Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ AELC Center 2

Trường Anh ngữ AELC Center 2
Khu vựcClarkTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 0%Quy mô100

★Nhiều thời gian học với giáo viên bản ngữ
★Ký túc xá căn hộ cao cấp
★Nhà trẻ quốc tế
  • Tiếng Anh tổng quát
  • Nhà trẻ quốc tế

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Môi trường học tuyệt vời với giáo viên bản ngữ

Giới thiệu về trường

Đây là cơ sở 2 của AELC, thuộc khu vực kinh tế đặc biệt của thành phố, được thành lập chuyên dành cho đối tượng du học gia đình và học viên dưới 18 tuổi. Tháng 3 năm 2016 trường Anh ngữ AELC khai trương nhà trẻ quốc tế tại tầng 1 của tòa nhà, sức chứa 50 bé, với 4 giáo viên Philippines và 1 giáo viên bản ngữ. Cơ sở mới này thu hút nhiều gia đình có con nhỏ (trên 3 tuổi) đến cùng nhau học tập nên luôn trong tình trạng kín phòng, gia đình có nguyện vọng du học tiếng Anh cùng con nhỏ nên đăng ký trước ít nhất 3 tháng để đảm bảo có chỗ. Tại cơ sở 2, học viên được giảng dạy chú trọng vào kỹ năng nói, đặc biệt là phát âm và kỹ năng thuyết trình. Khu vực kinh tế đặc biệt của Clark là nơi an ninh bậc nhất trong thành phố, khu dân cư nơi trường đặt cơ sở có đầy đủ cửa hàng tiện lợi, hồ bơi, phòng gym, spa, thuận tiện cho cuộc sống.

Thông tin khuyến mãi

◆Khuyến mãi 10% OFF
Ưu đãi 10% OFF cho học viên đăng ký 3 tuần trở lên, miễn phí đón tại sân bay và phí đổi khóa học trong suốt thời gian học.

Chi tiết về trường

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 0% (thống kê đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2013 Nhân viên người Việt Chưa có
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 3 tuổi trở lên
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Cửa hàng tiện lợi, hồ bơi, nhà ăn, phòng massage
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24:00
Thứ 6,7, ngày lễ:26:30
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
Trả phòng:trước 13h thứ 7
Bản đồ Floor, Claro M Recto Hi-way Clarkfield, Pampanga, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1(P) 1:1(N) lớp nhóm Option Quản lý Tổng cộng
Lite 1 3 2 2 7 tiết
Lite 2 2 2 2 2 8 tiết
ESL 4 1 2 2 9 tiết
SEMI Intensive 2 2 2 2 8 tiết
Intensive A 3 2 2 7 tiết
Intensive B 4 2 2 8 tiết
Junior A 4 1 3 8 tiết
Junior B 3 2 3 8 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, dọn dẹp, giặt ủi)
◆1 tiết học 45 phút

Lite 1

Lớp kèm 1:1 (giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp nhóm(native)×2 tiết, Lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $580 $870 $1160 $1450
Phòng 3 người $540 $810 $1080 $1350
Phòng 4 người $500 $750 $1000 $1250
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2900 $4350 $5750 $7170 $8550
$2592 $4050 $5350 $6670 $7950
$2500 $3750 $4950 $6170 $7350
-US$50 -US$80 -US$150

Lite 2

Lớp kèm 1:1 (giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1 (native)×1 tiết
Lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $620 $930 $1240 $1550
Phòng 3 người $580 $870 $1160 $1450
Phòng 4 người $540 $810 $1080 $1350
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3100 $4650 $6150 $7670 $9150
$2782 $4350 $5750 $7170 $8550
$2700 $4050 $5350 $6670 $7950
-US$50 -US$80 -US$150

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $700 $1050 $1400 $1750
Phòng 3 người $660 $990 $1320 $1650
Phòng 4 người $620 $930 $1240 $1550
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $6950 $8670 $10350
$3179 $4950 $6550 $8170 $9750
$3100 $4650 $6150 $7670 $9150
-US$50 -US$80 -US$150

SEMI Intensive

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $720 $1080 $1440 $1800
Phòng 3 người $680 $1020 $1360 $1700
Phòng 4 người $640 $960 $1280 $1600
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3600 $5400 $7150 $8920 $10650
$3278 $5100 $6750 $8420 $10050
$3200 $4800 $6350 $7920 $9450
-US$50 -US$80 -US$150

Intensive A

Lớp kèm 1:1(native)×3 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $760 $1140 $1520 $1900
Phòng 3 người $720 $1080 $1440 $1800
Phòng 4 người $680 $1020 $1360 $1700
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3800 $5700 $7550 $9420 $11250
$3579 $5400 $7150 $8920 $10650
$3400 $5100 $6750 $8420 $10050
-US$50 -US$80 -US$150

Intensive B

Lớp kèm 1:1(native)×4 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $832 $1248 $1664 $2080
Phòng 3 người $792 $1188 $1584 $1980
Phòng 4 người $752 $1128 $1504 $1880
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4160 $6240 $8270 $10320 $12330
$3946 $5940 $7870 $9820 $11730
$3760 $5640 $7470 $9320 $11130
-US$50 -US$80 -US$150

Junior A (junior)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, lớp quản lý (giáo viên Philippines)×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $712 $1068 $1424 $1780
Phòng 3 người $672 $1008 $1344 $1680
Phòng 4 người $632 $948 $1264 $1580
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3560 $5340 $7070 $8820 $10530
$3360 $5040 $6670 $8320 $9930
$3160 $4740 $6270 $7820 $9330
-US$50 -US$80 -US$150

Junior B (Junior)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết, lớp quản lý (giáo viên Philippines)×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đôi $760 $1140 $1520 $1900
Phòng 3 người $720 $1080 $1440 $1800
Phòng 4 người $680 $1020 $1360 $1700
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3800 $5700 $7550 $9420 $11250
$3600 $5400 $7150 $8920 $10650
$3400 $5100 $6750 $8420 $10050
-US$50 -US$80 -US$150
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines)) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 2 hình thẻ phong trắng để đăng ký SSP và Thẻ ACR-I
6000 peso
2.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
4000 peso/mỗi gia đình (2-4 người)
3000 peso/1 người
3.Tiền điện, nước (1tuần)
(Thanh toán 1 lần vào thứ 2 đầu tiên sau khi nhập học: tiền nước/giặt ủi/dọn dẹp/phí quản lý)
625 peso 1 người
1125 peso 1 gia đình (2 người)
1375 peso 1 gia đình (3 người)
1625 peso 1 gia đình (4 người)
4.Phí gia hạn visa Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I
※Cần thiết nếu ở trên 59 ngày
(Trường hợp ra khỏi Philippines trong thời gian lưu trú thì tính thêm 59 ngày từ ngày nhập cảnh)
3000 peso
6.Phí giáo trình
※Khác nhau tùy theo loại giáo trình
250-550 peso/1 quyển
7.Tiền điện
※(trả mỗi 4 tuần)※Học viên khóa ngắn hạn trả mỗi tuần)
15 peso/1Kw
8.Kèm hình thẻ 100 peso
Có thể chụp tại shopping mall gần nhất (85 peso)
9.Phí gia hạn ký túc xá
(Tính từ 7h sáng thứ 2 sau ngày trả phòng)
1500 peso/1 ngày
10..Phí đăng ký thêm lớp 1:1 ngoài chương trình
(theo đơn vị tuần)
Giáo viên Philippines 1300 peso
Native 2500 peso
11.Phí đón tại sân bay (đón tại sân bay Manila) 3000 peso
Sân bay Clark/Miễn phí
12.Phí đưa ra sân bay (trường-sân bay Manila)
*Nếu yêu cầu
Sân bay Manila/2700 peso
Sân bay Clark/350 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4900 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3130 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3130 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3130 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chi tiết khóa học

General Course

■Khái quát về khóa học

Nội dung LITE1 COURSE ESL COURSE SEMI INTENSIVE
ESL/Business
Cơ cấu khóa học ◇Philippines 1:1
(2 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Philippines 1:1
(4 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Philippines 1:1
(2 tiết)
◇Native 1:1(2 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 9 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Native 1:1Nội dung Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Lớp nhómNội dung Communicative/Everyday English/Roll Play
Small Presentation/Discussion/Media/News
Lớp tùy chọnNội dung English Speaking Country
Natural Speaking

AELC EXCLUSIVE

■Khái quát về khóa học

Nội dung Lite2 Course INTENSIVE A INTENSIVE B
Cơ cấu khóa học
(Mỗi lớp 90 phút)
◇Philippines 1:1(2 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Native 1:1(3 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Native 1:1 (4 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 7 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Native 1:1Nội dung Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Lớp nhómNội dung Communicative/Everyday English/Roll Play
Small Presentation/Discussion/Media/News
Lớp tùy chọnNội dung English Speaking Country
Natural Speaking

Junior

■Khái quát về khóa học

Nội dung ESL Junior A ESL Junior B
Tuổi quy định 7-17 tuổi
Cơ cấu khóa học ◇Philippines 1:1(5 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(3 tiết)
◇Philippines 1:1(4 tiết)
◇Native 1:1(2 tiết)
◇Native Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày 9 tiết 9 tiết
Nội dung lớp 1:1 Writing/Reading/Listening/Speaking
Vocobulary/Grammar
Nội dung lớp quản lý Từ vựng/ghi nhớ câu/viết nhật ký bằng tiếng Anh
chuẩn bị・ôn tập

Khóa mẫu giáo

■Khái quát về khóa học

Nội dung Pre School&Kindergarden
Độ tuổi quy định 3-6 tuổi
Cơ cấu khóa học ◇Philippines 1:1 (2 tiết)
◇Lớp mẫu giáo (5 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết
Nội dung lớp mẫu giáo Chơi cát/vẽ tranh/chơi lego/chơi nước
※Ba mẹ cũng phải học khóa tổng quát

Chi tiết lớp nhóm

Lớp học

Nội dung

Word World Bồi dưỡng từ vựng và các ứng dựng vào cuộc sống thực tiễn và phương pháp viết
IELTS Voca Tập trung học từ thường được ra trong các kỳ thi IELTS trước
Grammar Lớp ngữ pháp cho trình độ sơ cấp và trung cấp
Everyday English Giảng dạy về tiếng Anh được sử dụng hàng ngày tại sân bay, mua sắm và thuyết trình
Back to basic Lớp ngữ pháp cho trình độ sơ cấp
Breaking NEWS Thảo luận và làm quiz về tin tức
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thời gian biểu

Thời gian Nội dung Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Lớp buổi sáng Lớp nhóm(native)
8:50-9:35 Tiết 1 Lớp nhóm(native)
9:40-10:25 Tiết 2 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
10:30-11:15 Tiết 3 Self-Study or Homework
11:20-12:05 Tiết 4 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
12:10-12:55 Bữa trưa
12:55-13:40 Tiết 5 Self-Study or Additional Class
13:45-14:30 Tiết 6 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
14:35-15:20 Tiết 7 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
15:25-16:10 Tiết 8 Self-Study or Homework
16:15-17:00 Tiết 9 Self-Study or Additional Class
17:00-17:50 Bữa tối
17:50-18:35 Lớp buổi tối Lớp tùy chọn(native)
17:50-18:35 Tự học Lớp tùy chọn(native)

Thời gian biểu (JUNIOR)

Thời gian Nội dung
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Tiết 1 Từ vựng/Ghi nhớ câu(giáo viên Philippines)
8:50-9:35 Tiết 2 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
9:40-10:25 Tiết 3 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
10:30-11:15 Tiết 4 Self-Study or Homework
11:20-12:05 Tiết 5 Lớp 1:1 (giáo viên Philippines)
12:10-12:55 Bữa trưa
12:55-13:40 Tiết 6 Lớp 1:1(native)
13:45-14:30 Tiết 7 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
14:35-15:20 Tiết 8 Lớp 1:1(giáo viên Philippines)
15:25-16:10 Tiết 9 Kiểm tra từ vựngNhật ký tiếng Anh(giáo viên Philippines)
16:15-17:00 Tiết 10 Group self study(giáo viên Philippines)
17:00-17:50 Bữa tối
17:50-18:35 tự học Self Study
 

Bên trong ký túc xá

Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bị Hồ bơi, phòng gym, autolock, cửa hàng tiện lợi, hồ bơi, nhà ăn, phòng massage

エリア別学校情報

du học Philippines
Clark Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.