Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

C21

C21
Khu vựcManilaTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô120

★Áp dụng chính sách EOP trong trường và ký túc xá
★Học viên ở cùng giáo viên nên có thể giao tiếp tiếng Anh 24/24
★Giao lưu thường xuyên với sinh viên đại học Ateneo
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • TOEFL
  • Business
  • Working holiday

Chi tiết về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuThư viện ảnh・Video

Áp dụng triệt để chính sách EOP

Giới thiệu về trường

C21 là trường quy mô vừa thành lập năm 1999, là trường có lịch sử lâu đời tại Philippines. Trường nằm tại quận Quezon, trung tâm giáo dục và hành chính của Manila, có danh tiếng về chất lượng giáo viên tốt. Giáo viên của trường được đào tạo thường xuyên và chuyên sâu về bộ môn mình giảng dạy Listening/Writing/Reading/Speaking. Hoạt động thể thao được tổ chức hàng tuần cùng với hiệu trưởng để đảm bảo thể lực cho học viên. Chính sách EOP được áp dụng triệt để ở trường và ký túc xá, đồng thời học viên sống cùng với giáo viên nên môi trường giao tiếp tiếng Anh rất nhiều và thuận lợi. Hàng tháng, các hoạt động thuyết trình, kể chuyện, làm phim ngắn bằng tiếng Anh được tổ chức sôi động và hiệu quả giúp học viên vừa học vừa chơi.

Thông tin cơ bản

Số học viên 120 Tỷ lệ học viên người Việt 0%
Năm thành lập 1999 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi
Chính sách EOP Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng:3 lần/tuần
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Bình nước, nhà ăn, thư viện, phòng tự học, phòng multi-media, cửa hàng tiện lợi, phòng internet, Sân cầu lông
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24h
Thứ 6,7, ngày lễ:26h
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
Trả phòng:thứ 7
※Hướng dẫn nhập học vào chủ nhật, thứ 2 bắt đầu ngày học đầu tiên
Bản đồ C21 #53 Xavierville Ave., Loyola Heights, Quezon City Philippines.

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ă 3 bữa/ngày, phí dọn phòng)
◆1 tiết học 50 phút
◆Chi phí đã bao gồm giảm giá cho khóa dài hạn


1:1 Group Viết luận Buổi tối Tự học bắt buộc Kiểm tra từ vựng Tổng số tiết/ngày
ESL General 3 3 1 2 9 tiết
ESL Intensive 4 2 1 2 9 tiết
Power Speaking 5 1 1 2 9 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ nhập môn 4 2 1 2 9 tiết
Khóa luyện thi chứng chỉ Anh ngữ tập trung 4 2 1 2 3 11 tiết
TOEIC đảm bảo 5 1 1 2 3 11 tiết
Nhập môn chuyên ngành 4 2 1 2 9 tiết
Business tập trung 4 2 1 7 tiết
Đại học Philippines 4 2 1 2 9 tiết
Tagalog 4 2 1 2 7-9 tiết
Junior ESL A 4 1 1 1 1 8 tiết
Junior ESL B 4 2 1 1 1 9 tiết
Junior ESL C 5 1 1 1 8 tiết
Junior ESL D 5 1 1 1 1 9 tiết

ESL General

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $510 $955 $1345 $1480
Phòng đôi $465 $865 $1220 $1340
1+Phòng đôi $475 $890 $1255 $1380
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2960 $4390 $5820 $7250 $8680
$2680 $3970 $5260 $6550 $7840
$2760 $4090 $5420 $6750 $8080
$50 $100 $150 $200

ESL Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $540 $1005 $1420 $1560
Phòng đôi $490 $915 $1290 $1420
1+Phòng đôi $505 $950 $1330 $1460
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3120 $4630 $6140 $7650 $9160
$2840 $4210 $5580 $6950 $8320
$2920 $4330 $5740 $7150 $8560
$50 $100 $150 $200

ESL Power Speaking

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $565 $1060 $1490 $1640
Phòng đôi $520 $970 $1365 $1500
1+Phòng đôi $535 $995 $1340 $1540
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3280 $4870 $6460 $8050 $9640
$3000 $4450 $5900 $7350 $8800
$3080 $4570 $6060 $7550 $9040
$50 $100 $150 $200

TOEIC/TOEICS PEAKING/TOEFL/IELTS Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, Writing ×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Woking Holiday/BUSINESS Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí 6 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $550 $1025 $1445 $1590
Phòng đôi $500 $935 $1320 $1450
1+Phòng đôi $515 $965 $1355 $1490
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3180 $4720 $6260 $7800 $9340
$2900 $4300 $5700 $7100 $8500
$2980 $4420 $5860 $7300 $8740
$50 $100 $150 $200

TOEIC/TOEICS PEAKING Intensive

* TOEIC/TOEICS PEAKING Intensive đăng ký từ 4 tuần trở lên
Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

BUSINESS Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $560 $1045 $1475 $1620
Phòng đôi $510 $955 $1345 $1480
1+Phòng đôi $525 $980 $1385 $1520
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3240 $4810 $6330 $7950 $9520
$2960 $4390 $5820 $7250 $8680
$3040 $4510 $5980 $7450 $8920
$50 $100 $150 $200

TOEIC Guarantee

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $4930 $6540 $8150 $9760
Phòng đôi $4510 $5980 $7450 $8920
1+Phòng đôi $4630 $6090 $7650 $9160
Giảm giá khóa dài hạn $50 $100 $150 $200

Đại học Philippines khóa MSA 1

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1580 $3160 $4690 $6220 $7750 $9290
Phòng đôi $1440 $2880 $4270 $5660 $7050 $8440
1+Phòng đôi $1480 $2960 $4390 $5820 $7250 $8690
Giảm giá khóa dài hạn $50 $100 $150 $200

Đại học Philippines khóa MSA 2

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1600 $3200 $4750 $6300 $7850 $9410
Phòng đôi $1460 $2920 $4330 $5740 $7150 $8560
1+Phòng đôi $1500 $3000 $4450 $5900 $7350 $7810
Giảm giá khóa dài hạn $50 $100 $150 $200

Đại học Philippines khóa MSA 3

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1620 $3240 $4810 $6380 $8000 $9520
Phòng đôi $1480 $2960 $4390 $5820 $7250 $8680
1+Phòng đôi $1520 $3040 $4510 $5980 $7450 $8920
Giảm giá khóa dài hạn $50 $100 $150 $200

Tagalog Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, lớp buổi tối×2 tiết

Tagalog Intensive

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, nhớ từ/tiểu luận×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $540 $1005 $1425 $1560
Phòng đôi $490 $915 $1290 $1420
1+Phòng đôi $505 $950 $1330 $1460
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3120 $4630 $6140 $7650 $9160
$2840 $4210 $5580 $6950 $8320
$2920 $4330 $5740 $7150 $8560
$50 $100 $150 $200

Junior ESL A

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×1 tiết, tiểu luận×1 tiết, Kiểm tra từ vựng×1 tiết, lớp buổi tối×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $490 $900 $1220 $1350
1+Phòng đôi $520 $930 $1270 $1390
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2700 $4050 $5400 $6750 $8100
$2780 $4170 $5560 $6950 $8340

Junior ESL B

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tiểu luận×1 tiết, Kiểm tra từ vựng×1 tiết, lớp buổi tối×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $510 $930 $1275 $1400
1+Phòng đôi $540 $960 $1310 $1440
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2800 $4200 $5600 $7000 $8400
$2880 $4320 $5760 $7200 $8640

Junior ESL C

Lớp kèm 1:1×5 tiết, tiểu luận×1 tiết, Kiểm tra từ vựng×1 tiết, lớp buổi tối×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $520 $950 $1300 $1430
1+Phòng đôi $550 $980 $1340 $1470
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2860 $4290 $5720 $7150 $8580
$2940 $4410 $5880 $7350 $8820

Junior ESL D

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×1 tiết, tiểu luận×1 tiết, Kiểm tra từ vựng×1 tiết, lớp buổi tối×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $540 $990 $1345 $1480
1+Phòng đôi $570 $1015 $1390 $1520
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2960 $4440 $5920 $7400 $8880
$3040 $4560 $6080 $7600 $9120
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $150
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay thứ 7 8h-23h55 $30
Ngày giờ khác…$50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩ bị ảnh thẻ 2×2 inch (5.08cm×5.08cm) để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
6500 peso
2.Phí đăng ký visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Thẻ ACR-I 3000 peso
4.Đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2500 peso
5.Phí giáo trình 400 peso/4 tuần
6.Tiền điện 400 peso-1200 peso
7.Thẻ sinh viên 500 peso
8.Phí đảm bảo EOP 500 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3140 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4410 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 2440 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 2440 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 2440 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

ESL

Chương trình học của khóa ESL tại C21 đặc biệt chú trọng nâng cao hiệu quả luyện tập kỹ năng nói. Tại lớp này, học viên được giảng dạy triệt để phương pháp ORAL Practice đồng thời củng cố kiến thức về ngôn ngữ ứng dụng.
Số học viên lớp nhóm được giới hạn để đảm bảo hiệu quả lớp học. Có các khóa ESL General、ESL Intensive、ESL Power Speaking, mỗi khóa đều có thể thiết kế lớp học theo yêu cầu từng học viên

TOEIC

Giáo viên TOIEC được đào tạo chuyên sâu về từng môn để đảm bảo hiệu quả tốt nhất trong học tập. Khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Anh tại C21 sử dụng phương pháp giảng dạy cập nhật nhất để đảm bảo học viên đạt được điểm cao trong thời gian ngắn. Ngoài ra, với phương châm chú trọng kỹ năng nói, học viên không chỉ đạt điểm mà còn nâng cao khả năng giao tiếp.

TOEFL/IELTS

Với kinh nghiệm luyện thi chứng chỉ TOEFL và IELTS lâu năm, CIA đã tạo được danh tiếng tốt với nhiều thành tích đạt điểm cao.Khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Anh tại C21 sử dụng phương pháp giảng dạy cập nhật nhất để đảm bảo học viên đạt được điểm cao trong thời gian ngắn. Ngoài ra, với phương châm chú trọng kỹ năng nói, học viên không chỉ đạt điểm mà còn nâng cao khả năng giao tiếp.

Business English

Tại khóa business, học viên được học tập trung tiếng Anh liên quan đến tất cả các tình huống thực tiễn cần thiết trong môi trường kinh doanh.
Khóa Business Preparation có ESL và Business English, khóa Business Intensive giảng dạy tập trung tiếng Anh thương mại trình độ cao, khóa Working holiday chuẩn bị cho học viên kỹ năng xin việc tại các nước nói tiếng Anh như cách viết đơn xin việc, cách phỏng vấn.

Junior Course

Chương trình Junior tại C21 thiết kế nội dung học phù hợp với học sinh qua kinh nghiệm tích lũy lâu năm.
Khóa học sử dụng giáo trình tương ứng với trình độ học viên, rèn luyện sự tập trung và củng cố kiến thức xã hội, tổ chức các hoạt động vừa học vừa chơi, tạo sân chơi ORAL PRACTICE triệt để để tạo cho các bé hứng thú và tập trung tự nguyện vào việc học tiếng Anh tốt.

Các khóa khác

Ngoài các khóa tiếng Anh giao tiếp thông thường và luyện thi chứng chỉ, CIA còn có nhiều khóa chuyên ngành khác để đáp ứng nhiều nhu cầu học tập khác nhau của nhiều đối tượng học viên


Khái quát về khóa học

Khóa học Chi tiết
ESL Chương trình học của khóa ESL tại C21 đặc biệt chú trọng nâng cao hiệu quả luyện tập kỹ năng nói. Tại lớp này, học viên được giảng dạy triệt để phương pháp ORAL Practice đồng thời củng cố kiến thức về ngôn ngữ ứng dụng.
Số học viên lớp nhóm được giới hạn để đảm bảo hiệu quả lớp học. Có các khóa ESL General、ESL Intensive、ESL Power Speaking, mỗi khóa đều có thể thiết kế lớp học theo yêu cầu từng học viên
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh Khóa luyện chứng chỉ TOEIC, TOEIC SPEAKING, TOEFL, IELTS để chuẩn bị đi du học, di cư, tìm việc làm tại các nước nói tiếng Anh.
Khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Anh tại C21 sử dụng phương pháp giảng dạy cập nhật nhất để đảm bảo học viên đạt được điểm cao trong thời gian ngắn. Ngoài ra, với phương châm chú trọng kỹ năng nói, học viên không chỉ đạt điểm mà còn nâng cao khả năng giao tiếp.
Chuyên ngành
(Business/Working Holiday)
Tại khóa business, học viên được học tập trung tiếng Anh liên quan đến tất cả các tình huống thực tiễn cần thiết trong môi trường kinh doanh.
Khóa Business Preparation có ESL và Business English, khóa Business Intensive giảng dạy tập trung tiếng Anh thương mại trình độ cao, khóa Working holiday chuẩn bị cho học viên kỹ năng xin việc tại các nước nói tiếng Anh như cách viết đơn xin việc, cách phỏng vấn.
Chuyên ngành
(Thi vào đại học Philippines)
C21 nằm tại thủ đô Manila, gần trường đại học danh tiếng Philippines, phát huy thế mạnh này, trường tổ chức khóa học Tagalog cho đối tượng luyện thi vào Đại học quốc gia Philippines.
Khóa học luyện thi Đại học quốc gia Philippines vừa giúp học viên tăng cường kỹ năng giao tiếp cần thiết cho môi trường đại học vừa ôn luyện MSA (hóa học, toán học, Anh ngữ) cho kỳ thi nhập học.
Khóa Tagalog có 2 chương trình: tiếng Anh và tiếng Tagalog song song hoặc chỉ học chuyên về tagalog.
Junior
(Đi cùng phụ huynh)
Chương trình Junior tại C21 thiết kế nội dung học phù hợp với học sinh qua kinh nghiệm tích lũy lâu năm.
Khóa học sử dụng giáo trình tương ứng với trình độ học viên, rèn luyện sự tập trung và củng cố kiến thức xã hội, tổ chức các hoạt động vừa học vừa chơi, tạo sân chơi ORAL PRACTICE triệt để để tạo cho các bé hứng thú và tập trung tự nguyện vào việc học tiếng Anh tốt.

Chương trình học(ESL General)

Thời gian Nội dung Chi tiết
7:00-8:30 Bữa sáng Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
8:00-8:50 Tiết 1 Lớp kèm 1:1, Lớp nhóm
tiểu luận, tự học
(Thời gian biểu khác nhau tùy theo học viên)
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-12:50 Tiết 5
13:00-14:00 Bữa trưa Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
14:00-14:50 Tiết 6 Lớp kèm 1:1, Lớp nhóm
tiểu luận, tự học
(Thời gian biểu khác nhau tùy theo học viên)
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9
17:30-19:00 Bữa tối Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
19:00-20:30 tự học・Thời gian tự do
20:30-21:10 Lớp buổi tối Tiết 1 Lớp nhóm tại ký túc
(tự học・Thời gian tự do)
21:30-22:20 Lớp buổi tối Tiết 2
22:30-24:00 tự học・Thời gian tự do

Chương trình học(TOEIC Intensive/TOEIC Guarantee )


Thời gian Nội dung Chi tiết
7:00-8:30 Bữa sáng Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
8:00-8:50 Tiết 1 TOEIC nhớ từ vựng, test
9:00-9:50 Tiết 2 Lớp kèm 1:1, Lớp nhóm、
TOEIC tiểu luận, tự học
(Thời gian biểu khác nhau tùy theo học viên)
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-12:50 Tiết 5
13:00-14:00 Bữa trưa Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
14:00-14:50 Tiết 6 Lớp kèm 1:1, Lớp nhóm,
TOEIC tiểu luận, tự học
(Thời gian biểu khác nhau tùy theo học viên)
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Tiết 9
17:30-19:00 Bữa tối Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
19:00-21:00 tự học・Thời gian tự do
21:00-24:00 tự học bắt buộc

Junior (cùng bố mẹ)


Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1:Thời gian tự do
Đi học và Thời gian tự do
9:00-9:50 Tiết 2:Lớp kèm 1:1
SPEAKING Class1(Survival English)
10:00-10:50 Tiết 3:Lớp kèm 1:1
SPEAKING Class2(Vocabulary+Useful Expressions)
11:00-11:50 Tiết 4:tiểu luận SW
Special Writing
12:00-12:50 Tiết 5:Lớp kèm 1:1
LISTENING Class (Listening Comprehension)
13:00-14:00 Bữa trưa
Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
14:00-14:50 Tiết 6:Lớp nhóm
PPE(Speaking+Vocabulary)
15:00-15:50 Tiết 7:Lớp kèm 1:1
READING Class (Reading fluency)
16:00-16:50 Tiết 8:kiểm tra phát âm từ
Voca Study and Test
17:00-17:50 Tiết 9:Thời gian tự do
17:00-18:50 Bữa tối
Chủ yếu là món Hàn, ngoài ra cũng có món Nhật và Philippines
19:00-19:50 Self-Study
Bài tập về nhà, chuẩn bị bài, ôn tập
20:30-21:20 Tiết 10:EVENING Class
Only English dormitory student
21:30- Thời gian tự do、Đi ngủ
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

エリア別学校情報

du học Philippines
Manila Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.