaking

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm x 1 tiết
lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết)

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần 12 tuần
Phòng đơn $860 $1400 $1830 $2150 $3225 $4300 $6450
Phòng đôi $740 $1210 $1580 $1850 $2775 $3700 $5550
Phòng 3 người $700 $1140 $1490 $1750 $2625 $3500 $5250
Phòng 4 người $660 $1080 $1410 $1650 $2475 $3300 $4950
Phòng 6 người $620 $1010 $1320 $1550 $2325 $3100 $4650

IELTS Guarantee(5.5/ 6.0)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm × 4 tiết、lớp tùy chọn × 2 tiết
lớp thứ 7(Mock test × 3 tiết, lớp nhóm × 1 tiết)

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6000
Phòng đôi $5100
Phòng ba $4800
Phòng tư  $4500
Phòng sáu $4200

IELTS Guarantee(6.5)

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm × 4 tiết、lớp tùy chọn × 2 tiết
lớp thứ 7(Mock test × 3 tiết, lớp nhóm × 1 tiết)

Xem học phí khóa học trên

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $6120
Phòng đôi $5220
Phòng ba $4920
Phòng tư  $4620
Phòng sáu $4320

Family-Parents

Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm x 2 tiết, lớp thứ 7(lớp nhóm×3 tiết)

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đôi $440 $710 $920 $1080 $1620
Phòng 3 người $400 $640 $840 $980 $1470
Phòng 4 người $360 $580 $750 $880 $1320
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2160 $3240 $4320 $5400 $6480
$1960 $2940 $3920 $4900 $5880
$1760 $2640 $3520 $4400 $5280

Family-Junior and Kinder

Lớp kèm 1:1×6 tiết, leap school×3 tiết(không bắt buộc)

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần 6 tuần
Phòng đôi $700 $1130 $1480 $1730 $2595
Phòng 3 người $660 $1060 $1390 $1630 $2445
Phòng 4 người $620 $1000 $1310 $1530 $2295
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3460 $5190 $6920 $8650 $10380
$3260 $4890 $6520 $8150 $9780
$3060 $4590 $6120 $7650 $9180
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $130
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay 1000 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6800 peso
2.Phí giáo trình 1000 peso/4 tuần
3.Tiền điện (4 tuần) Phòng đơn 650 peso/tuần
Phòng đôi 495 peso/tuần
Phòng 3 người 470 peso/tuần
Phòng 4 người 460 peso/tuần
Phòng 6 người 450 peso/tuần
4.Tiền nước 250 peso/tuần
5.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I 3000 peso
7.Đặt cọc ký túc 4000 peso/4 tuần
5000 peso/8 tuần
7000 peso/12 tuần
9000 peso/16 tuần
11000 peso/20 tuần
12000 peso/24 tuần
8.Phí làm thẻ ID 350 peso
9.Thêm lớp kèm 1:1  400 peso/lớp
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3940 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5210 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3240 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3240 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3240 peso

※Phí hỗ trợ gia hạn visa 500 peso/lần.

Chi tiết khóa học

Tiếng Anh tổng quát

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL5 ESL6 ESL8/Super ESL8 ESL10
Cơ cấu khóa học ◇1:1(5 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇1:1(8 tiết)
◇Lớp tùy chọn (2 tiết)
◇1:1(10 tiết)
Tổng số tiết/ngày 10 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading to pronunciation,Grammar to Writing
Conversational English,Listening to Speaking
※Nội dung giờ học thay đổi phù hợp với điểm yếu của học sinh.
Nội dung lớp nhóm Expression English,Multi-Media
Comprehensive Communication
Đặc điểm ・Đây là khóa học rèn luyện, nâng cao kĩ năng nói.
・Khóa học ESL là khóa học tổ chức các giờ học phù hợp với trình độ của từng học sinh sau khi kiểm tra năng lực.
・Giờ học kèm 1 có thể thay đổi nội dung giảng dạy theo yêu cầu
・Super ESL 8: lớp kèm 1 vào thứ 7 với 8 tiết học/ngày.
・Giờ học tự chọn là giờ học chỉ dành cho những bạn có nguyện vọng tham gia(lớp học sáng sớm, tối).

Tiếng Anh thương mại

■Khái quát về khóa học

Nội dung Tiếng Anh thương mại
Khái quát về khóa học Là khóa học tiếng Anh thương mại từ cơ bản đến ứng dụng có thể sử dụng trong các tình huống giao dịch thương mại toàn cầu, tập trung rèn luyện kĩ năng nghiệp vụ. Luyện tập kĩ năng nói và viết trong thương mại, đồng thời nâng cao năng lực hội thoại trong các tình huống thương mại.
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Lớp tùy chọn(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung Reading,Writing(Business Correspondence)
Speaking,Grammar,Vocabulary
Nội dung lớp nhóm Listening,Skills,Speaking
Đặc điểm ・Rèn luyện kĩ năng giao tiếp các tình huống thương mại quốc tế.
・Phân biệt sự khác nhau giữa văn nói và viết trong thương mại.
・Giờ học thứ 7 có 3 tiết học nhóm.
・Giờ học tự chọn là giờ học chỉ dành cho những bạn có nguyện vọng tham gia(lớp học sáng sớm, tối).

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC IELTS TOEFL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4 tiết)
◇Group(1 tiết)
◇Lớp tùy chọn(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung lớp 1:1 Reading,Writing,Speaking
Vocabulary,Grammar
Reading,Writing
Speaking,Listening
Skills Focus
Nội dung lớp nhóm Listening,Review Reading Preparatory
Listening Preparatry
Lớp học thứ 7Nội dung ghế (2 tiết), lớp nhóm (Discussion)
Đặc điểm ・Mở rộng các đối sách tập trung cho các kì thi.
・Dự đoán khuynh hướng đề thi, mở rộng vốn từ vựng đồng thời phân tích chiến thuật phân chia thời gian làm bài.
・Giờ học thứ 7 cung cấp 1 tiết học nhóm và 2 tiết dành cho bài kiểm tra thử.
・Giờ học tự chọn là giờ học chỉ dành cho những bạn có nguyện vọng tham gia(lớp học sáng sớm, tối)
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung
7:00-7:45 Lớp sáng sớm
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Tiết 1
8:50-9:35 Tiết 2
9:40-10:25 Tiết 3
10:30-11:15 Thời gian trống(tự học)
11:20-12:05 Tiết 4
12:05-12:55 Bữa trưa
13:00-13:45 Tiết 5
13:50-14:35 Thời gian trống(tự học)
14:40-15:25 Tiết 6
15:30-16:15 Tiết 7
16:20-17:05 Thời gian trống(tự học)
17:10-17:55 Bữa tối
18:00-18:45 Lớp tối
18:50-22:00 Tự học/thời gian tự do
22:00-22:20 Kiểm tra từ vựng
23:00- Đi ngủ

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bị Vòi sen, toilet, giường, tủ quần áo, máy lạnh
    • Tình hình học tập tại trường
    • Hoạt động ngoại khóa
    • Lịch phòng trống
    • Hình ảnh
    • Chương trình học
    • Kinh nghiệm du học Philippines
    • Hoạt động hàng tuần
    • Lịch phòng trống
    • Chương trình học
    • Kinh nghiệm du học Philippines
    • Hoạt động hàng tuần
    • Lịch phòng trống
    • Chương trình học
    • Kinh nghiệm du học Philippines
    • Hoạt động hàng tuần
    • Lịch phòng trống

エリア別学校情報

du học Philippines
Cebu Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.