Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ BECI International

Trường Anh ngữ BECI International
Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 10%Quy mô200

★Chi phí rẻ
★Học viên đa quốc tịch, học tập nghiêm túc
★3 giáo viên bản ngữ (2 người Mỹ, 1 người Anh)
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • Business

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnhChia sẻ kinh nghiệm

Trường có Hê thống quản lý tích hợp (Educare) duy nhất tại Philippines dành cho học viên.

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ BECI International là 1 trong những trường có cơ sở hiện đại và quy mô lớn tại thành phố Baguio được thiết kế bỏi kiến trúc sư người Hàn Quốc, toàn bộ khuôn viên trường được xây dựng như 1 khu lâu đài tráng lệ. Ký túc xá rộng thoáng, có ban công có thể ngắm nhìn thành phố từ trên cao. Một đặc điểm nổi bật của trường là khu vực tự học và sinh hoạt chung vô cùng sang trọng, thiết kế theo phong cách cổ kính và ấm cúng. Khu vực này mở cửa 24/24 và thực hiện nghiêm ngặt chính sách EOP để đảm bảo học viên nghiêm túc thực hành hội thoại tiếng Anh. Tại khu vực tự học này còn có nhà hàng mini phục vụ các món ăn nhanh như pizza, pasta, salad, các loại nước trái cây, đặc biệt pizza được nước bằng lò than ngay tại đây. Ngoài ra, chương trình học của trường có nhiều khóa học đa dạng từ tiếng Anh giao tiếp đến luyện thi chứng chỉ Toeic, Ielts với số tiết học 1 kèm 1 nhiều, và còn có lớp hoc tự chọn buổi tối để bổ sung kiến thức cho học viên. Ngoài campus chính trường còn có khu học xá thứ 2 là BECI THE CAFE dành cho học viên nữ khi đăng ký học khóa Speed ESL và Sparta ESL với giá học phí tương tự cơ sở chính.

Bên cạnh đó, BECI có chương trình kiểm tra SP (Speaking Prescription) phát hiện các lỗi trong phát âm và chỉnh sửa các vấn đề trong kỹ năng nói như: từ vựng, mẫu câu, và ngữ pháp mà sinh viên thường gặp. SP cũng hổ trợ tối đa quá trình cải thiện việc luyện phát âm đúng trong chương trình Re-hab.

Hệ thống quản lý học tập tích hợp (Hệ thống Educare) là sản phẩm trí tuệ của BECI. BECI là học viện duy nhất có hệ thống quản lý này. Khi sinh viên đăng ký học tại BECI, hệ thống sẽ tự động nhập toàn bộ thông tin của sinh viên vào cơ sở dữ liệu. Hồ sơ sinh viên bao gồm thông tin: tiến độ học tập, các video khi kiểm tra SP, thời khóa biểu, điểm danh,….

Thông tin khuyến mãi

◆Tổng hợp học bổng khuyến mãi các trường tại Philippines 2019
Tham khảo chi tiêt《 Tại đây

Chi tiết về trường

Số học viên 160 Tỷ lệ học viên người Việt 8% (đến tháng 6/2019)
Năm thành lập 2003 Nhân viên người Việt 2 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 16 tuổi trở lên
Chính sách EOP Có áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học
Trang thiết bị Bóng bàn, lounge, phòng tự học, cafeteria,sân bóng chuyền, sân cầu lông, phòng massage
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật – thứ 5: 22h, các ngày còn lại 2h sáng
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ 381 purok 5, Dongtogan, Baguio City
※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1 lớp nhóm Lớp buổi tối Tổng cộng
Speed ESL 4 2 3 9 tiết
SPARTA ESL 5 3 3 11 tiết
TOEIC đảm bảo 4 2 5 11 tiết
IELTS đảm bảo 4 2 5 11 tiết
IELTS Foundation 4 2 3 9 tiết
Special Business 4 2 3 9 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, tiền nhập học, chi phí ký túc xá, đón tại sân bay
◆Mỗi tiết 50 phút
◆Bảng phí dưới đây đã bao gồm giảm giá cho chương trình dài hạn

SPEED Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $1,920 $3,690 $5,460 $7,180 $8,930 $10,670
Phòng đôi $1,590 $3,030 $4,470 $5,860 $7,280 $8,690
Phòng 3 người A $1,490 $2,830 $4,170 $5,460 $6,780 $8,090
Phòng 3 người B $1,440 $2,730 $4,020 $5,260 $6,530 $7,790
Phòng 4 người $1,400 $2,650 $3,900 $5,100 $6,330 $7,550
Phòng 6 người $1,320 $2,490 $3,360 $4,780 $5,930 $7,070

IELTS GUARANTEE

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $2,120 $4,090 $6,060 $7,980 $9,930 $11,870
Phòng đôi $1,790 $3,430 $5,070 $6,660 $8,280 $9,890
Phòng 3 người A $1,690 $3,230 $4,770 $6,260 $7,780 $9,290
Phòng 3 người B $1,640 $3,130 $4,620 $6,060 $7,530 $8,990
Phòng 4 người $1,600 $3,050 $4,500 $5,900 $7,330 $8,750
Phòng 6 người $1,520 $2,890 $4,260 $5,580 $6,930 $8,270

SPARTA Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Khóa TOEIC đảm bảo

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×5 tiết

Khóa IELTS Foundation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Khóa Special Business

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn $2,040 $3,930 $5,820 $7,660 $9,530 $11,390
Phòng đôi $1,710 $3,270 $4,830 $6,340 $7,880 $9,410
Phòng 3 người A $1,610 $3,070 $4,530 $5,940 $7,380 $8,810
Phòng 3 người B $1,560 $2,970 $4,380 $5,740 $7,130 $8,510
Phòng 4 người $1,520 $2,890 $4,260 $5,580 $6,930 $8,270
Phòng 6 người $1,440 $2,730 $4,020 $4,780 $5,260 $6,530
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi) Số tiền
1.Phí đăng ký US$100
2.Học phí、Tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bay US$50
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP 6800 peso
2.Phí giáo trình 1000 peso/4tuần
(khóa lite 500 peso)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2500 peso
4.Tiền nước/Tiền điện (4 tuần) 2000 peso
5.Phí giặt ủi Miễn phí 250 peso/4 tuần
(có hóa đơn)
6.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
7.Thẻ ACR-I 3300 peso
(nếu ở trên 59 ngày)
8.CRTV 1410 peso
(Nếu ở trên nửa năm, cần giấy phép cư trú tạm thời)
9.ECC 700 peso
(Nếu ở trên nửa năm, cần giấy phép cư trú tạm thời)
10.Phí đăng ký lớp ngoài chương trình (1 tiết/4 tuần) Lớp kèm 1:1 4000 peso
lớp nhóm 2000 peso
12.Phí đổi khóa học
*Thanh toán tại địa phương
6000 peso/4 tuần
Lớp kèm 1:1→business course
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3940 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 5210 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3240 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3240 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3240 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dung Speed ESL SPARTA ESL
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(3H)
◇1:1(5H)
◇Group(3H)
◇Night Class(3H)
Tổng số tiết/ngày 9H 11H
Nội dung lớp 1:1 ESL Reading/Writing/Speaking/listening
(Grammar/pronunciation)
SPEAKINGNội dung lớp 1:1 Situation ENG/Spaeking×2/listening/Reading
ESLGROUPNội dung ESL Group
Speaking
GROUPNội dung
TOEIC Speaking/OPIc/CALLAN Method
Night ClassNội dung Native Class/CNN/Pattern/FUN FUN/MID-Night/VOCA

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC đảm bảo IELTS đảm bảo
Cơ cấu khóa học ◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(5H)
◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(5H)
Tổng số tiết/ngày 11H
Nội dung lớp 1:1 TOEIC:Reading/Grammar/listening

IELTS:Listening/Reading/Speaking/Writing
Nội dung lớp buổi tối Mock test (thứ 2/3), Review (thứ 4/5) VOCA,SMALL Goup

Night Classes(Optional)

Program

Nội dung

IELTS Speaking Đây là lớp học chuyên luyện nói cho kỳ thi IELTS do giáo viên người bản ngữ phụ trách. Bám sát phương pháp ra bài thi thực tế, học viên sẽ phải tự suy nghĩ và trình bày mạch lạc về đề tài đã chọn, giáo viên sẽ hướng dẫn sửa lỗi sai.
Native Speaking-1 Lớp luyện nói dành cho học viên sơ cấp do giáo viên người Mỹ phụ trách, học viên sẽ được học các thành ngữ thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày và luyện tập cho đến khi nhuần nhuyễn. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Native Speaking-2 Lớp luyện nói dành cho học viên trung cấp do giáo viên người Mỹ phụ trách, học viên xem tài liệu về nhiều đề tài khác nhau hoặc tin tức thời sự và tập phản biện về các đề tài đó. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Integrated Speaking Lớp luyện nói với giáo viên Philippines cho trình độ sơ cấp
Học viên được hướng dẫn để làm quen với nhiều tình huống khác nhau và luyện nói theo các hoạt động trong lớp. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Pattern English-2 Lớp học về cách diễn đạt thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày do giáo viên Philippines phụ trách. Là lớp tiếp theo của Pattern English-1. Thời gian khóa học là 16 ngày.
Pattern English-1 Lớp học về cách diễn đạt thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày do giáo viên Philippines phụ trách. Là lớp chuyên dành cho trình độ sơ cấp. Thời gian khóa học là 16 ngày.

Night Classes for Sparta Course Students

Chương trình học

Nội dung

Sparta Pronunciation Lớp học phát âm cho học viên sparta với giáo viên Philippines
Sparta Listening
and Speaking-1
Lớp học luyện nghe cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên mới nhập học
Sparta Listening
and Speaking-2
Lớp học luyện nghe cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên đã học khóa sparta 1 tháng trở lên.
Sparta Voca-1 Lớp học từ vựng cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên đã học khóa sparta 1 tháng trở lên.
Sparta Voca-2 Lớp học từ vựng cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên mới nhập học
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gian Nội dung
7:00 Bữa sáng
8:00-8:50 Tiết 1
9:00-9:50 Tiết 2
10:00-10:50 Tiết 3
11:00-11:50 Tiết 4
12:00-13:00 Bữa trưa
13:00-13:50 Tiết 5
14:00-14:50 Tiết 6
15:00-15:50 Tiết 7
16:00-16:50 Tiết 8
17:00-17:50 Night class (giáo viên bản ngữ)
18:00-19:00 Bữa tối
19:00-19:50 Special class

Dormitory

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người A・B/Phòng 4 người/Phòng 6 người

Thiết bị Giường, tivi, bàn, ghế, tủ lạnh, toilet, vòi sen, nhà chòi
Nội dung khác Toilet・Vòi sen riêng biệt, tủ lạnh dùng chung

Thư viện ảnh (click vào hình để xem kích thước lớn)

Thiết bị


    • Lounge


    • Món ăn


    • Món ăn (2)


    • Món ăn (3)


    • Món ăn (4)


    • Món ăn (5)


    • Món ăn (6)

 

Hình ảnh lớp học


    • Lớp kèm 1:1


    • Lớp kèm 1:1(2)


    • lớp nhóm


    • lớp nhóm(2)


    • lớp nhóm(3)

 

Nơi ở

Ký túc xá


    • Tổng quan trường


    • Hành lang


    • Phòng đôi


    • Phòng đôi(2)


    • Phòng 4 người


    • Phòng 6 người


    • Phòng 6 người

 

Hoạt động ngoại khóa


  • Hoạt động ngoại khóa


  • Hoạt động ngoại khóa (2)


  • Hoạt động từ thiện


  • Hoạt động từ thiện (2)


  • Hội giao lưu

BECI Chia sẻ kinh nghiệm 4-12 tuần

pines0512 Mình định sẽ đi Úc bằng working visa nhưng sau đó quyết định học tiếng Anh tại BECI đến 1 trình độ nhất định để đảm bảo cuộc sống tại Úc.

Đây là lần đầu tiên mình đi du học nên quyết định chọn Philippines vì chi phí rẻ so với các nước khác, Baguio cũng là thành phố chi phí thấp tại Philippines nên mình đã chọn. Ngoài ra, hình thức học kèm 1:1 cũng là lý do đầu tiên mình chọn du học tại đây…..

Xem chi tiết


BECI Chia sẻ kinh nghiệm3 4 tuần+2 tuần

pines0512 Điều làm tôi lo lắng nhất là đi cùng con gái, tôi sợ bé không thích nghi được. Tuy nhiên nhân viên, giáo viên, học viên ở đây đã chơi giúp bé thích nghi được cuộc sống ở đây rất nhanh, tôi rất cảm kích về điều này. 2 mẹ con tôi đã khóc trong lễ tốt nghiệp (cười) vì quãng thời gian đẹp tại Baguio đã qua mất. …


BECI Chia sẻ kinh nghiệm1 8 tuần

pines0512 Mình đã trải qua 2 tháng học tập vui vẻ và hiệu quả tại BECI. Xin cám ơn toàn thể giáo viên và nhân viên của BECI…

Xem chi tiết


エリア別学校情報

du học Philippines
Baguio Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.