Trung tâm du học Philippines by DEOW VIETNAM là trung tâm tư vấn hàng đầu đến từ Nhật Bản, có số lượng trường liên kết tại Philippines nhiều nhất Việt Nam.

  • Tổng đài miễn phí: 1800-1047
  • line&skype
  • line
  • Giới thiệu về công ty Dành cho doanh nghiệp

Trường Anh ngữ AELC Center 1

Trường Anh ngữ AELC Center 1
Khu vựcClarkTỷ lệ quốc tịch Việt Nam: 3%Quy mô100

★Nhiều giáo viên bản ngữ
★Cơ sở thiết bị và ký túc xá khang trang
★Lớp kèm 1:1 với giáo viên bản ngữ cho tất cả các khóa
  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS

Thông tin về trườngHọc phíChi tiết khóa họcThời gian biểuNơi ởThư viện ảnh・Video

Học với giáo viên bản ngữ tại Philippines

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ AELC nổi tiếng với số lượng giáo viên bản ngữ nhiều nhất thành phố Clark. Ngoài các lớp nhóm, học viên được học lớp 1 kèm 1 với giáo viên bản ngữ ở tất cả các khóa học. Do đó, dù ở Philippines với chi phí thấp học viên vẫn có môi trường giao tiếp với người bản ngữ thường xuyên, đây cũng là đặc trưng thu hút học viên của AELC nói riêng và của thành phố Clark nói chung. Trường học nằm xa khu trung tâm, thuộc khu vực dân cư có an ninh tốt của thành phố, nên không khí phù hợp cho việc học tập, đồng thời cũng thuận tiện cho cuộc sống với cửa hàng tiện lợi chỉ cách trường 3 phút đi bộ, nhiều nhà hàng quán ăn, massage nằm ngay trước cổng trường và chỉ 5 phút đi tricycle (phương tiện giao thông địa phương) đến khung trung tâm mua sắm gần nhất.

Chi tiết về trường

Số học viên 100 Tỷ lệ học viên người Việt 3% (số liệu đến tháng 4/2016)
Năm thành lập 2007 Nhân viên người Việt 1 người
Giấy phép Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA Giới hạn độ tuổi 17 tuổi trở lên
Chính sách EOP Không áp dụng Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉ Vui lòng liên hệ Ngày nhập học Thứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng tự học, hồ bơi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài Từ chủ nhật-thứ 5:24:00
Thứ 6,7, ngày lễ:Giờ giới nghiêmなし
Ngày ra, vào ký túc xá Nhận phòng:thứ 7
Trả phòng:trước 6h sáng thứ 2
Bản đồ Fil-Am Friendship Hwy, Angeles, Pampanga, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

Bảng giá học phí

1:1(P) 1:1(N) lớp nhóm Tùy chọn Tổng cộng
Lite 1 3 2 2 7 tiết
Lite 2 2 2 2 2 8 tiết
ESL 4 1 2 2 9 tiết
SEMI Intensive 2 2 2 2 8 tiết
Intensive A 3 2 2 7 tiết
Intensive B 4 2 2 8 tiết
TOEIC 3 1 2 2 8 tiết
TOEIC đảm bảo 3 1 2 2 8 tiết
IELTS 3 1 2 2 8 tiết
IELTS đảm bảo 3 1 2 2 8 tiết
《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, dọn dẹp, giặt ủi)
◆1 tiết học 45 phút

Lite 1

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $560 $840 $1120 $1400
Phòng đôi $500 $750 $1000 $1250
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$2800 $4200 $5550 $6920 $8250
$2500 $3750 $4950 $6170 $7350
$50 $80 $150

Lite 2

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm (native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $600 $900 $1200 $1500
Phòng đôi $540 $810 $1080 $1350
Giảm gia cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3000 $4500 $5950 $7420 $8850
$2700 $4050 $5350 $6670 $7950
$50 $80 $150

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $680 $1020 $1360 $1700
Phòng đôi $620 $930 $1240 $1550
Giảm giá khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3400 $5100 $6750 $8420 $10050
$3100 $4650 $6150 $7670 $9150
$50 $80 $150

SEMI Intensive

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết、lớp tùy chọn 45 phút
(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $700 $1050 $1400 $1750
Phòng đôi $640 $960 $1280 $1600
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3500 $5250 $6950 $8670 $10350
$3200 $4800 $6350 $7920 $9450
$50 $80 $150

Intensive A

Lớp kèm 1:1(native)×3 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $740 $1110 $1480 $1850
Phòng đôi $680 $1020 $1360 $1700
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3700 $5550 $7350 $9170 $11020
$3400 $5100 $6750 $8420 $10120
$50 $80 $150

Intensive B

Lớp kèm 1:1(native)×4 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $812 $1218 $1624 $2030
Phòng đôi $752 $1128 $1504 $1880
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$4060 $6090 $8070 $10070 $12100
$3760 $5640 $7470 $9320 $11200
$50 $80 $150

TOEIC tổng quát

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1 (native)×1 tiết
lớp nhóm (native)×2 tiết, lớp tùy chọn (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $660 $990 $1320 $1650
Phòng đôi $600 $900 $1200 $1500
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3300 $4950 $6550 $8170 $9750
$3000 $4500 $5950 $7420 $8850
$50 $80 $150

TOEIC đảm bảo (800 điểm+Speaking level 5/900 điểm+Speaking level 6)

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút (native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $4950
Phòng đôi $4500

IELTS tổng quát

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 1 tuần 2 tuần 3 tuần 4 tuần
Phòng đơn $660 $990 $1320 $1650
Phòng đôi $600 $900 $1200 $1500
Giảm giá cho khóa dài hạn
8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
$3300 $4950 $6550 $8170 $12030
$3000 $4500 $5950 $7420 $11130
$50 $80 $150

IELTS đảm bảo 5.0/5.5/6.0/6.5/7.0

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết
lớp nhóm(native)×2 tiết, lớp tùy chọn 45 phút(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học 12 tuần
Phòng đơn $4950
Phòng đôi $4500
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》
Chi phí (trước khi đi)) Số tiền
1.Phí đăng ký $100
2.Học phí, tiền ký túc xá Vui lòng tham khảo bảng phí phía trên
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Chi phí (sau khi đến Philippines) Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 2 hình thẻ phong trắng để đăng ký SSP và Thẻ ACR-I
(Gia hạn mỗi 24 tuần)
6000 peso
2.Phí giáo trình
(Khác nhau tùy theo loại giáo trình)
250-550 peso/1 quyển
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện, nước
(tiền nước/giặt ủi/dọn dẹp/Phí quản lý)
500 peso(Phòng đôi)/1 tuần
625 peso(Phòng đơn)/1 tuần
5.Tiền điện
(trả mỗi 4 tuần)※Học viên khóa ngắn hạn trả mỗi tuần
1kw/15 peso (theo lượng sử dụng)
6.Phí gia hạn visa Tham khảo bảng phí dưới đây
7.Thẻ ACR-I
※Cần thiết nếu ở trên 59 ngày
3000 peso
8. Kèm hình thẻ 100 peso
Có thể chụp tại shopping mall gần nhất (85 peso)
9.Phí gia hạn ký túc xá 1500 peso/1 ngày
Tính từ 7h sáng thứ 2 sau ngày trả phòng
10.Phí đăng ký thêm lớp 1:1 ngoài chương trình
(theo đơn vị tuần)
Giáo viên Philippines 1300 peso
Giáo viên bản ngữ 2500 peso
11. Phí đón tại sân bay (sân bay Manla-trường) Sân bay Manila/3000 peso
Sân bay Clark: Miễn phí
12.Phí đưa ra sân bay (trường-sân bay Manila)
*Nếu yêu cầu
Sân bay Manila/2700 peso
Sân bay Clark/350 peso
《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》
Số lần gia hạn visa Thời gian được lưu trú Số tiền
Miễn visa 30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần) Miễn phí
Lần 1 59 ngày (8 tuần) 3630 peso
Lần 2 89 ngày (12 tuần) 4900 peso
Lần 3 119 ngày (16 tuần) 3130 peso
Lần 4 149 ngày (20 tuần) 3130 peso
Lần 5 179 ngày (24 tuần) 3130 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

Chương trình học

General Course

■Khái quát về khóa học

Nội dung LITE1 COURSE ESL COURSE SEMI INTENSIVE
ESL/Business
Cơ cấu khóa học ◇Philippine 1:1
(2 tiết)
◇Native 1:1 (1 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Philippine 1:1
(4 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Philippine 1:1
(2 tiết)
◇Native 1:1(2 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 9 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Native 1:1
Nội dung
Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
lớp nhóm
Nội dung
Communicative/Everyday English/Roll Play
Small Presentation/Discussion/Media/News
Lớp tùy chọn
Nội dung
English Speaking Country
Natural Speaking

AELC EXCLUSIVE

■Khái quát về khóa học

Nội dung Lite2 Course INTENSIVE A INTENSIVE B
Cơ cấu khóa học
(Mỗi lớp 90 phút)
◇Philippine 1:1(2 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option(2 tiết)
◇Native 1:1(3 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
◇Native 1:1(4 tiết)
◇Native Group (2 tiết)
◇Native Option (2 tiết)
Tổng số tiết/ngày 7 tiết 7 tiết 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
Native 1:1
Nội dung
Lớp theo yêu cầu
Reading/Writing/Speaking/Grammar/listening
lớp nhóm
Nội dung
Communicative/Everyday English/Roll Play
Small Presentation/Discussion/Media/News
Lớp tùy chọn
Nội dung
English Speaking Country
Natural Speaking

Academic Course

■Khái quát về khóa học

Nội dung TOEIC TOEIC đảm bảo
TOEIC tổng quát 800 điểm
Speaking level 5
900 điểm
Speaking level 6
Điểm mục tiêu TOEIC 800+Speaking Lv.5↑ TOEIC 900+Speaking Lv.6↑
Điều kiện đăng ký Không có TOEIC 600 điểm trở lên TOEIC 700 điểm trở lên
Thời gian khóa học 1 tuần trở lên 12 tuần
Cơ cấu khóa học
(Mỗi lớp 45 phút)
◇Philippines 1:1 (3 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option(1 tiết)
◇TOEIC Option(1 tiết)
◇Philippine1:1(3 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option(1 tiết)
◇TOEIC Option(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 TOEIC Listening/TOEIC Vocobulary/TOEIC Reading
Nội dung lớp nhóm Compelling TOEIC Speaking/Grammar
Nội dung lớp tùy chọn Natural Speaking
ghế Sáng thứ 7 mỗi tuần
TOEIC LC/RC ghế
Chế độ đảm bảo điểm số Không có Đăng ký 12 tuần
Tham gia ít nhất 96% lớp học/cho đối tượng không bị giảm điểm thi
Hỗ trợ lệ phí thi và học phí cho đến khi đạt điểm đảm bảo

■Khái quát về khóa học

Nội dung IELTS tổng quát IELTS đảm bảo
Đảm bảo 5.0 Đảm bảo 5.5 Đảm bảo 6.0 Đảm bảo 6.5 Đảm bảo 7.0
Điểm mục tiêu 5.0↑ 5.5↑ 6.0↑ 6.5↑ 7.0↑
Điều kiện đăng ký Không có 4.0 trở lên 4.5 trở lên 5.0 trở lên 6.0 trở lên 6.5
Cơ cấu khóa học
(Mỗi lớp 90 phút)
◇Philippine1:1
(3 tiết)
◇Native 1:1
(1 tiết)
◇Native Group
(2 tiết)
◇Native Option
(1 tiết)
◇IELTS Option
(1 tiết)
◇Philippines 1:1(3 tiết)
◇Native 1:1(1 tiết)
◇Native Group(2 tiết)
◇Native Option(1 tiết)
◇IELTS Option(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày 8 tiết
Nội dung lớp 1:1 IELTS Writing/IELTS Reading/IELTS Listening/IELTS Speaking
Nội dung lớp nhóm Listening/Speaking/Reading
Chế độ đảm bảo điểm số Đăng ký 12 tuần
Tham gia ít nhất 96% lớp học/cho đối tượng không bị giảm điểm thi
Hỗ trợ lệ phí thi và học phí cho đến khi đạt điểm đảm bảo

Chi tiết lớp học


Lớp học Nội dung
Grammar Class Giờ giảng ngữ pháp dành cho trình độ sơ cấp- trung cấp
Everyday English Trau dồi vốn tiếng Anh trong các tình huống hội thoại thường ngày
Natural Speaking Phát âm, ngữ điệu, chính tả
Small Presentation Giờ học luyện nói bằng hình thức trao đổi ý kiến về nhiều chủ đề khác nhau theo từng tuần
Open To Discussion Class Giờ học luyện nói bằng hình thức trao đổi ý kiến về nhiều chủ đề khác nhau
Media Class Mở rộng cụm từ và cách diễn đạt thông qua các bộ phim, chương trình biểu diễn
Listening Class Luyện kĩ năng nghe thông qua CNN, Novel

Trình độ

Trình độ

Nội dung

Beginner Đây là giai đoạn mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh, do đó còn khó để viết đoạn văn mà chỉ có thể nghe và nắm bắt được những từ đơn cơ bản.
Giai đoạn này yêu cầu học sinh có thể nghe hiểu được những đoạn văn ngắn, từ đơn và những cách biểu đạt đơn giản.
Low-
Intermediate
Cấp độ này các bạn học sinh có thể lý giải được những tình huống cơ bản, tuy nhiên vẫn chưa thể tự mình xử lý, sắp xếp thông tin trong đầu và diễn đạt cho đối phương hiểu. Mục tiêu của giai đoạn này là các bạn học sinh có thể nghe hiểu được những đoạn văn và những cách diễn đạt quen thuộc, đồng thời có thể trình bày được suy nghĩ của bản thân.
Intermidiate Ở trình độ này học sinh có thể giao tiếp hàng ngày trôi chảy, tuy nhiên vẫn còn nghèo nàn cách diễn đạt. Mục tiêu: hiểu và mở rộng các cách diễn đạt tự nhiên và ở mức cao hơn.
High-Intermidiate Đây là trình độ tương đương thượng cấp, học sinh có thể tham gia vào các buổi seminar hoặc các buổi thảo luận. Yêu cầu học sinh bổ xung những phần còn thiếu, nghe và nắm được thông tin một cách chính xác về thời gian-địa điểm-con người-phương hướng, đồng thời trau dồi kĩ năng thảo luận.
Mục tiêu: mở rộng vốn từ vựng và tăng cường vận dụng để có thể sử dụng linh hoạt trong nhiều tình huống.
Advance Ở trình độ này, hầu như không còn những lỗi sai về ngữ pháp đồng thời có thể tranh luận về những vấn đề chuyên môn. Ngoài ra, các bạn học sinh có thể hiểu và thảo luận bằng vốn tiếng Anh ở phạm vi rộng. Yêu cầu các bạn học sinh chỉnh sửa phát âm và cách dùng từ để hoàn thiện kĩ năng thảo luận cũng như thuyết trình một cách tự tin.

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Thứ 2-thứ 5

Thời gian Tiết
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Lớp buổi sáng
8:50-9:35 Tiết 1
9:40-10:25 Tiết 2
10:30-11:15 Tiết 3
11:20-12:05 Tiết 4
12:10-12:55 Bữa trưa
12:55-13:40 Tiết 5
13:45-14:30 Tiết 6
14:35-15:20 Tiết 7
15:25-16:10 Tiết 8
16:15-17:00 Tiết 9
17:00-17:50 Bữa tối
17:50-18:35 Lớp buổi tối
17:50-18:35 Thời gian tự học

Chương trình học (TOEIC)

Thời gian Tiết Lớp học(Từ thứ 2- thứ 6) Nội dung(Từ thứ 2- thứ 6) Thứ 7
7:00-8:00 Bữa sáng
8:00-8:45 Tiết 1 Nhớ từ vựng & mẫu Speaking TOEIC Kiểm tra từ vựng Bữa sáng
8:50-9:35 Tiết 2 Lớp 1:1
(giáo viên Philippines)
Thứ 2/4/6(LC1・2・3・4)
Thứ 3/5 (TS1-6)
Mocktest
9:40-10:25 Tiết 3 Lớp 1:1
(giáo viên Philippines)
Thứ 2/4/6(RC5・6)
Thứ 3/5 (TS7-10)
10:30-11:15 Tiết 4 Lớp 1:1
(giáo viên Philippines)
Thứ 2/4/6(RC7)
Thứ 3/5(TS11)
11:20-12:05 Tiết 5 Lớp 1:1
(native)
TOEIC
Speaking
Kiểm tra từ vựng
12:10-12:55 Bữa trưa
12:55-13:40 Tiết 6 Lớp nhóm
(giáo viên Philippines)
Listening
Discussion
Thời gian tự do
13:45-14:30 Tiết 7 Lớp nhóm
(giáo viên Philippines)
TOEIC
Speaking
14:35-15:20 Tiết 8 TOEIC Mocktest
(giáo viên Philippines)
LC/LR-thứ 2・4・6・
TS-thứ 3・5
15:25-16:10 Tiết 9
16:15-17:00 Tiết 10 Self-Study
Additional Class
Self-Study
Additional 1:1 Class
17:00-17:50 Bữa tối
17:50-18:35 Lớp buổi tối 1 Lớp nhóm
(giáo viên Philippines)
Lớp nhóm
(Chấm điểm và ghi chú đáp án sai)
Thời gian tự do
17:50-18:35 Lớp buổi tối 2
18:40-19:25 Học nhóm 1 TOEIC học nhóm
19:30-20:15 Học nhóm 2
 

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi

Thiết bị Tủ lạnh, TV, giường, máy lạnh, vòi sen, nước nóng, bàn&ghế. Internet trong phòng

エリア別学校情報

du học Philippines
Clark Danh sách trường

Copyright © 2019 du học Philippines All Rights Reserved.